Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công Xây dựng 20 phòng học, 28 phòng chức năng và thiết bị theo công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220938379-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/10/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công Xây dựng 20 phòng học, 28 phòng chức năng và thiết bị theo công trình
Số hiệu KHLCNT 20220439901
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Tỉnh hỗ trợ và đối ứng ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 16:48:00 đến ngày 2022-10-04 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 58,479,904,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 800,000,000 VNĐ ((Tám trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.772E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải đính kèm gốc hoặc bản sao y chứng thực các tài liệu sau: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1/ Hợp đồng thi công 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1/ Hợp đồng thi công/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. 4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của Chủ đầu tư. 5/ Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của Chủ đầu tư trong gói thầu. Công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên. Trong cùng 01 hợp đồng phải có Phần móng, phần thân, cấp thóat nước trong ngoài nhà, phần điện, chống sét, hệ thống PCCC, nhà xe, sân đan, cổng hàng rào nhà bảo vệ, cột cờ, hệ thống chiếu sáng ngoài nhà, trạm biến áp, san lấp. Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 40.940.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 40.940.000.000 VND- Loại công trình: Dân dụng. - Cấp công trình: Cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 40.940.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình: 01 ngườiYêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Chứng nhận hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng Hạng III trở lên.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng chỉ huấn luyện PCCC.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III tương tự gói thầu.Tài liệu chứng minh gồm:1/ Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu2/ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình nhân sự đã từng tham gia, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.3/ Có cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.4/ Giấy CMND/Căn cước công dân.* Lưu ý: Đối với các nhân sự nhà thầu tham dự không được dự thầu trùng với các gói thầu khác trong cùng một Chủ đầu tư. Các trường hợp tham dự trùng sẽ được coi là không đạt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng: 02 người.Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng Hạng III trở lên.- Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III tương tự gói thầu.Tài liệu chứng minh gồm:1/ Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu2/ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình nhân sự đã từng tham gia, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.3/ Có cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.4/ Giấy CMND/Căn cước công dân.* Lưu ý: Đối với các nhân sự nhà thầu tham dự không được dự thầu trùng với các gói thầu khác trong cùng một Chủ đầu tư. Các trường hợp tham dự trùng sẽ được coi là không đạt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng hạng mục điện: 01 người.Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện tử.- Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị hạng III trở lên.- Thẻ an toàn điện còn hiệu lực.- Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III tương tự gói thầu.Tài liệu chứng minh gồm:1/ Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu2/ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình nhân sự đã từng tham gia, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.3/ Có cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.4/ Giấy CMND/Căn cước công dân.* Lưu ý: Đối với các nhân sự nhà thầu tham dự không được dự thầu trùng với các gói thầu khác trong cùng một Chủ đầu tư. Các trường hợp tham dự trùng sẽ được coi là không đạt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng hạng mục cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng hạng mục cấp thoát nước: 01 người.Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc Công trình thủy lợi.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước) hạng III trở lên.- Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III tương tự gói thầu.Tài liệu chứng minh gồm:1/ Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu2/ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình nhân sự đã từng tham gia, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.3/ Có cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.4/ Giấy CMND/Căn cước công dân.* Lưu ý: Đối với các nhân sự nhà thầu tham dự không được dự thầu trùng với các gói thầu khác trong cùng một Chủ đầu tư. Các trường hợp tham dự trùng sẽ được coi là không đạt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng công trình, vật tư, vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng công trình, vật tư, vật liệu: 01 người.Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Thí nghiệm viên chuyên ngành xây dựng- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III tương tự gói thầu.Tài liệu chứng minh gồm:1/ Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu2/ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình nhân sự đã từng tham gia, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.3/ Có cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.4/ Giấy CMND/Căn cước công dân.* Lưu ý: Đối với các nhân sự nhà thầu tham dự không được dự thầu trùng với các gói thầu khác trong cùng một Chủ đầu tư. Các trường hợp tham dự trùng sẽ được coi là không đạt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công công tác trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công công tác trắc đạc: 01 người.Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành Trắc địa- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng khảo sát địa hình, hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III tương tự gói thầu.Tài liệu chứng minh gồm:1/ Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu2/ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình nhân sự đã từng tham gia, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.3/ Có cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.4/ Giấy CMND/Căn cước công dân.* Lưu ý: Đối với các nhân sự nhà thầu tham dự không được dự thầu trùng với các gói thầu khác trong cùng một Chủ đầu tư. Các trường hợp tham dự trùng sẽ được coi là không đạt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách giao thông: 01 ngườiTốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành giao thông.Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên;Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầuĐã tham gia vai trò cán bộ phụ trách giao thông ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III tương tự gói thầu.Tài liệu chứng minh gồm:1/ Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu2/ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình nhân sự đã từng tham gia, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.3/ Có cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.4/ Giấy CMND/Căn cước công dân.* Lưu ý: Đối với các nhân sự nhà thầu tham dự không được dự thầu trùng với các gói thầu khác trong cùng một Chủ đầu tư. Các trường hợp tham dự trùng sẽ được coi là không đạt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công công tác thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công công tác thanh quyết toán: 01 người.Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá, hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán công trình xây dựng.- Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III tương tự gói thầu.Tài liệu chứng minh gồm:1/ Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu2/ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình nhân sự đã từng tham gia, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.3/ Có cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.4/ Giấy CMND/Căn cước công dân.* Lưu ý: Đối với các nhân sự nhà thầu tham dự không được dự thầu trùng với các gói thầu khác trong cùng một Chủ đầu tư. Các trường hợp tham dự trùng sẽ được coi là không đạt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công công tác An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công công tác An toàn lao động: 01 người.Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III tương tự gói thầu.Tài liệu chứng minh gồm:1/ Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu2/ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình nhân sự đã từng tham gia, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.3/ Có cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.4/ Giấy CMND/Căn cước công dân.* Lưu ý: Đối với các nhân sự nhà thầu tham dự không được dự thầu trùng với các gói thầu khác trong cùng một Chủ đầu tư. Các trường hợp tham dự trùng sẽ được coi là không đạt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách máy, thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật phụ trách máy, thiết bị: 01 người.Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành máy xây dựng.- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III tương tự gói thầu.Tài liệu chứng minh gồm:1/ Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu2/ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình nhân sự đã từng tham gia, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.3/ Có cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.4/ Giấy CMND/Căn cước công dân.* Lưu ý: Đối với các nhân sự nhà thầu tham dự không được dự thầu trùng với các gói thầu khác trong cùng một Chủ đầu tư. Các trường hợp tham dự trùng sẽ được coi là không đạt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng hạng mục PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng hạng mục PCCC: 01 người.Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành PCCC.- Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III tương tự gói thầu.Tài liệu chứng minh gồm:1/ Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu2/ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình nhân sự đã từng tham gia, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.3/ Có cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.4/ Giấy CMND/Căn cước công dân.* Lưu ý: Đối với các nhân sự nhà thầu tham dự không được dự thầu trùng với các gói thầu khác trong cùng một Chủ đầu tư. Các trường hợp tham dự trùng sẽ được coi là không đạt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:- Có chứng nhận kiểm nghiệm, hiệu chuẩn của thiết bị;- Chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Lưu ý đối với các thiết bị thi công nhà thầu tham dự không được dự thầu trùng với thiết bị thi công các gói thầu khác trong cùng một Chủ đầu tư. Nếu có sử dụng để kê khai thiết bị thi công cho gói thầu tham dự Nhà thầu phải đảm bảo công trình đang thực hiện trong cùng một Chủ đầu tư phải được nghiệm thu đến 80% khối lượng. Các trường hợp tham dự trùng sẽ được coi là không đạt.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:- Có chứng nhận kiểm nghiệm, hiệu chuẩn của thiết bị;- Chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Lưu ý đối với các thiết bị thi công nhà thầu tham dự không được dự thầu trùng với thiết bị thi công các gói thầu khác trong cùng một Chủ đầu tư. Nếu có sử dụng để kê khai thiết bị thi công cho gói thầu tham dự Nhà thầu phải đảm bảo công trình đang thực hiện trong cùng một Chủ đầu tư phải được nghiệm thu đến 80% khối lượng. Các trường hợp tham dự trùng sẽ được coi là không đạt.
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy đào gàu dung tích 0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê có hợp đồng nguyên tắc thực hiện cho gói thầu này.Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.Lưu ý đối với các thiết bị thi công nhà thầu tham dự không được dự thầu trùng với thiết bị thi công các gói thầu khác trong cùng một Chủ đầu tư. Nếu có sử dụng để kê khai thiết bị thi công cho gói thầu tham dự Nhà thầu phải đảm bảo công trình đang thực hiện trong cùng một Chủ đầu tư phải được nghiệm thu đến 80% khối lượng. Các trường hợp tham dự trùng sẽ được coi là không đạt.
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy đào gàu dung tích 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê có hợp đồng nguyên tắc thực hiện cho gói thầu này.Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.Lưu ý đối với các thiết bị thi công nhà thầu tham dự không được dự thầu trùng với thiết bị thi công các gói thầu khác trong cùng một Chủ đầu tư. Nếu có sử dụng để kê khai thiết bị thi công cho gói thầu tham dự Nhà thầu phải đảm bảo công trình đang thực hiện trong cùng một Chủ đầu tư phải được nghiệm thu đến 80% khối lượng. Các trường hợp tham dự trùng sẽ được coi là không đạt.
- Số lượng tối thiểu 4
5-Dàn ép cọc thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:- Tải trọng ≥ 200T- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê;- Có chứng chỉ kiểm tra kỹ thuật hoặc chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Lưu ý đối với các thiết bị thi công nhà thầu tham dự không được dự thầu trùng với thiết bị thi công các gói thầu khác trong cùng một Chủ đầu tư. Nếu có sử dụng để kê khai thiết bị thi công cho gói thầu tham dự Nhà thầu phải đảm bảo công trình đang thực hiện trong cùng một Chủ đầu tư phải được nghiệm thu đến 80% khối lượng. Các trường hợp tham dự trùng sẽ được coi là không đạt.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:- Chứng từ để chứng minh máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 6
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:- Chứng từ để chứng minh máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 6
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:- Chứng từ để chứng minh máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 6
9-Vận thăng lồng 0,8T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:- Chứng từ để chứng minh máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Lưu ý đối với các thiết bị thi công nhà thầu tham dự không được dự thầu trùng với thiết bị thi công các gói thầu khác trong cùng một Chủ đầu tư. Nếu có sử dụng để kê khai thiết bị thi công cho gói thầu tham dự Nhà thầu phải đảm bảo công trình đang thực hiện trong cùng một Chủ đầu tư phải được nghiệm thu đến 80% khối lượng. Các trường hợp tham dự trùng sẽ được coi là không đạt.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tự đổ > 5T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.Lưu ý đối với các thiết bị thi công nhà thầu tham dự không được dự thầu trùng với thiết bị thi công các gói thầu khác trong cùng một Chủ đầu tư. Nếu có sử dụng để kê khai thiết bị thi công cho gói thầu tham dự Nhà thầu phải đảm bảo công trình đang thực hiện trong cùng một Chủ đầu tư phải được nghiệm thu đến 80% khối lượng. Các trường hợp tham dự trùng sẽ được coi là không đạt.
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:- Chứng từ để chứng minh máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 5
12-Giàn giáo (bộ chân + chéo)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:- Chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lựcLưu ý đối với các thiết bị thi công nhà thầu tham dự không được dự thầu trùng với thiết bị thi công các gói thầu khác trong cùng một Chủ đầu tư. Nếu có sử dụng để kê khai thiết bị thi công cho gói thầu tham dự Nhà thầu phải đảm bảo công trình đang thực hiện trong cùng một Chủ đầu tư phải được nghiệm thu đến 80% khối lượng. Các trường hợp tham dự trùng sẽ được coi là không đạt.
- Số lượng tối thiểu 1000
13-Cây chống thép
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:- Chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lựcLưu ý đối với các thiết bị thi công nhà thầu tham dự không được dự thầu trùng với thiết bị thi công các gói thầu khác trong cùng một Chủ đầu tư. Nếu có sử dụng để kê khai thiết bị thi công cho gói thầu tham dự Nhà thầu phải đảm bảo công trình đang thực hiện trong cùng một Chủ đầu tư phải được nghiệm thu đến 80% khối lượng. Các trường hợp tham dự trùng sẽ được coi là không đạt.
- Số lượng tối thiểu 1000
14-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:- Chứng từ để chứng minh máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 6
15-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:- Chứng từ để chứng minh máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 6
16-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:- Chứng từ để chứng minh máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 6
17-Cần trục ô tô 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê có hợp đồng nguyên tắc thực hiện cho gói thầu này.Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.Lưu ý đối với các thiết bị thi công nhà thầu tham dự không được dự thầu trùng với thiết bị thi công các gói thầu khác trong cùng một Chủ đầu tư. Nếu có sử dụng để kê khai thiết bị thi công cho gói thầu tham dự Nhà thầu phải đảm bảo công trình đang thực hiện trong cùng một Chủ đầu tư phải được nghiệm thu đến 80% khối lượng. Các trường hợp tham dự trùng sẽ được coi là không đạt.
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:- Chứng từ để chứng minh máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 6
19-Thuyền (ghe) đặt máy bơm, tải trọng 10 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:- Chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Lưu ý đối với các thiết bị thi công nhà thầu tham dự không được dự thầu trùng với thiết bị thi công các gói thầu khác trong cùng một Chủ đầu tư. Nếu có sử dụng để kê khai thiết bị thi công cho gói thầu tham dự Nhà thầu phải đảm bảo công trình đang thực hiện trong cùng một Chủ đầu tư phải được nghiệm thu đến 80% khối lượng. Các trường hợp tham dự trùng sẽ được coi là không đạt.Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:- Chứng từ để chứng minh máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy trộn bê tông 350 lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:- Chứng từ để chứng minh máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 6
21-Lu bánh thép 16T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:Giấy chứng nhận sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.Lưu ý đối với các thiết bị thi công nhà thầu tham dự không được dự thầu trùng với thiết bị thi công các gói thầu khác trong cùng một Chủ đầu tư. Nếu có sử dụng để kê khai thiết bị thi công cho gói thầu tham dự Nhà thầu phải đảm bảo công trình đang thực hiện trong cùng một Chủ đầu tư phải được nghiệm thu đến 80% khối lượng. Các trường hợp tham dự trùng sẽ được coi là không đạt.
- Số lượng tối thiểu 2
22-Xà lan > 500 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:Giấy chứng nhận sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa còn hiệu lực.Lưu ý đối với các thiết bị thi công nhà thầu tham dự không được dự thầu trùng với thiết bị thi công các gói thầu khác trong cùng một Chủ đầu tư. Nếu có sử dụng để kê khai thiết bị thi công cho gói thầu tham dự Nhà thầu phải đảm bảo công trình đang thực hiện trong cùng một Chủ đầu tư phải được nghiệm thu đến 80% khối lượng. Các trường hợp tham dự trùng sẽ được coi là không đạt.
- Số lượng tối thiểu 4
23-Máy bơm cát
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:Giấy chứng nhận sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.Lưu ý đối với các thiết bị thi công nhà thầu tham dự không được dự thầu trùng với thiết bị thi công các gói thầu khác trong cùng một Chủ đầu tư. Nếu có sử dụng để kê khai thiết bị thi công cho gói thầu tham dự Nhà thầu phải đảm bảo công trình đang thực hiện trong cùng một Chủ đầu tư phải được nghiệm thu đến 80% khối lượng. Các trường hợp tham dự trùng sẽ được coi là không đạt.
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công Xây dựng 20 phòng học, 28 phòng chức năng và thiết bị theo công trình
Trường THCS An Lạc
360 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách Tỉnh hỗ trợ và đối ứng ngân sách địa phương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự , địa chỉ: Đường Tôn Đức Thắng, phường An Lộc, thành phố Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự; Địa chỉ: Đường Tôn Đức Thắng, phường An Lộc, thành phố Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp. Điện thoại: 02773.836.313.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Thẩm định hồ sơ thiết kế triển khai sau thiết kế cơ sở: Phòng Quản lý đô thị thành phố Hồng Ngự; Địa chỉ: Đường Lê Thị Hồng Gấm, phường An Thạnh, thành phố Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp. + Tư vấn lập thiết kế triển khai sau thiết kế cơ sở: Liên danh công ty TNHH tư vấn thiết kế Đầu tư Xây dựng EPC - Trung tâm Quy hoạch đô thị và nông thôn tỉnh Đồng Tháp và Công ty TNHH Thí nghiệm điện Seltec. ++ Đứng đầu liên danh: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế đầu tư xây dựng EPC. Địa chỉ trụ sở chính: Số 387A, đường 30/4, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp; ++ Thành viên liên danh thứ nhất: Trung tâm quy hoạch Đô Thị và Nông Thôn tỉnh Đồng Tháp. Địa chỉ: Số 60, đường 30/4, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. - Thành viên liên danh thứ hai: Công ty TNHH Thí nghiệm điện Seltec. + Tư vấn thẩm tra thiết kế triển khai sau thiết kế cơ sở: Liên danh Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Tổng Hợp và Công ty TNHH MTV Tư vấn thiết kế Nam Sơn. - Đứng đầu liên danh: Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Tổng Hợp; + Địa chỉ trụ sở chính: Số 112, đường Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp; + Thành viên liên danh: Công ty TNHH MTV Tư vấn thiết kế Nam Sơn. + Địa chỉ trụ sở chính: Số 109, đường Đặng Văn Nghĩa, tổ 8, ấp 3, xã Mỹ Trà, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công Ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Thái A; Địa chỉ: 76/6F Trần Văn Mười, Xã Xuân Thới Đông, Huyện Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh. + Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự; Địa chỉ: Đường Tôn Đức Thắng, phường An Lộc, thành phố Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp. + Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự , địa chỉ: Đường Tôn Đức Thắng, phường An Lộc, thành phố Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự; Địa chỉ: Đường Tôn Đức Thắng, phường An Lộc, thành phố Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp. Điện thoại: 02773.836.313.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Bản scan chứng chỉ năng lực của tổ chức, trong đó có thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên - Bản scan Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy (Thi công, lắp đặt hệ thống PCCC, kinh doanh phương tiện, thiết bị, vật tư PCCC) do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Bản scan giấy đăng ký kinh doanh của nhà thầu. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, bản scan báo cáo tài chính nhà thầu trong 03 năm 2019, 2020, 2021 được sao y công ty, kèm theo là bản scan một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính của năm 2019, 2020, 2021; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai năm tài chính của năm 2019, 2020, 2021; + Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm tài chính gần nhất. + Văn bản xác nhận của Cục thuế/Chi cục thuế nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế (thuế VAT, thuế TNDN, Thuế TNCN) đến hết Quý II năm 2022.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 800.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự; Địa chỉ: Đường Tôn Đức Thắng, phường An Lộc, thành phố Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp. Điện thoại: 02773.836.313.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hồng Ngự. Địa chỉ: Đường Trần Phú, phường An Lộc, thành phố Hồng Ngự; Điện thoại: 02773.563.631.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp; Địa chỉ: Số 11, đường Võ Trường Toản, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, Điện thoại: 0277.3851101.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG MỚI 20 PHÒNG HỌC, 28 PHÒNG CHỨC NĂNG
1Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK ≤600mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt6071 mối nối
2Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt120,5395100m
3Cọc BT ly tâm D300mm dày 60mm, loại AChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt11.538Md
4Cung cấp thép tấm dày 3mm trọng lượng 0,599kg/tấmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt363,593Kg
5Đào móng chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt9,9502100M3
6Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt6,2649100M3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt69,9659m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,4856tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt8,1284tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt5,611tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt6,0336tấn
12Ván khuôn móng cộtChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt9,6364100m2
13Bê tông móng, đá 1x2, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt287,9957M3
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,4582tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0097tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0379tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt7,4298tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 22mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,9537tấn
19Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt4,2627100m2
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt13,5493m3
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt37,0523m3
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt3,5228tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,9492tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1386tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt5,0551tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,9285tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt18,4574tấn
28SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt10,7817100M2
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt71,7585m3
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt48,9766m3
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt7,9703tấn
32Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,4168tấn
33Trải nilong lótChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt26,3096100m2
34Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt168,8016m3
35Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt10,315100m3
36Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt55,3114m3
37Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt94,2832m3
38Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt500,5131m3
39Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt99,2949m3
40Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt218,305m3
41Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt37,3358m3
42Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt6,222m3
43Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1021 cấu kiện
44Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt206,0394m3
45Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt24,6426100m2
46Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,3416100m2
47Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt56,0664100m2
48Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt32,5378100m2
49Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt3,7332100m2
50Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt32,3782100m2
51Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt3,3313100m2
52Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,6209tấn
53Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt15,4036tấn
54Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2,5684tấn
55Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2,1933tấn
56Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt11,3755tấn
57Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt6,8635Tấn
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt5,1817tấn
59Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt3,6316tấn
60Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,824tấn
61Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt7,9126tấn
62Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt14,5054tấn
63Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt4,2887Tấn
64Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt10,201tấn
65Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 22mm, chiều cao ≤28mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt9,9894Tấn
66Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt10,2237tấn
67Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt34,2149tấn
68Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt16,9861tấn
69Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt4,6077tấn
70Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt4,3628tấn
71Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,9231tấn
72Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt3,3641tấn
73Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,396tấn
74Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt3,5697tấn
75Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2,8532tấn
76Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1505Tấn
77Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,5931tấn
78Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt4,0734tấn
79Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,3984tấn
80Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,6496Tấn
81Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 20mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,2094tấn
82Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 22mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,74Tấn
83Xây tường thẳng bằng gạch BT 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt99,5021m3
84Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt20,0608m3
85Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT 5x10x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,4109m3
86Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt134,2871m2
87Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt219,375m2
88Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt107,459m2
89Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt5,3547m3
90Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt49,5774m3
91Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt39,4639m3
92Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt9,9519m3
93Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (ốp đá chẻ không sơn P)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt99,5175m2
94Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt205,4235m3
95Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt295,7745m3
96Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt18,238m3
97Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt64,467m3
98Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt54,2985m3
99Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (ốp đá chẻ không sơn P)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt337,9632m2
100Ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá ≤ 0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt303,6756m2
101Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2.051,3771m2
102Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (không bả matit, sơn P)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt177,1068m2
103Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (cột ngoài nhà)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1.651,5404m2
104Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (cột trong nhà)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt509,8053m2
105Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (hành lan, lan can)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt905,8425m2
106Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt5.561,6294m2
107Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt3.225,3701M2
108Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt5.606,6098m2
109Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M25, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2.069,2271m2
110Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M25, PCB40 (trát không sơn P mà trát đá mài)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt109,054m2
111Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt330,4m2
112Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2.094,9125m2
113Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1.047,4563m2
114Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt4.708,278m2
115Bả bằng bột bả vào tường trong nhàChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt16.207,371m2
116Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt4.708,278m2
117Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt16.207,371m2
118Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt765,27m2
119Đóng trần khu vệ sinh trần nhựa 600x600 khung Vĩnh Tường đặt nỗi (bao gồm NC+VL)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt310,46m2
120Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 150x600, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt104,1012m2
121Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt172,768m
122Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt448,4m
123Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt501Mét
124Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt5.103,0728m2
125Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt233,64m2
126Lát nền, sàn gạch - Gạch vỉa hè 40x40x3,2 (loại đá mài), vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt37,8m2
127Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm 45x125x20x2 trọng lượng 3,8kg/mdChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt25,0116tấn
128Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm C45x125x20x2 trọng lượng 3,8kg/mdChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt25.011,6kg
129Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt24,1981100m2
130Cung cấp loại máng xối tole kẽm U600 chu vi mặt cắt 60cmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt23,8M
131Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000-4.5 lambri nhôm + kính cường lực dày 8mm, mài lá hẹ (bao gồm NC + VL)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt481,095M2
132Cung cấp cửa sổ lật khung nhôm hệ 1000+ kính cường lực dày 8mm, mài lá hẹ (bao gồm NC + VL)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt520,56M2
133Cung cấp khung nhôm hệ 1000+ kính cường lực dày 8mm, mài lá hẹ (bao gồm NC + VL)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt97,2M2
134Cung cấp cửa lên mái khung thép, tole inox dày 1mm (bao gồm NC + VL)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2,7225M2
135Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt586,976m2
136Nẹp nhôm khe lún chữ T30mm- MT30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt10,5M
137Cung cấp tấm inox trắng gương dày 0.5mm Inox 304 trọng lượng 3,964kg/m2 bao (gồm NC + VL)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt44,8092kg
138Lắp cột thép các loạiChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0447tấn
139Cung cấp thép hộp mạ kẽm 30x30x1,2 (lavabo)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt155,61kg
140Lắp cột thép các loạiChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1556tấn
141Cung cấp thép ống STK Þ60 dày 1,2mm (ram dốc)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt49,74kg
142Lắp cột thép các loạiChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0497tấn
143Cung cấp ống STK Þ21 dày 1,2mm (ram dốc)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt46,76kg
144Lắp cột thép các loạiChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0468tấn
145Cung cấp thép hộp mạ kẽm 25x50 dày 1,2mm (ram dốc)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt31,18kg
146Lắp cột thép các loạiChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0312tấn
147Cung cấp thép ống STK Þ60 dày 1,4mm (lan can hành lang)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt215,11kg
148Lắp cột thép các loạiChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2151tấn
149Cung cấp thép hộp mạ kẽm 30x30 dày 1,4mm (lan can hành lang)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt887,63kg
150Lắp cột thép các loạiChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,8876tấn
151Cung cấp thép ống STK Þ27 dày 2mm (lan can cầu thang)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt878,94kg
152Lắp cột thép các loạiChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,8789tấn
153Cung cấp thép ống STK Þ42 dày 2mm (lan can cầu thang)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt237,94kg
154Lắp cột thép các loạiChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2379tấn
155Cung cấp thép ống STK Þ60 dày 2mm (lan can cầu thang)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt71,52kg
156Lắp cột thép các loạiChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0715tấn
157Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt106,40251m2
158Cung cấp tấm dày 8mm (sảnh tròn trục A1)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt10.449,02kg
159Cung cấp tấm dày 12mm (sảnh tròn trục A1)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1.620,43kg
160Lắp dựng giằng thép bu lôngChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt12,0694tấn
161Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt367,11521m2
162Cung cấp bu lon neo Þ14, L=400Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt96bộ
163Cung cấp ốp tấm ALU dày 0,5mm sảnh tròn trục A1 bao gồm (NC + VL)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt312,728m2
164Ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá >0,25m2, vữa XM M75, XM PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt17,34m2
165Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,3286m3
166Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT 5x10x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2,4674m3
167Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt14,64m3
168Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt7,32m3
169Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt58,572m2
170Cung cấp tấm lấy sáng POLYCARBONATE bao gồm (NC + VL )Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt26,6305M2
171Cung cấp lắp dựng chử INOX cao 1,7 mét, dày 30mm, dán nổi trên tường (bao gồm NC + VL)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt14,96M2
172Cung cấp thép hộp mạ kẽm 50x50x2 (sảnh tròn trục A1)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt7.521,41kg
173Lắp cột thép các loạiChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt7,5214tấn
174Cung cấp thép hộp mạ kẽm 30x50x2 (sảnh tròn trục A1)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt85,91kg
175Lắp cột thép các loạiChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0859tấn
176Cung cấp thép hộp mạ kẽm 60x120x1,2 (sảnh tròn trục A1)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt500,36kg
177Lắp cột thép các loạiChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,5004tấn
178Cung cấp thép ống STK Þ60 dày 1,4 (sảnh tròn trục A1)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt6,53kg
179Lắp cột thép các loạiChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0065tấn
180Cung cấp thép hộp mạ kẽm 30x30x1,4 (sảnh tròn trục A1)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt433,75kg
181Lắp cột thép các loạiChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,4338tấn
182Cung cấp thép ống STK Þ60 dày 2 (sảnh tròn trục A1)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt102,330
183Lắp cột thép các loạiChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1023tấn
184Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt600,13661m2
185Cung cấp thép chử I20 (sảnh trục 9-11, sảnh trục H-K, sảnh trục Q-A )Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt394,38kg
186Lắp cột thép các loạiChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,3944tấn
187Cung cấp thép tấm dày 10mm sảnh trục 9-11, sảnh trục H-K, sảnh trục Q-AChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt69,45kg
188Lắp cột thép các loạiChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0695tấn
189Cung cấp thép hộp 20x20x1,2 sảnh trục 9-11, sảnh trục H-K, sảnh trục Q-AChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt106,94kg
190Lắp cột thép các loạiChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1069tấn
191Cung cấp thép tấm dày 8mm sảnh trục 9-11, sảnh trục H-K, sảnh trục Q-AChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt76,12kg
192Lắp cột thép các loạiChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0761tấn
193Cung cấp thép tấm dày 6mm sảnh trục 9-11, sảnh trục H-K, sảnh trục Q-AChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt7,36kg
194Lắp cột thép các loạiChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0074tấn
195Cung cấp thép ống STK Þ21 dày 2 sảnh trục 9-11, sảnh trục H-K, sảnh trục Q-AChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt15,75kg
196Lắp cột thép các loạiChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0158tấn
197Cung cấp lắp dựng ốp tấm ALU dày 0,4mm (bao gồm NC + VL) sảnh trục 9-11, sảnh trục H-K, sảnh trục Q-AChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt18,48m2
198Cung cấp lắp bu lon Þ20, L=200 (sảnh trục 9-11, sảnh trục H-K, sảnh trục Q-A)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt48Bộ
199Cung cấp lắp bu lon Þ20, L=150 (sảnh trục 9-11, sảnh trục H-K, sảnh trục Q-A)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt24Bộ
200Cung cấp lắp bu lon Þ20, L=80 (sảnh trục 9-11, sảnh trục H-K, sảnh trục Q-A)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt24Bộ
201Cung cấp lắp dựng tăng đơ (sảnh trục 9-11, sảnh trục H-K, sảnh trục Q-A)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt12Bộ
202Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt30,17341m2
203Cung cấp & lắp đặt Trụ gỗ căm xe + sơn PU hoàn thiệnChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt7Bộ
204Cung cấp & lắp đặt Tay vịn cầu thang căm xe + sơn PU hoàn thiệnChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt100,871md
205Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,5756100m3
206Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,384100m3
207Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt3,6m3
208Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt3,6m3
209Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt3,6m3
210Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt3,6m3
211Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máyChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
212Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0458tấn
213Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1242tấn
214Xây tường thẳng bằng gạch BT 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt19,8075m3
215Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt208,5m2
216Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt22,1m2
217Cung cấp lắp dựng compact HPL dày 18mm (bao gồm NC + VL)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt128,13m2
218Cung cấp lắp dựng ống inox Þ27x1 trọng lượng 0,000672 kg/md (bao gồm NC + VL)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0033kg
219Cung cấp lắp dựng hộp đựng giấy nhà vệ sinh (bao gồm NC + VL)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt3Bộ
220Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt113,257210 tấn/1km
221Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt906,057610 tấn/1km
222Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt6.795,432410 tấn/1km
223Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt182,29871000v
224Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt136,148410 tấn/1km
225Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt5.173,639210 tấn/1km
226Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt8.168,90410 tấn/km
227Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1.2141 cấu kiện
B CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ
1Lắp đặt van khóa 2 chiều D21Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
2Lắp đặt van khóa 2 chiều D42Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
3Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
4Lắp đặt chậu lavabo + Dây cấp + Bộ xi phong nhựa có xảChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt43bộ
5Lắp đặt xí bệt + Dây cấp + Vòi xịtChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt43bộ
6Lắp đặt vòi tắm hoa sen inox + vòi rửaChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
7Lắp đặt đầu răng Tê đồng Þ21Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt43cái
8Lắp đặt phễu thu inox 150x150Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt28cái
9Lắp đặt chậu tiểu namChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt12bộ
10Lắp đặt đầu răng PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt58cái
11Lắp đặt đầu răng PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
12Lắp đặt Lúp pê Þ42Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
13Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2,875100m
14Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2,443100m
15Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,815100m
16Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,494100m
17Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,2545100m
18Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 220mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,075100m
19Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt171cái
20Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt95cái
21Lắp đặt tê rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/21mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
22Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/21mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
23Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt129cái
24Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
25Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/42mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt19cái
26Lắp đặt tê rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/42mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt36cái
27Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt22cái
28Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
29Lắp đặt co 45 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt58cái
30Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt36cái
31Lắp đặt tê cong rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/90mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
32Lắp đặt co 45 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt88cái
33Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt53cái
34Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 114mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
35Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 220mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
36Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/90mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
37Lắp đặt bể nước nhựa 2m3Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1bể
38Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt7,99100m
39Lắp đặt co 45 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt142cái
40Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,212100m
41Lắp đặt quả cầu chắn rácChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt71cái
C SÂN ĐAN- RẢNH THOÁT NƯỚC
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt413,5531m3
2Trải nilong lótChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt55100m2
3Ván khuôn thép móng dàiChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt3,4365100m2
4Lắp dựng cốt thép ĐK 06mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt17,0904tấn
5Lát gạch đá mài 400x400x32, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt713,33m2
6Đào đất bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt6,7877100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt4,5251100m3
8Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt50,9632m3
9Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt69,4794m3
10Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt15,2807m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2,56m3
12Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt65cái
13Trải nilong lótChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt9,315100m2
14Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,256100m2
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,6519100m2
16Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt3,1383tấn
17Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,3294tấn
18Thép LDC40x4Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt174,24kg
19Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt174,6594m3
20Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt28,294810 tấn/1km
21Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt226,358610 tấn/1km
22Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1.697,689410 tấn/1km
23Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt141,47411000v
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1.746,72m2
25Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt245,74m2
26Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt5021 cấu kiện
27Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,24100m
28Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt3,67510 tấn/1km
29Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt172,72510 tấn/1km
30Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt49,21 đoạn ống
31Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt50mối nối
32Lắp đặt gối cống đỡ đoạn ốngChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt38cái
33Thép góc LDC50x5Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt170,4kg
34Thép tấmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt70,65kg
D HÀNG RÀO - CỔNG CHÍNH - NHÀ BẢO VỆ
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt24,6m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,984100m2
3Trải lớp nilong lótChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,984100m2
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,6832tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 12mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,0654tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0881tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,591tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0118tấn
9Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt3,936100m
10Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,026100m
11Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2,3625m3
12Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt4,5047100m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt3,0031100m3
14Đóng cừ đá 100x100x1500 bằng máy đào 0,5m3Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt14,58100m
15Trải lớp nilong lótChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2,3054100m2
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt22,279m3
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt62,2032m3
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt3,875m3
19Ván khuôn thép móng cộtChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt3,0252100m2
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,878tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,6285tấn
22Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt23,2502m3
23Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt4,2188100m2
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,561tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0462tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,172tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,8377tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2964tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2349tấn
30Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt25,52631m3
31Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0327100m3
32Trải lớp nilong lótChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,8593100m2
33Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt32,3702m3
34Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt3,4849100m2
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,7333tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m`Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0944tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,5259tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0131tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2,2714tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1197tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1677tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 22mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2424tấn
43Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,8825m3
44Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1054100m2
45Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0324tấn
46Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,049tấn
47Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt4,2635m3
48Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,7619100m2
49Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0487tấn
50Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0507tấn
51Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2369tấn
52Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2,4242m3
53Trải lớp nilong lótChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0782100m2
54Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,4692m3
55Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0243tấn
56Xây tường thẳng bằng gạch không nung 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt35,4481m3
57Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2,5m3
58Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,6112m3
59Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,054m3
60Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt9,86m2
61Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt309,4454m2
62Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt30,592m2
63Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt249,48m2
64Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt186,2951m2
65Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt80,26m2
66Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt7,82m2
67Lát nền, sàn - gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt8,45m2
68Ốp tường trụ, cột - gạch 25x50, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt11,42m2
69Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt18,916m2
70Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt18,916m2
71Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt28,8m
72kẻ ron tườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt60,8m
73Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt298,0254m2
74Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt30,592m2
75Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài nhà)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt516,0351m2
76Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong nhà)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt7,82m2
77Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt814,0605m2
78Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt38,412m2
79Lắp dựng hàng rào thép mạ kẽmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt704,6982m2
80Gia công hàng rào song sắt.Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt704,6982m2
81CC thép D6Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt3.130,61kg
82CC thép D8Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1.675,14kg
83CC Thép V30x3Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1.105,5kg
84Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt372,39371m2
85Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt90,8641m2
86Gia công cổng sắtChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0875tấn
87Lắp dựng cửa cổng sắtChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2,907m2
88CC thép hộp mạ kẽm 50x50x1.5Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt22,66kg
89CC Thép tròn Þ18Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt46,95kg
90CC Thép tấm ốp dày 1mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt6,7353kg
91CC Thép LA 20x2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,87kg
92CC Bass thép liên kếtChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt3,39kg
93CC Bản lề cối thép Þ24Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
94Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,9041m2
95Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt3,15541m2
96Gia công cổng sắtChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,5925tấn
97Lắp dựng cửa cổng sắtChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt26,6m2
98CC Thép hộp kẽm 50x50x1.5Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt207,72kg
99CC Thép tròn Þ18Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt166,61kg
100CC Thép tấm ốp dày 1mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt64,056kg
101CC Thép LA 20x2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt3,3kg
102CC Bánh xe sắt D70Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
103CC Thép V50 dày 3mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt150,8kg
104Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt18,2681m2
105Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt21,45451m2
106CCLD cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 8mm (gồm phụ kiện)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2,07m2
107CCLD cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 8mm (gồm phụ kiện)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt9,36m2
108Lắp dựng rào lưới B40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt170,1825m2
109CC Lưới B40 khổ 1.5mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt113,455md
110CC Thép tròn Þ10Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt214,84kg
111CC Thép tròn Þ8Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt26,56kg
112Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt4,616510 tấn/1km
113Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt36,931910 tấn/1km
114Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt276,989110 tấn/1km
115Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt4,81071000v
116Ốp tấm alu dày 5mm, khung xương hộp mạ kẽm 30x1,4 (trọn bộ cả NC + VL)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt16,8m2
117CCLD chữ inox (trọn bộ NC + VL)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,5m2
E NHÀ XE GIÁO VIÊN + NHÀ XE HỌC SINH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1281100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0854100m3
3Đóng cừ đá TD 100x100x1500, vào đất cấp 1Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,4112100m
4Trải nilong chống thấmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,112100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,12m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,8584m3
7Ván khuôn móng cộtChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0826100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0673tấn
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,9009m3
10Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0966100m2
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0216tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,066tấn
13Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt14,8383m3
14Trải nilong chống thấmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,0527100m2
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt8,1415m3
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,3636tấn
17Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0399100m2
18Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt5,07841m3
19Trải nilong chống thấmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2208100m2
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2,208m3
21Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt3,0912m3
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt4,48m2
23Lợp mái tôn sóng vuông xanh ngọc dày 5dzemChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,269100m2
24Ốp tole phẳng diềm mái dày 5dzemChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,235100m2
25Ốp máng xói tole phẳng dày 7dzemChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,235100m2
26Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt684,77kg
27Cung cấp thép mạ kẽm L30x3Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt82,37kg
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt51,89041m2
29Lắp dựng xà gồ thépChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,7672tấn
30Cung cấp ống STK Þ90x2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt117,28kg
31Cung cấp thép tấm dày 10lyChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt168,59kg
32Cung cấp thép tấm dày 5lyChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt5,5kg
33Lắp cột thép các loạiChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2914tấn
34Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,3963tấn
35Cung cấp ống STK Þ90x2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt143,04kg
36Cung cấp ống STK Þ90x3Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt17,38kg
37Cung cấp ống STK Þ60x2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt82,38kg
38Cung cấp ống STK Þ42x2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt87,83kg
39Cung cấp ống STK Þ27x1,4Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt65,66kg
40Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,3963tấn
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt35,30881m2
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt4,57521m2
43Bulong M14x500Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt56cái
44Bulong M16x140Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
45Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,3478100m3
46Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2319100m3
47Đóng cừ đá TD 100x100x1500, vào đất cấp 1Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt3,8304100m
48Trải nilong chống thấmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,304100m2
49Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt3,04m3
50Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt5,0441m3
51Ván khuôn móng cộtChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1862100m2
52Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1828tấn
53Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2,4453m3
54Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2622100m2
55Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0587tấn
56Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1791tấn
57Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt44,1646m3
58Trải nilong chống thấmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt3,1309100m2
59Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt23,9657m3
60Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,072tấn
61Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1038100m2
62Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0761100m3
63Trải nilong chống thấmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,5856100m2
64Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt5,856m3
65Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt8,1984m3
66Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt41,216m2
67Lợp mái tôn sóng vuông xanh ngọc dày 5dzemChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt3,7314100m2
68Ốp tole phẳng diềm mái dày 5dzemChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,691100m2
69Ốp máng xói tole phẳng dày 7dzemChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,691100m2
70Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2.013,52kg
71Cung cấp thép mạ kẽm L30x3Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt215,52kg
72Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt150,38641m2
73Lắp dựng xà gồ thépChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2,229tấn
74Cung cấp ống STK Þ90x2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt318,33kg
75Cung cấp thép tấm dày 10lyChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt457,59kg
76Cung cấp thép tấm dày 5lyChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt14,92kg
77Lắp cột thép các loạiChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,7908tấn
78Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,1119tấn
79Cung cấp ống STK Þ90x2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt388,26kg
80Cung cấp ống STK Þ90x3Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt52,14kg
81Cung cấp ống STK Þ60x2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt223,61kg
82Cung cấp ống STK Þ42x2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt263,5kg
83Cung cấp ống STK Þ27x1,4Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt184,4kg
84Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,1119tấn
85Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt98,32241m2
86Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt19,25841m2
87Bulong M14x500Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt152cái
88Bulong M16x140Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt144cái
89Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,828910 tấn/1km
90Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt14,631310 tấn/1km
91Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt109,734910 tấn/1km
92Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt9,14461000v
F CỘT CỜ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,041m3
2Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,6933m3
3Trải nilong chống mất nước xi măngChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,01100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,448m3
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0281m3
7Ván khuôn thép móng cộtChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,004100m2
8Ván khuôn thép móng cộtChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0224100m2
9Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0045100m2
10Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2988m3
11Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,9045m3
12Trải nilong chống mất nước xi măngChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0891100m2
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,7125m3
14Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,8683m3
15Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0075100m2
16Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt8,8834m2
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt5,796m2
18Lát nền, sàn đá hoa cương, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt8,8834m2
19Ốp đá hoa cương vào tường, vữa XM M75, XM PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,773m2
20CC Thép mạ kẽm C100x45x2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt9,772kg
21CC inox D75x3Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt17,2096kg
22CC inox D60x3Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt21,29kg
23CC inox D34x1.5Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,768kg
24CC inox D42x1.5Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,1348kg
25CC Quả cầu inox D60Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
26CC quả cầu inox D49Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2Cái
27Lá cờ+dây kéoChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
28CC Bulon D14x250Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
29Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt11 cột
30Lắp cột thép các loạiChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0502tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,0641m2
32Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,197910 tấn/1km
33Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,583510 tấn/1km
34Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt11,876310 tấn/1km
35Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,98971000v
G HỆ THỐNG CHỬA CHÁY PCCC, BỂ NƯỚC NGẦM, NHÀ CHE MÁY BƠM
1Cuộn dây cứu hỏa D50 koreaChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt15bộ
2Lăng phun D50Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt15bộ
3Lắp đặt van chữa cháy bằng đồng - Đường kính 50mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt15cái
4Lắp đặt hộp đựng vòi chữa cháy 900x750x250Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt15hộp
5Lắp đặt đồng hồ áp suấtChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
6Lắp đặt van khóa 2 chiều gang D90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
7Lắp đặt van Y lọc 90 (gang)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
8Khớp nối chống rung ống 90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
9Lắp đặt van khóa 1 chiều gang khóa D90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
10Lắp đặt lupe gang D90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
11Lắp đặt co 90 STK - Đường kính 90mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
12Lắp đặt tê STK - Đường kính 90mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
13Lắp đặt tê giảm STK - Đường kính 90x76mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
14Lắp đặt co giảm STK - Đường kính 90x76mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
15Lắp đặt van gang - Đường kính 50mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
16nắp van chụp D150Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
17Lắp đặt họng tiếp nước ĐK65mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
18Lắp đặt co 90 STK - Đường kính 76mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
19Lắp đặt co giảm STK - Đường kính 76x60mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
20Lắp đặt co 90 STK - Đường kính 59.9mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
21Lắp đặt tê STK - Đường kính 59.9mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt15cái
22Lắp đặt ống STK - nối bằng p/p hàn- Đường kính 90x4mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,145100m
23Ống STK - Đk 90x4mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt958,37kg
24Lắp đặt ống STK - nối bằng p/p hàn- Đường kính 75.6x3.2mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,958100m
25Ống STK - Đk 75.6x3.2mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt547,02kg
26Lắp đặt ống STK - nối bằng p/p hàn- Đường kính 59.9x2.9mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,501100m
27Ống STK - Đk 59.9x2.9mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt612,41kg
28Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt43,2481m3
29Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt29,832m3
30Đào đất bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,2893100m3
31Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,8595100m3
32Đóng cừ đá bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt5,5100m
33Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt4,048m3
34Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt9,66m3
35Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt12,936m3
36Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt3,268m3
37Ván khuôn thép móng cộtChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,067100m2
38Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,2936100m2
39Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,3268100m2
40Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 08mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2147tấn
41Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,185tấn
42Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,9846tấn
43Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0918tấn
44Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,014tấn
45Thép C6.5Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt21,24kg
46Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt32,68m2
47Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 4.2demChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,204100m2
48Cung cấp lắp dựng thép hộp kẽm 30x60x2 trọng lượng 2,826 kg/mdChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt84,096kg
49Lắp dựng xà gồ thép thép hộp kẽm 30x60x2 trọng lượng 2,826 kg/mdChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0841tấn
50Cung cấp lắp dựng ống STK Þ60x2 trọng lượng 2,928 kg/mdChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt29,8656kg
51Lắp dựng giằng thép ống STK Þ60x2 trọng lượng 2,928 kg/mdChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0299tấn
52Lắp dựng hoa sắt cửaChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt25,84m2
53SXLD vách khung thép lưới B40 (vật tư nhân công phụ kiện)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt25,84m2
54Máy bơm 2HP loại nhật (đẩy cao li tâm) có cảm biến gắn ở đồng hồ trục A-BChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1máy
55Máy bơm động cơ đốt trong H=60m, Q=75(m3/h)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2máy
H SAN LẤP MẶT BẰNG
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt105,8166100m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt96,1969100m3
3Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,0104100m3
4Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1.418,4803100m3
5Cung cấp cát san lấpChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt141.848,03m3
6Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,36100m
7Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0038100m3
8Vãi địa kỹ thuật bịt đầu ốngChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,06100m2
I NHÁNH RẼ TRUNG THẾ 1P-12.7KV (Phần xây dựng)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt5,13m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,2m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0501tấn
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2,28m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,09100m2
6Boulon ghép trụ 14mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2,49m3
8Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,45m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0136tấn
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,23m3
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,072100m2
J NHÁNH RẼ TRUNG THẾ 1P-12.7KV (Phần lắp đặt)
1Chống sét van LA - 18KV - 10kA (Nhánh rẽ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
2LB. FCO - 100A - 27KV - 12KA (Nhánh rẽ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
3Fuse link 10A (Nhánh rẽ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1sợi
4Lắp đặt chống sét van Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,33333 pha
5Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kVChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,33331 bộ (3 pha)
6Thí nghiệm chống sét van 22-500Kv, điện áp 22-35KvChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
7Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
8Dựng cột bê tông, chiều cao cột Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt9cột
9Công tác vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly V/c Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt12,582tấn
10Lắp đặt cách điện polymer néo đơn cho dây dẫn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ cách điện
11Boulon 16x420(boulon mắt) + 01 LĐV 18(50x50x2,5)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
12Kẹp quai + hotline + Chụp + Cầu đấu nốiChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
13Khánh đơn + Phụ kiệnChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
14Móc treo chữ U 18 (ma ní)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
15Kẹp ngừng dây 5UChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
16Lắp đặt xà thép, trọng lượng 25kg, cho loại cột đỡChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
17Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,110 sứ
18Boulon 16x500 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
19Boulon 16x50 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
20Giáp buộc composite sứ đơnChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
21Lắp đặt xà thép, trọng lượng 25kg, cho loại cột đỡChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
22Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây đồng, tiết diện dây Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,004km/dây
23Boulon 16x500 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
24Boulon 16x100 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
25Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 15-22KVChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,310 sứ
26Boulon 16x280 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
27Giáp buộc composite sứ đơnChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
28Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ cách điện
29Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 15-22KVChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,110 sứ
30Boulon 16x420(boulon mắt) + 01 LĐV 18 (50x50x2,5)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
31Khánh đơn + Phụ kiệnChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
32Móc treo U 18 (ma ní)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
33Kẹp ngừng dây 5UChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
34Giáp buộc composite sứ đơnChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
35Kẹp WR 279Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
36Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ cách điện
37Boulon 16x420(boulon mắt) + 01 LĐV 18(50x50x2,5)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
38Boulon 16x250(boulon mắt) + 01 LĐV 18(50x50x2,5)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
39Khánh đơn + Phụ kiệnChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
40Móc treo U 18 (ma ní)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
41Kẹp ngừng dây 5UChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
42Kẹp WR 279Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
43Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ cách điện
44Khánh đơn + Phụ kiệnChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
45Móc treo U 18 (ma ní)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
46Kẹp ngừng dây 5UChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
47Boulon 16x420(boulon mắt) + 01 LĐV 18(50x50x2,5)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
48Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất IChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,110 cọc
49Rải dây tiếp địaChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,410 m
50Đầu Coss 25mm2 + BuolonChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
51Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất IChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,210 cọc
52Rải dây tiếp địaChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,610 m
53Kẹp WR 279Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
54Giá đỡ thép LA 300x450x300 - dày 6mm + BuolonChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
55Đầu Coss 25mm2 + BuolonChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
56Gia công Kim thu sét (Cọc tiếp địa 15x2400)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1cọc
57Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất IChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,410 cọc
58Rải dây tiếp địaChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt5,610 m
59Kẹp WR 279Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
60Đầu Coss 35mm2 + BuolonChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
61Ống PVC 21Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt48m
62Đai thép rútChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt48sợi
63Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại, rack 1 sứChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt9sứ (hoặc sứ nguyên bộ
64Boulon 16x250 + LĐV 18(50x50x2,5)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
65Boulon 16x500 + LĐV 18(50x50x2,5)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt5bộ
66Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,258km/ dây
67Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,256km/ dây
68Kẹp AC 50mm2 2 boulonChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
69Kẹp WR 279Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
70Vận chuyển phần trung thếChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
71Băng keo cách điện trung thếChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1cuộn
72Bảng chỉ danh nhánh rẽChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
K TRẠM BIẾN ÁP 1P-75kVA
1Máy biến áp 1 pha 12,7/0,23kV - 75kVAChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1máy
2FCO 27kV - 100A - 12kA (TBA)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
3Fuse link 8A (TBA)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1sợi
4Chống sét van LA - 18KV - 10kAChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
5MCCB 3P-600V-400A-42kAChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
6Tủ tụ bù 25KVAR (1 cấp nền 5kVAR + 2x10kVAR)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1tủ
7Công suất máy biến áp 1 pha (15) ; (10) ; (6) /0,4 KV, loại ≤ 75KVAChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1máy
8Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kVChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,33331 bộ (3 pha)
9Lắp đặt chống sét van Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,33333 pha
10Lắp đặt áptômát - Khởi động từ ≤ 400AChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
11Lắp đặt máy biến dòng điện loại máy biến dòng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,33331 bộ (3 pha)
12Lắp đặt điện kế 1 phaChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
13Thí nghiệm máy biến áp, U 3-15KV, 1 pha Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1máy
14Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,3333bộ
15Thí nghiệm chống sét van 22-500Kv, điện áp 22-35KvChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt11 pha
16Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
17Lắp đặt xà thép cho loại cột đỡ, trọng lượng xà Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt11 bộ
18Lắp đặt dây đồng CXV-25mm2- 24kVChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0061km/1 dây
19Kẹp quai + hotlineChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
20Bass bắt LAChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
21Bass bắt FCOChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
22Boulon 16x150 + LĐV 18 (50x50x2,5)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
23Boulon 16x350 + LĐV 18(50x50x2,5)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
24Rải dây tiếp địaChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt3,510m
25Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất IChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,310 cọc
26Lắp ống PVC (10m)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,3510 m
27Kẹp nối ép WR tiếp địaChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
28Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 150mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt20m
29Lắp đặt dây đồng tiết diện dây Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt141 m
30Lắp đặt dây đồng tiết diện dây CVV 4x4mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt241 m
31Lắp ống PVC (10m), PVC phi 60Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,610 m
32Co PVC phi 60Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
33Lắp ống PVC (10m), PVC phi 34Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,210 m
34Co PVC phi 34Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
35Đai thép kẹp ống nhựa PVCChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
36Lắp đặt tủ điều khiển , dao cách ly, dao tiếp địa, Thùng MCCB + điện kế 2 ngănChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt11 tủ
37Boulon 16x350 + LĐV 18(50x50x2,5)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
38Đầu cose đồng 25mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
39Splitbolt Cu-Al 1/0Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
40Boulon 6x80Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
41Băng keo cách điệnChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2cuộn
42Chụp cách điện LA 18kVChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
43Boulon 16x300 + LĐV 18(50x50x2,5)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
44Chụp cách điện Bảo vệ MBAChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
45Bảng mica tên trạmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
46Vận chuyển phần trạmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1T/bộ
L HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt75m3
2Đắp móng đường ống bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt75m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt12,397m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt4,1323m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,127m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt5,75m3
7Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt23cột
8Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤3,2mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt23cần đèn
9Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt23bộ
10Làm tiếp địa cho cột điện + Lặp lạiChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt26bộ
11Rải cáp ngầmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt5,46100m
12Rải cáp ngầmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,55100m
13Lắp cửa cộtChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt7cửa
14Luồn dây từ cáp treo lên đènChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2,76100m
15Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt23cái
16Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1tủ
17Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
18Lắp đặt đồng hồ Rơ leChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
19Lắp đặt đồng hồ Rơ leChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
20Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt590m
21Lắp đặt ống kim loại chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 60mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt40m
22Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt253m
23Bulon móng trụ M24x1000+4 LĐ (4 cây)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt23bộ
24Đai thép sắt phi 10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt129,352kg
25Ốc xiết cáp 16mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt46cái
26Đầu coss + Chụp nhựa + BLChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt10bộ
27Băng keo hạ thế 600VChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt3cuồn
28Băng cảnh báo cáp ngầmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt550m
29Móc báo hiệu cáp ngầm (Sứ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt200cái
30Gạch tàu rãnh cápChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1.925Viên
31Ống gen co nhiệt [Đầu dây đấu nối cáp CXV]Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt23m
M HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG - CHỐNG SÉT - BÁO CHÁY
1Lắp đặt các automat 1 pha >200AChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
2Lắp đặt các automat 1 pha ≤150AChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
3Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
4Lắp đặt các automat 3 pha ≤100AChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
5Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
6Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
7Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
8Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
9Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
10Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt79cái
11Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 95mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt60m
13Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤76mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt60m
14Lắp đặt dây đơn ≤ 50mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt122m
15Lắp đặt dây đơn ≤ 50mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt51m
16Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt350m
17Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt400m
18Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤80mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt245m
19Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2.800m
20Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt8.026m
21Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt40m
22Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2.300m
23Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt450m
24Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt520m
25Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt204bộ
26Lắp đặt đèn led vuông nổi 24w loại H300x38Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt148bộ
27Lắp đặt quạt trầnChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt103cái
28Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt117hộp
29Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt96hộp
30Lắp đặt ổ cắm baChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt118cái
31Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt197cái
32Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt100hộp
33Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1tủ
34Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt8tủ
35Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt21m
36Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,12100m
37Đóng cọc tiếp địa L=2.4m mạ đồngChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2cọc
38Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt7,5m3
39Đắp móng đường ống bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt7,5m3
40Băng cảnh báo cáp ngầmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt50md
41Sứ báo hiệu cáp ngầmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt8bộ
42Băng keo cách điện hạ thếChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt100cuộn
43Thép LA treo đènChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt200kg
44Lắp đặt kim thu sétChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
45Khới nối composite kim thu sétChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
46Bộ đỡ kim thu sét STK D49, L=5mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
47Kéo rải dây cáp đồng 70mm2 chống sét theo tường, cột và mái nhàChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt142m
48Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 32mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,18100m
49Đóng cọc chống sét L=2.4Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt10cọc
50Kẹp cố định ống PVCChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt120cái
51Mối hàn hóa nhiệtChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt12mối
52Bộ dây giằng neo, ốc xiếc cápChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
53Hộp đo điện trở 270x190x100Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
54Bộ đếm sétChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
55Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt11 trung tâm
56Lắp đặt đầu báo cháy khóiChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt22,410 đầu
57Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt25 đèn
58Lắp đặt còi báo độngChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt35 chuông
59Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt35 nút
60Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy CVV 2x1.5mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1.770m
61Lắp đặt dây điện lõi đồng CVV 2x2.5mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt950m
62Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2.720m
63Lắp đặt hộp dâyChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt15hộp
64Điện trở khángChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt11cái
65Lắp đặt đèn thoát hiểmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt35 đèn
66Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt13m
67Cọc nối đất mạ đồng D16, L=2,4mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2cọc
68Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,085100m
69bình chữa cháy 8kgChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt60bình
70Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1tủ
71Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
72Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
73Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt50m
74Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt50m
75Lắp đặt dây điện 1x1.5mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt50m
76Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt50m
77Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
78Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
79Lắp đặt đèn led vuông nổi 24w loại H300x38Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
80Lắp đặt ổ cắm baChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
81Lắp đặt công tắc đơnChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
82Lắp đặt quạt trầnChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
83Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt7,5m3
84Đắp móng đường ống bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt7,5m3
85Motor cửa lùa 24V + Phụ kiệnChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
86Băng cảnh báo cáp ngầmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt50md
87Mốc sứ cảnh cáp ngầmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
88Băng keo hạ thếChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2cuồn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.772E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải đính kèm gốc hoặc bản sao y chứng thực các tài liệu sau: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1/ Hợp đồng thi công 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1/ Hợp đồng thi công/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. 4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của Chủ đầu tư. 5/ Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của Chủ đầu tư trong gói thầu. Công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên. Trong cùng 01 hợp đồng phải có Phần móng, phần thân, cấp thóat nước trong ngoài nhà, phần điện, chống sét, hệ thống PCCC, nhà xe, sân đan, cổng hàng rào nhà bảo vệ, cột cờ, hệ thống chiếu sáng ngoài nhà, trạm biến áp, san lấp. Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 40.940.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 40.940.000.000 VND- Loại công trình: Dân dụng. - Cấp công trình: Cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 40.940.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trình: 01 ngườiYêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Chứng nhận hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng Hạng III trở lên.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng chỉ huấn luyện PCCC.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III tương tự gói thầu.Tài liệu chứng minh gồm:1/ Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu2/ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình nhân sự đã từng tham gia, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.3/ Có cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.4/ Giấy CMND/Căn cước công dân.* Lưu ý: Đối với các nhân sự nhà thầu tham dự không được dự thầu trùng với các gói thầu khác trong cùng một Chủ đầu tư. Các trường hợp tham dự trùng sẽ được coi là không đạt.75
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng: 02 người.Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng Hạng III trở lên.- Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III tương tự gói thầu.Tài liệu chứng minh gồm:1/ Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu2/ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình nhân sự đã từng tham gia, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.3/ Có cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.4/ Giấy CMND/Căn cước công dân.* Lưu ý: Đối với các nhân sự nhà thầu tham dự không được dự thầu trùng với các gói thầu khác trong cùng một Chủ đầu tư. Các trường hợp tham dự trùng sẽ được coi là không đạt.53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng hạng mục điện 1 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng hạng mục điện: 01 người.Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện tử.- Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị hạng III trở lên.- Thẻ an toàn điện còn hiệu lực.- Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III tương tự gói thầu.Tài liệu chứng minh gồm:1/ Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu2/ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình nhân sự đã từng tham gia, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.3/ Có cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.4/ Giấy CMND/Căn cước công dân.* Lưu ý: Đối với các nhân sự nhà thầu tham dự không được dự thầu trùng với các gói thầu khác trong cùng một Chủ đầu tư. Các trường hợp tham dự trùng sẽ được coi là không đạt.33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng hạng mục cấp thoát nước 1 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng hạng mục cấp thoát nước: 01 người.Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc Công trình thủy lợi.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước) hạng III trở lên.- Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III tương tự gói thầu.Tài liệu chứng minh gồm:1/ Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu2/ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình nhân sự đã từng tham gia, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.3/ Có cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.4/ Giấy CMND/Căn cước công dân.* Lưu ý: Đối với các nhân sự nhà thầu tham dự không được dự thầu trùng với các gói thầu khác trong cùng một Chủ đầu tư. Các trường hợp tham dự trùng sẽ được coi là không đạt.33
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng công trình, vật tư, vật liệu 1 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng công trình, vật tư, vật liệu: 01 người.Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Thí nghiệm viên chuyên ngành xây dựng- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III tương tự gói thầu.Tài liệu chứng minh gồm:1/ Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu2/ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình nhân sự đã từng tham gia, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.3/ Có cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.4/ Giấy CMND/Căn cước công dân.* Lưu ý: Đối với các nhân sự nhà thầu tham dự không được dự thầu trùng với các gói thầu khác trong cùng một Chủ đầu tư. Các trường hợp tham dự trùng sẽ được coi là không đạt.33
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công công tác trắc đạc 1 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công công tác trắc đạc: 01 người.Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành Trắc địa- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng khảo sát địa hình, hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III tương tự gói thầu.Tài liệu chứng minh gồm:1/ Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu2/ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình nhân sự đã từng tham gia, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.3/ Có cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.4/ Giấy CMND/Căn cước công dân.* Lưu ý: Đối với các nhân sự nhà thầu tham dự không được dự thầu trùng với các gói thầu khác trong cùng một Chủ đầu tư. Các trường hợp tham dự trùng sẽ được coi là không đạt.33
7 Cán bộ phụ trách giao thông 1 Cán bộ phụ trách giao thông: 01 ngườiTốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành giao thông.Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên;Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầuĐã tham gia vai trò cán bộ phụ trách giao thông ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III tương tự gói thầu.Tài liệu chứng minh gồm:1/ Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu2/ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình nhân sự đã từng tham gia, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.3/ Có cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.4/ Giấy CMND/Căn cước công dân.* Lưu ý: Đối với các nhân sự nhà thầu tham dự không được dự thầu trùng với các gói thầu khác trong cùng một Chủ đầu tư. Các trường hợp tham dự trùng sẽ được coi là không đạt.33
8 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công công tác thanh quyết toán 1 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công công tác thanh quyết toán: 01 người.Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá, hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán công trình xây dựng.- Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III tương tự gói thầu.Tài liệu chứng minh gồm:1/ Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu2/ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình nhân sự đã từng tham gia, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.3/ Có cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.4/ Giấy CMND/Căn cước công dân.* Lưu ý: Đối với các nhân sự nhà thầu tham dự không được dự thầu trùng với các gói thầu khác trong cùng một Chủ đầu tư. Các trường hợp tham dự trùng sẽ được coi là không đạt.33
9 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công công tác An toàn lao động 1 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công công tác An toàn lao động: 01 người.Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III tương tự gói thầu.Tài liệu chứng minh gồm:1/ Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu2/ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình nhân sự đã từng tham gia, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.3/ Có cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.4/ Giấy CMND/Căn cước công dân.* Lưu ý: Đối với các nhân sự nhà thầu tham dự không được dự thầu trùng với các gói thầu khác trong cùng một Chủ đầu tư. Các trường hợp tham dự trùng sẽ được coi là không đạt.33
10 Cán bộ kỹ thuật phụ trách máy, thiết bị 1 Cán bộ kỹ thuật phụ trách máy, thiết bị: 01 người.Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành máy xây dựng.- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III tương tự gói thầu.Tài liệu chứng minh gồm:1/ Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu2/ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình nhân sự đã từng tham gia, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.3/ Có cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.4/ Giấy CMND/Căn cước công dân.* Lưu ý: Đối với các nhân sự nhà thầu tham dự không được dự thầu trùng với các gói thầu khác trong cùng một Chủ đầu tư. Các trường hợp tham dự trùng sẽ được coi là không đạt.33
11 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng hạng mục PCCC 1 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng hạng mục PCCC: 01 người.Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành PCCC.- Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III tương tự gói thầu.Tài liệu chứng minh gồm:1/ Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu2/ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình nhân sự đã từng tham gia, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.3/ Có cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.4/ Giấy CMND/Căn cước công dân.* Lưu ý: Đối với các nhân sự nhà thầu tham dự không được dự thầu trùng với các gói thầu khác trong cùng một Chủ đầu tư. Các trường hợp tham dự trùng sẽ được coi là không đạt.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:- Có chứng nhận kiểm nghiệm, hiệu chuẩn của thiết bị;- Chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Lưu ý đối với các thiết bị thi công nhà thầu tham dự không được dự thầu trùng với thiết bị thi công các gói thầu khác trong cùng một Chủ đầu tư. Nếu có sử dụng để kê khai thiết bị thi công cho gói thầu tham dự Nhà thầu phải đảm bảo công trình đang thực hiện trong cùng một Chủ đầu tư phải được nghiệm thu đến 80% khối lượng. Các trường hợp tham dự trùng sẽ được coi là không đạt.2
2 Máy thủy bình Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:- Có chứng nhận kiểm nghiệm, hiệu chuẩn của thiết bị;- Chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Lưu ý đối với các thiết bị thi công nhà thầu tham dự không được dự thầu trùng với thiết bị thi công các gói thầu khác trong cùng một Chủ đầu tư. Nếu có sử dụng để kê khai thiết bị thi công cho gói thầu tham dự Nhà thầu phải đảm bảo công trình đang thực hiện trong cùng một Chủ đầu tư phải được nghiệm thu đến 80% khối lượng. Các trường hợp tham dự trùng sẽ được coi là không đạt.4
3 Máy đào gàu dung tích 0,5 m3 Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê có hợp đồng nguyên tắc thực hiện cho gói thầu này.Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.Lưu ý đối với các thiết bị thi công nhà thầu tham dự không được dự thầu trùng với thiết bị thi công các gói thầu khác trong cùng một Chủ đầu tư. Nếu có sử dụng để kê khai thiết bị thi công cho gói thầu tham dự Nhà thầu phải đảm bảo công trình đang thực hiện trong cùng một Chủ đầu tư phải được nghiệm thu đến 80% khối lượng. Các trường hợp tham dự trùng sẽ được coi là không đạt.4
4 Máy đào gàu dung tích 0,8 m3 Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê có hợp đồng nguyên tắc thực hiện cho gói thầu này.Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.Lưu ý đối với các thiết bị thi công nhà thầu tham dự không được dự thầu trùng với thiết bị thi công các gói thầu khác trong cùng một Chủ đầu tư. Nếu có sử dụng để kê khai thiết bị thi công cho gói thầu tham dự Nhà thầu phải đảm bảo công trình đang thực hiện trong cùng một Chủ đầu tư phải được nghiệm thu đến 80% khối lượng. Các trường hợp tham dự trùng sẽ được coi là không đạt.4
5 Dàn ép cọc thủy lực Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:- Tải trọng ≥ 200T- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê;- Có chứng chỉ kiểm tra kỹ thuật hoặc chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Lưu ý đối với các thiết bị thi công nhà thầu tham dự không được dự thầu trùng với thiết bị thi công các gói thầu khác trong cùng một Chủ đầu tư. Nếu có sử dụng để kê khai thiết bị thi công cho gói thầu tham dự Nhà thầu phải đảm bảo công trình đang thực hiện trong cùng một Chủ đầu tư phải được nghiệm thu đến 80% khối lượng. Các trường hợp tham dự trùng sẽ được coi là không đạt.2
6 Máy đầm cóc Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:- Chứng từ để chứng minh máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.6
7 Máy cắt gạch đá Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:- Chứng từ để chứng minh máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.6
8 Máy trộn vữa Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:- Chứng từ để chứng minh máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.6
9 Vận thăng lồng 0,8T Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:- Chứng từ để chứng minh máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Lưu ý đối với các thiết bị thi công nhà thầu tham dự không được dự thầu trùng với thiết bị thi công các gói thầu khác trong cùng một Chủ đầu tư. Nếu có sử dụng để kê khai thiết bị thi công cho gói thầu tham dự Nhà thầu phải đảm bảo công trình đang thực hiện trong cùng một Chủ đầu tư phải được nghiệm thu đến 80% khối lượng. Các trường hợp tham dự trùng sẽ được coi là không đạt.2
10 Ô tô tự đổ > 5T Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.Lưu ý đối với các thiết bị thi công nhà thầu tham dự không được dự thầu trùng với thiết bị thi công các gói thầu khác trong cùng một Chủ đầu tư. Nếu có sử dụng để kê khai thiết bị thi công cho gói thầu tham dự Nhà thầu phải đảm bảo công trình đang thực hiện trong cùng một Chủ đầu tư phải được nghiệm thu đến 80% khối lượng. Các trường hợp tham dự trùng sẽ được coi là không đạt.4
11 Máy khoan cầm tay Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:- Chứng từ để chứng minh máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.5
12 Giàn giáo (bộ chân + chéo) Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:- Chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lựcLưu ý đối với các thiết bị thi công nhà thầu tham dự không được dự thầu trùng với thiết bị thi công các gói thầu khác trong cùng một Chủ đầu tư. Nếu có sử dụng để kê khai thiết bị thi công cho gói thầu tham dự Nhà thầu phải đảm bảo công trình đang thực hiện trong cùng một Chủ đầu tư phải được nghiệm thu đến 80% khối lượng. Các trường hợp tham dự trùng sẽ được coi là không đạt.1000
13 Cây chống thép Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:- Chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lựcLưu ý đối với các thiết bị thi công nhà thầu tham dự không được dự thầu trùng với thiết bị thi công các gói thầu khác trong cùng một Chủ đầu tư. Nếu có sử dụng để kê khai thiết bị thi công cho gói thầu tham dự Nhà thầu phải đảm bảo công trình đang thực hiện trong cùng một Chủ đầu tư phải được nghiệm thu đến 80% khối lượng. Các trường hợp tham dự trùng sẽ được coi là không đạt.1000
14 Máy hàn Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:- Chứng từ để chứng minh máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.6
15 Máy đầm bàn Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:- Chứng từ để chứng minh máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.6
16 Máy đầm dùi Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:- Chứng từ để chứng minh máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.6
17 Cần trục ô tô 10 tấn Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê có hợp đồng nguyên tắc thực hiện cho gói thầu này.Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.Lưu ý đối với các thiết bị thi công nhà thầu tham dự không được dự thầu trùng với thiết bị thi công các gói thầu khác trong cùng một Chủ đầu tư. Nếu có sử dụng để kê khai thiết bị thi công cho gói thầu tham dự Nhà thầu phải đảm bảo công trình đang thực hiện trong cùng một Chủ đầu tư phải được nghiệm thu đến 80% khối lượng. Các trường hợp tham dự trùng sẽ được coi là không đạt.1
18 Máy cắt uốn sắt Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:- Chứng từ để chứng minh máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.6
19 Thuyền (ghe) đặt máy bơm, tải trọng 10 Tấn Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:- Chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Lưu ý đối với các thiết bị thi công nhà thầu tham dự không được dự thầu trùng với thiết bị thi công các gói thầu khác trong cùng một Chủ đầu tư. Nếu có sử dụng để kê khai thiết bị thi công cho gói thầu tham dự Nhà thầu phải đảm bảo công trình đang thực hiện trong cùng một Chủ đầu tư phải được nghiệm thu đến 80% khối lượng. Các trường hợp tham dự trùng sẽ được coi là không đạt.Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:- Chứng từ để chứng minh máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.2
20 Máy trộn bê tông 350 lít Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:- Chứng từ để chứng minh máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.6
21 Lu bánh thép 16T Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:Giấy chứng nhận sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.Lưu ý đối với các thiết bị thi công nhà thầu tham dự không được dự thầu trùng với thiết bị thi công các gói thầu khác trong cùng một Chủ đầu tư. Nếu có sử dụng để kê khai thiết bị thi công cho gói thầu tham dự Nhà thầu phải đảm bảo công trình đang thực hiện trong cùng một Chủ đầu tư phải được nghiệm thu đến 80% khối lượng. Các trường hợp tham dự trùng sẽ được coi là không đạt.2
22 Xà lan > 500 tấn Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:Giấy chứng nhận sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa còn hiệu lực.Lưu ý đối với các thiết bị thi công nhà thầu tham dự không được dự thầu trùng với thiết bị thi công các gói thầu khác trong cùng một Chủ đầu tư. Nếu có sử dụng để kê khai thiết bị thi công cho gói thầu tham dự Nhà thầu phải đảm bảo công trình đang thực hiện trong cùng một Chủ đầu tư phải được nghiệm thu đến 80% khối lượng. Các trường hợp tham dự trùng sẽ được coi là không đạt.4
23 Máy bơm cát Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:Giấy chứng nhận sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.Lưu ý đối với các thiết bị thi công nhà thầu tham dự không được dự thầu trùng với thiết bị thi công các gói thầu khác trong cùng một Chủ đầu tư. Nếu có sử dụng để kê khai thiết bị thi công cho gói thầu tham dự Nhà thầu phải đảm bảo công trình đang thực hiện trong cùng một Chủ đầu tư phải được nghiệm thu đến 80% khối lượng. Các trường hợp tham dự trùng sẽ được coi là không đạt.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->