Gói thầu: Gói số 03: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220915389-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/10/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Gói số 03: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220672402 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Ninh Bình |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 21:46:00 đến ngày 2022-09-25 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,975,352,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5412166E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0824332E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục đường dây và trạm biến áp. Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng, phụ lục, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng công việc hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.860.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình.+ Có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 2 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông: 01 người.+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện: 01 người.+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 2 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Đã làm an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 2 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tài liệu chứng minh kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1Kw. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1,5Kw. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >=250L. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 23kW. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >= 7 tấn. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, tải trọng kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng >=70kg. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 7,5 kW. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >= 9 tấn. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, tải trọng kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu >= 0,8 tấn. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, dung tích kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năng suất >=50m3/h. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, năng suất kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=5Kw. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng gia tải >= 16 tấn. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, tải trọng kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực rung >= 25 tấn. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, lực rung kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 03: Thi công xây lắp Xây dựng cơ sở hạ tầng khu dân cư phía Đông đường Lê Thánh Tông (Kênh Đô Thiên), thuộc phường Nam Thành và Phúc Thành, thành phố Ninh Bình 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Ninh Bình |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực, giấy phép hoạt động điện lực, chứng chỉ thi công đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên còn hiệu lực. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình trước khi trao hợp đồng. - Báo cáo tài chính 3 năm (2019,2020,2021) đã được kiểm toán độc lập hoặc xác nhận không nợ đọng thuế của cơ quan thuế hết năm tài chính 2021. - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật như yêu cầu của E- HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân thành phố Ninh Bình; Địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Xuân Đán; Chức vụ: Giám đốc; ĐT/Fax: 0229 3887236. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình; Địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình; SĐT:0229.3879 491; Fax: 0229.3887236; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch UBND thành phố Ninh Bình; Địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Bê tông mặt đường mở rộng, làm mới nhựa chặt C12.5 hạt mịn dày 7cm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.452,53 | m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít 60% - Xá, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,5253 | 100m2 |
| 3 | Mặt đường BTXM M300 chiều dày 22 cm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 539,56 | m3 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,5253 | 100m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,7983 | 100m3 |
| 6 | Bê tông mặt đường tăng cường nhựa chặt C12.5 hạt mịn dày 7cm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4.549,34 | m2 |
| 7 | Bê tông nhựa chặt C12.5 hạt mịn dày tb 3cm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4.426,39 | m2 |
| 8 | Mặt đường BTXM M300 chiều dày 22 cm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,4 | m3 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít 60% - Xá, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45,4934 | 100m2 |
| 10 | Mat tít nhựa đường | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,82 | m3 |
| 11 | Cắt khe mặt đường | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 233,101 | 10m |
| 12 | Ván khuôn mặt đường | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,7915 | 100m2 |
| 13 | Rải lưới địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,7773 | 100m2 |
| B | NỀN ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 263,71 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp I | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,6285 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3584 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,2777 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,9784 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,1322 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,6285 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,3625 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển vật liệu vỉa hè cũ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,6371 | 100m3 |
| C | VỈA BO, ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Lắp đặt vỉa bo kích thước 300x230x1000 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.104 | m |
| 2 | Lắp đặt vỉa bo kích thước 300x230x250 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 338 | m |
| 3 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 142,31 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bó vỉa | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,601 | 100m2 |
| 5 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4.732 | 1 cấu kiện |
| 6 | Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37,86 | m3 |
| 7 | Ván khuôn nắp đan | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,2588 | 100m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 591,5 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 714,78 | m3 |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 130,1 | m3 |
| 11 | Chặt cây, đường kính gốc cây | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 84 | cây |
| 12 | Đào gốc cây, đường kính gốc | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 84 | gốc cây |
| D | CỐNG DỌC B600 | |||
| 1 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.663 | 1 cấu kiện |
| 2 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 133,04 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,9868 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép tấm đan D | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,9531 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 109,76 | m3 |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,304 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,4436 | tấn |
| 8 | Gạch xây thân cống VXM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 607,89 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.763,14 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 309,32 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,989 | 100m2 |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 206,21 | m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 39,4116 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,978 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,4336 | 100m3 |
| E | HỐ GA CỐNG DỌC | |||
| 1 | Nắp ga gang KT 90x90cm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 61 | cái |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan hố ga | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 61 | cái |
| 3 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,54 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,9201 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép tấm đan D | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,1565 | tấn |
| 6 | Xây hố ga vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 61,32 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 278,71 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,81 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8003 | 100m2 |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,4 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,46 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,495 | 100m2 |
| 13 | Khung, bản lề và nắp hố thu nước bằng thép | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 66 | bộ |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,62 | m3 |
| 15 | Ống nhựa HDPE D160 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,726 | 100m |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3036 | 100m3 |
| 17 | Tấm ngăn mùi inox | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0653 | tấn |
| 18 | Cao su tấm dày 2mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,94 | m2 |
| 19 | Tắc kê inox M6*50 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 198 | cái |
| 20 | Long đen inox dày 1mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,32 | kg |
| 21 | Khoen tròn D6 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 198 | cái |
| 22 | Lắp đặt tấm ngăn mùi | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,25 | m2 |
| F | CẢI TẠO CỐNG CŨ | |||
| 1 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 187 | 1 cấu kiện |
| 2 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,96 | m3 |
| 3 | Ván khuôn nắp đan | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6732 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép tấm đan D | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4565 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,34 | m3 |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,496 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,837 | tấn |
| 8 | Gạch xây thân cống VXM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,8 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,72 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m2 |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,48 | m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,568 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,298 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,27 | 100m3 |
| 16 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 166,5 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,665 | 100m3 |
| 18 | Phá dỡ đan bê tông | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 444 | m2 |
| G | CỐNG HỘP BXH=0,8X0,8M | |||
| 1 | Lắp đặt cống hộp | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 148 | đoạn cống |
| 2 | Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,1425 | tấn |
| 3 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 56,71 | m3 |
| 4 | Ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,4192 | 100m2 |
| 5 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 444 | m2 |
| 6 | Đổ bê tôn móng, chiều rộng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 39,66 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cống | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5666 | 100m2 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45,55 | m3 |
| 9 | Mối nối VXM M150 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,08 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu cầu cao | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,81 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,43 | m2 |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,18 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,26 | m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,6627 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,0057 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,657 | 100m3 |
| H | HỐ GA CỐNG NGANG | |||
| 1 | Nắp ga gang KT 90x90cm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 2 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21 | 1 cấu kiện |
| 3 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,07 | m3 |
| 4 | Ván khuôn nắp đan | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,661 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép tấm đan D | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4309 | tấn |
| 6 | Xây hố ga vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,56 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 107,09 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,3 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2755 | 100m2 |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,65 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,89 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1425 | 100m2 |
| 13 | Khung, bản lề và nắp hố thu nước bằng thép | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19 | bộ |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,33 | m3 |
| 15 | Ống nhựa HDPE D160 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,209 | 100m |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0874 | 100m3 |
| 17 | Tấm ngăn mùi inox | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0188 | tấn |
| 18 | Cao su tấm dày 2mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,71 | m2 |
| 19 | Tắc kê inox M6*50 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 57 | cái |
| 20 | Long đen inox dày 1mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,38 | kg |
| 21 | Khoen tròn D6 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 57 | cái |
| 22 | Lắp đặt tấm ngăn mùi | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,38 | m2 |
| I | HOÀN TRẢ MẶT ĐƯỜNG CŨ | |||
| 1 | Mặt đường BTXM M300 chiều dày | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 58,23 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,6466 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4223 | 100m3 |
| J | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 160mm chiều dày 9,5mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,9 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,5 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép đen, đường kính 200mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,13 | 100m |
| 5 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 200mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê HDPE D110*110 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê HDPE D110*63 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê HDPE D225*160 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê HDPE D160*63 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê HDPE D63*63 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D63*90độ nối | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 13 | Lắp đặt BU đường kính 100mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt BU đường kính 160mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 15 | Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 100mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | cặp bích |
| 16 | Lắp bích thép đặc, đường kính ống 100mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | cặp bích |
| 17 | Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 150mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | cặp bích |
| 18 | Lắp bích thép đặc, đường kính ống 150mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | cặp bích |
| 19 | Lắp nút bịt nhựa HDPE D63 nối măng sông | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 20 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 21 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 150mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Nước phục vụ thử áp | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,6 | m3 |
| 23 | Nước phục vụ xúc xả trong 1 giờ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 302,8 | m3 |
| 24 | Máy bơm Diezel cống suất 5,0VC | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | ca |
| 25 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D63 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,5 | 100m |
| 26 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D110 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,9 | 100m |
| 27 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D160 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,1 | 100m |
| 28 | Lắp đặt tê HDPE D160*110 trụ cứu hỏa | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê HDPE D110*110 trụ cứu hỏa | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt BU đường kính 110mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt BU thép tráng kẽm BB D100-L=0,5m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt BU thép tráng kẽm BB D100-L=0,3m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút TTK BB D100*90độ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 35 | Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 100mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cặp bích |
| 36 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 37 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,4 | m3 |
| 38 | Đào đường ống, đất cấp III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,2526 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,6546 | 100m3 |
| 40 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4812 | 100m3 |
| 41 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,4 | m3 |
| 42 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400*400, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,8 | m2 |
| 43 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,44 | m3 |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,15 | m2 |
| 45 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,74 | m3 |
| 46 | Ván khuôn móng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0304 | 100m2 |
| 47 | Đổ bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,62 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gối đỡ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0544 | 100m2 |
| 49 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 50 | Ván khuôn nền trụ cứu hỏa | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,032 | 100m2 |
| 51 | Đổ bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | m3 |
| 52 | Ván khuôn xà mũ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,065 | 100m2 |
| 53 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cấu kiện |
| 54 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | m3 |
| 55 | Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0144 | 100m2 |
| 56 | Cốt thép tấm đan | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0223 | tấn |
| 57 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,3266 | 100m3 |
| K | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cần đèn đơn + đai bắt cần đèn | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23 | bộ |
| 2 | Đèn led chiếu sáng giao thông công suất 150W | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23 | bộ |
| 3 | Kẹp treo cáp VX 4x35mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17 | bộ |
| 4 | Kẹp ngừng cáp VX 4x(11-50)mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 5 | Móc treo cáp F16 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17 | bộ |
| 6 | Móc treo cáp F20 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 7 | Đai thép không rỉ + khóa đai cột đơn | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 54 | bộ |
| 8 | Tủ điện hạ thế điều khiển HTCS | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Cáp vặn xoắn ABC-Al/XLPE 4x35 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 639,15 | m |
| 10 | Cáp lên đèn Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 103,5 | m |
| 11 | Ghíp xử lý đồng nhôm bắt cáp lên đèn GN1 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 46 | bộ |
| 12 | Ghíp xử lý đồng nhôm bắt cáp GN2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 13 | Ghíp nhôm A 35-95 mm2, 3BL | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 14 | Tiếp địa cột đèn chiếu sáng RC-1 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | HT |
| 15 | Hệ thống tiếp địa tủ điều khiển chiếu sáng RC4 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | HT |
| 16 | Ép đầu cốt đồng nhôm CA35mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | m |
| 17 | Đào, đắp rãnh tiếp địa cột li tâm RC1 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | vị trí |
| 18 | Đào, đắp rãnh tiếp địa tủ điều khiển chiếu sáng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | vị trí |
| 19 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông ) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | vị trí |
| L | PHẦN LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cột béo BTLT 14m: PCI-14-24 (G4+N10) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cột |
| 2 | Cột BTLT 14m: PC.I-14-13 (G4+N10) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cột |
| 3 | Tiếp địa cột bê tông RC2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | HT |
| 4 | Hệ thống tiếp địa RC4 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | HT |
| 5 | Dây tiếp địa cột, xà, thiết bị cột cầu dao | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Dây tiếp địa cột, xà, thiết bị cột điểm đấu cáp ngầm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Kéo dải dây dẫn ACSR/XLPE2,5/HDPE-22kV - 95/16mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 834 | m |
| 8 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x95-24kV | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 82 | m |
| 9 | Đầu cáp 3 pha 24kV ngoài trời 95m2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | đầu |
| 10 | Đầu cáp Tplug 24kV - 250A 95mm2, bộ 3 pha - 3M | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | đầu |
| 11 | Ống kẽm bảo về cáp Φ 125 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 12 | Ống nhựa HDPE 130/100 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 57 | m |
| 13 | Cáp đồng đơn bọc Cu/PVC 1x50 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m |
| 14 | Đầu cốt đồng C50 mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 15 | Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ CA 95mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 16 | Biển báo tên dao | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Chụp chống sét van (xanh+đỏ+vàng) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 18 | Đai thép 20x0,7mm dài 1,2m + khóa đai (cột đơn) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 19 | Biển báo an toàn mạ kẽm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Biển báo thứ tự pha | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 21 | Xà 22kV:XKL2a | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 22 | Xà 22kV:XKL2ac-2400 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 23 | Xà phụ 3 pha:XP-3A | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 24 | Xà đỡ chống sét van và cổ cáp ngầm: XCSV&CCN | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 25 | Xà đỡ cầu dao, chống sét van và cổ cáp ngầm: XCD-CSV-CC | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 26 | Ghế thao tác : GTT-2400 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 27 | Giá đỡ ghế thao tác: GĐGTT-2400 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 28 | Thang trèo 4m: TT | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 29 | Giá kẹp cáp loại: GKC-1 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 30 | Giá kẹp cáp loại: GKC-2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 31 | Giá bắt tay thao tác và ống truyền động: GBTT(kèm dao) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 32 | Sứ đứng 24kV-Pinpost + ty | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29 | Quả |
| 33 | Chuỗi néo cách điện thủy tinh 3U120B (dùng cho dây bọc 70mm2) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | chuỗi |
| 34 | Giáp buộc cổ sứ đơn thẳng composite PST2203-C, đường kính cáp 23,4 ÷ 27,9mm (70-95mm2) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 35 | Giáp buộc cổ sứ đôi composite PDST2460-C, đường kính cáp 23,4 ÷ 27,9mm ( 70-95mm2) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 36 | Ghíp nhôm A 70-150 mm2, 3BL | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 37 | Xà 22kV:XKL2ac-HL ( đấu hotline) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 38 | Sứ đứng 24kV-Pinpost + ty ( đấu hotline) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 39 | Chuỗi néo cách điện thủy tinh 3U120B (hotline) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 40 | Lắp đặt cầu dao 3 pha ngoài trời chém ngang 24kV | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 41 | Chống sét Van 24kV-10kA/s Polymer | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 42 | Tháo hạ thu hồi cầu dao 3 pha ngoài trời 24kV | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| M | THU HỒI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Tháo hạ, thu hồi cột LT12 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cột |
| 2 | Tháo hạ, thu hồi cáp ngầm 24kV 3x95mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 62 | m |
| 3 | Tháo hạ, thu hồi dây dẫn AsXV95/16mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 39 | m |
| 4 | Tháo hạ, thu hồi xà phụ XP3a (KL | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Tháo hạ, thu hồi xà XKL2a (KL | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Tháo hạ, thu hồi xà néo dây và đỡ cầu dao (KL | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Tháo hạ, ghế thao tác và giá đỡ ghế thao tác (KL | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Tháo hạ, thu hồi thang trèo (KL | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Tháo hạ, thu hồi sứ đứng VHĐ24kV, trên cột ly tâm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19 | quả |
| 10 | Tháo hạ, thu hồi sứ chuỗi néo 2IIC70D | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | chuỗi |
| N | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Cột BTLT 8,5m: PC.I-8.5-5.0 (190) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 52 | Cột |
| 2 | Cột BTLT 8,5m: PC.I-8.5-11 (190) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | Cột |
| 3 | Hệ thống tiếp địa lặp lại R2LL-A | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | HT |
| 4 | Kéo rải dây cáp vặn xoắn AL/XLPE4x150 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.141 | m |
| 5 | Cáp ngầm 0,4kV Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC- 4x240 mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 62 | m |
| 6 | Đầu cáp hạ thế 4x240 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 7 | Ống nhựa HDPE 105/80 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 54 | m |
| 8 | Giá kẹp cáp hạ thế | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Ống Gen co nhiệt hạ thế Ø 35 (350mm/cái) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 10 | Ống nhôm không chịu lực A240 mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 11 | Kẹp ngừng cáp VX 4x(70-150)mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 76 | bộ |
| 12 | Kẹp treo cáp VX 4x150mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34 | bộ |
| 13 | Móc treo cáp F20 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 175 | bộ |
| 14 | Móc treo cáp F16 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26 | bộ |
| 15 | Đai thép 20x0,7mm dài 1,2m + khóa đai (cột đơn) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 331 | bộ |
| 16 | Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ CA 240mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 17 | Bịt đầu cốt (vàng + xanh + đỏ) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| O | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Móng cột đơn ly tâm 14m: MT14-3 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | móng |
| 2 | Móng cột béo ly tâm 14m: MT14-24 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | móng |
| 3 | Rãnh cáp trung áp trên vỉa hè | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33 | m |
| 4 | Hố kỹ thuật | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | m |
| 5 | Đào, đắp rãnh tiếp địa cột RC2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | vị trí |
| 6 | Đào, đắp rãnh tiếp địa cột li tâm RC4 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | vị trí |
| P | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Móng cột đơn ly tâm 8,5m: Ma8,5 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 52 | móng |
| 2 | Móng cột béo LT8,5m: Ma8,5-11 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | móng |
| 3 | Đào, đắp rãnh tiếp địa lặp lại R2LL-A | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | vị trí |
| Q | ĐẤU NỐI HOTLINE | |||
| 1 | Thay cách điện đứng đường dây 3 pha | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 cách điện |
| 2 | Thay cách điện treo, kẹp dừng, giáp níu, thanh nối | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 bộ |
| 3 | Thay xà lệch đường dây 3 pha | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 4 | Lắp đặt cò lèo đấu nối đường dây 3 pha | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 cò lèo |
| R | THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU ĐIỆN | |||
| 1 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 500- | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 300- | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 3 | Thí nghiệm cáp mặt máy, cáp lực CXV 1x240 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | sợi |
| 4 | Thí nghiệm cáp xuất tuyến, cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x240 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 sợi |
| 5 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kV | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | sợi |
| 6 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kV | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | sợi |
| 7 | Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | H.thống |
| 8 | Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ ( 1 pha ) |
| 9 | Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ ( 1 pha ) |
| 10 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 11 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 3-35kV | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29 | quả |
| 13 | Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗi | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36 | chuỗi |
| 14 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông ) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | Vị trí |
| S | THÍ NGHIỆM KIỂM ĐỊNH ĐO LƯỜNG 249 | |||
| 1 | Kiểm định ban đầu biến dòng đo lường hạ áp (U | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | máy |
| T | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Hệ thống nối đất trạm biến áp trụ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | ht |
| 2 | Lắp đặt trụ thép đỡ MBA và tủ RMU | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 3 | Cáp ngầm đơn pha 24kV: CEVVAT-W- 1x70mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 4 | Đầu cáp ELBOW 24kV - 250A 70mm2, bộ 1 pha - 3M | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 5 | Cáp đồng đơn bọc Cu/XLPE/PVC-1x240 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28 | m |
| 6 | Đầu cốt đồng 1 lỗ C240 mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 7 | Khóa đồng minh khai | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Biển báo an toàn mạ kẽm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Biển báo Tên trạm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Biển báo thứ tự pha | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 11 | Móng trụ đỡ MBA (RMU 3 ngăn) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | móng |
| 12 | Đào, đắp rãnh tiếp địa trạm biến áp-trụ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | vị trí |
| 13 | Máy biến áp 630kVA-22/0,4kV (kiểu kín - tự giãn nở, sứ cao thế loại đầu Elbow) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Máy |
| 14 | Trạm trụ 630 kVA -22/0,4kV (trọn bộ) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Trạm |
| 15 | Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 16 | Chống sét van 3 pha: 24kV- Polymer | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 17 | Chi phí vận chuyển | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 18 | Lắp đặt MBA 3 pha 630kVA-22/0,4kV - kiểu kín | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | máy |
| 19 | Lắp đặt tủ RMU 24kV (3 ngăn) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | máy |
| 20 | Lắp đặt Tủ điện hạ thế 600V-1000A - trọn bộ trong trạm trụ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| U | THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TBA | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp 3 pha U 22-35kV - S | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Máy |
| 2 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | mẫu |
| 3 | Thí nghiệm dao cách ly 3 pha thao tác bằng cơ khí - U | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ ( 3 pha ) |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 22-35kV | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ ( 1 pha ) |
| 5 | Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 22-35kV | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ ( 1 pha ) |
| V | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển báo vào đường hẹp, biển tam giác | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Biển báo đi chậm, biển tam giác | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Biển báo công trường đang thi công, biển tam giác | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Biển báo rẽ hướng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Thép hộp Barie 50x50 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0532 | tấn |
| 6 | ống nhựa PVC 80; L=1,2m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,096 | 100m |
| 7 | Bê tông đế cọc tiêu M250 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | m3 |
| 8 | Ván khuôn đế cọc tiêu | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0096 | 100m2 |
| 9 | Dây phản quang nhựa PVC | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 720 | m |
| 10 | Đèn cảnh báo nháy sáng đỏ liên tục | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Nhân công đảm bảo ATGT | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 107 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5412166E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0824332E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục đường dây và trạm biến áp. Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng, phụ lục, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng công việc hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.860.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình.+ Có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 2 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông: 01 người.+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện: 01 người.+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 2 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tài liệu chứng minh kèm theo. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Đã làm an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 2 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tài liệu chứng minh kèm theo | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn | Công suất >=1Kw. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu kèm theo | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi | Công suất >=1,5Kw. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu kèm theo | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Dung tích >=250L. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu kèm theo | 2 |
| 4 | Máy hàn | Công suất >= 23kW. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu kèm theo | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | Tải trọng >= 7 tấn. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, tải trọng kèm theo. | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc | Trọng lượng >=70kg. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu kèm theo | 2 |
| 7 | Máy cắt bê tông | Công suất >= 7,5 kW. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu kèm theo | 1 |
| 8 | Máy lu | Tải trọng >= 9 tấn. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, tải trọng kèm theo. | 1 |
| 9 | Máy đào | Dung tích gầu >= 0,8 tấn. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, dung tích kèm theo. | 1 |
| 10 | Máy rải | Năng suất >=50m3/h. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, năng suất kèm theo. | 1 |
| 11 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất >=5Kw. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu kèm theo | 2 |
| 12 | Máy lu bánh hơi | Tải trọng gia tải >= 16 tấn. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, tải trọng kèm theo. | 1 |
| 13 | Máy lu rung | Lực rung >= 25 tấn. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, lực rung kèm theo. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi