Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220941821-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 08:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220937553
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 16:03:00 đến ngày 2022-09-26 08:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,166,594,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.375E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.749E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công xây lắp giao thông. cấp IV trở nên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học chuyên ngành giao thông hoặc tương đương- Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông (còn hiệu lực)- Đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình tương tự.(kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn + 02 người: Đại học chuyên ngành giao thông hoặc tương đương+ 01 người: Đại học chuyên ngành điện hoặc tương đương- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.(kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy xúc, đào
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Minh Hoàng (Đoạn từ Cổng làng Hoàng Tranh đi hàng bà Thứa và đoạn từ đầu làng Quế Lâm đi chùa Ải)
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ , địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ. Địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên. Số điện thoại: 02213855886. Số fax: 02213855886.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng KT và HT huyện Phù Cừ. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng AKT. Địa chỉ: Phường Hiến Nam, Thành Phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. ĐT:0983357268 + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu:


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ , địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ. Địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên. Số điện thoại: 02213855886. Số fax: 02213855886.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng) - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công công trình giao thông hạng III trở lên (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng) b) Tài liệu về năng lực, kinh nghiệm: Nhà thầu phải đính kèm file scan màu (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) lên hệ thống các tài liệu liên quan E-HSDT để đảm bảo tính xác thực của các thông tin kê khai trong E-HSDT - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và bản sao công chứng một trong các tài liệu sau: + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm 2021; - Về Hợp đồng tương tự: Scan Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản sao công chứng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành hoặc tài liệu thanh toán, khối lượng hoàn thành được CĐT xác nhận đối với công trình chưa hoàn thành. - Về nhân sự chủ chốt: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT. - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. - Và các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ. Địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên. Số điện thoại: 02213855886. Số fax: 02213855886.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ. Địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên. Số điện thoại: 02213855886. Số fax: 02213855886. - UBND huyện Phù Cừ. Địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên. Số điện thoại: 02213854216. Số fax: 02213854216.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - kế hoạch huyện Phù Cừ. Địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên. Địa chỉ: Số 8 đường Chùa Chuông, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; Đt 0221 3863 456
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG - ATGT
1Đào bùn đăc trong mọi điều kiện, thủ công (10%KL)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 114,172m3
2Đào bùn bằng máy (90% KL)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,275100m3
3Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I (10%KL)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,0951m3
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (90%KL)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,549100m3
5Đào đất cấp II bằng thủ công (TC: 10%KL)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 403,841m3
6Đào bằng máy đất cấp II (90%KL)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 36,346100m3
7Thanh thải dòng chảyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,2100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,478100m3
9Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,478100m3/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,038100m3
11Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,038100m3/1km
12Đắp đất nền, lề đường bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (30%KL)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12,961100m3
13Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (70%KL)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30,243100m3
14Đất mua ngoàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2.072,096m3
15Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 52,214100m
16Phên nứa gia cố b=0,6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 915,39m
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,709100m3
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98(30%KL)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,193100m3
19Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (70%KL)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14,449100m3
20Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,431100m3
21Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12,522100m3
22Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 71,038100m2
23 BTN C12,5 dày 7,0cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 71,038100m2
24Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm - màu vàngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30,978m2
25Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm - màu vàngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 76,8m2
26Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,7171m3
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,659m3
28Biển báo tam giác 0,9x0,9x0,9m, PQ, dày 2mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6biển
29Biển báo tròn D900, PQ, dày 2mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3biển
30Cột biển báo các loại; bằng thép; D89mm, sơn đỏ trắngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 28,5md
31Lắp đặt cột và biển báo: tam giác và tròn 0,9mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9cái
32Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,025Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 103cái
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1031cấu kiện
B HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC
1Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 38,210m
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 45,84m3
3Bê tông M250, đá 1x2,Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 31,71m3
4Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 76,4m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13,45100m2
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,58100m2
7Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,05tấn
8Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,13tấn
9Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,9tấn
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3821cấu kiện
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu (tấm đan BTCT đúc sẵnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3821cấu kiện
12Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 27,0310 tấn/1km
13Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3821 cấu kiện
14Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3821 cấu kiện
15Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,25m3
16Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,719m3
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,478m3
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,456m3
19Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,241m3
20Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,139100m2
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,432100m2
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,233100m2
23Xây gạch đặc không nung VXM M75#Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 36,728m3
24Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 109,191m2
25Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,405tấn
26Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,302tấn
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 301cấu kiện
28Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 301 cấu kiện
29Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 301 cấu kiện
30Vận chuyển tấm đan đúc sẵnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,01310 tấn/1km
31Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 26,244100m
32Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,022m3
33Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,410m
34Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 44,54m3
35Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,277100m2
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,027100m2
37Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12,488m3
38Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,472m3
39Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,907m3
40Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,706m3
41Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,091tấn
42Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,04tấn
43Gia công cột bằng thép hìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,274tấn
44Gia công cột bằng thép hìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,199tấn
45Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 339,694100m
46Phên nứaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 40m
47Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 51cấu kiện
48Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤800mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 161 đoạn ống
49Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1500mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2511 đoạn ống
50Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1m - Quy cách ống: 2000x2000mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 81 đoạn cống
51Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤800mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 28cái
52Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1500mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 500cái
53Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14mối nối
54Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1500mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 250mối nối
55Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 2000x2000mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7mối nối
56Bu lông D16, L=110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 17cái
57Bu lông D16, L=200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12cái
58Sơn chống rỉChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,2kg
59Máy đóng mở V1Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2cái
C HẠNG MỤC: KÈ GIA CỐ
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16,136100m
2Phên nứaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 19,707m
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 26,653m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,55100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14,23m3
6Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 70,48m3
7Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 48mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,12100m
8Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,471m2
9Bơm nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,77ca
10Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,019100m2
D HẠNG MỤC: PHẦN DI CHYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN
1Cột BTLT PC-I-8,5-190-4,3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 29cột
2Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 29cột
3Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20,59tấn
4Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,059tấn/km
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18,1651m3
6Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1817100m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,798100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 19,0743m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,189100m3
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,561m3
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,176100m2
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,68m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0388100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0468100m3
15Dây Al/XLPE 4x95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 315,12m
16Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,0541km/dây
17Dây AV 70Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 170m
18Lắp đặt cáp . Loại cáp AV 70mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,598km/dây
19Lắp đặt cáp . Loại cáp AV 50mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,024km/dây
20Dây Al/XLPE 4x50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20,4m
21Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0874km/dây
22Thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1hộp
23Thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18hộp
24Thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 26hộp
25Đầu cốt AM 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 136cái
26Đầu cốt AM 16Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 64cái
27Đầu cốt AM 11Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 48cái
28Đầu cốt M25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8cái
29Đai thép không rỉChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 300m
30Ghíp GN2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 272cái
31Hộp chia dây Composite 9 cực vít tríChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 34hộp
32Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 34hộp
33Dây Al/XLPE 4x50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 134m
34Thay đầu cáp khô điện áp đến 35kV. Thay đầu cáp 3-4 ruột tiết diện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4công/1 đầu cáp
35Thay đầu cáp khô điện áp đến 35kV. Thay đầu cáp 3-4 ruột tiết diện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 140công/1 đầu cáp
36Ống co nhiệt (phi 11/5,5) cho cáp AL/XLPE/PVC2x16mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 140m
37Ống co nhiệt (phi 13/6,5) dùng cho cáp Cu/XLPE/PVC-2x6mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4m
38Mã ốp phi 20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 79cái
39Kẹp xiết cáp VX 4x120Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 56cái
40Kẹp xiết cáp VX 4x35Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 23cái
41Đai thép không rỉChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 126m
42Bịt đầu cápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12cái
43Khóa đaiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 158cái
44Ghíp A 3bulol 25-120Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 112cái
45Vòng treo bổ trợChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 79cái
46Băng dính cách điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10cuộn
47Biển tên cột hạ thế + đai thép + khóa đai bắt biểnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 25cái
48Sắt thép gia công mạ kẽm nhúng nóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 189,8kg
49Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 110 cọc
50Dây nhôm nối từ trung tính xuống tiếp đất chân cột AV-50 (1m/bộ tiếp địa)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 80m
51Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 801 m
52Đầu cốt A35Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10cái
53Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 110 đầu cốt
54Ghíp A 16-70-3BLChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10cái
55Ống nhựa xoắn HDPE 32/25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 65m
56Sắt thép gia công mạ kẽm nhúng nóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 167,16kg
57Sắt thép gia công mạ kẽm nhúng nóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 58,8kg
58Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12bộ
59Sứ đứng hạ thế A30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 48quả
60Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 48sứ
61Dây sau công tơ AL/XLPE/PVC/2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 987m
62Căng lại dây sau công tơChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,9871km dây
63Thay cột bê tông. Chiều cao cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 291 cột
64Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép cột néoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 141 bộ
65Tháo hạ dây nhôm bọc AV-70. (NC*0,45)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2661km/1 dây
66Tháo hạ dây nhôm bọc AV-95. (NC*0,45)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,7981km dây
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.375E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.749E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công xây lắp giao thông. cấp IV trở nên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Đại học chuyên ngành giao thông hoặc tương đương- Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông (còn hiệu lực)- Đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình tương tự.(kèm theo tài liệu chứng minh).65
2 Cán bộ kỹ thuật 3 + 02 người: Đại học chuyên ngành giao thông hoặc tương đương+ 01 người: Đại học chuyên ngành điện hoặc tương đương- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.(kèm theo tài liệu chứng minh).43
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình hoặc kinh vĩ Còn hoạt động tốt1
2 Ô tô tự đổ Còn hoạt động tốt1
3 Máy trộn bê tông Còn hoạt động tốt1
4 Máy trộn vữa Còn hoạt động tốt1
5 Máy rải Còn hoạt động tốt1
6 Máy đầm cóc Còn hoạt động tốt1
7 Máy lu Còn hoạt động tốt1
8 Máy xúc, đào Còn hoạt động tốt2
9 Máy ủi Còn hoạt động tốt1
10 Máy thủy bình hoặc kinh vĩ Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->