Gói thầu: Lắp đặt hệ thống PCCC
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220944626-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/10/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI ĐẶNG PHÚ HÀO |
| Tên gói thầu | Lắp đặt hệ thống PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20220916565 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn điều lệ và Chi phí tại Chi nhánh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 22:13:00 đến ngày 2022-09-24 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,513,120,862 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.269681E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.269681E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.53936E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.53936E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Ghi chú:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Đã từng thi công, lắp đặt hệ thống PCCC cho công trình dân dụng từ Cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.059.184.000VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.059.184.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Ghi chú:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Đã từng thi công, lắp đặt hệ thống PCCC cho công trình dân dụng từ Cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.059.184.000VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.059.184.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng:- Số lượng: 01 (một) người.- Có bản kê khai năng lực, kinh nghiệm (theo mẫu của E-HSMT) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học/trên đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện công nghiệp hoặc PCCC;- Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm đối với Đại học/trên Đại học hoặc tối thiểu 05 năm kinh nghiệm đối với Cao đẳng, chuyên ngành phù hợp (khối kỹ thuật) với công việc được bố trí trong gói thầu(năm kinh nghiệm tối thiểu: Tính theo ngày cấp bằng Đại học hoặc Cao Đẳng)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công PCCC hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công 01 công trình tương tự tính chất gói thầu đang xét đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 03 Mục 3 Chương IV.(chứng minh bằng văn bản giao nhiệm vụ hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có xác nhận của chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô công trình có tính chất tương tự)* Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực theo qui định các tài liệu trên, bản sao tài liệu chứng minh quy mô tương tự, và trong trường hợp cần thiết sẽ đối chiếu bản gốc của các tài liệu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng:- Số lượng: 01 (một) người.- Có bản kê khai năng lực, kinh nghiệm (theo mẫu của E-HSMT) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học/trên đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện công nghiệp hoặc PCCC;- Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm đối với Đại học/trên Đại học hoặc tối thiểu 05 năm kinh nghiệm đối với Cao đẳng, chuyên ngành phù hợp (khối kỹ thuật) với công việc được bố trí trong gói thầu(năm kinh nghiệm tối thiểu: Tính theo ngày cấp bằng Đại học hoặc Cao Đẳng)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công PCCC hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công 01 công trình tương tự tính chất gói thầu đang xét đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 03 Mục 3 Chương IV.(chứng minh bằng văn bản giao nhiệm vụ hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có xác nhận của chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô công trình có tính chất tương tự)* Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực theo qui định các tài liệu trên, bản sao tài liệu chứng minh quy mô tương tự, và trong trường hợp cần thiết sẽ đối chiếu bản gốc của các tài liệu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | - Số lượng: 02 (hai) người- Có bản kê khai năng lực, kinh nghiệm (theo mẫu của E-HSMT) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học/cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc điện công nghiệp;- Tối thiểu 03 (ba) năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học/cao đẳng.- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật của 01 công trình tương tự tính chất gói thầu đang xét đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 03 Mục 3 Chương IV.(chứng minh bằng văn bản giao nhiệm vụ hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường và tài liệu chứng minh quy mô công trình có tính chất tương tự)* Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực theo qui định các tài liệu trên, bản sao tài liệu chứng minh quy mô tương tự, và trong trường hợp cần thiết sẽ đối chiếu bản gốc của các tài liệu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | - Số lượng: 02 (hai) người- Có bản kê khai năng lực, kinh nghiệm (theo mẫu của E-HSMT) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học/cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc điện công nghiệp;- Tối thiểu 03 (ba) năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học/cao đẳng.- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật của 01 công trình tương tự tính chất gói thầu đang xét đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 03 Mục 3 Chương IV.(chứng minh bằng văn bản giao nhiệm vụ hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường và tài liệu chứng minh quy mô công trình có tính chất tương tự)* Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực theo qui định các tài liệu trên, bản sao tài liệu chứng minh quy mô tương tự, và trong trường hợp cần thiết sẽ đối chiếu bản gốc của các tài liệu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng:- Số lượng: 01 (một) người- Có bản kê khai năng lực, kinh nghiệm (theo mẫu của E-HSMT) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học/cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc điện công nghiệp hoặc PCCC;- Tối thiểu 03 (ba) năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học/cao đẳng.- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý chất lượng.- Đã từng là cán bộ phụ trách công việc quản lý chất lượng của 01 công trình tương tự tính chất gói thầu đang xét đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 03 Mục 3 Chương IV.(chứng minh bằng văn bản giao nhiệm vụ hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường và tài liệu chứng minh quy mô công trình có tính chất tương tự)* Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực theo qui định các tài liệu trên, bản sao tài liệu chứng minh quy mô tương tự, và trong trường hợp cần thiết sẽ đối chiếu bản gốc của các tài liệu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng:- Số lượng: 01 (một) người- Có bản kê khai năng lực, kinh nghiệm (theo mẫu của E-HSMT) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học/cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc điện công nghiệp hoặc PCCC;- Tối thiểu 03 (ba) năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học/cao đẳng.- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý chất lượng.- Đã từng là cán bộ phụ trách công việc quản lý chất lượng của 01 công trình tương tự tính chất gói thầu đang xét đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 03 Mục 3 Chương IV.(chứng minh bằng văn bản giao nhiệm vụ hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường và tài liệu chứng minh quy mô công trình có tính chất tương tự)* Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực theo qui định các tài liệu trên, bản sao tài liệu chứng minh quy mô tương tự, và trong trường hợp cần thiết sẽ đối chiếu bản gốc của các tài liệu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát an toàn, bảo hộ lao động:- Số lượng: 01 (một) người,- Có bản kê khai năng lực, kinh nghiệm (theo mẫu của E-HSMT) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học/cao đẳng chuyên ngành bảo hộ lao động/an toàn lao động;- Tối thiểu 03 (ba) năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học/cao đẳng.- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động.- Đã từng là cán bộ phụ trách công việc giám sát an toàn, bảo hộ lao động của công trình tương tự tính chất gói thầu đang xét đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 03 Mục 3 Chương IV.(chứng minh bằng văn bản giao nhiệm vụ hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường và tài liệu chứng minh quy mô công trình có tính chất tương tự)* Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực theo qui định các tài liệu trên, bản sao tài liệu chứng minh quy mô tương tự, và trong trường hợp cần thiết sẽ đối chiếu bản gốc của các tài liệu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát an toàn, bảo hộ lao động:- Số lượng: 01 (một) người,- Có bản kê khai năng lực, kinh nghiệm (theo mẫu của E-HSMT) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học/cao đẳng chuyên ngành bảo hộ lao động/an toàn lao động;- Tối thiểu 03 (ba) năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học/cao đẳng.- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động.- Đã từng là cán bộ phụ trách công việc giám sát an toàn, bảo hộ lao động của công trình tương tự tính chất gói thầu đang xét đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 03 Mục 3 Chương IV.(chứng minh bằng văn bản giao nhiệm vụ hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường và tài liệu chứng minh quy mô công trình có tính chất tương tự)* Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực theo qui định các tài liệu trên, bản sao tài liệu chứng minh quy mô tương tự, và trong trường hợp cần thiết sẽ đối chiếu bản gốc của các tài liệu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn (có hồ sơ kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn (có hồ sơ kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn (có hồ sơ kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn (có hồ sơ kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Đặng Phú Hào |
| E-CDNT 1.2 |
Lắp đặt hệ thống PCCC ĐTXD kho để tài liệu tại PGD Nam Tân Uyên - CN Bình Dương 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn điều lệ và Chi phí tại Chi nhánh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công, lắp đặt hệ thống PCCC do cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực theo quy định của pháp luật (nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực theo quy định). - Các tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng yêu cầu nêu tại mục 3 chương III của E-HSYC. - Nhà thầu phải nộp các tài liệu sau để đối chiếu khi nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng: + Bản gốc Thư bảo lãnh dự thầu. + Bản sao chứng thực giấy phép đăng ký kinh doanh. + Tài liệu chứng minh về Kết quả hoạt động tài chính theo quy định tại mục 2.1 Chương III của E - HSYC (file E - HSYC đính kèm). + Tài liệu chứng minh về doanh thu của nhà thầu theo quy định tại mục 2.1 Chương III của E - HSYC (file E- HSMT đính kèm). + Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính của nhà thầu theo quy định tại mục 2.1 Chương III của E - HSYC (file E- HSMT đính kèm). + Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự theo quy định tại mục 2.1 Chương III của E - HSYC (file E- HSMT đính kèm). + Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt đáp ứng yêu cầu của E - HSYC tại mục 2.2.a Chương III của E - HSYC. + Các tài liệu khác (nếu cần). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát Triển Việt Nam; Địa chỉ: Tháp BIDV, số 35 Hàng Vôi - Phường Lý Thái Tổ - Quận Hoàn Kiếm - TP. Hà Nội. Điện thoại: 024-22205544 - Fax: 024-22200399.
- ĐD Chủ đầu tư: Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát Triển Việt Nam – Chi nhánh Bình Dương; Địa chỉ: 549 Đại lộ Bình Dương, Hiệp Thành, Thủ Dầu Một, Bình Dương. Điện thoại: 0274.3827 765.
- Đại diện Bên mời thầu: Công Ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Đặng Phú Hào;
Địa chỉ công ty: Thửa đất số 636, Tờ bản đồ số 53, Khu 5, Phường Phú Thọ, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương.
Địa chỉ Văn phòng giao dịch: 1321, Khu 5, đường Lê Hồng Phong, P.Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương.
Điện thoại: 0274.2202079. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Giám đốc Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát Triển Việt Nam; Địa chỉ: Tháp BIDV, số 35 Hàng Vôi - Phường Lý Thái Tổ - Quận Hoàn Kiếm - TP. Hà Nội. Điện thoại: 024-22205544 - Fax: 024-22200399. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát Triển Việt Nam; Địa chỉ: Tháp BIDV, số 35 Hàng Vôi - Phường Lý Thái Tổ - Quận Hoàn Kiếm - TP. Hà Nội. Điện thoại: 024-22205544 - Fax: 024-22200399. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Khối chính, Bể nước PCCC, Nhà che máy bơm (phát sinh tăng) | |||
| 1 | Sản xuất cửa đi chống cháy EI,60, lỗi trong là giáy tổ ông chống cháy 2 mạt sư dung thép mạ điện dày 0.8 đén 1.2 ly, sơn tỉnh điện (các phụ kiện kèm theo) | Theo Chương V E-HSMT | 51,2 | m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 5,641 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V E-HSMT | 3,968 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 1,673 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo Chương V E-HSMT | 5,152 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V E-HSMT | 12,1 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo Chương V E-HSMT | 0,496 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 18,244 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V E-HSMT | 0,56 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V E-HSMT | 4,778 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 0,162 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 0,162 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| 14 | Thi công mạch ngừng water stop | Theo Chương V E-HSMT | 29,2 | m |
| 15 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo Chương V E-HSMT | 0,109 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 0,099 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 1,81 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 0,053 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 0,398 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo Chương V E-HSMT | 0,029 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V E-HSMT | 0,007 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,073 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 1,214 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,129 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,097 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,535 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 0,021 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,831 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 1,438 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng thang inox 304, bao gồm phụ kiện | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo Chương V E-HSMT | 0,061 | m3 |
| 34 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 1,892 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo Chương V E-HSMT | 0,017 | 100m2 |
| 37 | Gia công cột bằng thép hình | Theo Chương V E-HSMT | 0,519 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo Chương V E-HSMT | 0,519 | tấn |
| 39 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo Chương V E-HSMT | 0,173 | tấn |
| 40 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo Chương V E-HSMT | 0,173 | tấn |
| 41 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo Chương V E-HSMT | 0,095 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,095 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 36,53 | m2 |
| 44 | Sản xuất lắp dựng bu lông nở D14x150 | Theo Chương V E-HSMT | 72 | bộ |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,77 | 100m2 |
| 46 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 0,32 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 6,39 | m2 |
| B | Phần hệ thống bơm chữa cháy | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện | Theo Chương V E-HSMT | 1 | Máy |
| 2 | Máy bơm diesel | Theo Chương V E-HSMT | 1 | Máy |
| 3 | Máy Bơm chữa cháy bù | Theo Chương V E-HSMT | 1 | Máy |
| 4 | Van khóa D114 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 5 | Van 1 chiều D114 | Theo Chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 6 | Van 1 chiều D60 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Chống rung D114 | Theo Chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 8 | Chống rung D60 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 9 | Y lược rác D114 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 10 | Y lược rác D60 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 11 | Luppe D114 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 12 | Luppe D60 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 13 | Đồng hồ áp lực | Theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 14 | Rờ le áp lực | Theo Chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 15 | Tủ điều khiểm 3 máy bơm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | Tủ |
| 16 | Vật tư phụ | Theo Chương V E-HSMT | 1 | Lô |
| 17 | Nhân công lắp đặt hệ thống | Theo Chương V E-HSMT | 1 | HT |
| C | Hệ thống chữa cháy | |||
| 1 | Ống STK DN100 - 2,9mm | Theo Chương V E-HSMT | 480 | m |
| 2 | Ống STK DN50 - 2.9mm | Theo Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 3 | Ống STK DN25 - 2.9mm | Theo Chương V E-HSMT | 198 | m |
| 4 | Cút hàn DN100, DN50 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | Lô |
| 5 | Tê hàn DN100, DN50 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | Lô |
| 6 | Ti treo ống | Theo Chương V E-HSMT | 1 | HT |
| 7 | Cùm treo ống các loại | Theo Chương V E-HSMT | 1 | HT |
| 8 | Đầu phun Sprinkler | Theo Chương V E-HSMT | 56 | Cái |
| 9 | Tủ PCCC trong nhà (1 van góc D50,1 vòi chữa cháy D50, 1 lăng phun chữa cháy D50) | Theo Chương V E-HSMT | 8 | Cái |
| 10 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Theo Chương V E-HSMT | 8 | Cái |
| 11 | Bình chữa cháy khí CO2 MT5 (5Kg) | Theo Chương V E-HSMT | 8 | Bình |
| 12 | Bình chữa cháy Bột ABC MFZ8 (8Kg) | Theo Chương V E-HSMT | 8 | Bình |
| 13 | Kệ để bình chữa cháy | Theo Chương V E-HSMT | 8 | Cái |
| 14 | Sắt V treo ống | Theo Chương V E-HSMT | 1 | HT |
| 15 | Van khóa DN100 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 16 | Vận chuyển, vật liệu phụ (sơn, keo, tắc kê, bulong…) | Theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 17 | Nhân công lắp đặt hệ thống, vận hành hệ thống | Theo Chương V E-HSMT | 1 | HT |
| D | Báo cháy | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 5 kênh | Theo Chương V E-HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Đầu báo cháy khói quang + đế | Theo Chương V E-HSMT | 40 | Bộ |
| 3 | Nút nhấn khẩn | Theo Chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 4 | Chuông báo cháy | Theo Chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 5 | Hộp PVC vuông 150x150x100 | Theo Chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 6 | Hộp PVC âm tường | Theo Chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 7 | Dây tín hiệu đầu dò 2Cx0.75mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 1.200 | m |
| 8 | Dây điện nguồn 2Cx1.5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 1.200 | m |
| 9 | Đèn sự cố | Theo Chương V E-HSMT | 12 | Cái |
| 10 | Đèn thoát nạn Exit | Theo Chương V E-HSMT | 12 | Cái |
| 11 | Vật liệu phụ (sơn, keo, tắc kê, bulong…) | Theo Chương V E-HSMT | 1 | Lô |
| 12 | Ống luồn dây PVC D20 | Theo Chương V E-HSMT | 900 | m |
| 13 | Nhân công lắp đặt hệ thống, vận hành hệ thống | Theo Chương V E-HSMT | 1 | HT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.269681E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.53936E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Ghi chú:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Đã từng thi công, lắp đặt hệ thống PCCC cho công trình dân dụng từ Cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.059.184.000VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.059.184.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng:- Số lượng: 01 (một) người.- Có bản kê khai năng lực, kinh nghiệm (theo mẫu của E-HSMT) | 1 | - Có bằng đại học/trên đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện công nghiệp hoặc PCCC;- Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm đối với Đại học/trên Đại học hoặc tối thiểu 05 năm kinh nghiệm đối với Cao đẳng, chuyên ngành phù hợp (khối kỹ thuật) với công việc được bố trí trong gói thầu(năm kinh nghiệm tối thiểu: Tính theo ngày cấp bằng Đại học hoặc Cao Đẳng)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công PCCC hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công 01 công trình tương tự tính chất gói thầu đang xét đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 03 Mục 3 Chương IV.(chứng minh bằng văn bản giao nhiệm vụ hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có xác nhận của chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô công trình có tính chất tương tự)* Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực theo qui định các tài liệu trên, bản sao tài liệu chứng minh quy mô tương tự, và trong trường hợp cần thiết sẽ đối chiếu bản gốc của các tài liệu | 3 | 3 |
| 2 | - Số lượng: 02 (hai) người- Có bản kê khai năng lực, kinh nghiệm (theo mẫu của E-HSMT) | 2 | - Có bằng đại học/cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc điện công nghiệp;- Tối thiểu 03 (ba) năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học/cao đẳng.- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật của 01 công trình tương tự tính chất gói thầu đang xét đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 03 Mục 3 Chương IV.(chứng minh bằng văn bản giao nhiệm vụ hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường và tài liệu chứng minh quy mô công trình có tính chất tương tự)* Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực theo qui định các tài liệu trên, bản sao tài liệu chứng minh quy mô tương tự, và trong trường hợp cần thiết sẽ đối chiếu bản gốc của các tài liệu | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng:- Số lượng: 01 (một) người- Có bản kê khai năng lực, kinh nghiệm (theo mẫu của E-HSMT) | 1 | - Có bằng đại học/cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc điện công nghiệp hoặc PCCC;- Tối thiểu 03 (ba) năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học/cao đẳng.- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý chất lượng.- Đã từng là cán bộ phụ trách công việc quản lý chất lượng của 01 công trình tương tự tính chất gói thầu đang xét đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 03 Mục 3 Chương IV.(chứng minh bằng văn bản giao nhiệm vụ hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường và tài liệu chứng minh quy mô công trình có tính chất tương tự)* Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực theo qui định các tài liệu trên, bản sao tài liệu chứng minh quy mô tương tự, và trong trường hợp cần thiết sẽ đối chiếu bản gốc của các tài liệu | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ giám sát an toàn, bảo hộ lao động:- Số lượng: 01 (một) người,- Có bản kê khai năng lực, kinh nghiệm (theo mẫu của E-HSMT) | 1 | - Có bằng đại học/cao đẳng chuyên ngành bảo hộ lao động/an toàn lao động;- Tối thiểu 03 (ba) năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học/cao đẳng.- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động.- Đã từng là cán bộ phụ trách công việc giám sát an toàn, bảo hộ lao động của công trình tương tự tính chất gói thầu đang xét đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 03 Mục 3 Chương IV.(chứng minh bằng văn bản giao nhiệm vụ hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường và tài liệu chứng minh quy mô công trình có tính chất tương tự)* Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực theo qui định các tài liệu trên, bản sao tài liệu chứng minh quy mô tương tự, và trong trường hợp cần thiết sẽ đối chiếu bản gốc của các tài liệu | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | - Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn | 1 |
| 2 | Máy đào | - Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn (có hồ sơ kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 3 | Máy đầm | - Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | - Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn | 1 |
| 5 | Máy cắt | - Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ | - Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn (có hồ sơ kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi