Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220945085-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2022 21:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý công trình Xây dựng cơ bản quận Hải Châu |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220945056 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 21:10:00 đến ngày 2022-09-24 21:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,611,142,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.916713E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.83342E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.827.800.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.655.600.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng – công nghiệp.- Các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng – công nghiệp hạng III trở lên (Chứng chỉ phải còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu, nếu trong quá trình chấm thầu và thi công mà chứng chỉ hết hạn, nhà thầu phải có trách nhiệm bổ sung chứng chỉ mới còn thời hạn hiệu lực thay thế cho chứng chỉ cũ theo yêu cầu của Bên mời thầu.)- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (Chứng nhận phải còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu, nếu trong quá trình chấm thầu hoặc thi công mà chứng nhận hết hạn, nhà thầu phải có trách nhiệm bổ sung làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu.)- Đã có kinh nghiệm đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng thi công của 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên, có tính chất nâng cấp, sửa chữa, cải tạo; đã thi công hoàn thành và có giá trị hợp đồng ≥ 1.827.800.000 đồng (có tên trong biên bản bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự).- Các tài liệu nhà thầu có thể scan từ bản gốc hoặc công chứng nhưng thời hạn công chứng không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng – công nghiệp.- Các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (Chứng nhận phải còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu, nếu trong quá trình chấm thầu và thi công mà chứng nhận hết hạn, nhà thầu phải có trách nhiệm bổ sung chứng nhận mới còn thời hạn hiệu lực thay thế cho chứng nhận cũ theo yêu cầu của Bên mời thầu.)- Đã có kinh nghiệm đảm nhận vị trí Kỹ thuật thi công của 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên, có tính chất nâng cấp, sửa chữa, cải tạo; đã thi công hoàn thành và có giá trị hợp đồng ≥ 1.827.800.000 đồng (có tên trong biên bản bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự)- Các tài liệu nhà thầu có thể scan từ bản gốc hoặc công chứng nhưng thời hạn công chứng không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật thi công phần điện, điều hòa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành Điện kỹ thuật hoặc Điện lạnh.- Các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (Chứng nhận phải còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu, nếu trong quá trình chấm thầu và thi công mà chứng nhận hết hạn, nhà thầu phải có trách nhiệm bổ sung chứng nhận mới còn thời hạn hiệu lực thay thế cho chứng nhận cũ theo yêu cầu của Bên mời thầu.)- Đã có kinh nghiệm đảm nhận vị trí Kỹ thuật thi công của 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên, có tính chất nâng cấp, sửa chữa, cải tạo; đã thi công hoàn thành và có giá trị hợp đồng ≥ 1.827.800.000 đồng (có tên trong biên bản bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự)- Các tài liệu nhà thầu có thể scan từ bản gốc hoặc công chứng nhưng thời hạn công chứng không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (Chứng nhận phải còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu, nếu trong quá trình chấm thầu và thi công mà chứng nhận hết hạn, nhà thầu phải có trách nhiệm bổ sung chứng nhận mới còn thời hạn hiệu lực thay thế cho chứng nhận cũ theo yêu cầu của Bên mời thầu.)- Đã có kinh nghiệm đảm nhận vị trí phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường của 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên, có tính chất nâng cấp, sửa chữa, cải tạo; đã thi công hoàn thành và có giá trị hợp đồng ≥ 1.827.800.000 đồng (có tên trong biên bản bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự)- Các tài liệu nhà thầu có thể scan từ bản gốc hoặc công chứng nhưng thời hạn công chứng không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị dùng trong thi công xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công; Đối với các thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đối tác cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của thiết bị được cho thuê. Những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải gởi kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực (Ô tô tự đổ). Tất cả tài liệu gửi kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực (thời hạn chứng thực không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn ≥ 1,0 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị dùng trong thi công xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công; Đối với các thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đối tác cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của thiết bị được cho thuê. Những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải gởi kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực (Ô tô tự đổ). Tất cả tài liệu gửi kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực (thời hạn chứng thực không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn ≥ 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị dùng trong thi công xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công; Đối với các thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đối tác cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của thiết bị được cho thuê. Những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải gởi kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực (Ô tô tự đổ). Tất cả tài liệu gửi kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực (thời hạn chứng thực không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị dùng trong thi công xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công; Đối với các thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đối tác cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của thiết bị được cho thuê. Những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải gởi kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực (Ô tô tự đổ). Tất cả tài liệu gửi kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực (thời hạn chứng thực không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị dùng trong thi công xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công; Đối với các thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đối tác cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của thiết bị được cho thuê. Những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải gởi kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực (Ô tô tự đổ). Tất cả tài liệu gửi kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực (thời hạn chứng thực không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị dùng trong thi công xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công; Đối với các thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đối tác cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của thiết bị được cho thuê. Những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải gởi kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực (Ô tô tự đổ). Tất cả tài liệu gửi kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực (thời hạn chứng thực không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị dùng trong thi công xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công; Đối với các thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đối tác cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của thiết bị được cho thuê. Những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải gởi kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực (Ô tô tự đổ). Tất cả tài liệu gửi kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực (thời hạn chứng thực không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị dùng trong thi công xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công; Đối với các thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đối tác cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của thiết bị được cho thuê. Những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải gởi kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực (Ô tô tự đổ). Tất cả tài liệu gửi kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực (thời hạn chứng thực không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý công trình Xây dựng cơ bản quận Hải Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Lát nên gạch, ốp tường, sơn mới, thay hệ thống cửa khu phòng học 3 tầng dãy A và hệ thống điện điều hòa Trường tiểu học Võ Thị Sáu 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách thành phố (nguồn vốn thông báo hàng năm giao cho quận Hải Châu quản lý để đầu tư các công trình dân sinh trên địa bàn quận) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đối với công trình tương tự: Cung cấp bản sao có chứng thực Hợp đồng kinh tế và Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng. - Các tài liệu chứng minh Thông tin về tính hợp lệ của E-HSDT nhà thầu đã cam kết kê khai trong E-HSDT. - Các tài liệu chứng minh Thông tin về năng lực kinh nghiệm nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Các tài liệu trên phải được scan từ bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. - Các tài liệu kỹ thuật và giải pháp kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND quận Hải Châu, Ban quản lý công trình XDCB quận Hải Châu - Số 270 Trần Phú, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Đà Nẵng, Số 24 Trần Phú, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Số 270 Trần Phú, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng; điện thoại: 0236.3827970 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Ban quản lý công trình xây dựng cơ bản quận Hải Châu - Số 270 Trần Phú, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng; điện thoại: 0236.3827970 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP KHỐI PHÒNG HỌC 3 TẦNG DÃY A | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván | TCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt; Theo Phần V. Yêu cầu về xây lắp/E-HSMT | 470,29 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Như trên | 253,64 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khung bảo vệ hiện trạng | Như trên | 159,12 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Như trên | 1.888,7175 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà | Như trên | 760,684 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Như trên | 1.056,984 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà | Như trên | 1.192,6779 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà tầng 1 ,2 | Như trên | 1.105,7175 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà tầng 3 | Như trên | 641,0335 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà tầng 1, 2 | Như trên | 454,914 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà tầng 3 | Như trên | 305,77 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà tầng 1 ,2 | Như trên | 626,874 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà tầng 3 | Như trên | 430,11 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà tầng 1, 2 | Như trên | 807,3329 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà tầng 3 | Như trên | 385,345 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 1.560,6315 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 946,8035 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 1.434,2069 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 815,455 | m2 |
| 20 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Như trên | 1.472,679 | m2 |
| 21 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 1km đầu (tổng cự ly 10km) | Như trên | 0,1703 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 4km tiếp theo (tổng cự ly 10km) | Như trên | 0,1703 | 100m3/1km |
| 23 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 5km cuối cùng (tổng cự ly 10km) | Như trên | 0,1703 | 100m3/1km |
| 24 | Xây bục giảng gạch bê tông 55x90x190, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Như trên | 1,368 | m3 |
| 25 | Lát nền, sàn gạch Granit nhân tạo 600x600 chống trượt, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 949,7824 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn gạch Granit nhân tạo 600x600 chống trượt, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 453,7487 | m2 |
| 27 | Lát đá Granit tự nhiên màu xám bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 31,72 | m2 |
| 28 | Lát đá Granit tự nhiên màu xám, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 13,91 | m2 |
| 29 | Lát đá Granit tự nhiên màu xám, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 9,72 | m2 |
| 30 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Như trên | 828,111 | m2 |
| 31 | Ốp tường ngoài nhà gạch Ceramic 300x600, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 84,96 | m2 |
| 32 | Ốp tường trong nhà gạch Ceramic 300x600, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 402,999 | m2 |
| 33 | Ốp tường ngoài nhà gạch Ceramic 300x600, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 65,88 | m2 |
| 34 | Ốp tường trong nhà gạch Ceramic 300x600, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 250,8 | m2 |
| 35 | Ốp tường gạch Ceramic 100x600, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 23,472 | m2 |
| 36 | Ốp chân bục giảng gạch Granite 200x600, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 8,052 | m2 |
| 37 | Ốp chân bục giảng gạch Granite 200x600, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 8,052 | m2 |
| 38 | Ốp tường bằng gạch trang trí tương đương inax vỉ 300x300 (viên gạch KT 95x45) bằng keo dán | Như trên | 45,9375 | m2 |
| 39 | Ốp tường bằng gạch trang trí tương đương inax vỉ 300x300 (viên gạch KT 95x45) bằng keo dán | Như trên | 96,029 | m2 |
| 40 | GCLD Cửa đi nhôm xingfa mở quay 2 cánh, kính cường lực 8ly (phụ kiện tương đương kinglong) | Như trên | 54,08 | m2 |
| 41 | GCLD Cửa sổ nhôm xingfa mở trượt, kính cường lực 8ly (phụ kiện tương đương kinglong) | Như trên | 159,12 | m2 |
| 42 | GCLD Khung bảo vệ INOX hộp KT 16x16x1,2ly | Như trên | 159,12 | m2 |
| 43 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Như trên | 18,1544 | 100m2 |
| 44 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Như trên | 18,71 | m3 |
| 45 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Như trên | 1,8544 | tấn |
| 46 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Như trên | 88,326 | 10m2 |
| 47 | Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Như trên | 1,021 | 10m2 |
| 48 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Như trên | 4,986 | tấn |
| B | THÁO DỠ NHÀ XE HIỆN TRẠNG, XÂY MỚI NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Như trên | 184,45 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,6855 | tấn |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Như trên | 0,1216 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Như trên | 2,424 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Như trên | 0,0512 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,0385 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Như trên | 0,0493 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 1,6213 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhật | Như trên | 0,0624 | 100m2 |
| 10 | Bu lông neo M16, dài L=600mm | Như trên | 32 | bộ |
| 11 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 0,468 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Như trên | 0,3654 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Như trên | 3,654 | m3 |
| 14 | Lớp ni lông giữ nước | Như trên | 0,826 | 100m2 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 12,39 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Như trên | 0,0522 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II (tạm tính 10km) | Như trên | 0,0694 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Như trên | 0,0694 | 100m3/1km |
| 19 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Như trên | 0,0694 | 100m3/1km |
| 20 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Như trên | 0,1852 | tấn |
| 21 | Lắp cột thép các loại | Như trên | 0,1852 | tấn |
| 22 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Như trên | 0,3306 | tấn |
| 23 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Như trên | 0,3306 | tấn |
| 24 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Như trên | 0,383 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Như trên | 0,383 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 82,5048 | 1m2 |
| 27 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ kẽm dày 0,45ly | Như trên | 0,9788 | 100m2 |
| C | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | MCB-1P-20A-6kA | Như trên | 1 | cái |
| 2 | Cáp CXV/DSTA (2Cx4mm2) | Như trên | 26 | m |
| 3 | Cáp E=CV (1Cx4mm2) | Như trên | 26 | m |
| 4 | Nẹp vuông 3P (30x16)mm | Như trên | 10 | m |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Như trên | 4 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Như trên | 0,72 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Như trên | 0,532 | m3 |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Như trên | 3,192 | 1m3 |
| 9 | Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | Như trên | 0,17 | 100 m |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Như trên | 0,016 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Như trên | 1,596 | 100m3 |
| 12 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Như trên | 0,24 | 100m |
| 13 | Mốc sứ cảnh báo cáp ngầm | Như trên | 3 | sứ |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 0,532 | m3 |
| 15 | Lát gạch Terrazzo 400x400x30 màu xám, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 4 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn gạch Granit nhân tạo 600x600 chống trượt, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 0,72 | m2 |
| 17 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 1km đầu (tổng cự ly 12km) | Như trên | 0,0234 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 4km tiếp theo (tổng cự ly 12km) | Như trên | 0,0234 | 100m3/1km |
| 19 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 7km cuối cùng (tổng cự ly 12km) | Như trên | 0,0234 | 100m3/1km |
| 20 | Vỏ bảng điện ngoài nhà 1 lớp cửa, vỏ tủ: tôn tĩnh điện, dày 1,2mm, thanh dẫn. phụ kiện KT: 210x160x100mm | Như trên | 1 | hộp |
| 21 | MCB-2P-16A-6kA | 1 | cái | |
| 22 | MCB-1P-6A-4,5kA | 2 | cái | |
| 23 | Cáp CV (1Cx1,5mm2) | 110 | m | |
| 24 | Cáp CV (1Cx2,5mm2) | 20 | m | |
| 25 | Đèn tuýp bóng led có chóa 1x18W-220V, 1,2m | 8 | bộ | |
| 26 | Ống nhựa chống cháy D20 (đi nổi) | 32 | m | |
| D | CÂY XANH | |||
| 1 | Cây Trúc Quân Tử cao 1,5m (40 cây/m2) | 0,048 | 100 m2 | |
| 2 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ máy nước | 0,048 | 100m2/tháng | |
| E | ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Vỏ tủ điện âm tường trong nhà 1 lớp cửa, tôn sơn tĩnh điện, dày 2mm KT: 600x400x180 | TCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt; Theo Phần V. Yêu cầu về xây lắp/E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | MCCB-3P-125A-25kA | Như trên | 1 | cái |
| 3 | MCCB-3P-100A-25kA | Như trên | 1 | cái |
| 4 | MCCB-3P-63A-15kA | Như trên | 2 | cái |
| 5 | MCB-1P-40A-6kA | Như trên | 1 | cái |
| 6 | MCB-1P-25A-6kA | Như trên | 1 | cái |
| 7 | Biến dòng TI (0-250/5A) | Như trên | 3 | cái |
| 8 | Đồng hồ đo dòng (0-250A) | Như trên | 3 | cái |
| 9 | Đèn báo pha 230V-2A (bộ 3 bóng) + cầu chì 2A + đế | Như trên | 1 | bộ |
| 10 | Bảng điện nắp che màu khói trong, đế sắt chứa 8-12 Module | Như trên | 2 | hộp |
| 11 | MCCB-3P-50A-15kA | Như trên | 2 | cái |
| 12 | MCB-1P-25A-6kA | Như trên | 12 | cái |
| 13 | Tháo dỡ dây Cáp CXV (4Cx10mm2) | Như trên | 2 | công |
| 14 | Cáp CXV (3Cx16+1Cx10)mm2 | Như trên | 43 | m |
| 15 | Cáp E=CV (1Cx10mm2) | Như trên | 43 | m |
| 16 | Cáp CXV (3Cx35+1Cx25)mm2 | Như trên | 60 | m |
| 17 | Cáp E=CV (1Cx16mm2) | Như trên | 60 | m |
| 18 | Cáp CV (1Cx4mm2) | Như trên | 716 | m |
| 19 | Cáp E=CV (1Cx4mm2) | Như trên | 358 | m |
| 20 | Nẹp vuông 2P5 (20x10)mm | Như trên | 16 | m |
| 21 | Nẹp vuông 6P (60x40)mm | Như trên | 90 | m |
| 22 | Nẹp vuông 10P (100x60)mm | Như trên | 10 | m |
| 23 | Ống nhựa chống cháy D32 (đi âm) | Như trên | 3 | m |
| 24 | Ống đồng dẫn ga D6,35 dày 0.8mm | Như trên | 0,39 | 100m |
| 25 | Ống đồng dẫn ga D12,7 dày 0.8mm | Như trên | 0,39 | 100m |
| 26 | Bảo ôn cách nhiệt ống đồng dẫn ga D6,35 dày 19mm | Như trên | 0,39 | 100m |
| 27 | Bảo ôn cách nhiệt ống đồng dẫn ga D12,7 dày 19mm | Như trên | 0,39 | 100m |
| 28 | Ống nhựa PVC D21 dày 1,6mm | Như trên | 1,18 | 100m |
| 29 | MCB-2P-20A-4,5kA + mặt nạ + đế nhựa nổi | Như trên | 26 | cái |
| 30 | Cáp CV (1Cx2,5mm2) | Như trên | 1.157 | m |
| 31 | Cáp E=CV (1Cx2,5mm2) | Như trên | 559 | m |
| 32 | Nẹp vuông 2P5 (20x14)mm | Như trên | 325 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.916713E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.83342E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.827.800.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.655.600.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng – công nghiệp.- Các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng – công nghiệp hạng III trở lên (Chứng chỉ phải còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu, nếu trong quá trình chấm thầu và thi công mà chứng chỉ hết hạn, nhà thầu phải có trách nhiệm bổ sung chứng chỉ mới còn thời hạn hiệu lực thay thế cho chứng chỉ cũ theo yêu cầu của Bên mời thầu.)- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (Chứng nhận phải còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu, nếu trong quá trình chấm thầu hoặc thi công mà chứng nhận hết hạn, nhà thầu phải có trách nhiệm bổ sung làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu.)- Đã có kinh nghiệm đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng thi công của 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên, có tính chất nâng cấp, sửa chữa, cải tạo; đã thi công hoàn thành và có giá trị hợp đồng ≥ 1.827.800.000 đồng (có tên trong biên bản bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự).- Các tài liệu nhà thầu có thể scan từ bản gốc hoặc công chứng nhưng thời hạn công chứng không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ Kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng – công nghiệp.- Các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (Chứng nhận phải còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu, nếu trong quá trình chấm thầu và thi công mà chứng nhận hết hạn, nhà thầu phải có trách nhiệm bổ sung chứng nhận mới còn thời hạn hiệu lực thay thế cho chứng nhận cũ theo yêu cầu của Bên mời thầu.)- Đã có kinh nghiệm đảm nhận vị trí Kỹ thuật thi công của 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên, có tính chất nâng cấp, sửa chữa, cải tạo; đã thi công hoàn thành và có giá trị hợp đồng ≥ 1.827.800.000 đồng (có tên trong biên bản bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự)- Các tài liệu nhà thầu có thể scan từ bản gốc hoặc công chứng nhưng thời hạn công chứng không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ Kỹ thuật thi công phần điện, điều hòa | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành Điện kỹ thuật hoặc Điện lạnh.- Các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (Chứng nhận phải còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu, nếu trong quá trình chấm thầu và thi công mà chứng nhận hết hạn, nhà thầu phải có trách nhiệm bổ sung chứng nhận mới còn thời hạn hiệu lực thay thế cho chứng nhận cũ theo yêu cầu của Bên mời thầu.)- Đã có kinh nghiệm đảm nhận vị trí Kỹ thuật thi công của 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên, có tính chất nâng cấp, sửa chữa, cải tạo; đã thi công hoàn thành và có giá trị hợp đồng ≥ 1.827.800.000 đồng (có tên trong biên bản bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự)- Các tài liệu nhà thầu có thể scan từ bản gốc hoặc công chứng nhưng thời hạn công chứng không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (Chứng nhận phải còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu, nếu trong quá trình chấm thầu và thi công mà chứng nhận hết hạn, nhà thầu phải có trách nhiệm bổ sung chứng nhận mới còn thời hạn hiệu lực thay thế cho chứng nhận cũ theo yêu cầu của Bên mời thầu.)- Đã có kinh nghiệm đảm nhận vị trí phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường của 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên, có tính chất nâng cấp, sửa chữa, cải tạo; đã thi công hoàn thành và có giá trị hợp đồng ≥ 1.827.800.000 đồng (có tên trong biên bản bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự)- Các tài liệu nhà thầu có thể scan từ bản gốc hoặc công chứng nhưng thời hạn công chứng không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW | Thiết bị dùng trong thi công xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công; Đối với các thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đối tác cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của thiết bị được cho thuê. Những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải gởi kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực (Ô tô tự đổ). Tất cả tài liệu gửi kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực (thời hạn chứng thực không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn ≥ 1,0 KW | Thiết bị dùng trong thi công xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công; Đối với các thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đối tác cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của thiết bị được cho thuê. Những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải gởi kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực (Ô tô tự đổ). Tất cả tài liệu gửi kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực (thời hạn chứng thực không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 3 | Máy hàn ≥ 23 KW | Thiết bị dùng trong thi công xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công; Đối với các thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đối tác cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của thiết bị được cho thuê. Những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải gởi kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực (Ô tô tự đổ). Tất cả tài liệu gửi kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực (thời hạn chứng thực không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 KW | Thiết bị dùng trong thi công xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công; Đối với các thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đối tác cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của thiết bị được cho thuê. Những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải gởi kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực (Ô tô tự đổ). Tất cả tài liệu gửi kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực (thời hạn chứng thực không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 1,5 KW | Thiết bị dùng trong thi công xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công; Đối với các thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đối tác cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của thiết bị được cho thuê. Những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải gởi kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực (Ô tô tự đổ). Tất cả tài liệu gửi kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực (thời hạn chứng thực không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Thiết bị dùng trong thi công xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công; Đối với các thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đối tác cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của thiết bị được cho thuê. Những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải gởi kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực (Ô tô tự đổ). Tất cả tài liệu gửi kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực (thời hạn chứng thực không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 70 kg | Thiết bị dùng trong thi công xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công; Đối với các thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đối tác cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của thiết bị được cho thuê. Những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải gởi kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực (Ô tô tự đổ). Tất cả tài liệu gửi kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực (thời hạn chứng thực không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Thiết bị dùng trong thi công xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công; Đối với các thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đối tác cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của thiết bị được cho thuê. Những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải gởi kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực (Ô tô tự đổ). Tất cả tài liệu gửi kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực (thời hạn chứng thực không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi