Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220930851-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2022 16:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng đấu thầu Giang Thành
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220930388
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 – 2025.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 16:04:00 đến ngày 2022-09-24 16:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,554,564,023 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1331846035E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.888641005E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên.- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực) gồm:+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng (và các Phụ lục hợp đồng kèm theo Hợp đồng nếu có); + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương khác.- Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.288.194.816 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.576.389.632 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề TVGS công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; có 05 năm kinh nghiệm trong thi công xây dựng công trình dân dụng; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất của 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 2 Công trình Dân dụng từ cấp IV trở lên. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, có 03 năm kinh nghiệm trong thi công xây dựng công trình dân dụng, đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng của ít nhất 01 (một) Công trình Dân dụng từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc tương đương, có 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công phần điện, đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 1 (một) Công trình Dân dụng từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương, 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công phần cấp thoát nước, đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước ít nhất 1 (một) Công trình Dân dụng từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần Phòng cháy và chữa cháy (PCCC)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc tương đương.- Có thời gian tham gia thi công hệ thống PCCC tối thiểu 3 năm, đã làm cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy của ít nhất 1 (một) Công trình Dân dụng từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với vị trí công việc; có 03 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình dân dụng , có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực, đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động thi công của ít nhất 01 Công trình Dân dụng từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu sức nâng từ 6 tấn
- Đặc điểm thiết bị sức nâng từ 6 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị cắt uốn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào dung tích gầu từ 0,40 m3
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu từ 0,40 m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị đầm đất
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị hàn nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị hàn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị mài
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị nén khí
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ủi đất đá
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị vận chuyển lên cao
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị chở vật tư
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng đấu thầu Giang Thành
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Nâng cấp, sửa chữa Trường THCS Nậm Nèn, xã Nậm Nèn, huyện Mường Chà
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách trung ương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 – 2025.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng đấu thầu Giang Thành , địa chỉ: Số nhà 167, Tổ dân phố 6, Phường Mường Thanh, Thành phố Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Chà - Địa chỉ: Tầng 3, UBND huyện Mường Chà, tỉnh Điện Biên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Nhà thầu lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Trường Thủy tỉnh Điện Biên – Địa chỉ: Tổ dân phố 5, Phường Him Lam, Thành phố Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên; Công ty TNHH tư vấn kiểm định Him Lam – Địa chỉ: Số nhà 54, Tổ dân phố 4, Phường Nam Thanh, Thành phố Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên; Tổ Kế hoạch – Kỹ thuật Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Chà; Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Mường Chà – Địa chỉ: Tổ dân phố số 3, thị trấn Mường Chà, huyện Mường Chà, tỉnh Điện Biên. + Nhà thầu lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng đấu thầu Giang Thành - địa chỉ: Số nhà 167 - Tổ dân phố 6 - Phường Mường Thành - Thành phố Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên - Điện thoại: 0968101166; + Nhà thầu thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Thăng Long 686; địa chỉ: Số nhà 278b, tổ dân phố 10, phường Tân Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên - Điện thoại: 0984379822.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng đấu thầu Giang Thành , địa chỉ: Số nhà 167, Tổ dân phố 6, Phường Mường Thanh, Thành phố Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Chà - Địa chỉ: Tầng 3, UBND huyện Mường Chà, tỉnh Điện Biên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Bản sao các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) các năm (2019, 2020, 2021) tuân thủ các điều kiện sau: 1.1. Phản ánh tình hình tài chính của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh) mà không phải tình hình tài chính của một chủ thể liên kết như công ty mẹ hoặc công ty con hoặc công ty liên kết với nhà thầu hoặc thành viên liên danh. 1.2. Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định. 1.3. Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được xác nhận/chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác. 2. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhà thầu: Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc văn bản khác minh chứng sản phẩm đã được chủ đầu tư chấp thuận kết quả thực hiện hoàn thành của nhà thầu. 3. Nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu phải cung cấp file scan bằng cấp (Bản chính hoặc bản công chứng). 4. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên. 5. Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. * Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu gốc để đối chiếu khi có yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Chà - Địa chỉ: Tầng 3, UBND huyện Mường Chà, tỉnh Điện Biên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mường Chà; Địa chỉ: Tổ dân phố số 3, thị trấn Mường Chà, huyện Mường Chà, tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 02153842182
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ CÔNG VỤ GIÁO VIÊN
B PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,64100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,43m3
3Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2tấn
4Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,039tấn
5Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,33tấn
6Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m2
7Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m2
8Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,37m3
9Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V12,6m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V9,5m3
12Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22tấn
13Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,61tấn
14Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,56100m2
15Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V7,93m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,212100m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4497100m3
18Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V12,85m3
C PHẦN THÂN
1Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,107tấn
2Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,64tấn
3Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,83100m2
4Bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V4,89m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V40,23m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,573m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,601m3
8Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,61tấn
9Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,17tấn
10Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,97100m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V10,17m3
12Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,41tấn
13Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,85100m2
14Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V17,94m3
D PHẦN MÁI
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V10,85m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3m3
3Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09tấn
4Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m2
5Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,25m3
6Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,31tấn
7Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,31tấn
8Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,79100m2
9Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V18m
E HOÀN THIỆN
1Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V40,8m2
2Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V40,8m2
3Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V185,112m2
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V248,75m2
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V438,165m2
6Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,364m2
7Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,356m2
8Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
9Trát đắp đầu cộtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
10Lát nền, sàn, kích thước 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V125,858m2
11Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,831m2
12Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600m2, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V54,54m2
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,13m2
14Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V19,131m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V248,75m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V663m2
17Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9296100m2
F PHẦN CỬA
1Sản xuất lắp đặt cửa đi khung nhôm hệ FRAVI (4400) khung cánh 1,4mm, thanh ngang thanh ốp 1,2mm, kính 2 lớp dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V19,65m2
2Sản xuất, lắp đặt cửa sổ khung nhôm hệ FRAVI (48), khung cánh 1,2mm, kính 2 lớp dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V19,8m2
3Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,222tấn
4Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V18m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V9,42m2
G PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
3Lắp đặt đèn gắn tường Compac 20WMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
4Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
5Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
6Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
7Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt hộp nối, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
15Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V220m
16Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
17Lắp rọ âm chìm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
18Con Son đón điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Sứ A20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
H PHẦN CHỐNG SÉT
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V6m3
3Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
6Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
7Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
8Má kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
9Chân đỡ dây thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
I THIẾT BỊ VỆ SINH
1Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
3Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
4Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
5Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
6Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
7Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
8Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
9Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tụcMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
J CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng P/P hàn, D=20mm dài 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng P/P hàn, D=32mm dài 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
3Lắp đặt côn,cút ren D=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
4Lắp đặt côn,cút ren D=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
5Tê nhựa ren trong D20Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
6Tê nhựa ren trong D32Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
7Rắc co ren trong D20Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
8Rắc co ren trong D32Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
9Măng sông D20Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
10Măng sông D32Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
11Lăp đặt van ren, D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
12Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
K PHẦN THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
2Lắp đặt ống nhựa, D=60mm dài 8mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
3Lắp đặt ống nhựa, D=110mm dài 8mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
4Lắp đặt côn, cút nhựa, D=60mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
5Lắp đặt côn, cút nhựa, D=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
6Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính côn, cút 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
7Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính côn, cút 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
L PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
2Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
3Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, đường kính côn, cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Cầu chăn rác bằng InoxMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Đai inox giữ ống thoát nước mưaMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
M BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2084100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,99m3
3Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15tấn
4Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08tấn
5Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m2
6Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,12m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,05m3
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,18m2
9Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1m2
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,12m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08tấn
12Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m2
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V41 cấu kiện
N NHÀ NỘI TRÚ HỌC SINH
O PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,66100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V15,97m3
3Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,34tấn
4Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,146tấn
5Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5tấn
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,37100m2
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m2
8Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V15,28m3
9Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V35,92m3
11Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,91tấn
12Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,17tấn
13Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,05100m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V25,14m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,55100m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,07100m3
17Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V11,41m3
P PHẦN THÂN
1Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,348tấn
2Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,02tấn
3Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,21100m2
4Bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V6,68m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V73,74m3
6Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3tấn
7Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,13tấn
8Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,13100m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V26,39m3
10Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4tấn
11Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,34100m2
12Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V32,47m3
Q PHẦN MÁI
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V20,23m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,18m3
3Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,17tấn
4Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m2
5Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,27m3
6Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,61tấn
7Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,61tấn
8Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V3,53100m2
9Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V36m
R PHẦN HOÀN THIỆN
1Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V46,59m2
2Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V46,589m2
3Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V324,656m2
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V400,57m2
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V655,96m2
6Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,46m2
7Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V39,226m2
8Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V95,08m
9Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600m2, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V285,718m2
10Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V38,21m2
11Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V38,21m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V400,57m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.051,3m2
14Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0096100m2
S PHẦN CỬA
1Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ FRAVI (4400) khung cánh 1,4mm, thanh ngang thanh ốp 1,2mm, kính 2 lớp dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V24,3m2
2Sản xuất cửa sổ khung nhôm hệ FRAVI (48), khung cánh 1,2mm, kính 2 lớp dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V43,2m2
3Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,444tấn
4Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V43,2m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V18,84m2
T PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
3Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
4Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
6Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V450m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
14Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V700m
15Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V110m
16Lắp rọ âm chìm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V74cái
17Con Son đón điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Sứ A20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
U PHẦN CHỐNG SÉT
1Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
2Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
3Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
4Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V3m
5Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V5m
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V45m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V60m3
V PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
2Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
3Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
4Cầu chăn rác bằng InoxMô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
5Đai Inox giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V70Cái
W NHÀ TẮM
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V16,75m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,46m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V4,29m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,99m3
5Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,11tấn
6Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m2
7Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,05m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V5,58m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V5,67m3
10Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,83m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V9,82m3
12Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12tấn
13Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,49m3
15Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,19tấn
16Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,19100m2
17Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,24m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,55m3
19Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,76m2
20Quét dung dịch chống thấm mái,Mô tả kỹ thuật theo chương V19,76m2
21Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,95m2
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V77,89m2
23Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,06m2
24Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, KT gạch 300x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V119,28m2
25Sản xuất, lắp đặt cửa đi khung nhôm hệ FRAVI (4400) khung cánh 1,4mm, thanh ngang thanh ốp 1,2mm, kính 2 lớp dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,5m2
26Lắp đèn Compac 20WMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
27Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
28Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
30Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
32Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
33Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
34Lắp đặt ống nhựa kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
35Lắp đặt cút nhựa đường kính cút 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
36Lắp đặt tê nhựa đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
X NHÀ BẾP
Y PHẦN MÓNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4118100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V16,77m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,32m3
4Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,19tấn
5Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,039tấn
6Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,33tấn
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m2
8Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m2
9Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,37m3
10Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V13,2m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,99m3
13Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16tấn
14Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,53tấn
15Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,46100m2
16Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V7,34m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1932100m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3681100m3
19Bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V10,52m3
Z PHẦN THÂN
1Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,097tấn
2Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,59tấn
3Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,75100m2
4Bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V4,54m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V29,11m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,805m3
7Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,57tấn
8Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,14tấn
9Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,95100m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V10,07m3
11Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,84tấn
12Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,43100m2
13Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V13,81m3
AA PHẦN MÁI
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V9,91m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,62m3
3Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08tấn
4Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m2
5Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1m3
6Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,28tấn
7Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,28tấn
8Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,44100m2
9Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V16,8m
AB PHẦN HOÀN THIỆN
1Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V53,78m2
2Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V53,78m2
3Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V143,276m2
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V246,21m2
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V233,664m2
6Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,424m2
7Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,31m2
8Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V54,88m
9Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V82,082m2
10Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,4m2
11Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,208m2
12Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,97m2
13Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V19,971m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V242,97m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V391,25m2
16Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9296100m2
AC PHẦN CỬA
1Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ FRAVI (4400) khung cánh 1,4mm, thanh ngang thanh ốp 1,2mm, kính 2 lớp dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V16,2m2
2Sản xuất cửa sổ khung nhôm hệ FRAVI (48), khung cánh 1,2mm, kính 2 lớp dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,64m2
3Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,14tấn
4Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V8,64m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1,46m2
AD BÀN BẾP
1Sản xuất lắp dựng bàn bếp, mặt bằng bằng đá Granits tự nhiên, chân bàn khung INox hộp 50x50Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7md
AE PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
3Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
5Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
12Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
13Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
14Lắp rọ âm chìm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
15Con Son đón điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Sứ A20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
AF PHẦN CHỐNG SÉT
1Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
2Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
3Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
4Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V2m
5Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V4m
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V25m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V40m3
AG PHẦN CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR , đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR , đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
3Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
4Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
AH PHẦN CẤP NƯỚC
1Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
3Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
AI PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
2Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
3Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
4Cầu chăn rác bằng InoxMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
5Đai inox giữ ống thoát nước mưaMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
AJ NHÀ ĐA NĂNG
AK PHẦN MÓNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V22,34m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V20,65m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,87m3
4Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,29tấn
5Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,19tấn
6Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,68tấn
7Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
8Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,17tấn
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,23100m2
10Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m2
11Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,41100m2
12Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1m3
13Bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,77m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V12,63m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V14,33m3
17Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V59,02m3
18Bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V36,15m3
AL PHẦN THÂN
1Sản xuất cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,752tấn
2Bulong D25 ,l=700Mô tả kỹ thuật theo chương V48Cái
3Bu long đỉnh cột D25Mô tả kỹ thuật theo chương V48Cái
4Lắp dựng cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,752tấn
5Sản xuất vì kèo thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,266tấn
6Lắp dựng vì kèo thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,266tấn
7Sản xuất xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,428tấn
8Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,428tấn
9Sản xuất dầm tường thép hộp kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1,622tấn
10Lắp dựng xà giằng tường, diềm máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,622tấn
11Bulong D12; L=40Mô tả kỹ thuật theo chương V70Cái
12Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V3,31100m2
13Che tường bằng tấm hợp kim AluminiumMô tả kỹ thuật theo chương V5,75100m2
14Lợp mái che tường bằng tấm mica sángMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m2
15Nẹp nhômMô tả kỹ thuật theo chương V495,88m
16Sản xuất lắp dựng tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V21,1m
17Máng tôn thu nước dày 0.47mmMô tả kỹ thuật theo chương V40,44m
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V30,9473m3
19Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0824tấn
20Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9768m3
21Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1376100m2
22Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,37m3
24Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V249,24m2
AM HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V172,5665m2
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V64,4343m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V64,4343m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V172,5665m2
AN BỤC SÂN KHÂU
1Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,26m3
2Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,91m3
3Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V50,65m2
AO PHẦN CỬA
1Sản xuất cửa cuốn khe thoáng nhôm hợp kim dày 1mmMô tả kỹ thuật theo chương V14,58m2
2Sản xuất lắp đặt cửa sổ khung nhôm hệ FRAVI (48), khung cánh 1,2mm, kính 2 lớp dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V31,2m2
3Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V35,76m2
4Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V12,18m2
AP PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt các loại sứMô tả kỹ thuật theo chương V1sứ
8Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Con son đón điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
10Tủ Điện 300x400Mô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
AQ PHẦN CHỐNG SÉT
1Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
2Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
4Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V14m
5Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V48m
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,84m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,84m3
AR PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
2Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,37100m
3Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
4Đai Inox giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V40Cái
AS CÁC HẠNG MỤC PHỤ
AT SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V22,5525100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V127,7975100m3
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V4,378100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V22,5525100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V124,0762100m3
AU KÈ BÊ TÔNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8792100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V16,81m3
3Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V123,53m3
4Bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V181,72m3
5Đắp đất hoàn trả K95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8127100m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,0312100m2
7Ván khuôn thân kèMô tả kỹ thuật theo chương V3,3098100m2
8Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1681100m3
9Ống thoát nước D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,423100m
10Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9656tấn
11Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,7776tấn
12Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V74,1m2
13Bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V123,5m3
AV BỂ NƯỚC SH + PCCC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,134100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5m3
3Cốt thép bể nước đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8tấn
4Cốt thép bể nước đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5tấn
5Ván khuôn thép. Ván khuôn bểMô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m2
6BT bể RMô tả kỹ thuật theo chương V19,7m3
7Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,6m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V38,8m2
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V43,9m2
10Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V82,7m2
11Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V43,9m2
12Nắp bể bưng tônMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V71,8m2
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,021tấn
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,017100m2
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
18Cửa bưng tôn khung thép nhà máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V2,4m2
19Khoá treo Việt tiệpMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Vòi nước bằng đồng D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
AW HẠNG MỤC PHÒNG CHẤY CHỮA CHÁY
AX PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY NGOÀI NHÀ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5706100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5706100m3
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối đoạn ống dài 6m, đường kính D100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,63100m
4Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối đoạn ống dài 6m, đường kính D65Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
5Lắp đặt cút thép tráng kẽm D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
6Lắp đặt Tê TTK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
AY Máy bơm chữa cháy
1Tủ điều khiển cho máy bơm chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
2Lắp đặt tủ điều khiển bơmMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
3Máy bơm chữa cháy điện H>=50m, Q>=54m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
4Máy bơm chữa cháy diezen ; H>=50m, Q>=54m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
5Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chữa cháy động cơ điện H>=50m, Q>=54m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
6Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chữa cháy động cơ diezel H>=50m, Q>=54m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
7Dây cáp điện CU/XLPE/PVC 3x16+1x10m2 cấp cho máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1501m
8Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ dây cáp D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m
9Đầu cốt đồng M185Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
10Bulong M14X400 ( Giữ máy bơm PCCC )Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
11Rọ hút lọc rác D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Y lọc D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Lắp đặt khớp nối mềm D100Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
14Bộ chống rungMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Lắp đặt đồng hồ đo áp lực kèm van khóa D15Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Lắp đặt van 1 chiều D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Lắp đặt van khóa D100Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
AZ Hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường
1Hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường KT 1200x700x200Mô tả kỹ thuật theo chương V10.0
2Cuộn vòi D50 dài 20m , áp lực 17Bar, 2 đầu có gắn khớp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V10.0
3Ngàm nối nhanh D05Mô tả kỹ thuật theo chương V10.0
4Lăng phun chữa cháy D50/13Mô tả kỹ thuật theo chương V10.0
BA Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà
1Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 800 x 600 x200Mô tả kỹ thuật theo chương V4Hộp
2Cuộn vòi D65 dài 20m , áp lực 17Bar, 2 đầu có gắn khớp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V8cuộn
3Ngàm nối nhanh D65Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
4Lăng phun chữa cháy D65/19Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
5Lắp đặt trụ cứu hoả 2 cửa D65Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Lắp đặt trụ tiếp 2 cửa nước D65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
BB PHẦN HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1Tủ trung tâm báo cháy 8 ZoneMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
2Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 8 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
4Lắp đặt bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy 24VDCMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5LĐ Aptomat loại 1 pha,A10 AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt ổn áp Lioa 1KVAMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khóiMô tả kỹ thuật theo chương V6,310 đầu
8Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V0,510 đầu
9Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khói tia chiếuMô tả kỹ thuật theo chương V0,210 đầu
10Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối kênhMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
11Lắp đặt tủ đựng tổ hợp chuông, đèn, nút ấnMô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
12Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1,65 chuông
13Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1,65 chuông
14Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V1,65 chuông
15Kép rải dây cáp tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V420m
16Kéo rải dây cáp tín hiệu báo cháy 10Px2x0.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
17Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu nối dâyMô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
18Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu (2.3 ngả)Mô tả kỹ thuật theo chương V80hộp
19LĐ ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D16Mô tả kỹ thuật theo chương V740m
20Lắp đặt Cút nối ống D16Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
21Măng sông nhựa nối ống D16Mô tả kỹ thuật theo chương V250cái
22Kẹp đỡ ống nhựa bảo vệ dây D16Mô tả kỹ thuật theo chương V420cái
BC Hệ thống đèn chiếu sáng Exit - Sự cố
1Đèn thoát hiểm Exit chỉ dẫn bóng Halogen có lưu điện 3-5hMô tả kỹ thuật theo chương V0,65 đèn
2Đèn chiếu sáng khẩn cấp bóng Halogen có lưu điện 3-5hMô tả kỹ thuật theo chương V1,25 đèn
3Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 cho đèn Exit + đèn báo sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V120m
4LĐ ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D16Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
5Lắp đặt Cút nối ống D16Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
6Măng sông nhựa nối ống D16Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
7Kẹp đỡ ống nhựa bảo vệ dây D16Mô tả kỹ thuật theo chương V120cái
BD Thiết bị chữa cháy cầm tay
1Bình bọt chữa cháy MFZ4Mô tả kỹ thuật theo chương V34Bình
2Bình khí chữa cháy CO2-MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V17Bình
3Nội quy + Tiêu lệnh chữa cháy Foocmika viền nhôm kích thước 1x0,6(m)Mô tả kỹ thuật theo chương V17Cái
4Giá đựng 3 bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1331846035E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.888641005E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên.- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực) gồm:+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng (và các Phụ lục hợp đồng kèm theo Hợp đồng nếu có); + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương khác.- Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.288.194.816 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.576.389.632 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề TVGS công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; có 05 năm kinh nghiệm trong thi công xây dựng công trình dân dụng; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất của 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 2 Công trình Dân dụng từ cấp IV trở lên. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, có 03 năm kinh nghiệm trong thi công xây dựng công trình dân dụng, đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng của ít nhất 01 (một) Công trình Dân dụng từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc tương đương, có 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công phần điện, đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 1 (một) Công trình Dân dụng từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh33
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương, 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công phần cấp thoát nước, đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước ít nhất 1 (một) Công trình Dân dụng từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh33
5 Cán bộ kỹ thuật thi công phần Phòng cháy và chữa cháy (PCCC) 1 - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc tương đương.- Có thời gian tham gia thi công hệ thống PCCC tối thiểu 3 năm, đã làm cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy của ít nhất 1 (một) Công trình Dân dụng từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh33
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với vị trí công việc; có 03 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình dân dụng , có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực, đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động thi công của ít nhất 01 Công trình Dân dụng từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu sức nâng từ 6 tấn sức nâng từ 6 tấn1
2 Máy cắt gạch đá cắt gạch đá2
3 Máy cắt uốn cốt thép cắt uốn cốt thép1
4 Máy đào dung tích gầu từ 0,40 m3 dung tích gầu từ 0,40 m31
5 Máy đầm bê tông, dầm dùi đầm bê tông2
6 Máy đầm bê tông, đầm bàn đầm bê tông1
7 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) đầm đất1
8 Máy hàn nhiệt cầm tay hàn nhựa1
9 Máy hàn điện xoay chiều hàn sắt thép2
10 Máy khoan bê tông cầm tay khoan bê tông1
11 Máy mài mài1
12 Máy nén khí nén khí1
13 Máy trộn bê tông trộn bê tông2
14 Máy trộn vữa trộn vữa1
15 Máy ủi ủi đất đá1
16 Máy vận thăng vận chuyển lên cao1
17 Ô tô tự đổ chở vật tư2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->