Gói thầu: Sửa chữa một số công việc nhà 9 tầng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220945164-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2022 09:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Quản trị, Văn phòng Chính phủ |
| Tên gói thầu | Sửa chữa một số công việc nhà 9 tầng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220945030 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 21:58:00 đến ngày 2022-09-22 09:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 464,142,014 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 320.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥960.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ học vấn:+ Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc sư;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực đối với lĩnh vực giám sát xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên hoặc đã là chỉ huy huy trưởng công trường từ hạng 3 trở lên, Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân.+ Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng của ít nhật 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự.(Cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát, chứng minh thư nhân dân, Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật 1 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp:Cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học+ Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhật 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật 2 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện:Cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học+ Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhật 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động và chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, Cứu nạn, cứu hộ còn hiệu lực (bản sao cong chứng).+ Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động của ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Cục Quản trị, Văn phòng Chính phủ |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa một số công việc nhà 9 tầng Sửa chữa một số công việc nhà 9 tầng 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu phải nộp tài liệu có chứng thực chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Quản trị - Văn phòng Chính phủ, Số 1 Hoàng Hoa Thám, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 08040909 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Quản trị - Văn phòng Chính phủ, Số 1 Hoàng Hoa Thám, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 08040909 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Quản trị - Văn phòng Chính phủ, Số 1 Hoàng Hoa Thám, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 08040909 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Quản trị - Văn phòng Chính phủ, Số 1 Hoàng Hoa Thám, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 08040909 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chữa cải tạo phòng làm việc 555 Nhà 9 tầng | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống rèm cũ phòng làm việc, vận chuyển về nơi quy định | Theo Chương V - E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | công |
| 2 | Tháo dỡ các lớp vách gỗ, khung xương thép, bông thủy tinh. VD ĐM Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Theo Chương V - E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 42,194 | m2 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại ra bãi tập kết | Theo Chương V - E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2,7926 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V - E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2,7926 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 450m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V - E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2,7926 | m3 |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên oto chở phế thải | Theo Chương V - E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2,7926 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo Chương V - E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2,7926 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 29000m bằng ô tô - 2,5T | Theo Chương V - E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2,7926 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ đèn downlight âm trần | Theo Chương V - E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 34 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ đèn máng 2 bóng 1,2m | Theo Chương V - E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 11 | Vá bịt thạch cao các lỗ đèn downlight | Theo Chương V - E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 10 | lỗ |
| 12 | Tháo dỡ cánh cửa D1A, sửa lại khuôn cửa sau đó lắp dựng lại | Theo Chương V - E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1,935 | m2 caukien |
| 13 | Tu bổ, cắt khuôn cửa đẩy đẩy vào bên trong 5cm so với hiện trạng | Theo Chương V - E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,081 | m3 |
| 14 | Thi công vách bằng tấm thạch cao trang trí | Theo Chương V - E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 6,424 | m2 |
| 15 | Khoét lỗ đèn, gia cố lắp dựng khung đỡ đèn panel 1200x600 | Theo Chương V - E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn LED panel 1200x600 | Theo Chương V - E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn led âm trần 12W | Theo Chương V - E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 25 | bộ |
| 18 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1.5mm2 | Theo Chương V - E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo Chương V - E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo Chương V - E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 21 | Lắp đặt đế âm tường | Theo Chương V - E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 7 | hộp |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm đôi EFAPEL | Theo Chương V - E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt ổ cắm mạng EFAPEL | Theo Chương V - E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 24 | Đấu nối, cài đặt ổ cắm mạng | Theo Chương V - E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 6 | 1 giac cam |
| 25 | Gia công lắp dựng phào gỗ chân tường (gỗ MDF phủ melamin) | Theo Chương V - E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 43,52 | m |
| 26 | Gia công lắp dựng phào nhựa vân gỗ - cổ trần | Theo Chương V - E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 49,84 | m |
| 27 | Sửa chữa các tủ tài liệu | Theo Chương V - E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | tron goi |
| 28 | Nẹp cửa đi D1, D1A | Theo Chương V - E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 10,8 | md |
| 29 | Lắp đặt giá treo khăn Inax - phòng tắm | Theo Chương V - E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 30 | Vệ sinh, cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường | Theo Chương V - E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 33,47 | m2 |
| 31 | Vệ sinh, cạo bỏ lớp sơn cũ trên trần | Theo Chương V - E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 83,895 | m2 |
| 32 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo Chương V - E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 42,194 | 1m2 |
| 33 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo Chương V - E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 83,895 | 1m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 126,089 | 1m2 |
| 35 | Bạt che | Theo Chương V - E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 60 | m2 |
| 36 | Vệ sinh dọn dẹp bàn giao | Theo Chương V - E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 4 | công |
| B | Kho lưu trữ tầng 3 Nhà 9 tầng | |||
| 1 | Gia công lắp dựng vách nhôm kính ngăn phòng - kính an toàn 8,38 mm | Theo Chương V - E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 11,8456 | m2 |
| 2 | Tủ điện nổi 300x400 | Theo Chương V - E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CU/PVC/PVC 3x10mm2 | Theo Chương V - E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 4 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo Chương V - E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo Chương V - E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn tuýp LED 1.2m | Theo Chương V - E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 7 | Vệ sinh dọn dẹp bàn giao | Theo Chương V - E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | công |
| C | Khu vệ sinh tầng 4 thành phần 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo Chương V - E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh - vòi rửa | Theo Chương V - E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bàn đá chậu rửa - đá tự nhiên vân mây 3D | Theo Chương V - E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2,4 | m |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Theo Chương V - E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Theo Chương V - E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 6 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo Chương V - E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3 | 1m2 |
| 7 | Gia cô, lắp đặt cửa thăm trần | Theo Chương V - E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 8 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo Chương V - E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 4 | 1m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 4 | 1m2 |
| 10 | Vệ sinh dọn dẹp bàn giao | Theo Chương V - E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | công |
| 11 | Vệ sinh dọn dẹp bàn giao | Theo Chương V - E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | công |
| D | Cải tạo sửa chữa khu vực đại sảnh tầng 2 | |||
| 1 | Lắp crêmôn (1 bộ) cửa đi | Theo Chương V - E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 6 | 1 bộ |
| 2 | Clemon cửa đi đại sảnh (đồng nguyên chất, mạ vàng 24k) | Theo Chương V - E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 3 | Thanh gài clemon (đồng nguyên chất, mạ vàng 24k) | Theo Chương V - E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 28,2 | m |
| 4 | Mũ chụp thanh gài clemon(đồng nguyên chất, mạ vàng 24k) | Theo Chương V - E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 5 | Gia cố hệ giá inox 304 đỡ đá bậu cửa đại | Theo Chương V - E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 6 | Đá bậu cửa đại - đá Marble nhập khẩu | Theo Chương V - E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2,328 | m2 |
| 7 | Sửa chữa nẹp cửa đại bị xệ, cong vênh | Theo Chương V - E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | trọngói |
| 8 | Tháo dỡ phào thạch cao, trần thạch cao bị cong vênh vận chuyển về nơi quy định | Theo Chương V - E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 6 | công |
| 9 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao - gia cố hệ khung xương chống võng trần | Theo Chương V - E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 21,3 | m2 |
| 10 | Phào thạch cao rộng 150mm (đúc khuôn mới 100%) | Theo Chương V - E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 24,4 | md |
| 11 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo Chương V - E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 24,96 | 1m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 24,96 | 1m2 |
| 13 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6m | Theo Chương V - E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,8602 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo Chương V - E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,8602 | 100m2 |
| 15 | Vá các vị trí nền đá bị rõ. vỡ, thủng | Theo Chương V - E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 35 | điểm |
| 16 | Vệ sinh dọn dẹp bàn giao | Theo Chương V - E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | công |
| E | Sơn quốc huy nhà làm việc cũ và nhà làm việc 8 tầng | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo Chương V - E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 8,164 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 8,164 | 1m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m | Theo Chương V - E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3,7273 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo Chương V - E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,7344 | 100m2 |
| F | Xử lý vết nứt khu thông tầng tầng 3 | |||
| 1 | Đục rãnh các vị trí khe nứt dầm tường | Theo Chương V - E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 2 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo Chương V - E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 20 | 1m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 20 | 1m2 |
| 4 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6m | Theo Chương V - E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,34 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo Chương V - E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,34 | 100m2 |
| 6 | Vệ sinh dọn dẹp bàn giao | Theo Chương V - E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | công |
| G | Phòng lưu trữ tầng 3 Nhà Trắng | |||
| 1 | Tháo dỡ vách nhôm kính cũ, vận chuyển về nơi quy định | Theo Chương V - E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | công |
| 2 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Theo Chương V - E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường cũ sang vị trí mới | Theo Chương V - E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | máy |
| 4 | Gia công lắp dựng vách kính ngăn phòng - kính an toàn 8,38mm | Theo Chương V - E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 9,633 | m2 |
| 5 | Vệ sinh dọn dẹp bàn giao | Theo Chương V - E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 320.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥960.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ học vấn:+ Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc sư;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực đối với lĩnh vực giám sát xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên hoặc đã là chỉ huy huy trưởng công trường từ hạng 3 trở lên, Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân.+ Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng của ít nhật 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự.(Cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát, chứng minh thư nhân dân, Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật 1 | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp:Cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học+ Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhật 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự. | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật 2 | 1 | Kỹ sư điện:Cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học+ Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhật 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự. | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động và chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, Cứu nạn, cứu hộ còn hiệu lực (bản sao cong chứng).+ Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động của ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan | Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy cắt | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy mài | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi