Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220945178-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/09/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn và Xây dựng Tổng hợp Tiến Hưng |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220945052 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 22:03:00 đến ngày 2022-09-25 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,567,824,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.567824E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.45978E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tính từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu, - Tương tự về quy mô công việc: Giá trị xây lắp ≥ 2.500 triệu đồng/01 hợp đồng. (Đính kèm file Scan để chứng minh về các hợp đồng, phụ lục hợp đồng và biên bản nghiệm thu hạng mục, Quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo Kinh tế-Kỹ thuật. Quyết định trúng thầu công trình đã hoàn thành hoặc Tài liệu khác có giá trị tương đương) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dung hoặc tương đương- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Hạ tang kỹ thuật hang III còn hiệu lực- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa công trình vào sử dụng).* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.* Tài liệu chứng minh quy mô của công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ thuật có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng thủy lợi hoặc tương đương;- 01 Kỹ thuật có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc tương đương;- Đã làm kỹ thuật thi công của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư).Tài liệu Đính kèm file Scan để chứng minh bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.* Tài liệu chứng minh quy mô của công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương- Đã làm kỹ thuật KCS ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư).Tài liệu Đính kèm file Scan để chứng minh bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành trắc địa.Tài liệu Đính kèm file Scan để chứng minh bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ phù hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật an toàn vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.Tài liệu Đính kèm file Scan để chứng minh bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ phù hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có giấy chứng nhận đào tạo nghề,- Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích gầu 0,7-1,25m3;- Có giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tải trọng 5-10 tấn;- Có giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tải trọng 10T;- Có giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tải trọng 16T;- Có giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 50CV;- Có giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 5.0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1.5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 7.0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn và Xây dựng Tổng hợp Tiến Hưng |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Xây dựng kè chống sạt lở, thoát lũ phía Đông Cầu Ngắn phường Phú Hải 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Phú Hải; Phường Phú Hải; Tp Đồng Hới; Tỉnh Quảng Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Đồng Hới ; Đường Phạm Văn Đồng, Tp Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đô thị Đường Phạm Văn Đồng, Tp Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính-Kế Hoạch Đường Phạm Văn Đồng, Tp Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KÈ BÊ TÔNG | |||
| 1 | Bê tông tường kè M200 đá 1x2 | 527,4306 | m3 | |
| 2 | Bê tông bệ kè M200 đá 1x2 | 425,3484 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót M100, đá 1x2 | 82,1632 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn tường kè | 1.483,5818 | m2 | |
| 5 | Ván khuôn bệ | 463,752 | m2 | |
| 6 | Lót vãi địa kỹ thuật R=12kN/m | 14,4922 | m2 | |
| 7 | Dán 2 lớp giấy dầu, quét 3 lớp nhựa đường khe phòng lún | 190,5558 | m2 | |
| 8 | Quét nhựa đường 2 lớp | 663,8163 | m2 | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D90mm | 378,6108 | m | |
| 10 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0.5m3 | 47.326,349 | md | |
| 11 | Đào đất không thích hợp bằng máy đào 1,25m3 | 885,8743 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất C1 đổ đi cự ly Ltb 6,71Km (Bãi thãi thôn Văn La) | 885,8743 | m3 | |
| 13 | Đào đất móng công trình, đất C2 bằng máy đào 1,25m3 | 2.755,2753 | m3 | |
| 14 | Đắp giáp thổ kè đạt dung trọng ≤ 1,75T/m3 | 1.707,0724 | m3 | |
| 15 | Đắp đất đê quai (tận dụng đất đào) | 1.932,3 | m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb 6,71Km (Bãi thãi thôn Văn La) | 687,7144 | m3 | |
| 17 | Đào thanh thải bằng máy đào 1,25m3 | 1.545,84 | m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất C1 đổ đi cự ly Ltb 6,71Km (Bãi thãi thôn Văn La) | 1.545,84 | m3 | |
| B | VỈA HÈ BÓ VỈA ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Lát gạch Granito KT: (30x30x3)cm | 1.473,56 | m2 | |
| 2 | Bê tông nền M100, đá 1x2 | 127,563 | m3 | |
| 3 | Lót bạt 1 lớp | 1.275,63 | m2 | |
| 4 | Bê tông bó vỉa M250, đá 1x2 | 3,4596 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn bó vĩa | 55,2475 | m2 | |
| 6 | Lắp đặt bó vỉa | 106 | 1m | |
| 7 | Bê tông đan rãnh M250 đá 1x2 | 6,387 | m3 | |
| 8 | Bê tông lót M100, đá 1x2 | 3,1935 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn đan rãnh | 63,87 | m2 | |
| C | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông hố thu, hố ga M250, đá 1x2 | 0,78 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót M100, đá 1x2 | 0,18 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn hố thu | 8,7 | m2 | |
| 4 | Cốt thép hố ga d | 0,0755 | Tấn | |
| 5 | Lưới chắn rác bằng gang KT(450x600x80)mm | 3 | cái | |
| 6 | Lắp đặt ống HDPE D200 PN6 PE100 dày 7.7mm | 30 | md | |
| 7 | Lắp đặt ống cống BTLT D=400 ; L = 1 m (H13) | 5 | đoạn ống | |
| 8 | Lắp đặt ống cống BTLT D=1000 ; L = 3 m (H13) | 1 | đoạn ống | |
| 9 | Bê tông mối nối M200 đá 1x2 | 1,82 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn mối nối | 14,044 | m2 | |
| D | HẠNG MỤC KHÁC | |||
| 1 | Phá dở kết cấu gạch, đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 33,84 | m3 | |
| 2 | Xúc đá | 33,84 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất, đá thải, bê tông thải đổ đi cự ly Ltb 6,71Km (Bãi thãi thôn Văn La) | 33,84 | m3 | |
| 4 | Cắt đường bê tông | 26,41 | m | |
| 5 | Đào kết cấu đường láng nhựa cũ bằng máy đào 1,25m3 | 23,043 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất, đá thải, bê tông thải đổ đi cự ly Ltb 6,71Km (Bãi thãi thôn Văn La) | 23,043 | m3 | |
| 7 | Di dời cây xanh | 32 | cây | |
| 8 | Bảo dưởng cây xanh sau khi trồng nước máy | 32 | 1cây/90ngày | |
| 9 | Trồng cây xanh (tận dụng lại cây) | 32 | cây | |
| 10 | Bảo dưởng cây xanh sau khi trồng nước máy | 32 | 1cây/90ngày | |
| 11 | Bu lông U-M16 L=865mm chờ lan can | 512 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.567824E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.45978E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tính từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu, - Tương tự về quy mô công việc: Giá trị xây lắp ≥ 2.500 triệu đồng/01 hợp đồng. (Đính kèm file Scan để chứng minh về các hợp đồng, phụ lục hợp đồng và biên bản nghiệm thu hạng mục, Quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo Kinh tế-Kỹ thuật. Quyết định trúng thầu công trình đã hoàn thành hoặc Tài liệu khác có giá trị tương đương) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dung hoặc tương đương- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Hạ tang kỹ thuật hang III còn hiệu lực- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa công trình vào sử dụng).* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.* Tài liệu chứng minh quy mô của công trình tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | - 01 Kỹ thuật có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng thủy lợi hoặc tương đương;- 01 Kỹ thuật có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc tương đương;- Đã làm kỹ thuật thi công của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư).Tài liệu Đính kèm file Scan để chứng minh bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.* Tài liệu chứng minh quy mô của công trình tương tự. | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật KCS | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương- Đã làm kỹ thuật KCS ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư).Tài liệu Đính kèm file Scan để chứng minh bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự. | 3 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật trắc đạc | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành trắc địa.Tài liệu Đính kèm file Scan để chứng minh bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ phù hợp | 3 | 1 |
| 5 | Kỹ thuật an toàn vệ sinh lao động | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.Tài liệu Đính kèm file Scan để chứng minh bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ phù hợp | 3 | 1 |
| 6 | Công nhân | 15 | - Có giấy chứng nhận đào tạo nghề,- Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | - Dung tích gầu 0,7-1,25m3;- Có giấy chứng nhận đăng ký | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ | - Tải trọng 5-10 tấn;- Có giấy chứng nhận đăng ký | 2 |
| 3 | Máy lu | - Tải trọng 10T;- Có giấy chứng nhận đăng ký | 2 |
| 4 | Máy lu | - Tải trọng 16T;- Có giấy chứng nhận đăng ký | 1 |
| 5 | Máy ủi | - Công suất ≥ 50CV;- Có giấy chứng nhận đăng ký | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 23kW | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Công suất 5.0 kW | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250L | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn | Công suất ≥1kW | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi | Công suất ≥1.5 kW | 2 |
| 11 | Máy đầm cóc | Tải trọng ≥ 70kg | 1 |
| 12 | Máy cắt bê tông | Công suất 7.0 kW | 1 |
| 13 | Máy thuỷ bình | Còn tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi