Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220945177-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2022 07:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn và xây dựng Tín Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220945127 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (tại Quyết định số 5068/QĐ-UBND ngày 24/12/2021 của UBND tỉnh về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2022 và Thông báo số 1269/TB-STC ngày 27/12/2021 của Sở Tài chính) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 21:53:00 đến ngày 2022-09-22 07:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,662,605,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,900,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.98E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - HSDT phải kèm theo 1 trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 05 năm thời gian làm việc tại vị trí chỉ huy trưởng.- Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng;-Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) và đã được cập nhật khớp với thông tin trên trang web: https://nangluchdxd.gov.vn của Bộ Xây dựng.-Đã trực tiếp thi công làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc của nhà thầu chính đối với trường hợp là nhà thầu phụ). Trường hợp liên danh thì phải là nhân sự của thành viên đứng đầu liên danh đảm nhận và được nêu trong văn bản thỏa thuận liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 03 năm thi công vị trí cán bộ kỹ thuật- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;-Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc của nhà thầu chính đối với trường hợp là nhà thầu phụ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 03 năm thời gian làm việc tại vị trí cán bộ phụ trách an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy-Tốt nghiệp Đại học trở lên, Chuyên ngành (dân dụng hoặc giao thông);Đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 công trình cùng loại (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc của nhà thầu chính đối với trường hợp là nhà thầu phụ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 03 năm thời gian làm việc tại vị trí cán bộ quản lý chất lượng-Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;-Đã trực tiếp làm quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình cùng loại (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc của nhà thầu chính đối với trường hợp là nhà thầu phụ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 03 năm thời gian làm việc tại vị trí cán bộ phụ trách thanh, quyết toán-Tốt nghiệp Đại học trở lên, Chuyên ngành Kinh tế xây dựng;-Đã trực tiếp phụ trách thanh, quyết toán ít nhất 01 công trình cùng loại (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc của nhà thầu chính đối với trường hợp là nhà thầu phụ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ trọng tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥150l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn và xây dựng Tín Phát |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Toàn bộ phần chi phí xây dựng Sửa chữa, bảo dưỡng trụ sở đơn vị; sửa chữa, bảo dưỡng nền đá Map, granit bồn hoa, hệ thống mương thoát nước, đường dạo bộ trên núi Chung mô phỏng, hệ thống tường rào bị hư hỏng, khung chống đỡ bảo dưỡng cây xanh tại Quảng trường Hồ Chí Minh và Tượng đài Bác Hồ 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước (tại Quyết định số 5068/QĐ-UBND ngày 24/12/2021 của UBND tỉnh về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2022 và Thông báo số 1269/TB-STC ngày 27/12/2021 của Sở Tài chính) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy ủy quyền (nếu có) trong trường hợp không phải người đại diện hợp pháp ký đơn dự thầu, E-HSDT - Bảo đảm dự thầu. - Thỏa thuận liên danh (nếu có): Gói thầu này áp dụng liên danh không quá 02 thành viên, trong đó thành viên đứng đầu liên danh phải đảm nhận khối lượng nhiều nhất, thành viên còn lại thực hiện khối lượng ít hơn. - Về năng lực chung: Nhà thầu phải cung cấp đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng -Về năng lực tài chính: Nhà thầu phải có và cung cấp các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) 3 năm gần nhất (2019, 2020, 2021). Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: +Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến tại thời điểm hết tháng 8/2022 (số tiền nợ thuế là 0 đồng); - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính. - Về kinh nghiệm hợp đồng tương tự: Cung cấp bản sao (có công chứng hoặc chứng thực) các Hợp đồng tương tự kèm theo tài liệu chứng minh bao gồm: Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của Nhà thầu chính (trong trường hợp là nhà thầu phụ), cho công trình tương tự đã hoàn thành trong thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu để chứng minh năng lực kinh nghiệm. -Về nhân sự: Cung cấp (bản sao công chứng hoặc chứng thực) bằng cấp chuyên môn của nhân sự chủ chốt, bản xác nhận nhân sự tại vị trí tương tự của chủ đầu tư hoặc của Nhà thầu chính trong trường hợp là nhà thầu phụ. - Về máy móc thiết bị thi công: + Thiết bị sở hữu của Nhà thầu: Chứng nhận đăng ký, kiểm định với các thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm/ Hoá đơn VAT với các thiết bị không yêu cầu đăng ký, đăng kiểm. + Thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc (bản gốc) + ĐKKD + đăng ký, kiểm định với các thiết bị yêu cầu phải đăng ký, đăng kiểm/ Hoá đơn VAT với các thiết bị không yêu cầu đăng ký, đăng kiểm. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.900.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý quảng trường Hồ Chí Minh và tượng đài Bác Hồ, ĐC: Số 02, đường Vương Thúc Mậu, TP.Vinh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý quảng trường Hồ Chí Minh và tượng đài Bác Hồ, Số 02, đường Vương Thúc Mậu, TP.Vinh, SĐT: 02383.590.498 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn và Xây dựng Tín Phát, Khối 16, TT.Quỳ Hợp, huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An, SĐT: 02383883838, |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn và Xây dựng Tín Phát, Khối 16, TT.Quỳ Hợp, huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An, SĐT: 02383883838, |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Bản vẽ TKTC | 123,7912 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Bản vẽ TKTC | 2,7067 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa kép phòng họp tầng 2 | Bản vẽ TKTC | 15,6 | m |
| 4 | Phá dỡ tường để tháo cửa phòng họp tầng 2 | Bản vẽ TKTC | 0,5089 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Bản vẽ TKTC | 4,66 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ xuyên hoa sắt | Bản vẽ TKTC | 3,485 | m2 |
| 7 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Bản vẽ TKTC | 0,2185 | m3 |
| 8 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Bản vẽ TKTC | 7,2551 | m3 |
| 9 | Vận chuyển vật liệu phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Bản vẽ TKTC | 0,0726 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển vật liệu phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV (7km tiếp theo) | Bản vẽ TKTC | 0,0726 | 100m3/1km |
| 11 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công | Bản vẽ TKTC | 6 | cái |
| 12 | Tháo dỡ các thiết bị khác | Bản vẽ TKTC | 18 | bộ |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Bản vẽ TKTC | 2,2658 | m3 |
| 14 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Bản vẽ TKTC | 16,417 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường | Bản vẽ TKTC | 16,417 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Bản vẽ TKTC | 16,417 | m2 |
| 17 | Lát nền gạch granite 500x500 vữa XM M75, PCB40 | Bản vẽ TKTC | 119,5688 | m2 |
| 18 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Bản vẽ TKTC | 7,9 | 1m |
| 19 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Bản vẽ TKTC | 7,9 | 1m2 |
| 20 | Lát đá granit tự nhiên bậc cấp, vữa XM M100, PCB40 | Bản vẽ TKTC | 2,914 | m2 |
| 21 | Trần thạch cao chìm giật cấp (khung xương thép, tấm trần Vĩnh Tường hoặc tương đương) | Bản vẽ TKTC | 250,6828 | m2 |
| 22 | Ốp tường gỗ công nghiệp (bao gồm khung xương, lắp đặt hoàn chỉnh) | Bản vẽ TKTC | 97,9916 | m2 |
| 23 | Gia công khung đỡ biển hiệu sân khấu bằng thép hộp mạ kẽm 100x50x2.5 (trọng lượng 5,89kg/m) | 0,0353 | tấn | |
| 24 | Mảng lam ri gỗ công nghiệp | Bản vẽ TKTC | 4,26 | m2 |
| 25 | Trống mạ nhũ đồng D800 hoa văn | Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 26 | Bệ đặt tượng Bác phòng truyền thống | Bản vẽ TKTC | 1 | bệ |
| 27 | Tượng Bác bằng thạch cao | Bản vẽ TKTC | 1 | tượng |
| 28 | Chữ mạ nhũ đồng " Chủ tịch Hồ Chí Minh sống mãi trong sự nghiệp chúng ta" mạ đồng cao 13cm | Bản vẽ TKTC | 12 | chữ |
| 29 | Khung thép hộp mạ kẽm 20x40, nền mica màu đỏ | Bản vẽ TKTC | 2,192 | m2 |
| 30 | Bảng hiệu 2 bên phòng truyền thống (khung thép 20x40, nền mica, cờ sao vàng, cờ búa liềm mạ nhũ đồng) | 2 | cái | |
| 31 | Chữ mạ nhũ đồng " Đảng cộng sản Việt Nam Quang Vinh muôn năm" cao 15cm | Bản vẽ TKTC | 9 | chữ |
| 32 | Khung thép hộp mạ kẽm 20x40, nền mica màu đỏ | Bản vẽ TKTC | 2,378 | m2 |
| 33 | Tủ điện KT 300x200x180 mặt kính | Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt dây đơn 1*1,5mm2 Trần Phú (hoặc tương đương) | Bản vẽ TKTC | 265 | m |
| 36 | Lắp đặt dây 2*2,5mm2 Trần Phú (hoặc tương đương) | Bản vẽ TKTC | 90 | m |
| 37 | Lắp công tắc 2 phím - ngầm tường (bao gồm mặt + hạt) Sino (hoặc tương đương) | Bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt công tắc 1 phím - ngầm tường (bao gồm mặt + hạt) Sino (hoặc tương đương) | Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 39 | Lắp ổ cắm điện đôi Sino (hoặc tương đương) | Bản vẽ TKTC | 6 | cái |
| 40 | Đế nhựa âm tường CK157 Sino (hoặc tương đương) | Bản vẽ TKTC | 8 | cái |
| 41 | Lắp đặt quạt đảo trần Mitsubishi CY16-GV/A hoặc tương đương | Bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần D90-7W LED | Bản vẽ TKTC | 14 | bộ |
| 43 | Lắp đặt đèn Panen âm trần 600x600 - LED 48W | Bản vẽ TKTC | 6 | bộ |
| 44 | Dây Led hắt trần sáng vàng | Bản vẽ TKTC | 42,5 | m |
| 45 | Đèn hắt 3 bóng chiếu sáng | Bản vẽ TKTC | 3 | bộ |
| 46 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường (tính nhân công lắp dựng lại) | Bản vẽ TKTC | 2 | máy |
| 47 | Tủ điện KT 300x200x180 mặt kính | Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt dây đơn 1*1,5mm2 Trần Phú (hoặc tương đương) | Bản vẽ TKTC | 635 | m |
| 49 | Lắp đặt dây 2*6mm2 Trần Phú (hoặc tương đương) | Bản vẽ TKTC | 30 | m |
| 50 | Lắp công tắc 2 phím - ngầm tường (bao gồm mặt + hạt) Sino (hoặc tương đương) | Bản vẽ TKTC | 4 | cái |
| 51 | Đế nhựa âm tường CK157 Sino (hoặc tương đương) | Bản vẽ TKTC | 8 | cái |
| 52 | Lắp đặt quạt đảo trần Mitsubishi CY16-GV/A hoặc tương đương | Bản vẽ TKTC | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần D90-7W LED | Bản vẽ TKTC | 49 | bộ |
| 54 | Lắp đặt đèn Panen âm trần 600x600 - LED 48W | Bản vẽ TKTC | 16 | bộ |
| 55 | Dây Led hắt trần sáng vàng | Bản vẽ TKTC | 115,5 | m |
| 56 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường (tính nhân công lắp dựng lại) | Bản vẽ TKTC | 3 | máy |
| B | CẢI TẠO NHÀ BẾP - GA RA XE | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Bản vẽ TKTC | 7,44 | m2 |
| 2 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Bản vẽ TKTC | 10,92 | m2 |
| 3 | Vận chuyển vật liệu phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Bản vẽ TKTC | 0,024 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV (7km tiếp theo) | Bản vẽ TKTC | 0,024 | 100m3/1km |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Bản vẽ TKTC | 2,145 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Bản vẽ TKTC | 0,2178 | m3 |
| 7 | Bê tông bàn bếp, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Bản vẽ TKTC | 0,5258 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Bản vẽ TKTC | 0,0323 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Bản vẽ TKTC | 0,0232 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Bản vẽ TKTC | 0,0814 | 100m2 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Bản vẽ TKTC | 29,29 | m2 |
| 12 | Ốp tường gạch 300x600 vữa XM M75, PCB40 | Bản vẽ TKTC | 35,118 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn gạch 500x500, vữa XM M75, PCB40 | Bản vẽ TKTC | 40,9168 | m2 |
| 14 | Lát đá granite mặt bàn bếp, vữa XM M75, PCB40 | Bản vẽ TKTC | 3,0866 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Bản vẽ TKTC | 93,466 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Bản vẽ TKTC | 51,6968 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Bản vẽ TKTC | 93,006 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Bản vẽ TKTC | 136,2748 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Bản vẽ TKTC | 93,006 | m2 |
| 20 | Cửa đi bằng gỗ pano kính trắng Việt Nhật dày 5mm mạ 40x100 thành phẩm, bao gồm lắp dựng, chưa có lề khóa - gỗ Dỗi | Bản vẽ TKTC | 5,25 | m2 |
| 21 | Cửa sổ bằng gỗ pano kính trắng Việt Nhật dày 5mm mạ 40x100 thành phẩm, bao gồm lắp dựng, chưa có lề khóa - gỗ Dỗi | Bản vẽ TKTC | 4,92 | m2 |
| 22 | Xuyên hoa sắt 12x12 đặc | Bản vẽ TKTC | 4,92 | m2 |
| 23 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Bản vẽ TKTC | 7,7 | 1m |
| 24 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Bản vẽ TKTC | 2,46 | 1m2 |
| 25 | Khóa chốt cửa đi + khóa Minh Khai - cửa D2 | Bản vẽ TKTC | 1 | bộ |
| 26 | Khóa tay nắm đấm cửa D1 | Bản vẽ TKTC | 1 | bộ |
| 27 | Chốt cửa | Bản vẽ TKTC | 4 | cái |
| 28 | Móc chốt cửa sổ | Bản vẽ TKTC | 3 | cái |
| 29 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Bản vẽ TKTC | 7,2 | m2 |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Tiền Phong hoặc tương đương | Bản vẽ TKTC | 0,35 | 100m |
| 31 | Tê nhựa PPR-D25 Tiền Phong hoặc tương đương | Bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 32 | Tê nhựa PPR-D25 Tiền Phong hoặc tương đương | Bản vẽ TKTC | 7 | cái |
| 33 | Van khóa D25 | Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 34 | Vòi đồng tay gạt | Bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt chậu rửa INOC 304 (kích thước 1010x430x195 mm) | Bản vẽ TKTC | 1 | bộ |
| 36 | Vòi rửa Inox SUS 304 cần mềm Bancoot 304-01M | Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC-Class2- D60 Tiền Phong hoặc tương đương | Bản vẽ TKTC | 0,06 | 100m |
| 38 | Cút nhựa PVC- Class2 D60 Tiền Phong hoặc tương đương | Bản vẽ TKTC | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt vỏ tủ điện Sino sơn tĩnh điện KT: 300x150x100 (hoặc tương đương) | Bản vẽ TKTC | 1 | 1 bộ |
| 40 | Lắp đặt automat 1 pha MCB 20A Sino (hoặc tương đương) | Bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt dây đơn 2*1,5mm2 Trần Phú (hoặc tương đương) | Bản vẽ TKTC | 95 | m |
| 42 | Lắp đặt dây 2*2,5mm2 Trần Phú (hoặc tương đương) | Bản vẽ TKTC | 110 | m |
| 43 | Lắp đặt đèn bán nguyệt Rạng Đông LED 36W-M26 (hoặc tương đương) | Bản vẽ TKTC | 5 | bộ |
| 44 | Lắp ổ cắm điện đôi Sino (hoặc tương đương) | Bản vẽ TKTC | 6 | cái |
| 45 | Lắp công tắc 2 phím - ngầm tường (bao gồm mặt + hạt) Sino (hoặc tương đương) | Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống ruột gà D20 | Bản vẽ TKTC | 150 | m |
| 47 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Bản vẽ TKTC | 3 | hộp |
| C | CẢI TẠO NHÀ TRỰC | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Bản vẽ TKTC | 14,5304 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Bản vẽ TKTC | 0,2906 | m3 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Bản vẽ TKTC | 12,618 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Bản vẽ TKTC | 80,899 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Bản vẽ TKTC | 30,1924 | m2 |
| 6 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Bản vẽ TKTC | 5,4 | m2 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Bản vẽ TKTC | 0,1937 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV (7km tiếp theo) | Bản vẽ TKTC | 0,1937 | 100m3/1km |
| 9 | Lát nền, sàn 500x500, vữa XM M75, PCB40 | Bản vẽ TKTC | 15,0224 | m2 |
| 10 | Ốp tường gạch 450x900, vữa XM M50, PCB30 | Bản vẽ TKTC | 13,068 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Bản vẽ TKTC | 49,5164 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Bản vẽ TKTC | 67,175 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Bản vẽ TKTC | 5,4 | 1m2 |
| 14 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Bản vẽ TKTC | 8,425 | m2 |
| 15 | Vệ sinh, đánh mài sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Bản vẽ TKTC | 8,425 | m2 |
| 16 | Thay kính vỡ (tính 4 ô 0,25*0,25m) kính trắng dày 5mm, cả công tháo lắp | Bản vẽ TKTC | 0,25 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công | Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 18 | Đục khoan tường lắp ống điều hòa | Bản vẽ TKTC | 1 | 1 lỗ khoan |
| 19 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Bản vẽ TKTC | 1 | máy |
| 20 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Bản vẽ TKTC | 5,9052 | m3 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Bản vẽ TKTC | 0,7776 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Bản vẽ TKTC | 0,0755 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV (7km tiếp theo) | Bản vẽ TKTC | 0,0755 | 100m3/1km |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Bản vẽ TKTC | 0,0972 | 100m3 |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Bản vẽ TKTC | 0,972 | m3 |
| 26 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Bản vẽ TKTC | 9,72 | m2 |
| 27 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 loại nằm (Tân Á Đại Thành hoặc tương đương) | Bản vẽ TKTC | 1 | bể |
| 28 | Lắp đặt van phao điện | Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 29 | Đấu nối lại đường ống cấp nước lên mái (nhân công bậc 4/7) | Bản vẽ TKTC | 2 | công |
| D | SỬA CHỮA THAY THẾ NỀN ĐÁ MAP, GRANITE, ỐP VIỀN BỒN HOA - CẢI TẠO HỆ THỐNG MƯƠNG THOÁT NƯỚC VÀ ĐƯỜNG DẠO BỘ TRÊN NÚI CHUNG MÔ PHỎNG, HỆ THỐNG HÀNG RÀO BỊ HƯ HỎNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền khu vực số 01 | Bản vẽ TKTC | 383,24 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ khu vực số 01 | Bản vẽ TKTC | 38,324 | m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Bản vẽ TKTC | 37,609 | m3 |
| 4 | Lát nền đá Thanh Hóa 400x800x40, vữa XM M75, PCB40 | Bản vẽ TKTC | 301,8 | m2 |
| 5 | Lát nền đá Thanh Hóa 400x400x40, vữa XM M75, PCB40 | Bản vẽ TKTC | 81,44 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền khu vực số 02 | Bản vẽ TKTC | 268,268 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ khu vực số 02 | Bản vẽ TKTC | 13,4134 | m3 |
| 8 | Lát nền đá Thanh Hóa 400x800x40, vữa XM M75, PCB40 | Bản vẽ TKTC | 268,268 | m2 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 10m (vận chuyển đá lát nền từ khu vực 1 sang khu vực 2, cự ly 200m) | Bản vẽ TKTC | 10,7307 | m3 |
| 10 | Vận chuyển vật liệu phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | Bản vẽ TKTC | 0,6706 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển vật liệu phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km (7 km tiếp theo) | Bản vẽ TKTC | 0,6706 | 100m3/1km |
| 12 | Tháo dỡ đá ốp tường | Bản vẽ TKTC | 0,5208 | m2 |
| 13 | Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào tường có chốt Inox | Bản vẽ TKTC | 0,5208 | m2 |
| 14 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (đất đào giữ lại) | Bản vẽ TKTC | 11,4375 | 1m3 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch Terrazzo 300x300 | Bản vẽ TKTC | 2,88 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Bản vẽ TKTC | 0,288 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Bản vẽ TKTC | 0,3744 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T, 7 km tiếp theo | Bản vẽ TKTC | 0,3744 | m3 |
| 19 | Xử lý cống D400 quét bằng đay nhựa đường | Bản vẽ TKTC | 4 | m2 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Bản vẽ TKTC | 0,288 | m3 |
| 21 | Lát nền đường bằng gạch TERRAZZO 300x300 dày 3,0cm | Bản vẽ TKTC | 2,88 | m2 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Bản vẽ TKTC | 0,1144 | 100m3 |
| 23 | Mua đất để đắp (đất cấp 2) | Bản vẽ TKTC | 3,125 | m3 |
| 24 | Trồng cỏ hoàn trả mặt bằng | Bản vẽ TKTC | 0,09 | 100m2 |
| 25 | Chi phí mua thảm cỏ trai | Bản vẽ TKTC | 9 | m2 |
| 26 | Chặt cây cỏ dại hai bên hàng rào | Bản vẽ TKTC | 2,55 | 100m2 |
| 27 | Phá dỡ hàng rào thép | Bản vẽ TKTC | 459 | m2 |
| 28 | Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép | Bản vẽ TKTC | 1,632 | m3 |
| 29 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Bản vẽ TKTC | 2,176 | m3 |
| 30 | Vận chuyển bằng thủ công 300m - Vận chuyển phế thải các loại | Bản vẽ TKTC | 37,332 | m3 |
| 31 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Bản vẽ TKTC | 0,0218 | 100m3 |
| 32 | Gia công hàng rào khung thép L40x40x4, lưới thép B40 (trọng lượng thép hình 10,37kg/m2; lưới B40 dày 2.7mm cao 1,5m; trọng lượng 2,7kg/m) | Bản vẽ TKTC | 459 | m2 |
| 33 | Gia công cột bằng thép hộp 80x40 dày 2mm (trọng lượng 3,768kg/m) | Bản vẽ TKTC | 0,2818 | tấn |
| 34 | Lắp cột thép các loại | Bản vẽ TKTC | 0,2818 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Bản vẽ TKTC | 15,504 | 1m2 |
| 36 | Phá dỡ nền lát đá | Bản vẽ TKTC | 45,75 | m2 |
| 37 | Lát nền đá xẻ, vữa lót M100, XM PCB40 (đá tận dụng lại 80%) | Bản vẽ TKTC | 9,15 | m2 |
| 38 | Vận chuyển bộ đá xẻ cự ly 300m | Bản vẽ TKTC | 2 | công |
| 39 | Vận chuyển bằng thủ công 300m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Bản vẽ TKTC | 1,1895 | m3 |
| 40 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Bản vẽ TKTC | 1,1895 | m3 |
| 41 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T, 7km tiếp theo | Bản vẽ TKTC | 1,1895 | m3 |
| 42 | Nạo vét mương, phát quang cây cỏ dại | Bản vẽ TKTC | 3,8064 | 100m2 |
| 43 | Thu gom dọn rác, vận chuyển đi đổ | Bản vẽ TKTC | 1 | chuyến |
| E | KHUNG CHỐNG CÂY XANH | |||
| 1 | Gia công cột chống bằng thép hình | Bản vẽ TKTC | 0,0399 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp dựng bulong D10x50 | Bản vẽ TKTC | 4 | cái |
| 3 | Gia công giằng ngang | Bản vẽ TKTC | 0,0116 | tấn |
| 4 | Lắp dựng giằng ngang | Bản vẽ TKTC | 0,0116 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cột thép các loại | Bản vẽ TKTC | 0,0399 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Bản vẽ TKTC | 2,3226 | 1m2 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Bản vẽ TKTC | 1,076 | 1m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Bản vẽ TKTC | 0,3587 | m3 |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Bản vẽ TKTC | 0,7173 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Bản vẽ TKTC | 0,7173 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô 5 tấn | Bản vẽ TKTC | 0,7173 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Bản vẽ TKTC | 0,147 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Bản vẽ TKTC | 0,01 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Bản vẽ TKTC | 0,125 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng bulong D14x400 | Bản vẽ TKTC | 12 | cái |
| 16 | Gia công cột bằng thép hình | Bản vẽ TKTC | 0,1199 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng bulong D10x50 | Bản vẽ TKTC | 12 | cái |
| 18 | Gia công giằng ngang | Bản vẽ TKTC | 0,0346 | tấn |
| 19 | Lắp dựng giằng ngang | Bản vẽ TKTC | 0,0346 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cột thép các loại | Bản vẽ TKTC | 0,1199 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Bản vẽ TKTC | 6,9678 | 1m2 |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Bản vẽ TKTC | 3,2281 | 1m3 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Bản vẽ TKTC | 1,076 | m3 |
| 24 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Bản vẽ TKTC | 2,1521 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Bản vẽ TKTC | 2,1521 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô 5 tấn | Bản vẽ TKTC | 2,1521 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Bản vẽ TKTC | 0,441 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Bản vẽ TKTC | 0,09 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Bản vẽ TKTC | 1,125 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp dựng bulong D14x400 | Bản vẽ TKTC | 36 | cái |
| 31 | Gia công cột bằng thép hình | Bản vẽ TKTC | 0,0399 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp dựng bulong D10x50 | Bản vẽ TKTC | 4 | cái |
| 33 | Gia công giằng ngang | Bản vẽ TKTC | 0,0116 | tấn |
| 34 | Lắp dựng giằng ngang | Bản vẽ TKTC | 0,0116 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cột thép các loại | Bản vẽ TKTC | 0,0399 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Bản vẽ TKTC | 2,3226 | 1m2 |
| 37 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Bản vẽ TKTC | 1,076 | 1m3 |
| 38 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Bản vẽ TKTC | 0,3587 | m3 |
| 39 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Bản vẽ TKTC | 0,7173 | m3 |
| 40 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Bản vẽ TKTC | 0,7173 | m3 |
| 41 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô 5 tấn | Bản vẽ TKTC | 0,7173 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Bản vẽ TKTC | 0,147 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Bản vẽ TKTC | 0,03 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Bản vẽ TKTC | 0,375 | m3 |
| 45 | Gia công, lắp dựng bulong D14x400 | Bản vẽ TKTC | 12 | cái |
| 46 | Gia công cột bằng thép hình | Bản vẽ TKTC | 0,1454 | tấn |
| 47 | Gia công, lắp dựng bulong D10x50 | Bản vẽ TKTC | 12 | cái |
| 48 | Gia công giằng ngang | Bản vẽ TKTC | 0,0601 | tấn |
| 49 | Lắp dựng giằng ngang | Bản vẽ TKTC | 0,0601 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cột thép các loại | Bản vẽ TKTC | 0,1454 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Bản vẽ TKTC | 8,8397 | 1m2 |
| 52 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Bản vẽ TKTC | 3,2281 | 1m3 |
| 53 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Bản vẽ TKTC | 1,076 | m3 |
| 54 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Bản vẽ TKTC | 2,1521 | m3 |
| 55 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Bản vẽ TKTC | 2,1521 | m3 |
| 56 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô 5 tấn | Bản vẽ TKTC | 2,1521 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Bản vẽ TKTC | 0,441 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Bản vẽ TKTC | 0,09 | 100m2 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Bản vẽ TKTC | 1,125 | m3 |
| 60 | Gia công, lắp dựng bulong D14x400 | Bản vẽ TKTC | 36 | cái |
| 61 | Gia công cột bằng thép hình | Bản vẽ TKTC | 0,1454 | tấn |
| 62 | Gia công, lắp dựng bulong D10x50 | Bản vẽ TKTC | 12 | cái |
| 63 | Gia công giằng ngang | Bản vẽ TKTC | 0,0601 | tấn |
| 64 | Lắp dựng giằng ngang | Bản vẽ TKTC | 0,0601 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cột thép các loại | Bản vẽ TKTC | 0,1454 | tấn |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Bản vẽ TKTC | 8,8397 | 1m2 |
| 67 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Bản vẽ TKTC | 3,2281 | 1m3 |
| 68 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Bản vẽ TKTC | 1,076 | m3 |
| 69 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Bản vẽ TKTC | 2,1521 | m3 |
| 70 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Bản vẽ TKTC | 2,1521 | m3 |
| 71 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô 5 tấn | Bản vẽ TKTC | 2,1521 | m3 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Bản vẽ TKTC | 0,441 | m3 |
| 73 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Bản vẽ TKTC | 0,09 | 100m2 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Bản vẽ TKTC | 1,125 | m3 |
| 75 | Gia công, lắp dựng bulong D14x400 | Bản vẽ TKTC | 36 | cái |
| 76 | Gia công cột bằng thép hình | Bản vẽ TKTC | 0,0484 | tấn |
| 77 | Gia công, lắp dựng bulong D10x50 | Bản vẽ TKTC | 4 | cái |
| 78 | Gia công giằng ngang | Bản vẽ TKTC | 0,0201 | tấn |
| 79 | Lắp dựng giằng ngang | Bản vẽ TKTC | 0,0201 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cột thép các loại | Bản vẽ TKTC | 0,0484 | tấn |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Bản vẽ TKTC | 2,9466 | 1m2 |
| 82 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Bản vẽ TKTC | 1,076 | 1m3 |
| 83 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Bản vẽ TKTC | 0,3587 | m3 |
| 84 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Bản vẽ TKTC | 0,7173 | m3 |
| 85 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Bản vẽ TKTC | 0,7173 | m3 |
| 86 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô 5 tấn | Bản vẽ TKTC | 0,7173 | m3 |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Bản vẽ TKTC | 0,147 | m3 |
| 88 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Bản vẽ TKTC | 0,06 | 100m2 |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Bản vẽ TKTC | 0,375 | m3 |
| 90 | Gia công, lắp dựng bulong D14x400 | Bản vẽ TKTC | 12 | cái |
| 91 | Gia công cột bằng thép hình | Bản vẽ TKTC | 0,0399 | tấn |
| 92 | Gia công, lắp dựng bulong D10x50 | Bản vẽ TKTC | 4 | cái |
| 93 | Gia công giằng ngang | Bản vẽ TKTC | 0,0116 | tấn |
| 94 | Lắp dựng giằng ngang | Bản vẽ TKTC | 0,0116 | tấn |
| 95 | Lắp dựng cột thép các loại | Bản vẽ TKTC | 0,0399 | tấn |
| 96 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Bản vẽ TKTC | 2,3226 | 1m2 |
| 97 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Bản vẽ TKTC | 1,076 | 1m3 |
| 98 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Bản vẽ TKTC | 0,3587 | m3 |
| 99 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Bản vẽ TKTC | 0,7173 | m3 |
| 100 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Bản vẽ TKTC | 0,7173 | m3 |
| 101 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô 5 tấn | Bản vẽ TKTC | 0,7173 | m3 |
| 102 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Bản vẽ TKTC | 0,147 | m3 |
| 103 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Bản vẽ TKTC | 0,03 | 100m2 |
| 104 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Bản vẽ TKTC | 0,375 | m3 |
| 105 | Gia công, lắp dựng bulong D14x400 | Bản vẽ TKTC | 12 | cái |
| 106 | Gia công cột bằng thép hình | Bản vẽ TKTC | 2,0914 | tấn |
| 107 | Gia công, lắp dựng bulong D12x100 | Bản vẽ TKTC | 408 | cái |
| 108 | Gia công, lắp dựng bulong D10x50 | Bản vẽ TKTC | 408 | cái |
| 109 | Gia công giằng ngang | Bản vẽ TKTC | 0,6393 | tấn |
| 110 | Lắp dựng giằng ngang | Bản vẽ TKTC | 0,639 | tấn |
| 111 | Lắp dựng cột thép các loại | Bản vẽ TKTC | 2,0914 | tấn |
| 112 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Bản vẽ TKTC | 126,1903 | 1m2 |
| 113 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Bản vẽ TKTC | 36,5854 | 1m3 |
| 114 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Bản vẽ TKTC | 12,1951 | m3 |
| 115 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Bản vẽ TKTC | 24,3903 | m3 |
| 116 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Bản vẽ TKTC | 24,3903 | m3 |
| 117 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô 5 tấn | Bản vẽ TKTC | 24,3903 | m3 |
| 118 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Bản vẽ TKTC | 4,998 | m3 |
| 119 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Bản vẽ TKTC | 1,02 | 100m2 |
| 120 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Bản vẽ TKTC | 12,75 | m3 |
| 121 | Gia công, lắp dựng bulong D14x400 | Bản vẽ TKTC | 408 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.98E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - HSDT phải kèm theo 1 trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | 05 năm thời gian làm việc tại vị trí chỉ huy trưởng.- Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng;-Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) và đã được cập nhật khớp với thông tin trên trang web: https://nangluchdxd.gov.vn của Bộ Xây dựng.-Đã trực tiếp thi công làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc của nhà thầu chính đối với trường hợp là nhà thầu phụ). Trường hợp liên danh thì phải là nhân sự của thành viên đứng đầu liên danh đảm nhận và được nêu trong văn bản thỏa thuận liên danh. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | 03 năm thi công vị trí cán bộ kỹ thuật- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;-Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc của nhà thầu chính đối với trường hợp là nhà thầu phụ). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy | 1 | 03 năm thời gian làm việc tại vị trí cán bộ phụ trách an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy-Tốt nghiệp Đại học trở lên, Chuyên ngành (dân dụng hoặc giao thông);Đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 công trình cùng loại (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc của nhà thầu chính đối với trường hợp là nhà thầu phụ) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình | 1 | 03 năm thời gian làm việc tại vị trí cán bộ quản lý chất lượng-Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;-Đã trực tiếp làm quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình cùng loại (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc của nhà thầu chính đối với trường hợp là nhà thầu phụ). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán | 1 | 03 năm thời gian làm việc tại vị trí cán bộ phụ trách thanh, quyết toán-Tốt nghiệp Đại học trở lên, Chuyên ngành Kinh tế xây dựng;-Đã trực tiếp phụ trách thanh, quyết toán ít nhất 01 công trình cùng loại (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc của nhà thầu chính đối với trường hợp là nhà thầu phụ). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục bánh hơi | ≥ 25T | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ trọng tải | ≥ 7T | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | 1,5kW | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | 1kW | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc | đầm | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | ≥5kw | 2 |
| 7 | Máy hàn | 23kW | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | ≥250l | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa | ≥150l | 2 |
| 10 | Máy khoan bê tông | ≥1,5kw | 2 |
| 11 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7kw | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi