Gói thầu: Gói thầu số 08 (Xây dựng): điện chiếu sáng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220942123-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trình Phúc Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08 (Xây dựng): điện chiếu sáng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220857566 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 21:43:00 đến ngày 2022-09-25 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,482,071,168 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.4E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng được tính từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công hệ thống điện chiếu sáng.- Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý. - Số lượng hợp đồng bằng 1; hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,1 tỷ VND - Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị điện, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng, có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động (bằng cấp và chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng các điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 5 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng các công trình điện tối thiểu 5 năm tính đến thời điểm đóng thầu.+ Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất một công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị điện, có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động (bằng cấp và chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau:+ Tốt nghiệp từ 05 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng các công trình điện tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu.+ Đã là phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất một công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập hồ thanh toán, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện kỹ thuật hoặc kế toán, có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình (bằng cấp, chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 05 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm công tác thanh toán, quyết toán tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, có chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (bằng cấp, chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 05 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm phụ trách an toàn lao động tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe thang hoặc xe tải có gắn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trình Phúc Thịnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08 (Xây dựng): điện chiếu sáng Nâng cấp tuyến đường Võ Duy Dương 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liểu để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, năng lực kinh nghiệm của nhân sự cán bộ chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT và các tài liệu thuộc đề xuất kỹ thuật |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án thành phố Long Khánh, đường CMT8, phường Xuân An, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai.
Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trình Phúc Thịnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Long Khánh; Đường CMT8, phường Xuân An, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND thành phố Long Khánh; Đường CMT8, phường Xuân An, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND tỉnh Đồng Nai |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG MÓNG | |||
| 1 | Tiếp địa trụ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 2 | Bêtong lót đá 1x2 M150 đáy móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m3 |
| 3 | Bêtong đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,44 | m3 |
| 4 | Lắp đặt và tháo gỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m2 |
| 5 | Khối lượng đào hố móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,88 | m3 |
| 6 | Khối lượng đất đắp hố móng đầm k ≥ 95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m3 |
| B | MƯƠNG CÁP TRÊN VỈA HÈ | |||
| 1 | Đào mương cáp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,75 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát mương cáp đầm chặt k=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất mương cáp đầm chặt k=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 100m3 |
| C | MƯƠNG CÁP BĂNG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào mương cáp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m3 |
| 3 | Lót gạch bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | viên |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m3 |
| D | TỦ ĐIỀU KHIỂN | |||
| 1 | Đào đất móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng cột, độ chặt k=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | m3 |
| E | LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp đặt ống HDPE Ø65/50 theo mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 869,5 | m |
| 2 | Lắp đặt ống HDPE Ø65/50 trong móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m |
| F | XÂY LẮP TRỤ , CẦN ĐÈN VÀ TỦ ĐIỀU KHIỂN | |||
| 1 | CC và Lắp dựng Trụ chiếu sáng STK 8m (bao gồm bu lông móng trụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | 1 cột |
| 2 | Cần đèn đơn Ø60 ≤ 3,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | 1 cần đèn |
| 3 | Cần đèn đôi Ø60 ≤ 3,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 cần đèn |
| 4 | CC&LĐ chóa đèn, đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | 1 bộ |
| 5 | CC&LĐ Tủ điều khiển CS (bao gồm bu lông móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 6 | Cáp C/XLPE/DSTA/PVC -0.6/1kV-3x50+35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 7 | Đầu cáp ngầm hạ thế 3x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đầu cáp |
| 8 | Ghíp nối 2 boulon IPC 150-50: đấu nối từ lưới ABC vào tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 mối nối |
| 9 | Ghíp nối 2 boulon IPC 50-35: đấu nối từ tủ lên lưới chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 mối nối |
| 10 | Lắp giá đỡ tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 11 | Lắp đặt tiếp địa Tủ DK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| G | LẮP ỐNG BẢO VỆ VÀ CÁP ĐIỆN | |||
| 1 | Cáp đến trụ chiếu sáng (Cáp dọc theo mương) CXV-4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,765 | 100m |
| 2 | Cáp đồng trần theo mương M25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,765 | 100m |
| 3 | Luồn dây lên đèn: Cáp CVV 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,248 | 100m |
| 4 | Luồn dây lên đèn: Cáp đồng mềm CV8 (10m/đèn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,36 | 100m |
| 5 | Cáp đồng bọc CV16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống STK Ø90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,32 | 10m |
| 7 | Đầu cosse ép Cu-Al 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8 | 10 đầu |
| 8 | Đầu cosse ép Cu 2,5mm2 + bao PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2 | 10 đầu |
| 9 | Lắp cầu chì đuôi cá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | 1 cầu chì |
| 10 | Băng báo hiệu cáp ngầm, băng cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 898,3 | m |
| 11 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | 1 đầu cáp |
| 12 | Đánh số cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | 10 cột |
| 13 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | 1 bảng |
| 14 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | 1 cửa |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.4E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng được tính từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công hệ thống điện chiếu sáng.- Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý. - Số lượng hợp đồng bằng 1; hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,1 tỷ VND - Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị điện, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng, có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động (bằng cấp và chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng các điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 5 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng các công trình điện tối thiểu 5 năm tính đến thời điểm đóng thầu.+ Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất một công trình tương tự. | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị điện, có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động (bằng cấp và chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau:+ Tốt nghiệp từ 05 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng các công trình điện tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu.+ Đã là phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất một công trình tương tự. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ lập hồ thanh toán, quyết toán | 1 | Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện kỹ thuật hoặc kế toán, có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình (bằng cấp, chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 05 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm công tác thanh toán, quyết toán tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, có chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (bằng cấp, chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 05 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm phụ trách an toàn lao động tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 2 | Xe thang hoặc xe tải có gắn cẩu | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi