Gói thầu: Tu sửa các hư hỏng của kè Bạch Lưu đoạn từ K2+390-K2+425 đê tả Lô, huyện Sông Lô và kè Yên Lập đoạn từ K20+100-K20+150 đê tả Phó Đáy, huyện Vĩnh Tường

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220945307-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/09/2022 07:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi cục Thủy lợi Vĩnh Phúc
Tên gói thầu Tu sửa các hư hỏng của kè Bạch Lưu đoạn từ K2+390-K2+425 đê tả Lô, huyện Sông Lô và kè Yên Lập đoạn từ K20+100-K20+150 đê tả Phó Đáy, huyện Vĩnh Tường
Số hiệu KHLCNT 20220881741
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí sự nghiệp kinh tế thủy lợi năm 2022 do Bộ Nông nghiệp và PTNT quản lý
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 80 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 22:09:00 đến ngày 2022-09-25 07:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,681,503,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.522255E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0445E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 0, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.177.052.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.177.052.000 VNĐ.* Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT (lĩnh vực thủy lợi hoặc đê điều), có hạng mục chính là: Xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa kè bảo vệ đê, kè chống sạt lở bờ sông. + Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.177.052.000 VNĐ; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn ≥ 1.177.052.000 VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).* Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc đã thực hiện, khối lượng đơn giá, thành tiền); Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Xác nhận của chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận;* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thầu phụ với nhà thầu chính. (kèm theo hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư và các tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn như: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Yêu cầu các tài liệu nhà thầu cung cấp phải là bản gốc hoặc bản chụp có công chứng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.177.052.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành về xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT (lĩnh vực đê điều, thủy lợi) và có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình theo quy định;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình Nông nghiệp & PTNT, có tính chất tương tự về mặt kỹ thuật với gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải nộp kèm theo các loại tài liệu để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự theo các yêu cầu nêu trên. Kèm các tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. (Các tài liệu này phải là bản chính hoặc bản sao có chứng thực).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành về xây dựng công trình Nông nghiệp & PTNT (lĩnh vực đê điều, thủy lợi);- Có kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình Nông nghiệp & PTNT có tính chất tương tự về mặt kỹ thuật với gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải nộp kèm theo các loại tài liệu để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự theo các yêu cầu nêu trên. Kèm các tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. (Các tài liệu này phải là bản chính hoặc bản sao có chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật -chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành về xây dựng công trình Nông nghiệp & PTNT (lĩnh vực đê điều, thủy lợi);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp & PTNT (lĩnh vực đê điều, thủy lợi) hoặc giao thông hoặc xây dựng theo quy định hoặc đã trực tiếp tham gia giám sát chất lượng thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình Nông nghiệp & PTNT, có tính chất tương tự về mặt kỹ thuật với gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải nộp kèm theo các loại tài liệu để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự theo các yêu cầu nêu trên. Kèm các tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. (Các tài liệu này phải là bản chính hoặc bản sao có chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành liên quan đến xây dựng công trình Nông nghiệp & PTNT (lĩnh vực đê điều, thủy lợi) hoặc giao thông hoặc xây dựng theo quy định.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động theo quy định và có kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường trong quá trình thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp & PTNT (lĩnh vực đê điều, thủy lợi) hoặc Giao thông hoặc Xây dựng.- Nhà thầu phải nộp kèm theo các loại tài liệu để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự theo các yêu cầu nêu trên. Kèm các tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. (Các tài liệu này phải là bản chính hoặc bản sao có chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Sà lan
- Đặc điểm thiết bị trọng tải ≤ 200,0 T, hoạt động tốt và sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Tầu kéo và phục vụ thi công thuỷ (làm neo, cấp dầu,...)
- Đặc điểm thiết bị công suất ≤ 150 CV, hoạt động tốt và sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 5,0 kW, hoạt động tốt và sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≤ 1,25 m3; hoạt động tốt và sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5 kW; hoạt động tốt và sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,0 kW; hoạt động tốt và sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng ≥ 70 kg; hoạt động tốt và sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 23,0 kW; hoạt động tốt và sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250,0 lít; hoạt động tốt và sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 110,0 CV; hoạt động tốt và sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải ≤ 10 Tấn; hoạt động tốt và sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trắc đạc (máy thủy bình hoặc máy toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt và sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Chi cục Thủy lợi Vĩnh Phúc
E-CDNT 1.2 Tu sửa các hư hỏng của kè Bạch Lưu đoạn từ K2+390-K2+425 đê tả Lô, huyện Sông Lô và kè Yên Lập đoạn từ K20+100-K20+150 đê tả Phó Đáy, huyện Vĩnh Tường
Kế hoạch duy tu bảo dưỡng đê điều năm 2022, tỉnh Vĩnh Phúc
80 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí sự nghiệp kinh tế thủy lợi năm 2022 do Bộ Nông nghiệp và PTNT quản lý
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi cục Thủy lợi tỉnh Vĩnh Phúc; địa chỉ: Số 98, đường Nguyễn Viết Xuân, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc. Số điện thoại: 02113.721.267; số fax: 02113.861.721
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





* Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng PEC; Địa chỉ: Số 231, Quan Nhân, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội; * Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Vụ Quản lý Đê điều – Tổng cục Phòng, chống thiên tai. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Đầu tư thương mại và xây dựng Tín Đạt; Địa chỉ: Phố Lê Tần, Khu dân cư Đồng Hóc Thân, Phường Đồng Tâm, Thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP Tư vấn thiết kế giao thông và xây dựng Vĩnh Phúc; Địa chỉ: Số 8, Ngách 1, Ngõ 10 Chùa Hà, Định Trung, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc.


- Bên mời thầu: Chi cục Thủy lợi Vĩnh Phúc , địa chỉ: Số 18S3 khu đô thị Hà Tiên, TP Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Chi cục Thủy lợi tỉnh Vĩnh Phúc; địa chỉ: Số 98, đường Nguyễn Viết Xuân, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc. Số điện thoại: 02113.721.267; số fax: 02113.861.721


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu theo quy định. - Nhà thầu phải chuẩn bản gốc (bản cứng) hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu của E-HSDT để sắn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi cục Thủy lợi tỉnh Vĩnh Phúc; địa chỉ: Số 98, đường Nguyễn Viết Xuân, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc. Số điện thoại: 02113.721.267; số fax: 02113.861.721
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Phòng, chống thiên tai - Bộ Nông nghiệp và PTNT; Địa chỉ: Số 02, Ngọc Hà, Ba Đình, Hà Nội; Điện thoại: 024.37.335.804 - Fax: 024.37.335.701.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Nông nghiệp và PTNT tỉnh Vĩnh Phúc; Địa chỉ: Số 98, đường Nguyễn Viết Xuân, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc; Điện thoại: 02113.862.516 - Fax: 02113.860.683.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng cục Phòng, chống thiên tai – Bộ Nông nghiệp và PTNT; Địa chỉ: Số 02 Ngọc Hà, Ba Đình, Hà Nội; Điện thoại: 024.37.335.804 - Fax: 024.37.335.701.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục kè Bạch Lưu đoạn từ K2+390-K2+425 đê tả Lô, huyện Sông Lô
1Bóc kè cũ (tận dụng để thả đá tạo mái dưới nước)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V1,2224m3
2Thả đá hộc tạo mái dưới nướcTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V1.864,0846m3
3Xếp đá lát khan cơ kèTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V31,1947m3
B Hạng mục kè Yên Lập đoạn từ K20+100-K20+150 đê tả Phó Đáy, huyện Vĩnh Tường
1Đào đất, đất cấp IITheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V2,3562100m3
2Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V2,2128100m3
3Bóc kè cũ (tận dụng 70% đá hộc)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V614,418m3
4Vận chuyển đá đổ ra bãi thảiTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V1,8433100m3
5Xây đá hộcTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V91,8372m3
6Vữa lót xi măng M75Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V7,6365m3
7Xếp đá lát khan không chít mạchTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V550,3171m3
8Rải dăm lót đá 1x2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V178,2479m3
9Rải vải địa kỹ thuậtTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V18,8747100m2
C BẬC THANG DẦM KHÓA
1Xếp đá lát khan không chít mạchTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V6,6m3
2Rải dăm lót đá 1x2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V2,2m3
3Xây đá hộcTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V31,3322m3
4Vữa lót xi măng M75Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V7,6014m3
5Trát tườngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V67,68m2
D Cọc tiêu loại (0,18x0,18x1,025)m (10m/cọc)
1Đổ bê tông cọc, cột đá 1x2, mác 200Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V0,1698m3
2Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V0,21m3
3Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V0,0018100m3
4Sơn cọc, cột (1 nước lót, 2 nước phủ)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V2,7m2
5Cốt thép các loạiTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V0,0106tấn
6Ván khuôn các loạiTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V0,0684100m2
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V6cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.522255E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0445E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 0, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.177.052.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.177.052.000 VNĐ.* Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT (lĩnh vực thủy lợi hoặc đê điều), có hạng mục chính là: Xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa kè bảo vệ đê, kè chống sạt lở bờ sông. + Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.177.052.000 VNĐ; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn ≥ 1.177.052.000 VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).* Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc đã thực hiện, khối lượng đơn giá, thành tiền); Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Xác nhận của chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận;* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thầu phụ với nhà thầu chính. (kèm theo hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư và các tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn như: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Yêu cầu các tài liệu nhà thầu cung cấp phải là bản gốc hoặc bản chụp có công chứng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.177.052.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành về xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT (lĩnh vực đê điều, thủy lợi) và có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình theo quy định;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình Nông nghiệp & PTNT, có tính chất tương tự về mặt kỹ thuật với gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải nộp kèm theo các loại tài liệu để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự theo các yêu cầu nêu trên. Kèm các tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. (Các tài liệu này phải là bản chính hoặc bản sao có chứng thực).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành về xây dựng công trình Nông nghiệp & PTNT (lĩnh vực đê điều, thủy lợi);- Có kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình Nông nghiệp & PTNT có tính chất tương tự về mặt kỹ thuật với gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải nộp kèm theo các loại tài liệu để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự theo các yêu cầu nêu trên. Kèm các tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. (Các tài liệu này phải là bản chính hoặc bản sao có chứng thực).33
3 Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật -chất lượng 1 - Có trình độ từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành về xây dựng công trình Nông nghiệp & PTNT (lĩnh vực đê điều, thủy lợi);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp & PTNT (lĩnh vực đê điều, thủy lợi) hoặc giao thông hoặc xây dựng theo quy định hoặc đã trực tiếp tham gia giám sát chất lượng thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình Nông nghiệp & PTNT, có tính chất tương tự về mặt kỹ thuật với gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải nộp kèm theo các loại tài liệu để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự theo các yêu cầu nêu trên. Kèm các tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. (Các tài liệu này phải là bản chính hoặc bản sao có chứng thực).32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Có trình độ từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành liên quan đến xây dựng công trình Nông nghiệp & PTNT (lĩnh vực đê điều, thủy lợi) hoặc giao thông hoặc xây dựng theo quy định.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động theo quy định và có kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường trong quá trình thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp & PTNT (lĩnh vực đê điều, thủy lợi) hoặc Giao thông hoặc Xây dựng.- Nhà thầu phải nộp kèm theo các loại tài liệu để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự theo các yêu cầu nêu trên. Kèm các tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. (Các tài liệu này phải là bản chính hoặc bản sao có chứng thực).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Sà lan trọng tải ≤ 200,0 T, hoạt động tốt và sẵn sang huy động1
2 Tầu kéo và phục vụ thi công thuỷ (làm neo, cấp dầu,...) công suất ≤ 150 CV, hoạt động tốt và sẵn sang huy động1
3 Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5,0 kW, hoạt động tốt và sẵn sang huy động1
4 Máy đào dung tích gầu ≤ 1,25 m3; hoạt động tốt và sẵn sang huy động1
5 Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5 kW; hoạt động tốt và sẵn sang huy động2
6 Máy đầm bàn công suất ≥ 1,0 kW; hoạt động tốt và sẵn sang huy động2
7 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng ≥ 70 kg; hoạt động tốt và sẵn sang huy động1
8 Máy hàn điện công suất ≥ 23,0 kW; hoạt động tốt và sẵn sang huy động1
9 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250,0 lít; hoạt động tốt và sẵn sang huy động1
10 Máy ủi công suất ≥ 110,0 CV; hoạt động tốt và sẵn sang huy động1
11 Ô tô tự đổ trọng tải ≤ 10 Tấn; hoạt động tốt và sẵn sang huy động2
12 Máy trắc đạc (máy thủy bình hoặc máy toàn đạc) hoạt động tốt và sẵn sang huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->