Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công Xây dựng 20 phòng học, 28 phòng chức năng và thiết bị theo công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220938379-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/10/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công Xây dựng 20 phòng học, 28 phòng chức năng và thiết bị theo công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220439901 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Tỉnh hỗ trợ và đối ứng ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 16:48:00 đến ngày 2022-10-04 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 58,479,904,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 800,000,000 VNĐ ((Tám trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.772E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải đính kèm gốc hoặc bản sao y chứng thực các tài liệu sau: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1/ Hợp đồng thi công 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1/ Hợp đồng thi công/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. 4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của Chủ đầu tư. 5/ Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của Chủ đầu tư trong gói thầu. Công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên. Trong cùng 01 hợp đồng phải có Phần móng, phần thân, cấp thóat nước trong ngoài nhà, phần điện, chống sét, hệ thống PCCC, nhà xe, sân đan, cổng hàng rào nhà bảo vệ, cột cờ, hệ thống chiếu sáng ngoài nhà, trạm biến áp, san lấp. Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 40.940.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 40.940.000.000 VND- Loại công trình: Dân dụng. - Cấp công trình: Cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 40.940.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trình: 01 ngườiYêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Chứng nhận hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng Hạng III trở lên.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng chỉ huấn luyện PCCC.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III tương tự gói thầu.Tài liệu chứng minh gồm:1/ Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu2/ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình nhân sự đã từng tham gia, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.3/ Có cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.4/ Giấy CMND/Căn cước công dân.* Lưu ý: Đối với các nhân sự nhà thầu tham dự không được dự thầu trùng với các gói thầu khác trong cùng một Chủ đầu tư. Các trường hợp tham dự trùng sẽ được coi là không đạt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng: 02 người.Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng Hạng III trở lên.- Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III tương tự gói thầu.Tài liệu chứng minh gồm:1/ Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu2/ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình nhân sự đã từng tham gia, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.3/ Có cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.4/ Giấy CMND/Căn cước công dân.* Lưu ý: Đối với các nhân sự nhà thầu tham dự không được dự thầu trùng với các gói thầu khác trong cùng một Chủ đầu tư. Các trường hợp tham dự trùng sẽ được coi là không đạt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng hạng mục điện: 01 người.Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện tử.- Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị hạng III trở lên.- Thẻ an toàn điện còn hiệu lực.- Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III tương tự gói thầu.Tài liệu chứng minh gồm:1/ Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu2/ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình nhân sự đã từng tham gia, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.3/ Có cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.4/ Giấy CMND/Căn cước công dân.* Lưu ý: Đối với các nhân sự nhà thầu tham dự không được dự thầu trùng với các gói thầu khác trong cùng một Chủ đầu tư. Các trường hợp tham dự trùng sẽ được coi là không đạt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng hạng mục cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng hạng mục cấp thoát nước: 01 người.Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc Công trình thủy lợi.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước) hạng III trở lên.- Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III tương tự gói thầu.Tài liệu chứng minh gồm:1/ Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu2/ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình nhân sự đã từng tham gia, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.3/ Có cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.4/ Giấy CMND/Căn cước công dân.* Lưu ý: Đối với các nhân sự nhà thầu tham dự không được dự thầu trùng với các gói thầu khác trong cùng một Chủ đầu tư. Các trường hợp tham dự trùng sẽ được coi là không đạt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng công trình, vật tư, vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng công trình, vật tư, vật liệu: 01 người.Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Thí nghiệm viên chuyên ngành xây dựng- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III tương tự gói thầu.Tài liệu chứng minh gồm:1/ Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu2/ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình nhân sự đã từng tham gia, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.3/ Có cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.4/ Giấy CMND/Căn cước công dân.* Lưu ý: Đối với các nhân sự nhà thầu tham dự không được dự thầu trùng với các gói thầu khác trong cùng một Chủ đầu tư. Các trường hợp tham dự trùng sẽ được coi là không đạt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công công tác trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công công tác trắc đạc: 01 người.Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành Trắc địa- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng khảo sát địa hình, hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III tương tự gói thầu.Tài liệu chứng minh gồm:1/ Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu2/ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình nhân sự đã từng tham gia, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.3/ Có cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.4/ Giấy CMND/Căn cước công dân.* Lưu ý: Đối với các nhân sự nhà thầu tham dự không được dự thầu trùng với các gói thầu khác trong cùng một Chủ đầu tư. Các trường hợp tham dự trùng sẽ được coi là không đạt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách giao thông: 01 ngườiTốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành giao thông.Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên;Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầuĐã tham gia vai trò cán bộ phụ trách giao thông ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III tương tự gói thầu.Tài liệu chứng minh gồm:1/ Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu2/ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình nhân sự đã từng tham gia, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.3/ Có cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.4/ Giấy CMND/Căn cước công dân.* Lưu ý: Đối với các nhân sự nhà thầu tham dự không được dự thầu trùng với các gói thầu khác trong cùng một Chủ đầu tư. Các trường hợp tham dự trùng sẽ được coi là không đạt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công công tác thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công công tác thanh quyết toán: 01 người.Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá, hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán công trình xây dựng.- Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III tương tự gói thầu.Tài liệu chứng minh gồm:1/ Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu2/ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình nhân sự đã từng tham gia, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.3/ Có cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.4/ Giấy CMND/Căn cước công dân.* Lưu ý: Đối với các nhân sự nhà thầu tham dự không được dự thầu trùng với các gói thầu khác trong cùng một Chủ đầu tư. Các trường hợp tham dự trùng sẽ được coi là không đạt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công công tác An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công công tác An toàn lao động: 01 người.Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III tương tự gói thầu.Tài liệu chứng minh gồm:1/ Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu2/ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình nhân sự đã từng tham gia, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.3/ Có cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.4/ Giấy CMND/Căn cước công dân.* Lưu ý: Đối với các nhân sự nhà thầu tham dự không được dự thầu trùng với các gói thầu khác trong cùng một Chủ đầu tư. Các trường hợp tham dự trùng sẽ được coi là không đạt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách máy, thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách máy, thiết bị: 01 người.Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành máy xây dựng.- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III tương tự gói thầu.Tài liệu chứng minh gồm:1/ Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu2/ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình nhân sự đã từng tham gia, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.3/ Có cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.4/ Giấy CMND/Căn cước công dân.* Lưu ý: Đối với các nhân sự nhà thầu tham dự không được dự thầu trùng với các gói thầu khác trong cùng một Chủ đầu tư. Các trường hợp tham dự trùng sẽ được coi là không đạt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng hạng mục PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng hạng mục PCCC: 01 người.Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành PCCC.- Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III tương tự gói thầu.Tài liệu chứng minh gồm:1/ Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu2/ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình nhân sự đã từng tham gia, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.3/ Có cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.4/ Giấy CMND/Căn cước công dân.* Lưu ý: Đối với các nhân sự nhà thầu tham dự không được dự thầu trùng với các gói thầu khác trong cùng một Chủ đầu tư. Các trường hợp tham dự trùng sẽ được coi là không đạt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:- Có chứng nhận kiểm nghiệm, hiệu chuẩn của thiết bị;- Chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Lưu ý đối với các thiết bị thi công nhà thầu tham dự không được dự thầu trùng với thiết bị thi công các gói thầu khác trong cùng một Chủ đầu tư. Nếu có sử dụng để kê khai thiết bị thi công cho gói thầu tham dự Nhà thầu phải đảm bảo công trình đang thực hiện trong cùng một Chủ đầu tư phải được nghiệm thu đến 80% khối lượng. Các trường hợp tham dự trùng sẽ được coi là không đạt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:- Có chứng nhận kiểm nghiệm, hiệu chuẩn của thiết bị;- Chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Lưu ý đối với các thiết bị thi công nhà thầu tham dự không được dự thầu trùng với thiết bị thi công các gói thầu khác trong cùng một Chủ đầu tư. Nếu có sử dụng để kê khai thiết bị thi công cho gói thầu tham dự Nhà thầu phải đảm bảo công trình đang thực hiện trong cùng một Chủ đầu tư phải được nghiệm thu đến 80% khối lượng. Các trường hợp tham dự trùng sẽ được coi là không đạt. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy đào gàu dung tích 0,5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê có hợp đồng nguyên tắc thực hiện cho gói thầu này.Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.Lưu ý đối với các thiết bị thi công nhà thầu tham dự không được dự thầu trùng với thiết bị thi công các gói thầu khác trong cùng một Chủ đầu tư. Nếu có sử dụng để kê khai thiết bị thi công cho gói thầu tham dự Nhà thầu phải đảm bảo công trình đang thực hiện trong cùng một Chủ đầu tư phải được nghiệm thu đến 80% khối lượng. Các trường hợp tham dự trùng sẽ được coi là không đạt. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy đào gàu dung tích 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê có hợp đồng nguyên tắc thực hiện cho gói thầu này.Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.Lưu ý đối với các thiết bị thi công nhà thầu tham dự không được dự thầu trùng với thiết bị thi công các gói thầu khác trong cùng một Chủ đầu tư. Nếu có sử dụng để kê khai thiết bị thi công cho gói thầu tham dự Nhà thầu phải đảm bảo công trình đang thực hiện trong cùng một Chủ đầu tư phải được nghiệm thu đến 80% khối lượng. Các trường hợp tham dự trùng sẽ được coi là không đạt. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Dàn ép cọc thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:- Tải trọng ≥ 200T- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê;- Có chứng chỉ kiểm tra kỹ thuật hoặc chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Lưu ý đối với các thiết bị thi công nhà thầu tham dự không được dự thầu trùng với thiết bị thi công các gói thầu khác trong cùng một Chủ đầu tư. Nếu có sử dụng để kê khai thiết bị thi công cho gói thầu tham dự Nhà thầu phải đảm bảo công trình đang thực hiện trong cùng một Chủ đầu tư phải được nghiệm thu đến 80% khối lượng. Các trường hợp tham dự trùng sẽ được coi là không đạt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:- Chứng từ để chứng minh máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:- Chứng từ để chứng minh máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:- Chứng từ để chứng minh máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 9-Vận thăng lồng 0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:- Chứng từ để chứng minh máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Lưu ý đối với các thiết bị thi công nhà thầu tham dự không được dự thầu trùng với thiết bị thi công các gói thầu khác trong cùng một Chủ đầu tư. Nếu có sử dụng để kê khai thiết bị thi công cho gói thầu tham dự Nhà thầu phải đảm bảo công trình đang thực hiện trong cùng một Chủ đầu tư phải được nghiệm thu đến 80% khối lượng. Các trường hợp tham dự trùng sẽ được coi là không đạt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tự đổ > 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.Lưu ý đối với các thiết bị thi công nhà thầu tham dự không được dự thầu trùng với thiết bị thi công các gói thầu khác trong cùng một Chủ đầu tư. Nếu có sử dụng để kê khai thiết bị thi công cho gói thầu tham dự Nhà thầu phải đảm bảo công trình đang thực hiện trong cùng một Chủ đầu tư phải được nghiệm thu đến 80% khối lượng. Các trường hợp tham dự trùng sẽ được coi là không đạt. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:- Chứng từ để chứng minh máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 12-Giàn giáo (bộ chân + chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:- Chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lựcLưu ý đối với các thiết bị thi công nhà thầu tham dự không được dự thầu trùng với thiết bị thi công các gói thầu khác trong cùng một Chủ đầu tư. Nếu có sử dụng để kê khai thiết bị thi công cho gói thầu tham dự Nhà thầu phải đảm bảo công trình đang thực hiện trong cùng một Chủ đầu tư phải được nghiệm thu đến 80% khối lượng. Các trường hợp tham dự trùng sẽ được coi là không đạt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
| 13-Cây chống thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:- Chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lựcLưu ý đối với các thiết bị thi công nhà thầu tham dự không được dự thầu trùng với thiết bị thi công các gói thầu khác trong cùng một Chủ đầu tư. Nếu có sử dụng để kê khai thiết bị thi công cho gói thầu tham dự Nhà thầu phải đảm bảo công trình đang thực hiện trong cùng một Chủ đầu tư phải được nghiệm thu đến 80% khối lượng. Các trường hợp tham dự trùng sẽ được coi là không đạt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
| 14-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:- Chứng từ để chứng minh máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 15-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:- Chứng từ để chứng minh máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 16-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:- Chứng từ để chứng minh máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 17-Cần trục ô tô 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê có hợp đồng nguyên tắc thực hiện cho gói thầu này.Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.Lưu ý đối với các thiết bị thi công nhà thầu tham dự không được dự thầu trùng với thiết bị thi công các gói thầu khác trong cùng một Chủ đầu tư. Nếu có sử dụng để kê khai thiết bị thi công cho gói thầu tham dự Nhà thầu phải đảm bảo công trình đang thực hiện trong cùng một Chủ đầu tư phải được nghiệm thu đến 80% khối lượng. Các trường hợp tham dự trùng sẽ được coi là không đạt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:- Chứng từ để chứng minh máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 19-Thuyền (ghe) đặt máy bơm, tải trọng 10 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:- Chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Lưu ý đối với các thiết bị thi công nhà thầu tham dự không được dự thầu trùng với thiết bị thi công các gói thầu khác trong cùng một Chủ đầu tư. Nếu có sử dụng để kê khai thiết bị thi công cho gói thầu tham dự Nhà thầu phải đảm bảo công trình đang thực hiện trong cùng một Chủ đầu tư phải được nghiệm thu đến 80% khối lượng. Các trường hợp tham dự trùng sẽ được coi là không đạt.Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:- Chứng từ để chứng minh máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy trộn bê tông 350 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:- Chứng từ để chứng minh máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 21-Lu bánh thép 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:Giấy chứng nhận sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.Lưu ý đối với các thiết bị thi công nhà thầu tham dự không được dự thầu trùng với thiết bị thi công các gói thầu khác trong cùng một Chủ đầu tư. Nếu có sử dụng để kê khai thiết bị thi công cho gói thầu tham dự Nhà thầu phải đảm bảo công trình đang thực hiện trong cùng một Chủ đầu tư phải được nghiệm thu đến 80% khối lượng. Các trường hợp tham dự trùng sẽ được coi là không đạt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Xà lan > 500 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:Giấy chứng nhận sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa còn hiệu lực.Lưu ý đối với các thiết bị thi công nhà thầu tham dự không được dự thầu trùng với thiết bị thi công các gói thầu khác trong cùng một Chủ đầu tư. Nếu có sử dụng để kê khai thiết bị thi công cho gói thầu tham dự Nhà thầu phải đảm bảo công trình đang thực hiện trong cùng một Chủ đầu tư phải được nghiệm thu đến 80% khối lượng. Các trường hợp tham dự trùng sẽ được coi là không đạt. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 23-Máy bơm cát | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:Giấy chứng nhận sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.Lưu ý đối với các thiết bị thi công nhà thầu tham dự không được dự thầu trùng với thiết bị thi công các gói thầu khác trong cùng một Chủ đầu tư. Nếu có sử dụng để kê khai thiết bị thi công cho gói thầu tham dự Nhà thầu phải đảm bảo công trình đang thực hiện trong cùng một Chủ đầu tư phải được nghiệm thu đến 80% khối lượng. Các trường hợp tham dự trùng sẽ được coi là không đạt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công Xây dựng 20 phòng học, 28 phòng chức năng và thiết bị theo công trình Trường THCS An Lạc 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách Tỉnh hỗ trợ và đối ứng ngân sách địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Bản scan chứng chỉ năng lực của tổ chức, trong đó có thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên - Bản scan Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy (Thi công, lắp đặt hệ thống PCCC, kinh doanh phương tiện, thiết bị, vật tư PCCC) do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Bản scan giấy đăng ký kinh doanh của nhà thầu. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, bản scan báo cáo tài chính nhà thầu trong 03 năm 2019, 2020, 2021 được sao y công ty, kèm theo là bản scan một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính của năm 2019, 2020, 2021; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai năm tài chính của năm 2019, 2020, 2021; + Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm tài chính gần nhất. + Văn bản xác nhận của Cục thuế/Chi cục thuế nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế (thuế VAT, thuế TNDN, Thuế TNCN) đến hết Quý II năm 2022. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 800.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự; Địa chỉ: Đường Tôn Đức Thắng, phường An Lộc, thành phố Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp. Điện thoại: 02773.836.313. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hồng Ngự. Địa chỉ: Đường Trần Phú, phường An Lộc, thành phố Hồng Ngự; Điện thoại: 02773.563.631. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp; Địa chỉ: Số 11, đường Võ Trường Toản, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, Điện thoại: 0277.3851101. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG MỚI 20 PHÒNG HỌC, 28 PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK ≤600mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 607 | 1 mối nối |
| 2 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 120,5395 | 100m |
| 3 | Cọc BT ly tâm D300mm dày 60mm, loại A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 11.538 | Md |
| 4 | Cung cấp thép tấm dày 3mm trọng lượng 0,599kg/tấm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 363,593 | Kg |
| 5 | Đào móng chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,9502 | 100M3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,2649 | 100M3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 69,9659 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4856 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,1284 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,611 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,0336 | tấn |
| 12 | Ván khuôn móng cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,6364 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 287,9957 | M3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4582 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0097 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0379 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,4298 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 22mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9537 | tấn |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,2627 | 100m2 |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,5493 | m3 |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,0523 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,5228 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9492 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1386 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,0551 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9285 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,4574 | tấn |
| 28 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,7817 | 100M2 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 71,7585 | m3 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,9766 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,9703 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4168 | tấn |
| 33 | Trải nilong lót | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,3096 | 100m2 |
| 34 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 168,8016 | m3 |
| 35 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,315 | 100m3 |
| 36 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 55,3114 | m3 |
| 37 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 94,2832 | m3 |
| 38 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 500,5131 | m3 |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 99,2949 | m3 |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 218,305 | m3 |
| 41 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,3358 | m3 |
| 42 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,222 | m3 |
| 43 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 102 | 1 cấu kiện |
| 44 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 206,0394 | m3 |
| 45 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,6426 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3416 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 56,0664 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,5378 | 100m2 |
| 49 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,7332 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,3782 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,3313 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6209 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,4036 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5684 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1933 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,3755 | tấn |
| 57 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,8635 | Tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,1817 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6316 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,824 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,9126 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,5054 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,2887 | Tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,201 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 22mm, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,9894 | Tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,2237 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,2149 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,9861 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,6077 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,3628 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9231 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,3641 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,396 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,5697 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,8532 | tấn |
| 76 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1505 | Tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5931 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,0734 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3984 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6496 | Tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2094 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 22mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,74 | Tấn |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 99,5021 | m3 |
| 84 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,0608 | m3 |
| 85 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT 5x10x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4109 | m3 |
| 86 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 134,2871 | m2 |
| 87 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 219,375 | m2 |
| 88 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 107,459 | m2 |
| 89 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,3547 | m3 |
| 90 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,5774 | m3 |
| 91 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,4639 | m3 |
| 92 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,9519 | m3 |
| 93 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (ốp đá chẻ không sơn P) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 99,5175 | m2 |
| 94 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 205,4235 | m3 |
| 95 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 295,7745 | m3 |
| 96 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,238 | m3 |
| 97 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 64,467 | m3 |
| 98 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 54,2985 | m3 |
| 99 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (ốp đá chẻ không sơn P) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 337,9632 | m2 |
| 100 | Ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá ≤ 0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 303,6756 | m2 |
| 101 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.051,3771 | m2 |
| 102 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (không bả matit, sơn P) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 177,1068 | m2 |
| 103 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (cột ngoài nhà) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.651,5404 | m2 |
| 104 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (cột trong nhà) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 509,8053 | m2 |
| 105 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (hành lan, lan can) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 905,8425 | m2 |
| 106 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5.561,6294 | m2 |
| 107 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.225,3701 | M2 |
| 108 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5.606,6098 | m2 |
| 109 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M25, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.069,2271 | m2 |
| 110 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M25, PCB40 (trát không sơn P mà trát đá mài) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 109,054 | m2 |
| 111 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 330,4 | m2 |
| 112 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.094,9125 | m2 |
| 113 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.047,4563 | m2 |
| 114 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4.708,278 | m2 |
| 115 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 16.207,371 | m2 |
| 116 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4.708,278 | m2 |
| 117 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 16.207,371 | m2 |
| 118 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 765,27 | m2 |
| 119 | Đóng trần khu vệ sinh trần nhựa 600x600 khung Vĩnh Tường đặt nỗi (bao gồm NC+VL) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 310,46 | m2 |
| 120 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 150x600, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 104,1012 | m2 |
| 121 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 172,768 | m |
| 122 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 448,4 | m |
| 123 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 501 | Mét |
| 124 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5.103,0728 | m2 |
| 125 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 233,64 | m2 |
| 126 | Lát nền, sàn gạch - Gạch vỉa hè 40x40x3,2 (loại đá mài), vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,8 | m2 |
| 127 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm 45x125x20x2 trọng lượng 3,8kg/md | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,0116 | tấn |
| 128 | Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm C45x125x20x2 trọng lượng 3,8kg/md | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 25.011,6 | kg |
| 129 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,1981 | 100m2 |
| 130 | Cung cấp loại máng xối tole kẽm U600 chu vi mặt cắt 60cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,8 | M |
| 131 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000-4.5 lambri nhôm + kính cường lực dày 8mm, mài lá hẹ (bao gồm NC + VL) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 481,095 | M2 |
| 132 | Cung cấp cửa sổ lật khung nhôm hệ 1000+ kính cường lực dày 8mm, mài lá hẹ (bao gồm NC + VL) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 520,56 | M2 |
| 133 | Cung cấp khung nhôm hệ 1000+ kính cường lực dày 8mm, mài lá hẹ (bao gồm NC + VL) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 97,2 | M2 |
| 134 | Cung cấp cửa lên mái khung thép, tole inox dày 1mm (bao gồm NC + VL) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7225 | M2 |
| 135 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 586,976 | m2 |
| 136 | Nẹp nhôm khe lún chữ T30mm- MT30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,5 | M |
| 137 | Cung cấp tấm inox trắng gương dày 0.5mm Inox 304 trọng lượng 3,964kg/m2 bao (gồm NC + VL) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,8092 | kg |
| 138 | Lắp cột thép các loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0447 | tấn |
| 139 | Cung cấp thép hộp mạ kẽm 30x30x1,2 (lavabo) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 155,61 | kg |
| 140 | Lắp cột thép các loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1556 | tấn |
| 141 | Cung cấp thép ống STK Þ60 dày 1,2mm (ram dốc) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,74 | kg |
| 142 | Lắp cột thép các loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0497 | tấn |
| 143 | Cung cấp ống STK Þ21 dày 1,2mm (ram dốc) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 46,76 | kg |
| 144 | Lắp cột thép các loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0468 | tấn |
| 145 | Cung cấp thép hộp mạ kẽm 25x50 dày 1,2mm (ram dốc) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,18 | kg |
| 146 | Lắp cột thép các loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0312 | tấn |
| 147 | Cung cấp thép ống STK Þ60 dày 1,4mm (lan can hành lang) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 215,11 | kg |
| 148 | Lắp cột thép các loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2151 | tấn |
| 149 | Cung cấp thép hộp mạ kẽm 30x30 dày 1,4mm (lan can hành lang) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 887,63 | kg |
| 150 | Lắp cột thép các loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8876 | tấn |
| 151 | Cung cấp thép ống STK Þ27 dày 2mm (lan can cầu thang) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 878,94 | kg |
| 152 | Lắp cột thép các loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8789 | tấn |
| 153 | Cung cấp thép ống STK Þ42 dày 2mm (lan can cầu thang) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 237,94 | kg |
| 154 | Lắp cột thép các loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2379 | tấn |
| 155 | Cung cấp thép ống STK Þ60 dày 2mm (lan can cầu thang) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 71,52 | kg |
| 156 | Lắp cột thép các loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0715 | tấn |
| 157 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 106,4025 | 1m2 |
| 158 | Cung cấp tấm dày 8mm (sảnh tròn trục A1) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10.449,02 | kg |
| 159 | Cung cấp tấm dày 12mm (sảnh tròn trục A1) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.620,43 | kg |
| 160 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,0694 | tấn |
| 161 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 367,1152 | 1m2 |
| 162 | Cung cấp bu lon neo Þ14, L=400 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 96 | bộ |
| 163 | Cung cấp ốp tấm ALU dày 0,5mm sảnh tròn trục A1 bao gồm (NC + VL) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 312,728 | m2 |
| 164 | Ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá >0,25m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,34 | m2 |
| 165 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3286 | m3 |
| 166 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT 5x10x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4674 | m3 |
| 167 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,64 | m3 |
| 168 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,32 | m3 |
| 169 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 58,572 | m2 |
| 170 | Cung cấp tấm lấy sáng POLYCARBONATE bao gồm (NC + VL ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,6305 | M2 |
| 171 | Cung cấp lắp dựng chử INOX cao 1,7 mét, dày 30mm, dán nổi trên tường (bao gồm NC + VL) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,96 | M2 |
| 172 | Cung cấp thép hộp mạ kẽm 50x50x2 (sảnh tròn trục A1) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7.521,41 | kg |
| 173 | Lắp cột thép các loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,5214 | tấn |
| 174 | Cung cấp thép hộp mạ kẽm 30x50x2 (sảnh tròn trục A1) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 85,91 | kg |
| 175 | Lắp cột thép các loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0859 | tấn |
| 176 | Cung cấp thép hộp mạ kẽm 60x120x1,2 (sảnh tròn trục A1) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 500,36 | kg |
| 177 | Lắp cột thép các loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5004 | tấn |
| 178 | Cung cấp thép ống STK Þ60 dày 1,4 (sảnh tròn trục A1) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,53 | kg |
| 179 | Lắp cột thép các loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0065 | tấn |
| 180 | Cung cấp thép hộp mạ kẽm 30x30x1,4 (sảnh tròn trục A1) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 433,75 | kg |
| 181 | Lắp cột thép các loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4338 | tấn |
| 182 | Cung cấp thép ống STK Þ60 dày 2 (sảnh tròn trục A1) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 102,33 | 0 |
| 183 | Lắp cột thép các loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1023 | tấn |
| 184 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 600,1366 | 1m2 |
| 185 | Cung cấp thép chử I20 (sảnh trục 9-11, sảnh trục H-K, sảnh trục Q-A ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 394,38 | kg |
| 186 | Lắp cột thép các loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3944 | tấn |
| 187 | Cung cấp thép tấm dày 10mm sảnh trục 9-11, sảnh trục H-K, sảnh trục Q-A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 69,45 | kg |
| 188 | Lắp cột thép các loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0695 | tấn |
| 189 | Cung cấp thép hộp 20x20x1,2 sảnh trục 9-11, sảnh trục H-K, sảnh trục Q-A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 106,94 | kg |
| 190 | Lắp cột thép các loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1069 | tấn |
| 191 | Cung cấp thép tấm dày 8mm sảnh trục 9-11, sảnh trục H-K, sảnh trục Q-A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 76,12 | kg |
| 192 | Lắp cột thép các loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0761 | tấn |
| 193 | Cung cấp thép tấm dày 6mm sảnh trục 9-11, sảnh trục H-K, sảnh trục Q-A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,36 | kg |
| 194 | Lắp cột thép các loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0074 | tấn |
| 195 | Cung cấp thép ống STK Þ21 dày 2 sảnh trục 9-11, sảnh trục H-K, sảnh trục Q-A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,75 | kg |
| 196 | Lắp cột thép các loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0158 | tấn |
| 197 | Cung cấp lắp dựng ốp tấm ALU dày 0,4mm (bao gồm NC + VL) sảnh trục 9-11, sảnh trục H-K, sảnh trục Q-A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,48 | m2 |
| 198 | Cung cấp lắp bu lon Þ20, L=200 (sảnh trục 9-11, sảnh trục H-K, sảnh trục Q-A) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | Bộ |
| 199 | Cung cấp lắp bu lon Þ20, L=150 (sảnh trục 9-11, sảnh trục H-K, sảnh trục Q-A) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | Bộ |
| 200 | Cung cấp lắp bu lon Þ20, L=80 (sảnh trục 9-11, sảnh trục H-K, sảnh trục Q-A) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | Bộ |
| 201 | Cung cấp lắp dựng tăng đơ (sảnh trục 9-11, sảnh trục H-K, sảnh trục Q-A) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | Bộ |
| 202 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,1734 | 1m2 |
| 203 | Cung cấp & lắp đặt Trụ gỗ căm xe + sơn PU hoàn thiện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | Bộ |
| 204 | Cung cấp & lắp đặt Tay vịn cầu thang căm xe + sơn PU hoàn thiện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 100,871 | md |
| 205 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5756 | 100m3 |
| 206 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,384 | 100m3 |
| 207 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6 | m3 |
| 208 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6 | m3 |
| 209 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6 | m3 |
| 210 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6 | m3 |
| 211 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 212 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0458 | tấn |
| 213 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1242 | tấn |
| 214 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,8075 | m3 |
| 215 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 208,5 | m2 |
| 216 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,1 | m2 |
| 217 | Cung cấp lắp dựng compact HPL dày 18mm (bao gồm NC + VL) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 128,13 | m2 |
| 218 | Cung cấp lắp dựng ống inox Þ27x1 trọng lượng 0,000672 kg/md (bao gồm NC + VL) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0033 | kg |
| 219 | Cung cấp lắp dựng hộp đựng giấy nhà vệ sinh (bao gồm NC + VL) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 220 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 113,2572 | 10 tấn/1km |
| 221 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 906,0576 | 10 tấn/1km |
| 222 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6.795,4324 | 10 tấn/1km |
| 223 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 182,2987 | 1000v |
| 224 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 136,1484 | 10 tấn/1km |
| 225 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5.173,6392 | 10 tấn/1km |
| 226 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8.168,904 | 10 tấn/km |
| 227 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.214 | 1 cấu kiện |
| B | CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt van khóa 2 chiều D21 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt van khóa 2 chiều D42 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu lavabo + Dây cấp + Bộ xi phong nhựa có xả | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 43 | bộ |
| 5 | Lắp đặt xí bệt + Dây cấp + Vòi xịt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 43 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi tắm hoa sen inox + vòi rửa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đầu răng Tê đồng Þ21 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 43 | cái |
| 8 | Lắp đặt phễu thu inox 150x150 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | cái |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đầu răng PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 58 | cái |
| 11 | Lắp đặt đầu răng PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt Lúp pê Þ42 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,875 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,443 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,815 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,494 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2545 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 220mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,075 | 100m |
| 19 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 171 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 95 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/21mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/21mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 129 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/42mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/42mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 27 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt co 45 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 58 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê cong rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/90mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt co 45 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 88 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 53 | cái |
| 34 | Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 114mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 35 | Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 220mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/90mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt bể nước nhựa 2m3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,99 | 100m |
| 39 | Lắp đặt co 45 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 142 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,212 | 100m |
| 41 | Lắp đặt quả cầu chắn rác | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 71 | cái |
| C | SÂN ĐAN- RẢNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 413,5531 | m3 |
| 2 | Trải nilong lót | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 55 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thép móng dài | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,4365 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép ĐK 06mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,0904 | tấn |
| 5 | Lát gạch đá mài 400x400x32, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 713,33 | m2 |
| 6 | Đào đất bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,7877 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,5251 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 50,9632 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 69,4794 | m3 |
| 10 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,2807 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,56 | m3 |
| 12 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 65 | cái |
| 13 | Trải nilong lót | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,315 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,256 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6519 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,1383 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3294 | tấn |
| 18 | Thép LDC40x4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 174,24 | kg |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 174,6594 | m3 |
| 20 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,2948 | 10 tấn/1km |
| 21 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 226,3586 | 10 tấn/1km |
| 22 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.697,6894 | 10 tấn/1km |
| 23 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 141,4741 | 1000v |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.746,72 | m2 |
| 25 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 245,74 | m2 |
| 26 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 502 | 1 cấu kiện |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,24 | 100m |
| 28 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,675 | 10 tấn/1km |
| 29 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 172,725 | 10 tấn/1km |
| 30 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,2 | 1 đoạn ống |
| 31 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | mối nối |
| 32 | Lắp đặt gối cống đỡ đoạn ống | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 38 | cái |
| 33 | Thép góc LDC50x5 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 170,4 | kg |
| 34 | Thép tấm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 70,65 | kg |
| D | HÀNG RÀO - CỔNG CHÍNH - NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,6 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,984 | 100m2 |
| 3 | Trải lớp nilong lót | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,984 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6832 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 12mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0654 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0881 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,591 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0118 | tấn |
| 9 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,936 | 100m |
| 10 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,026 | 100m |
| 11 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3625 | m3 |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,5047 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,0031 | 100m3 |
| 14 | Đóng cừ đá 100x100x1500 bằng máy đào 0,5m3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,58 | 100m |
| 15 | Trải lớp nilong lót | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3054 | 100m2 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,279 | m3 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 62,2032 | m3 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,875 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép móng cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,0252 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,878 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6285 | tấn |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,2502 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,2188 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,561 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0462 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,172 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8377 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2964 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2349 | tấn |
| 30 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,5263 | 1m3 |
| 31 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0327 | 100m3 |
| 32 | Trải lớp nilong lót | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8593 | 100m2 |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,3702 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,4849 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7333 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m` | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0944 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5259 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0131 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2714 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1197 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1677 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 22mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2424 | tấn |
| 43 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8825 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1054 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0324 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,049 | tấn |
| 47 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,2635 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7619 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0487 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0507 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2369 | tấn |
| 52 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4242 | m3 |
| 53 | Trải lớp nilong lót | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0782 | 100m2 |
| 54 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4692 | m3 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0243 | tấn |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,4481 | m3 |
| 57 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6112 | m3 |
| 59 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,054 | m3 |
| 60 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,86 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 309,4454 | m2 |
| 62 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,592 | m2 |
| 63 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 249,48 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 186,2951 | m2 |
| 65 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 80,26 | m2 |
| 66 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,82 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn - gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,45 | m2 |
| 68 | Ốp tường trụ, cột - gạch 25x50, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,42 | m2 |
| 69 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,916 | m2 |
| 70 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,916 | m2 |
| 71 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,8 | m |
| 72 | kẻ ron tường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 60,8 | m |
| 73 | Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 298,0254 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,592 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài nhà) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 516,0351 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong nhà) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,82 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 814,0605 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,412 | m2 |
| 79 | Lắp dựng hàng rào thép mạ kẽm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 704,6982 | m2 |
| 80 | Gia công hàng rào song sắt. | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 704,6982 | m2 |
| 81 | CC thép D6 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.130,61 | kg |
| 82 | CC thép D8 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.675,14 | kg |
| 83 | CC Thép V30x3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.105,5 | kg |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 372,3937 | 1m2 |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 90,864 | 1m2 |
| 86 | Gia công cổng sắt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0875 | tấn |
| 87 | Lắp dựng cửa cổng sắt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,907 | m2 |
| 88 | CC thép hộp mạ kẽm 50x50x1.5 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,66 | kg |
| 89 | CC Thép tròn Þ18 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 46,95 | kg |
| 90 | CC Thép tấm ốp dày 1mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,7353 | kg |
| 91 | CC Thép LA 20x2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,87 | kg |
| 92 | CC Bass thép liên kết | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,39 | kg |
| 93 | CC Bản lề cối thép Þ24 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 94 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,904 | 1m2 |
| 95 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,1554 | 1m2 |
| 96 | Gia công cổng sắt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5925 | tấn |
| 97 | Lắp dựng cửa cổng sắt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,6 | m2 |
| 98 | CC Thép hộp kẽm 50x50x1.5 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 207,72 | kg |
| 99 | CC Thép tròn Þ18 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 166,61 | kg |
| 100 | CC Thép tấm ốp dày 1mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 64,056 | kg |
| 101 | CC Thép LA 20x2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,3 | kg |
| 102 | CC Bánh xe sắt D70 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 103 | CC Thép V50 dày 3mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 150,8 | kg |
| 104 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,268 | 1m2 |
| 105 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,4545 | 1m2 |
| 106 | CCLD cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 8mm (gồm phụ kiện) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,07 | m2 |
| 107 | CCLD cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 8mm (gồm phụ kiện) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,36 | m2 |
| 108 | Lắp dựng rào lưới B40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 170,1825 | m2 |
| 109 | CC Lưới B40 khổ 1.5m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 113,455 | md |
| 110 | CC Thép tròn Þ10 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 214,84 | kg |
| 111 | CC Thép tròn Þ8 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,56 | kg |
| 112 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,6165 | 10 tấn/1km |
| 113 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,9319 | 10 tấn/1km |
| 114 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 276,9891 | 10 tấn/1km |
| 115 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,8107 | 1000v |
| 116 | Ốp tấm alu dày 5mm, khung xương hộp mạ kẽm 30x1,4 (trọn bộ cả NC + VL) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,8 | m2 |
| 117 | CCLD chữ inox (trọn bộ NC + VL) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5 | m2 |
| E | NHÀ XE GIÁO VIÊN + NHÀ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1281 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0854 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ đá TD 100x100x1500, vào đất cấp 1 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4112 | 100m |
| 4 | Trải nilong chống thấm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,112 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,12 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8584 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0826 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0673 | tấn |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9009 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0966 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0216 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,066 | tấn |
| 13 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,8383 | m3 |
| 14 | Trải nilong chống thấm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0527 | 100m2 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,1415 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3636 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0399 | 100m2 |
| 18 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,0784 | 1m3 |
| 19 | Trải nilong chống thấm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2208 | 100m2 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,208 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,0912 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,48 | m2 |
| 23 | Lợp mái tôn sóng vuông xanh ngọc dày 5dzem | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,269 | 100m2 |
| 24 | Ốp tole phẳng diềm mái dày 5dzem | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,235 | 100m2 |
| 25 | Ốp máng xói tole phẳng dày 7dzem | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,235 | 100m2 |
| 26 | Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 684,77 | kg |
| 27 | Cung cấp thép mạ kẽm L30x3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 82,37 | kg |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,8904 | 1m2 |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7672 | tấn |
| 30 | Cung cấp ống STK Þ90x2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 117,28 | kg |
| 31 | Cung cấp thép tấm dày 10ly | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 168,59 | kg |
| 32 | Cung cấp thép tấm dày 5ly | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,5 | kg |
| 33 | Lắp cột thép các loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2914 | tấn |
| 34 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3963 | tấn |
| 35 | Cung cấp ống STK Þ90x2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 143,04 | kg |
| 36 | Cung cấp ống STK Þ90x3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,38 | kg |
| 37 | Cung cấp ống STK Þ60x2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 82,38 | kg |
| 38 | Cung cấp ống STK Þ42x2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 87,83 | kg |
| 39 | Cung cấp ống STK Þ27x1,4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 65,66 | kg |
| 40 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3963 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,3088 | 1m2 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,5752 | 1m2 |
| 43 | Bulong M14x500 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 56 | cái |
| 44 | Bulong M16x140 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 45 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3478 | 100m3 |
| 46 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2319 | 100m3 |
| 47 | Đóng cừ đá TD 100x100x1500, vào đất cấp 1 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,8304 | 100m |
| 48 | Trải nilong chống thấm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,304 | 100m2 |
| 49 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,04 | m3 |
| 50 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,0441 | m3 |
| 51 | Ván khuôn móng cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1862 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1828 | tấn |
| 53 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4453 | m3 |
| 54 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2622 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0587 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1791 | tấn |
| 57 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,1646 | m3 |
| 58 | Trải nilong chống thấm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,1309 | 100m2 |
| 59 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,9657 | m3 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,072 | tấn |
| 61 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1038 | 100m2 |
| 62 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0761 | 100m3 |
| 63 | Trải nilong chống thấm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5856 | 100m2 |
| 64 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,856 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,1984 | m3 |
| 66 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,216 | m2 |
| 67 | Lợp mái tôn sóng vuông xanh ngọc dày 5dzem | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,7314 | 100m2 |
| 68 | Ốp tole phẳng diềm mái dày 5dzem | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,691 | 100m2 |
| 69 | Ốp máng xói tole phẳng dày 7dzem | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,691 | 100m2 |
| 70 | Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.013,52 | kg |
| 71 | Cung cấp thép mạ kẽm L30x3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 215,52 | kg |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 150,3864 | 1m2 |
| 73 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,229 | tấn |
| 74 | Cung cấp ống STK Þ90x2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 318,33 | kg |
| 75 | Cung cấp thép tấm dày 10ly | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 457,59 | kg |
| 76 | Cung cấp thép tấm dày 5ly | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,92 | kg |
| 77 | Lắp cột thép các loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7908 | tấn |
| 78 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1119 | tấn |
| 79 | Cung cấp ống STK Þ90x2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 388,26 | kg |
| 80 | Cung cấp ống STK Þ90x3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 52,14 | kg |
| 81 | Cung cấp ống STK Þ60x2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 223,61 | kg |
| 82 | Cung cấp ống STK Þ42x2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 263,5 | kg |
| 83 | Cung cấp ống STK Þ27x1,4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 184,4 | kg |
| 84 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1119 | tấn |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 98,3224 | 1m2 |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,2584 | 1m2 |
| 87 | Bulong M14x500 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 152 | cái |
| 88 | Bulong M16x140 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 144 | cái |
| 89 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8289 | 10 tấn/1km |
| 90 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,6313 | 10 tấn/1km |
| 91 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 109,7349 | 10 tấn/1km |
| 92 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,1446 | 1000v |
| F | CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,04 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6933 | m3 |
| 3 | Trải nilong chống mất nước xi măng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,01 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,448 | m3 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0281 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép móng cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,004 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép móng cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0224 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0045 | 100m2 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2988 | m3 |
| 11 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9045 | m3 |
| 12 | Trải nilong chống mất nước xi măng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0891 | 100m2 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7125 | m3 |
| 14 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8683 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0075 | 100m2 |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,8834 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,796 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn đá hoa cương, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,8834 | m2 |
| 19 | Ốp đá hoa cương vào tường, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,773 | m2 |
| 20 | CC Thép mạ kẽm C100x45x2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,772 | kg |
| 21 | CC inox D75x3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,2096 | kg |
| 22 | CC inox D60x3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,29 | kg |
| 23 | CC inox D34x1.5 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,768 | kg |
| 24 | CC inox D42x1.5 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1348 | kg |
| 25 | CC Quả cầu inox D60 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 26 | CC quả cầu inox D49 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 27 | Lá cờ+dây kéo | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 28 | CC Bulon D14x250 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 29 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 cột |
| 30 | Lắp cột thép các loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0502 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,064 | 1m2 |
| 32 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1979 | 10 tấn/1km |
| 33 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5835 | 10 tấn/1km |
| 34 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,8763 | 10 tấn/1km |
| 35 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9897 | 1000v |
| G | HỆ THỐNG CHỬA CHÁY PCCC, BỂ NƯỚC NGẦM, NHÀ CHE MÁY BƠM | |||
| 1 | Cuộn dây cứu hỏa D50 korea | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | bộ |
| 2 | Lăng phun D50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | bộ |
| 3 | Lắp đặt van chữa cháy bằng đồng - Đường kính 50mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng vòi chữa cháy 900x750x250 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | hộp |
| 5 | Lắp đặt đồng hồ áp suất | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt van khóa 2 chiều gang D90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt van Y lọc 90 (gang) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Khớp nối chống rung ống 90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt van khóa 1 chiều gang khóa D90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt lupe gang D90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt co 90 STK - Đường kính 90mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê STK - Đường kính 90mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê giảm STK - Đường kính 90x76mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt co giảm STK - Đường kính 90x76mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van gang - Đường kính 50mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 16 | nắp van chụp D150 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt họng tiếp nước ĐK65mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt co 90 STK - Đường kính 76mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt co giảm STK - Đường kính 76x60mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt co 90 STK - Đường kính 59.9mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê STK - Đường kính 59.9mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống STK - nối bằng p/p hàn- Đường kính 90x4mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,145 | 100m |
| 23 | Ống STK - Đk 90x4mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 958,37 | kg |
| 24 | Lắp đặt ống STK - nối bằng p/p hàn- Đường kính 75.6x3.2mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,958 | 100m |
| 25 | Ống STK - Đk 75.6x3.2mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 547,02 | kg |
| 26 | Lắp đặt ống STK - nối bằng p/p hàn- Đường kính 59.9x2.9mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,501 | 100m |
| 27 | Ống STK - Đk 59.9x2.9mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 612,41 | kg |
| 28 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,248 | 1m3 |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,832 | m3 |
| 30 | Đào đất bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2893 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8595 | 100m3 |
| 32 | Đóng cừ đá bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,5 | 100m |
| 33 | Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,048 | m3 |
| 34 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,66 | m3 |
| 35 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,936 | m3 |
| 36 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,268 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép móng cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,067 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2936 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3268 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2147 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,185 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9846 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0918 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,014 | tấn |
| 45 | Thép C6.5 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,24 | kg |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,68 | m2 |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 4.2dem | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,204 | 100m2 |
| 48 | Cung cấp lắp dựng thép hộp kẽm 30x60x2 trọng lượng 2,826 kg/md | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 84,096 | kg |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép thép hộp kẽm 30x60x2 trọng lượng 2,826 kg/md | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0841 | tấn |
| 50 | Cung cấp lắp dựng ống STK Þ60x2 trọng lượng 2,928 kg/md | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,8656 | kg |
| 51 | Lắp dựng giằng thép ống STK Þ60x2 trọng lượng 2,928 kg/md | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0299 | tấn |
| 52 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,84 | m2 |
| 53 | SXLD vách khung thép lưới B40 (vật tư nhân công phụ kiện) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,84 | m2 |
| 54 | Máy bơm 2HP loại nhật (đẩy cao li tâm) có cảm biến gắn ở đồng hồ trục A-B | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | máy |
| 55 | Máy bơm động cơ đốt trong H=60m, Q=75(m3/h) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | máy |
| H | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 105,8166 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 96,1969 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0104 | 100m3 |
| 4 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.418,4803 | 100m3 |
| 5 | Cung cấp cát san lấp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 141.848,03 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,36 | 100m |
| 7 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0038 | 100m3 |
| 8 | Vãi địa kỹ thuật bịt đầu ống | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m2 |
| I | NHÁNH RẼ TRUNG THẾ 1P-12.7KV (Phần xây dựng) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,13 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0501 | tấn |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,28 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,09 | 100m2 |
| 6 | Boulon ghép trụ 14m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,49 | m3 |
| 8 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,45 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0136 | tấn |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,23 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,072 | 100m2 |
| J | NHÁNH RẼ TRUNG THẾ 1P-12.7KV (Phần lắp đặt) | |||
| 1 | Chống sét van LA - 18KV - 10kA (Nhánh rẽ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 2 | LB. FCO - 100A - 27KV - 12KA (Nhánh rẽ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Fuse link 10A (Nhánh rẽ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | sợi |
| 4 | Lắp đặt chống sét van | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3333 | 3 pha |
| 5 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3333 | 1 bộ (3 pha) |
| 6 | Thí nghiệm chống sét van 22-500Kv, điện áp 22-35Kv | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cột |
| 9 | Công tác vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly V/c | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,582 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cách điện polymer néo đơn cho dây dẫn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ cách điện |
| 11 | Boulon 16x420(boulon mắt) + 01 LĐV 18(50x50x2,5) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 12 | Kẹp quai + hotline + Chụp + Cầu đấu nối | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 13 | Khánh đơn + Phụ kiện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 14 | Móc treo chữ U 18 (ma ní) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 15 | Kẹp ngừng dây 5U | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 25kg, cho loại cột đỡ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 10 sứ |
| 18 | Boulon 16x500 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 19 | Boulon 16x50 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 20 | Giáp buộc composite sứ đơn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 25kg, cho loại cột đỡ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 22 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây đồng, tiết diện dây | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,004 | km/dây |
| 23 | Boulon 16x500 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 24 | Boulon 16x100 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 15-22KV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3 | 10 sứ |
| 26 | Boulon 16x280 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 27 | Giáp buộc composite sứ đơn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 28 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ cách điện |
| 29 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 15-22KV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 10 sứ |
| 30 | Boulon 16x420(boulon mắt) + 01 LĐV 18 (50x50x2,5) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 31 | Khánh đơn + Phụ kiện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 32 | Móc treo U 18 (ma ní) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 33 | Kẹp ngừng dây 5U | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 34 | Giáp buộc composite sứ đơn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 35 | Kẹp WR 279 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ cách điện |
| 37 | Boulon 16x420(boulon mắt) + 01 LĐV 18(50x50x2,5) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 38 | Boulon 16x250(boulon mắt) + 01 LĐV 18(50x50x2,5) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 39 | Khánh đơn + Phụ kiện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 40 | Móc treo U 18 (ma ní) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 41 | Kẹp ngừng dây 5U | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 42 | Kẹp WR 279 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ cách điện |
| 44 | Khánh đơn + Phụ kiện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 45 | Móc treo U 18 (ma ní) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 46 | Kẹp ngừng dây 5U | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 47 | Boulon 16x420(boulon mắt) + 01 LĐV 18(50x50x2,5) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 48 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất I | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 10 cọc |
| 49 | Rải dây tiếp địa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4 | 10 m |
| 50 | Đầu Coss 25mm2 + Buolon | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 51 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất I | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 10 cọc |
| 52 | Rải dây tiếp địa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6 | 10 m |
| 53 | Kẹp WR 279 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 54 | Giá đỡ thép LA 300x450x300 - dày 6mm + Buolon | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 55 | Đầu Coss 25mm2 + Buolon | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 56 | Gia công Kim thu sét (Cọc tiếp địa 15x2400) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cọc |
| 57 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất I | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | 10 cọc |
| 58 | Rải dây tiếp địa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,6 | 10 m |
| 59 | Kẹp WR 279 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 60 | Đầu Coss 35mm2 + Buolon | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 61 | Ống PVC 21 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | m |
| 62 | Đai thép rút | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | sợi |
| 63 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại, rack 1 sứ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ |
| 64 | Boulon 16x250 + LĐV 18(50x50x2,5) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 65 | Boulon 16x500 + LĐV 18(50x50x2,5) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 66 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,258 | km/ dây |
| 67 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,256 | km/ dây |
| 68 | Kẹp AC 50mm2 2 boulon | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 69 | Kẹp WR 279 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 70 | Vận chuyển phần trung thế | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 71 | Băng keo cách điện trung thế | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cuộn |
| 72 | Bảng chỉ danh nhánh rẽ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| K | TRẠM BIẾN ÁP 1P-75kVA | |||
| 1 | Máy biến áp 1 pha 12,7/0,23kV - 75kVA | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | máy |
| 2 | FCO 27kV - 100A - 12kA (TBA) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Fuse link 8A (TBA) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | sợi |
| 4 | Chống sét van LA - 18KV - 10kA | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 5 | MCCB 3P-600V-400A-42kA | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Tủ tụ bù 25KVAR (1 cấp nền 5kVAR + 2x10kVAR) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 7 | Công suất máy biến áp 1 pha (15) ; (10) ; (6) /0,4 KV, loại ≤ 75KVA | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | máy |
| 8 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3333 | 1 bộ (3 pha) |
| 9 | Lắp đặt chống sét van | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3333 | 3 pha |
| 10 | Lắp đặt áptômát - Khởi động từ ≤ 400A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt máy biến dòng điện loại máy biến dòng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3333 | 1 bộ (3 pha) |
| 12 | Lắp đặt điện kế 1 pha | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Thí nghiệm máy biến áp, U 3-15KV, 1 pha | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | máy |
| 14 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3333 | bộ |
| 15 | Thí nghiệm chống sét van 22-500Kv, điện áp 22-35Kv | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 pha |
| 16 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt xà thép cho loại cột đỡ, trọng lượng xà | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 bộ |
| 18 | Lắp đặt dây đồng CXV-25mm2- 24kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,006 | 1km/1 dây |
| 19 | Kẹp quai + hotline | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 20 | Bass bắt LA | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 21 | Bass bắt FCO | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 22 | Boulon 16x150 + LĐV 18 (50x50x2,5) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 23 | Boulon 16x350 + LĐV 18(50x50x2,5) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 24 | Rải dây tiếp địa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,5 | 10m |
| 25 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất I | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3 | 10 cọc |
| 26 | Lắp ống PVC (10m) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,35 | 10 m |
| 27 | Kẹp nối ép WR tiếp địa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 150mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đồng tiết diện dây | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | 1 m |
| 30 | Lắp đặt dây đồng tiết diện dây CVV 4x4mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | 1 m |
| 31 | Lắp ống PVC (10m), PVC phi 60 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6 | 10 m |
| 32 | Co PVC phi 60 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 33 | Lắp ống PVC (10m), PVC phi 34 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2 | 10 m |
| 34 | Co PVC phi 34 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 35 | Đai thép kẹp ống nhựa PVC | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 36 | Lắp đặt tủ điều khiển , dao cách ly, dao tiếp địa, Thùng MCCB + điện kế 2 ngăn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 37 | Boulon 16x350 + LĐV 18(50x50x2,5) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 38 | Đầu cose đồng 25mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 39 | Splitbolt Cu-Al 1/0 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 40 | Boulon 6x80 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 41 | Băng keo cách điện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cuộn |
| 42 | Chụp cách điện LA 18kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 43 | Boulon 16x300 + LĐV 18(50x50x2,5) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 44 | Chụp cách điện Bảo vệ MBA | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 45 | Bảng mica tên trạm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 46 | Vận chuyển phần trạm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | T/bộ |
| L | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 75 | m3 |
| 2 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 75 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,397 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,1323 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,127 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,75 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 23 | cột |
| 8 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤3,2m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 23 | cần đèn |
| 9 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 23 | bộ |
| 10 | Làm tiếp địa cho cột điện + Lặp lại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | bộ |
| 11 | Rải cáp ngầm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,46 | 100m |
| 12 | Rải cáp ngầm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,55 | 100m |
| 13 | Lắp cửa cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cửa |
| 14 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,76 | 100m |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 23 | cái |
| 16 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt đồng hồ Rơ le | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt đồng hồ Rơ le | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 590 | m |
| 21 | Lắp đặt ống kim loại chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 60mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 253 | m |
| 23 | Bulon móng trụ M24x1000+4 LĐ (4 cây) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 23 | bộ |
| 24 | Đai thép sắt phi 10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 129,352 | kg |
| 25 | Ốc xiết cáp 16mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 46 | cái |
| 26 | Đầu coss + Chụp nhựa + BL | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 27 | Băng keo hạ thế 600V | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cuồn |
| 28 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 550 | m |
| 29 | Móc báo hiệu cáp ngầm (Sứ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | cái |
| 30 | Gạch tàu rãnh cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.925 | Viên |
| 31 | Ống gen co nhiệt [Đầu dây đấu nối cáp CXV] | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 23 | m |
| M | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG - CHỐNG SÉT - BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 1 pha >200A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤150A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 79 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 95mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤76mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn ≤ 50mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 122 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn ≤ 50mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 51 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 350 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 400 | m |
| 18 | Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤80mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 245 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.800 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8.026 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.300 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 450 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 520 | m |
| 25 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 204 | bộ |
| 26 | Lắp đặt đèn led vuông nổi 24w loại H300x38 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 148 | bộ |
| 27 | Lắp đặt quạt trần | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 103 | cái |
| 28 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 117 | hộp |
| 29 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 96 | hộp |
| 30 | Lắp đặt ổ cắm ba | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 118 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 197 | cái |
| 32 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | hộp |
| 33 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 34 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | tủ |
| 35 | Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 37 | Đóng cọc tiếp địa L=2.4m mạ đồng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cọc |
| 38 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,5 | m3 |
| 39 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,5 | m3 |
| 40 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | md |
| 41 | Sứ báo hiệu cáp ngầm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 42 | Băng keo cách điện hạ thế | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | cuộn |
| 43 | Thép LA treo đèn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | kg |
| 44 | Lắp đặt kim thu sét | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 45 | Khới nối composite kim thu sét | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 46 | Bộ đỡ kim thu sét STK D49, L=5m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 47 | Kéo rải dây cáp đồng 70mm2 chống sét theo tường, cột và mái nhà | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 142 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 32mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,18 | 100m |
| 49 | Đóng cọc chống sét L=2.4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cọc |
| 50 | Kẹp cố định ống PVC | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | cái |
| 51 | Mối hàn hóa nhiệt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | mối |
| 52 | Bộ dây giằng neo, ốc xiếc cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 53 | Hộp đo điện trở 270x190x100 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 54 | Bộ đếm sét | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 55 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 trung tâm |
| 56 | Lắp đặt đầu báo cháy khói | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,4 | 10 đầu |
| 57 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 5 đèn |
| 58 | Lắp đặt còi báo động | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | 5 chuông |
| 59 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | 5 nút |
| 60 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy CVV 2x1.5mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.770 | m |
| 61 | Lắp đặt dây điện lõi đồng CVV 2x2.5mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 950 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.720 | m |
| 63 | Lắp đặt hộp dây | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | hộp |
| 64 | Điện trở kháng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 65 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | 5 đèn |
| 66 | Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | m |
| 67 | Cọc nối đất mạ đồng D16, L=2,4m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cọc |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,085 | 100m |
| 69 | bình chữa cháy 8kg | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | bình |
| 70 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 71 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 74 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 75 | Lắp đặt dây điện 1x1.5mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 77 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 78 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 79 | Lắp đặt đèn led vuông nổi 24w loại H300x38 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 80 | Lắp đặt ổ cắm ba | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt công tắc đơn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt quạt trần | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 83 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,5 | m3 |
| 84 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,5 | m3 |
| 85 | Motor cửa lùa 24V + Phụ kiện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 86 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | md |
| 87 | Mốc sứ cảnh cáp ngầm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 88 | Băng keo hạ thế | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cuồn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.772E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải đính kèm gốc hoặc bản sao y chứng thực các tài liệu sau: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1/ Hợp đồng thi công 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1/ Hợp đồng thi công/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. 4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của Chủ đầu tư. 5/ Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của Chủ đầu tư trong gói thầu. Công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên. Trong cùng 01 hợp đồng phải có Phần móng, phần thân, cấp thóat nước trong ngoài nhà, phần điện, chống sét, hệ thống PCCC, nhà xe, sân đan, cổng hàng rào nhà bảo vệ, cột cờ, hệ thống chiếu sáng ngoài nhà, trạm biến áp, san lấp. Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 40.940.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 40.940.000.000 VND- Loại công trình: Dân dụng. - Cấp công trình: Cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 40.940.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Chỉ huy trưởng công trình: 01 ngườiYêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Chứng nhận hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng Hạng III trở lên.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng chỉ huấn luyện PCCC.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III tương tự gói thầu.Tài liệu chứng minh gồm:1/ Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu2/ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình nhân sự đã từng tham gia, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.3/ Có cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.4/ Giấy CMND/Căn cước công dân.* Lưu ý: Đối với các nhân sự nhà thầu tham dự không được dự thầu trùng với các gói thầu khác trong cùng một Chủ đầu tư. Các trường hợp tham dự trùng sẽ được coi là không đạt. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng: 02 người.Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng Hạng III trở lên.- Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III tương tự gói thầu.Tài liệu chứng minh gồm:1/ Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu2/ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình nhân sự đã từng tham gia, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.3/ Có cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.4/ Giấy CMND/Căn cước công dân.* Lưu ý: Đối với các nhân sự nhà thầu tham dự không được dự thầu trùng với các gói thầu khác trong cùng một Chủ đầu tư. Các trường hợp tham dự trùng sẽ được coi là không đạt. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng hạng mục điện | 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng hạng mục điện: 01 người.Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện tử.- Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị hạng III trở lên.- Thẻ an toàn điện còn hiệu lực.- Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III tương tự gói thầu.Tài liệu chứng minh gồm:1/ Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu2/ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình nhân sự đã từng tham gia, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.3/ Có cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.4/ Giấy CMND/Căn cước công dân.* Lưu ý: Đối với các nhân sự nhà thầu tham dự không được dự thầu trùng với các gói thầu khác trong cùng một Chủ đầu tư. Các trường hợp tham dự trùng sẽ được coi là không đạt. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng hạng mục cấp thoát nước | 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng hạng mục cấp thoát nước: 01 người.Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc Công trình thủy lợi.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước) hạng III trở lên.- Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III tương tự gói thầu.Tài liệu chứng minh gồm:1/ Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu2/ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình nhân sự đã từng tham gia, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.3/ Có cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.4/ Giấy CMND/Căn cước công dân.* Lưu ý: Đối với các nhân sự nhà thầu tham dự không được dự thầu trùng với các gói thầu khác trong cùng một Chủ đầu tư. Các trường hợp tham dự trùng sẽ được coi là không đạt. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng công trình, vật tư, vật liệu | 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng công trình, vật tư, vật liệu: 01 người.Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Thí nghiệm viên chuyên ngành xây dựng- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III tương tự gói thầu.Tài liệu chứng minh gồm:1/ Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu2/ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình nhân sự đã từng tham gia, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.3/ Có cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.4/ Giấy CMND/Căn cước công dân.* Lưu ý: Đối với các nhân sự nhà thầu tham dự không được dự thầu trùng với các gói thầu khác trong cùng một Chủ đầu tư. Các trường hợp tham dự trùng sẽ được coi là không đạt. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công công tác trắc đạc | 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công công tác trắc đạc: 01 người.Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành Trắc địa- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng khảo sát địa hình, hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III tương tự gói thầu.Tài liệu chứng minh gồm:1/ Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu2/ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình nhân sự đã từng tham gia, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.3/ Có cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.4/ Giấy CMND/Căn cước công dân.* Lưu ý: Đối với các nhân sự nhà thầu tham dự không được dự thầu trùng với các gói thầu khác trong cùng một Chủ đầu tư. Các trường hợp tham dự trùng sẽ được coi là không đạt. | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách giao thông | 1 | Cán bộ phụ trách giao thông: 01 ngườiTốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành giao thông.Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên;Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầuĐã tham gia vai trò cán bộ phụ trách giao thông ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III tương tự gói thầu.Tài liệu chứng minh gồm:1/ Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu2/ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình nhân sự đã từng tham gia, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.3/ Có cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.4/ Giấy CMND/Căn cước công dân.* Lưu ý: Đối với các nhân sự nhà thầu tham dự không được dự thầu trùng với các gói thầu khác trong cùng một Chủ đầu tư. Các trường hợp tham dự trùng sẽ được coi là không đạt. | 3 | 3 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công công tác thanh quyết toán | 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công công tác thanh quyết toán: 01 người.Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá, hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán công trình xây dựng.- Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III tương tự gói thầu.Tài liệu chứng minh gồm:1/ Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu2/ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình nhân sự đã từng tham gia, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.3/ Có cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.4/ Giấy CMND/Căn cước công dân.* Lưu ý: Đối với các nhân sự nhà thầu tham dự không được dự thầu trùng với các gói thầu khác trong cùng một Chủ đầu tư. Các trường hợp tham dự trùng sẽ được coi là không đạt. | 3 | 3 |
| 9 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công công tác An toàn lao động | 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công công tác An toàn lao động: 01 người.Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III tương tự gói thầu.Tài liệu chứng minh gồm:1/ Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu2/ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình nhân sự đã từng tham gia, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.3/ Có cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.4/ Giấy CMND/Căn cước công dân.* Lưu ý: Đối với các nhân sự nhà thầu tham dự không được dự thầu trùng với các gói thầu khác trong cùng một Chủ đầu tư. Các trường hợp tham dự trùng sẽ được coi là không đạt. | 3 | 3 |
| 10 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách máy, thiết bị | 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách máy, thiết bị: 01 người.Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành máy xây dựng.- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III tương tự gói thầu.Tài liệu chứng minh gồm:1/ Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu2/ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình nhân sự đã từng tham gia, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.3/ Có cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.4/ Giấy CMND/Căn cước công dân.* Lưu ý: Đối với các nhân sự nhà thầu tham dự không được dự thầu trùng với các gói thầu khác trong cùng một Chủ đầu tư. Các trường hợp tham dự trùng sẽ được coi là không đạt. | 3 | 3 |
| 11 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng hạng mục PCCC | 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng hạng mục PCCC: 01 người.Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành PCCC.- Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III tương tự gói thầu.Tài liệu chứng minh gồm:1/ Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu2/ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình nhân sự đã từng tham gia, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.3/ Có cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.4/ Giấy CMND/Căn cước công dân.* Lưu ý: Đối với các nhân sự nhà thầu tham dự không được dự thầu trùng với các gói thầu khác trong cùng một Chủ đầu tư. Các trường hợp tham dự trùng sẽ được coi là không đạt. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:- Có chứng nhận kiểm nghiệm, hiệu chuẩn của thiết bị;- Chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Lưu ý đối với các thiết bị thi công nhà thầu tham dự không được dự thầu trùng với thiết bị thi công các gói thầu khác trong cùng một Chủ đầu tư. Nếu có sử dụng để kê khai thiết bị thi công cho gói thầu tham dự Nhà thầu phải đảm bảo công trình đang thực hiện trong cùng một Chủ đầu tư phải được nghiệm thu đến 80% khối lượng. Các trường hợp tham dự trùng sẽ được coi là không đạt. | 2 |
| 2 | Máy thủy bình | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:- Có chứng nhận kiểm nghiệm, hiệu chuẩn của thiết bị;- Chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Lưu ý đối với các thiết bị thi công nhà thầu tham dự không được dự thầu trùng với thiết bị thi công các gói thầu khác trong cùng một Chủ đầu tư. Nếu có sử dụng để kê khai thiết bị thi công cho gói thầu tham dự Nhà thầu phải đảm bảo công trình đang thực hiện trong cùng một Chủ đầu tư phải được nghiệm thu đến 80% khối lượng. Các trường hợp tham dự trùng sẽ được coi là không đạt. | 4 |
| 3 | Máy đào gàu dung tích 0,5 m3 | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê có hợp đồng nguyên tắc thực hiện cho gói thầu này.Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.Lưu ý đối với các thiết bị thi công nhà thầu tham dự không được dự thầu trùng với thiết bị thi công các gói thầu khác trong cùng một Chủ đầu tư. Nếu có sử dụng để kê khai thiết bị thi công cho gói thầu tham dự Nhà thầu phải đảm bảo công trình đang thực hiện trong cùng một Chủ đầu tư phải được nghiệm thu đến 80% khối lượng. Các trường hợp tham dự trùng sẽ được coi là không đạt. | 4 |
| 4 | Máy đào gàu dung tích 0,8 m3 | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê có hợp đồng nguyên tắc thực hiện cho gói thầu này.Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.Lưu ý đối với các thiết bị thi công nhà thầu tham dự không được dự thầu trùng với thiết bị thi công các gói thầu khác trong cùng một Chủ đầu tư. Nếu có sử dụng để kê khai thiết bị thi công cho gói thầu tham dự Nhà thầu phải đảm bảo công trình đang thực hiện trong cùng một Chủ đầu tư phải được nghiệm thu đến 80% khối lượng. Các trường hợp tham dự trùng sẽ được coi là không đạt. | 4 |
| 5 | Dàn ép cọc thủy lực | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:- Tải trọng ≥ 200T- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê;- Có chứng chỉ kiểm tra kỹ thuật hoặc chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Lưu ý đối với các thiết bị thi công nhà thầu tham dự không được dự thầu trùng với thiết bị thi công các gói thầu khác trong cùng một Chủ đầu tư. Nếu có sử dụng để kê khai thiết bị thi công cho gói thầu tham dự Nhà thầu phải đảm bảo công trình đang thực hiện trong cùng một Chủ đầu tư phải được nghiệm thu đến 80% khối lượng. Các trường hợp tham dự trùng sẽ được coi là không đạt. | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:- Chứng từ để chứng minh máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 6 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:- Chứng từ để chứng minh máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 6 |
| 8 | Máy trộn vữa | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:- Chứng từ để chứng minh máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 6 |
| 9 | Vận thăng lồng 0,8T | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:- Chứng từ để chứng minh máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Lưu ý đối với các thiết bị thi công nhà thầu tham dự không được dự thầu trùng với thiết bị thi công các gói thầu khác trong cùng một Chủ đầu tư. Nếu có sử dụng để kê khai thiết bị thi công cho gói thầu tham dự Nhà thầu phải đảm bảo công trình đang thực hiện trong cùng một Chủ đầu tư phải được nghiệm thu đến 80% khối lượng. Các trường hợp tham dự trùng sẽ được coi là không đạt. | 2 |
| 10 | Ô tô tự đổ > 5T | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.Lưu ý đối với các thiết bị thi công nhà thầu tham dự không được dự thầu trùng với thiết bị thi công các gói thầu khác trong cùng một Chủ đầu tư. Nếu có sử dụng để kê khai thiết bị thi công cho gói thầu tham dự Nhà thầu phải đảm bảo công trình đang thực hiện trong cùng một Chủ đầu tư phải được nghiệm thu đến 80% khối lượng. Các trường hợp tham dự trùng sẽ được coi là không đạt. | 4 |
| 11 | Máy khoan cầm tay | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:- Chứng từ để chứng minh máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 5 |
| 12 | Giàn giáo (bộ chân + chéo) | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:- Chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lựcLưu ý đối với các thiết bị thi công nhà thầu tham dự không được dự thầu trùng với thiết bị thi công các gói thầu khác trong cùng một Chủ đầu tư. Nếu có sử dụng để kê khai thiết bị thi công cho gói thầu tham dự Nhà thầu phải đảm bảo công trình đang thực hiện trong cùng một Chủ đầu tư phải được nghiệm thu đến 80% khối lượng. Các trường hợp tham dự trùng sẽ được coi là không đạt. | 1000 |
| 13 | Cây chống thép | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:- Chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lựcLưu ý đối với các thiết bị thi công nhà thầu tham dự không được dự thầu trùng với thiết bị thi công các gói thầu khác trong cùng một Chủ đầu tư. Nếu có sử dụng để kê khai thiết bị thi công cho gói thầu tham dự Nhà thầu phải đảm bảo công trình đang thực hiện trong cùng một Chủ đầu tư phải được nghiệm thu đến 80% khối lượng. Các trường hợp tham dự trùng sẽ được coi là không đạt. | 1000 |
| 14 | Máy hàn | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:- Chứng từ để chứng minh máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 6 |
| 15 | Máy đầm bàn | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:- Chứng từ để chứng minh máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 6 |
| 16 | Máy đầm dùi | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:- Chứng từ để chứng minh máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 6 |
| 17 | Cần trục ô tô 10 tấn | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê có hợp đồng nguyên tắc thực hiện cho gói thầu này.Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.Lưu ý đối với các thiết bị thi công nhà thầu tham dự không được dự thầu trùng với thiết bị thi công các gói thầu khác trong cùng một Chủ đầu tư. Nếu có sử dụng để kê khai thiết bị thi công cho gói thầu tham dự Nhà thầu phải đảm bảo công trình đang thực hiện trong cùng một Chủ đầu tư phải được nghiệm thu đến 80% khối lượng. Các trường hợp tham dự trùng sẽ được coi là không đạt. | 1 |
| 18 | Máy cắt uốn sắt | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:- Chứng từ để chứng minh máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 6 |
| 19 | Thuyền (ghe) đặt máy bơm, tải trọng 10 Tấn | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:- Chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Lưu ý đối với các thiết bị thi công nhà thầu tham dự không được dự thầu trùng với thiết bị thi công các gói thầu khác trong cùng một Chủ đầu tư. Nếu có sử dụng để kê khai thiết bị thi công cho gói thầu tham dự Nhà thầu phải đảm bảo công trình đang thực hiện trong cùng một Chủ đầu tư phải được nghiệm thu đến 80% khối lượng. Các trường hợp tham dự trùng sẽ được coi là không đạt.Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:- Chứng từ để chứng minh máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 20 | Máy trộn bê tông 350 lít | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:- Chứng từ để chứng minh máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 6 |
| 21 | Lu bánh thép 16T | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:Giấy chứng nhận sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.Lưu ý đối với các thiết bị thi công nhà thầu tham dự không được dự thầu trùng với thiết bị thi công các gói thầu khác trong cùng một Chủ đầu tư. Nếu có sử dụng để kê khai thiết bị thi công cho gói thầu tham dự Nhà thầu phải đảm bảo công trình đang thực hiện trong cùng một Chủ đầu tư phải được nghiệm thu đến 80% khối lượng. Các trường hợp tham dự trùng sẽ được coi là không đạt. | 2 |
| 22 | Xà lan > 500 tấn | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:Giấy chứng nhận sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa còn hiệu lực.Lưu ý đối với các thiết bị thi công nhà thầu tham dự không được dự thầu trùng với thiết bị thi công các gói thầu khác trong cùng một Chủ đầu tư. Nếu có sử dụng để kê khai thiết bị thi công cho gói thầu tham dự Nhà thầu phải đảm bảo công trình đang thực hiện trong cùng một Chủ đầu tư phải được nghiệm thu đến 80% khối lượng. Các trường hợp tham dự trùng sẽ được coi là không đạt. | 4 |
| 23 | Máy bơm cát | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:Giấy chứng nhận sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.Lưu ý đối với các thiết bị thi công nhà thầu tham dự không được dự thầu trùng với thiết bị thi công các gói thầu khác trong cùng một Chủ đầu tư. Nếu có sử dụng để kê khai thiết bị thi công cho gói thầu tham dự Nhà thầu phải đảm bảo công trình đang thực hiện trong cùng một Chủ đầu tư phải được nghiệm thu đến 80% khối lượng. Các trường hợp tham dự trùng sẽ được coi là không đạt. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi