Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 01: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220945192-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH xây dựng và dịch vụ Đức Linh
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp số 01: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220943415
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn 40% thu nộp kết quả lao động, dạy nghề của phạm nhân năm 2022.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 21:09:00 đến ngày 2022-09-25 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,027,101,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.040651E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng dân dụng và thi công các công trình phục vụ giam giữ, quản lý, giáo dục cải tạo phạm nhân tại các trại giam giữ thuộc quản lý của Cảnh sát trại giam (trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình có tính chất giam giữ phạm nhân thuộc quản lý của Cảnh sát trại giam)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.418.970.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.837.940.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng theo Nghị đinh số 15/2021/ND-CP ngày 3/3/2021
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô cẩu 5T-10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≤ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250 L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa ≥ 80 L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH xây dựng và dịch vụ Đức Linh
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp số 01: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình
Nhà xưởng dạy nghề cho phạm nhân Phân trại số 2 - Trại giam Thanh Phong
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn 40% thu nộp kết quả lao động, dạy nghề của phạm nhân năm 2022.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng và dịch vụ Đức Linh , địa chỉ: 114 phố Hàng Đồng, phường Điện Biên, thành phố Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu là: Công ty TNHH xây dựng và dịch vụ Đức Linh Địa chỉ: 114 phố Hàng Đồng – phường Điện Biên – TP Thanh Hóa Số ĐT: 0962005186 Chủ đầu tư: Trại giam Thanh Phong- Cục C10-Bộ Công an Địa chỉ: Trại giam Thanh Phong, số 1 đường Lam Sơn, thị trấn Nông Cống, Nông Cống, TH
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập khảo sát, lập báo cáo KTKT: Công ty cổ phần xây dựng, tư vấn và đầu tư Tân Gia Hưng. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng và dịch vụ Đức Linh. + Thẩm định E-HSMT và Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Cục C10, Bộ công An.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng và dịch vụ Đức Linh , địa chỉ: 114 phố Hàng Đồng, phường Điện Biên, thành phố Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu là: Công ty TNHH xây dựng và dịch vụ Đức Linh Địa chỉ: 114 phố Hàng Đồng – phường Điện Biên – TP Thanh Hóa Số ĐT: 0962005186 Chủ đầu tư: Trại giam Thanh Phong- Cục C10-Bộ Công an Địa chỉ: Trại giam Thanh Phong, số 1 đường Lam Sơn, thị trấn Nông Cống, Nông Cống, TH


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản gốc hoặc công chứng: Nhân sự chủ chốt, hợp đồng tương tự, hóa đơn máy móc thiết bị.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu là: Công ty TNHH xây dựng và dịch vụ Đức Linh Địa chỉ: 114 phố Hàng Đồng – phường Điện Biên – TP Thanh Hóa Số ĐT: 0962005186 Chủ đầu tư: Trại giam Thanh Phong- Cục C10-Bộ Công an Địa chỉ: Trại giam Thanh Phong, số 1 đường Lam Sơn, thị trấn Nông Cống, Nông Cống, TH
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: Trại giam Thanh Phong- Cục C10-Bộ Công an. Địa chỉ: Trại giam Thanh Phong, số 1 đường Lam Sơn, thị trấn Nông Cống, Nông Cống, TH.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chủ đầu tư: Trại giam Thanh Phong- Cục C10-Bộ Công an. Địa chỉ: Trại giam Thanh Phong, số 1 đường Lam Sơn, thị trấn Nông Cống, Nông Cống, TH.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Chủ đầu tư: Trại giam Thanh Phong- Cục C10-Bộ Công an. Địa chỉ: Trại giam Thanh Phong, số 1 đường Lam Sơn, thị trấn Nông Cống, Nông Cống, TH.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ XƯỞNG LAO ĐỘNG DẠY NGHỀ CHO PHẠM NHÂN PHÂN TRẠI SỐ 2
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,45100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V23,151m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V13,0921m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V18,287m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,073tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,574tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,653tấn
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,626100m2
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,696100m2
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V16,267m3
11Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V45,015m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V13,138m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,195100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,273tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,384tấn
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,812100m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,965100m3
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V62,79m3
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V7,434m3
20Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,267100m2
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,214tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,227tấn
23Bu loong M20 dài 0,6 chôn đầu cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V144cái
24Bu loong M14 liên kết xà gồ và vì kèoYêu cầu kỹ thuật theo chương V272cái
25Gia công lắp dựng tăng đơ D16Yêu cầu kỹ thuật theo chương V68cái
26Gia công lắp dựng bu lông M14x100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V272cái
27Gia công lắp dựng vít nở M14x120Yêu cầu kỹ thuật theo chương V272cái
28Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,881m3
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,185tấn
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,152tấn
31Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,413100m2
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,143tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,69tấn
34Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6,068m3
35Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,552100m2
36Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6,447m3
37Ván khuôn gỗ sàn máiYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,6100m2
38Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,096tấn
39Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mYêu cầu kỹ thuật theo chương V8,439tấn
40Gia công xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,126tấn
41Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mYêu cầu kỹ thuật theo chương V8,439tấn
42Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,126tấn
43Gia công giằng mái thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,653tấn
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V918,3471m2
45Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V630,722m2
46Quét nhựa bitum nóng vào tườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V64,474m2
47Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V69,342m3
48Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V12,651m3
49Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V306,389m2
50Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V628,198m2
51Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V88,407m2
52Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V49,24m2
53Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V82,498m2
54Trát trần, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V59,964m2
55Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuYêu cầu kỹ thuật theo chương V1.214,696m2
56Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳYêu cầu kỹ thuật theo chương V9,892100m2
57Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,041tấn
58Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,041tấn
59Gia công xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,235tấn
60Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,235tấn
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V14,321m2
62Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,727100m2
63Gia công lắp dựng tấm cách nhiệt máiYêu cầu kỹ thuật theo chương V7,279100m2
64Máng thoát nước bằng tôn liên doanhYêu cầu kỹ thuật theo chương V80,44MD
65Sản xuất cửa đi khung thép hộp bịt tôn dày 1mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V57,12m2
66Sản xuất cửa sổ khung thép bịt tôn dày 1mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V38,4m2
67Sản xuất và lắp dựng cửa sổ chớp gỗYêu cầu kỹ thuật theo chương V5,76m2
68Lắp dựng cửa không có khuônYêu cầu kỹ thuật theo chương V101,281m2
69Gia công lắp dựng hoa sắt cửa thép đặc 12x12 (cả sơn và công lắp dựng)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V44,16m2
70Gia công lắp dựng lưới khung thép hình L50x5 lưới B40 (dày 3,5mm mắt lưới 50x50) tương đương 3kg/m2:Yêu cầu kỹ thuật theo chương V142,842m2
71Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,591100m3
72Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V14,761m3
73Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V9,595m3
74Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V12,332m3
75Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V115,497m2
76Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V37,468m2
77Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V10,352m3
78Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,418100m2
79Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,182tấn
80Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgYêu cầu kỹ thuật theo chương V133cái
81Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,246100m3
82Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,492100m3
83Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V38,6111m3
84Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6,033m3
85Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V14,479m3
86Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V54,297m2
87Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V54,297m2
88Lắp đặt đèn sát trần có chụpYêu cầu kỹ thuật theo chương V12bộ
89Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngYêu cầu kỹ thuật theo chương V28bộ
90Lắp đặt ổ cắm đôiYêu cầu kỹ thuật theo chương V20cái
91Lắp đặt công tắc 1 hạtYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
92Lắp đặt công tắc 2 hạtYêu cầu kỹ thuật theo chương V12cái
93Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
94Lắp đặt các automat 1 pha >200AYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
95Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V250m
96Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V500m
97Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V140m
98Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V130m
99Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V50m
100Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4hộp
101Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1hộp
102Lắp đặt quạt trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
103Gia công, đóng cọc chống sétYêu cầu kỹ thuật theo chương V5cọc
104Chân bật sắt phi 8Yêu cầu kỹ thuật theo chương V40cái
105Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mYêu cầu kỹ thuật theo chương V7cái
106Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V140m
107Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V30m
108Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,2100m
109Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V48cái
110Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V10cái
111Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V26cái
112Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1100m
113Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,8100m
114Gia công lắp dựng tê nhựa 90 đường kính D32Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
115Gia công lắp dựng cút nhựa 90 đường kính D27Yêu cầu kỹ thuật theo chương V16cái
116Gia công lắp dựng tê nhựa 90 đường kính D27Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5cái
117Gia công lắp dựng tê thu D32xD27Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
118Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
119Lắp đặt vòi rửa 1 vòiYêu cầu kỹ thuật theo chương V8bộ
120Lắp đặt xí xổmYêu cầu kỹ thuật theo chương V8bộ
121Lắp đặt bể nước Inox 1m3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2bể
122Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,157100m3
123Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,9311m3
124Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,864m3
125Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,029100m2
126Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,125m3
127Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,131tấn
128Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,338m3
129Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,379m3
130Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,75m3
131Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,063tấn
132Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,031100m2
133Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,274m2
134Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V16,653m2
135Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgYêu cầu kỹ thuật theo chương V5cái
136Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo chương V13,104m3
137Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,262100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.040651E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng dân dụng và thi công các công trình phục vụ giam giữ, quản lý, giáo dục cải tạo phạm nhân tại các trại giam giữ thuộc quản lý của Cảnh sát trại giam (trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình có tính chất giam giữ phạm nhân thuộc quản lý của Cảnh sát trại giam)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.418.970.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.837.940.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng theo Nghị đinh số 15/2021/ND-CP ngày 3/3/202151
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô cẩu 5T-10T Hoạt động tốt1
2 Máy đào ≤ 0,8 m3 Hoạt động tốt1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 L Hoạt động tốt2
4 Máy trộn vữa ≥ 80 L Hoạt động tốt2
5 Máy đầm bàn Hoạt động tốt2
6 Máy đầm dùi Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->