Gói thầu: Gói số 03: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220915389-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/10/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình
Tên gói thầu Gói số 03: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220672402
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Ninh Bình
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 21:46:00 đến ngày 2022-09-25 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,975,352,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5412166E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0824332E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục đường dây và trạm biến áp. Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng, phụ lục, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng công việc hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.860.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình.+ Có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 2 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông: 01 người.+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện: 01 người.+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 2 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Đã làm an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 2 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tài liệu chứng minh kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1Kw. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,5Kw. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >=250L. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 23kW. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >= 7 tấn. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, tải trọng kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng >=70kg. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 7,5 kW. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >= 9 tấn. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, tải trọng kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu >= 0,8 tấn. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, dung tích kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Năng suất >=50m3/h. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, năng suất kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=5Kw. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng gia tải >= 16 tấn. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, tải trọng kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Lực rung >= 25 tấn. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, lực rung kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình
E-CDNT 1.2 Gói số 03: Thi công xây lắp
Xây dựng cơ sở hạ tầng khu dân cư phía Đông đường Lê Thánh Tông (Kênh Đô Thiên), thuộc phường Nam Thành và Phúc Thành, thành phố Ninh Bình
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Ninh Bình
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình , địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thành phố Ninh Bình; Địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Quyền Phát - Công ty cổ phần tư vấn xây dựng công nghiệp Sông Vân. - Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH phát triển xây dựng và thương mại Hưng Thành. - Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính – Kế hoạch UBND thành phố Ninh Bình. - Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH phát triển xây dựng và thương mại Hưng Thành. - Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch UBND thành phố Ninh Bình.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình , địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thành phố Ninh Bình; Địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực, giấy phép hoạt động điện lực, chứng chỉ thi công đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên còn hiệu lực. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình trước khi trao hợp đồng. - Báo cáo tài chính 3 năm (2019,2020,2021) đã được kiểm toán độc lập hoặc xác nhận không nợ đọng thuế của cơ quan thuế hết năm tài chính 2021. - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật như yêu cầu của E- HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thành phố Ninh Bình; Địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Xuân Đán; Chức vụ: Giám đốc; ĐT/Fax: 0229 3887236.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình; Địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình; SĐT:0229.3879 491; Fax: 0229.3887236;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch UBND thành phố Ninh Bình; Địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MẶT ĐƯỜNG:
1Bê tông mặt đường mở rộng, làm mới nhựa chặt C12.5 hạt mịn dày 7cmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2.452,53m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít 60% - Xá, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật24,5253100m2
3Mặt đường BTXM M300 chiều dày 22 cmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật539,56m3
4Rải giấy dầu lớp cách lyTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật24,5253100m2
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,7983100m3
6Bê tông mặt đường tăng cường nhựa chặt C12.5 hạt mịn dày 7cmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4.549,34m2
7Bê tông nhựa chặt C12.5 hạt mịn dày tb 3cmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4.426,39m2
8Mặt đường BTXM M300 chiều dày 22 cmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật18,4m3
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít 60% - Xá, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật45,4934100m2
10Mat tít nhựa đườngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,82m3
11Cắt khe mặt đườngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật233,10110m
12Ván khuôn mặt đườngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,7915100m2
13Rải lưới địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinhTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21,7773100m2
B NỀN ĐƯỜNG:
1Phá dỡ kết cấu gạchTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật263,71m3
2Đào nền đường, đất cấp ITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,6285100m3
3Đào nền đường, đất cấp IITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3584100m3
4Đào nền đường, đất cấp IIITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật17,2777100m3
5Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,9784100m3
6Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,1322100m3
7Vận chuyển đất, đất cấp ITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,6285100m3
8Vận chuyển đất, đất cấp IITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,3625100m3
9Vận chuyển vật liệu vỉa hè cũTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,6371100m3
C VỈA BO, ĐAN RÃNH
1Lắp đặt vỉa bo kích thước 300x230x1000Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2.104m
2Lắp đặt vỉa bo kích thước 300x230x250Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật338m
3Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật142,31m3
4Ván khuôn bó vỉaTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20,601100m2
5Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4.7321 cấu kiện
6Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật37,86m3
7Ván khuôn nắp đanTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,2588100m2
8Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật591,5m2
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật714,78m3
10Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật130,1m3
11Chặt cây, đường kính gốc cây Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật84cây
12Đào gốc cây, đường kính gốc Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật84gốc cây
D CỐNG DỌC B600
1Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.6631 cấu kiện
2Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật133,04m3
3Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,9868100m2
4Cốt thép tấm đan DTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12,9531tấn
5Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật109,76m3
6Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,304100m2
7Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,4436tấn
8Gạch xây thân cống VXM M75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật607,89m3
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2.763,14m2
10Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật309,32m3
11Ván khuôn móng dàiTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,989100m2
12Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật206,21m3
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật39,4116100m3
14Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16,978100m3
15Vận chuyển đất, đất cấp IITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật22,4336100m3
E HỐ GA CỐNG DỌC
1Nắp ga gang KT 90x90cmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật61cái
2Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan hố gaTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật61cái
3Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20,54m3
4Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,9201100m2
5Cốt thép tấm đan DTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,1565tấn
6Xây hố ga vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật61,32m3
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật278,71m2
8Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật32,81m3
9Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8003100m2
10Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16,4m3
11Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20,46m3
12Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,495100m2
13Khung, bản lề và nắp hố thu nước bằng thépTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật66bộ
14Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,62m3
15Ống nhựa HDPE D160Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,726100m
16Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3036100m3
17Tấm ngăn mùi inoxTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0653tấn
18Cao su tấm dày 2mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,94m2
19Tắc kê inox M6*50Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật198cái
20Long đen inox dày 1mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,32kg
21Khoen tròn D6Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật198cái
22Lắp đặt tấm ngăn mùiTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,25m2
F CẢI TẠO CỐNG CŨ
1Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1871 cấu kiện
2Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,96m3
3Ván khuôn nắp đanTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6732100m2
4Cốt thép tấm đan DTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,4565tấn
5Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12,34m3
6Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,496100m2
7Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,837tấn
8Gạch xây thân cống VXM M75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,8m3
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật40m2
10Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,72m3
11Ván khuôn móng dàiTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,06100m2
12Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,48m3
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,568100m3
14Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,298100m3
15Vận chuyển đất, đất cấp IITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,27100m3
16Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật166,5m3
17Vận chuyển đất, đất cấp ITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,665100m3
18Phá dỡ đan bê tôngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật444m2
G CỐNG HỘP BXH=0,8X0,8M
1Lắp đặt cống hộpTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật148đoạn cống
2Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,1425tấn
3Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật56,71m3
4Ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,4192100m2
5Quét nhựa bitum nguội vào tườngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật444m2
6Đổ bê tôn móng, chiều rộng Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật39,66m3
7Ván khuôn móng cốngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5666100m2
8Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật45,55m3
9Mối nối VXM M150Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,08m3
10Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu cầu cao Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,81m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,43m2
12Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,18m3
13Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,26m3
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,6627100m3
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,0057100m3
16Vận chuyển đất, đất cấp IITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,657100m3
H HỐ GA CỐNG NGANG
1Nắp ga gang KT 90x90cmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21cái
2Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật211 cấu kiện
3Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,07m3
4Ván khuôn nắp đanTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,661100m2
5Cốt thép tấm đan DTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,4309tấn
6Xây hố ga vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật23,56m3
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật107,09m2
8Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,3m3
9Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2755100m2
10Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,65m3
11Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,89m3
12Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1425100m2
13Khung, bản lề và nắp hố thu nước bằng thépTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật19bộ
14Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,33m3
15Ống nhựa HDPE D160Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,209100m
16Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0874100m3
17Tấm ngăn mùi inoxTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0188tấn
18Cao su tấm dày 2mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,71m2
19Tắc kê inox M6*50Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật57cái
20Long đen inox dày 1mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,38kg
21Khoen tròn D6Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật57cái
22Lắp đặt tấm ngăn mùiTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,38m2
I HOÀN TRẢ MẶT ĐƯỜNG CŨ
1Mặt đường BTXM M300 chiều dày Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật58,23m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,6466100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4223100m3
J CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 160mm chiều dày 9,5mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,1100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,9100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,5100m
4Lắp đặt ống thép đen, đường kính 200mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,13100m
5Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
6Lắp đặt mối nối mềm đường kính 200mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
7Lắp đặt tê HDPE D110*110Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
8Lắp đặt tê HDPE D110*63Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
9Lắp đặt tê HDPE D225*160Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
10Lắp đặt tê HDPE D160*63Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
11Lắp đặt tê HDPE D63*63Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
12Lắp đặt cút nhựa HDPE D63*90độ nốiTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11cái
13Lắp đặt BU đường kính 100mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
14Lắp đặt BU đường kính 160mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
15Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 100mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5cặp bích
16Lắp bích thép đặc, đường kính ống 100mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5cặp bích
17Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 150mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,5cặp bích
18Lắp bích thép đặc, đường kính ống 150mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5cặp bích
19Lắp nút bịt nhựa HDPE D63 nối măng sôngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13cái
20Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21cái
21Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 150mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
22Nước phục vụ thử ápTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12,6m3
23Nước phục vụ xúc xả trong 1 giờTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật302,8m3
24Máy bơm Diezel cống suất 5,0VCTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3ca
25Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D63Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,5100m
26Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D110Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,9100m
27Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D160Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,1100m
28Lắp đặt tê HDPE D160*110 trụ cứu hỏaTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
29Lắp đặt tê HDPE D110*110 trụ cứu hỏaTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
30Lắp đặt BU đường kính 110mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
31Lắp đặt BU thép tráng kẽm BB D100-L=0,5mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
32Lắp đặt BU thép tráng kẽm BB D100-L=0,3mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
33Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
34Lắp đặt cút TTK BB D100*90độTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
35Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 100mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cặp bích
36Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
37Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,4m3
38Đào đường ống, đất cấp IIITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,2526100m3
39Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,6546100m3
40Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,4812100m3
41Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,4m3
42Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400*400, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,8m2
43Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,44m3
44Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,15m2
45Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,74m3
46Ván khuôn móngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0304100m2
47Đổ bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,62m3
48Ván khuôn gối đỡTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0544100m2
49Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8m3
50Ván khuôn nền trụ cứu hỏaTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,032100m2
51Đổ bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 200Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,24m3
52Ván khuôn xà mũTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,065100m2
53Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cấu kiện
54Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,32m3
55Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0144100m2
56Cốt thép tấm đanTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0223tấn
57Vận chuyển đất, đất cấp IIITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,3266100m3
K HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Cần đèn đơn + đai bắt cần đènTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật23bộ
2Đèn led chiếu sáng giao thông công suất 150WTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật23bộ
3Kẹp treo cáp VX 4x35mm2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật17bộ
4Kẹp ngừng cáp VX 4x(11-50)mm2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10bộ
5Móc treo cáp F16Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật17bộ
6Móc treo cáp F20Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10bộ
7Đai thép không rỉ + khóa đai cột đơnTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật54bộ
8Tủ điện hạ thế điều khiển HTCSTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
9Cáp vặn xoắn ABC-Al/XLPE 4x35Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật639,15m
10Cáp lên đèn Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật103,5m
11Ghíp xử lý đồng nhôm bắt cáp lên đèn GN1Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật46bộ
12Ghíp xử lý đồng nhôm bắt cáp GN2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9bộ
13Ghíp nhôm A 35-95 mm2, 3BLTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6bộ
14Tiếp địa cột đèn chiếu sáng RC-1Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3HT
15Hệ thống tiếp địa tủ điều khiển chiếu sáng RC4Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1HT
16Ép đầu cốt đồng nhôm CA35mm2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8m
17Đào, đắp rãnh tiếp địa cột li tâm RC1Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3vị trí
18Đào, đắp rãnh tiếp địa tủ điều khiển chiếu sángTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1vị trí
19Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông )Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4vị trí
L PHẦN LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Cột béo BTLT 14m: PCI-14-24 (G4+N10)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3Cột
2Cột BTLT 14m: PC.I-14-13 (G4+N10)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3Cột
3Tiếp địa cột bê tông RC2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4HT
4Hệ thống tiếp địa RC4Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2HT
5Dây tiếp địa cột, xà, thiết bị cột cầu daoTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
6Dây tiếp địa cột, xà, thiết bị cột điểm đấu cáp ngầmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
7Kéo dải dây dẫn ACSR/XLPE2,5/HDPE-22kV - 95/16mm2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật834m
8Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x95-24kVTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật82m
9Đầu cáp 3 pha 24kV ngoài trời 95m2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3đầu
10Đầu cáp Tplug 24kV - 250A 95mm2, bộ 3 pha - 3MTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1đầu
11Ống kẽm bảo về cáp Φ 125Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15m
12Ống nhựa HDPE 130/100Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật57m
13Cáp đồng đơn bọc Cu/PVC 1x50Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6m
14Đầu cốt đồng C50 mm2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật18cái
15Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ CA 95mm2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật36cái
16Biển báo tên daoTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
17Chụp chống sét van (xanh+đỏ+vàng)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3Bộ
18Đai thép 20x0,7mm dài 1,2m + khóa đai (cột đơn)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10bộ
19Biển báo an toàn mạ kẽmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
20Biển báo thứ tự phaTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
21Xà 22kV:XKL2aTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3Bộ
22Xà 22kV:XKL2ac-2400Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3Bộ
23Xà phụ 3 pha:XP-3ATheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
24Xà đỡ chống sét van và cổ cáp ngầm: XCSV&CCNTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
25Xà đỡ cầu dao, chống sét van và cổ cáp ngầm: XCD-CSV-CCTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2Bộ
26Ghế thao tác : GTT-2400Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2Bộ
27Giá đỡ ghế thao tác: GĐGTT-2400Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2Bộ
28Thang trèo 4m: TTTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2Bộ
29Giá kẹp cáp loại: GKC-1Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2Bộ
30Giá kẹp cáp loại: GKC-2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2Bộ
31Giá bắt tay thao tác và ống truyền động: GBTT(kèm dao)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2Bộ
32Sứ đứng 24kV-Pinpost + tyTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật29Quả
33Chuỗi néo cách điện thủy tinh 3U120B (dùng cho dây bọc 70mm2)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9chuỗi
34Giáp buộc cổ sứ đơn thẳng composite PST2203-C, đường kính cáp 23,4 ÷ 27,9mm (70-95mm2)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5bộ
35Giáp buộc cổ sứ đôi composite PDST2460-C, đường kính cáp 23,4 ÷ 27,9mm ( 70-95mm2)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9bộ
36Ghíp nhôm A 70-150 mm2, 3BLTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12bộ
37Xà 22kV:XKL2ac-HL ( đấu hotline)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
38Sứ đứng 24kV-Pinpost + ty ( đấu hotline)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
39Chuỗi néo cách điện thủy tinh 3U120B (hotline)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
40Lắp đặt cầu dao 3 pha ngoài trời chém ngang 24kVTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
41Chống sét Van 24kV-10kA/s PolymerTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
42Tháo hạ thu hồi cầu dao 3 pha ngoài trời 24kVTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
M THU HỒI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Tháo hạ, thu hồi cột LT12Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cột
2Tháo hạ, thu hồi cáp ngầm 24kV 3x95mm2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật62m
3Tháo hạ, thu hồi dây dẫn AsXV95/16mm2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật39m
4Tháo hạ, thu hồi xà phụ XP3a (KL Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
5Tháo hạ, thu hồi xà XKL2a (KL Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
6Tháo hạ, thu hồi xà néo dây và đỡ cầu dao (KL Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
7Tháo hạ, ghế thao tác và giá đỡ ghế thao tác (KL Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
8Tháo hạ, thu hồi thang trèo (KL Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
9Tháo hạ, thu hồi sứ đứng VHĐ24kV, trên cột ly tâmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật19quả
10Tháo hạ, thu hồi sứ chuỗi néo 2IIC70DTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3chuỗi
N LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Cột BTLT 8,5m: PC.I-8.5-5.0 (190)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật52Cột
2Cột BTLT 8,5m: PC.I-8.5-11 (190)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15Cột
3Hệ thống tiếp địa lặp lại R2LL-ATheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10HT
4Kéo rải dây cáp vặn xoắn AL/XLPE4x150Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2.141m
5Cáp ngầm 0,4kV Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC- 4x240 mm2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật62m
6Đầu cáp hạ thế 4x240Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3Bộ
7Ống nhựa HDPE 105/80Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật54m
8Giá kẹp cáp hạ thếTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
9Ống Gen co nhiệt hạ thế Ø 35 (350mm/cái)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12bộ
10Ống nhôm không chịu lực A240 mm2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12bộ
11Kẹp ngừng cáp VX 4x(70-150)mm2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật76bộ
12Kẹp treo cáp VX 4x150mm2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật34bộ
13Móc treo cáp F20Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật175bộ
14Móc treo cáp F16Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật26bộ
15Đai thép 20x0,7mm dài 1,2m + khóa đai (cột đơn)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật331bộ
16Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ CA 240mm2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
17Bịt đầu cốt (vàng + xanh + đỏ)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
O XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Móng cột đơn ly tâm 14m: MT14-3Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3móng
2Móng cột béo ly tâm 14m: MT14-24Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3móng
3Rãnh cáp trung áp trên vỉa hèTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật33m
4Hố kỹ thuậtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1m
5Đào, đắp rãnh tiếp địa cột RC2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4vị trí
6Đào, đắp rãnh tiếp địa cột li tâm RC4Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2vị trí
P XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Móng cột đơn ly tâm 8,5m: Ma8,5Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật52móng
2Móng cột béo LT8,5m: Ma8,5-11Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15móng
3Đào, đắp rãnh tiếp địa lặp lại R2LL-ATheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10vị trí
Q ĐẤU NỐI HOTLINE
1Thay cách điện đứng đường dây 3 phaTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11 cách điện
2Thay cách điện treo, kẹp dừng, giáp níu, thanh nốiTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật31 bộ
3Thay xà lệch đường dây 3 phaTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11 bộ
4Lắp đặt cò lèo đấu nối đường dây 3 phaTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật31 cò lèo
R THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU ĐIỆN
1Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 500-Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
2Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 300-Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
3Thí nghiệm cáp mặt máy, cáp lực CXV 1x240Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7sợi
4Thí nghiệm cáp xuất tuyến, cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x240Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật31 sợi
5Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kVTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3sợi
6Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kVTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2sợi
7Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1H.thống
8Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ ( 1 pha )
9Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ ( 1 pha )
10Thí nghiệm Ampemet loại ACTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
11Thí nghiệm Vonmet loại ACTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
12Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 3-35kVTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật29quả
13Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗiTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật36chuỗi
14Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông )Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16Vị trí
S THÍ NGHIỆM KIỂM ĐỊNH ĐO LƯỜNG 249
1Kiểm định ban đầu biến dòng đo lường hạ áp (U Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3máy
T TRẠM BIẾN ÁP
1Hệ thống nối đất trạm biến áp trụTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1ht
2Lắp đặt trụ thép đỡ MBA và tủ RMUTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1tủ
3Cáp ngầm đơn pha 24kV: CEVVAT-W- 1x70mm2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12m
4Đầu cáp ELBOW 24kV - 250A 70mm2, bộ 1 pha - 3MTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6bộ
5Cáp đồng đơn bọc Cu/XLPE/PVC-1x240Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật28m
6Đầu cốt đồng 1 lỗ C240 mm2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14cái
7Khóa đồng minh khaiTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
8Biển báo an toàn mạ kẽmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
9Biển báo Tên trạmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
10Biển báo thứ tự phaTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
11Móng trụ đỡ MBA (RMU 3 ngăn)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1móng
12Đào, đắp rãnh tiếp địa trạm biến áp-trụTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1vị trí
13Máy biến áp 630kVA-22/0,4kV (kiểu kín - tự giãn nở, sứ cao thế loại đầu Elbow)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Máy
14Trạm trụ 630 kVA -22/0,4kV (trọn bộ)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Trạm
15Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630ATheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
16Chống sét van 3 pha: 24kV- PolymerTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
17Chi phí vận chuyểnTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Tủ
18Lắp đặt MBA 3 pha 630kVA-22/0,4kV - kiểu kínTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1máy
19Lắp đặt tủ RMU 24kV (3 ngăn)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1máy
20Lắp đặt Tủ điện hạ thế 600V-1000A - trọn bộ trong trạm trụTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1tủ
U THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TBA
1Thí nghiệm máy biến áp 3 pha U 22-35kV - STheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Máy
2Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1mẫu
3Thí nghiệm dao cách ly 3 pha thao tác bằng cơ khí - U Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5bộ ( 3 pha )
4Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 22-35kVTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ ( 1 pha )
5Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 22-35kVTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6bộ ( 1 pha )
V ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Biển báo vào đường hẹp, biển tam giácTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
2Biển báo đi chậm, biển tam giácTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
3Biển báo công trường đang thi công, biển tam giácTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
4Biển báo rẽ hướngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
5Thép hộp Barie 50x50Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0532tấn
6ống nhựa PVC 80; L=1,2mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,096100m
7Bê tông đế cọc tiêu M250Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,05m3
8Ván khuôn đế cọc tiêuTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0096100m2
9Dây phản quang nhựa PVCTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật720m
10Đèn cảnh báo nháy sáng đỏ liên tụcTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
11Nhân công đảm bảo ATGTTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật107công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5412166E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0824332E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục đường dây và trạm biến áp. Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng, phụ lục, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng công việc hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.860.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình.+ Có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 2 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông: 01 người.+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện: 01 người.+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 2 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tài liệu chứng minh kèm theo.32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Đã làm an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 2 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tài liệu chứng minh kèm theo32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn Công suất >=1Kw. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu kèm theo2
2 Máy đầm dùi Công suất >=1,5Kw. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu kèm theo2
3 Máy trộn bê tông Dung tích >=250L. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu kèm theo2
4 Máy hàn Công suất >= 23kW. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu kèm theo1
5 Ô tô tự đổ Tải trọng >= 7 tấn. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, tải trọng kèm theo.2
6 Máy đầm cóc Trọng lượng >=70kg. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu kèm theo2
7 Máy cắt bê tông Công suất >= 7,5 kW. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu kèm theo1
8 Máy lu Tải trọng >= 9 tấn. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, tải trọng kèm theo.1
9 Máy đào Dung tích gầu >= 0,8 tấn. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, dung tích kèm theo.1
10 Máy rải Năng suất >=50m3/h. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, năng suất kèm theo.1
11 Máy cắt uốn cốt thép Công suất >=5Kw. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu kèm theo2
12 Máy lu bánh hơi Tải trọng gia tải >= 16 tấn. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, tải trọng kèm theo.1
13 Máy lu rung Lực rung >= 25 tấn. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, lực rung kèm theo.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->