Gói thầu: Thi công sửa chữa nền sàn bể điện phân làm sạch và khu vực sản xuất niken sunfat HM315

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220864142-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Luyện đồng Lào Cai - VIMICO
Tên gói thầu Thi công sửa chữa nền sàn bể điện phân làm sạch và khu vực sản xuất niken sunfat HM315
Số hiệu KHLCNT 20220826265
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất kinh doanh của Tổng công ty năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 22:01:00 đến ngày 2022-09-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,124,572,444 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Luyện đồng Lào Cai - VIMICO
E-CDNT 1.2 Thi công sửa chữa nền sàn bể điện phân làm sạch và khu vực sản xuất niken sunfat HM315
Sửa chữa nền sàn bể điện phân làm sạch và khu vực sản xuất niken sunfat HM315
60 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí sản xuất kinh doanh của Tổng công ty năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tổng công ty khoáng sản - TKV Số 193 Nguyễn Huy Tưởng - Thanh Xuân - Hà Nội Số điện thoại:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Sông Hồng Lào Cai - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Đầu tư xây dựng - Tổng công ty Khoáng sản - TKV - Đơn vị lập E-HSMT: Tổ chuyên gia lựa chọn nhà thầu - Đơn vị thẩm định: Tổ thẩm định quá trình lựa chọn nhà thầu - Đơn vị đánh giá E-HSDT: Tổ chuyên gia lựa chọn nhà thầu - Đơn vị thẩm định kết quả LCNT: Tổ thẩm định quá trình lựa chọn nhà thầu


- Bên mời thầu: Chi nhánh Luyện đồng Lào Cai - VIMICO , địa chỉ: Khu công nghiệp Tằng Loỏng, Thị trấn Tằng Loỏng, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Tổng công ty khoáng sản - TKV Số 193 Nguyễn Huy Tưởng - Thanh Xuân - Hà Nội Số điện thoại:


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty khoáng sản - TKV Số 193 Nguyễn Huy Tưởng - Thanh Xuân - Hà Nội Số điện thoại:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Khoáng sản - TKV số 193 Nguyễn Huy Tưởng - Thanh Xuân - Hà Nội - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Tổng công ty khoáng sản - TKV số 193 Nguyễn Huy Tưởng - Thanh Xuân - Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch vật tư - Chi nhánh Luyện đồng Lào Cai - Vimico. Thôn Tân Hồng - Xã Bản Qua - Huyện Bát Xát - Tỉnh Lào Cai SĐT: 02143 838 886
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trưởng Phòng Kế hoạch vật tư - Chi nhánh Luyện đồng Lào Cai - Vimico. Thôn Tân Hồng - Xã Bản Qua - Huyện Bát Xát - Tỉnh Lào Cai SĐT: 09836305585
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA HM315
1Phá dỡ nền gạch lá nemTheo quy định tại Chương V của E-HSMT403,013m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănTheo quy định tại Chương V của E-HSMT40,301m3
3Vệ sinh bề mặt nền trước khi đổ bê tôngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT400,123m2
4Rải vôi bột trung hòa axit dày 1cmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT4,0301m3
5Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40Theo quy định tại Chương V của E-HSMT80,025m3
6Bọc phủ Composite cốt sợi thủy tinh FRP 5 lớp chịu hóa chấtTheo quy định tại Chương V của E-HSMT400,123m2
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo quy định tại Chương V của E-HSMT7,61m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1,943m3
9Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150, XM PCB40Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,6m3
10Bê tông móng, đá 1x2, rộng ≤250cm, vữa BT M250, XM PCB40Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,723m3
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của E-HSMT2,134m3
12Ván khuôn gia cố móng cộtTheo quy định tại Chương V của E-HSMT20,3m2
13Bọc phủ Composite cốt sợi thủy tinh FRP 5 lớp chịu hóa chấtTheo quy định tại Chương V của E-HSMT9,928m2
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo quy định tại Chương V của E-HSMT23,65m2
15Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo quy định tại Chương V của E-HSMT23,65m2
16Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo quy định tại Chương V của E-HSMT23,65m2
17Bọc phủ Composite cốt sợi thủy tinh FRP 3 lớp chịu hóa chấtTheo quy định tại Chương V của E-HSMT23,65m2
18Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo quy định tại Chương V của E-HSMT45,87m2
19Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo quy định tại Chương V của E-HSMT45,87m2
20Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo quy định tại Chương V của E-HSMT45,87m2
21Bọc phủ Composite cốt sợi thủy tinh FRP 3 lớp chịu hóa chấtTheo quy định tại Chương V của E-HSMT45,87m2
22Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo quy định tại Chương V của E-HSMT55,41m2
23Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40Theo quy định tại Chương V của E-HSMT55,41m2
24Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40Theo quy định tại Chương V của E-HSMT55,41m2
25Bọc phủ Composite cốt sợi thủy tinh FRP 3 lớp chịu hóa chấtTheo quy định tại Chương V của E-HSMT55,41m2
26Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo quy định tại Chương V của E-HSMT70,245m3
27Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo quy định tại Chương V của E-HSMT70,245m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp, thi công vật liệu nhựa Composite-FRP) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên; Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động tối thiểu đến khi công trình hoàn thành, các tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trình tương tự (01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên)53
2 Cán bộ kỹ thuật - An toàn 1 - Cán bộ phụ trách kỹ thuật-an toàn, tốt nghiệp trình độ cao đẳng trở lên; chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng. (có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc huấn luyện an toàn lao động)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan công suất =>800w, cầm tay2
2 Máy nén khí công suất =>360m3/h1
3 Máy mài công suất =>2,7kw, cầm tay2
4 Máy đầm dùi công suất =>1500w, cầm tay1
5 Máy trộn bê tông công suất =>250 lít1
6 Máy cắt công suất =>750w, cầm tay2
7 Búa căn công suất =>3m3 KN/phút1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->