Gói thầu: Toàn bộ phần xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220939036-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng Thành Danh |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220929008 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí không thực hiện tự chủ từ dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2022 của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 16:25:00 đến ngày 2022-09-28 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,054,446,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.581669E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.163338E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Ghi chú: Hợp đồng tương tự phải có: Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận của chủ đầu tư về việc công trình đã thi công hoàn thành. Công trình tương tự phải là: Công trình dân dụng có cùng kết cấu, quy mô...Tất cả hồ sơ phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.443.556.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.887.112.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng. (số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp đến ngày đóng thầu);- Đã hoàn thành công việc chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (Có giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho vị trí chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (công chứng kèm theo);;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định của pháp luật hoặc tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu;- Tất cả tài liệu phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực;- Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc tất cả các tài liệu nêu trên để phục vụ kiểm tra, đối chiếu của Bên mời thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên đúng chuyên ngành xây dựng dân dụng (số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Đã hoàn thành công việc tương tự ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (Có giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (công chứng kèm theo);- Có hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định của pháp luật hoặc tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu;- Tất cả tài liệu phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực;- Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc tất cả các tài liệu nêu trên để phục vụ kiểm tra, đối chiếu của Bên mời thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên đúng chuyên ngành điện (số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Đã hoàn thành công việc tương tự ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (Có giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (công chứng kèm theo);- Có hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định của pháp luật hoặc tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu;- Tất cả tài liệu phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực;- Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc tất cả các tài liệu nêu trên để phục vụ kiểm tra, đối chiếu của Bên mời thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Đã hoàn thành công việc tương tự ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (Có giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (công chứng kèm theo);- Có hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định của pháp luật hoặc tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu;- Tất cả tài liệu phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực;- Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc tất cả các tài liệu nêu trên để phục vụ kiểm tra, đối chiếu của Bên mời thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng (số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến ngày đóng thầu;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định của pháp luật hoặc tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu;- Tất cả tài liệu phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực;- Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc tất cả các tài liệu nêu trên để phục vụ kiểm tra, đối chiếu của Bên mời thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Các loại thiết bị thi công phải có đăng ký và đăng kiểm kèm theo, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê).- Đối với các thiết bị yêu cầu phải đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn tối hạn thiểu đến ngày mở thầu;- Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm) phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu và cam kết không sử dụng xe quá khổ, quá tải;- Khi tiến hành đánh giá HSDT, trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu sẽ đề nghị nhà thầu tham gia nộp HSDT phải cung cấp đầy đủ Bản gốc tất cả các tài liệu trong HSDT để đối chiếu với Bản sao được chứng thực. Các nhà thầu phải chuẩn bị sẵn đầy đủ các bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Khoan cầm tay 0,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Các loại thiết bị thi công phải có đăng ký và đăng kiểm kèm theo, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê).- Đối với các thiết bị yêu cầu phải đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn tối hạn thiểu đến ngày mở thầu;- Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm) phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu và cam kết không sử dụng xe quá khổ, quá tải;- Khi tiến hành đánh giá HSDT, trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu sẽ đề nghị nhà thầu tham gia nộp HSDT phải cung cấp đầy đủ Bản gốc tất cả các tài liệu trong HSDT để đối chiếu với Bản sao được chứng thực. Các nhà thầu phải chuẩn bị sẵn đầy đủ các bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Các loại thiết bị thi công phải có đăng ký và đăng kiểm kèm theo, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê).- Đối với các thiết bị yêu cầu phải đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn tối hạn thiểu đến ngày mở thầu;- Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm) phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu và cam kết không sử dụng xe quá khổ, quá tải;- Khi tiến hành đánh giá HSDT, trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu sẽ đề nghị nhà thầu tham gia nộp HSDT phải cung cấp đầy đủ Bản gốc tất cả các tài liệu trong HSDT để đối chiếu với Bản sao được chứng thực. Các nhà thầu phải chuẩn bị sẵn đầy đủ các bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Các loại thiết bị thi công phải có đăng ký và đăng kiểm kèm theo, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê).- Đối với các thiết bị yêu cầu phải đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn tối hạn thiểu đến ngày mở thầu;- Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm) phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu và cam kết không sử dụng xe quá khổ, quá tải;- Khi tiến hành đánh giá HSDT, trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu sẽ đề nghị nhà thầu tham gia nộp HSDT phải cung cấp đầy đủ Bản gốc tất cả các tài liệu trong HSDT để đối chiếu với Bản sao được chứng thực. Các nhà thầu phải chuẩn bị sẵn đầy đủ các bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Các loại thiết bị thi công phải có đăng ký và đăng kiểm kèm theo, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê).- Đối với các thiết bị yêu cầu phải đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn tối hạn thiểu đến ngày mở thầu;- Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm) phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu và cam kết không sử dụng xe quá khổ, quá tải;- Khi tiến hành đánh giá HSDT, trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu sẽ đề nghị nhà thầu tham gia nộp HSDT phải cung cấp đầy đủ Bản gốc tất cả các tài liệu trong HSDT để đối chiếu với Bản sao được chứng thực. Các nhà thầu phải chuẩn bị sẵn đầy đủ các bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Các loại thiết bị thi công phải có đăng ký và đăng kiểm kèm theo, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê).- Đối với các thiết bị yêu cầu phải đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn tối hạn thiểu đến ngày mở thầu;- Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm) phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu và cam kết không sử dụng xe quá khổ, quá tải;- Khi tiến hành đánh giá HSDT, trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu sẽ đề nghị nhà thầu tham gia nộp HSDT phải cung cấp đầy đủ Bản gốc tất cả các tài liệu trong HSDT để đối chiếu với Bản sao được chứng thực. Các nhà thầu phải chuẩn bị sẵn đầy đủ các bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Các loại thiết bị thi công phải có đăng ký và đăng kiểm kèm theo, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê).- Đối với các thiết bị yêu cầu phải đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn tối hạn thiểu đến ngày mở thầu;- Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm) phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu và cam kết không sử dụng xe quá khổ, quá tải;- Khi tiến hành đánh giá HSDT, trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu sẽ đề nghị nhà thầu tham gia nộp HSDT phải cung cấp đầy đủ Bản gốc tất cả các tài liệu trong HSDT để đối chiếu với Bản sao được chứng thực. Các nhà thầu phải chuẩn bị sẵn đầy đủ các bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có đầy đủ chủng loại thiết bị, dụng cụ thí nghiệm, số lượng, hiện đại, dễ huy động để phục vụ kiểm tra chất lượng các hạng mục công việc của gói thầu- Trường hợp không có phòng thí nghiệm phải có hợp đồng thuê (kèm theo năng lực phòng thí nghiệm của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng Thành Danh |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ phần xây dựng công trình Sửa chữa nhà số 4 khoa Nhi và khoa Đông y, sửa chữa nhà số 6 khoa Truyền nhiễm (khoa bệnh nhiệt đới) Bệnh viện đa khoa khu vực Tây Nam 04 Tháng |
| E-CDNT 3 | Kinh phí không thực hiện tự chủ từ dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2022 của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Chương I và BDL. - Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng tối thiểu hạng III về thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp (bản được chứng thực) khi thương thảo hợp đồng. - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công) - Các tài liệu có liên quan khác + Bản scan Giấy đăng ký kinh doanh. ˗ Bản scan bảo lãnh dự thầu. - Báo cáo tài chính. - Bản scan tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 14, 15 Chương IV E-HSMT (Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu trong E-HSMT thì nhà thầu được đánh giá là đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu và không phải kê khai thông tin theo quy định Mẫu số 14 và Mẫu số 15) - Bản scan tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 10A Chương IV E-HSMT; ˗ Bản scan bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt (kê khai tại mẫu số 11A Chương IV E-HSMT); ˗ Bản scan tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công (kê khai tại mẫu số 11D Chương IV E-HSMT). - Tất cả bản scan phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. - Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để sẵn sàng cung cấp cho Bên mời thầu khi cần đối chiếu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bệnh viện Đa khoa khu vực Tây Nam
+ Địa chỉ: Xã Bồng Khê, huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An
+ Điện thọai: 0383 511 454 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An + Địa chỉ: Số 3, đường Trường Thi, Thành phố Vinh, Nghệ An + Điện thoại: 0238 3844 522 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Bệnh viện Đa khoa khu vực Tây Nam (Địa chỉ: Xã Bồng Khê, huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An) + Điện thọai: 0383 511 454 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Sở Kế hoạch và đầu tư Nghệ An, - Số 20 đường Trường Thi, Thành phố Vinh, Nghệ An Số điện thoại: 0238 3844 636. + Số điện thoại đường dây nóng của báo Đấu thầu: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ SỐ 4 KHOA NHI VÀ KHOA ĐỒNG Y | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu Chương V | 128,16 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ chớp kính tên cửa | Theo yêu cầu Chương V | 27,96 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu Chương V | 176,3775 | m2 |
| 4 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Theo yêu cầu Chương V | 6,615 | m2 |
| 5 | Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường | Theo yêu cầu Chương V | 2,1 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu Chương V | 1,6554 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường Ceramic 300x400mm nhà vệ sinh | Theo yêu cầu Chương V | 337,743 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường Ceramic 300x400mm các phòng ốp gạch hiện trạng | Theo yêu cầu Chương V | 320,581 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường phun vẩy ngoài nhà | Theo yêu cầu Chương V | 54,996 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch Ceramic 300x300 chống trơn nhà vệ sinh | Theo yêu cầu Chương V | 42,4704 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ trần nhựa khu vệ sinh | Theo yêu cầu Chương V | 42,4704 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu Chương V | 21 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu Chương V | 21 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (gương soi,vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh) | Theo yêu cầu Chương V | 63 | bộ |
| 15 | Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo yêu cầu Chương V | 1.336,1885 | m2 |
| 16 | Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà - Chiếm 90% Khối lượng | Theo yêu cầu Chương V | 678,6743 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (Chiếm 10% Khối lượng) | Theo yêu cầu Chương V | 75,4071 | m2 |
| 18 | Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu Chương V | 1.213,5782 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Phần tường ốp gạch cao 2,3m | Theo yêu cầu Chương V | 1.407,594 | m2 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu Chương V | 45,3274 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu Chương V | 45,3274 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Theo yêu cầu Chương V | 1,9673 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ ván khuôn lanh tô | Theo yêu cầu Chương V | 0,042 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Theo yêu cầu Chương V | 0,231 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu Chương V | 0,0285 | tấn |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu Chương V | 130,4031 | m2 |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu Chương V | 6,5835 | m2 |
| 28 | Trát bù hèm cửa đi, cửa sổ XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 331,7 | m |
| 29 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo yêu cầu Chương V | 191,9826 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V | 2.556,3517 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V | 864,0734 | m2 |
| 32 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic tiết diện 300x600mm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu Chương V | 1.728,175 | m2 |
| 33 | Cửa đi 1 cánh mở quay - cửa nhôm Việt Pháp Ausdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa; phụ kiện kim khí Kinlong, thanh nhựa Austprofile của tập đoàn Austdoor; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, đã lắp đặt) hoặc tương đương | Theo yêu cầu Chương V | 46,875 | m2 |
| 34 | Cửa sổ 2 cánh mở quay - cửa nhôm Việt Pháp Ausdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa; phụ kiện kim khí Kinlong, thanh nhựa Austprofile của tập đoàn Austdoor; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, đã lắp đặt) hoặc tương đương | Theo yêu cầu Chương V | 89,1 | m2 |
| 35 | Vách kính cố định - cửa nhôm Việt Pháp Ausdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa; phụ kiện kim khí Kinlong, thanh nhựa Austprofile của tập đoàn Austdoor; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, đã lắp đặt) hoặc tương đương | Theo yêu cầu Chương V | 26,16 | m2 |
| 36 | Cửa sổ mở hất - cửa nhôm Việt Pháp Ausdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa; phụ kiện kim khí Kinlong, thanh nhựa Austprofile của tập đoàn Austdoor; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, đã lắp đặt) hoặc tương đương | Theo yêu cầu Chương V | 7,56 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V | 176,3775 | m2 |
| 38 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic tiết diện 300x600mm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu Chương V | 337,743 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 42,4704 | m2 |
| 40 | Trần thạch cao chịu ẩm khu VS | Theo yêu cầu Chương V | 42,4704 | m2 |
| 41 | Thi công chống thấm bằng màng bitum khò nóng | Theo yêu cầu Chương V | 36,1764 | m2 |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V | 8,5738 | 100m2 |
| 43 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu Chương V | 93 | bộ |
| 44 | Đèn Led ốp trần 16W D150 | Theo yêu cầu Chương V | 42 | bộ |
| 45 | Đèn Led ốp trần 18W D280 | Theo yêu cầu Chương V | 24 | bộ |
| 46 | Đèn chiếu sáng cầu thang | Theo yêu cầu Chương V | 4 | bộ |
| 47 | Nắp quạt trần | Theo yêu cầu Chương V | 36 | cái |
| 48 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu Chương V | 21 | bộ |
| 49 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu Chương V | 21 | cái |
| 50 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu Chương V | 21 | bộ |
| 51 | Lắp đặt vòi rửa cho Lavabo | Theo yêu cầu Chương V | 21 | bộ |
| 52 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu Chương V | 21 | cái |
| 53 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu Chương V | 21 | cái |
| 54 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu Chương V | 21 | cái |
| 55 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu Chương V | 21 | cái |
| 56 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu Chương V | 21 | cái |
| 57 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu Chương V | 21 | bộ |
| 58 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi đồng D25 | Theo yêu cầu Chương V | 21 | bộ |
| 59 | Lắp đặt phễu thu đường kính D90mm | Theo yêu cầu Chương V | 21 | cái |
| 60 | Ống nhựa uPVC Class2 D110 | Theo yêu cầu Chương V | 1 | 100m |
| 61 | Ống nhựa uPVC Class2 D90 | Theo yêu cầu Chương V | 1,1 | 100m |
| 62 | Ống nhựa uPVC Class2 D60mm | Theo yêu cầu Chương V | 1,4 | 100m |
| 63 | Ống nhựa uPVC Class2 D42mm | Theo yêu cầu Chương V | 0,9 | 100m |
| 64 | Ống nhựa uPVC Class2 D21mm | Theo yêu cầu Chương V | 0,1 | 100m |
| 65 | Măng xông uPVC D110 | Theo yêu cầu Chương V | 15 | cái |
| 66 | Măng xông uPVC D60 | Theo yêu cầu Chương V | 20 | cái |
| 67 | Măng xông uPVC D42 | Theo yêu cầu Chương V | 13 | cái |
| 68 | Tê 135 độ uPVC D110mm | Theo yêu cầu Chương V | 21 | cái |
| 69 | Tê 135 độ uPVC D60mm | Theo yêu cầu Chương V | 42 | cái |
| 70 | Tê 135 độ uPVC D42mm | Theo yêu cầu Chương V | 21 | cái |
| 71 | Tê 135 độ uPVC D21mm | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 72 | Tê 135 độ uPVC D60/42mm | Theo yêu cầu Chương V | 21 | cái |
| 73 | Tê 90 độ uPVC D110mm | Theo yêu cầu Chương V | 21 | cái |
| 74 | Tê 90 độ uPVC D60mm | Theo yêu cầu Chương V | 42 | cái |
| 75 | Tê 90 độ uPVC D42mm | Theo yêu cầu Chương V | 21 | cái |
| 76 | Cút chếch 135 độ, uPVC D110mm | Theo yêu cầu Chương V | 42 | cái |
| 77 | Cút chếch 135 độ, uPVC D90mm | Theo yêu cầu Chương V | 26 | cái |
| 78 | Cút chếch 135 độ, uPVC D60mm | Theo yêu cầu Chương V | 21 | cái |
| 79 | Cút chếch 135 độ, uPVC D42mm | Theo yêu cầu Chương V | 21 | cái |
| 80 | Cút chếch 135 độ, uPVC D21mm | Theo yêu cầu Chương V | 8 | cái |
| 81 | Cút 135 độ uPVC D60/42mm | Theo yêu cầu Chương V | 6 | cái |
| 82 | Cút 90 độ uPVC D110mm | Theo yêu cầu Chương V | 21 | cái |
| 83 | Cút 90 độ uPVC D90mm | Theo yêu cầu Chương V | 13 | cái |
| 84 | Cút 90 độ uPVC D60mm | Theo yêu cầu Chương V | 42 | cái |
| 85 | Cút 90 độ uPVC D42mm | Theo yêu cầu Chương V | 21 | cái |
| 86 | Cút 90 độ uPVC D21mm | Theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 87 | Côn thu uPVC D110/42mm | Theo yêu cầu Chương V | 11 | cái |
| 88 | Tê kiểm tra uPVC D110mm | Theo yêu cầu Chương V | 11 | cái |
| 89 | Nút bịt uPVC D110mm | Theo yêu cầu Chương V | 11 | cái |
| 90 | Ống nước lạnh PPR D20mm | Theo yêu cầu Chương V | 0,84 | 100m |
| 91 | Ống nước lạnh PPR D25mm | Theo yêu cầu Chương V | 2,1 | 100m |
| 92 | Ống nước lạnh PPR D32mm | Theo yêu cầu Chương V | 1,5 | 100m |
| 93 | Măng sông PPR D20mm | Theo yêu cầu Chương V | 14 | cái |
| 94 | Măng sông PPR D25mm | Theo yêu cầu Chương V | 30 | cái |
| 95 | Măng sông PPR D32mm | Theo yêu cầu Chương V | 25 | cái |
| 96 | Ống nước nóng PPR D20mm | Theo yêu cầu Chương V | 0,4 | 100m |
| 97 | Măng sông ống nước nóng PPR D20mm | Theo yêu cầu Chương V | 8 | cái |
| 98 | Van khóa PPR D20 | Theo yêu cầu Chương V | 21 | cái |
| 99 | T PPR D25 | Theo yêu cầu Chương V | 12 | cái |
| 100 | T PPR D20 | Theo yêu cầu Chương V | 6 | cái |
| 101 | T PPR D32/25 | Theo yêu cầu Chương V | 21 | cái |
| 102 | T PPR D25/20 | Theo yêu cầu Chương V | 21 | cái |
| 103 | Cút 90 độ PPR D20mm | Theo yêu cầu Chương V | 21 | cái |
| 104 | Cút 90 độ PPR D25mm | Theo yêu cầu Chương V | 42 | cái |
| 105 | Cút 90 độ PPR D32mm | Theo yêu cầu Chương V | 21 | cái |
| 106 | Cút 90 độ ren trong ống lạnh PPR D20 | Theo yêu cầu Chương V | 21 | cái |
| 107 | Cút 90 độ ren trong ống nóng PPR D20 | Theo yêu cầu Chương V | 21 | cái |
| 108 | Côn thu PPR D25/20 | Theo yêu cầu Chương V | 21 | cái |
| 109 | Rắc co ống lạnh PPR D20 | Theo yêu cầu Chương V | 21 | cái |
| 110 | Đầu nối ren HPDE D32 | Theo yêu cầu Chương V | 21 | cái |
| 111 | Đai giữ ống | Theo yêu cầu Chương V | 118 | cái |
| B | NHÀ SỐ 6 KHOA TRUYỀN NHIỄM (KHOA BỆNH NHIỆT ĐỚI) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu Chương V | 43,02 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ chớp kính trên cửa đi, cửa sổ | Theo yêu cầu Chương V | 10,32 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu Chương V | 46,5426 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu Chương V | 0,1645 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu Chương V | 7,3217 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lát | Theo yêu cầu Chương V | 36,3894 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu Chương V | 98,8225 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu Chương V | 26,089 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu Chương V | 6 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo yêu cầu Chương V | 6 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo yêu cầu Chương V | 3 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo yêu cầu Chương V | 10 | bộ |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo yêu cầu Chương V | 798,72 | m2 |
| 14 | Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu Chương V | 488,5429 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (Chiếm 10% diện tích) | Theo yêu cầu Chương V | 29,2782 | m2 |
| 16 | Vệ sinh lớp sơn bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà - Chiếm 90% KL | Theo yêu cầu Chương V | 263,5038 | m2 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu Chương V | 24,3539 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu Chương V | 24,3539 | m3 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V | 4,0248 | 100m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 977,3805 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 36,3894 | m2 |
| 22 | Trần thạch cao chống ẩm 600x600mm | Theo yêu cầu Chương V | 30,1633 | m2 |
| 23 | Vách ngăn Compact HPL chịu ẩm khu vệ sinh, phụ kiện đi kèm Inox 304 | Theo yêu cầu Chương V | 6,58 | m2 |
| 24 | Cửa đi 1 cánh mở quay - cửa nhôm Việt Pháp Ausdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa; phụ kiện kim khí Kinlong, thanh nhựa Austprofile của tập đoàn Austdoor; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, đã lắp đặt) hoặc tương đương | Theo yêu cầu Chương V | 10,5 | m2 |
| 25 | Cửa đi 2 cánh mở quay - cửa nhôm Việt Pháp Ausdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa; phụ kiện kim khí Kinlong, thanh nhựa Austprofile của tập đoàn Austdoor; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, đã lắp đặt) hoặc tương đương | Theo yêu cầu Chương V | 5,52 | m2 |
| 26 | Cửa sổ 2 cánh mở quay - cửa nhôm Việt Pháp Ausdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa; phụ kiện kim khí Kinlong, thanh nhựa Austprofile của tập đoàn Austdoor; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, đã lắp đặt) hoặc tương đương | Theo yêu cầu Chương V | 27 | m2 |
| 27 | Vách kính cố định - cửa nhôm Việt Pháp Ausdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa; phụ kiện kim khí Kinlong, thanh nhựa Austprofile của tập đoàn Austdoor; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, đã lắp đặt) hoặc tương đương | Theo yêu cầu Chương V | 8,16 | m2 |
| 28 | Cửa sổ mở hất - cửa nhôm Việt Pháp Ausdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa; phụ kiện kim khí Kinlong, thanh nhựa Austprofile của tập đoàn Austdoor; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, đã lắp đặt) hoặc tương đương | Theo yêu cầu Chương V | 2,16 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V | 46,5426 | m2 |
| 30 | Lát đá Granite bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 22,246 | m2 |
| 31 | Lát Terazzo 300x300mm vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 3,843 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 29,2782 | m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 87,4 | m |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu Chương V | 29,2782 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V | 424,8951 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V | 356,4298 | m2 |
| 37 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu Chương V | 46,494 | m2 |
| 38 | Đèn Tuyp đôi dài 1.2m bóng 2X18W không có chóa phản quang | Theo yêu cầu Chương V | 6 | bộ |
| 39 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu Chương V | 18 | bộ |
| 40 | Đèn Led ốp trần16W D150 | Theo yêu cầu Chương V | 12 | bộ |
| 41 | Đèn Led ốp trần18W D220 | Theo yêu cầu Chương V | 6 | bộ |
| 42 | Nắp quạt trần | Theo yêu cầu Chương V | 14 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt dây đơn 2(1x1.5)mm2 | Theo yêu cầu Chương V | 80 | m |
| 46 | Ống nhựa điện cứng PVC D20 | Theo yêu cầu Chương V | 50 | m |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Theo yêu cầu Chương V | 7,2 | m3 |
| 48 | Chống thấm sê nô mái bằng màng Bitum khò nóng | Theo yêu cầu Chương V | 71,5436 | m2 |
| 49 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu Chương V | 7 | bộ |
| 50 | Lắp đặt vòi xịt | Theo yêu cầu Chương V | 7 | bộ |
| 51 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu Chương V | 7 | cái |
| 52 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu Chương V | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu Chương V | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu Chương V | 7 | bộ |
| 55 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu Chương V | 3 | bộ |
| 56 | Vòi tiểu nam | Theo yêu cầu Chương V | 3 | bộ |
| 57 | Lắp đặt Lavabo | Theo yêu cầu Chương V | 6 | bộ |
| 58 | Vòi rửa Lavabo | Theo yêu cầu Chương V | 6 | bộ |
| 59 | Vòi đồng | Theo yêu cầu Chương V | 6 | bộ |
| 60 | Van phao cơ D32 | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 61 | Van phao điện D32 | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt phễu thu đường kính D90mm | Theo yêu cầu Chương V | 9 | cái |
| 63 | Ống nhựa uPVC Class2 D110 | Theo yêu cầu Chương V | 0,12 | 100m |
| 64 | Ống nhựa uPVC Class2 D60mm | Theo yêu cầu Chương V | 0,24 | 100m |
| 65 | Ống nhựa uPVC Class2 D42mm | Theo yêu cầu Chương V | 0,15 | 100m |
| 66 | Ống nhựa uPVC Class2 D21mm | Theo yêu cầu Chương V | 0,03 | 100m |
| 67 | Tê 135 độ uPVC D110mm | Theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 68 | Tê 135 độ uPVC D60mm | Theo yêu cầu Chương V | 5 | cái |
| 69 | Tê 135 độ uPVC D42mm | Theo yêu cầu Chương V | 5 | cái |
| 70 | Tê 135 độ uPVC D21mm | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 71 | Tê 135 độ uPVC D110/42mm | Theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 72 | Tê 135 độ uPVC D60/42mm | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 73 | Tê 90 độ uPVC D110mm | Theo yêu cầu Chương V | 7 | cái |
| 74 | Tê 90 độ uPVC D60mm | Theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 75 | Tê 90 độ uPVC D42mm | Theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 76 | Cút chếch 135 độ, uPVC D110mm | Theo yêu cầu Chương V | 14 | cái |
| 77 | Cút chếch 135 độ, uPVC D60mm | Theo yêu cầu Chương V | 6 | cái |
| 78 | Cút chếch 135 độ, uPVC D42mm | Theo yêu cầu Chương V | 8 | cái |
| 79 | Cút chếch 135 độ, uPVC D21mm | Theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 80 | Cút 135 độ uPVC D60/42mm | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 81 | Cút 90 độ uPVC D110mm | Theo yêu cầu Chương V | 18 | cái |
| 82 | Cút 90 độ uPVC D60mm | Theo yêu cầu Chương V | 8 | cái |
| 83 | Cút 90 độ uPVC D42mm | Theo yêu cầu Chương V | 10 | cái |
| 84 | Côn thu uPVC D110/60mm | Theo yêu cầu Chương V | 8 | cái |
| 85 | Cút 90 độ uPVC D21mm | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 86 | Côn thu uPVC D110/42mm | Theo yêu cầu Chương V | 14 | cái |
| 87 | Tê kiểm tra uPVC D110mm | Theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 88 | Nút bịt uPVC D110mm | Theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 89 | Ống nước lạnh PPR D25mm | Theo yêu cầu Chương V | 0,2 | 100m |
| 90 | Ống nước lạnh PPR D32mm | Theo yêu cầu Chương V | 0,4 | 100m |
| 91 | Măng sông PPR D25mm | Theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 92 | Măng sông PPR D32mm | Theo yêu cầu Chương V | 8 | cái |
| 93 | Van 1 chiều máy bơm D32 | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 94 | T PPR D25 | Theo yêu cầu Chương V | 18 | cái |
| 95 | T PPR D20 | Theo yêu cầu Chương V | 12 | cái |
| 96 | T PPR D32/25 | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 97 | Cút 90 độ PPR D25mm | Theo yêu cầu Chương V | 16 | cái |
| 98 | Cút 90 độ PPR D32mm | Theo yêu cầu Chương V | 8 | cái |
| 99 | Côn thu PPR D32/25 | Theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 100 | Rắc co ống lạnh PPR D25 | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 101 | Rắc co ống lạnh PPR D32 | Theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.581669E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.163338E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Ghi chú: Hợp đồng tương tự phải có: Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận của chủ đầu tư về việc công trình đã thi công hoàn thành. Công trình tương tự phải là: Công trình dân dụng có cùng kết cấu, quy mô...Tất cả hồ sơ phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.443.556.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.887.112.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng. (số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp đến ngày đóng thầu);- Đã hoàn thành công việc chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (Có giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho vị trí chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (công chứng kèm theo);;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định của pháp luật hoặc tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu;- Tất cả tài liệu phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực;- Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc tất cả các tài liệu nêu trên để phục vụ kiểm tra, đối chiếu của Bên mời thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng dân dụng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên đúng chuyên ngành xây dựng dân dụng (số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Đã hoàn thành công việc tương tự ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (Có giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (công chứng kèm theo);- Có hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định của pháp luật hoặc tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu;- Tất cả tài liệu phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực;- Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc tất cả các tài liệu nêu trên để phục vụ kiểm tra, đối chiếu của Bên mời thầu. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên đúng chuyên ngành điện (số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Đã hoàn thành công việc tương tự ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (Có giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (công chứng kèm theo);- Có hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định của pháp luật hoặc tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu;- Tất cả tài liệu phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực;- Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc tất cả các tài liệu nêu trên để phục vụ kiểm tra, đối chiếu của Bên mời thầu; | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh, quyết toán | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Đã hoàn thành công việc tương tự ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (Có giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (công chứng kèm theo);- Có hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định của pháp luật hoặc tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu;- Tất cả tài liệu phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực;- Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc tất cả các tài liệu nêu trên để phục vụ kiểm tra, đối chiếu của Bên mời thầu; | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng (số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến ngày đóng thầu;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định của pháp luật hoặc tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu;- Tất cả tài liệu phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực;- Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc tất cả các tài liệu nêu trên để phục vụ kiểm tra, đối chiếu của Bên mời thầu; | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | - Các loại thiết bị thi công phải có đăng ký và đăng kiểm kèm theo, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê).- Đối với các thiết bị yêu cầu phải đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn tối hạn thiểu đến ngày mở thầu;- Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm) phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu và cam kết không sử dụng xe quá khổ, quá tải;- Khi tiến hành đánh giá HSDT, trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu sẽ đề nghị nhà thầu tham gia nộp HSDT phải cung cấp đầy đủ Bản gốc tất cả các tài liệu trong HSDT để đối chiếu với Bản sao được chứng thực. Các nhà thầu phải chuẩn bị sẵn đầy đủ các bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu; | 1 |
| 2 | Khoan cầm tay 0,5 kW | - Các loại thiết bị thi công phải có đăng ký và đăng kiểm kèm theo, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê).- Đối với các thiết bị yêu cầu phải đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn tối hạn thiểu đến ngày mở thầu;- Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm) phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu và cam kết không sử dụng xe quá khổ, quá tải;- Khi tiến hành đánh giá HSDT, trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu sẽ đề nghị nhà thầu tham gia nộp HSDT phải cung cấp đầy đủ Bản gốc tất cả các tài liệu trong HSDT để đối chiếu với Bản sao được chứng thực. Các nhà thầu phải chuẩn bị sẵn đầy đủ các bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu; | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông 250l | - Các loại thiết bị thi công phải có đăng ký và đăng kiểm kèm theo, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê).- Đối với các thiết bị yêu cầu phải đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn tối hạn thiểu đến ngày mở thầu;- Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm) phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu và cam kết không sử dụng xe quá khổ, quá tải;- Khi tiến hành đánh giá HSDT, trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu sẽ đề nghị nhà thầu tham gia nộp HSDT phải cung cấp đầy đủ Bản gốc tất cả các tài liệu trong HSDT để đối chiếu với Bản sao được chứng thực. Các nhà thầu phải chuẩn bị sẵn đầy đủ các bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu; | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW | - Các loại thiết bị thi công phải có đăng ký và đăng kiểm kèm theo, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê).- Đối với các thiết bị yêu cầu phải đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn tối hạn thiểu đến ngày mở thầu;- Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm) phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu và cam kết không sử dụng xe quá khổ, quá tải;- Khi tiến hành đánh giá HSDT, trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu sẽ đề nghị nhà thầu tham gia nộp HSDT phải cung cấp đầy đủ Bản gốc tất cả các tài liệu trong HSDT để đối chiếu với Bản sao được chứng thực. Các nhà thầu phải chuẩn bị sẵn đầy đủ các bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu; | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa 80l | - Các loại thiết bị thi công phải có đăng ký và đăng kiểm kèm theo, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê).- Đối với các thiết bị yêu cầu phải đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn tối hạn thiểu đến ngày mở thầu;- Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm) phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu và cam kết không sử dụng xe quá khổ, quá tải;- Khi tiến hành đánh giá HSDT, trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu sẽ đề nghị nhà thầu tham gia nộp HSDT phải cung cấp đầy đủ Bản gốc tất cả các tài liệu trong HSDT để đối chiếu với Bản sao được chứng thực. Các nhà thầu phải chuẩn bị sẵn đầy đủ các bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu; | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn thép 5KW | - Các loại thiết bị thi công phải có đăng ký và đăng kiểm kèm theo, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê).- Đối với các thiết bị yêu cầu phải đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn tối hạn thiểu đến ngày mở thầu;- Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm) phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu và cam kết không sử dụng xe quá khổ, quá tải;- Khi tiến hành đánh giá HSDT, trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu sẽ đề nghị nhà thầu tham gia nộp HSDT phải cung cấp đầy đủ Bản gốc tất cả các tài liệu trong HSDT để đối chiếu với Bản sao được chứng thực. Các nhà thầu phải chuẩn bị sẵn đầy đủ các bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu; | 2 |
| 7 | Máy hàn 23KW | - Các loại thiết bị thi công phải có đăng ký và đăng kiểm kèm theo, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê).- Đối với các thiết bị yêu cầu phải đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn tối hạn thiểu đến ngày mở thầu;- Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm) phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu và cam kết không sử dụng xe quá khổ, quá tải;- Khi tiến hành đánh giá HSDT, trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu sẽ đề nghị nhà thầu tham gia nộp HSDT phải cung cấp đầy đủ Bản gốc tất cả các tài liệu trong HSDT để đối chiếu với Bản sao được chứng thực. Các nhà thầu phải chuẩn bị sẵn đầy đủ các bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu; | 1 |
| 8 | Phòng thí nghiệm | - Có đầy đủ chủng loại thiết bị, dụng cụ thí nghiệm, số lượng, hiện đại, dễ huy động để phục vụ kiểm tra chất lượng các hạng mục công việc của gói thầu- Trường hợp không có phòng thí nghiệm phải có hợp đồng thuê (kèm theo năng lực phòng thí nghiệm của bên cho thuê). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi