Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp (bao gồm chi phí đảm bảo ATGT)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220945092-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần thương mại và xây dựng Đại Việt
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây lắp (bao gồm chi phí đảm bảo ATGT)
Số hiệu KHLCNT 20220944868
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 09 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 21:07:00 đến ngày 2022-09-26 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,531,625,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.73E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.73E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên. Trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có hạng mục: thi công mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước.- Tài liệu gửi kèm cùng E-HSDT bao gồm: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: + Hợp đồng thi công xây lắp và phụ lục hợp đồng+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành hoặc văn bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên. Trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có hạng mục: thi công mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước.- Tài liệu gửi kèm cùng E-HSDT bao gồm: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: + Hợp đồng thi công xây lắp và phụ lục hợp đồng+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành hoặc văn bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông). Phải thỏa mãn Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021. Kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp IV trở lên và có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trường hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường để chứng minh.* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học trở lên, các loại chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông). Phải thỏa mãn Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021. Kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp IV trở lên và có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trường hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường để chứng minh.* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học trở lên, các loại chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động. Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường để chứng minh* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học trở lên, các loại chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động. Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường để chứng minh* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học trở lên, các loại chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông). Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường để chứng minh.* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học trở lên, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông). Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường để chứng minh.* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học trở lên, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành trắc địa. Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường để chứng minh.* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học trở lên, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành trắc địa. Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường để chứng minh.* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học trở lên, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT hoặc bản sao giấy đăng ký, đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
1-Ô tô tải tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT hoặc bản sao giấy đăng ký, đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT hoặc bản sao giấy đăng ký, đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT hoặc bản sao giấy đăng ký, đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT hoặc bản sao giấy đăng ký, đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT hoặc bản sao giấy đăng ký, đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT hoặc bản sao giấy đăng ký, đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT hoặc bản sao giấy đăng ký, đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi ≤ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT hoặc bản sao giấy đăng ký, đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi ≤ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT hoặc bản sao giấy đăng ký, đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT hoặc bản sao giấy đăng ký, đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT hoặc bản sao giấy đăng ký, đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cần cẩu bánh hơi ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT hoặc bản sao giấy đăng ký, đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cần cẩu bánh hơi ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT hoặc bản sao giấy đăng ký, đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm cóc ≥ 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm cóc ≥ 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Đầm bàn ≥ 1 Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Đầm bàn ≥ 1 Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Đầm dùi ≥ 1,5 Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Đầm dùi ≥ 1,5 Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt uốn sắt thép ≥ 5 Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt uốn sắt thép ≥ 5 Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT.
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT.
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy hàn ≥ 23 Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT.
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy hàn ≥ 23 Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT.
- Số lượng tối thiểu 2
16-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT.
- Số lượng tối thiểu 1
16-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT.
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT.
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT.
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT.
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần thương mại và xây dựng Đại Việt
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây lắp (bao gồm chi phí đảm bảo ATGT)
Cải tạo, nâng cấp các tuyến đường thôn An Lạc, cống qua kênh An Đông kết nối các tuyến đường trục thôn Đồng Tiến, xã Kim Bình, thành phố Phủ Lý
09 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần thương mại và xây dựng Đại Việt , địa chỉ: Đường Đào Văn Tập, khu đô thị Liêm Chính, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Kim Bình. Địa chỉ: Xã Kim Bình, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. + Bên mời thầu: Công ty cổ phần thương mại và xây dựng Đại Việt. Địa chỉ: Đường Đào Văn Tập, khu đô thị Liêm Chính, phường Liêm Chính, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH đầu tư xây dựng và công nghệ Techcons. Địa chỉ: Số 39, đường Trần Thị Phúc, phường Minh Khai, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. + Tư vấn thẩm tra Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và dự toán Thi công xây lắp: Công ty TNHH đầu tư Kim Phú V.P. Địa chỉ: Tổ dân phố Mễ Nội, phường Liêm Chính, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty cổ phần thương mại và xây dựng Đại Việt. Địa chỉ: Đường Đào Văn Tập, khu đô thị Liêm Chính, phường Liêm Chính, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. + Tư vấn thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Đường Biên Hòa, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần thương mại và xây dựng Đại Việt , địa chỉ: Đường Đào Văn Tập, khu đô thị Liêm Chính, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Kim Bình. Địa chỉ: Xã Kim Bình, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. + Bên mời thầu: Công ty cổ phần thương mại và xây dựng Đại Việt. Địa chỉ: Đường Đào Văn Tập, khu đô thị Liêm Chính, phường Liêm Chính, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu. - Bản scan đề xuất kỹ thuật, biện pháp thi công của nhà thầu. - Các tài liệu khác có liên quan
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Kim Bình. Địa chỉ: Xã Kim Bình, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. + Bên mời thầu: Công ty cổ phần thương mại và xây dựng Đại Việt. Địa chỉ: Đường Đào Văn Tập, khu đô thị Liêm Chính, phường Liêm Chính, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Đường Biên Hòa, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo quy định tại Điều 119 của Nghị định 63/2014/NĐ-CP: Chủ tịch Hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Nam. Địa chỉ: Số 11, đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0226.3852701. Fax: 0226.3852701.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Đường Biên Hòa, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
B Nền đường
C Đào đất không thích hợp
1Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế68,761m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế6,188100m3
D Đào nền đường cũ
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế515,56m3
E Đào cấp
1Đào cấp, đất cấp ITheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế11,871m3
2Đào cấp bằng máy đào Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế1,0679100m3
F Đào khuôn, nền đường
1Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế235,311m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế21,1775100m3
G Đắp móng đường
1Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế5,0762100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế20,3048100m3
3VL đắp K95Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế1.464,151m3
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế17,9073100m3
5VL đắp K98Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế2.327,949m3
H Mặt đường
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế13,2302100m3
2Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 50÷60T/hTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế5,6958100tấn
3Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế5,6958100tấn
4Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 11km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế5,6958100tấn
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế40,6951100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế32,1808100m2
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế812,843m3
8Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế5,2258100m2
9Nilong chống mất nướcTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế4.632,59m2
I KÈ ĐÁ HỘC
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế36,351m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế3,2711100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,3728100m3
4VL đắpTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế48,464m3
5Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế9,8061100m
6Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế88,2552100m
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế44,39m3
8Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế111,42m3
9Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế134,73m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,4483100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,0493tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,1984tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế8,97m3
14Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế22,95m2
J CỐNG BTCT B400 H600
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế95,271m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế8,5739100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế2,5055100m3
4Vật liệu đắpTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế325,715m3
5Thi công lớp đá đệm móngTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế105,73m3
6Gia công ván khuôn rãnhTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế55,5287100m2
7Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤10mmTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế13,3814tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤18mmTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế32,2573tấn
9Bê tông rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế300,46m3
10Trát mối nối, Vữa XM M125, XM PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế319,93m2
11Vận chuyển rãnh + tấm đan BTCT bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế75,11510 tấn/1km
12Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế1.3911 cấu kiện
13Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế1.3911 cấu kiện
14Lắp đặt rãnhTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế1.391cái
15Số lượng Song chắn rác composite khung 960x530x50 thay thế tấm đan rãnhTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế57cái
16Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cmTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế1,14100m
17Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế1,55m3
K MƯƠNG XÂY GẠCH ( B=800; H=1500)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế20,71m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế1,8629100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,9529100m3
4Vật liệu đắpTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế123,877m3
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế24,47m3
6Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế15,2948100m
7Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế137,6532100m
8Ván khuôn đáy mươngTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,4423100m2
9Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế36,71m3
10Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế129,73m3
11Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế669,29m2
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế9,73m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,8845100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,2963tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế1,0467tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầmTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,1835100m2
17Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế1,23m3
18Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,072tấn
19Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,1876tấn
20Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế441 cấu kiện
L HỐ GA
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế8,051m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,7245100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,2714100m3
4Vl muaTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế35,282m3
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế13,68m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng M200, đá 2x4, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế20,42m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,57100m2
8Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế42,33m3
9Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế160,76m2
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mũ hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế8,47m3
11Ván khuôn mũ hố gaTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,3848100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,4908tấn
13Nắp Composite 1000x1000x75 tải trọng 25TTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế65cái
14Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mmTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế81 đoạn ống
15Nối ống bê tông bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Đường kính 600mmTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế8mối nối
M CỐNG NGANG ĐƯỜNG
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế2,0541m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,1849100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,1328100m3
4Vật liệu đắpTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế17,264m3
5Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế1,1625100m
6Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế10,4625100m
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế1,86m3
8Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế10,12m3
9Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế4,62m3
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mmTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế101 đoạn ống
11Nối ống bê tông bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Đường kính 600mmTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế8mối nối
12Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài - Quy cách ống: 1000x1000mmTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế61 đoạn cống
13Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1000x1000mmTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế5mối nối
14Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 300mmTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,035100 m
N AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 5mmTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế40,5m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế11,29m2
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế12cái
4biển báo tam giác cạnh 70cmTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế12cái
O CỌC TIÊU
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế14,351m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,0478100m3
3VL đắpTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế6,214m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế11,04m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế1,104100m2
6Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế3,18m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,8487100m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,2291tấn
9Sơn cọc tiêuTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế110,95m2
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế1381 cấu kiện
11Bê tông gờ chắn, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế17,46m3
12Ván khuôn gỗ gờ chắn bánhTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế1,7458100m2
P VẬN CHUYỂN TRẠC THẢI
1Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế11,6966100m3
2Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế11,6966100m3/1km
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế25,5852100m3
4Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế25,5852100m3/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế5,1556100m3
6Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Kết cấu cũTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế5,1556100m3/1km
Q CỐNG TẠI K8+885
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế3m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế13,92m3
3Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế60,43981m3
4Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế1,4103100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,6491100m3
6Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,2669100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,6884100m3
8Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,6884100m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,0779100m3
10VL đắpTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế158,253m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế2,3062100m3
12Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế2,3062100m3/1km
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,1452100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,131100m3
15Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa c19 bằng trạm trộn 50÷60T/hTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,1868100tấn
16Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,1868100tấn
17Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 11km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,1868100tấn
18Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế1,1241100m2
19Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế1,1241100m2
20Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế34,56100m
21Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế3,2m3
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế3,2m3
23Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,1254100m2
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,0216tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,659tấn
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,8995tấn
27Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế13,88m3
28Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,6672100m2
29Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,0222tấn
30Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế1,1314tấn
31Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế1,3179tấn
32Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế8,26m3
33Ván khuôn gỗ sàn máiTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,3657100m2
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,0167tấn
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế1,5092tấn
36Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế11,766m3
37Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế2,1m3
38Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,078100m2
39Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,0089tấn
40Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,8599tấn
41Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế6,3m3
R TƯỜNG CHẮN
1Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế22,2156100m
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế2,057m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,1458100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,0105tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,895tấn
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế8,228m3
7Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,9699100m2
8Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế1,5495tấn
9Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế7,456m3
S LAN CAN
1Gia công lan canTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế1,0092tấn
2Bu lông M22x650Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế88cái
3Lắp dựng lan can sắtTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế16,775m2
T KÊNH PHÍA THƯỢNG LƯU, HẠ LƯU CỐNG
1Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,06100m2
2Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,1375tấn
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế4,425m3
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế6,1m3
5Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mươngTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,0194100m2
6Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,2836tấn
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế9,72m3
8Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế1,944m3
9Nilông lót kênhTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế99,8m2
10Máy bơm nước diezel 10CVTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế10ca
U CỐNG THOÁT NƯỚC BỜ TẢ KÊNH
1Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế3,59221m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,0838100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,0982100m3
4Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế3,9188100m
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,627m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,0223100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế1,254m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,495m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,0337100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,033tấn
11Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,405m3
12Ván khuôn gỗ sàn máiTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,0288100m2
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,0793tấn
14Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế1,373m3
15Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế12,575m2
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,0107100m2
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,0021tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,0192tấn
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,057m3
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,0069100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,001tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,013tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,039m3
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,003tấn
25Gia công hệ khung dànTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,0281tấn
26Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M150, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,051m3
27Máy đóng mở V1Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế1bộ
V CỐNG TẠI K9+80
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế3,6m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế12,72m3
3Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế50,89621m3
4Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế1,1876100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,6411100m3
6Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,3398100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,6884100m3
8Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,6884100m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,0779100m3
10VL đắpTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế176,248m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế2,0895100m3
12Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế2,0895100m3/1km
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,1816100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,1797100m3
15Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa c19 bằng trạm trộn 50÷60T/hTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,2272100tấn
16Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,2272100tấn
17Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 11km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,2272100tấn
18Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế1,3673100m2
19Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế1,3673100m2
20Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế34,56100m
21Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế3,2m3
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế3,2m3
23Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,1254100m2
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,0216tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,659tấn
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,8995tấn
27Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế13,88m3
28Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,6672100m2
29Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,0222tấn
30Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế1,1314tấn
31Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế1,3179tấn
32Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế8,26m3
33Ván khuôn gỗ sàn máiTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,3657100m2
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,0167tấn
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế1,5092tấn
36Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế11,766m3
37Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế2,1m3
38Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,078100m2
39Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,0089tấn
40Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,8599tấn
41Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế6,3m3
W TƯỜNG CHẮN
1Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế22,2156100m
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế2,057m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,1458100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,0105tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,895tấn
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế8,228m3
7Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,9699100m2
8Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế1,5495tấn
9Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế7,456m3
X LAN CAN
1Gia công lan canTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế1,0092tấn
2Bu lông M22x650Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế88cái
3Lắp dựng lan can sắtTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế16,775m2
Y KÊNH PHÍA THƯỢNG LƯU, HẠ LƯU CỐNG
1Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,06100m2
2Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,1375tấn
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế4,425m3
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế6,1m3
5Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mươngTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,0194100m2
6Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,2588tấn
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế9,72m3
8Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế1,944m3
9Nilông lót kênhTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế99,8m2
10Máy bơm nước diezel 10CVTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế10ca
Z CỐNG THOÁT NƯỚC BỜ TẢ KÊNH
1Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế3,59221m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,0838100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,0982100m3
4Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế3,9188100m
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,627m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,0223100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế1,254m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,495m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,0337100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,033tấn
11Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,405m3
12Ván khuôn gỗ sàn máiTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,0288100m2
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,0793tấn
14Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế1,373m3
15Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế12,575m2
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,0107100m2
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,0021tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,0192tấn
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,057m3
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,0069100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,001tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,013tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,039m3
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,003tấn
25Gia công hệ khung dànTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,0281tấn
26Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M150, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,051m3
27Máy đóng mở V1Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế1bộ
AA HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG CHO THI CÔNG
1Cọc tre dài 1.2mTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế50,4m
2Sơn kết cấu gỗ bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 1 nước phủTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế9,23m2
3Bê tông đế cọc tiêu, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,53m3
4Biển 227; 245A và biển 203B (Biển tam giác):Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế42biển
5Đèn tín hiệu giao thông:Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế14đèn
6Áo phản quangTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế2cái
7Người điều hành giao thôngTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế120công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.73E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên. Trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có hạng mục: thi công mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước.- Tài liệu gửi kèm cùng E-HSDT bao gồm: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: + Hợp đồng thi công xây lắp và phụ lục hợp đồng+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành hoặc văn bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 * Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông). Phải thỏa mãn Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021. Kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp IV trở lên và có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trường hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường để chứng minh.* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học trở lên, các loại chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.53
2 Cán bộ quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường 1 * Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động. Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường để chứng minh* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học trở lên, các loại chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 * Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông). Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường để chứng minh.* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học trở lên, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.32
4 Cán bộ kỹ thuật trắc đạc 1 * Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành trắc địa. Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường để chứng minh.* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học trở lên, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ ≥ 7 tấn Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT hoặc bản sao giấy đăng ký, đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.2
2 Máy đào ≥ 0,8 m3 Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT hoặc bản sao giấy đăng ký, đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.1
3 Máy lu bánh thép ≥ 10 tấn Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT hoặc bản sao giấy đăng ký, đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.1
4 Máy lu rung ≥ 16 tấn Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT hoặc bản sao giấy đăng ký, đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.1
5 Máy ủi ≤ 110 CV Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT hoặc bản sao giấy đăng ký, đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.1
6 Máy phun nhựa đường Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT hoặc bản sao giấy đăng ký, đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.1
7 Cần cẩu bánh hơi ≥ 5 tấn Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT hoặc bản sao giấy đăng ký, đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.1
8 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT.2
9 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT.2
10 Máy đầm cóc ≥ 70 kg Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT.2
11 Đầm bàn ≥ 1 Kw Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT.2
12 Đầm dùi ≥ 1,5 Kw Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT.2
13 Máy cắt uốn sắt thép ≥ 5 Kw Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT.1
14 Máy khoan Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT.2
15 Máy hàn ≥ 23 Kw Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT.2
16 Thiết bị sơn kẻ vạch Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT.1
17 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT.1
18 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->