Gói thầu: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220944165-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI ĐẶNG PHÚ HÀO |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20228001529 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | VĐL CP tại CN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 22:00:00 đến ngày 2022-09-26 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,727,780,054 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.59167E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.118334E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Ghi chú:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây mới hoặc cải tạo sửa chữa công trình dân dụng từ cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.609.446.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng:- Số lượng: 01 (một) người.- Có bản kê khai năng lực, kinh nghiệm (theo mẫu của E-HSMT) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu 05 (năm) năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học/cao đẳng.- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Công trình cùng loại là công trình dân dụng).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên, kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, tài liệu chứng minh quy mô tương tự, quyết định bổ nhiệm cán bộ (hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình) có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chữ ký cán bộ này. Đối với các công trình ngoài vốn nhà nước phải có giấy phép xây dựng thì nhà thầu phải cung cấp giấy phép xây dựng.* Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực theo qui định các tài liệu trên, bản sao tài liệu chứng minh quy mô tương tự, và trong trường hợp cần thiết sẽ đối chiếu bản gốc của các tài liệu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thi công xây dựng:- Số lượng: 01 (một) người- Có bản kê khai năng lực, kinh nghiệm (theo mẫu của E-HSMT) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu 03 (ba) năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học/cao đẳng.- Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo quy định pháp luật (còn hiệu lực theo quy định của pháp luật).- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật của 01 công trình tương tự tính chất gói thầu đang xét đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 03 Mục 3 Chương IV.(chứng minh bằng văn bản giao nhiệm vụ hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường và tài liệu chứng minh quy mô công trình có tính chất tương tự)* Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực theo qui định các tài liệu trên, bản sao tài liệu chứng minh quy mô tương tự, và trong trường hợp cần thiết sẽ đối chiếu bản gốc của các tài liệu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thi công thiết bị đồ gỗ:- Số lượng: 01 (một) người- Có bản kê khai năng lực, kinh nghiệm (theo mẫu của E-HSMT) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu 03 (ba) năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học/cao đẳng.- Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Công nghệ chế biến lâm sản hoặc Công nghệ lâm nghiệp.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo quy định pháp luật (còn hiệu lực theo quy định của pháp luật).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật của 01 công trình tương tự tính chất gói thầu đang xét đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 03 Mục 3 Chương IV.(chứng minh bằng văn bản giao nhiệm vụ hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường và tài liệu chứng minh quy mô công trình có tính chất tương tự)* Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực theo qui định các tài liệu trên, bản sao tài liệu chứng minh quy mô tương tự, và trong trường hợp cần thiết sẽ đối chiếu bản gốc của các tài liệu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công thiết bị điện – điện tử:- Số lượng: 01 người- Có bản kê khai năng lực, kinh nghiệm (theo mẫu của E-HSMT) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu 03 (ba) năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học/cao đẳng.- Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện – điện tử hoặc điện;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật của 01 công trình tương tự tính chất gói thầu đang xét đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 03 Mục 3 Chương IV.(chứng minh bằng văn bản giao nhiệm vụ hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường và tài liệu chứng minh quy mô công trình có tính chất tương tự)* Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực theo qui định các tài liệu trên, bản sao tài liệu chứng minh quy mô tương tự, và trong trường hợp cần thiết sẽ đối chiếu bản gốc của các tài liệu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng:- Số lượng: 01 (một) người- Có bản kê khai năng lực, kinh nghiệm (theo mẫu của E-HSMT) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu 03 (ba) năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học/cao đẳng.- Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc;- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý chất lượng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo quy định pháp luật (còn hiệu lực theo quy định của pháp luật).- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật của 01 công trình tương tự tính chất gói thầu đang xét đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 03 Mục 3 Chương IV.(chứng minh bằng văn bản giao nhiệm vụ hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường và tài liệu chứng minh quy mô công trình có tính chất tương tự)* Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực theo qui định các tài liệu trên, bản sao tài liệu chứng minh quy mô tương tự, và trong trường hợp cần thiết sẽ đối chiếu bản gốc của các tài liệu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát an toàn, bảo hộ lao động:- Số lượng: 01 (một) người,- Có bản kê khai năng lực, kinh nghiệm (theo mẫu của E-HSMT) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu 03 (ba) năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học/cao đẳng.- Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động/an toàn lao động;- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật của 01 công trình tương tự tính chất gói thầu đang xét đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 03 Mục 3 Chương IV.(chứng minh bằng văn bản giao nhiệm vụ hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường và tài liệu chứng minh quy mô công trình có tính chất tương tự)* Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực theo qui định các tài liệu trên, bản sao tài liệu chứng minh quy mô tương tự, và trong trường hợp cần thiết sẽ đối chiếu bản gốc của các tài liệu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn (có hồ sơ kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Dàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Đặng Phú Hào |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị Cải tạo sửa chữa một số hạng mục trụ sở CN Bình Dương 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | VĐL CP tại CN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng với loại công trình dân dụng từ hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực theo quy định của pháp luật (nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực theo quy định). - Các tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng yêu cầu nêu tại mục 3 chương III của E-HSYC. - Nhà thầu phải nộp các tài liệu sau để đối chiếu khi nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng: + Bản gốc Thư bảo lãnh dự thầu. + Bản sao chứng thực giấy phép đăng ký kinh doanh. + Tài liệu chứng minh về Kết quả hoạt động tài chính theo quy định tại mục 2.1 Chương III của E - HSYC (file E - HSYC đính kèm). + Tài liệu chứng minh về doanh thu của nhà thầu theo quy định tại mục 2.1 Chương III của E - HSYC (file E- HSMT đính kèm). + Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính của nhà thầu theo quy định tại mục 2.1 Chương III của E - HSYC (file E- HSMT đính kèm). + Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự theo quy định tại mục 2.1 Chương III của E - HSYC (file E- HSMT đính kèm). + Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt đáp ứng yêu cầu của E - HSYC tại mục 2.2.a Chương III của E - HSYC. + Các tài liệu khác (nếu cần). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát Triển Việt Nam; Địa chỉ: Tháp BIDV, số 35 Hàng Vôi - Phường Lý Thái Tổ - Quận Hoàn Kiếm - TP. Hà Nội. Điện thoại: 024-22205544 - Fax: 024-22200399.
- ĐD Chủ đầu tư: Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát Triển Việt Nam – Chi nhánh Bình Dương; Địa chỉ: 549 Đại lộ Bình Dương, Hiệp Thành, Thủ Dầu Một, Bình Dương. Điện thoại: 0274.3827 765.
- Đại diện Bên mời thầu: Công Ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Đặng Phú Hào;
Địa chỉ công ty: Thửa đất số 636, Tờ bản đồ số 53, Khu 5, Phường Phú Thọ, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương.
Địa chỉ Văn phòng giao dịch: 1321, Khu 5, đường Lê Hồng Phong, P.Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương.
Điện thoại: 0274.2202079. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Giám đốc Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát Triển Việt Nam; Địa chỉ: Tháp BIDV, số 35 Hàng Vôi - Phường Lý Thái Tổ - Quận Hoàn Kiếm - TP. Hà Nội. Điện thoại: 024-22205544 - Fax: 024-22200399. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát Triển Việt Nam; Địa chỉ: Tháp BIDV, số 35 Hàng Vôi - Phường Lý Thái Tổ - Quận Hoàn Kiếm - TP. Hà Nội. Điện thoại: 024-22205544 - Fax: 024-22200399. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC XÂY LẮP | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chương V E- HSMT | 3,588 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần thạch cao cũ | Theo chương V E- HSMT | 358,8 | m2 |
| 3 | Cắt tường mở cửa D1 | Theo chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 4 | Tháo dỡ vách kính khung nhôm | Theo chương V E- HSMT | 73,755 | m2 |
| 5 | Vận chuyển vách kính ra ngoài công trình | Theo chương V E- HSMT | 1 | Trọn bộ |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V E- HSMT | 4,16 | m2 |
| 7 | Don dẹp vận chuyển trần ra ngoài | Theo chương V E- HSMT | 1 | Trọn bộ |
| 8 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo chương V E- HSMT | 502,32 | m2 |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt vách ngăn tường khung xương cách âm | Theo chương V E- HSMT | 186,52 | m2 |
| 10 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Theo chương V E- HSMT | 243,9175 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V E- HSMT | 137,9633 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V E- HSMT | 517,9833 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V E- HSMT | 610,12 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E- HSMT | 748,0833 | m2 |
| 15 | Dán giấy dán tường phòng giám đốc mới | Theo chương V E- HSMT | 44,66 | m2 |
| 16 | Cung cấp lắp đặt vách aluminion ngoài hành lang | Theo chương V E- HSMT | 33,7775 | m2 |
| 17 | Cắt khung nhôm làm thêm cửa cho phòng kế bên (làm cửa lùa nhôm kính 5ly) | Theo chương V E- HSMT | 1,98 | m2 |
| 18 | Cung cấp kính cường lực bản lề sàn và vách full kính 12 ly | Theo chương V E- HSMT | 21,245 | m2 |
| 19 | Cung cấp bản mã bản lề sàn cho cửa kính cường lực (2 bộ cho 2 cửa) | Theo chương V E- HSMT | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt các loại đèn dowlight 6w- Đèn sát trần (tận dụng đèn cũ) | Theo chương V E- HSMT | 20 | bộ |
| 21 | Lắp đặt led vuông 600x600- Đèn sát trần | Theo chương V E- HSMT | 44 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác -đèn hắt tường 20w | Theo chương V E- HSMT | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt MCB 50A | Theo chương V E- HSMT | 16 | bộ |
| 24 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V E- HSMT | 16 | cái |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo chương V E- HSMT | 26 | cái |
| 26 | Lắp đặt ổ cắm ba – sàn | Theo chương V E- HSMT | 29 | cái |
| 27 | Di dời các họng máy lạnh hiện hữu | Theo chương V E- HSMT | 1 | hm |
| 28 | Lắp đặt dây đơn 8.0mm | Theo chương V E- HSMT | 50 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn 4.0mm | Theo chương V E- HSMT | 100 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đơn | Theo chương V E- HSMT | 700 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đơn 1.5mm | Theo chương V E- HSMT | 1.300 | m |
| 32 | Lắp đặt đế âm, mặt đế | Theo chương V E- HSMT | 52 | cái |
| 33 | Lắp đặt MCB 150A | Theo chương V E- HSMT | 1 | bộ |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện 400x400 | Theo chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 35 | Cung cấp lắp đặt ống đông dây dẫn máy lạnh | Theo chương V E- HSMT | 32 | m |
| 36 | Cung cấp 2 máy lạnh >=2Hp phòng TCHC | Theo chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo chương V E- HSMT | 2 | máy |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V E- HSMT | 200 | m |
| 39 | CCLD nắp thăm trần 600x600 cho hệ thống máy lạnh tầng 5 | Theo chương V E- HSMT | 17 | cái |
| 40 | Vật tư phụ | Theo chương V E- HSMT | 1 | lô |
| 41 | Tháo dỡ tường gạch | Theo chương V E- HSMT | 47,775 | m2 |
| 42 | Tháo dỡ trần thạch cao | Theo chương V E- HSMT | 38,95 | m2 |
| 43 | Thi công sửa trần bằng tấm thạch cao | Theo chương V E- HSMT | 51,737 | m2 |
| 44 | Lắp đặt dây đơn 1.5mm | Theo chương V E- HSMT | 50 | m |
| 45 | Lắp đặt máy nước nóng nhà vệ sinh tầng 5 | Theo chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 46 | Phụ kiện ống nước cho máy nước nóng | Theo chương V E- HSMT | 1 | hm |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V E- HSMT | 0,78 | 100m2 |
| 48 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V E- HSMT | 5,28 | m2 |
| 49 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo chương V E- HSMT | 1,056 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E- HSMT | 5,28 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V E- HSMT | 5,28 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V E- HSMT | 71,76 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E- HSMT | 5,28 | m2 |
| B | Phòng họp : Chất liệu MDF phủ Melamin | |||
| 1 | Cửa cách âm 1 cánh | Theo chương V E- HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Ốp vách cách âm (có tấm cách âm) | Theo chương V E- HSMT | 187,18 | m2 |
| 3 | Ốp sàn cao độ 250 | Theo chương V E- HSMT | 46 | m2 |
| 4 | Ốp sàn cao độ 500 | Theo chương V E- HSMT | 16,65 | m2 |
| 5 | Bàn thư ký | Theo chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 6 | Bàn họp lớn | Theo chương V E- HSMT | 20,8 | md |
| 7 | Bàn họp nhỏ | Theo chương V E- HSMT | 32,6 | md |
| 8 | Thảm lót sàn | Theo chương V E- HSMT | 144 | m2 |
| 9 | Tủ che hộp điện | Theo chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 10 | Đèn lon vách sau phòng họp | Theo chương V E- HSMT | 5 | cái |
| C | Phòng truyền thống : Chất liệu MDF phủ Melamin | |||
| 1 | Cắt sửa sàn gỗ sân khấu, sơn lại | Theo chương V E- HSMT | 1 | Hệ thống |
| 2 | Kệ tủ cao trưng bày đồ lưu niệm | Theo chương V E- HSMT | 23,04 | m2 |
| 3 | Kệ tủ thấp trưng bày đồ lưu niệm | Theo chương V E- HSMT | 9,6 | md |
| 4 | Đợt trưng bày đồ lưu niệm | Theo chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 5 | Đèn lon tủ trưng bày đồ lưu niệm | Theo chương V E- HSMT | 8 | cái |
| 6 | Đèn led âm tủ thấp trưng bày đồ lưu niệm + cửa kính lùa | Theo chương V E- HSMT | 1 | Hệ thống |
| 7 | Ốp vách trên hệ tủ cao | Theo chương V E- HSMT | 34,76 | m2 |
| 8 | Thảm lót sàn | Theo chương V E- HSMT | 33,6 | m2 |
| D | Phòng Giám Đốc: Chất liệu MDF phủ Melamin | |||
| 1 | Tủ kệ sách | Theo chương V E- HSMT | 18,48 | m2 |
| 2 | Ốp lam ri trên đầu kệ sách | Theo chương V E- HSMT | 13 | m2 |
| 3 | Ốp lam ri chân tường quanh | Theo chương V E- HSMT | 20,9 | md |
| 4 | Cửa 1 cánh gỗ xoài cách âm 1000x2200 | Theo chương V E- HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Cửa 1 cánh gỗ xoài cách âm 1600x2700 | Theo chương V E- HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Thảm lót sàn | Theo chương V E- HSMT | 64,26 | m2 |
| 7 | Bộ salon gỗ , bọc nệm simili | Theo chương V E- HSMT | 1 | Bộ |
| E | PHÒNG KHÁCH HÀNG VIP | |||
| 1 | Ốp vách gỗ trang trí | Theo chương V E- HSMT | 51,35 | m2 |
| 2 | Sơn dặm lại tủ và dời vách ngăn | Theo chương V E- HSMT | 1 | HT |
| 3 | Thảm lót sàn | Theo chương V E- HSMT | 181,05 | m2 |
| 4 | Cửa WC | Theo chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 5 | Bàn nhân viên | Theo chương V E- HSMT | 6 | Bộ |
| 6 | Tap bàn làm việc phòng khách hàng VIP | Theo chương V E- HSMT | 6 | cái |
| 7 | Hộp cánh cửa tủ điện | Theo chương V E- HSMT | 1 | caí |
| F | PHÒNG TỔ CHỨC HÀNH CHÁNH | |||
| 1 | Ốp vách gỗ trang trí (2 mặt) | Theo chương V E- HSMT | 31 | m2 |
| 2 | Ốp vách gỗ trang trí sau lưng trưởng phòng | Theo chương V E- HSMT | 13,1 | m2 |
| 3 | Ốp lam ri chân tường quanh phòng | Theo chương V E- HSMT | 22,22 | m2 |
| 4 | Thảm lót sàn | Theo chương V E- HSMT | 77,18 | m2 |
| 5 | Cửa cách âm 1 cánh | Theo chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 6 | Bàn nhân viên | Theo chương V E- HSMT | 10 | cái |
| 7 | Bàn để máy in | Theo chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 8 | Tab bàn làm việc | Theo chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 9 | Chi phí tháo dỡ di dời hệ thống tủ phòng tổ chức | Theo chương V E- HSMT | 1 | ht |
| G | MÀN HÌNH LED | |||
| 1 | Màn hình Module LED P2 Indoor SMD Fullcolor | Theo chương V E- HSMT | 1 | HT |
| 2 | Bộ xử lý dữ liệu | Theo chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 3 | Card gửi sử dụng | Theo chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 4 | Card nhận sử dụng | Theo chương V E- HSMT | 30 | cái |
| 5 | Bộ Power Supply màn LED | Theo chương V E- HSMT | 19 | Bộ |
| 6 | Vật tư, lắp đặt, hướng dẫn sử dụng | Theo chương V E- HSMT | 7,68 | m2 |
| H | ÂM THANH | |||
| 1 | Bàn trộn mini | Theo chương V E- HSMT | 1 | chiếc |
| 2 | Bộ lọc tần số chất lượng cao | Theo chương V E- HSMT | 1 | chiếc |
| 3 | Âm ly công suất 8 kênh x 750W / 4 Ohm | Theo chương V E- HSMT | 1 | chiếc |
| 4 | Loa gắn âm trần cao cấp | Theo chương V E- HSMT | 12 | cái |
| 5 | Microphone (CS-MIC-TABLE-J=) | Theo chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 6 | Micro không dây cầm tay | Theo chương V E- HSMT | 2 | cái |
| I | PHỤ KIỆN + VẬT TƯ + LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Dây loa | Theo chương V E- HSMT | 300 | m |
| 2 | Dây tín hiệu micro, âm thanh | Theo chương V E- HSMT | 100 | m |
| 3 | Jack kết nối, phụ kiện, connector, hộp âm sàn, nẹp âm sàn,ống nhựa,.. | Theo chương V E- HSMT | 1 | HT |
| 4 | Công lắp đặt, kết nối, cân chỉnh. | Theo chương V E- HSMT | 1 | HT |
| J | GHẾ PHÒNG HỌP | |||
| 1 | Ghế chủ tọa | Theo chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 2 | Ghế phòng họp | Theo chương V E- HSMT | 50 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.59167E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.118334E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Ghi chú:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây mới hoặc cải tạo sửa chữa công trình dân dụng từ cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.609.446.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng:- Số lượng: 01 (một) người.- Có bản kê khai năng lực, kinh nghiệm (theo mẫu của E-HSMT) | 1 | - Tối thiểu 05 (năm) năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học/cao đẳng.- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Công trình cùng loại là công trình dân dụng).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên, kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, tài liệu chứng minh quy mô tương tự, quyết định bổ nhiệm cán bộ (hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình) có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chữ ký cán bộ này. Đối với các công trình ngoài vốn nhà nước phải có giấy phép xây dựng thì nhà thầu phải cung cấp giấy phép xây dựng.* Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực theo qui định các tài liệu trên, bản sao tài liệu chứng minh quy mô tương tự, và trong trường hợp cần thiết sẽ đối chiếu bản gốc của các tài liệu | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thi công xây dựng:- Số lượng: 01 (một) người- Có bản kê khai năng lực, kinh nghiệm (theo mẫu của E-HSMT) | 1 | - Tối thiểu 03 (ba) năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học/cao đẳng.- Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo quy định pháp luật (còn hiệu lực theo quy định của pháp luật).- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật của 01 công trình tương tự tính chất gói thầu đang xét đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 03 Mục 3 Chương IV.(chứng minh bằng văn bản giao nhiệm vụ hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường và tài liệu chứng minh quy mô công trình có tính chất tương tự)* Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực theo qui định các tài liệu trên, bản sao tài liệu chứng minh quy mô tương tự, và trong trường hợp cần thiết sẽ đối chiếu bản gốc của các tài liệu | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thi công thiết bị đồ gỗ:- Số lượng: 01 (một) người- Có bản kê khai năng lực, kinh nghiệm (theo mẫu của E-HSMT) | 1 | - Tối thiểu 03 (ba) năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học/cao đẳng.- Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Công nghệ chế biến lâm sản hoặc Công nghệ lâm nghiệp.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo quy định pháp luật (còn hiệu lực theo quy định của pháp luật).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật của 01 công trình tương tự tính chất gói thầu đang xét đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 03 Mục 3 Chương IV.(chứng minh bằng văn bản giao nhiệm vụ hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường và tài liệu chứng minh quy mô công trình có tính chất tương tự)* Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực theo qui định các tài liệu trên, bản sao tài liệu chứng minh quy mô tương tự, và trong trường hợp cần thiết sẽ đối chiếu bản gốc của các tài liệu | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công thiết bị điện – điện tử:- Số lượng: 01 người- Có bản kê khai năng lực, kinh nghiệm (theo mẫu của E-HSMT) | 1 | - Tối thiểu 03 (ba) năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học/cao đẳng.- Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện – điện tử hoặc điện;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật của 01 công trình tương tự tính chất gói thầu đang xét đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 03 Mục 3 Chương IV.(chứng minh bằng văn bản giao nhiệm vụ hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường và tài liệu chứng minh quy mô công trình có tính chất tương tự)* Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực theo qui định các tài liệu trên, bản sao tài liệu chứng minh quy mô tương tự, và trong trường hợp cần thiết sẽ đối chiếu bản gốc của các tài liệu | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ quản lý chất lượng:- Số lượng: 01 (một) người- Có bản kê khai năng lực, kinh nghiệm (theo mẫu của E-HSMT) | 1 | - Tối thiểu 03 (ba) năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học/cao đẳng.- Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc;- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý chất lượng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo quy định pháp luật (còn hiệu lực theo quy định của pháp luật).- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật của 01 công trình tương tự tính chất gói thầu đang xét đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 03 Mục 3 Chương IV.(chứng minh bằng văn bản giao nhiệm vụ hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường và tài liệu chứng minh quy mô công trình có tính chất tương tự)* Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực theo qui định các tài liệu trên, bản sao tài liệu chứng minh quy mô tương tự, và trong trường hợp cần thiết sẽ đối chiếu bản gốc của các tài liệu | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ giám sát an toàn, bảo hộ lao động:- Số lượng: 01 (một) người,- Có bản kê khai năng lực, kinh nghiệm (theo mẫu của E-HSMT) | 1 | - Tối thiểu 03 (ba) năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học/cao đẳng.- Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động/an toàn lao động;- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật của 01 công trình tương tự tính chất gói thầu đang xét đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 03 Mục 3 Chương IV.(chứng minh bằng văn bản giao nhiệm vụ hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường và tài liệu chứng minh quy mô công trình có tính chất tương tự)* Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực theo qui định các tài liệu trên, bản sao tài liệu chứng minh quy mô tương tự, và trong trường hợp cần thiết sẽ đối chiếu bản gốc của các tài liệu | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan | - Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn | 1 |
| 2 | Máy vận thăng | - Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn (có hồ sơ kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 3 | Dàn giáo | - Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn | 20 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi