Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220944036-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2022 21:55:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý công trình Xây dựng cơ bản quận Hải Châu
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220917606
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thành phố (nguồn vốn thông báo hàng năm giao cho quận Hải Châu quản lý để đầu tư các công trình dân sinh trên địa bàn quận)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 21:52:00 đến ngày 2022-09-24 21:55:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,539,071,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.308606E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.61721E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.077.350.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.154.700.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã trực tiếp tham gia thi công với vai trò Chỉ huy trưởng của 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên, có tính chất nâng cấp, sửa chữa, cải tạo; đã thi công hoàn thành.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu được chứng thực sau đây:+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).+ Bằng cấp; các chứng chỉ liên quan.+ Hợp đồng thi công công trình (kèm phụ lục bảng giá) và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Có xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với vai trò Chỉ huy trưởng/Phụ trách kỹ thuật thi công hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình trong đó có ghi rõ chức danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên, có tính chất nâng cấp, sửa chữa, cải tạo; đã thi công hoàn thành.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu được chứng thực sau đây:+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn thời hạn+ Bằng cấp liên quan.+ Hợp đồng thi công công trình (kèm phụ lục bảng giá) và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Có xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng trong đó có ghi rõ chức danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện. Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên, đã thi công hoàn thành.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu được chứng thực sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng thi công công trình (kèm phụ lục bảng giá) và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Có xác nhận chức danh kỹ thuật thi công của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh kỹ thuật thi công.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Cao đẳng chuyên ngành xây dựng trở lên có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực hoặc đã tốt nghiệp trung cấp bảo hộ lao động trở lên. Đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên, có tính chất nâng cấp, sửa chữa, cải tạo, đã thi công hoàn thành.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu được chứng thực sau đây:+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng thi công công trình (kèm phụ lục bảng giá) và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Có xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng trong đó có ghi rõ chức danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa ≥150 lít
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. (Photo công chứng hoặc scan bản gốc)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch ≥1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. (Photo công chứng hoặc scan bản gốc)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan bê tông cầm tay ≥0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. (Photo công chứng hoặc scan bản gốc)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ ≥5 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. (Photo công chứng hoặc scan bản gốc)
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý công trình Xây dựng cơ bản quận Hải Châu
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo nhà sinh hoạt cộng đồng khu vực 3 phường Hòa Thuận Đông
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách thành phố (nguồn vốn thông báo hàng năm giao cho quận Hải Châu quản lý để đầu tư các công trình dân sinh trên địa bàn quận)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý công trình Xây dựng cơ bản quận Hải Châu , địa chỉ: Số 270 Trần Phú, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND quận Hải Châu; địa chỉ: 270 Trần Phú, phường Phước Ninh, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng. + Bên mời thầu: Ban Quản lý công trình XDCB quận Hải Châu; địa chỉ: 270 Trần Phú, phường Phước Ninh, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH thiết kế xây dựng Khoa Trúc Việt; Địa chỉ: Số 43 Nguyễn Phẩm, Hoà Cường Bắc, Hải Châu, Đà Nẵng. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Gia Viên; Địa chỉ: Số 201 Nguyễn Lương Bằng, Phường Hoà Khánh Bắc, Quận Liên Chiểu, Thành phố Đà Nẵng. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư ACI; Địa chỉ: Số 227 Ỷ Lan Nguyên Phi, phường Hòa Cường Bắc, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam. + Đơn vị thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch quận Hải Châu; Địa chỉ: Số 270 Trần Phú, phường Phước Ninh, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng.


- Bên mời thầu: Ban quản lý công trình Xây dựng cơ bản quận Hải Châu , địa chỉ: Số 270 Trần Phú, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND quận Hải Châu; địa chỉ: 270 Trần Phú, phường Phước Ninh, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng. + Bên mời thầu: Ban Quản lý công trình XDCB quận Hải Châu; địa chỉ: 270 Trần Phú, phường Phước Ninh, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (Scan bản gốc hoặc bản sao có công chứng) gồm: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. 2. Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT (Scan bản gốc hoặc bản sao có công chứng) 3. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Các tài liệu trên nhà thầu phải chuẩn bị và nộp cho bên mời thầu bản sao được công chứng khi được mời vào thương thảo hợp đồng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND quận Hải Châu; địa chỉ: 270 Trần Phú, phường Phước Ninh, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng. + Bên mời thầu: Ban Quản lý công trình XDCB quận Hải Châu; địa chỉ: 270 Trần Phú, phường Phước Ninh, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Số 270 Trần Phú, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng. Điện thoại: 0236.3827970. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Số 270 Trần Phú, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng. Điện thoại: 0236.3827970.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Số 270 Trần Phú, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng. Điện thoại: 0236.3827970.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Ban Quản lý công trình XDCB quận Hải Châu - Số 270 Trần Phú, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cải tạo nhà sinh hoạt cộng đồng
B Phần xây lắp
C Cải tạo lát nền, bậc cấp
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V & HSTK1,449m3
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại- nt -208,895m2
3Xây bậc cấp gạch bê tông (5,5x9x19)cm, chiều cao - nt -0,288m3
4Lát nền, sàn, gạch granite 600x600, vữa XM mác 75- nt -165,351m2
5Lát nền, sàn, gạch granite 120x1200 giả gỗ, vữa XM mác 75- nt -25,555m2
6Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, gạch viền 120x600- nt -5,208m2
7Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75- nt -16,936m2
D Cải tạo cửa
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V & HSTK34,14m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại- nt -68,28m2
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ- nt -68,28m2
4Lắp dựng cửa- nt -34,14m2
5Cung cấp thay mới kính cửa dày 5mm- nt -5m2
E Cải tạo tường
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V & HSTK2m2
2Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75- nt -3,53m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà- nt -285,295m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà- nt -261,009m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà- nt -55,685m2
6Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granite 300x600, vữa XM mác 75- nt -38,804m2
7Ốp gạch Inax vào tường- nt -102,672m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ- nt -241,838m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ- nt -216,997m2
10Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà- nt -288,825m2
11Bả bằng bột bả vào tường trong nhà- nt -216,997m2
12Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần- nt -55,685m2
F Cải tạo mái, trần
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V & HSTK194,213m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại- nt -92,05m2
3Phá dỡ các kết cấu trên sê nô, xi măng láng- nt -73,255m2
4Đục tẩy bề mặt sàn bê tông- nt -73,2551m2
5Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô- nt -73,255m2
6Căng lưới thủy tinh gia cố chống thấm- nt -73,255m2
7Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75- nt -73,255m2
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ- nt -92,05m2
9Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm- nt -1,942100m2
10Cung cấp lắp đặt ke chống bão định mức 6 cái/m2- nt -1.165cái
11GCLD tôn che tường, máng thu nước- nt -27,77md
12Tháo dỡ trần- nt -162,952m2
13GCLD trần thạch cao khung nhôm nổi- nt -162,952m2
14Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao - nt -3,906100m2
G Vận chuyển đi đổ
1Vận chuyển giá hạ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V & HSTK0,134100m3
2Vận chuyển giá hạ bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi - nt -0,134100m3
3Vận chuyển giá hạ bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi - nt -0,134100m3
H Phần điện, thoát nước mưa
I Phần điện
1Tháo dỡ quạt gắn tường (tính 60% lắp đặt)Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V & HSTK6bộ
2Tháo dỡ quạt trần (tính 60% lắp đặt)- nt -4bộ
3Tháo dỡ đèn tuýp (tính 60% lắp đặt)- nt -10bộ
4Lắp đặt Đèn tuyp tận dụng- nt -10bộ
5Lắp đặt quạt gắn tường tận dụng- nt -6cái
6Lắp đặt quạt trần tận dụng- nt -4cái
J Phần thoát nước mưa
1Cầu chắn rác DN50Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V & HSTK9cái
2Ống PVC D60 dày 2,8mm- nt -0,42100m
3Măng sông PVC D60- nt -7cái
4Chếch PVC D60- nt -28cái
5Cùm ống D60- nt -21cái
6Chống thấm cổ ống thoát nước mưa- nt -7cái
7Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan - nt -71 lỗ khoan
K Phần cấp nước tưới cây
1Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,3mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V & HSTK0,04100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 1,9mm- nt -0,16100m
3Lắp đặt Nối trơn PPR D25- nt -1cái
4Lắp đặt Nối trơn PPR D20- nt -4cái
5Lắp đặt Nối giảm PPR D25/20- nt -1cái
6Lắp đặt Cút PPR D25- nt -2cái
7Lắp đặt Cút PPR D20- nt -4cái
8Lắp đặt Cút ren trong PPR D20 1/2" + kép DN15- nt -1cái
9Lắp đặt Tê PPR D25- nt -1cái
10Van khóa PPR D20- nt -1cái
11Ống nhựa PVC lưới mềm D20- nt -20m
12Đào mương đường ống, rộng - nt -2,04m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85- nt -0,0204100m3
L Xây mới nhà trạm dân phòng
M Phần xây lắp
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V & HSTK0,369100m3
2Đào đất móng băng, rộng - nt -3,711m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng - nt -3,382m3
4Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng - nt -6,938m3
5Bê tông xà dầm, giằng móng bó nền, đá 1x2, mác 250- nt -0,99m3
6Xây móng bó nền bằng gạch bê tông (5,5x9x19)cm, vữa XM mác 75- nt -1,28m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85. Lấp đất hố móng- nt -0,295100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi - nt -0,112100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi - nt -0,112100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi - nt -0,112100m3
11Bê tông cột, tiết diện cột - nt -0,576m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250- nt -2,06m3
13Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250- nt -2,554m3
14Bê tông lanh tô, lam đứng, đá 1x2, mác 200- nt -0,656m3
15Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột- nt -0,258100m2
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột, chiều cao - nt -0,115100m2
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng- nt -0,316100m2
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái- nt -0,254100m2
19Ván khuôn thép, ván khuôn cấu kiện phụ- nt -0,103100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép - nt -0,033tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép - nt -0,281tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép - nt -0,013tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép - nt -0,093tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép - nt -0,022tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép - nt -0,298tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép - nt -0,464tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, giằng tường, lam, đường kính cốt thép - nt -0,02tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, giằng tường, lam, đường kính cốt thép - nt -0,08tấn
29Bê tông lót nền, đá 4x7, mác 150- nt -1,486m3
30Bê tông tường bó nền, đá 1x2, mác 200- nt -0,298m3
31Ván khuôn thép, khung xương thép, ván khuôn tường bó nền- nt -0,037100m2
32Xây tường thẳng gạch bê tông 6 lỗ (9,5x13,5x19)cm, chiều cao - nt -7,568m3
33Xây tường thẳng gạch bê tông 6 lỗ (9,5x13,5x19)cm, chiều cao - nt -1,748m3
34Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75- nt -24,4m2
35Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75- nt -51,94m2
36Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75- nt -6,24m2
37Trát xà dầm, giằng vữa XM mác 75- nt -28,4m2
38Trát trần, vữa XM mác 75- nt -25,36m2
39Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung- nt -13,44m2
40Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75- nt -43,11m2
41Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75, trát chỉ nước ô văng- nt -60,4m
42Quét dung dịch Sika Membrane chống thấm mái, sê nô, ô văng …- nt -43,11m2
43Lát nền bằng gạch granite 600x600, vữa XM mác 75- nt -11,18m2
44Lát nền WC gạch granite 300x300 chống trượt, vữa XM mác 75- nt -4,2m2
45Lát nền, sàn bằng đá granite tự nhiên, vữa XM mác 75- nt -0,52m2
46Ốp gạch Inax vào tường- nt -8,792m2
47Công tác ốp gạch granite 300x600 tường WC, vữa XM mác 75- nt -45,08m2
48Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, bằng gạch granite 120 x 600- nt -1,392m2
49Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà- nt -15,608m2
50Bả bằng bột bả vào tường trong nhà- nt -53,332m2
51Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần- nt -60m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ- nt -15,608m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ- nt -113,332m2
54GCLD cửa đi hai cánh mở quay khung nhôm Xingfa dày 2mm, kính an toàn 6,38mm (cả PKKK kèm theo)- nt -3,36m2
55GCLD cửa đi một cánh mở quay khung nhôm Xingfa dày 1,4mm, kính an toàn 6,38mm (cả PKKK kèm theo)- nt -3,52m2
56GCLD cửa sổ mở trượt khung nhôm Xingfa (hoặc tương đương) dày 2mm, kính an toàn dày 6,38mm (cả PKKK kèm theo)- nt -6,72m2
57GCLD cửa sổ mở quay khung nhôm Xingfa (hoặc tương đương) dày 2mm, kính an toàn dày 6,38mm (cả PKKK kèm theo)- nt -0,36m2
58Gia công khung bảo vệ cửa inox 304 hộp 20x20x1,2- nt -0,075tấn
59Lắp dựng khung hoa bảo vệ cửa sổ- nt -4,48m2
60Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao - nt -0,806100m2
N Phần điện nước
O Phần điện
1Lắp đặt đèn Tube Led 1x20W - 1,2m gắn tườngChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V & HSTK2bộ
2Lắp đặt đèn ốp trần vuông bóng Led 12W- nt -2bộ
3Lắp đặt đèn ốp trần tròn bóng Led 12W- nt -2bộ
4Lắp đặt công tắc1 chiều 10A- nt -7cái
5Lắp đặt Hộp công tắc 2 hạt + mặt nạ, viềng- nt -2hộp
6Lắp đặt Hộp công tắc 3 hạt + mặt nạ, viềng- nt -1hộp
7Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A + hộp đế âm- nt -3cái
8Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo gắn trần 55W + chiết áp- nt -1cái
9Lắp đặt quạt điện - Quạt hút mùi gắn tường Q=80l/s- nt -2cái
10Lắp đặt MCB 2P 20A 4,5KA- nt -1cái
11Lắp đặt Hộp đế aptomat- nt -1hộp
12Lắp đặt Dây CU/PVC 1x1,5mm2- nt -80m
13Lắp đặt Dây CU/PVC 1x2,5mm2- nt -60m
14Lắp đặt Dây CU/PVC 1x4,0mm2- nt -90m
15Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn PVC D20- nt -50m
16Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn PVC D25- nt -30m
17Lắp đặt Hộp đấu nối 110x110- nt -3hộp
P Phần nước
1Lắp đặt chậu xí bệtChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V & HSTK2bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinh + dây đấu- nt -2cái
3Lắp đặt hộp giấy- nt -2hộp
4Lắp đặt chậu Lavabo gắn tường + bộ xả, dây đấu- nt -2bộ
5Lắp đặt vòi Lavabo- nt -2bộ
6Lắp đặt gương soi KT600x500- nt -2cái
7Lắp đặt vòi + sen tắm đứng gắn tường- nt -2bộ
8Lắp đặt phễu thu sàn KT 150x150- nt -2cái
9Lắp đặt Cầu chắn rác D60- nt -2cái
10Lắp đặt Van khóa PPr D25- nt -2cái
11Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,3mm- nt -0,24100m
12Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 1,9mm- nt -0,12100m
13Lắp đặt nối trơn PPR D25- nt -8cái
14Lắp đặt nối trơn PPR D20- nt -4cái
15Lắp đặt nối giảm PPR D25/20- nt -4cái
16Lắp đặt Cút PPR D25- nt -8cái
17Lắp đặt Cút PPR D20- nt -6cái
18Lắp đặt Cút ren trong PPR D20 1/2"+ Kép DN15- nt -6cái
19Lắp đặt Tê PPR D32/25- nt -1cái
20Lắp đặt Tê PPR D25- nt -3cái
21Ống PVC D114 dày 4,9mm- nt -0,36100m
22Ống PVC D60 dày 2,8mm- nt -0,24100m
23Ống PVC D34 dày 2,0mm- nt -0,01100m
24Nối giảm PVC D60/34- nt -2cái
25Chếch PVC D114- nt -5cái
26Chếch PVC D60- nt -24cái
27Chếch PVC D34- nt -4cái
28Tê PVC D114- nt -2cái
29Tê PVC D60- nt -2cái
Q Bể tự hoại, hố ga
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V & HSTK0,184100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85- nt -0,107100m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150- nt -0,682m3
4Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan bể tự hoại, đá 1x2, mác 200- nt -0,501m3
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan- nt -0,033tấn
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp- nt -0,02100m2
7Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng - nt -5cái
8Xây tường thẳng gạch bê tông (5,5x9x19)cm. Xây bể tự hoại, vữa XM mác 75- nt -2,933m3
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường bể tự hoại, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75- nt -38,552m2
10Láng bể tự hoại có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75- nt -38,552m2
R Nền sân, cây xanh
S Bó nền
1Đào đất móng băng, rộng Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V & HSTK3,476m3
2Bê tông lót móng bó nền, đá 4x6, mác 150- nt -3,476m3
3Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông tường chiều dày - nt -0,6039m3
4Xây tường thẳng gạch bê tông (5,5x9x19)cm, bó nền, bệ ngồi, chiều cao - nt -5,9601m3
5Trát granitô tường, vữa XM mác 75- nt -38,593m2
6Sơn bảo vệ bệ ngồi trát granito lớp 2k bóng- nt -38,593m2
7Bó vỉa đá thanh hóa màu ghi sáng, vữa XM mác 75- nt -65,22m
T Nền sân
1Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x7, mác 150Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V & HSTK22,115m3
2Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 250- nt -7,6575m3
3Rải giấy dầu lớp cách ly- nt -0,3185100m2
4Lát nền, sàn bằng đá granite khò nhám màu xám, vữa XM mác 75- nt -201,17m2
5Lát nền, sàn bằng đá granite khò nhám màu vàng, vữa XM mác 75- nt -39,18m2
U Phần cây xanh
1Trông Hoàng Lạc Thảo (trồng và bảo dưỡng 30 ngày)Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V & HSTK9,93m2
2Trồng cây Bàng Đài loan, đường kính thân 8cm- nt -6cây
3Trồng cây Tùng tháp, đường kính thân 6cm- nt -5cây
4Trồng cây Trúc cần câu, cao 1,2m- nt -210cây
5Trồng cây Tuyết sơn phi hồ cao 1,5m- nt -12cây
6Trồng cây Bằng lăng tím ĐK thân 12cm- nt -3cây
7Trồng cây Chiều tím cao 50cm- nt -60cây
8Trồng cây Ắc ó- nt -360cây
9Trồng cỏ lá gừng- nt -0,538100m2
10Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máy- nt -261 cây/90 ngày
11Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa,thảm cỏ,bồn cảnh,hàng rào nước lấy từ máy nước- nt -0,538100m2/tháng
V Tường rào
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V & HSTK7,875m3
2Đào đất móng băng, rộng - nt -7,878m3
3Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng - nt -2,435m3
4Bê tông móng, chiều rộng - nt -1,792m3
5Xây móng tường rào bằng gạch đặc không nung (5,5x9x19), vữa XM mác 75- nt -3,12m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85- nt -0,0841100m3
7Bê tông cột, tiết diện cột - nt -1,344m3
8Bê tông giằng tưởng rào, đá 1x2, mác 200- nt -1,755m3
9Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột- nt -0,1664100m2
10Ván khuôn thép, khung xương thép, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều- nt -0,2688100m2
11Ván khuôn thép, khung xương thép, ván khuôn xà, dầm, giằng tường rào- nt -0,234100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép - nt -0,0798tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép - nt -0,1237tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép - nt -0,0349tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép - nt -0,1741tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép - nt -0,1071tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép - nt -0,156tấn
18Xây gạch không nung 5,5x9x19, xây tường rào, chiều cao - nt -7,8m3
19Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75- nt -90,88m2
20Trát trụ tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75- nt -14,27m2
21Trát xà dầm, vữa XM mác 75. Trát giằng tường rào- nt -10,716m2
22Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75- nt -16,8m
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ- nt -56,646m2
24Công tác ốp đá chẻ tự nhiên vào tường, vữa XM mác 75- nt -59,22m2
25Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường rào- nt -46,326m2
26Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại- nt -1,6095m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ- nt -46,326m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ- nt -1,6095m2
W Hệ thống điện sân vườn
1Lắp dựng cột đèn sân vườn bằng thủ côngChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V & HSTK8cột
2Lắp đặt đèn sân vườn bóng led 30W-220V- nt -8bộ
3Lắp đặt Dây CXV 3x2,5mm2- nt -120m
4Lắp đặt ống HDPE D32/25- nt -100m
5Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm mạ kẽm- nt -60m
6Đào móng công trình, chiều rộng móng - nt -0,2534100m3
7Đắp cát đường cáp điện- nt -4,68m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85- nt -0,1989100m3
9Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng - nt -1,024m3
10Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột- nt -0,1024100m2
11Cung cấp lắp đặt khung móng trụ đèn- nt -8bộ
12Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2,4m- nt -3cọc
13Kéo rải băng đồng tiếp địa 25x3mm- nt -10m
14Mối hàn hóa nhiệt- nt -3mối
15Đào đường cáp tiếp địa, rộng - nt -2,9m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85- nt -2,9100m3
17Gia công và đóng cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x6, L=2,5m- nt -11cọc
18Thanh ốp đầu cọc L63x6, L= 0,05m- nt -11cái
19Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm mạ kẽm- nt -9m
20Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm mạ kẽm- nt -16m
21Bulong M16x80- nt -1con
22Cáp điện CV 2(1Cx10mm2)- nt -30m
23Ống HDPE D40/30- nt -30m
24Tủ điện sơn tĩnh điện KT 400x300x150 dày 1,0mm- nt -1tủ
25MCB 1P - 10A - 4,5kA- nt -3cái
26MCB 1P - 20A - 4,5kA- nt -2cái
27MCB 2P - 40A - 4,5kA- nt -1cái
28Lắp đặt Contacto 1P 16A- nt -2cái
29Lắp đặt Timer 24H- nt -2cái
30Đào móng công trình, chiều rộng móng - nt -0,0225100m3
31Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85- nt -0,0147100m3
32Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng - nt -0,15m3
33Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng - nt -0,4903m3
34Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng - nt -0,084m3
35Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột- nt -0,0443100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép - nt -0,0096tấn
37Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột - nt -1cột
38Kéo dây, cáp ABC/XLPE/PVC 4x50mm2- nt -0,05100m
39Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn 1,5m- nt -1cần đèn
40Lắp đèn chiếu sáng bóng led 100w-220V- nt -1bộ
41Cầu chì cá 5A- nt -1cái
42Ghíp nối 02 bulong- nt -8cái
43Ghíp nối 01 bulong- nt -2cái
44Bu long móc M16x250- nt -3cái
45Giá móc cáp- nt -3cái
46Khóa kéo cáp- nt -3cái
47Khóa đỡ cáp- nt -3cái
48Lắp đặt thanh xà ngang bằng máy- nt -2bộ
49Đai thép + khóa đai- nt -3bộ
50Bịt đầu cáp- nt -8cái
51Tháo dỡ trụ BTLT 8,4m- nt -1cột
52Tháo dỡ cáp ABC, cáp thông tin hiện trạng- nt -0,96100m
53Lắp đặt hoàn trả cáp ABC, cáp thông tin hiện trạng- nt -0,96100m
54Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng P - nt -1cấu kiện
55Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển - nt -0,0610 tấn
56Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 9km tiếp theo- nt -0,0610 tấn
X Phá dỡ công trình cũ
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V & HSTK5bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa- nt -4bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu- nt -2bộ
4Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m- nt -111,459
5Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m- nt -0,308tấn
6Tháo dỡ trần- nt -60,504
7Tháo dỡ cửa, bằng thủ công- nt -18,16
8Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph- nt -28,971m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph- nt -120,763m3
10Vận chuyển giá hạ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, tương đương đất cấp III (đổ tại bãi rác Khánh Sơn cách công trình 10km)- nt -1,497100m³
11Vận chuyển giá hạ 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển 4km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, tương đương đất cấp III- nt -1,497100m³/km
12Vận chuyển giá hạ 5km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, tương đương đất cấp III- nt -1,497100m³/km
Y Vận chuyển vật tư, phế thải ra vào kiệt nhỏ
1Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát xây dựngChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V & HSTK80,717m3
2Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại- nt -57,059m3
3Bốc lên bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại- nt -2,5621000v
4Bốc xuống bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại- nt -2,5621000v
5Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại- nt -20,0811000v
6Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại- nt -20,0811000v
7Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao- nt -25,21tấn
8Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao- nt -25,21tấn
9Bốc lên bằng thủ công - thép các loại- nt -3,073tấn
10Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại- nt -3,073tấn
11Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm- nt -80,717m3
12Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo- nt -80,717m3
13Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm- nt -57,059m3
14Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo- nt -57,059m3
15Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm- nt -2,5621000v
16Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo- nt -2,5621000v
17Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm- nt -20,0811000v
18Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo- nt -20,0811000v
19Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm- nt -25,21tấn
20Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo- nt -25,21tấn
21Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm- nt -3,073tấn
22Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo- nt -3,073tấn
23Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - phế thải- nt -149,734m3
24Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm- nt -149,734m3
25Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo- nt -149,734m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.308606E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.61721E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.077.350.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.154.700.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã trực tiếp tham gia thi công với vai trò Chỉ huy trưởng của 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên, có tính chất nâng cấp, sửa chữa, cải tạo; đã thi công hoàn thành.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu được chứng thực sau đây:+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).+ Bằng cấp; các chứng chỉ liên quan.+ Hợp đồng thi công công trình (kèm phụ lục bảng giá) và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Có xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với vai trò Chỉ huy trưởng/Phụ trách kỹ thuật thi công hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình trong đó có ghi rõ chức danh.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên, có tính chất nâng cấp, sửa chữa, cải tạo; đã thi công hoàn thành.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu được chứng thực sau đây:+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn thời hạn+ Bằng cấp liên quan.+ Hợp đồng thi công công trình (kèm phụ lục bảng giá) và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Có xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng trong đó có ghi rõ chức danh.32
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện. Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên, đã thi công hoàn thành.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu được chứng thực sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng thi công công trình (kèm phụ lục bảng giá) và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Có xác nhận chức danh kỹ thuật thi công của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh kỹ thuật thi công.32
4 Cán bộ quản lý an toàn lao động 1 Tốt nghiệp Cao đẳng chuyên ngành xây dựng trở lên có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực hoặc đã tốt nghiệp trung cấp bảo hộ lao động trở lên. Đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên, có tính chất nâng cấp, sửa chữa, cải tạo, đã thi công hoàn thành.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu được chứng thực sau đây:+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng thi công công trình (kèm phụ lục bảng giá) và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Có xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng trong đó có ghi rõ chức danh.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa ≥150 lít Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. (Photo công chứng hoặc scan bản gốc)2
2 Máy cắt gạch ≥1,7 kW Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. (Photo công chứng hoặc scan bản gốc)2
3 Máy khoan bê tông cầm tay ≥0,62kW Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. (Photo công chứng hoặc scan bản gốc)2
4 Ô tô tự đổ ≥5 Tấn Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. (Photo công chứng hoặc scan bản gốc)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->