Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220945177-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2022 07:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn và xây dựng Tín Phát
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220945127
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (tại Quyết định số 5068/QĐ-UBND ngày 24/12/2021 của UBND tỉnh về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2022 và Thông báo số 1269/TB-STC ngày 27/12/2021 của Sở Tài chính)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 21:53:00 đến ngày 2022-09-22 07:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,662,605,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,900,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu chín trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.98E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- HSDT phải kèm theo 1 trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 05 năm thời gian làm việc tại vị trí chỉ huy trưởng.- Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng;-Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) và đã được cập nhật khớp với thông tin trên trang web: https://nangluchdxd.gov.vn của Bộ Xây dựng.-Đã trực tiếp thi công làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc của nhà thầu chính đối với trường hợp là nhà thầu phụ). Trường hợp liên danh thì phải là nhân sự của thành viên đứng đầu liên danh đảm nhận và được nêu trong văn bản thỏa thuận liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 03 năm thi công vị trí cán bộ kỹ thuật- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;-Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc của nhà thầu chính đối với trường hợp là nhà thầu phụ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 03 năm thời gian làm việc tại vị trí cán bộ phụ trách an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy-Tốt nghiệp Đại học trở lên, Chuyên ngành (dân dụng hoặc giao thông);Đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 công trình cùng loại (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc của nhà thầu chính đối với trường hợp là nhà thầu phụ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 03 năm thời gian làm việc tại vị trí cán bộ quản lý chất lượng-Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;-Đã trực tiếp làm quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình cùng loại (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc của nhà thầu chính đối với trường hợp là nhà thầu phụ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 03 năm thời gian làm việc tại vị trí cán bộ phụ trách thanh, quyết toán-Tốt nghiệp Đại học trở lên, Chuyên ngành Kinh tế xây dựng;-Đã trực tiếp phụ trách thanh, quyết toán ít nhất 01 công trình cùng loại (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc của nhà thầu chính đối với trường hợp là nhà thầu phụ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ trọng tải
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị đầm
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250l
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥150l
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7kw
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn và xây dựng Tín Phát
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần chi phí xây dựng
Sửa chữa, bảo dưỡng trụ sở đơn vị; sửa chữa, bảo dưỡng nền đá Map, granit bồn hoa, hệ thống mương thoát nước, đường dạo bộ trên núi Chung mô phỏng, hệ thống tường rào bị hư hỏng, khung chống đỡ bảo dưỡng cây xanh tại Quảng trường Hồ Chí Minh và Tượng đài Bác Hồ
3 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước (tại Quyết định số 5068/QĐ-UBND ngày 24/12/2021 của UBND tỉnh về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2022 và Thông báo số 1269/TB-STC ngày 27/12/2021 của Sở Tài chính)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý quảng trường Hồ Chí Minh và tượng đài Bác Hồ, ĐC: Số 02, đường Vương Thúc Mậu, TP.Vinh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, đánh giá HSDT: Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn và Xây dựng Tín Phát; Địa chỉ: Khối 16, TT.Quỳ Hợp, huyện Quỳ Hợp; + Tư vấn thẩm định HSMT và kết quả LCNT: Công ty cổ phần đầu tư Phát triển và Xây dựng Trung Tín; Địa chỉ: Khối 13, TT.Quỳ Hợp, huyện Quỳ Hợp;


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn và xây dựng Tín Phát , địa chỉ: Khối 16, Thị trấn Quỳ Hợp, huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Ban quản lý quảng trường Hồ Chí Minh và tượng đài Bác Hồ, ĐC: Số 02, đường Vương Thúc Mậu, TP.Vinh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy ủy quyền (nếu có) trong trường hợp không phải người đại diện hợp pháp ký đơn dự thầu, E-HSDT - Bảo đảm dự thầu. - Thỏa thuận liên danh (nếu có): Gói thầu này áp dụng liên danh không quá 02 thành viên, trong đó thành viên đứng đầu liên danh phải đảm nhận khối lượng nhiều nhất, thành viên còn lại thực hiện khối lượng ít hơn. - Về năng lực chung: Nhà thầu phải cung cấp đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng -Về năng lực tài chính: Nhà thầu phải có và cung cấp các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) 3 năm gần nhất (2019, 2020, 2021). Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: +Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến tại thời điểm hết tháng 8/2022 (số tiền nợ thuế là 0 đồng); - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính. - Về kinh nghiệm hợp đồng tương tự: Cung cấp bản sao (có công chứng hoặc chứng thực) các Hợp đồng tương tự kèm theo tài liệu chứng minh bao gồm: Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của Nhà thầu chính (trong trường hợp là nhà thầu phụ), cho công trình tương tự đã hoàn thành trong thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu để chứng minh năng lực kinh nghiệm. -Về nhân sự: Cung cấp (bản sao công chứng hoặc chứng thực) bằng cấp chuyên môn của nhân sự chủ chốt, bản xác nhận nhân sự tại vị trí tương tự của chủ đầu tư hoặc của Nhà thầu chính trong trường hợp là nhà thầu phụ. - Về máy móc thiết bị thi công: + Thiết bị sở hữu của Nhà thầu: Chứng nhận đăng ký, kiểm định với các thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm/ Hoá đơn VAT với các thiết bị không yêu cầu đăng ký, đăng kiểm. + Thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc (bản gốc) + ĐKKD + đăng ký, kiểm định với các thiết bị yêu cầu phải đăng ký, đăng kiểm/ Hoá đơn VAT với các thiết bị không yêu cầu đăng ký, đăng kiểm.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.900.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý quảng trường Hồ Chí Minh và tượng đài Bác Hồ, ĐC: Số 02, đường Vương Thúc Mậu, TP.Vinh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý quảng trường Hồ Chí Minh và tượng đài Bác Hồ, Số 02, đường Vương Thúc Mậu, TP.Vinh, SĐT: 02383.590.498
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn và Xây dựng Tín Phát, Khối 16, TT.Quỳ Hợp, huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An, SĐT: 02383883838,
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn và Xây dựng Tín Phát, Khối 16, TT.Quỳ Hợp, huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An, SĐT: 02383883838,
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiBản vẽ TKTC123,7912m2
2Phá dỡ nền bê tông gạch vỡBản vẽ TKTC2,7067m3
3Tháo dỡ khuôn cửa kép phòng họp tầng 2Bản vẽ TKTC15,6m
4Phá dỡ tường để tháo cửa phòng họp tầng 2Bản vẽ TKTC0,5089m3
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngBản vẽ TKTC4,66m2
6Tháo dỡ xuyên hoa sắtBản vẽ TKTC3,485m2
7Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ côngBản vẽ TKTC0,2185m3
8Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngBản vẽ TKTC7,2551m3
9Vận chuyển vật liệu phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVBản vẽ TKTC0,0726100m3
10Vận chuyển vật liệu phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV (7km tiếp theo)Bản vẽ TKTC0,0726100m3/1km
11Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ côngBản vẽ TKTC6cái
12Tháo dỡ các thiết bị khácBản vẽ TKTC18bộ
13Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Bản vẽ TKTC2,2658m3
14Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Bản vẽ TKTC16,417m2
15Bả bằng bột bả vào tườngBản vẽ TKTC16,417m2
16Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBản vẽ TKTC16,417m2
17Lát nền gạch granite 500x500 vữa XM M75, PCB40Bản vẽ TKTC119,5688m2
18Lắp dựng khuôn cửa képBản vẽ TKTC7,91m
19Lắp dựng cửa vào khuônBản vẽ TKTC7,91m2
20Lát đá granit tự nhiên bậc cấp, vữa XM M100, PCB40Bản vẽ TKTC2,914m2
21Trần thạch cao chìm giật cấp (khung xương thép, tấm trần Vĩnh Tường hoặc tương đương)Bản vẽ TKTC250,6828m2
22Ốp tường gỗ công nghiệp (bao gồm khung xương, lắp đặt hoàn chỉnh)Bản vẽ TKTC97,9916m2
23Gia công khung đỡ biển hiệu sân khấu bằng thép hộp mạ kẽm 100x50x2.5 (trọng lượng 5,89kg/m)0,0353tấn
24Mảng lam ri gỗ công nghiệpBản vẽ TKTC4,26m2
25Trống mạ nhũ đồng D800 hoa vănBản vẽ TKTC1cái
26Bệ đặt tượng Bác phòng truyền thốngBản vẽ TKTC1bệ
27Tượng Bác bằng thạch caoBản vẽ TKTC1tượng
28Chữ mạ nhũ đồng " Chủ tịch Hồ Chí Minh sống mãi trong sự nghiệp chúng ta" mạ đồng cao 13cmBản vẽ TKTC12chữ
29Khung thép hộp mạ kẽm 20x40, nền mica màu đỏBản vẽ TKTC2,192m2
30Bảng hiệu 2 bên phòng truyền thống (khung thép 20x40, nền mica, cờ sao vàng, cờ búa liềm mạ nhũ đồng)2cái
31Chữ mạ nhũ đồng " Đảng cộng sản Việt Nam Quang Vinh muôn năm" cao 15cmBản vẽ TKTC9chữ
32Khung thép hộp mạ kẽm 20x40, nền mica màu đỏBản vẽ TKTC2,378m2
33Tủ điện KT 300x200x180 mặt kínhBản vẽ TKTC1cái
34Lắp đặt các automat 1 pha 63ABản vẽ TKTC1cái
35Lắp đặt dây đơn 1*1,5mm2 Trần Phú (hoặc tương đương)Bản vẽ TKTC265m
36Lắp đặt dây 2*2,5mm2 Trần Phú (hoặc tương đương)Bản vẽ TKTC90m
37Lắp công tắc 2 phím - ngầm tường (bao gồm mặt + hạt) Sino (hoặc tương đương)Bản vẽ TKTC2cái
38Lắp đặt công tắc 1 phím - ngầm tường (bao gồm mặt + hạt) Sino (hoặc tương đương)Bản vẽ TKTC1cái
39Lắp ổ cắm điện đôi Sino (hoặc tương đương)Bản vẽ TKTC6cái
40Đế nhựa âm tường CK157 Sino (hoặc tương đương)Bản vẽ TKTC8cái
41Lắp đặt quạt đảo trần Mitsubishi CY16-GV/A hoặc tương đươngBản vẽ TKTC2cái
42Lắp đặt đèn trang trí âm trần D90-7W LEDBản vẽ TKTC14bộ
43Lắp đặt đèn Panen âm trần 600x600 - LED 48WBản vẽ TKTC6bộ
44Dây Led hắt trần sáng vàngBản vẽ TKTC42,5m
45Đèn hắt 3 bóng chiếu sángBản vẽ TKTC3bộ
46Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường (tính nhân công lắp dựng lại)Bản vẽ TKTC2máy
47Tủ điện KT 300x200x180 mặt kínhBản vẽ TKTC1cái
48Lắp đặt dây đơn 1*1,5mm2 Trần Phú (hoặc tương đương)Bản vẽ TKTC635m
49Lắp đặt dây 2*6mm2 Trần Phú (hoặc tương đương)Bản vẽ TKTC30m
50Lắp công tắc 2 phím - ngầm tường (bao gồm mặt + hạt) Sino (hoặc tương đương)Bản vẽ TKTC4cái
51Đế nhựa âm tường CK157 Sino (hoặc tương đương)Bản vẽ TKTC8cái
52Lắp đặt quạt đảo trần Mitsubishi CY16-GV/A hoặc tương đươngBản vẽ TKTC4cái
53Lắp đặt đèn trang trí âm trần D90-7W LEDBản vẽ TKTC49bộ
54Lắp đặt đèn Panen âm trần 600x600 - LED 48WBản vẽ TKTC16bộ
55Dây Led hắt trần sáng vàngBản vẽ TKTC115,5m
56Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường (tính nhân công lắp dựng lại)Bản vẽ TKTC3máy
B CẢI TẠO NHÀ BẾP - GA RA XE
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngBản vẽ TKTC7,44m2
2Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmBản vẽ TKTC10,92m2
3Vận chuyển vật liệu phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVBản vẽ TKTC0,024100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV (7km tiếp theo)Bản vẽ TKTC0,024100m3/1km
5Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Bản vẽ TKTC2,145m3
6Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Bản vẽ TKTC0,2178m3
7Bê tông bàn bếp, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Bản vẽ TKTC0,5258m3
8Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mBản vẽ TKTC0,0323tấn
9Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mBản vẽ TKTC0,0232tấn
10Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanBản vẽ TKTC0,0814100m2
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Bản vẽ TKTC29,29m2
12Ốp tường gạch 300x600 vữa XM M75, PCB40Bản vẽ TKTC35,118m2
13Lát nền, sàn gạch 500x500, vữa XM M75, PCB40Bản vẽ TKTC40,9168m2
14Lát đá granite mặt bàn bếp, vữa XM M75, PCB40Bản vẽ TKTC3,0866m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàBản vẽ TKTC93,466m2
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnBản vẽ TKTC51,6968m2
17Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàBản vẽ TKTC93,006m2
18Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBản vẽ TKTC136,2748m2
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBản vẽ TKTC93,006m2
20Cửa đi bằng gỗ pano kính trắng Việt Nhật dày 5mm mạ 40x100 thành phẩm, bao gồm lắp dựng, chưa có lề khóa - gỗ DỗiBản vẽ TKTC5,25m2
21Cửa sổ bằng gỗ pano kính trắng Việt Nhật dày 5mm mạ 40x100 thành phẩm, bao gồm lắp dựng, chưa có lề khóa - gỗ DỗiBản vẽ TKTC4,92m2
22Xuyên hoa sắt 12x12 đặcBản vẽ TKTC4,92m2
23Lắp dựng khuôn cửa képBản vẽ TKTC7,71m
24Lắp dựng cửa vào khuônBản vẽ TKTC2,461m2
25Khóa chốt cửa đi + khóa Minh Khai - cửa D2Bản vẽ TKTC1bộ
26Khóa tay nắm đấm cửa D1Bản vẽ TKTC1bộ
27Chốt cửaBản vẽ TKTC4cái
28Móc chốt cửa sổBản vẽ TKTC3cái
29Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnBản vẽ TKTC7,2m2
30Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Tiền Phong hoặc tương đươngBản vẽ TKTC0,35100m
31Tê nhựa PPR-D25 Tiền Phong hoặc tương đươngBản vẽ TKTC2cái
32Tê nhựa PPR-D25 Tiền Phong hoặc tương đươngBản vẽ TKTC7cái
33Van khóa D25Bản vẽ TKTC1cái
34Vòi đồng tay gạtBản vẽ TKTC2cái
35Lắp đặt chậu rửa INOC 304 (kích thước 1010x430x195 mm)Bản vẽ TKTC1bộ
36Vòi rửa Inox SUS 304 cần mềm Bancoot 304-01MBản vẽ TKTC1cái
37Lắp đặt ống nhựa PVC-Class2- D60 Tiền Phong hoặc tương đươngBản vẽ TKTC0,06100m
38Cút nhựa PVC- Class2 D60 Tiền Phong hoặc tương đươngBản vẽ TKTC4cái
39Lắp đặt vỏ tủ điện Sino sơn tĩnh điện KT: 300x150x100 (hoặc tương đương)Bản vẽ TKTC11 bộ
40Lắp đặt automat 1 pha MCB 20A Sino (hoặc tương đương)Bản vẽ TKTC2cái
41Lắp đặt dây đơn 2*1,5mm2 Trần Phú (hoặc tương đương)Bản vẽ TKTC95m
42Lắp đặt dây 2*2,5mm2 Trần Phú (hoặc tương đương)Bản vẽ TKTC110m
43Lắp đặt đèn bán nguyệt Rạng Đông LED 36W-M26 (hoặc tương đương)Bản vẽ TKTC5bộ
44Lắp ổ cắm điện đôi Sino (hoặc tương đương)Bản vẽ TKTC6cái
45Lắp công tắc 2 phím - ngầm tường (bao gồm mặt + hạt) Sino (hoặc tương đương)Bản vẽ TKTC1cái
46Lắp đặt ống ruột gà D20Bản vẽ TKTC150m
47Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyBản vẽ TKTC3hộp
C CẢI TẠO NHÀ TRỰC
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiBản vẽ TKTC14,5304m2
2Phá dỡ nền bê tông gạch vỡBản vẽ TKTC0,2906m3
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụBản vẽ TKTC12,618m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtBản vẽ TKTC80,899m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnBản vẽ TKTC30,1924m2
6Cạo rỉ các kết cấu thépBản vẽ TKTC5,4m2
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVBản vẽ TKTC0,1937100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV (7km tiếp theo)Bản vẽ TKTC0,1937100m3/1km
9Lát nền, sàn 500x500, vữa XM M75, PCB40Bản vẽ TKTC15,0224m2
10Ốp tường gạch 450x900, vữa XM M50, PCB30Bản vẽ TKTC13,068m2
11Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBản vẽ TKTC49,5164m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBản vẽ TKTC67,175m2
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBản vẽ TKTC5,41m2
14Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBản vẽ TKTC8,425m2
15Vệ sinh, đánh mài sơn cũ trên bề mặt - gỗBản vẽ TKTC8,425m2
16Thay kính vỡ (tính 4 ô 0,25*0,25m) kính trắng dày 5mm, cả công tháo lắpBản vẽ TKTC0,25m2
17Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ côngBản vẽ TKTC1cái
18Đục khoan tường lắp ống điều hòaBản vẽ TKTC11 lỗ khoan
19Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngBản vẽ TKTC1máy
20Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmBản vẽ TKTC5,9052m3
21Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayBản vẽ TKTC0,7776m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVBản vẽ TKTC0,0755100m3
23Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV (7km tiếp theo)Bản vẽ TKTC0,0755100m3/1km
24Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Bản vẽ TKTC0,0972100m3
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Bản vẽ TKTC0,972m3
26Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Bản vẽ TKTC9,72m2
27Lắp đặt bể nước Inox 3m3 loại nằm (Tân Á Đại Thành hoặc tương đương)Bản vẽ TKTC1bể
28Lắp đặt van phao điệnBản vẽ TKTC1cái
29Đấu nối lại đường ống cấp nước lên mái (nhân công bậc 4/7)Bản vẽ TKTC2công
D SỬA CHỮA THAY THẾ NỀN ĐÁ MAP, GRANITE, ỐP VIỀN BỒN HOA - CẢI TẠO HỆ THỐNG MƯƠNG THOÁT NƯỚC VÀ ĐƯỜNG DẠO BỘ TRÊN NÚI CHUNG MÔ PHỎNG, HỆ THỐNG HÀNG RÀO BỊ HƯ HỎNG
1Phá dỡ nền khu vực số 01Bản vẽ TKTC383,24m2
2Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ khu vực số 01Bản vẽ TKTC38,324m3
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Bản vẽ TKTC37,609m3
4Lát nền đá Thanh Hóa 400x800x40, vữa XM M75, PCB40Bản vẽ TKTC301,8m2
5Lát nền đá Thanh Hóa 400x400x40, vữa XM M75, PCB40Bản vẽ TKTC81,44m2
6Phá dỡ nền khu vực số 02Bản vẽ TKTC268,268m2
7Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ khu vực số 02Bản vẽ TKTC13,4134m3
8Lát nền đá Thanh Hóa 400x800x40, vữa XM M75, PCB40Bản vẽ TKTC268,268m2
9Vận chuyển bằng thủ công 10m (vận chuyển đá lát nền từ khu vực 1 sang khu vực 2, cự ly 200m)Bản vẽ TKTC10,7307m3
10Vận chuyển vật liệu phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000mBản vẽ TKTC0,6706100m3
11Vận chuyển vật liệu phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km (7 km tiếp theo)Bản vẽ TKTC0,6706100m3/1km
12Tháo dỡ đá ốp tườngBản vẽ TKTC0,5208m2
13Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào tường có chốt InoxBản vẽ TKTC0,5208m2
14Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (đất đào giữ lại)Bản vẽ TKTC11,43751m3
15Phá dỡ nền gạch Terrazzo 300x300Bản vẽ TKTC2,88m2
16Phá dỡ nền bê tông gạch vỡBản vẽ TKTC0,288m3
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TBản vẽ TKTC0,3744m3
18Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T, 7 km tiếp theoBản vẽ TKTC0,3744m3
19Xử lý cống D400 quét bằng đay nhựa đườngBản vẽ TKTC4m2
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Bản vẽ TKTC0,288m3
21Lát nền đường bằng gạch TERRAZZO 300x300 dày 3,0cmBản vẽ TKTC2,88m2
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Bản vẽ TKTC0,1144100m3
23Mua đất để đắp (đất cấp 2)Bản vẽ TKTC3,125m3
24Trồng cỏ hoàn trả mặt bằngBản vẽ TKTC0,09100m2
25Chi phí mua thảm cỏ traiBản vẽ TKTC9m2
26Chặt cây cỏ dại hai bên hàng ràoBản vẽ TKTC2,55100m2
27Phá dỡ hàng rào thépBản vẽ TKTC459m2
28Phá dỡ móng bê tông không có cốt thépBản vẽ TKTC1,632m3
29Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4, PCB40Bản vẽ TKTC2,176m3
30Vận chuyển bằng thủ công 300m - Vận chuyển phế thải các loạiBản vẽ TKTC37,332m3
31Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Bản vẽ TKTC0,0218100m3
32Gia công hàng rào khung thép L40x40x4, lưới thép B40 (trọng lượng thép hình 10,37kg/m2; lưới B40 dày 2.7mm cao 1,5m; trọng lượng 2,7kg/m)Bản vẽ TKTC459m2
33Gia công cột bằng thép hộp 80x40 dày 2mm (trọng lượng 3,768kg/m)Bản vẽ TKTC0,2818tấn
34Lắp cột thép các loạiBản vẽ TKTC0,2818tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBản vẽ TKTC15,5041m2
36Phá dỡ nền lát đáBản vẽ TKTC45,75m2
37Lát nền đá xẻ, vữa lót M100, XM PCB40 (đá tận dụng lại 80%)Bản vẽ TKTC9,15m2
38Vận chuyển bộ đá xẻ cự ly 300mBản vẽ TKTC2công
39Vận chuyển bằng thủ công 300m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiBản vẽ TKTC1,1895m3
40Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TBản vẽ TKTC1,1895m3
41Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T, 7km tiếp theoBản vẽ TKTC1,1895m3
42Nạo vét mương, phát quang cây cỏ dạiBản vẽ TKTC3,8064100m2
43Thu gom dọn rác, vận chuyển đi đổBản vẽ TKTC1chuyến
E KHUNG CHỐNG CÂY XANH
1Gia công cột chống bằng thép hìnhBản vẽ TKTC0,0399tấn
2Gia công, lắp dựng bulong D10x50Bản vẽ TKTC4cái
3Gia công giằng ngangBản vẽ TKTC0,0116tấn
4Lắp dựng giằng ngangBản vẽ TKTC0,0116tấn
5Lắp dựng cột thép các loạiBản vẽ TKTC0,0399tấn
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBản vẽ TKTC2,32261m2
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Bản vẽ TKTC1,0761m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngBản vẽ TKTC0,3587m3
9Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiBản vẽ TKTC0,7173m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TBản vẽ TKTC0,7173m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô 5 tấnBản vẽ TKTC0,7173m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Bản vẽ TKTC0,147m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtBản vẽ TKTC0,01100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Bản vẽ TKTC0,125m3
15Gia công, lắp dựng bulong D14x400Bản vẽ TKTC12cái
16Gia công cột bằng thép hìnhBản vẽ TKTC0,1199tấn
17Gia công, lắp dựng bulong D10x50Bản vẽ TKTC12cái
18Gia công giằng ngangBản vẽ TKTC0,0346tấn
19Lắp dựng giằng ngangBản vẽ TKTC0,0346tấn
20Lắp dựng cột thép các loạiBản vẽ TKTC0,1199tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBản vẽ TKTC6,96781m2
22Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Bản vẽ TKTC3,22811m3
23Đắp đất nền móng công trình, nền đườngBản vẽ TKTC1,076m3
24Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiBản vẽ TKTC2,1521m3
25Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TBản vẽ TKTC2,1521m3
26Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô 5 tấnBản vẽ TKTC2,1521m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Bản vẽ TKTC0,441m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtBản vẽ TKTC0,09100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Bản vẽ TKTC1,125m3
30Gia công, lắp dựng bulong D14x400Bản vẽ TKTC36cái
31Gia công cột bằng thép hìnhBản vẽ TKTC0,0399tấn
32Gia công, lắp dựng bulong D10x50Bản vẽ TKTC4cái
33Gia công giằng ngangBản vẽ TKTC0,0116tấn
34Lắp dựng giằng ngangBản vẽ TKTC0,0116tấn
35Lắp dựng cột thép các loạiBản vẽ TKTC0,0399tấn
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBản vẽ TKTC2,32261m2
37Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Bản vẽ TKTC1,0761m3
38Đắp đất nền móng công trình, nền đườngBản vẽ TKTC0,3587m3
39Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiBản vẽ TKTC0,7173m3
40Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TBản vẽ TKTC0,7173m3
41Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô 5 tấnBản vẽ TKTC0,7173m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Bản vẽ TKTC0,147m3
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtBản vẽ TKTC0,03100m2
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Bản vẽ TKTC0,375m3
45Gia công, lắp dựng bulong D14x400Bản vẽ TKTC12cái
46Gia công cột bằng thép hìnhBản vẽ TKTC0,1454tấn
47Gia công, lắp dựng bulong D10x50Bản vẽ TKTC12cái
48Gia công giằng ngangBản vẽ TKTC0,0601tấn
49Lắp dựng giằng ngangBản vẽ TKTC0,0601tấn
50Lắp dựng cột thép các loạiBản vẽ TKTC0,1454tấn
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBản vẽ TKTC8,83971m2
52Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Bản vẽ TKTC3,22811m3
53Đắp đất nền móng công trình, nền đườngBản vẽ TKTC1,076m3
54Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiBản vẽ TKTC2,1521m3
55Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TBản vẽ TKTC2,1521m3
56Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô 5 tấnBản vẽ TKTC2,1521m3
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Bản vẽ TKTC0,441m3
58Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtBản vẽ TKTC0,09100m2
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Bản vẽ TKTC1,125m3
60Gia công, lắp dựng bulong D14x400Bản vẽ TKTC36cái
61Gia công cột bằng thép hìnhBản vẽ TKTC0,1454tấn
62Gia công, lắp dựng bulong D10x50Bản vẽ TKTC12cái
63Gia công giằng ngangBản vẽ TKTC0,0601tấn
64Lắp dựng giằng ngangBản vẽ TKTC0,0601tấn
65Lắp dựng cột thép các loạiBản vẽ TKTC0,1454tấn
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBản vẽ TKTC8,83971m2
67Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Bản vẽ TKTC3,22811m3
68Đắp đất nền móng công trình, nền đườngBản vẽ TKTC1,076m3
69Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiBản vẽ TKTC2,1521m3
70Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TBản vẽ TKTC2,1521m3
71Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô 5 tấnBản vẽ TKTC2,1521m3
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Bản vẽ TKTC0,441m3
73Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtBản vẽ TKTC0,09100m2
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Bản vẽ TKTC1,125m3
75Gia công, lắp dựng bulong D14x400Bản vẽ TKTC36cái
76Gia công cột bằng thép hìnhBản vẽ TKTC0,0484tấn
77Gia công, lắp dựng bulong D10x50Bản vẽ TKTC4cái
78Gia công giằng ngangBản vẽ TKTC0,0201tấn
79Lắp dựng giằng ngangBản vẽ TKTC0,0201tấn
80Lắp dựng cột thép các loạiBản vẽ TKTC0,0484tấn
81Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBản vẽ TKTC2,94661m2
82Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Bản vẽ TKTC1,0761m3
83Đắp đất nền móng công trình, nền đườngBản vẽ TKTC0,3587m3
84Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiBản vẽ TKTC0,7173m3
85Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TBản vẽ TKTC0,7173m3
86Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô 5 tấnBản vẽ TKTC0,7173m3
87Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Bản vẽ TKTC0,147m3
88Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtBản vẽ TKTC0,06100m2
89Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Bản vẽ TKTC0,375m3
90Gia công, lắp dựng bulong D14x400Bản vẽ TKTC12cái
91Gia công cột bằng thép hìnhBản vẽ TKTC0,0399tấn
92Gia công, lắp dựng bulong D10x50Bản vẽ TKTC4cái
93Gia công giằng ngangBản vẽ TKTC0,0116tấn
94Lắp dựng giằng ngangBản vẽ TKTC0,0116tấn
95Lắp dựng cột thép các loạiBản vẽ TKTC0,0399tấn
96Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBản vẽ TKTC2,32261m2
97Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Bản vẽ TKTC1,0761m3
98Đắp đất nền móng công trình, nền đườngBản vẽ TKTC0,3587m3
99Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiBản vẽ TKTC0,7173m3
100Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TBản vẽ TKTC0,7173m3
101Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô 5 tấnBản vẽ TKTC0,7173m3
102Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Bản vẽ TKTC0,147m3
103Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtBản vẽ TKTC0,03100m2
104Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Bản vẽ TKTC0,375m3
105Gia công, lắp dựng bulong D14x400Bản vẽ TKTC12cái
106Gia công cột bằng thép hìnhBản vẽ TKTC2,0914tấn
107Gia công, lắp dựng bulong D12x100Bản vẽ TKTC408cái
108Gia công, lắp dựng bulong D10x50Bản vẽ TKTC408cái
109Gia công giằng ngangBản vẽ TKTC0,6393tấn
110Lắp dựng giằng ngangBản vẽ TKTC0,639tấn
111Lắp dựng cột thép các loạiBản vẽ TKTC2,0914tấn
112Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBản vẽ TKTC126,19031m2
113Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Bản vẽ TKTC36,58541m3
114Đắp đất nền móng công trình, nền đườngBản vẽ TKTC12,1951m3
115Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiBản vẽ TKTC24,3903m3
116Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TBản vẽ TKTC24,3903m3
117Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô 5 tấnBản vẽ TKTC24,3903m3
118Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Bản vẽ TKTC4,998m3
119Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtBản vẽ TKTC1,02100m2
120Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Bản vẽ TKTC12,75m3
121Gia công, lắp dựng bulong D14x400Bản vẽ TKTC408cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.98E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- HSDT phải kèm theo 1 trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 05 năm thời gian làm việc tại vị trí chỉ huy trưởng.- Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng;-Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) và đã được cập nhật khớp với thông tin trên trang web: https://nangluchdxd.gov.vn của Bộ Xây dựng.-Đã trực tiếp thi công làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc của nhà thầu chính đối với trường hợp là nhà thầu phụ). Trường hợp liên danh thì phải là nhân sự của thành viên đứng đầu liên danh đảm nhận và được nêu trong văn bản thỏa thuận liên danh.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 03 năm thi công vị trí cán bộ kỹ thuật- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;-Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc của nhà thầu chính đối với trường hợp là nhà thầu phụ).32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy 1 03 năm thời gian làm việc tại vị trí cán bộ phụ trách an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy-Tốt nghiệp Đại học trở lên, Chuyên ngành (dân dụng hoặc giao thông);Đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 công trình cùng loại (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc của nhà thầu chính đối với trường hợp là nhà thầu phụ)32
4 Cán bộ quản lý chất lượng công trình 1 03 năm thời gian làm việc tại vị trí cán bộ quản lý chất lượng-Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;-Đã trực tiếp làm quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình cùng loại (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc của nhà thầu chính đối với trường hợp là nhà thầu phụ).32
5 Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán 1 03 năm thời gian làm việc tại vị trí cán bộ phụ trách thanh, quyết toán-Tốt nghiệp Đại học trở lên, Chuyên ngành Kinh tế xây dựng;-Đã trực tiếp phụ trách thanh, quyết toán ít nhất 01 công trình cùng loại (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc của nhà thầu chính đối với trường hợp là nhà thầu phụ).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục bánh hơi ≥ 25T1
2 Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 7T2
3 Máy đầm dùi 1,5kW2
4 Máy đầm bàn 1kW2
5 Máy đầm cóc đầm1
6 Máy cắt uốn thép ≥5kw2
7 Máy hàn 23kW2
8 Máy trộn bê tông ≥250l2
9 Máy trộn vữa ≥150l2
10 Máy khoan bê tông ≥1,5kw2
11 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kw2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->