Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công công trình Doanh trại Ban CHQS huyện Đăk Song (trừ chống mối)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220885575-02
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Đắk Nông
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công công trình Doanh trại Ban CHQS huyện Đăk Song (trừ chống mối)
Số hiệu KHLCNT 20220245869
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 560 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-27 20:03:00 đến ngày 2022-09-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 30,128,960,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Đắk Nông
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08: Thi công công trình Doanh trại Ban CHQS huyện Đăk Song (trừ chống mối)
Xây dựng mới các đơn vị Bộ CHQS tỉnh Đắk Nông/Quân khu 5
560 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Đắk Nông , địa chỉ: Đường Lê Thị Hồng Gấm - Thị xã Gia Nghĩa - tỉnh Đắk Nông
- Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Đắk Nông. Đường Lê Thị Hồng Gấm, phường Nghĩa Đức, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. Điện thoại: 02613
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Chi nhánh Công ty TNHH MTV tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng/ Bộ quốc phòng. Địa chỉ: 51 Hoàng Kế Viêm, Quận Ngũ Hành Sơn, TP. Đà Nẵng; - Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Bộ Tư lệnh Quân khu 5; địa chỉ số 1 Duy Tân, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng; - Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn kỹ thuật và đầu tư xây dựng Đông Á. Địa chỉ: Số nhà 625 ngõ 68 đường Phú Diễn, Phường Phú Diễn, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. :


- Bên mời thầu: Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Đắk Nông , địa chỉ: Đường Lê Thị Hồng Gấm - Thị xã Gia Nghĩa - tỉnh Đắk Nông
- Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Đắk Nông. Đường Lê Thị Hồng Gấm, phường Nghĩa Đức, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. Điện thoại: 02613


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương; - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III, hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (kể cả nhà thầu độc lập hoặc nhà thầu liên danh); - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021; - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu đã thực hiện nghĩa vụ thuế năm 2021 trước thời điểm đóng thầu; - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự trong vòng 3 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu: + Tài liệu thể hiện giá trị hoàn thành: BB nghiệm thu/hoặc thanh lý/hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; + Tài liệu chứng minh cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu khác tương đương; - Bằng cấp và chứng chỉ hành nghề của chuyên gia; - Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu (kèm theo CMND/CCCD); - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự (công trình dân dụng, cấp III; hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên): + Hợp đồng thi công xây dựng; + Đối với Chỉ huy trưởng/Giám đốc dự án: Biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự; … + Đối với các nhân sự còn lại: QĐ phân công công việc của Nhà thầu/ hoặc tài liệu tương đương …(tài liệu phải có tên nhân sự). + Tài liệu chứng minh cấp công trình: QĐ phê duyệt dự án hoặc xác nhận của chủ đầu tư... - Tài liệu chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký đối với các thiết bị xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực đối với các thiết bị ô tô. Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp Hợp đồng nguyên tắc thuê máy và các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê như hóa đơn mua hàng, đăng ký đối với các thiết bị xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực đối với các thiết bị ô tô. * Lưu ý: - Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực kèm theo E-HSDT - Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu khi được Bên mời thầu yêu cầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Đắk Nông. Đường Lê Thị Hồng Gấm, phường Nghĩa Đức, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. Điện thoại: 02613
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Thủ trưởng Bộ Quốc phòng. Địa chỉ: số 7, Nguyễn Tri Phương - Q. Ba Đình - Tp. Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Kế hoạch và Đầu tư/Bộ Quốc phòng. Địa chỉ: số 7, Nguyễn Tri Phương - Q. Ba Đình - Tp. Hà Nội.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Kế hoạch và Đầu tư/Bộ Quốc phòng. Địa chỉ: số 7, Nguyễn Tri Phương - Q. Ba Đình - Tp. Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ CHỈ HUY
1KẾT CẤU - PHẦN MÓNGTiêu đề không chào giá1tb
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,2145100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,5948m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V97,656m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V105,2807m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,84100m2
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9143100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2553tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,9542tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,0597tấn
11Xây gạch đặc (4x8x18)cm, xây móng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,128m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1687100m3
13KẾT CẤU - PHẦN CỘTTiêu đề không chào giá1tb
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,2292m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,7678100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3612tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3372tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,7959tấn
19Râu thép liên kết cột với tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.108,2713kg
20KẾT CẤU - PHẦN DẦM, GIẰNGTiêu đề không chào giá1tb
21Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V66,3358m3
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,6281100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,7692tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,4742tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,8016tấn
26KẾT CẤU - PHẦN SÀNTiêu đề không chào giá1tb
27Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V166,367m3
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,8658100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,5531tấn
30KẾT CẤU - PHẦN CẦU THANGTiêu đề không chào giá1tb
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,3379m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8068100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3765tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3811tấn
35KẾT CẤU - PHẦN LANH TÔTiêu đề không chào giá1tb
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,866m3
37Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V4,1944100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7347tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3198tấn
40KẾT CẤU - PHẦN ĐƯỜNG DỐC+ TAM CẤPTiêu đề không chào giá1tb
41Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2492100m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,91m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6878m3
44Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1448100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4408tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1156tấn
47Xây gạch đặc (4x8x18)cm, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,6943m3
48Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1412100m3
49Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,108100m3
50HOÀN THIỆN NỀNTiêu đề không chào giá1tb
51Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9239100m3
52Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4268100m3
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,318m3
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót hiên quanh nhà, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,592m3
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,504m3
56Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm,kẻ roan 20*10 a300 chống trượt, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,8m2
57Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V95,92m2
58Đổ đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8m3
59Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.083,078m2
60Lát nền, sàn bằng đá granite, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,05m2
61Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,81m2
62Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch granite120x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V122,0077m2
63Công tác ốp đá chẻ tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo Chương V85,956m2
64HOÀN THIỆN SENO MÁITiêu đề không chào giá1tb
65Xà gồ thép mạ nhôm kẽm chống rỉ TC100.75 (dày 1mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V522,62m
66Li tô thép mạ nhôm kẽm chống rỉ TS40-48 (dày 0.48mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.294m
67Cầu phong thép mạ nhôm kẽm chống rỉ TS54.55 (dày 0.55mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V705m
68Hàng tàu thép mạ nhôm kẽm chống rỉ TC75-77 (dày 0.77mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V88,968m
69Gia công xà gồ + cầu phong, li tô,hàng tàuMô tả kỹ thuật theo Chương V2,094tấn
70Lắp dựng xà gồ + cầu phong, li tôMô tả kỹ thuật theo Chương V2,094tấn
71Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,21m2
72Quét chẩt chống thấm gốc bitum chống thấm mái, sê nô, ô văng ...DM2kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V350,7772m2
73Đổ bê tông nhẹ tỷ trọng 600kg/m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,3783m3
74Chèn VXM không co ngót + băng trương nở chống thấm cổ ống thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo Chương V14vị trí
75Ống thông dầm thép D60x1.2mm, L300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V36,2045kg
76Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,3023100m2
77Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 10viên/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V81,88m2
78Lát gạch lá nem chống nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V45,92m2
79Lát gạch đỏ chống trượt 500x500, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,2169m2
80HOÀN THIỆN TRẦNTiêu đề không chào giá1tb
81Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao dày 9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V135,68m2
82Thi công trần thạch cao chống ẩm khung kẽm nổi KT 600x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,72m2
83HOÀN THIỆN WCTiêu đề không chào giá1tb
84Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,74m2
85Quét chống thấm gốc xi măng chống thấm DM 1,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,6m2
86Vách ngăn compact dày 12mm, phụ kiện inox 304 đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V9,47m2
87Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V222,02m2
88Thi công trần thạch cao chống ẩm khung kẽm nổi KT 600x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,7m2
89HOÀN THIỆN CẦU THANG BỘTiêu đề không chào giá1tb
90Xây gạch đặc (4x8x18)cm, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2738m3
91Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V113,8106m2
92Cột gỗ cầu thang (gỗ nhóm 3)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
93SXLD lan can cầu thang thép, sơn hoàn thiện, Tay vịn gỗ nhóm 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,476m
94HOÀN THIỆN CẦU THANG THÉPTiêu đề không chào giá1tb
95Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,144m3
96Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0144100m2
97Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0036tấn
98Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,015tấn
99Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9191tấn
100Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V90,3736m2
101Lắp dựng thang thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9191tấn
102SXLD lan can cầu thang thép, sơn hoàn thiện, Tay vịn gỗ nhóm 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,57m
103HOÀN THIỆN TAM CẤP, DỐC SẢNH, BỒN HOATiêu đề không chào giá1tb
104Xây gạch đặc (4x8x18)cm, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,832m3
105Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,14m2
106Xây gạch đặc (4x8x18)cm, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,2532m3
107HOÀN THIỆN SMPKTiêu đề không chào giá1tb
108Xây gạch đặc (4x8x18)cm, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,8511m3
109Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2245m3
110Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1883m3
111Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,4312m2
112Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V32,4312m2
113HOÀN THIỆN - CÔNG TÁC XÂY TƯỜNGTiêu đề không chào giá1tb
114Xây gạch bê tông (8x8x18)cm, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V103,1678m3
115Xây gạch bê tông (8x8x18)cm, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,219m3
116Xây gạch bê tông (8x8x18)cm, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V119,563m3
117Xây gạch bê tông (8x8x18)cm, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V81,9139m3
118Xây gạch bê tông (8x8x18)cm, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,8m3
119Xây gạch đặc (4x8x18)cm, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V59,896m3
120Xây gạch đặc (4x8x18)cm, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V65,144m3
121HOÀN THIỆN - CÔNG TÁC TRÁT, SƠNTiêu đề không chào giá1tb
122Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V892,8375m2
123Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.092,392m2
124Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V932,14m2
125Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V662,81m2
126Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.920,62m2
127Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V135,68m2
128Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V135,68m2
129Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V5.607,962m2
130Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V892,8375m2
131HOÀN THIỆN LAN CAN, BIỂN TÊN,GỜ, PHÀOTiêu đề không chào giá1tb
132Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V466,06m
133Đắp phào đơn, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V143,9m
134Miết mạch tường gạch loại lõmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,93m2
135Miết mạch tường gạch loại lồi, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,24m2
136Quốc huy bằng đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V1TB
137Biển tên " Ban chỉ huy quân sự huyện Đăk Glong" bằng đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V1TB
138Gia công lan can inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,132tấn
139Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V8,04m2
140HOÀN THIỆN MÁI KÍNH, CỬA, HOA SẮT, GIÀN GIÁO, LAM CHỚP BÊ TÔNGTiêu đề không chào giá1tb
141SXLD mái kính di động , khung inox kính an toàn 8.38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,4m2
142Motor cho mái di động kiểu trượt tải trọng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
143Cảm biến an toàn khi có vật cảnMô tả kỹ thuật theo Chương V1chiếc
144Ray trượt inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V6,9md
145SX,LD cửa đi 2 cánh, khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm (tương đương hệ xingfa, phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,76m2
146SX,LD cửa đi 1 cánh, khung nhôm hệ kính an toàn dày 6.38mm (tương đương hệ xingfa, phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V115,5m2
147SX,LD cửa đi 1 cánh, khung nhôm hệ, pa nô nhôm (tương đương hệ xingfa, phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,555m2
148SX,LD cửa sổ 2 cánh trượt, khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm (tương đương hệ xingfa, phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,24m2
149SX,LD cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm (tương đương hệ xingfa, phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V70,2m2
150SX,LD cửa sổ mở hất, khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm (tương đương hệ xingfa, phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V82,1025m2
151SX,LD vách kính cố định, khung nhôm hệ,kính an toàn dày 6,38mm (tương đương hệ xingfa, phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,827m2
152Cửa chớp nhôm cố định thông gió tầng máiMô tả kỹ thuật theo Chương V4,2328m2
153Gia công cửa sắt, hoa sắt thép đặc 14x14Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1067tấn
154Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V11,7197m2
155Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V17,28m2
156Gia công khung lam nhôm sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0939tấn
157Lắp dựng lam chắn nắngMô tả kỹ thuật theo Chương V22,913m2
158Lam chắn nắng chữ S cao 132mm, rộng 124 bao gồm phụ kiện, (tương đương loại 132S của Austrong)Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,17m2
159Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo Chương V1.017,81m2
160Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,9058100m2
161Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,347100m2
162Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmMô tả kỹ thuật theo Chương V13,0883100m2
163HOÀN THIỆN - RÃNH THOÁT NƯỚC QUANH NHÀTiêu đề không chào giá1tb
164Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,0408m3
165Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,492m3
166Xây gạch đặc (4x8x18)cm, xây móng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,5321m3
167Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,336m3
168Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0896100m2
169Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0156tấn
170Thép L50x50x5mm ke thành mốMô tả kỹ thuật theo Chương V0,044tấn
171Song chắn rác thép D6Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
172Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4822m3
173Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1954100m2
174Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4572tấn
175Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V138cấu kiện
176Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V134,5147m2
177VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU LÊN CAOTiêu đề không chào giá1tb
178Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2378tấn
179Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2378tấn
180Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2378tấn
181Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7782tấn
182Bốc lên bằng thủ công - gạch ốp, lát các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V5,30761000v
183Bốc xuống bằng thủ công - gạch ốp, lát các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V5,30761000v
184Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V108,107110m2
185Bốc lên bằng thủ công - ngói các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V5,13761000v
186Bốc xuống bằng thủ công - ngói các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V5,13761000v
187Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,1469tấn
188Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoMô tả kỹ thuật theo Chương V17,994tấn
189Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoMô tả kỹ thuật theo Chương V17,994tấn
190Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,994tấn
191Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V119,3569m3
192Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V119,3569m3
193Bốc lên bằng thủ công - cửa các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V110,2724m3
194Bốc xuống bằng thủ công - cửa các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V110,2724m3
195Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,054510m2
196Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1HT
197Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1HT
198PHẦN ĐIỆNTiêu đề không chào giá1tb
199Tủ điện tổng tòa nhà TĐTTiêu đề không chào giá1tb
200MCCB - 3P - 160A- 18KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
201MCCB - 3P - 80A- 15KAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
202MCCB - 3P - 50A- 15KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
203MCB - 1P - 25A- 4.5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
204MCB - 1P - 20A- 4.5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
205Vỏ tủ điện bằng tôn dày 2.0mm, sơn tĩnh điện kích thước C600xR400xS200 và các phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
206Ampe kế 200AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
207Biến dòng 200/5AMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
208Vôn kế 500VMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
209Chuyển mạch vônMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
210Thanh cái đồng 3P+N-200A dài 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
211Ống gen nhiệt đỏ/ vàng/ xanh D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
212Bộ cầu chì 3x2AMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
213Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanh D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
214Tủ điện tầng 1Tiêu đề không chào giá1tb
215MCCB - 3P - 50A- 10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
216MCB - 2P - 40A- 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
217MCB - 2P - 25A- 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
218MCB - 1P - 16A- 4.5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
219MCB - 1P - 10A- 4.5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
220Vỏ tủ điện bằng tôn dày 2.0mm lắp nổi, sơn tĩnh điện kích thước C800xR600xS200 và các phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
221Thanh cái đồng 3P+N-100AMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
222Bộ cầu chì 3x2AMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
223Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanh D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
224Tủ điện tầng 2,3 (2 tủ)Tiêu đề không chào giá1tb
225MCCB - 3P - 80A- 10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
226MCCB - 3P - 40A- 10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
227MCB - 2P - 32A- 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
228MCB - 2P - 25A- 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
229MCB - 1P - 16A- 4.5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
230MCB - 1P - 10A- 4.5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
231Vỏ tủ điện bằng tôn dày 2.0mm lắp nổi, sơn tĩnh điện kích thước C800xR600xS200 và các phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
232Thanh cái đồng 3P+N-100AMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
233Bộ cầu chì 3x2AMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
234Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanh D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
235Tủ điện phòng thủ trưởng (8 phòng)Tiêu đề không chào giá1tb
236RCBO -2P-40A-30mA-4.5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
237MCB - 1P - 10A- 4.5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
238MCB - 1P - 16A- 4.5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
239MCB - 2P - 20A- 4.5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
240Vỏ tủ điện 10 module + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V8hộp
241Tủ điện phòng làm việc điển hình không có khu vệ sinh (5 phòng)Tiêu đề không chào giá1tb
242RCBO -2P-25A-30mA-4.5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
243MCB - 1P - 10A- 4.5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
244MCB - 1P - 16A- 4.5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
245MCB - 2P - 20A- 4.5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
246Vỏ tủ điện 6 module + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V5hộp
247Tủ điện phòng làm việc điển hình có khu vệ sinh (4 phòng)Tiêu đề không chào giá1tb
248RCBO -2P-25A-30mA-4.5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
249MCB - 1P - 10A- 4.5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
250MCB - 1P - 16A- 4.5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
251MCB - 2P - 20A- 4.5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
252Vỏ tủ điện 6 module + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V4hộp
253Tủ điện phòng làm việc nhỏ không có khu vệ sinh (4 phòng)Tiêu đề không chào giá1tb
254RCBO -2P-25A-30mA-4.5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
255MCB - 1P - 10A- 4.5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
256MCB - 1P - 16A- 4.5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
257Vỏ tủ điện 6 module + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V4hộp
258Tủ điện phòng giao ban (1 phòng)Tiêu đề không chào giá1tb
259RCBO -2P-40A-30mA-4.5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
260MCB - 1P - 10A- 4.5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
261MCB - 2P - 20A- 4.5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
262MCB - 2P - 32A- 4.5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
263Vỏ tủ điện 6 module + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
264Tủ điện phòng khách lớn (1 phòng)Tiêu đề không chào giá1tb
265RCBO -2P-40A-30mA-4.5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
266MCB - 1P - 10A- 4.5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
267MCB - 2P - 20A- 4.5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
268MCB - 2P - 32A- 4.5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
269Vỏ tủ điện 6 module + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
270* Hệ thống chống sét và tiếp địa:Tiêu đề không chào giá1tb
271Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6mm, chiều dày lớp mạ >=0.01mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18cọc
272Hộp kiểm tra điện trở đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V8hộp
273Kim thu sét loại thường D16, dài 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
274Thép trần mạ kẽm D10, chiều dày lớp mạ>=0.01mmMô tả kỹ thuật theo Chương V350m
275Thép trần mạ kẽm D14, chiều dày lớp mạ>=0.01mmMô tả kỹ thuật theo Chương V200m
276* Công tắc, ổ cắmTiêu đề không chào giá1tb
277Công tắc đơn 1 chiều loại 10A, 250V, bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt cheMô tả kỹ thuật theo Chương V31cái
278Công tắc đôi 1 chiều loại 10A, 250V, bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt cheMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
279Công tắc đơn 2 chiều loại 10A, 250V, bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt cheMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
280Công tắc đơn loại 20A, 250V, 2 cực có đèn báo bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt cheMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
281Ổ cắm đôi 2x16A/250AC, loại 2P+E, âm tường bao gồm đế âm, hạt ổ cắm và mặt cheMô tả kỹ thuật theo Chương V115cái
282Ổ cắm đơn 1x16A/250AC, loại 2P+E, âm tường bao gồm đế âm, hạt ổ cắm và mặt che, dùng cho WifiMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
283Ổ cắm đơn 1x16A/250AC, loại 2P+E, âm tường bao gồm đế âm, hạt ổ cắm và mặt che, dùng cho quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
284* Thiết bị đèn chiếu sáng: quạt và các thiết bị điện khácTiêu đề không chào giá1tb
285Đèn máng lắp nổi 2 bóng led KT 600x1200mm2; 2x18WMô tả kỹ thuật theo Chương V37bộ
286Bộ đèn tuýp LED lắp nổi công suất, 1x18WMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
287Đèn panel lắp âm trần KT 300x1200mm2; 1x48WMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
288Đèn Dowlight LED âm trần 12WMô tả kỹ thuật theo Chương V28bộ
289Quạt hút mùi khu vệ sinh gắn trần kích thước 250x250, 25W, 230VMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
290Đèn ốp trần đường kính D300, bóng đèn LED công suất 20WMô tả kỹ thuật theo Chương V74bộ
291Đèn ốp trần vuông KT 300x300, bóng đèn LED công suất 20WMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
292Đèn downligh khu vệ sinh bóng led âm trần 9WMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
293Quạt đảo tràn sải cánh 400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
294Đèn mâm ốp trần đường kính D1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
295Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
296Quạt hút mùi khu vệ sinh gắn trần kích thước 250x250, 25W, 230VMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
297Ống gió mềm D250Mô tả kỹ thuật theo Chương V8m
298Cửa gió thải 300x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
299* Cáp điện, dây dẫnTiêu đề không chào giá1tb
300Cáp điện lực hạ thế, 4 lõi ruột đồng cách điện XLPE, vỏ PVC CXV 4x25mm2-0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo Chương V40m
301Cáp điện lực hạ thế, 4 lõi ruột đồng cách điện XLPE, vỏ PVC CXV 4x16mm2-0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo Chương V20m
302Cáp điện lực hạ thế, 2 lõi ruột đồng cách điện XLPE, vỏ PVC CXV 2x10mm2-0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo Chương V200m
303Cáp điện lực hạ thế, 2 lõi ruột đồng cách điện XLPE, vỏ PVC CXV 2x6mm2-0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo Chương V50m
304Cáp điện lực hạ thế, 2 lõi ruột đồng cách điện XLPE, vỏ PVC CXV 2x4mm2-0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo Chương V150m
305Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng cách điện vỏ PVC 02xCV(1x2.5mm2) - 450/750VMô tả kỹ thuật theo Chương V1.700m
306Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng cách điện vỏ PVC 02xCV(1x1.5mm2) - 450/750VMô tả kỹ thuật theo Chương V2.500m
307Dây điện bọc nhựa PVC, 1 lõi ruột đồng; CV-16mm2-450/750VMô tả kỹ thuật theo Chương V60m
308Dây điện bọc nhựa PVC, 1 lõi ruột đồng; CV-10mm2-450/750VMô tả kỹ thuật theo Chương V200m
309Dây điện bọc nhựa PVC, 1 lõi ruột đồng; CV-6mm2-450/750VMô tả kỹ thuật theo Chương V50m
310Dây điện bọc nhựa PVC, 1 lõi ruột đồng; CV-4mm2-450/750VMô tả kỹ thuật theo Chương V150m
311Dây điện bọc nhựa PVC, 1 lõi ruột đồng; CV-2.5mm2-450/750VMô tả kỹ thuật theo Chương V850m
312Dây điện bọc nhựa PVC, 1 lõi ruột đồng; CV-1.5mm2-450/750VMô tả kỹ thuật theo Chương V1.250m
313* Ống luồn và phụ kiệnTiêu đề không chào giá1tb
314Ống luồn HDPE D90/70Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
315Ống luồn HDPE D50/40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
316Ống luồn PVC D40 và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V200m
317Ống luồn PVC D32 và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V50m
318Ống luồn PVC D25 và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V150m
319Ống luồn PVC D20 và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V850m
320Ống luồn PVC D16 và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1.250m
321Hộp nối 110x110x50 âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V24hộp
322* Hệ thống điện nhẹTiêu đề không chào giá1tb
323Tủ thông tin tầng KT C400xR300xS150 dày 1.2mm, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V3hộp
324Bộ chia Switch 2 port quang/ 8 port10/ 100/1000 cổng RJ45Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
325Bộ chia Switch 2 port quang/ 24 port10/ 100/1000 cổng RJ45Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
326Phiến đấu dây mạng Cat5e - 24 portMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
327Ổ cắm máy tính đơn âm tường, 1 hạt RJ45 (bao gồm cả đế âm và mặt) - cho WifiMô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
328Cáp mạng Cat5e-UTPMô tả kỹ thuật theo Chương V1.000m
329Bộ chia 8 tiviMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
330Cáp đồng trục RG6Mô tả kỹ thuật theo Chương V300m
331Ổ cắm tivi mạ đồng: 75ohm (bao gồm đế âm và mặt che)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
332Ống luồn PVC D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.000m
333Phiến dây điện thoại tòa nhà MDF-50PMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
334Cáp điện thoại 2Px0.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.000m
335Ổ căm điện thoải RJ11 (bao gồm đế âm và mặt che)Mô tả kỹ thuật theo Chương V42cái
336* Phần thiết bị điều hòaMô tả kỹ thuật theo Chương V1tb
337Ống đồng lỏng D6.4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5100m
338Ống đồng hơi D12.7Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5100m
339Ống đồng lỏng D9.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
340Ống đồng hơi D15.9Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
341Ống đồng lỏng D6.4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4100m
342Ống đồng hơi D9.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4100m
343* Dây cấp nguồn và dây điều khiển điều hòaMô tả kỹ thuật theo Chương V1tb
344Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng cách điện vỏ PVC 02xCV(1x6mm2) - 450/750VMô tả kỹ thuật theo Chương V100m
345Dây tiếp địa vàng xanh bọc nhựa PVC, 1 lõi ruột đồng CV 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
346dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng cách điện vỏ PVC 02xCV(1x4mm2) - 450/750VMô tả kỹ thuật theo Chương V340m
347Dây tiếp địa vàng xanh bọc nhựa PVC, 1 lõi ruột đồng CV 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V170m
348dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng cách điện vỏ PVC 02xCV(1x2.5mm2) - 450/750VMô tả kỹ thuật theo Chương V300m
349Dây tiếp địa vàng xanh bọc nhựa PVC, 1 lõi ruột đồng CV 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
350* Các thiết bị phụ kiện điều hòa khácTiêu đề không chào giá1tb
351Bảo ôn dày 19.6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,5100m
352Ống thoát nước ngưng PVC D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8100m
353Ống thoát nước ngưng PVC D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5100m
354Ống thoát nước ngưng PVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V1100m
355Bảo ôn ống thoát nước ngưng D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8100m
356Bảo ôn ống thoát nước ngưng D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5100m
357Bảo ôn ống thoát nước ngưng D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V1100m
358PHẦN CẤP THOÁT NƯỚCTiêu đề không chào giá1tb
359* Vật tư cấp nướcTiêu đề không chào giá1tb
360Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ
361Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
362Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
363Lắp đặt Lavabo + xiphong + chân chậuMô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ
364Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
365Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
366Vòi đôi lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ
367Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ
368Tiểu treo namMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
369Vòi rửa tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
370Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
371Bình năng lượng mặt trời 250LMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
372Phễu thu nước sàn + xi phông inox D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
373Bể inox 1.5m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bể
374Giá thép cao 2mMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
375Máy bơm nước 5.5m3/h, h=10mMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
376Bình tích áp 200LMô tả kỹ thuật theo Chương V1bình
377Van khóa 2 chiều D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
378Van khóa 2 chiều D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
379Van khóa 2 chiều D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
380Van khóa 2 chiều D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
381Van khóa 2 chiều D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
382Van khóa 1 chiều D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
383Rắc co nối ren PPR D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
384Rắc co nối ren PPR D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
385Rắc co nối ren PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
386Rắc co nối ren PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
387Van phao cơ D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
388Côn PPR D50/32Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
389Côn PPR D50/20Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
390Côn PPR D40/20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
391Côn PPR D40/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
392Kép thép ren ngoài D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
393Kép thép ren ngoài D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
394Kép thép ren ngoài D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
395Kép thép ren ngoài D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
396Măng sông PPR ren trong D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
397Măng sông PPR ren trong D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
398Măng sông PPR ren trong D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
399Măng sông PPR ren trong D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
400Măng xông PPR D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
401Măng xông PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
402Măng xông PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
403Tê PPR 90 D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
404Tê PPR 90 D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
405Tê PPR 90 D50/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
406Tê PPR 90 D40x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
407Tê PPR 90 D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V23cái
408Tê ren trong PPR D25x20Mô tả kỹ thuật theo Chương V35cái
409Cút PPR 90 D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
410Cút PPR 90 D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
411Cút PPR 90 D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
412Cút PPR 90 D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V52cái
413Cút PPR nối ren trong D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V68cái
414Ống PPR - PN10 - D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,52100m
415Ống PPR - PN10 - D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,75100m
416Ống PPR - PN10 - D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,35100m
417Ống PPR - PN10 - D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,35100m
418Ống PPR - PN10 - D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,41100m
419Ống PPR - PN20 - D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
420Ống PPR - PN20 - D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
421Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,82100m
422Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,75100m
423Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,35100m
424Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,35100m
425Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,56100m
426* Vật tư thoát nước bẩnTiêu đề không chào giá1tb
427Ống uPVC D200 - class 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m
428Ống uPVC D110 - class 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,96100m
429Ống uPVC D90 - class 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,79100m
430Ống uPVC D75- class 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,63100m
431Ống uPVC D60 - class 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,32100m
432Ống uPVC D48 - class 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
433Ống uPVC D42 - class 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,18100m
434Nút bịt nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
435Nút bịt nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
436Tê nhựa uPVC 90 D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
437Tê nhựa uPVC 90 D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
438Tê nhựa uPVC 45 D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
439Tê nhựa uPVC 45 D90/60Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
440Tê nhựa uPVC 45 D90/42Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
441Cút PVC 90 D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
442Cút PVC 135 D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V65cái
443Cút PVC 135 D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
444Cút PVC 135 D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
445Côn thu PVC D90x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
446Côn thu PVC D90x42Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
447* Vật tư thoát nước máiTiêu đề không chào giá1tb
448Ống uPVC D90 - class 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,25100m
449Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,25100m
450Cút PVC 135 D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V44cái
451Phễu thu nước mưa D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
452Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V136cái
453* Bể phốt (2 bể), hố ga (4hố)Tiêu đề không chào giá1tb
454Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4515100m3
455Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2015100m3
456Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3163100m3
457Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,776m3
458Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,0396m3
459Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,119100m2
460Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5224tấn
461Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0696tấn
462Xây gạch đặc (4x8x18)cm, xây móng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,2975m3
463Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,569m2
464Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,24m2
465Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5188m3
466Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0806100m2
467Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0983tấn
468Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V20cấu kiện
B HẠNG MỤC: NHÀ Ở CÁN BỘ CHIẾN SỸ
1Kết cấu - Phần móngTiêu đề không chào giá1tb
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,878100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,16m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,595m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V61,239m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,355100m2
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,901100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,206tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,989tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,03tấn
11Xây gạch đặc 4x8x18, xây móng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,533m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,309100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,651100m3
14Kết cấu - Phần cộtTiêu đề không chào giá1tb
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,998m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,828100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,342tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,595tấn
19Kết cấu - Phần dầmTiêu đề không chào giá1tb
20Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,302m3
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,394100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,331tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,519tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,257tấn
25Kết cấu - Phần sànTiêu đề không chào giá1tb
26Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V87,324m3
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,061100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,502tấn
29Kết cấu - Phần cầu thangTiêu đề không chào giá1tb
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,28m3
31Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,028100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,01tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,034tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,042tấn
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,387m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,276100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,225tấn
38Kết cấu - Phần lanh tôTiêu đề không chào giá1tb
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,868m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1,261100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,274tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,455tấn
43Kết cấu - Phần xà gồ, cầu phong, litoTiêu đề không chào giá1tb
44Xà gồ thép mạ nhôm kẽm chống rỉ TS100.75 (dày 0.75mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V473,316m
45Li tô thép mạ nhôm kẽm chống rỉ TS40-48 (dày 0.48mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.121m
46Cầu phong thép mạ nhôm kẽm chống rỉ TS54-55 (dày 0.55mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V657,278m
47Hàng tàu thép mạ nhôm kẽm chống rỉ C75-77 (dày 0.77mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V85,6m
48Gia công xà gồ + cầu phong, li tô - không tính phần thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,706tấn
49Lắp dựng xà gồ + cầu phong, li tôMô tả kỹ thuật theo Chương V1,706tấn
50Hoàn thiện nền, tam cấpTiêu đề không chào giá1tb
51Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,476100m3
52Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,976100m3
53Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,802m3
54Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,301m3
55Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,005100m3
56Xây gạch đặc XMCL 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,852m3
57Xây gạch đặc không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,865m3
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,288m3
59Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,503m2
60Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,03m2
61Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,02m
62Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,229m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V5,229m2
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,294m3
65Lát nền, sàn, gạch Granite 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V516,75m2
66Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,39m2
67Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 120x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,26m2
68Ống thông dầm thép D60x1.2mm, L300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V29,815kg
69Hoàn thiện mái, senoTiêu đề không chào giá1tb
70Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,68m2
71Quét sika gốc bitum chống thấm mái, sê nô, ô văng ...DM2kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V130,68m2
72Đổ vữa chống thấm sikagroutMô tả kỹ thuật theo Chương V10vị trí
73Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,808100m2
74Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 10 viên/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V65,866m2
75SX, LD cửa mái chớp nhôm dày 2mm sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V4,246m2
76Hoàn thiện WCTiêu đề không chào giá1tb
77Lát nền, sàn, gạch ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,6m2
78Quét sika gốc xi măng chống thấm DM 1.5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,06m2
79Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V222,4m2
80Thi công trần thạch cao chống ẩm khung kẽm nổi KT 600x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,6m2
81Hoàn thiện cầu thangTiêu đề không chào giá1tb
82Xây gạch đặc 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,806m3
83Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,735m2
84Cột gỗ cầu thang (gỗ nhóm 3)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
85SXLD lan can thép, sơn hoàn thiện Tay vịn gỗ nhóm 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,114m
86Hoàn thiện công tác ốpTiêu đề không chào giá1tb
87Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,4m2
88Công tác ốp đá chẻ vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo Chương V30,285m2
89Hoàn thiện Công tác xây trát sơnTiêu đề không chào giá1tb
90Xây gạch rỗng XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V192,014m3
91Xây gạch đặc 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,536m3
92Xây gạch đặc 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,264m3
93Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V328,98m2
94Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.132,3m2
95Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V286,58m2
96Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V246,14m2
97Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V81,22m2
98Trát lanh tô, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V126,1m2
99Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V779,987m2
100Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V328,98m2
101Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2.652,327m2
102Hoàn thiện lan can, gờ, phào, thang mái, biển tênTiêu đề không chào giá1tb
103Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,024tấn
104SXLD bậc thang thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,024tấn
105Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V0,754m2
106Gia công giằng mái inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V0,017tấn
107Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,017tấn
108Bản lề inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
109Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V91,2m
110Đắp phào đơn, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V124,92m
111Miết mạch tường gạch loại lõmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,902m2
112Gia công lan can inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V0,124tấn
113Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V0,124tấn
114Hoàn thiện cửa, hoa sắt, giàn giáoTiêu đề không chào giá1tb
115SX,LD cửa đi 1 cánh, khung nhôm hệ kính an toàn dày 6.38mm (tương đương hệ xingfa, phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V91,52m2
116SX,LD cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm (tương đương hệ xingfa, phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,2m2
117SX,LD cửa sổ mở hất, khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm (tương đương hệ xingfa, phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,69m2
118SX,LD vách kính cố định, khung nhôm hệ,kính an toàn dày 6,38mm (tương đương hệ xingfa, phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,1m2
119Gia công cửa sắt, hoa sắt thép đặc 14x14Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,025tấn
120Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2,93m2
121Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V4,32m2
122Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,004100m2
123Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,156100m2
124Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông không nungMô tả kỹ thuật theo Chương V384,6m2
125Râu thép liên kết cột với tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V241,384kg
126Hoàn thiện rãnh, hè, hố ga quanh nhàTiêu đề không chào giá1tb
127Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,208m3
128Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,036100m3
129Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,046100m3
130Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,736m3
131Xây gạch đặc 4x8x18, xây móng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,824m3
132Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,364m3
133Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V63,64m2
134Vận chuyển vật liệu lên cao - phần máiTiêu đề không chào giá1tb
135Bốc lên bằng thủ công - ngói các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V4,6911000v
136Bốc xuống bằng thủ công - ngói các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V4,6911000v
137Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,704tấn
138Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,98tấn
139Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,98tấn
140Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,98tấn
141PHẦN ĐIỆNTiêu đề không chào giá1tb
142Tủ điện tổng tòa nhàTiêu đề không chào giá1tb
143MCCB - 3P - 80A-20KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
144MCCB - 3P - 50A-15KAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
145MCB - 1P - 25A- 4.5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
146Vỏ tủ điện KT 800x600x200x2mm lắp nổi bao gồm cả phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
147Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 100AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
148Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
149Vôn kế 500VMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
150Chuyển mạch vônMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
151Thanh cái đồng 3P+N-100A kt 20x3-500mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5m
152Ống ghen nhiệt Đỏ/ Vàng/ Xanh D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1m
153Cầu chì 3x2AMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
154Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanhMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
155Tủ điện tầng 1,2 (2 tủ)Tiêu đề không chào giá1tb
156MCCB - 3P - 50A-10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
157MCB - 2P - 25A-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
158MCB - 1P - 10A-4,5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
159Vỏ tủ điện KT 800x600x200x2mm lắp nổi bao gồm cả phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
160Thanh cái đồng 3P+N-100A kt 20x3-500mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1m
161Cầu chì 3x2AMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
162Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanhMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
163Tủ điện phòng điển hình 16 phòngTiêu đề không chào giá1tb
164RCBO -2P-25A-30mA-4,5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
165MCB - 1P - 10A-4,5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
166MCB - 1P - 16A-4,5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
167MCB - 1P - 20A-4,5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
168Vỏ tủ điện 6 modul kèm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V16hộp
169* Hệ thống chống sét và tiếp địaTiêu đề không chào giá1tb
170Cọc tiếp địa thép mạ đồng D18, dài 2,5m, chiều dày lớp mạ >=0,01mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18cọc
171Hộp kiểm tra điện trở đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V6hộp
172Kim thu sét loại thường D16 dài 1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
173Thép trần mạ kẽm D10, chiều dày lớp mạ >=0.01mmMô tả kỹ thuật theo Chương V250m
174Thép trần mạ kẽm D14, chiều dày lớp mạ >=0.01mmMô tả kỹ thuật theo Chương V150m
175Đào kênh mương bằng máy đào, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,66100m3
176Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,66100m3
177* Công tắc, ổ cắmTiêu đề không chào giá1tb
178Công tắc đơn 1 chiều loại 10A, 250V, bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt cheMô tả kỹ thuật theo Chương V33cái
179Công tắc đôi 1 chiều loại 10A, 250V, bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt cheMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
180Công tắc đơn hạt công tắc 2 chiều loại 10A, 250V, bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt cheMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
181Công tắc đơn 20A, 250VAC, có đèn báo âm tường bao gồm đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
182Ổ cắm đôi 2x16A/250AC, loại 2P+E, âm tường bao gồm đế âm, hạt ổ cắm và mặt cheMô tả kỹ thuật theo Chương V64cái
183* Đèn chiếu sáng và quạt:Tiêu đề không chào giá1tb
184Bộ đèn tuýp LED lắp nổi công suất 1x18WMô tả kỹ thuật theo Chương V34bộ
185Quạt hút mùi vệ sinh gắn tường KT 250x250, 25W, 230VMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
186Đèn ốp trần DK 300, bóng LED công suất 20WMô tả kỹ thuật theo Chương V43bộ
187Quạt đảo tràn sải cánh 400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
188* Cáp điện và dây dẫnTiêu đề không chào giá1tb
189Cáp điện lực ha thế, 4 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, CXV 4x10mm2- 0,6k/1kVMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
190Cáp điện lực ha thế, 2 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, CXV 2x4mm2- 0,6k/1kVMô tả kỹ thuật theo Chương V210m
191Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng cách điện vỏ PVC 02xCV(1x2.5mm2) - 450/750VMô tả kỹ thuật theo Chương V1.200m
192Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng cách điện vỏ PVC 02xCV(1x1.5mm2) - 450/750VMô tả kỹ thuật theo Chương V1.600m
193Dây tròn tiếp địa vỏ màu vàng xanh Cu/PVC (1x10mm2) - 300/500VMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
194Dây tròn tiếp địa vỏ màu vàng xanh Cu/PVC (1x4mm2) - 300/500VMô tả kỹ thuật theo Chương V210m
195Dây tròn tiếp địa vỏ màu vàng xanh Cu/PVC (1x2.5mm2) - 300/500VMô tả kỹ thuật theo Chương V600m
196Dây tròn tiếp địa vỏ màu vàng xanh Cu/PVC (1x1.5mm2) - 300/500VMô tả kỹ thuật theo Chương V800m
197* Ống luồn và phụ kiệnTiêu đề không chào giá1tb
198Ống luồn chịu lực HDPE D50/40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
199Ống luồn chống cháy PVC D25 & các phụ kiện đi kèmMô tả kỹ thuật theo Chương V210m
200Ống luồn chống cháy PVC D20 & các phụ kiện đi kèmMô tả kỹ thuật theo Chương V600m
201Ống luồn chống cháy PVC D16 & các phụ kiện đi kèmMô tả kỹ thuật theo Chương V800m
202PHẦN CẤP THOÁT NƯỚCTiêu đề không chào giá1tb
203*Vật tư cấp nướcTiêu đề không chào giá1tb
204Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
205Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
206Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
207Lắp đặt Lavabo + xiphong + chân chậuMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
208Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
209Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
210Vòi đôi lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
211Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
212Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
213Bình năng lượng mặt trời 500LMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
214Phễu thu nước sàn + xi phông inox D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
215Bể inox 1.5m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bể
216Giá thép cao 2mMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
217Máy bơm nước 5.5m3/h, h=10mMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
218Bình tích áp 200LMô tả kỹ thuật theo Chương V1bình
219Van khóa 2 chiều D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
220Van khóa 2 chiều D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
221Van khóa 2 chiều D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
222Van khóa 2 chiều D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
223Van khóa 1 chiều D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
224Rắc co nối ren PPR D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
225Rắc co nối ren PPR D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
226Rắc co nối ren PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
227Van phao cơ D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
228Côn PPR D50/20Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
229Côn PPR D40/20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
230Côn PPR D40/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
231Kép thép ren ngoài D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
232Kép thép ren ngoài D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
233Măng sông PPR ren trong D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
234Măng sông PPR ren trong D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
235Tê PPR 90 D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
236Tê PPR 90 D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
237Tê PPR 90 D40x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
238Tê PPR 90 D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
239Tê PPR 90 D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
240Tê ren trong PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
241Cút PPR 90 D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
242Cút PPR 90 D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
243Cút PPR 90 D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V115cái
244Cút PPR 90 D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V134cái
245Cút PPR nối ren trong D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V85cái
246Ống PPR - PN10 - D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,75100m
247Ống PPR - PN10 - D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5100m
248Ống PPR - PN10 - D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,33100m
249Ống PPR - PN20 - D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
250Ống PPR - PN20 - D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,29100m
251Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
252Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,75100m
253Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5100m
254Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,62100m
255* Vật tư thoát nước bẩnTiêu đề không chào giá1tb
256Ống uPVC D200 - class 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
257Ống uPVC D110 - class 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,74100m
258Ống uPVC D90 - class 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,62100m
259Ống uPVC D60 - class 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,72100m
260Ống uPVC D42 - class 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m
261Nút bịt nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
262Nút bịt nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
263Tê nhựa uPVC 90 D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
264Tê nhựa uPVC 90 D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
265Tê nhựa uPVC 45 D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
266Tê nhựa uPVC 45 D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
267Cút PVC 90 D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
268Cút PVC 135 D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
269Cút PVC 135 D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
270Cút PVC 135 D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
271Cút PVC 135 D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
272Côn thu PVC D110x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
273Côn thu PVC D90x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
274Côn thu PVC D90x42Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
275* Vật tư thoát nước máiTiêu đề không chào giá1tb
276Ống uPVC D90 - class 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,72100m
277Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,72100m
278Cút PVC 135 D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V44cái
279Phễu thu nước mưa D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
280Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V72cái
281* Bể phốt (2 bể), hố ga ( 4hố)Tiêu đề không chào giá1tb
282Đào móng công trình bằng máy đào, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,452100m3
283Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,173100m3
284Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,279100m3
285Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,776m3
286Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,04m3
287Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m2
288Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,522tấn
289Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,07tấn
290Xây gạch đặc XMCL 4x8x18, xây móng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,367m3
291Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,922m2
292Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,24m2
293Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,518m3
294Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,081100m2
295Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,098tấn
296Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V20cấu kiện
C HẠNG MỤC: HỘI TRƯỜNG
1KẾT CẤU - PHẦN MÓNGTiêu đề không chào giá1tb
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,204100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,702m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,403m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,94m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,681100m2
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,651100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,712tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,761tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,417tấn
11Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,256100m3
12Xây gạch đặc (4x8x18)cm, xây móng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,361m3
13Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,955100m3
14KẾT CẤU - PHẦN CỘTTiêu đề không chào giá1tb
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,686m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,041100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,233tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,257tấn
19Râu thép liên kết cột với tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V268,106kg
20KẾT CẤU - PHẦN DẦM, GIẰNGTiêu đề không chào giá1tb
21Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,166m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,385tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,246tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,12tấn
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,223100m2
26KẾT CẤU - PHẦN SÀNTiêu đề không chào giá1tb
27Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,694m3
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,785100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,686tấn
30Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,885tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V35,953m2
32Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,885tấn
33KẾT CẤU -PHẦN LANH TÔTiêu đề không chào giá1tb
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,051m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V2,027100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,69tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,643tấn
38KẾT CẤU - PHẦN TAM CẤPTiêu đề không chào giá1tb
39Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,934m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,843m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,341m3
42Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,295100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,484tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,176tấn
45Xây gạch đặc (4x8x18)cm, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,652m3
46Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,161100m3
47HOÀN THIỆN NỀNTiêu đề không chào giá1tb
48Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,62100m3
49Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,141100m3
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,946m3
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót hiên quanh nhà, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,4m3
52Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V144m2
53Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V346,14m2
54Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch granite120x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V22,896m2
55HOÀN THIỆN SENO MÁITiêu đề không chào giá1tb
56Xà gồ thép mạ nhôm kẽm chống rỉ TC100.75 (dày 1mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V538,4m
57Li tô thép mạ nhôm kẽm chống rỉ TS40-48 (dày 0.48mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.478m
58Cầu phong thép mạ nhôm kẽm chống rỉ TS54.55 (dày 0.55mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V828m
59Hàng tàu thép mạ nhôm kẽm chống rỉ TC75-77 (dày 0.77mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V79,6m
60Gia công xà gồ + cầu phong, li tô,hàng tàuMô tả kỹ thuật theo Chương V2,083tấn
61Lắp dựng xà gồ + cầu phong, li tôMô tả kỹ thuật theo Chương V2,083tấn
62Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,8m2
63Quét sika gốc bitum chống thấm mái, sê nô, ô văng ...DM2kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V99,68m2
64Đổ vữa chống thấm sikagrout cổ ống thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo Chương V8vị trí
65Lợp mái ngói 10 v/m2 , chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,33100m2
66Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 10viên/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V68,56m2
67HOÀN THIỆN TRẦNTiêu đề không chào giá1tb
68Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V221,88m2
69HOÀN THIỆN WCTiêu đề không chào giá1tb
70Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,975m2
71Thi công trần thạch cao chống ấm khung xương nổi dày 9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V17,975m2
72vách ngăn compact dày 12mm, phụ kiện inox 304 đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V7,845m2
73Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V62,035m2
74Gia công thép mạ kẽm đỡ bệ lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02tấn
75Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,12m2
76HOÀN THIỆN TAM CẤPTiêu đề không chào giá1tb
77Xây gạch đặc (4x8x18)cm, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,953m3
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,601m3
79Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V69,403m2
80Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,374m2
81Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V17,374m2
82Gia công khung thép mạ kẽm đỡ tam cấp sân khấuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,122tấn
83Thi công lắp đặt sàn gỗ tự nhiên, ván dày 2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V12,177m2
84Bậc thang thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,011tấn
85Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V0,045m2
86HOÀN THIỆN BỒN HOATiêu đề không chào giá1tb
87Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót thành bồn hoa, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,292m3
88Xây gạch đặc (4x8x18)cm, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,387m3
89Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,146m3
90Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,49m2
91Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V9,49m2
92Đổ đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,337m3
93HOÀN THIỆN CÔNG TÁC XÂY TƯỜNGTiêu đề không chào giá1tb
94Xây gạch bê tông (8x8x18)cm, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V88,839m3
95Xây gạch đặc (4x8x18)cm, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,85m3
96Xây gạch đặc (4x8x18)cm, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,784m3
97CÔNG TÁC TRÁT, SƠNTiêu đề không chào giá1tb
98Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V337,85m2
99Ốp đá chẻ xám quanh tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V47,25m2
100Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V259,888m2
101Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V192,56m2
102Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,856m2
103Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,56m2
104Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V138,645m2
105Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V124,886m2
106Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V337,85m2
107Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V985,275m2
108HOÀN THIỆN LAN CAN, BIỂN TÊN,GỜ, PHÀOTiêu đề không chào giá1tb
109Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V95,788m
110Đắp phào đơn, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V118,212m
111Đắp chữ nổi "Hội Trường năm 2021" VXM m100, sơn hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1TB
112Biển tên "Đảng Cộng sản Việt Nam Quang Vinh muôn năm"Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tb
113HOÀN THIỆN CỬA, GIÀN GIÁO, LAM CHỚP BÊ TÔNGTiêu đề không chào giá1tb
114SX,LD cửa đi 2 cánh, khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V21,12m2
115SX,LD cửa đi 1 cánh, khung nhôm hệ kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V8,01m2
116SX,LD cửa sổ mở hất, khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V4,3m2
117SX,LD vách kính cố định, khung nhôm hệ,kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V54,96m2
118Gia công cửa thăm mái inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,01tấn
119Lắp dựng cửa thăm máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,64m2
120Cửa chớp nhôm cố định thông gió tầng mái dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,45m2
121Căng lưới thép gia cốMô tả kỹ thuật theo Chương V137,04m2
122Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,845100m2
123Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,147100m2
124PHẦN CẤP ĐIỆNTiêu đề không chào giá1tb
125Tủ điện tổng tòa nhàTiêu đề không chào giá1tb
126MCCB - 3P - 40A-20KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
127MCCB - 3P - 32A-15KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
128MCB - 2P - 32A- 15KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
129MCB - 1P - 25A- 4.5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
130MCB - 2P - 20A- 4.5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
131Vỏ tủ điện KT 800x600x200x2mm lắp nổi bao gồm cả phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
132Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 100aMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
133Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 100/5AMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
134Vôn kế 500VMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
135Chuyển mạch vônMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
136Thanh cái đồng 3P+N-100A kt 20x3-500mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
137Ống ghen nhiệt Đỏ/ Vàng/ Xanh D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1m
138Bộ Cầu chì 3x2AMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
139Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanhMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
140Tủ điện phòng hội trườngTiêu đề không chào giá1tb
141RCBO - 2P - 32A-4.5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
142MCB - 1P - 16A-4,5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
143MCB - 1P - 10A-4,5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
144Vỏ tủ điện KT 800x600x200x2mm lắp nổi bao gồm cả phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
145Thanh cái đồng 3P+N-100A kt 20x3-500mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
146Cầu chì 3x2AMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
147Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanhMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
148Tủ điện phòng kho 2 phòngTiêu đề không chào giá1tb
149RCBO -2P-25A-30mA-4,5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
150MCB - 1P - 10A-4,5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
151MCB - 1P - 16A-4,5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
152Vỏ tủ điện 6 modul kèm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
153* Hệ thống chống sét và tiếp địaTiêu đề không chào giá1tb
154Cọc tiếp địa thép mạ đồng D18, dài 2,5m, chiều dày lớp mạ >=0,01mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18cọc
155Hộp kiểm tra điện trở đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V6hộp
156Kim thu sét loại thường D16 dài 1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
157Thép trần mạ kẽm D10, chiều dày lớp mạ >=0.01mmMô tả kỹ thuật theo Chương V250m
158Thép trần mạ kẽm D14, chiều dày lớp mạ >=0.01mmMô tả kỹ thuật theo Chương V150m
159Đào kênh mương bằng máy đào, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,66100m3
160Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,66100m3
161* Công tắc, ổ cắmTiêu đề không chào giá1tb
162Công tắc đơn 1 chiều loại 10A, 250V, bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt cheMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
163Công tắc đôi 1 chiều loại 10A, 250V, bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt cheMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
164Công tắc đơn hạt công tắc 2 chiều loại 10A, 250V, bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt cheMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
165Công tắc đôi hạt công tắc 2 chiều loại 10A, 250V, bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt cheMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
166Ổ cắm đôi 2x16A/250AC, loại 2P+E, âm tường bao gồm đế âm, hạt ổ cắm và mặt cheMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
167* Đèn chiếu sáng và quạt:Tiêu đề không chào giá1tb
168Bộ đèn tuýp LED lắp nổi công suất 1x18WMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
169Đèn máng lắp âm trần 3 bóng LED KT 600x1200mm2, 3x18WMô tả kỹ thuật theo Chương V26bộ
170Quạt hút mùi vệ sinh gắn trần KT 250x250, 25W, 230VMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
171Đèn ốp trần DK 300, bóng LED công suất 20WMô tả kỹ thuật theo Chương V28bộ
172Bộ quạt trần sải cánh 1.4m, 75W, 230V và phụ kiện (hộp số, móc treoMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
173* Cáp điện và dây dẫnTiêu đề không chào giá1tb
174Cáp điện lực ha thế, 4 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, CXV 4x6mm2- 0,6k/1kVMô tả kỹ thuật theo Chương V15m
175Cáp điện lực ha thế, 2 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, CXV 2x6mm2- 0,6k/1kVMô tả kỹ thuật theo Chương V15m
176Cáp điện lực ha thế, 2 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, CXV 2x4mm2- 0,6k/1kVMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
177Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng cách điện vỏ PVC 02xCV(1x2.5mm2) - 450/750VMô tả kỹ thuật theo Chương V400m
178Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng cách điện vỏ PVC 02xCV(1x1.5mm2) - 450/750VMô tả kỹ thuật theo Chương V1.000m
179Dây tròn tiếp địa vỏ màu vàng xanh Cu/PVC (1x6mm2) - 300/500VMô tả kỹ thuật theo Chương V15m
180Dây tròn tiếp địa vỏ màu vàng xanh Cu/PVC (1x4mm2) - 300/500VMô tả kỹ thuật theo Chương V35m
181Dây tròn tiếp địa vỏ màu vàng xanh Cu/PVC (1x2.5mm2) - 300/500VMô tả kỹ thuật theo Chương V200m
182Dây tròn tiếp địa vỏ màu vàng xanh Cu/PVC (1x1.5mm2) - 300/500VMô tả kỹ thuật theo Chương V500m
183* Ống luồn và phụ kiệnTiêu đề không chào giá1tb
184Ống luồn chịu lực HDPE D50/40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
185Ống luồn chống cháy PVC D25 & các phụ kiện đi kèmMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
186Ống luồn chống cháy PVC D20 & các phụ kiện đi kèmMô tả kỹ thuật theo Chương V200m
187Ống luồn chống cháy PVC D16 & các phụ kiện đi kèmMô tả kỹ thuật theo Chương V500m
188PHẦN CẤP THOÁT NƯỚCTiêu đề không chào giá1tb
189* Phần thiết bịTiêu đề không chào giá1tb
190Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
191Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
192Lắp đặt hộp giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
193Lắp đặt Lavabo + xiphongMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
194Lắp đặt vòi lavabo nước lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
195Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
196Phễu thu sàn + xiphong D75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
197Bể inox 1.5m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
198* Vật tư cấp nướcTiêu đề không chào giá1tb
199Ống PPR - PN10 - D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
200Ống PPR - PN10 - D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
201Ống PPR - PN10 - D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,09100m
202Tê PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
203Tê PPR D25x20Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
204Tê PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
205Tê nhựa nối ren trong D25/20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
206Tê nhựa nối ren trong D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
207Cút PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
208Cút PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
209Cút PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
210Cút PPR D20 ren trongMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
211Côn PPR D32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
212Côn PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
213Van phao cơ D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
214Van 2 chiều D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
215Van 2 chiều D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
216Rắc co PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
217Rắc co PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
218Kép thép ren ngoài D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
219Kép thép ren ngoài D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
220Măng sông nhựa PPR ren trong D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
221Măng sông nhựa PPR ren trong D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
222Dây cấp mềm nước lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
223* Vật tư thoát nước sinh hoạtTiêu đề không chào giá1tb
224Ống uPVC D200 - class 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
225Ống uPVC D110 - class 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,34100m
226Ống uPVC D75 - class 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,17100m
227Ống uPVC D48 - class 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,14100m
228Ống uPVC D42 - class 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
229Tê nhựa uPVC 45 D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
230Tê nhựa uPVC 45 D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
231Tê nhựa uPVC 45 D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
232Tê nhựa uPVC 90 D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
233Tê nhựa uPVC 90 D75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
234Cút nhựa uPVC 135 D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V35cái
235Cút nhựa uPVC 135 D75Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
236Cút nhựa uPVC 135 D48Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
237Cút nhựa uPVC 135 D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
238Cút nhựa uPVC 90 D75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
239Côn thu uPVc D110/48Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
240Côn thu uPVc D110/42Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
241Bịt thông tắc D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
242*Thoát nước mưaTiêu đề không chào giá1tb
243Phễu thu gắn cầu chắn rác D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
244Cút nhựa 135 D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
245Ống uPVC D90 - class 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,64100m
246Đai treo ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
247* Bể tự hoại (1 bể)Tiêu đề không chào giá1tb
248Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,197100m3
249Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,181100m3
250Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,016100m3
251Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,874m3
252Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,894m3
253Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,031100m2
254Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,226tấn
255Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,035tấn
256Xây tường bể tự hoại gạch đặc (4x8x18)cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,344m3
257Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,58m2
258Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,354m2
259Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,645m3
260Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,026100m2
261Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,036tấn
262Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V61 cấu kiện
263* Hố ga (1 cái)Tiêu đề không chào giá1tb
264Đào móng công trình bằng máy đào, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,015100m3
265Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,003100m3
266Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,009100m3
267Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,121m3
268Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,205m3
269Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m2
270Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,044tấn
271Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,034m3
272Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,003100m2
273Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,004tấn
274Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V11 cấu kiện
275Xây tường bể tự hoại gạch đặc (4x8x18)cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,394m3
276Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,291m2
277Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,25m2
D HẠNG MỤC: NHÀ ĂN, NHÀ BẾP
1KẾT CẤU - PHẦN MÓNGTiêu đề không chào giá1tb
2Đào móng công trình bằng máy đào, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,0271100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,076m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,0524m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,7528m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7808100m2
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2037100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4928tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4144tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3892tấn
11Xây gạch đặc 4x8x18, xây móng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,612m3
12Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6792100m3
13Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3987100m3
14KẾT CẤU - PHẦN CỘTTiêu đề không chào giá1tb
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,48m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1477100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,134tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4315tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0462tấn
20Râu thép liên kết cột với tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V34,76kg
21KẾT CẤU - PHẦN DẦM, GIẰNGTiêu đề không chào giá1tb
22Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,3864m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0986tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,7025tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4161tấn
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3634100m2
27KẾT CẤU - PHẦN SÀNTiêu đề không chào giá1tb
28Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,0146m3
29Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,7692100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,9366tấn
31KẾT CẤU - PHẦN LANH TÔTiêu đề không chào giá1tb
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,7327m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4665100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1151tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2396tấn
36KẾT CẤU - PHẦN TAM CẤPTiêu đề không chào giá1tb
37Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,944m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0305m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2882m3
40Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1005100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0617tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0281tấn
43Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,002100m3
44Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,002100m4
45HOÀN THIỆN NỀNTiêu đề không chào giá1tb
46Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3578100m3
47Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7352100m3
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,846m3
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,906m3
50Xây gạch đặc 4x8x18, xây móng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,396m3
51Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75, kẻ roan chống trượtMô tả kỹ thuật theo Chương V6,7815m2
52Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,02m2
53Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V170,76m2
54Lát nền, sàn, kích thước gạch gốm 500x500 chống trơn màu đỏ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,78m2
55Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch granite 120x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,08m2
56Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V222,77m2
57HOÀN THIỆN SENO MÁITiêu đề không chào giá1tb
58Xà gồ thép mạ nhôm kẽm chống rỉ TC100.75 (dày 1mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V349,2m
59Li tô thép mạ nhôm kẽm chống rỉ TS40-48 (dày 0.48mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V940,6061m
60Cầu phong thép mạ nhôm kẽm chống rỉ TS54.55 (dày 0.55mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V533,3333m
61Hàng tàu thép mạ nhôm kẽm chống rỉ TC75-77 (dày 0.77mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,8m
62Gia công xà gồ + cầu phong, li tô,hàng tàuMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3267tấn
63Lắp dựng xà gồ + cầu phong, li tôMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3267tấn
64Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,84m2
65Quét sika gốc bitum chống thấm mái, sê nô, ô văng ...DM2kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,06m2
66Đổ vữa chống thấm sikagrout cổ ống thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo Chương V8vị trí
67Lợp mái ngói 10 v/m2 , chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1977100m2
68Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 10 viên/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,71m2
69HOÀN THIỆN WCTiêu đề không chào giá1tb
70Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,9m2
71Thi công trần thạch cao chống ấm khung xương nổi dày 9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,9m2
72Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,24m2
73HOÀN THIỆN TAM CẤPTiêu đề không chào giá1tb
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,042m3
75Xây bậc, thành tam cấp gạch bê tông gạch đặc 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,654m3
76Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,933m2
77Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,04m2
78Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2,04m2
79HOÀN THIỆN - CÔNG TÁC XÂY TƯỜNGTiêu đề không chào giá1tb
80Xây gạch đặc 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V63,6438m3
81Xây gạch đặc 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,325m3
82Xây gạch đặc 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,814m3
83HOÀN THIỆN CÔNG TÁC TRÁT, SƠNTiêu đề không chào giá1tb
84Trát tường xây gạch đặc bê tông bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V206,79m2
85Trát tường xây gạch đặc bê tông bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V167,84m2
86Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V84,3m2
87Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,38m2
88Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V346,8856m2
89Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V108,52m2
90Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V206,79m2
91Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V737,9256m2
92HOÀN THIỆN LAN CAN, BIỂN TÊN,GỜ, PHÀOTiêu đề không chào giá1tb
93Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,5m
94Đắp phào đơn, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V117,46m
95Đắp chữ nổi "NhÀ ĂN" VXM m100, sơn hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1TB
96Lát đá granite mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,7365m2
97Ốp đá chẻ chân tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V21,6m2
98HOÀN THIỆN CỬA, GIÀN GIÁO, LAM CHỚP BÊ TÔNGTiêu đề không chào giá1tb
99SX,LD cửa đi 2 cánh, khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm (tương đương hệ xingfa, phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,48m2
100SX,LD cửa đi 1 cánh, khung nhôm hệ kính an toàn dày 6.38mm (tương đương hệ xingfa, phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,72m2
101SX,LD cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm (tương đương hệ xingfa, phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,04m2
102SX,LD cửa sổ mở hất, khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm (tương đương hệ xingfa, phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,61m2
103SX,LD vách kính cố định, khung nhôm hệ,kính an toàn dày 6,38mm (tương đương hệ xingfa, phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,81m2
104Xây Gạch ô thoáng màu đỏMô tả kỹ thuật theo Chương V4,32m2
105Gia công cửa thăm mái inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0106tấn
106Lắp dựng cửa thăm máiMô tả kỹ thuật theo Chương V1m2
107Cửa chớp nhôm cố định thông gió tầng máiMô tả kỹ thuật theo Chương V9,24m2
108Căng lưới thép gia cốMô tả kỹ thuật theo Chương V117,72m2
109Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,796100m2
110Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4742100m2
111HOÀN THIỆN KHU BẾPTiêu đề không chào giá1tb
112Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2928m3
113Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0714100m2
114Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0303tấn
115Ốp gạch ceramic 300x300 chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V4,992m2
116Phễu thu nước Inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
117Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8779m3
118Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,121m3
119Xây gạch đặc 4x8x18, xây hố ga, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1659m3
120Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,084m3
121Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0224100m2
122Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0044tấn
123Thép L50x50x5mm ke thành mốMô tả kỹ thuật theo Chương V0,011tấn
124Song chắn rác thép D6Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
125Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0343m3
126Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,002100m2
127Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0032tấn
128Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cấu kiện
129Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7993m2
130Rãnh inox kích thước 1450x280x225Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
131Vỉ thoát sàn inox kích thước 725x220Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
132PHẦN ĐIỆNTiêu đề không chào giá1tb
133Tủ điện tổng tòa nhà TĐTTiêu đề không chào giá1tb
134MCCB - 3P - 63A-20KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
135MCCB - 3P - 100A-16KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
136MCCB - 2P -25A-16KAMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
137Vỏ tủ điện KT 800x600x200x2mm lắp nổi bao gồm cả phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
138Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 100aMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
139Biến dòng 100/5AMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
140Vôn kế 500VMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
141Chuyển mạch vônMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
142Thanh cái đồng 3P+N-100A kt 20x3-500mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
143Ống ghen nhiệt Đỏ/ Vàng/ Xanh D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1m
144Bộ Cầu chì 3x2AMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
145Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanhMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
146Tủ điện phòng ăn TĐ-P.ATiêu đề không chào giá1tb
147RCBO - 2P - 25A- 30mA-4.5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
148MCB - 1P - 16A-4,5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
149MCB - 1P - 10A-4,5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
150Vỏ tủ điện 10 modul kèm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
151Tủ điện phòng soạn chia TĐ -1.2Tiêu đề không chào giá1tb
152RCBO - 2P - 25A- 30mA-4.5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
153MCB - 1P - 16A-4,5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
154MCB - 1P - 10A-4,5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
155Vỏ tủ điện 6 modul kèm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
156Tủ điện khu bếp TĐ -1.1Tiêu đề không chào giá1tb
157RCBO - 2P - 25A- 30mA-4.5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
158MCB - 1P - 10A-4,5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
159MCB - 1P - 16A-4,5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
160MCB - 1P - 20A-4,5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
161Vỏ tủ điện 10 modul kèm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
162Tủ điện tổng tòa nhà (TĐT)Tiêu đề không chào giá1tb
163MCCB - 3P - 100A-10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
164MCB - 2P - 63A-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
165MCB - 2P - 32A-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
166MCB - 2P - 25A-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
167Vỏ tủ điện bằng tôn dày 2.0mm lắp nổi, sơn tĩnh điện kích thước C600xR400xS200 và các phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
168Ampe kế 100AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
169Biến dòng 100/5AMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
170Vôn kế 500VMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
171Chuyển mạch vônMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
172Thanh cái đồng 3P+N-200AMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
173Ống gen nhiệt đỏ/ vàng/ xanh D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1m
174Bộ cầu chì 3x2AMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
175Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanh D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
176Tủ điện phòng soạn chia TĐ -1.3Tiêu đề không chào giá1tb
177RCBO - 2P - 25A- 30mA-4.5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
178MCB - 1P - 16A-4,5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
179MCB - 1P - 10A-4,5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
180Vỏ tủ điện 6 modul kèm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
181* Hệ thống chống sét và tiếp địaTiêu đề không chào giá1tb
182Cọc tiếp địa thép mạ đồng D18, dài 2,5m, chiều dày lớp mạ >=0,01mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18cọc
183Hộp kiểm tra điện trở đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V4hộp
184Kim thu sét loại thường D16 dài 1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
185Thép trần mạ kẽm D10, chiều dày lớp mạ >=0.01mmMô tả kỹ thuật theo Chương V250m
186Thép trần mạ kẽm D14, chiều dày lớp mạ >=0.01mmMô tả kỹ thuật theo Chương V150m
187* Công tắc, ổ cắmTiêu đề không chào giá1tb
188Công tắc đơn 1 chiều loại 10A, 250V, bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt cheMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
189Công tắc đôi 1 chiều loại 10A, 250V, bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt cheMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
190Công tắc đơn hạt công tắc 2 chiều loại 10A, 250V, bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt cheMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
191Công tắc đơn 1 chiều loại 20A, 250V,2 cực, có đèn báo bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt cheMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
192Ổ cắm đôi 2x16A/250AC, loại 2P+E, âm tường bao gồm đế âm, hạt ổ cắm và mặt cheMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
193* Đèn chiếu sáng và quạt:Tiêu đề không chào giá1tb
194Bộ đèn tuýp LED lắp nổi công suất 1x18WMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
195Bộ đèn tuýp LED lắp nổi công suất 2x18WMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
196Quạt hút mùi vệ sinh gắn trần KT 250x250, 25W, 230VMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
197Đèn ốp trần DK 300, bóng LED công suất 20WMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
198Bộ quạt trần sải cánh 1.4m, 75W, 230V và phụ kiện (hộp số, móc treoMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
199* Cáp điện và dây dẫnTiêu đề không chào giá1tb
200Cáp điện lực ha thế, 2 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, CXV 4x16mm2- 0,6k/1kVMô tả kỹ thuật theo Chương V20m
201Cáp điện lực ha thế, 2 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, CXV 2x10mm2- 0,6k/1kVMô tả kỹ thuật theo Chương V10m
202Cáp điện lực ha thế, 2 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, CXV 2x6mm2- 0,6k/1kVMô tả kỹ thuật theo Chương V5m
203Cáp điện lực ha thế, 2 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, CXV 2x4mm2- 0,6k/1kVMô tả kỹ thuật theo Chương V60m
204Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng cách điện vỏ PVC 02xCVV(1x2.5mm2) - 0,6k/1kVMô tả kỹ thuật theo Chương V300m
205Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng cách điện vỏ PVC 02xCVV(1x1.5mm2) -0.6/1kVMô tả kỹ thuật theo Chương V400m
206Dây tròn tiếp địa vỏ màu vàng xanh Cu/PVC (1x16mm2) - 450/750VMô tả kỹ thuật theo Chương V20m
207Dây tròn tiếp địa vỏ màu vàng xanh Cu/PVC (1x10mm2) - 450/750VMô tả kỹ thuật theo Chương V10m
208Dây tròn tiếp địa vỏ màu vàng xanh Cu/PVC (1x6mm2) - 450/750VMô tả kỹ thuật theo Chương V5m
209Dây tròn tiếp địa vỏ màu vàng xanh Cu/PVC (1x4mm2) - 450/750VMô tả kỹ thuật theo Chương V60m
210Dây tròn tiếp địa vỏ màu vàng xanh Cu/PVC (1x2.5mm2) - 450/750VMô tả kỹ thuật theo Chương V150m
211Dây tròn tiếp địa vỏ màu vàng xanh Cu/PVC (1x1.5mm2) - 450/750VMô tả kỹ thuật theo Chương V200m
212* Ống luồn và phụ kiệnTiêu đề không chào giá1tb
213Ống luồn HDPE D50/40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
214Ống luồn chống cháy PVC D40 & các phụ kiện đi kèmMô tả kỹ thuật theo Chương V10m
215Ống luồn chống cháy PVC D32 & các phụ kiện đi kèmMô tả kỹ thuật theo Chương V5m
216Ống luồn chống cháy PVC D25 & các phụ kiện đi kèmMô tả kỹ thuật theo Chương V60m
217Ống luồn chống cháy PVC D20 & các phụ kiện đi kèmMô tả kỹ thuật theo Chương V150m
218Ống luồn chống cháy PVC D16 & các phụ kiện đi kèmMô tả kỹ thuật theo Chương V200m
219Chụp hút mùi bếp chính + quạt hút + phụ kiện hoàn thiện KT 4800x900Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tb
220PHẦN CẤP THOÁT NƯỚCTiêu đề không chào giá1tb
221* Phần thiết bịTiêu đề không chào giá1tb
222Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
223Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
224Lắp đặt móc giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
225Lắp đặt Lavabo + xiphongMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
226Lắp đặt vòi rửa đôi lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
227Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
228Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
229Vòi cấp nước cho chậu rửa bátMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
230Vòi cấp nước cho bếp nấuMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
231Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
232Bình nóng lạnh 30LMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
233Phễu thu sàn + xiphong D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
234Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bể
235Giá thép cao 2mMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
236Dây cấp mềm nước lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
237Dây cấp mềm nước nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
238* Vật tư cấp nướcTiêu đề không chào giá1tb
239Ống PPR - PN10 - D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
240Ống PPR - PN10 - D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m
241Ống PPR - PN10 - D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
242Ống PPR - PN10 - D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,49100m
243Ống PPR - PN20 - D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
244Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
245Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m
246Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
247Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,53100m
248Tê PPR D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
249Tê PPR D50x32Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
250Tê PPR D50x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
251Tê PPR D50x20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
252Tê PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
253Tê PPR D32x20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
254Tê PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
255Tê PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
256Tê PPR nối ren trong D25/20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
257Tê PPR nối ren trong D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
258Cút PPR D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
259Cút PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
260Cút PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
261Cút PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
262Cút PPR D20 ren trongMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
263Côn PPR D50/20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
264Côn PPR D32/20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
265Côn PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
266Van phao cơ D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
267Van 2 chiều D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
268Van 2 chiều D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
269Van 2 chiều D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
270Van 2 chiều D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
271Rắc co PPR D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
272Rắc co PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
273Rắc co PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
274Rắc co PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
275Măng sông PPR ren trong D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
276Măng sông PPR ren trong D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
277Kép thép ren ngoài kẽm D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
278Kép thép ren ngoài kẽm D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
279Kép thép ren ngoài kẽm D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
280Kép thép ren ngoài kẽm D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
281* Vật tư thoát nước sinh hoạtTiêu đề không chào giá1tb
282Ống uPVC D200 - class 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
283Ống uPVC D110 - class 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
284Ống uPVC D90 - class 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,25100m
285Ống uPVC D75 - class 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,11100m
286Ống uPVC D60 - class 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
287Ống uPVC D42 - class 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
288Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
289Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
290Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,25100m
291Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,11100m
292Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
293Tê nhựa uPVC 45 D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
294Tê nhựa uPVC 45 D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
295Tê nhựa uPVC 45 D75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
296Tê nhựa uPVC 90 D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
297Tê nhựa uPVC 90 D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
298Cút nhựa uPVC 90 D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
299Cút nhựa uPVC 135 D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
300Cút nhựa uPVC 135 D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
301Cút nhựa uPVC 135 D75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
302Cút nhựa uPVC 135 D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
303Cút nhựa uPVC 135 D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
304Bịt thông tắc D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
305Bịt thông tắc D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
306Côn thu D110/60Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
307Côn thu D90/75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
308Côn thu D90/42Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
309*Thoát nước mưaTiêu đề không chào giá1tb
310Phễu thu gắn cầu chắn rác D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
311Cút nhựa 135 D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
312Ống uPVC D90 - class 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,32100m
313Đai neo ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
314* Bể tự hoại (1 bể)Tiêu đề không chào giá1tb
315Đào móng công trình bằng máy đào, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2257100m3
316Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0872100m3
317Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1385100m3
318Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,888m3
319Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5198m3
320Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0595100m2
321Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2612tấn
322Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0348tấn
323Xây gạch đặc 4x8x18, xây móng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,1864m3
324Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,4729m2
325Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,87m2
326Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7594m3
327Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0403100m2
328Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0492tấn
329Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V8cấu kiện
330* Bể tách mỡ (1 bể)Tiêu đề không chào giá1tb
331Đào móng công trình bằng máy đào, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3063100m3
332Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1021100m3
333Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2042100m3
334Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,196m3
335Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,448m3
336Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0728100m2
337Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1452tấn
338Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0074tấn
339Xây tường bể tách mỡ gạch đặc 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,0576m3
340Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,4m2
341Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m3
342Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V8m2
343Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9912m3
344Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0308100m2
345Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,099tấn
346Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V4cấu kiện
347Nắp tôn bểMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
E HẠNG MỤC: KHO QUÂN KHÍ
1KẾT CẤU - PHẦN MÓNGTiêu đề không chào giá1tb
2Đào móng công trình bằng máy đào, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,38100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,656m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,395m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,619m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,74100m2
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,449100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,224tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,506tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,184tấn
11Xây gạch đặc 4x8x18, xây móng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,266m3
12Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,269100m3
13Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,177100m3
14KẾT CẤU - PHẦN CỘTTiêu đề không chào giá1tb
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,496m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,437100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,101tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,133tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,328tấn
20Râu thép liên kết cột với tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V26,959kg
21KẾT CẤU - PHẦN DẦM, GIẰNGTiêu đề không chào giá1tb
22Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,04m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,315tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,902tấn
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,638100m2
26KẾT CẤU - PHẦN SÀNTiêu đề không chào giá1tb
27Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,776m3
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,45100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,121tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,009tấn
31KẾT CẤU - CẦU PHONG, LI TÔ, XÀ GỒ THÉP NHẸTiêu đề không chào giá1tb
32Xà gồ thép mạ nhôm kẽm chống rỉ TS100.75 (dày 0.75mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V129,847m
33Li tô thép mạ nhôm kẽm chống rỉ TS40-48 (dày 0.48mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V307,013m
34Cầu phong thép mạ nhôm kẽm chống rỉ TS54-55 (dày 0.55mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V177,591m
35Hàng tàu thép mạ nhôm kẽm chống rỉ C75-77 (dày 0.77mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,4m
36Gia công xà gồ thép, cầu phong, li tô - không tính giá thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,488tấn
37Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tôMô tả kỹ thuật theo Chương V0,488tấn
38Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,017tấn
39Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,017tấn
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1,84m2
41KẾT CẤU - PHẦN LANH TÔTiêu đề không chào giá1tb
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,435m3
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,067100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,011tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,03tấn
46HOÀN THIỆN NỀNTiêu đề không chào giá1tb
47Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,334100m3
48Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,23100m3
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,728m3
50Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,034m2
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,067m3
52HOÀN THIỆN SENO MÁITiêu đề không chào giá1tb
53Lợp mái ngói 10 v/m2 , chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,049100m2
54Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 10 viên/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,616m2
55Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,018100m2
56Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,48m2
57Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … - sika gốc bitumMô tả kỹ thuật theo Chương V25,44m2
58HOÀN THIỆN CÔNG TÁC XÂY TƯỜNGTiêu đề không chào giá1tb
59Xây gạch rỗng XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,928m3
60Xây gạch đặc 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,27m3
61Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V114,033m2
62Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V106,348m2
63Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,64m2
64Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V63,8m2
65Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,72m2
66Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V105,184m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V114,033m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V326,692m2
69HOÀN THIỆN CỬA, GIÀN GIÁO, LAM CHỚP BÊ TÔNGTiêu đề không chào giá1tb
70SXLD Cửa đi 2 cánh, khung thép hộp, bịt tôn huỳnh mặt dày 0.8mm, sơn tĩnh điện màu ghi, ray định vị phụ kiện hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V7,92m2
71SXLD cửa sổ khung thép hộp, bịt tôn, sơn tĩnh điện màu ghi, phụ kiện hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,96m2
72SXLD cửa khung thép đặc D10 đan ô vuông, hàn lưới chống côn trùngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,27m2
73Chớp nhôm dày 2mm, khung nhôm 30x50x2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,27m2
74Cửa lưới chống côn trùngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,27m2
75SX,LD cửa đi 2 cánh, khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm (tương đương hệ xingfa, phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,92m2
76SX,LD cửa sổ 2 cánh trượt, khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm (tương đương hệ xingfa, phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,96m2
77Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06tấn
78Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2,247m2
79Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V3,96m2
80Cửa khung thép hàn lưới B40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,24m2
81Gia công cửa thăm mái inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,01tấn
82Lắp dựng cửa thăm máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,64m2
83Cửa chớp nhôm cố định thông gió tầng máiMô tả kỹ thuật theo Chương V4,32m2
84Bịt tôn phẳng chặn nước kho DC cứu hỏaMô tả kỹ thuật theo Chương V2m
85Căng lưới thép gia cốMô tả kỹ thuật theo Chương V54,42m2
86Ống uPVC D90 - class 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
87Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,875100m2
88HOÀN THIỆN BO HÈTiêu đề không chào giá1tb
89Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,798m3
90Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,017100m3
91Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,021100m3
92Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,266m3
93Xây gạch đặc 4x8x18, xây móng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,844m3
94HOÀN THIỆN BỂ NƯỚC, BỂ CÁTTiêu đề không chào giá1tb
95Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,529m3
96Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,181m3
97Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,294m3
98Xây gạch đặc 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,862m3
99Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,02tấn
100Quét sika gốc xi măng chống thấm DM 1.5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,4m2
101Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,3m2
102Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,49m2
103Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,005100m3
104Đổ cát sạch vào bể cátMô tả kỹ thuật theo Chương V1,182m3
105HỆ THỐNG CHỐNG SÉT VÀ TIẾP ĐỊATiêu đề không chào giá1tb
106Đào móng công trình bằng máy đào, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,047100m3
107Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,225m3
108Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,176m3
109Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,034100m2
110Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,003tấn
111Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,046tấn
112Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,033100m3
113Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,014100m3
114SXLD cột BTLT đỡ kim thu sét cao 15m + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
115Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6, dài 2,5m, chiều dày lớp mạ >=0,01mmMô tả kỹ thuật theo Chương V28cọc
116Hộp kiểm tra điện trở đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V6hộp
117Thép trần mạ kẽm D10, chiều dày lớp mạ >=0.01mmMô tả kỹ thuật theo Chương V180m
118Thép trần mạ kẽm D14, chiều dày lớp mạ >=0.01mmMô tả kỹ thuật theo Chương V250m
119Cọc đỡ thép D8Mô tả kỹ thuật theo Chương V60cọc
120THép dẹt 25x4mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V40m
F HẠNG MỤC: NHÀ TRỰC BAN TIẾP DÂN
1KẾT CẤU - PHẦN MÓNGTiêu đề không chào giá1tb
2Đào móng công trình bằng máy đào, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,258100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,873m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,975m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,544m3
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,208100m2
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,321100m2
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,09tấn
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,349tấn
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,44tấn
11Xây gạch đặc 4x8x18, xây móng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,028m3
12Lớp vữa xi măng chống thấm M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,48m2
13Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,19100m3
14Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,097100m3
15KẾT CẤU - PHẦN CỘTTiêu đề không chào giá1tb
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,278m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,255100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,03tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,228tấn
20KẾT CẤU - PHẦN DẦM, GIẰNGTiêu đề không chào giá1tb
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,27m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,081tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,414tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,119tấn
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,327100m2
26KẾT CẤU - PHẦN SÀNTiêu đề không chào giá1tb
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,156m3
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,322100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,792tấn
30KẾT CẤU - PHẦN LANH TÔTiêu đề không chào giá1tb
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,65m3
32Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,095100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,051tấn
34KẾT CẤU - PHẦN XÀ GỒ, CẦU PHONG, LITOTiêu đề không chào giá1tb
35Xà gồ thép mạ nhôm kẽm chống rỉ TS100.75 (dày 0.75mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V65,6m
36Li tô thép mạ nhôm kẽm chống rỉ TS40-48 (dày 0.48mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V192m
37Cầu phong thép mạ nhôm kẽm chống rỉ TS54-55 (dày 0.55mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V108m
38Hàng tàu thép mạ nhôm kẽm chống rỉ C75-77 (dày 0.77mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,8m
39Gia công xà gồ thép, cầu phong, li tô - không tính giá thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,282tấn
40Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,282tấn
41HOÀN THIỆN NỀNTiêu đề không chào giá1tb
42Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,214100m3
43Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,76m3
44Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,46m2
45Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 600x120mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,26m2
46Lát đá vệt cửa, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,86m2
47HOÀN THIỆN MÁI,SENOTiêu đề không chào giá1tb
48Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,52m2
49Quét sika gốc bitum chống thấm mái, sê nô, ô văng ...DM2kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,312m2
50Lợp mái ngói 10 v/m2 , chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,617100m2
51Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 10 viên/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,43m2
52HOÀN THIỆN WCTiêu đề không chào giá1tb
53Lát nền, sàn, gạch Ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3m2
54Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,36m2
55HOÀN THIỆN CÔNG TÁC XÂY TƯỜNGTiêu đề không chào giá1tb
56Xây gạch rỗng XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,981m3
57Xây gạch đặc 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,349m3
58Xây gạch đặc 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,242m3
59HOÀN THIỆN CÔNG TÁC TRÁT, SƠNTiêu đề không chào giá1tb
60Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V59,28m2
61Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V118,18m2
62Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,21m2
63Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,7m2
64Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,7m2
65Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V82,731m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V59,28m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V272,521m2
68Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo Chương V35,28m2
69Râu thép liên kết cột với tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V19,908kg
70Công tác ốp đá chẻ vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo Chương V10,756m2
71HOÀN THIỆN TAM CẤPTiêu đề không chào giá1tb
72Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,064m3
73Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,658m3
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,85m3
75Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,047100m2
76Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,184m3
77Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,006100m3
78Xây gạch đặc 4x8x18, xây móng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,62m3
79Lát đá bậc tam cấp (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,552m2
80Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,21m2
81Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1,21m2
82HOÀN THIỆN GỜ, PHÀOTiêu đề không chào giá1tb
83Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,2m
84Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V61,46m
85HOÀN THIỆN CỬA, HOA SẮT, GIÀN GIÁO, LAM CHỚP BÊ TÔNGTiêu đề không chào giá1tb
86SX,LD cửa đi 1 cánh, khung nhôm hệ, pa nô nhôm , phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V10,34m2
87SX,LD cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V7,28m2
88SX,LD cửa sổ mở hất, khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V5,23m2
89SX,LD vách kính cố định, khung nhôm hệ,kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6m2
90Gia công giằng mái inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V0,01tấn
91Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,01tấn
92Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,565100m2
93HOÀN THIỆN HÈ QUANH NHÀTiêu đề không chào giá1tb
94Đào móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,754m3
95Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,013100m3
96Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,015100m3
97Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,459m3
98Xây gạch đặc KN 4x8x18, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,612m3
99Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,004m3
100Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,04m2
101PHẦN ĐIỆNTiêu đề không chào giá1tb
102Tủ điện nhà trực ban - tiếp dânTiêu đề không chào giá1tb
103MCB - 2P - 40A-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
104RCBO -2P-16A-30mA-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
105MCB - 2P - 20A-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
106MCB - 1P - 10A- 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
107Vỏ tủ điện âm tường đế sắt mặt nhựa 14 module, cấp bảo vệ IP30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
108* Hệ thống chống sét và tiếp địa:Tiêu đề không chào giá1tb
109Kim thu sét cổ điển thép mạ kẽm nhúng nóng, đầu mạ đồng kích thước D18, L500, chiều dày lớp mạ >80umMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
110Hộp kiểm tra điện trở đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
111Thép mạ kẽm nhúng nóng D10, chiều dày lớp mạ>80umMô tả kỹ thuật theo Chương V110m
112Thép mạ kẽm nhúng nóng D14, chiều dày lớp mạ >80umMô tả kỹ thuật theo Chương V12m
113Cọc tiếp địa thép mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6 chiều dày lớp mạ >80umMô tả kỹ thuật theo Chương V8cọc
114Đào kênh mương bằng máy đào, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,038100m3
115Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,038100m3
116* Công tắc, ổ cắmTiêu đề không chào giá1tb
117Công tắc đơn 1 chiều loại 10A, 250V, bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt cheMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
118Công tắc ba 1 chiều loại 10A, 250V, bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt cheMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
119Công tắc đơn 20A, 250VAC, có đèn báo âm tường bao gồm đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
120Ổ cắm đơn 1x16A/250AC, loại 2P+E, âm tường bao gồm đế âm, hạt ổ cắm và mặt cheMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
121Ổ cắm đôi 2x16A/250AC, loại 2P+E, âm tường bao gồm đế âm, hạt ổ cắm và mặt cheMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
122* Đèn chiếu sáng và quạt:Tiêu đề không chào giá1tb
123Bộ đèn tuýp LED đơn, 1x18W, 1.2m, nhiệt độ màu 6500k/7500kMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
124Bộ đèn tuýp LED đôi, 2x18W, 1.2m, nhiệt độ màu 6500k/7500kMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
125Đèn ốp trần LED loại tròn D300, 18WMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
126Quạt thông gió đặt âm tường 300x300mm, 45W, 230VMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
127Quạt gắn tường 3 cấp độ số D600, 45W, 230VMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
128Quạt đảo tràn sải cánh 400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
129* Cáp điện, dây dẫn và dây tiếp địaTiêu đề không chào giá1tb
130Cáp điện lực ha thế, 2 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, CXV 2x10mm2- 0,6k/1kVMô tả kỹ thuật theo Chương V20m
131Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng cách điện vỏ PVC 02xCV(1x2.5mm2) - 450/750VMô tả kỹ thuật theo Chương V120m
132Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng cách điện vỏ PVC 02xCV(1x1.5mm2) - 450/750VMô tả kỹ thuật theo Chương V200m
133Dây tròn tiếp địa vỏ màu vàng xanh Cu/PVC (1x10mm2) - 300/500VMô tả kỹ thuật theo Chương V10m
134Dây tròn tiếp địa vỏ màu vàng xanh Cu/PVC (1x2.5mm2) - 300/500VMô tả kỹ thuật theo Chương V60m
135* Ống luồn và phụ kiệnTiêu đề không chào giá1tb
136Ống luồn chống cháy PVC D20 & các phụ kiện đi kèmMô tả kỹ thuật theo Chương V60m
137Ống luồn chống cháy PVC D16 & các phụ kiện đi kèmMô tả kỹ thuật theo Chương V100m
138Ống luồn chịu lực HDPE D50/40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
139Ống luồn chịu lực HDPE D40/30 (cho dây tiếp địa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
140PHẦN CẤP THOÁT NƯỚCTiêu đề không chào giá1tb
141* Phần thiết bịTiêu đề không chào giá1tb
142Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
143Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
144Lắp đặt móc giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
145Lắp đặt Lavabo + xiphong + chân chậuMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
146Lắp đặt vòi đôi lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
147Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
148Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
149GIá treo khănMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
150Phễu thu sàn + xiphong D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
151Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 0,5m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bể
152Bình nóng lạnh 30LMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
153Bơm tăng áp Q=2,5m3/h, H=10mMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
154Bình tích áp 70LMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
155* Phần cấp nướcTiêu đề không chào giá1tb
156Ống PPR - PN10 - D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
157Ống PPR - PN10 - D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,26100m
158Ống PPR - PN20 - D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
159Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
160Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
161Tê PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
162Tê PPR D25x20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
163Tê PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
164Tê PPR ren trong D25x20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
165Tê PPR ren trong D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
166Cút PPR 90 D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
167Cút PPR 90 D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
168Cút PPR 90 ren trong D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
169Côn PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
170Van phao cơ DN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
171Van 2 chiều D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
172Van 2 chiều D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
173Van 1 chiều D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
174Rắc co PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
175Rắc co PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
176Kép tráng ren ngoài DN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
177Kép tráng ren ngoài DN25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
178Măng sông PPR ren trong D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
179Măng sông PPR ren trong D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
180Dây cấp mềm nước lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
181Dây cấp mềm nước nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
182* Phần thoát nước bẩnTiêu đề không chào giá1tb
183Ống uPVC D200 - class 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
184Ống uPVC D110 - class 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
185Ống uPVC D75 - class 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
186Ống uPVC D42 - class 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,01100m
187Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
188Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
189Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
190Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,01100m
191Tê nhựa uPVC 45 D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
192Tê nhựa uPVC 45 D75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
193Tê nhựa uPVC 90 D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
194Tê nhựa uPVC 90 D75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
195Cút nhựa uPVC 135 D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
196Cút nhựa uPVC 135 D75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
197Cút nhựa uPVC 135 D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
198Cút nhựa uPVC 135 D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
199Cút nhựa uPVC 90 D75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
200Nút bịt nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
201Nút bịt nhựa PVC D75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
202Côn thu PVC D75x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
203Côn thu PVC D75x42Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
204* Bể phốt (1 bể), hố ga (1 hố)Tiêu đề không chào giá1tb
205Đào móng công trình bằng máy đào, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,21100m3
206Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,073100m3
207Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,137100m3
208Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,767m3
209Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,334m3
210Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,046100m2
211Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,244tấn
212Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,035tấn
213Xây gạch đặc XMCL 4x8x18, xây móng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,882m3
214Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,968m2
215Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,37m2
216Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,725m3
217Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,038100m2
218Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,043tấn
219Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V81 cấu kiện
G HẠNG MỤC: NHÀ XE Ô TÔ, XUỒNG KẾT HỢP KHO VẬT CHẤT HẬU CẦN HUẤN LUYỆN CHIẾN ĐẤU
1KẾT CẤU - PHẦN MÓNGTiêu đề không chào giá1tb
2Đào móng công trình bằng máy đào, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0094100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,605m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,535m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,3599m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,855100m2
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6318100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3471tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5265tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5861tấn
11Xây gạch bê tông đặc (4x8x18)cm, xây móng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,4398m3
12Láng xi măng chống thấm, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,74m2
13Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8702100m3
14Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2648100m3
15KẾT CẤU - PHẦN CỘTTiêu đề không chào giá1tb
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,089m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,7279100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1076tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2978tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6136tấn
21Râu thép liên kết cột với tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V90,06kg
22KẾT CẤU - PHẦN DẦM, GIẰNGTiêu đề không chào giá1tb
23Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,777m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3528tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8052tấn
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0965100m2
27KẾT CẤU - PHẦN SÀNTiêu đề không chào giá1tb
28Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,9407m3
29Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9434100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3891tấn
31KẾT CẤU - SENO MÁITiêu đề không chào giá1tb
32Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5132tấn
33Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5132tấn
34Gia công xà gồ thép DC cứu hỏaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0158tấn
35Lắp dựng xà gồi để DC cứu hỏaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0158tấn
36Xà gồ thép mạ nhôm kẽm chống rỉ TC100.75 (dày 1mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V260,2m
37Cầu phong thép mạ nhôm kẽm chống rỉ TS54.55 (dày 0.55mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V355,3533m
38Li tô thép mạ nhôm kẽm chống rỉ TS40-48 (dày 0.48mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V639,1467m
39Hàng tàu thép mạ nhôm kẽm chống rỉ TC75-77 (dày 0.77mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,8m
40Gia công xà gồ, li tô, cầu phong, hàng tàu thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9424tấn
41Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tôMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9424tấn
42KẾT CẤU - PHẦN LANH TÔTiêu đề không chào giá1tb
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,462m3
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0822100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0323tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0121tấn
47HOÀN THIỆN NỀNTiêu đề không chào giá1tb
48Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,418100m3
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,2126m3
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,3607m3
51Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,68m2
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 dày 100cmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,794m3
53HOÀN THIỆN SENO MÁITiêu đề không chào giá1tb
54Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2022100m2
55Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 10 viên/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,192m2
56Quét chẩt chống thấm gốc bitum chống thấm máng nước DM2kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,36m2
57Láng máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,12m2
58Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,6m
59Gờ cắt nước 20x10Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,6m
60Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0183100m2
61HOÀN THIỆN TAM CẤPTiêu đề không chào giá1tb
62Xây gạch bê tông đặc (4x8x18)cm, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,675m3
63Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,925m2
64Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9m2
66HOÀN THIỆN CÔNG TÁC XÂY TƯỜNGTiêu đề không chào giá1tb
67Xây gạch bê tông (8x8x18)cm= 28m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,1427m3
68Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V177,8487m2
69Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V209,0937m2
70Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,28m2
71Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,26m2
72Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V194,34m2
73Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V177,848m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V457,1412m2
75Đóng trần tôn lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V74,11m2
76Phào trần thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V45,2m
77HOÀN THIỆN CỬA, GIÀN GIÁO, LAM CHỚP BÊ TÔNGTiêu đề không chào giá1tb
78SXLD Cửa đi 2 cánh, khung thép hộp, bịt thép tấm dày 2mm, sơn tĩnh điện màu ghiMô tả kỹ thuật theo Chương V7,56m2
79SXLD Cửa đi 2 cánh, khung thép hộp, bịt tôn phẳng dày 0.8 mm sơn tĩnh điện màu ghiMô tả kỹ thuật theo Chương V19,89m2
80SXLD cửa sổ khung thép hộp, bịt thép tấm dày 2 mm sơn tĩnh điện màu ghiMô tả kỹ thuật theo Chương V5,76m2
81SXLD Song sắt thép đặc D14, sơn chống rỉ 2 lớp hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V5,76m2
82Cửa khung thép hàn lưới B40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,24m2
83Gia công cửa thăm mái inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0106tấn
84Lắp dựng cửa thăm máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,64m2
85Cửa chớp nhôm cố định thông gió tầng máiMô tả kỹ thuật theo Chương V4,97m2
86Bịt tôn phẳng chặn nước kho DC cứu hỏaMô tả kỹ thuật theo Chương V2m
87Bậc thang théo đặc D20, sơn chống gỉ màu ghiMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
88Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5616m3
89Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1655100m2
90Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,082tấn
91Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,784m2
92Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V26,784m2
93Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V36cấu kiện
94Căng lưới thép gia cốMô tả kỹ thuật theo Chương V106,68m2
95Ống uPVC D90 - class 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m
96Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,25100m2
97HOÀN THIỆN BỂ NƯỚC, BỂ CÁTTiêu đề không chào giá1tb
98Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,0479m3
99Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0576m3
100Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,294m3
101Xây gạch bê tông đặc (4x8x18)cm, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,862m3
102Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1232tấn
103Quét chống thấm gốc cementioous DM 1.5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5m2
104Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,74m2
105Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,49m2
106Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m3
107Đổ cát sạch vào bể cátMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4375m3
108PHẦN CẤP ĐIỆNTiêu đề không chào giá1tb
109Tủ điện (TĐ-2 - T4,3)Tiêu đề không chào giá1tb
110RCBO - 2P - 25A- 30mA-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
111MCB - 1P - 16A-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
112MCB - 1P - 10A-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
113Vỏ tủ điện 10 modul, đế sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
114* Hệ thống chống sét và tiếp địaTiêu đề không chào giá1tb
115Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6, dài 2,5m, chiều dày lớp mạ >=0,01mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cọc
116Hộp kiểm tra điện trở đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V4hộp
117Kim thu sét loại thường D16 dài 1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
118Thép trần mạ kẽm D10, chiều dày lớp mạ >=0.01mmMô tả kỹ thuật theo Chương V150m
119Thép trần mạ kẽm D14, chiều dày lớp mạ >=0.01mmMô tả kỹ thuật theo Chương V100m
120* Công tắc, ổ cắmTiêu đề không chào giá1tb
121Công tắc đơn 1 chiều loại 10A, 250V, bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt cheMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
122Công tắc đôi 1 chiều loại 10A, 250V, bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt cheMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
123Công tắc đơn hạt công tắc 2 chiều loại 10A, 250V, bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt cheMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
124* Đèn chiếu sáng và quạt:Tiêu đề không chào giá1tb
125Bộ đèn tuýp LED lắp nổi công suất 1x18WMô tả kỹ thuật theo Chương V13bộ
126Đèn ốp trần DK 300, bóng LED công suất 20WMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
127* Cáp điện và dây dẫnTiêu đề không chào giá1tb
128Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 2 lõi, ruột đồng cách điện vỏ PVC CVV(2x1.5mm2) -0.6/1kvMô tả kỹ thuật theo Chương V90m
129Dây tiếp địa 1 lõi , ruột đồng bọc nhựa PVC , CV 1.5 mm2-450/750VMô tả kỹ thuật theo Chương V90m
130Dây điện bọc nhựa PVC , 2 lõi , ruột đồng , vỏ PVC CVV(2x1.5mm2) -0.6/1kvMô tả kỹ thuật theo Chương V20m
131Dây tiếp địa 1 lõi , ruột đồng bọc nhựa PVC, CV-1.5mm2-450/750Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
132* Ống luồn và phụ kiệnTiêu đề không chào giá1tb
133Ống luồn PVC D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V90m
134Ống luồn PVC D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
135Ống luồn HDPE D40/32Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
H HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE
1KẾT CẤU - PHẦN MÓNGTiêu đề không chào giá1tb
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,85m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,949m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,81m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,068m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,144100m2
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,237100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,048tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,264tấn
10Xây gạch đặc 4x8x18, xây móng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,24m3
11Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,057100m3
12KẾT CẤU - PHẦN THÂNTiêu đề không chào giá1tb
13Gia công khung bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,599tấn
14Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,659tấn
15Bu lông neo M18Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V69,115m2
17Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,599tấn
18Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,659tấn
19HOÀN THIỆN PHẦN NỀN, MÁITiêu đề không chào giá1tb
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,976m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,976m3
22Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V109,76m2
23Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V0,146tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V7,744m2
25Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V11,205m2
26Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,337100m2
27Ke chống bão (6chiếc/m2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V802,2cái
28PHẦN ĐIỆNTiêu đề không chào giá1tb
29Đèn chao nhôm bóng compact 20WMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
30Dây điện CV 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V70m
31Ống luồn PVC D16 và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V70m
32Ống luồn PVC D25 và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
33MCB - 1P - 10A- 4.5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
34Công tắc đơn 1 chiều loại 10A, 250V, bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt cheMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
35Hộp đựng Aptomat MCB - 1P - 10A- 4.5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
I HẠNG MỤC: CỔNG CHÍNH
1KẾT CẤU PHẦN MÓNGTiêu đề không chào giá1tb
2Đào móng công trình bằng máy đào, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,351100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,98m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,4352m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2362100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0224tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3728tấn
8Xây gạch đặc (4x8x18)cm, xây móng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,16m3
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2848100m3
10Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0662100m3
11KẾT CẤU - PHẦN CỘTTiêu đề không chào giá1tb
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,872m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7744100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1024tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,824tấn
16Râu thép liên kết cột với tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0238tấn
17KẾT CẤU - PHẦN DẦM, GIẰNGTiêu đề không chào giá1tb
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,1344m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1592tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8708tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3552tấn
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5135100m2
23KẾT CẤU - PHẦN SÀN, MÁITiêu đề không chào giá1tb
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,3071m3
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9463100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3784tấn
27KẾT CẤU - PHẦN LANH TÔTiêu đề không chào giá1tb
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3264m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0468100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,026tấn
31HOÀN THIỆN PHẦN NỀNTiêu đề không chào giá1tb
32Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0077100m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2785m3
34Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,56m2
35Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 600x120mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,66m2
36Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,72m2
37HOÀN THIỆN PHẦN MÁITiêu đề không chào giá1tb
38Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 10 viên/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,221m2
39HOÀN THIỆN PHẦN XÂY, TRÁTTiêu đề không chào giá1tb
40Xây gạch đặc 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,337m3
41Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V154,56m2
42Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,865m2
43Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,465m2
44Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8m2
45Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,568m2
46Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V131,2804m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V339,2734m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V15,265m2
49HOÀN THIỆN BIỂN TÊN,GỜ, PHÀOTiêu đề không chào giá1tb
50Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V110m
51Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,6m
52Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,2m
53Miết mạch tường gạch loại lõmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,848m2
54Miết mạch tường gạch loại lồi, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,39m2
55Đắp chữ nổi VXM m100, sơn hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1TB
56Biển hiệu cột mica màu đỏ, nẹp viền nhôm vàng, chứ decal màu vàngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,48m2
57Quân hiệu bầng đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V1tb
58HOÀN THIỆN CỬA, GIÀN GIÁOTiêu đề không chào giá1tb
59SX,LD cửa đi 1 cánh, cửa nhôm, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V1,76m2
60SX,LD cửa sổ 2 cánh trượt, cửa nhôm kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V2,415m2
61SXLD cửa cổng chính, cửa trượt khung thép mạ kẽm, chân bịt tôn 1 mặt bánh xe, phụ kiện hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V18m2
62SXLD cửa cổng phụ, cửa thép mạ kẽm, chân bịt tôn 1 mặt, bánh xe, phụ kiện hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V7,54m2
63Ray thép V5Mô tả kỹ thuật theo Chương V24m
64Mô tơ điện cửa trượtMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
65Căng lưới thép gia cốMô tả kỹ thuật theo Chương V16,2m2
66Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5006100m2
67PHẦN ĐIỆNTiêu đề không chào giá1tb
68TĐ-1Tiêu đề không chào giá1tb
69RCBO -2P-25A-30mA-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
70MCB - 1P - 10A- 4.5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
71MCB - 1P - 16A- 4.5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
72MCB - 2P - 20A- 4.5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
73Vỏ tủ điện kích thước C300xR200xS100 dày 1.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
74* Hệ thống chống sétTiêu đề không chào giá1tb
75Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6mm, chiều dày lớp mạ >=0.01mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cọc
76Hộp kiểm tra điện trở đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V4hộp
77Kim thu sét loại thường D16, dài 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
78Thép trần mạ kẽm D10, chiều dày lớp mạ>=0.01mmMô tả kỹ thuật theo Chương V70m
79Thép trần mạ kẽm D14, chiều dày lớp mạ>=0.01mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
80* Công tắc, ổ cắmTiêu đề không chào giá1tb
81Công tắc ba 1 chiều loại 10A, 250V, bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt cheMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
82Ổ cắm đôi 2x16A/250AC, loại 2P+E, âm tường bao gồm đế âm, hạt ổ cắm và mặt cheMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
83* Thiết bị đèn chiếu sáng: quạt và các thiết bị điện khácTiêu đề không chào giá1tb
84Đèn ốp trần đường kính D300, bóng đèn LED công suất 20WMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
85Đèn ốp trần vuông KT 300x300, bóng đèn LED công suất 20WMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
86Quạt đảo tràn sải cánh 400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
87* Cáp điện, dây dẫnTiêu đề không chào giá1tb
88Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng cách điện vỏ PVC 02xCV(1x2.5mm2) - 450/750VMô tả kỹ thuật theo Chương V140m
89Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng cách điện vỏ PVC 02xCV(1x1.5mm2) - 450/750VMô tả kỹ thuật theo Chương V40m
90Dây điện bọc nhựa PVC, 1 lõi ruột đồng; CV-2.5mm2-450/750VMô tả kỹ thuật theo Chương V170m
91Dây điện bọc nhựa PVC, 1 lõi ruột đồng; CV-1.5mm2-450/750VMô tả kỹ thuật theo Chương V20m
92* Ống luồn và phụ kiệnTiêu đề không chào giá1tb
93Ống luồn PVC D20 và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V50m
94Ống luồn PVC D16 và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V20m
95Ống luồn HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
J HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO XÂY GẠCH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2151100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,957m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,7875m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,09m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V3,281100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,227100m2
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,426100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5572tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2425tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3545tấn
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7694100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4457100m3
13Xây gạch đặc 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,2625m3
14Xây gạch đặc 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,163m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.358,58m2
16Đắp phào đầu trụMô tả kỹ thuật theo Chương V85cái
17Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo Chương V1.358,58m2
18Gạch hoa thoáng 200x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,2m2
19SXLD Chông thép đặc D16, sơn hoàn thiện màu ghiMô tả kỹ thuật theo Chương V981cái
20Râu thép liên kết cột với tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V443,19kg
K HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO KẼM GAI
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,529m3
2Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V183cái
3Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3882100m2
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0258tấn
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,45m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,6729m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2745100m3
8Móc treo D6Mô tả kỹ thuật theo Chương V7.320cái
9Lưới thép gai (6m/kg) bao gồm vận chuyển, lắp đặtMô tả kỹ thuật theo Chương V2.112,8367kg
L HẠNG MỤC: CỘT CỜ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0463100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,216m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,16m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,016100m2
5Xây gạch đặc 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,636m3
6Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,04m2
7Cột cờ inox 304 (bao gồm cờ, dây kéo, phụ kiện lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
M HẠNG MỤC: SAN NỀN
1San nềnTiêu đề không chào giá1tb
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I (bóc hữu cơ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,507100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,507100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V6,507100m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,857100m3
6Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m3
7Mua đất K90Mô tả kỹ thuật theo Chương V7.560,842m3
8Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V75,608100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V75,608100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V75,608100m3
11San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V75,374100m3
12Bậc cấpTiêu đề không chào giá1tb
13Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,01m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,904m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,752m3
17Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,154100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,21tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,06tấn
20Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,98m3
21Xây gạch bê tông đặc (4x8x18)cm, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,618m3
22Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,6m2
23Tường chắnTiêu đề không chào giá1tb
24Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,514100m3
25San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,46100m3
26Đá dăm đệm 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,076m3
27Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,733m3
28Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,391m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,046m3
30Tầng lọc ngượcTiêu đề không chào giá1tb
31Đất sét dẻoMô tả kỹ thuật theo Chương V2,32m3
32Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,07100m3
33Ống PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,696100m
34Vải địa kỹ thuật bọc ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,029100m2
N HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG DÀY 10CM
1Xào xớiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,972100m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,972100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,495100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,495100m3
5Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V9,908100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V99,075m3
O HẠNG MỤC: ĐƯỜNG BÊ TÔNG DÀY 18CM
1Xào xớiMô tả kỹ thuật theo Chương V7,58100m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,58100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V7,786100m3
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,137100m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I (bóc hữu cơ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,202100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,202100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,202100m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,856100m3
9Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V28,555100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V513,985m3
11Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V599,06m
12Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V427,13m
13Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V236,52m
P HẠNG MỤC: BÓ VỈA
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,577100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,353100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,224100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,619m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,641100m2
6Xây gạch bê tông đặc (4x8x18)cm, xây móng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,237m3
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V96,186m2
Q HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN MẠNG NGOÀI
1Tủ điện tổng trạm biếp ápTiêu đề không chào giá1tb
2MCCB - 3P - 320A- 70KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3MCCB - 3P - 160A- 50KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4MCCB - 3P - 125A- 50KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5MCCB - 3P - 100A- 50KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
6MCCB - 3P - 40A- 50KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
7MCCB - 2P - 25A- 50KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
8Vỏ tủ điện bằng tôn dày 2.0mm, sơn tĩnh điện kích thước C1800xR1800xS700 và các phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
9Ampe kế 400AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
10Chống sét lan truyền 3 pha GZ500Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
11Biến dòng 400/5AMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
12Vôn kế 500VMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
13Chuyển mạch vônMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
14Thanh cái đồng 3P+N-400A dài 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
15Sứ bắt thanh cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
16Ống gen nhiệt đỏ/ vàng/ xanh D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
17Bộ cầu chì 3x2AMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
18Bộ cầu chì 3x100AMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
19Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanh D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
20Tủ điện ngoài trời 01Tiêu đề không chào giá1tb
21MCCB - 3P - 125A- 30KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
22MCCB - 3P - 80A- 22KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
23MCCB - 3P - 40A- 22KAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
24MCCB - 3P - 100A- 22KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
25Vỏ tủ điện bằng tôn dày 2.0mm, sơn tĩnh điện kích thước C800xR600xS400 và các phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
26Ampe kế 200AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
27Chống sét lan truyền 3 pha GZ500Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
28Biến dòng 200/5AMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
29Vôn kế 500VMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
30Chuyển mạch vônMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
31Thanh cái đồng 3P+N-200A dài 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
32Sứ bắt thanh cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
33Ống gen nhiệt đỏ/ vàng/ xanh D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
34Bộ cầu chì 3x2AMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
35Bộ cầu chì 3x100AMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
36Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanh D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
37* Cáp điện và dây tiếp địaTiêu đề không chào giá1tb
38Cáp ngầm điện lực hạ thế ,4 lõi,ruột đồng,cách điện XLPE,băng thép, vỏ PVC :CXV/DSTA (4x70mm2) - 0.6/1kVMô tả kỹ thuật theo Chương V130m
39Cáp ngầm điện lực hạ thế ,4 lõi,ruột đồng,cách điện XLPE,băng thép, vỏ PVC :CXV/DSTA (4x50mm2) - 0.6/1kVMô tả kỹ thuật theo Chương V100m
40Cáp ngầm điện lực hạ thế ,4 lõi,ruột đồng,cách điện XLPE,băng thép, vỏ PVC :CXV/DSTA (4x25mm2) - 0.6/1kVMô tả kỹ thuật theo Chương V90m
41Cáp ngầm điện lực hạ thế ,4 lõi,ruột đồng,cách điện XLPE,băng thép, vỏ PVC :CXV/DSTA (4x10mm2) - 0.6/1kVMô tả kỹ thuật theo Chương V110m
42Cáp ngầm điện lực hạ thế ,2 lõi,ruột đồng,cách điện XLPE, vỏ PVC :CXV (2x10mm2) - 0.6/1kVMô tả kỹ thuật theo Chương V120m
43Cáp ngầm điện lực hạ thế ,2 lõi,ruột đồng,cách điện XLPE, vỏ PVC :CXV (2x6mm2) - 0.6/1kVMô tả kỹ thuật theo Chương V90m
44* Ống luồn và phụ kiệnTiêu đề không chào giá1tb
45Ống luồn D160/125Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3100m
46Ống luồn D130/100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1100m
47Ống luồn D85/65Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9100m
48Ống luồn D50/40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2100m
49Phần chiếu sángTiêu đề không chào giá1tb
50Đèn chiếu pha gắn tường ngoài trời bóng Led 200W năng lượng mặt trờiMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
51* Phần xây dựngTiêu đề không chào giá1tb
52Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,431100m3
53Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,376100m3
54Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,055100m3
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,64m3
56Xây gạch bê tông đặc (4x8x18)cm, xây móng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,184m3
57Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,36m2
58Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,04m2
59Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,715m3
60Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,055tấn
61Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
62Gạch chỉ đặcMô tả kỹ thuật theo Chương V1.576,556viên
63Băng báo cápMô tả kỹ thuật theo Chương V640m
64Mốc báo cápMô tả kỹ thuật theo Chương V4,1cái
65Phần điện nhẹ mạng ngoàiTiêu đề không chào giá1tb
66Ống luồn D260/200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8100m
67Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,913100m3
68Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,764100m3
69Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,149100m3
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,56m3
71Xây gạch bê tông đặc (4x8x18)cm, xây móng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2m3
72Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,24m2
73Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,56m2
74Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,26m3
75Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02tấn
76Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
77Băng báo cápMô tả kỹ thuật theo Chương V280m
78Mốc báo cápMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
R HẠNG MỤC: GIẾNG KHOAN
1Máy bơm chìm Q=5m3/h, H=60mMô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
2Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV - lắpMô tả kỹ thuật theo Chương V1lần
3Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV - tháoMô tả kỹ thuật theo Chương V1lần
4Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
5Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến Mô tả kỹ thuật theo Chương V70m
6Ống thép D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
7Ống lắng D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m
8Ống lọc D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
9Ống Vách D140Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8100m
10Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
11Van chặn D15Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
12Tê tráng kẽm D15x15Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
13Vòi nước D15Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
14Măng sông D15Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
15Bích thép D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cặp bích
16Bích thép D400x50x20Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5cặp bích
17Bích thép đặc D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5cặp bích
18Bu lông M27Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
19Bu lông nở M20x100Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
20Van 1 chiều D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
21Van 2 chiều D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
22Cút thép D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
23Dây điều khiển tự động bơm 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
24Dây 4x4 cấp điện cho máy bơmMô tả kỹ thuật theo Chương V50m
25* Hộp bảo vệ tủ điện và miệng giếng khoan:Tiêu đề không chào giá1tb
26Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,58m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,351m3
28Xây gạch đặc (4x8x18)cm, xây móng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,391m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,144m3
30Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,44m2
31Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,289m3
32Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,015tấn
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V11 cấu kiện
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,1m2
35Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,9m2
36Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo Chương V9m2
37SXLD cửa sắt 2 cÁnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9m2
38Móc sắt D8Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,924kg
39Thép D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,932kg
40Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
41Lắp đặt đầu nối ren trong PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V50cái
42Lắp đặt đầu nối ren ngoài PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V50cái
S HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC MẠNG NGOÀI, XỬ LÝ NGẦM, BỂ NƯỚC NGẦM
1Cấp nước mạng ngoàiTiêu đề không chào giá1tb
2Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 10m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bể
3Bơm cấp nước sinh hoạt Q=5m3/h, H=40mMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
4Van phao DN25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,131100m3
6Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,065100m3
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,062100m3
8Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,069100m3
9Ống HDPE D50 -PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2100m
10Ống HDPE D40 -PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,32100m
11Ống HDPE D32 -PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V1100m
12Ống HDPE D25 -PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,38100m
13Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2100m
14Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,32100m
15Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1100m
16Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,38100m
17Đai khởi thủy DN90/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
18Cút nhựa HDPE nối ren D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
19Cút nhựa HDPE nối ren D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
20Cút nhựa HDPE nối ren D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
21Tê nhựa HDPE nối ren D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
22Tê nhựa HDPE nối ren D40x32Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
23Tê nhựa HDPE nối ren D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
24Tê nhựa HDPE nối ren D40x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
25Tê nhựa HDPE nối ren D32x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
26Ống lồng thép đen D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,41100m
27Côn thu HDPE nối ren D40/32Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
28Côn thu HDPE nối ren D32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
29Van khóa 2 chiều DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
30Van khóa 2 chiều DN40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
31Van khóa 2 chiều DN32Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
32Rắc co DN40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
33* Hố van cấp nước (5 hố); hố van đồng hồTiêu đề không chào giá1tb
34Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,121100m3
35Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,062100m3
36Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,059100m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,014m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,517m3
39Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,098100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,169tấn
41Xây gạch đặc (4x8x18)cm, xây móng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,376m3
42Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,276m2
43Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,94m2
44Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,389m3
45Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,026100m2
46Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,041tấn
47Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,012tấn
48Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,012tấn
49Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V121 cấu kiện
50Rắc co nối ren ngoài HDPE D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
51Rắc co nối ren ngoài HDPE D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
52Van bi tay bướm ren trong D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
53Van bi tay bướm ren trong D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
54Mối nối mềm D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
55Mặt bích thép D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cặp bích
56Đầu nối bích HDPE D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
57Van chặn D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
58Đồng hồ D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
59Tháp lọc nướcTiêu đề không chào giá1tb
60Tháp lọc nước ngầm bằng inox công suất 5m3/hMô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
61HT thoát nước mưaTiêu đề không chào giá1tb
62ống cống BTCT tải trọng dưới đường D300Mô tả kỹ thuật theo Chương V28m
63Gối đỡ D300Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
64Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V28đoạn ống
65Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Tiêu đề không chào giá15cái
66Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,473100m3
67Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,453100m3
68Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,473100m3
69Thoát nước thải mạng ngoàiTiêu đề không chào giá1tb
70* Đường ống uPVC class 2 D200Tiêu đề không chào giá1tb
71Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,479100m3
72Đắp cát công trình bằng máy đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,146100m3
73Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,177100m3
74Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,271100m3
75Ống uPVC D200 - class 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,91100m
76Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m
77Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,91100m
78Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m
79* Hố ga thoát nước thải (14 hố)Tiêu đề không chào giá1tb
80Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,514100m3
81Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,218100m3
82Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,296100m3
83Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,184m3
84Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,525m3
85Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,224100m2
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,313tấn
87Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,271tấn
88Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,271tấn
89Xây gạch đặc XMCL 4x8x18, xây móng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,121m3
90Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,428m2
91Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,86m2
92Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,686m3
93Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,794m3
94Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,053100m2
95Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,083tấn
96Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V281 cấu kiện
T HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP 160KVA + ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1* Lắp đặt thiết bị trạm biến ápTiêu đề không chào giá1tb
2Lắp đặt cầu dao cách ly 24kV-630AMô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
3Cầu chì ống trung thế 24kVMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
4Lắp đặt Cầu chì tự rơi FCO 24kV-100AMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
5Lắp đặt xà máy cắt Recloser + Xà FCO + Xà máy biến áp nguồnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
6Lắp đặt máy biến áp 22kV 180kVAMô tả kỹ thuật theo Chương V11 máy
7*Tiếp địa trung thế R2C6 (phần điện)Tiêu đề không chào giá1tb
8Thép làm tiếp địa mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V182,52kg
9Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2m xuống đất, cấp đất loại IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,210 cọc
10Rải dây thép địaMô tả kỹ thuật theo Chương V4,810 m
11Cột BTLT NPC I-12-190-9,0Tiêu đề không chào giá1tb
12Cột BTLT NPC I-12-190-9.0Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cột
13Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4tấn
14Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V2cột
15* Xà đỡTiêu đề không chào giá1tb
16Lắp đặt xà đỡ thẳng XĐT-1L-1200Mô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
17Lắp đặt Xà sứ đỡ cung + chống sét van XSĐ+CSVMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
18Lắp đặt xà cầu chì tự rơi XFCOMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
19Lắp đặt Xà sứ cầu chì + chống sét van XFCO+XCSVMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
20Lắp đặt sứ đứng Pinpost 24kV + kẹp dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,310 sứ
21Cụm đấu rẽ dây bọc 70Mô tả kỹ thuật theo Chương V61 bộ
22Kẹp đấu rẽ dây bọc 70Mô tả kỹ thuật theo Chương V61 bộ
23Kẹp răng trung thế 70Mô tả kỹ thuật theo Chương V61 bộ
24Kẹp răng trung thế 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V91 bộ
25Khóa néo ép dây bọc AC/XLPE-70-12,7/24kVMô tả kỹ thuật theo Chương V61 mối
26Khóa máng dây bọc 70Mô tả kỹ thuật theo Chương V61 bộ
27Đầu cốt nhôm đồng AM70Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,610 đầu cốt
28Dây nhôm bọc lõi thép AC/XLPE-70-12,7/24kVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,151km/1 dây
29Dây dẫn CV-0,6/1kV-1x35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1501 m
30Ống nối dây 70Mô tả kỹ thuật theo Chương V241 mối
31Lắp đặt Cầu chì tự rơi FCO 24kV-100AMô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
32Lắp đặt Dao cách ly 3 pha chém đứng 24kV-630AMô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
33Móng trụ MT3 sử dụng cho cột 12mTiêu đề không chào giá1tb
34* Móng trụ MT3 sử dụng cho cột 12mTiêu đề không chào giá1tb
35Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V5,1998m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,892m3
37Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3436100m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,638m3
39Đổ bê tông chèn, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4m3
40Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0344tấn
41* Móng trụ MTĐ sử dụng cho cột 12mTiêu đề không chào giá1tb
42Sơn, đánh số trụ trung thếMô tả kỹ thuật theo Chương V1trụ
43* Tiếp địa trung thế R2C6 (phần xây dựng)Tiêu đề không chào giá1tb
44Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m3
45Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m3
46* Phần xây dựng trạm biến ápTiêu đề không chào giá1tb
47Cụm đấu rẽ dây bọc 70Mô tả kỹ thuật theo Chương V61 bộ
48Kẹp đấu rẽ C35Mô tả kỹ thuật theo Chương V31 bộ
49Lắp đặt Cầu chì tự rơi FCO 24kV-100AMô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
50Dây chảy 10KMô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
51Lắp đặt sứ đứng Pinpost 24kV + kẹp dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V310 sứ
52Khóa máng dây bọc 70Mô tả kỹ thuật theo Chương V61 bộ
53Dây dẫn CX-12,7/24kV-35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V251 m
54Cáp hạ thế CXV-1x185-0,6/1KVMô tả kỹ thuật theo Chương V721 m
55Đầu cốt đồng CG185-M12Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,610 đầu cốt
56Ốc xiết cápMô tả kỹ thuật theo Chương V13,210 cái
57Ống nhựa xoắn HDPE-85/65Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,76100m
58Ống nhựa xoắn HDPE-105/80Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,26100m
59Khóa đai thép + Đai thép không rỉMô tả kỹ thuật theo Chương V1321 bộ
60Xà sứ đỡ trên TBA treo trên cột 2BTLT ghép hình IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
61Xà sứ đỡ dưới TBA treo trên cột 2BTLT ghép hình IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
62Xà cầu chì tự rơi TBA treo trên cột 2BTLT ghép hình IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
63Xà đỡ tủ hạ thế, tủ tụ bù TBA treo trên cột 2BTLT ghép hình IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
64Xà đỡ, thanh đỡ máy TBA treo trên cột 2BTLT ghép hình IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
65Culie, tăng đơ chống lật, thanh bắt chống sét van trên máy biến áp TBA treo trên cột 2BTLT ghép hình IIMô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
66* Tiếp địa trạm TĐT-32Tiêu đề không chào giá1tb
67Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V56m3
68Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,56100m3
69Thép làm tiếp địa mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V492,89kg
70Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2m xuống đất, cấp đất loại IMô tả kỹ thuật theo Chương V3,210 cọc
71Rải dây thép địaMô tả kỹ thuật theo Chương V13,210 m
72Chụp cách điện FCOMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
73Chụp cách điện sứ cao thế MBAMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
74Chụp cách điện sứ hạ thế MBAMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
75Chụp cách điện chống sét vanMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
76Móng nền trạmTiêu đề không chào giá1tb
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6m3
78Biển tên trạm, biển báo an toànMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
79Lắp đặt Chống sét van LA-21Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
80* Thiết bị trạm biến ápTiêu đề không chào giá1tb
81Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
82Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha >100KVAMô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
83* Thí nghiệm tuyến trung thếTiêu đề không chào giá1tb
84Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMô tả kỹ thuật theo Chương V3sợi
85Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
86Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
87Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
88Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMô tả kỹ thuật theo Chương V3sợi
89Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V4sợi
90Thí nghiệm Vonmet loại ACMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
91Thí nghiệm Ampemet loại ACMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
92Thí nghiệm biến dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
93Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
94Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
95Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
96Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
97Thí nghiệm thanh cáI, điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1phân đoạn
98Thí nghiệm tụ điện, điện ápMô tả kỹ thuật theo Chương V2tụ
99Thí nghiệm mạch sơ đồ logic (điều khiển, bảo vệ và truyền cắt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
100Thí nghiệm Rơle công suất U2,I2; U0,I0; kỹ thuật sốMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
101Thí nghiệm chống sét van điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
102*Thiết bị Trạm biến áp và đường dây trung thếTiêu đề không chào giá1tb
103Dao cách ly 24kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
104Cầu chì tự rơi FCO 27KV-100AMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
105Máy biến áp dầu kiểu kín 160kVA 22/0,4kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.946E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.842E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính chất của hợp đồng tương tự phải bao gồm các nội dung sau:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình bao gồm thi công xây dựng hạng mục dân dụng và hạ tầng kỹ thuật.- Phân loại công trình: Công trình dân dụng cấp III, hạ tầng kỹ thuật cấp IV- Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các Hợp đồng tương tự để đối chiếu khi được Bên mời thầu yêu cầu, kèm theo:- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc xác nhận khối lượng của chủ đầu tư.- Tài liệu chứng minh về cấp công trình.* Tất cả các tài liệu phải được scan gửi lên hệ thống
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥42.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực.+ Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy.+ Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh: Có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư).+ Có chứng nhận an toàn lao động53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng 2 + Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh: Có tên trong QĐ thành lập ban điều hành hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương)+ Có chứng nhận an toàn lao động.33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hoàn thiện kiến trúc 1 + Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Kiến Trúc công trình.+ Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh: Có tên trong QĐ thành lập ban điều hành hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương)+ Có chứng nhận an toàn lao động33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần đo đạc, trắc địa 1 + Tốt nghiệp Đại học thuộc các chuyên ngành như: Trắc địa, Địa chất, Địa kỹ thuật.+ Đã trực tiếp phụ trách phần đo đạc ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh: Có tên trong QĐ thành lập ban điều hành hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương).+ Có chứng nhận an toàn lao động33
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 + Tốt nghiệp Đại học thuộc các chuyên ngành như: Điện, hệ thống điện, điện - cơ điện.+ Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh: Có tên trong QĐ thành lập ban điều hành hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương).+ Có chứng nhận an toàn lao động33
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước 1 + Tốt nghiệp Đại học thuộc các chuyên ngành: Cấp thoát nước, hạ tầng đô thị.+ Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh: Có tên trong QĐ thành lập ban điều hành hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương).+ Có chứng nhận an toàn lao động33
7 Cán bộ phụ trách thi công phần hạ tầng kỹ thuật 1 + Tốt nghiệp Đại học thuộc các chuyên ngành: hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.+ Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công phần hạ tầng kỹ thuật, giao thông ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh: Có tên trong QĐ thành lập ban điều hành hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương).+ Có chứng nhận an toàn lao động33
8 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 + Tốt nghiệp Đại học thuộc các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh: Có tên trong QĐ thành lập ban điều hành hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương).33
9 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành an toàn lao động, hoặc bảo hộ lao động+ Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động.+ Đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh: Có tên trong QĐ thành lập ban điều hành hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương).33
10 Cán bộ phụ trách KCS 1 + Tốt nghiệp Đại học thuộc ngành xây dựng hoặc vật liệu xây dựng.+ Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động.+ Đã trực tiếp phụ trách KCS ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh: Có tên trong QĐ thành lập ban điều hành hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương).33
11 Đội trưởng đội nề; đội sắt; đội ván khuôn; đội thép; đội điện, nước 5 + Có chứng chỉ đào tạo nghề tương ứng.+ Có chứng nhận an toàn lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥5T Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh)1
2 Máy đào ≥0,8 m3 Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh)1
3 Đầm bàn ≥1Kw Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh)2
4 Máy cắt gạch đá ≥1,7kW Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh)4
5 Máy mài ≥2.7kW Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh)4
6 Máy cắt uốn ≥5kW Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh)4
7 Máy đầm dùi ≥1,5 KW Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh)2
8 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh)2
9 Máy trộn vữa ≥ 150 lít Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh)2
10 Máy trộn bê tông ≥250 lít Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh)2
11 Máy lu Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh)1
12 Máy san (hoặc máy rải) Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh)1
13 Máy kinh vĩ Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh)1
14 Máy thủy bình Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->