Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220944036-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2022 21:55:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý công trình Xây dựng cơ bản quận Hải Châu |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220917606 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố (nguồn vốn thông báo hàng năm giao cho quận Hải Châu quản lý để đầu tư các công trình dân sinh trên địa bàn quận) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 21:52:00 đến ngày 2022-09-24 21:55:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,539,071,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.308606E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.61721E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.077.350.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.154.700.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã trực tiếp tham gia thi công với vai trò Chỉ huy trưởng của 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên, có tính chất nâng cấp, sửa chữa, cải tạo; đã thi công hoàn thành.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu được chứng thực sau đây:+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).+ Bằng cấp; các chứng chỉ liên quan.+ Hợp đồng thi công công trình (kèm phụ lục bảng giá) và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Có xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với vai trò Chỉ huy trưởng/Phụ trách kỹ thuật thi công hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình trong đó có ghi rõ chức danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên, có tính chất nâng cấp, sửa chữa, cải tạo; đã thi công hoàn thành.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu được chứng thực sau đây:+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn thời hạn+ Bằng cấp liên quan.+ Hợp đồng thi công công trình (kèm phụ lục bảng giá) và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Có xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng trong đó có ghi rõ chức danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện. Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên, đã thi công hoàn thành.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu được chứng thực sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng thi công công trình (kèm phụ lục bảng giá) và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Có xác nhận chức danh kỹ thuật thi công của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh kỹ thuật thi công. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng chuyên ngành xây dựng trở lên có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực hoặc đã tốt nghiệp trung cấp bảo hộ lao động trở lên. Đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên, có tính chất nâng cấp, sửa chữa, cải tạo, đã thi công hoàn thành.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu được chứng thực sau đây:+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng thi công công trình (kèm phụ lục bảng giá) và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Có xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng trong đó có ghi rõ chức danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa ≥150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. (Photo công chứng hoặc scan bản gốc) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch ≥1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. (Photo công chứng hoặc scan bản gốc) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan bê tông cầm tay ≥0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. (Photo công chứng hoặc scan bản gốc) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tự đổ ≥5 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. (Photo công chứng hoặc scan bản gốc) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý công trình Xây dựng cơ bản quận Hải Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tạo nhà sinh hoạt cộng đồng khu vực 3 phường Hòa Thuận Đông 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách thành phố (nguồn vốn thông báo hàng năm giao cho quận Hải Châu quản lý để đầu tư các công trình dân sinh trên địa bàn quận) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (Scan bản gốc hoặc bản sao có công chứng) gồm: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. 2. Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT (Scan bản gốc hoặc bản sao có công chứng) 3. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Các tài liệu trên nhà thầu phải chuẩn bị và nộp cho bên mời thầu bản sao được công chứng khi được mời vào thương thảo hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: UBND quận Hải Châu; địa chỉ: 270 Trần Phú, phường Phước Ninh, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng.
+ Bên mời thầu: Ban Quản lý công trình XDCB quận Hải Châu; địa chỉ: 270 Trần Phú, phường Phước Ninh, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Số 270 Trần Phú, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng. Điện thoại: 0236.3827970. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Số 270 Trần Phú, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng. Điện thoại: 0236.3827970. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Số 270 Trần Phú, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng. Điện thoại: 0236.3827970. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Ban Quản lý công trình XDCB quận Hải Châu - Số 270 Trần Phú, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cải tạo nhà sinh hoạt cộng đồng | |||
| B | Phần xây lắp | |||
| C | Cải tạo lát nền, bậc cấp | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V & HSTK | 1,449 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | - nt - | 208,895 | m2 |
| 3 | Xây bậc cấp gạch bê tông (5,5x9x19)cm, chiều cao | - nt - | 0,288 | m3 |
| 4 | Lát nền, sàn, gạch granite 600x600, vữa XM mác 75 | - nt - | 165,351 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn, gạch granite 120x1200 giả gỗ, vữa XM mác 75 | - nt - | 25,555 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, gạch viền 120x600 | - nt - | 5,208 | m2 |
| 7 | Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | - nt - | 16,936 | m2 |
| D | Cải tạo cửa | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V & HSTK | 34,14 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | - nt - | 68,28 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | - nt - | 68,28 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa | - nt - | 34,14 | m2 |
| 5 | Cung cấp thay mới kính cửa dày 5mm | - nt - | 5 | m2 |
| E | Cải tạo tường | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V & HSTK | 2 | m2 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | - nt - | 3,53 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | - nt - | 285,295 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | - nt - | 261,009 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | - nt - | 55,685 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granite 300x600, vữa XM mác 75 | - nt - | 38,804 | m2 |
| 7 | Ốp gạch Inax vào tường | - nt - | 102,672 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | - nt - | 241,838 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | - nt - | 216,997 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | - nt - | 288,825 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | - nt - | 216,997 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | - nt - | 55,685 | m2 |
| F | Cải tạo mái, trần | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V & HSTK | 194,213 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | - nt - | 92,05 | m2 |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên sê nô, xi măng láng | - nt - | 73,255 | m2 |
| 4 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | - nt - | 73,255 | 1m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô | - nt - | 73,255 | m2 |
| 6 | Căng lưới thủy tinh gia cố chống thấm | - nt - | 73,255 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | - nt - | 73,255 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | - nt - | 92,05 | m2 |
| 9 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | - nt - | 1,942 | 100m2 |
| 10 | Cung cấp lắp đặt ke chống bão định mức 6 cái/m2 | - nt - | 1.165 | cái |
| 11 | GCLD tôn che tường, máng thu nước | - nt - | 27,77 | md |
| 12 | Tháo dỡ trần | - nt - | 162,952 | m2 |
| 13 | GCLD trần thạch cao khung nhôm nổi | - nt - | 162,952 | m2 |
| 14 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | - nt - | 3,906 | 100m2 |
| G | Vận chuyển đi đổ | |||
| 1 | Vận chuyển giá hạ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V & HSTK | 0,134 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển giá hạ bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | - nt - | 0,134 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển giá hạ bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi | - nt - | 0,134 | 100m3 |
| H | Phần điện, thoát nước mưa | |||
| I | Phần điện | |||
| 1 | Tháo dỡ quạt gắn tường (tính 60% lắp đặt) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V & HSTK | 6 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ quạt trần (tính 60% lắp đặt) | - nt - | 4 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ đèn tuýp (tính 60% lắp đặt) | - nt - | 10 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Đèn tuyp tận dụng | - nt - | 10 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt gắn tường tận dụng | - nt - | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt trần tận dụng | - nt - | 4 | cái |
| J | Phần thoát nước mưa | |||
| 1 | Cầu chắn rác DN50 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V & HSTK | 9 | cái |
| 2 | Ống PVC D60 dày 2,8mm | - nt - | 0,42 | 100m |
| 3 | Măng sông PVC D60 | - nt - | 7 | cái |
| 4 | Chếch PVC D60 | - nt - | 28 | cái |
| 5 | Cùm ống D60 | - nt - | 21 | cái |
| 6 | Chống thấm cổ ống thoát nước mưa | - nt - | 7 | cái |
| 7 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan | - nt - | 7 | 1 lỗ khoan |
| K | Phần cấp nước tưới cây | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,3mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V & HSTK | 0,04 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 1,9mm | - nt - | 0,16 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Nối trơn PPR D25 | - nt - | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt Nối trơn PPR D20 | - nt - | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt Nối giảm PPR D25/20 | - nt - | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt Cút PPR D25 | - nt - | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt Cút PPR D20 | - nt - | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt Cút ren trong PPR D20 1/2" + kép DN15 | - nt - | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê PPR D25 | - nt - | 1 | cái |
| 10 | Van khóa PPR D20 | - nt - | 1 | cái |
| 11 | Ống nhựa PVC lưới mềm D20 | - nt - | 20 | m |
| 12 | Đào mương đường ống, rộng | - nt - | 2,04 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | - nt - | 0,0204 | 100m3 |
| L | Xây mới nhà trạm dân phòng | |||
| M | Phần xây lắp | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V & HSTK | 0,369 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | - nt - | 3,711 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | - nt - | 3,382 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng | - nt - | 6,938 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng móng bó nền, đá 1x2, mác 250 | - nt - | 0,99 | m3 |
| 6 | Xây móng bó nền bằng gạch bê tông (5,5x9x19)cm, vữa XM mác 75 | - nt - | 1,28 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85. Lấp đất hố móng | - nt - | 0,295 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | - nt - | 0,112 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | - nt - | 0,112 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi | - nt - | 0,112 | 100m3 |
| 11 | Bê tông cột, tiết diện cột | - nt - | 0,576 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | - nt - | 2,06 | m3 |
| 13 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | - nt - | 2,554 | m3 |
| 14 | Bê tông lanh tô, lam đứng, đá 1x2, mác 200 | - nt - | 0,656 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | - nt - | 0,258 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột, chiều cao | - nt - | 0,115 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng | - nt - | 0,316 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái | - nt - | 0,254 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép, ván khuôn cấu kiện phụ | - nt - | 0,103 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | - nt - | 0,033 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | - nt - | 0,281 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | - nt - | 0,013 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | - nt - | 0,093 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | - nt - | 0,022 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | - nt - | 0,298 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | - nt - | 0,464 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, giằng tường, lam, đường kính cốt thép | - nt - | 0,02 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, giằng tường, lam, đường kính cốt thép | - nt - | 0,08 | tấn |
| 29 | Bê tông lót nền, đá 4x7, mác 150 | - nt - | 1,486 | m3 |
| 30 | Bê tông tường bó nền, đá 1x2, mác 200 | - nt - | 0,298 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, ván khuôn tường bó nền | - nt - | 0,037 | 100m2 |
| 32 | Xây tường thẳng gạch bê tông 6 lỗ (9,5x13,5x19)cm, chiều cao | - nt - | 7,568 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng gạch bê tông 6 lỗ (9,5x13,5x19)cm, chiều cao | - nt - | 1,748 | m3 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | - nt - | 24,4 | m2 |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | - nt - | 51,94 | m2 |
| 36 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | - nt - | 6,24 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, giằng vữa XM mác 75 | - nt - | 28,4 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 75 | - nt - | 25,36 | m2 |
| 39 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | - nt - | 13,44 | m2 |
| 40 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | - nt - | 43,11 | m2 |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75, trát chỉ nước ô văng | - nt - | 60,4 | m |
| 42 | Quét dung dịch Sika Membrane chống thấm mái, sê nô, ô văng … | - nt - | 43,11 | m2 |
| 43 | Lát nền bằng gạch granite 600x600, vữa XM mác 75 | - nt - | 11,18 | m2 |
| 44 | Lát nền WC gạch granite 300x300 chống trượt, vữa XM mác 75 | - nt - | 4,2 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn bằng đá granite tự nhiên, vữa XM mác 75 | - nt - | 0,52 | m2 |
| 46 | Ốp gạch Inax vào tường | - nt - | 8,792 | m2 |
| 47 | Công tác ốp gạch granite 300x600 tường WC, vữa XM mác 75 | - nt - | 45,08 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, bằng gạch granite 120 x 600 | - nt - | 1,392 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | - nt - | 15,608 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | - nt - | 53,332 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | - nt - | 60 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | - nt - | 15,608 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | - nt - | 113,332 | m2 |
| 54 | GCLD cửa đi hai cánh mở quay khung nhôm Xingfa dày 2mm, kính an toàn 6,38mm (cả PKKK kèm theo) | - nt - | 3,36 | m2 |
| 55 | GCLD cửa đi một cánh mở quay khung nhôm Xingfa dày 1,4mm, kính an toàn 6,38mm (cả PKKK kèm theo) | - nt - | 3,52 | m2 |
| 56 | GCLD cửa sổ mở trượt khung nhôm Xingfa (hoặc tương đương) dày 2mm, kính an toàn dày 6,38mm (cả PKKK kèm theo) | - nt - | 6,72 | m2 |
| 57 | GCLD cửa sổ mở quay khung nhôm Xingfa (hoặc tương đương) dày 2mm, kính an toàn dày 6,38mm (cả PKKK kèm theo) | - nt - | 0,36 | m2 |
| 58 | Gia công khung bảo vệ cửa inox 304 hộp 20x20x1,2 | - nt - | 0,075 | tấn |
| 59 | Lắp dựng khung hoa bảo vệ cửa sổ | - nt - | 4,48 | m2 |
| 60 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | - nt - | 0,806 | 100m2 |
| N | Phần điện nước | |||
| O | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Tube Led 1x20W - 1,2m gắn tường | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V & HSTK | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ốp trần vuông bóng Led 12W | - nt - | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ốp trần tròn bóng Led 12W | - nt - | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc1 chiều 10A | - nt - | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt Hộp công tắc 2 hạt + mặt nạ, viềng | - nt - | 2 | hộp |
| 6 | Lắp đặt Hộp công tắc 3 hạt + mặt nạ, viềng | - nt - | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A + hộp đế âm | - nt - | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo gắn trần 55W + chiết áp | - nt - | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt điện - Quạt hút mùi gắn tường Q=80l/s | - nt - | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCB 2P 20A 4,5KA | - nt - | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt Hộp đế aptomat | - nt - | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | - nt - | 80 | m |
| 13 | Lắp đặt Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | - nt - | 60 | m |
| 14 | Lắp đặt Dây CU/PVC 1x4,0mm2 | - nt - | 90 | m |
| 15 | Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn PVC D20 | - nt - | 50 | m |
| 16 | Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn PVC D25 | - nt - | 30 | m |
| 17 | Lắp đặt Hộp đấu nối 110x110 | - nt - | 3 | hộp |
| P | Phần nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V & HSTK | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh + dây đấu | - nt - | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp giấy | - nt - | 2 | hộp |
| 4 | Lắp đặt chậu Lavabo gắn tường + bộ xả, dây đấu | - nt - | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi Lavabo | - nt - | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi KT600x500 | - nt - | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt vòi + sen tắm đứng gắn tường | - nt - | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt phễu thu sàn KT 150x150 | - nt - | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt Cầu chắn rác D60 | - nt - | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt Van khóa PPr D25 | - nt - | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,3mm | - nt - | 0,24 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 1,9mm | - nt - | 0,12 | 100m |
| 13 | Lắp đặt nối trơn PPR D25 | - nt - | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt nối trơn PPR D20 | - nt - | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt nối giảm PPR D25/20 | - nt - | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt Cút PPR D25 | - nt - | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt Cút PPR D20 | - nt - | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt Cút ren trong PPR D20 1/2"+ Kép DN15 | - nt - | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tê PPR D32/25 | - nt - | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt Tê PPR D25 | - nt - | 3 | cái |
| 21 | Ống PVC D114 dày 4,9mm | - nt - | 0,36 | 100m |
| 22 | Ống PVC D60 dày 2,8mm | - nt - | 0,24 | 100m |
| 23 | Ống PVC D34 dày 2,0mm | - nt - | 0,01 | 100m |
| 24 | Nối giảm PVC D60/34 | - nt - | 2 | cái |
| 25 | Chếch PVC D114 | - nt - | 5 | cái |
| 26 | Chếch PVC D60 | - nt - | 24 | cái |
| 27 | Chếch PVC D34 | - nt - | 4 | cái |
| 28 | Tê PVC D114 | - nt - | 2 | cái |
| 29 | Tê PVC D60 | - nt - | 2 | cái |
| Q | Bể tự hoại, hố ga | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V & HSTK | 0,184 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | - nt - | 0,107 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | - nt - | 0,682 | m3 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan bể tự hoại, đá 1x2, mác 200 | - nt - | 0,501 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | - nt - | 0,033 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | - nt - | 0,02 | 100m2 |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | - nt - | 5 | cái |
| 8 | Xây tường thẳng gạch bê tông (5,5x9x19)cm. Xây bể tự hoại, vữa XM mác 75 | - nt - | 2,933 | m3 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường bể tự hoại, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | - nt - | 38,552 | m2 |
| 10 | Láng bể tự hoại có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | - nt - | 38,552 | m2 |
| R | Nền sân, cây xanh | |||
| S | Bó nền | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V & HSTK | 3,476 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng bó nền, đá 4x6, mác 150 | - nt - | 3,476 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông tường chiều dày | - nt - | 0,6039 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông (5,5x9x19)cm, bó nền, bệ ngồi, chiều cao | - nt - | 5,9601 | m3 |
| 5 | Trát granitô tường, vữa XM mác 75 | - nt - | 38,593 | m2 |
| 6 | Sơn bảo vệ bệ ngồi trát granito lớp 2k bóng | - nt - | 38,593 | m2 |
| 7 | Bó vỉa đá thanh hóa màu ghi sáng, vữa XM mác 75 | - nt - | 65,22 | m |
| T | Nền sân | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x7, mác 150 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V & HSTK | 22,115 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | - nt - | 7,6575 | m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | - nt - | 0,3185 | 100m2 |
| 4 | Lát nền, sàn bằng đá granite khò nhám màu xám, vữa XM mác 75 | - nt - | 201,17 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn bằng đá granite khò nhám màu vàng, vữa XM mác 75 | - nt - | 39,18 | m2 |
| U | Phần cây xanh | |||
| 1 | Trông Hoàng Lạc Thảo (trồng và bảo dưỡng 30 ngày) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V & HSTK | 9,93 | m2 |
| 2 | Trồng cây Bàng Đài loan, đường kính thân 8cm | - nt - | 6 | cây |
| 3 | Trồng cây Tùng tháp, đường kính thân 6cm | - nt - | 5 | cây |
| 4 | Trồng cây Trúc cần câu, cao 1,2m | - nt - | 210 | cây |
| 5 | Trồng cây Tuyết sơn phi hồ cao 1,5m | - nt - | 12 | cây |
| 6 | Trồng cây Bằng lăng tím ĐK thân 12cm | - nt - | 3 | cây |
| 7 | Trồng cây Chiều tím cao 50cm | - nt - | 60 | cây |
| 8 | Trồng cây Ắc ó | - nt - | 360 | cây |
| 9 | Trồng cỏ lá gừng | - nt - | 0,538 | 100m2 |
| 10 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máy | - nt - | 26 | 1 cây/90 ngày |
| 11 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa,thảm cỏ,bồn cảnh,hàng rào nước lấy từ máy nước | - nt - | 0,538 | 100m2/tháng |
| V | Tường rào | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V & HSTK | 7,875 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | - nt - | 7,878 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng | - nt - | 2,435 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng | - nt - | 1,792 | m3 |
| 5 | Xây móng tường rào bằng gạch đặc không nung (5,5x9x19), vữa XM mác 75 | - nt - | 3,12 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | - nt - | 0,0841 | 100m3 |
| 7 | Bê tông cột, tiết diện cột | - nt - | 1,344 | m3 |
| 8 | Bê tông giằng tưởng rào, đá 1x2, mác 200 | - nt - | 1,755 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | - nt - | 0,1664 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều | - nt - | 0,2688 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, ván khuôn xà, dầm, giằng tường rào | - nt - | 0,234 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | - nt - | 0,0798 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | - nt - | 0,1237 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | - nt - | 0,0349 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | - nt - | 0,1741 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | - nt - | 0,1071 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | - nt - | 0,156 | tấn |
| 18 | Xây gạch không nung 5,5x9x19, xây tường rào, chiều cao | - nt - | 7,8 | m3 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | - nt - | 90,88 | m2 |
| 20 | Trát trụ tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | - nt - | 14,27 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75. Trát giằng tường rào | - nt - | 10,716 | m2 |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | - nt - | 16,8 | m |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | - nt - | 56,646 | m2 |
| 24 | Công tác ốp đá chẻ tự nhiên vào tường, vữa XM mác 75 | - nt - | 59,22 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường rào | - nt - | 46,326 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | - nt - | 1,6095 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | - nt - | 46,326 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | - nt - | 1,6095 | m2 |
| W | Hệ thống điện sân vườn | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn sân vườn bằng thủ công | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V & HSTK | 8 | cột |
| 2 | Lắp đặt đèn sân vườn bóng led 30W-220V | - nt - | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Dây CXV 3x2,5mm2 | - nt - | 120 | m |
| 4 | Lắp đặt ống HDPE D32/25 | - nt - | 100 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm mạ kẽm | - nt - | 60 | m |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | - nt - | 0,2534 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát đường cáp điện | - nt - | 4,68 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | - nt - | 0,1989 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng | - nt - | 1,024 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | - nt - | 0,1024 | 100m2 |
| 11 | Cung cấp lắp đặt khung móng trụ đèn | - nt - | 8 | bộ |
| 12 | Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2,4m | - nt - | 3 | cọc |
| 13 | Kéo rải băng đồng tiếp địa 25x3mm | - nt - | 10 | m |
| 14 | Mối hàn hóa nhiệt | - nt - | 3 | mối |
| 15 | Đào đường cáp tiếp địa, rộng | - nt - | 2,9 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | - nt - | 2,9 | 100m3 |
| 17 | Gia công và đóng cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x6, L=2,5m | - nt - | 11 | cọc |
| 18 | Thanh ốp đầu cọc L63x6, L= 0,05m | - nt - | 11 | cái |
| 19 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm mạ kẽm | - nt - | 9 | m |
| 20 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm mạ kẽm | - nt - | 16 | m |
| 21 | Bulong M16x80 | - nt - | 1 | con |
| 22 | Cáp điện CV 2(1Cx10mm2) | - nt - | 30 | m |
| 23 | Ống HDPE D40/30 | - nt - | 30 | m |
| 24 | Tủ điện sơn tĩnh điện KT 400x300x150 dày 1,0mm | - nt - | 1 | tủ |
| 25 | MCB 1P - 10A - 4,5kA | - nt - | 3 | cái |
| 26 | MCB 1P - 20A - 4,5kA | - nt - | 2 | cái |
| 27 | MCB 2P - 40A - 4,5kA | - nt - | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt Contacto 1P 16A | - nt - | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt Timer 24H | - nt - | 2 | cái |
| 30 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | - nt - | 0,0225 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | - nt - | 0,0147 | 100m3 |
| 32 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng | - nt - | 0,15 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng | - nt - | 0,4903 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng | - nt - | 0,084 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | - nt - | 0,0443 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | - nt - | 0,0096 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột | - nt - | 1 | cột |
| 38 | Kéo dây, cáp ABC/XLPE/PVC 4x50mm2 | - nt - | 0,05 | 100m |
| 39 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn 1,5m | - nt - | 1 | cần đèn |
| 40 | Lắp đèn chiếu sáng bóng led 100w-220V | - nt - | 1 | bộ |
| 41 | Cầu chì cá 5A | - nt - | 1 | cái |
| 42 | Ghíp nối 02 bulong | - nt - | 8 | cái |
| 43 | Ghíp nối 01 bulong | - nt - | 2 | cái |
| 44 | Bu long móc M16x250 | - nt - | 3 | cái |
| 45 | Giá móc cáp | - nt - | 3 | cái |
| 46 | Khóa kéo cáp | - nt - | 3 | cái |
| 47 | Khóa đỡ cáp | - nt - | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt thanh xà ngang bằng máy | - nt - | 2 | bộ |
| 49 | Đai thép + khóa đai | - nt - | 3 | bộ |
| 50 | Bịt đầu cáp | - nt - | 8 | cái |
| 51 | Tháo dỡ trụ BTLT 8,4m | - nt - | 1 | cột |
| 52 | Tháo dỡ cáp ABC, cáp thông tin hiện trạng | - nt - | 0,96 | 100m |
| 53 | Lắp đặt hoàn trả cáp ABC, cáp thông tin hiện trạng | - nt - | 0,96 | 100m |
| 54 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng P | - nt - | 1 | cấu kiện |
| 55 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | - nt - | 0,06 | 10 tấn |
| 56 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 9km tiếp theo | - nt - | 0,06 | 10 tấn |
| X | Phá dỡ công trình cũ | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V & HSTK | 5 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | - nt - | 4 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | - nt - | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | - nt - | 111,459 | m² |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | - nt - | 0,308 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ trần | - nt - | 60,504 | m² |
| 7 | Tháo dỡ cửa, bằng thủ công | - nt - | 18,16 | m² |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | - nt - | 28,971 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | - nt - | 120,763 | m3 |
| 10 | Vận chuyển giá hạ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, tương đương đất cấp III (đổ tại bãi rác Khánh Sơn cách công trình 10km) | - nt - | 1,497 | 100m³ |
| 11 | Vận chuyển giá hạ 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển 4km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, tương đương đất cấp III | - nt - | 1,497 | 100m³/km |
| 12 | Vận chuyển giá hạ 5km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, tương đương đất cấp III | - nt - | 1,497 | 100m³/km |
| Y | Vận chuyển vật tư, phế thải ra vào kiệt nhỏ | |||
| 1 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát xây dựng | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V & HSTK | 80,717 | m3 |
| 2 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | - nt - | 57,059 | m3 |
| 3 | Bốc lên bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại | - nt - | 2,562 | 1000v |
| 4 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại | - nt - | 2,562 | 1000v |
| 5 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | - nt - | 20,081 | 1000v |
| 6 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | - nt - | 20,081 | 1000v |
| 7 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | - nt - | 25,21 | tấn |
| 8 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | - nt - | 25,21 | tấn |
| 9 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | - nt - | 3,073 | tấn |
| 10 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | - nt - | 3,073 | tấn |
| 11 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | - nt - | 80,717 | m3 |
| 12 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo | - nt - | 80,717 | m3 |
| 13 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | - nt - | 57,059 | m3 |
| 14 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo | - nt - | 57,059 | m3 |
| 15 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | - nt - | 2,562 | 1000v |
| 16 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo | - nt - | 2,562 | 1000v |
| 17 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | - nt - | 20,081 | 1000v |
| 18 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo | - nt - | 20,081 | 1000v |
| 19 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | - nt - | 25,21 | tấn |
| 20 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo | - nt - | 25,21 | tấn |
| 21 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | - nt - | 3,073 | tấn |
| 22 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo | - nt - | 3,073 | tấn |
| 23 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - phế thải | - nt - | 149,734 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | - nt - | 149,734 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo | - nt - | 149,734 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.308606E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.61721E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.077.350.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.154.700.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã trực tiếp tham gia thi công với vai trò Chỉ huy trưởng của 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên, có tính chất nâng cấp, sửa chữa, cải tạo; đã thi công hoàn thành.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu được chứng thực sau đây:+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).+ Bằng cấp; các chứng chỉ liên quan.+ Hợp đồng thi công công trình (kèm phụ lục bảng giá) và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Có xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với vai trò Chỉ huy trưởng/Phụ trách kỹ thuật thi công hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình trong đó có ghi rõ chức danh. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên, có tính chất nâng cấp, sửa chữa, cải tạo; đã thi công hoàn thành.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu được chứng thực sau đây:+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn thời hạn+ Bằng cấp liên quan.+ Hợp đồng thi công công trình (kèm phụ lục bảng giá) và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Có xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng trong đó có ghi rõ chức danh. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện. Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên, đã thi công hoàn thành.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu được chứng thực sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng thi công công trình (kèm phụ lục bảng giá) và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Có xác nhận chức danh kỹ thuật thi công của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh kỹ thuật thi công. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ quản lý an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp Cao đẳng chuyên ngành xây dựng trở lên có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực hoặc đã tốt nghiệp trung cấp bảo hộ lao động trở lên. Đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên, có tính chất nâng cấp, sửa chữa, cải tạo, đã thi công hoàn thành.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu được chứng thực sau đây:+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng thi công công trình (kèm phụ lục bảng giá) và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Có xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng trong đó có ghi rõ chức danh. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa ≥150 lít | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. (Photo công chứng hoặc scan bản gốc) | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch ≥1,7 kW | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. (Photo công chứng hoặc scan bản gốc) | 2 |
| 3 | Máy khoan bê tông cầm tay ≥0,62kW | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. (Photo công chứng hoặc scan bản gốc) | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổ ≥5 Tấn | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. (Photo công chứng hoặc scan bản gốc) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi