Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 01: Thi công xây dựng toàn bộ các hạng mục cong trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220944897-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trại giam Đại Bình
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp số 01: Thi công xây dựng toàn bộ các hạng mục cong trình
Số hiệu KHLCNT 20220944848
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí thường xuyên năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 22:10:00 đến ngày 2022-09-25 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,455,720,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.18358E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.367E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp và lắp đặt thiết bị có các tính chất tương tự với với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, + Đã từng có 02 hợp đồng thi công trong các Trại giam hoặc Cơ sở giáo dục bắt buộc;+Tương tự về quy mô công việc: Đã thi công công trình dân dụng kết cấu trụ, dầm, sàn bê tông cốt thép.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.019.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.038.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học ngành xây dựng dân dụng và chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực, thời gian tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ≥ 02 gói thầu/dự án loại công trình dân dụng cấp IV trở lên, có qui mô tương tự về bản chất và độ phức tạp kèm xác nhận của Chủ đầu tư. Đính kèm trong HSDT Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã chỉ huy trưởng thi công, Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học ngành xây dựng dân dụng, thời gian tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã làm thực hiện thi công ≥ 02 gói thầu/dự án loại công trình dân dụng cấp IV trở lên, có qui mô tương tự về bản chất và độ phức tạp kèm xác nhận của Chủ đầu tư. Đính kèm trong HSDT Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã thực hiện thi công, Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Quản lý kỹ thuật và giám sát kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học ngành xây dựng dân dụng và chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực, thời gian tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã làm thực hiện thi công ≥ 02 gói thầu/dự án loại công trình dân dụng cấp IV trở lên, có qui mô tương tự về bản chất và độ phức tạp kèm xác nhận của Chủ đầu tư. Đính kèm trong HSDT Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã thực hiện thi công, Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng chuyên chở ≥ 7 tấn. Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250L. Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1.5KW. Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1KW. Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Công suất 23KW. Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5KW. Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 4,5KW. Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất 0,62KWCông suất 0,62KW. Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1.5KW. Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 5 tấn. Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 TRẠI GIAM ĐẠI BÌNH
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp số 01: Thi công xây dựng toàn bộ các hạng mục cong trình
Nhà ở cho cảnh sát bảo vệ khu trung tâm chỉ huy - Trại giam Đại Bình (Giai đoạn 2)
60 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí thường xuyên năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - Địa chỉ, số điện thoại của Chủ đầu tư (Bên mời thầu): Trại giam Đại Bình, xã Lộc Thành, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 091 843 85 83
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế và dự toán xây dựng: Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng và quảng cáo ASE. + Tư vấn lập HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Nguyễn Công. + Tư vấn đánh giá HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Nguyễn Công.


- Bên mời thầu: TRẠI GIAM ĐẠI BÌNH , địa chỉ: Thôn 11, xã Lộc Thành, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ, số điện thoại của Chủ đầu tư (Bên mời thầu): Trại giam Đại Bình, xã Lộc Thành, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 091 843 85 83


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản chụp có công chứng Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cấp theo quy định của pháp luật có ngành nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu; - Chứng chỉ hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực; - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính và bản chụp của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính từ 2019 đến 2021; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính từ 2019 đến 2021 hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế xác nhận nhà thầu đã hoàn thành tất cả các nghĩa vụ thuế đến hết Quý II năm 2022; + Báo cáo kiểm toán (nếu có) từ 2019 đến 2021; - Bản chụp các Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện; Lý lịch cán bộ kỹ thuật dự kiến bố trí cho gói thầu kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề,…. và chứng minh các cán bộ đó nhà thầu cam kết huy động để thực hiện gói thầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ, số điện thoại của Chủ đầu tư (Bên mời thầu): Trại giam Đại Bình, xã Lộc Thành, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 091 843 85 83
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ, số điện thoại của người có thẩm quyền: Trại giam Đại Bình, xã Lộc Thành, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 091 843 85 83
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ, số điện thoại của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trại giam Đại Bình, xã Lộc Thành, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 091 843 85 83
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ P15 – Cục C10 + Địa chỉ: Số 17, ngõ 17, phường Định Công, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ Ở CHO CẢNH SÁT BẢO VỆ KHU TRUNG TÂM CHỈ HUY - TRẠI GIAM ĐẠI BÌNH (GIAI ĐOẠN 2)
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT13,136m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT17,0544m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT5,184m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT3,585m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,1513tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT1,0965tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,3181tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT2,4344tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT2,3936tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,0655tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,3192tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTại chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,9504100m2
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTại chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT1,07100m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTại chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT2,5648100m2
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTại chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,6768100m2
16Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT10,764m3
17Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT6,162m3
18Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT66,5262m3
19Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.42mm chiều dài bất kỳTại chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT3,1838100m2
20Lắp dựng xà gồ thépTại chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT1,2816tấn
21Xà gồ thép hộp mạ kẽm 50*100*1,4Tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT316md
22Xà gồ thộp hộp mạ kẽm 50*100*1,8Tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT61,02md
23Lắp dựng cửa vào khuônTại chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT59,7408m2 cấu kiện
24Lắp dựng hoa sắt cửaTại chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT17,28m2
25Cửa đi nhôm xingfa dày 1,8mm, kính cường lực dày 8mm mài cạnh (bao gồm cả phụ kiện)Tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT34,56m2
26Vách kính nhôm xingfa dày 1,8mm, kính cường lục dày 8mm mài cạnh (bao gồm cả phụ kiện)Tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT16,5408m2
27Cửa sổ lựa nhôm xingfa dày 1,8mm, kính cường lực 8mm mài cạnh (Bao gồm cả phụ kiện )Tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT8,64m2
28Hoa sắt cửa sổ S1 (Bao gồm cả việc sơn 03 nước hoàn thiện)Tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT17,28m2
29Lục bình bê tông đúc sẵnTại chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT104cỏi
30Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT1041 cấu kiện
31Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTại chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT88,16m2
32Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT172,471m2
33Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT644,191m2
34Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT216m
35Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT73,2m
36Đắp phào kép, vữa XM mác 75Tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT141,1m
37Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT117,98m2
38Trát xà dầm, vữa XM mác 75Tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT21,92m2
39Trát trần, vữa XM mác 75Tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT267,74m2
40Bả bằng bột bả vào tườngTại chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT743,414m2
41Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTại chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT459,08m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTại chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT681,423m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTại chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT302,051m2
44Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT143,76m2
45Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250, vữa XM mác 75Tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT32,72m2
46Lát đá Granite mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT5,04m2
47Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400, vữa XM mác 75Tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT64,8m2
48Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600Tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT9,888m2
49Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT54,78m2
50Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT54,78m2
51Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeTại chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT1cái
52Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTại chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT5cái
53Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện >= 2mTại chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT1tủ
54Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTại chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT8bộ
55Lắp đặt đốn tường, đốn trang trớ và cỏc loại đốn khỏc - Đốn trang trớ õm trầnTại chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT17bộ
56Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTại chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT4cái
57Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTại chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT11cái
58Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTại chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT4cái
59Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTại chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT1cái
60Lắp đặt ổ cắm baTại chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT20cái
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2Tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT250m
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2Tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT140m
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT100m
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT50m
65Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTại chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT200m
66Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTại chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT50m
67Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmTại chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT50m
68Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT5hộp
69Băng dính bảo vệ mối nối dây, cápTại chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT6cuộn
70Cosse ep M14 + chụp nhựa màuTại chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT12cái
71Bình bột chữa chỏy CO2 5kgTại chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT6bình
72Bảng tiêu lệnh PCCC (bộ 2 cái)Tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT6bộ
73Bình bột chữa cháy MFZ4Tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT6bình
74Kệ đựng bình chữa cháyTại chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT6bình
75Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2mTại chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT1cái
76Chân đế+ trụ đỡ kim thu sétTại chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT1bộ
77Kẽm nhiều lõi 6mm2Tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT32m
78Tăng đơ 12 mm2Tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT4cái
79Kẹp dây 8mm2Tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT8cái
80Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmTại chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT30m
81Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởTại chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT1hộp
82Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTại chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT50m
83Gia công và đóng cọc chống sétTại chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT10cọc
84Kẹp dây 16mm2Tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT22cái
85Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTại chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,3100m
86Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT9,9m3
87Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTại chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT9,9m3
88Đo điện trở đấtTại chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT1lần
89Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTại chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,56100m
90Cầu chắn rác inox D100Tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT12cái
91Đai thép giữ ống thép 15*5; L=0.5m; a=2mTại chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT36cái
92Đinh vítTại chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT72cái
93Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmTại chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,4100m
94Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmTại chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,6100m
95Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmTại chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT20cái
96Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmTại chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT16cái
97Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmTại chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT4cái
98Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmTại chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT2cái
99Lắp đặt van ren, đường kính van 20mmTại chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT6cái
100Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmTại chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT2cái
101Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmTại chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT4cái
102Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3Tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT1bể
103Phao cơ chống trànTại chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT1cái
104Lắp đặt kệ kínhTại chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT4cái
105Lắp đặt gương soiTại chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT4cái
106Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTại chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT4bộ
107Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTại chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,05100m
108Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTại chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,68100m
109Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmTại chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,2100m
110Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mmTại chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT20cái
111Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmTại chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT8cái
112Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mmTại chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT12cái
113Lắp đặt chậu xí bệtTại chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT4bộ
114Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTại chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT8cái
115Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTại chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.18358E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.367E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp và lắp đặt thiết bị có các tính chất tương tự với với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, + Đã từng có 02 hợp đồng thi công trong các Trại giam hoặc Cơ sở giáo dục bắt buộc;+Tương tự về quy mô công việc: Đã thi công công trình dân dụng kết cấu trụ, dầm, sàn bê tông cốt thép.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.019.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.038.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học ngành xây dựng dân dụng và chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực, thời gian tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ≥ 02 gói thầu/dự án loại công trình dân dụng cấp IV trở lên, có qui mô tương tự về bản chất và độ phức tạp kèm xác nhận của Chủ đầu tư. Đính kèm trong HSDT Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã chỉ huy trưởng thi công, Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….55
2 Kỹ thuật thi công 1 - Có bằng đại học ngành xây dựng dân dụng, thời gian tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã làm thực hiện thi công ≥ 02 gói thầu/dự án loại công trình dân dụng cấp IV trở lên, có qui mô tương tự về bản chất và độ phức tạp kèm xác nhận của Chủ đầu tư. Đính kèm trong HSDT Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã thực hiện thi công, Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….33
3 Quản lý kỹ thuật và giám sát kỹ thuật thi công 1 - Có bằng đại học ngành xây dựng dân dụng và chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực, thời gian tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã làm thực hiện thi công ≥ 02 gói thầu/dự án loại công trình dân dụng cấp IV trở lên, có qui mô tương tự về bản chất và độ phức tạp kèm xác nhận của Chủ đầu tư. Đính kèm trong HSDT Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã thực hiện thi công, Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải Tải trọng chuyên chở ≥ 7 tấn. Hoạt động tốt.1
2 Máy trộn bê tông Công suất ≥ 250L. Hoạt động tốt.2
3 Máy đầm dùi Công suất ≥1.5KW. Hoạt động tốt.2
4 Máy đầm bàn Công suất ≥1KW. Hoạt động tốt.2
5 Máy hàn xoay chiều Công suất 23KW. Hoạt động tốt.1
6 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 5KW. Hoạt động tốt.1
7 Máy khoan cầm tay Công suất ≥ 4,5KW. Hoạt động tốt.1
8 Máy khoan cầm tay Công suất 0,62KWCông suất 0,62KW. Hoạt động tốt.1
9 Máy hàn nhiệt cầm tay Công suất ≥1.5KW. Hoạt động tốt.1
10 Tời điện Sức nâng ≥ 5 tấn. Hoạt động tốt.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->