Gói thầu: Xây dựng Trường Mầm non Lương Phong số 2 (khu Trung Tâm), huyện Hiệp Hòa. Hạng mục: 04 phòng học, 2 phòng chức năng và các hạng mục phụ trợ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220940840-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa |
| Tên gói thầu | Xây dựng Trường Mầm non Lương Phong số 2 (khu Trung Tâm), huyện Hiệp Hòa. Hạng mục: 04 phòng học, 2 phòng chức năng và các hạng mục phụ trợ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220937905 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 16:57:00 đến ngày 2022-09-25 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,287,342,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 73,000,000 VNĐ ((Bảy mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0931E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.186E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng về công trình dân dụng ( trong đó có hạng mục xây dựng, cấp thoát nước, điện, chống sét, bể tự hoại) từ cấp III trở lên, đồng thời mỗi hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 5,1 tỷ VND. Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (Chứng minh: bằng bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có chứng thùc hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự hạng mục phụ trách của gói thầu đang xét, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư.(Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụngĐã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự hạng mục phụ trách của gói thầu đang xét, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư.(Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: tốt nghiệp Đại học trở lên- Số lượng:+ 01 người chuyên nghành điện+ 01 người chuyên nghành cấp thoát nước+ 01 người chuyên ngành hạ tầng kỹ thuậtĐã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự hạng mục phụ trách của gói thầu đang xét, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư.(Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ khác |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên.- Số lượng bao gồm:+ 01 quản lý chất lượng: chuyên ngành điện, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực.+ 01 cán bộ phòng chống cháy, nổ ( có chứng chỉ hành nghề bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy, chữa cháy)+ 01 người lập hồ sơ thanh toán: chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực+ 01 người phụ trách an toàn lao động: chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng thì phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ 01 người kế toán công trường: chuyên ngành kế toán.+ 01 người phụ trách về vật tư: chuyên ngành vật liệu xây dựng+ 01 người phụ trách trắc đạc: chuyên ngành trắc đạc.(Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 25 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng: ≥ 25 người, ( không bao gồm công nhân lái xe, lái máy). Phải có bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật kèm theo (Công nhân kỹ thuật, kèm theo bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu (Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại chuyên dùng cho cắt và uốn thép, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần trục ô tô hoặc ô tô gắn cẩu (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy đào, máy xúc (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại chuyên dùng cho đào xúc đất công trình, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông ( tối thiểu 250L) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết dụng chuyên dùng cho trộn bê tông trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết dụng chuyên dùng cho trộn vữa trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Ô tô tự đổ (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại ô tô chuyên dụng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy ủi (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng, để đầm độ chặt theo yêu cầu, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong cơ khí, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy Lu (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng Trường Mầm non Lương Phong số 2 (khu Trung Tâm), huyện Hiệp Hòa. Hạng mục: 04 phòng học, 2 phòng chức năng và các hạng mục phụ trợ Xây dựng Trường Mầm non Lương Phong số 2 (khu Trung Tâm), huyện Hiệp Hòa. Hạng mục: 04 phòng học, 2 phòng chức năng và các hạng mục phụ trợ 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực (Trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 73.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa . Địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà Liên cơ quan, Tổ dân phố số 1, Thị trấn Thắng , huyện Hiệp Hòa ĐT: 02043 606 919 email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hiệp Hòa. Địa chỉ: Tổ dân phố số 1 thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang. Điện thoại: 02043.872.575 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Giang. Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. điện thoại: 0240 3858 617 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch. Địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà Liên cơ quan. Tổ dân phố số 1- thị Trấn Thắng- Hiệp Hòa- Bắc Giang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu HSMT | 7,8812 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu HSMT | 0,6742 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu HSMT | 0,3668 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 39,5391 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu HSMT | 1,7305 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu HSMT | 2,7661 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu HSMT | 1,1925 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu HSMT | 8,8586 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 82,4798 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 30,1206 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 14,7052 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 37,1337 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95 (đắp hoàn trả móng ) | Theo yêu cầu HSMT | 6,2431 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95 ( đắp nền nhà) | Theo yêu cầu HSMT | 1,6381 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95 ( đắp nền nhà) | Theo yêu cầu HSMT | 1,9217 | 100m3 |
| 16 | Mua đất cấp 3 san nền | Theo yêu cầu HSMT | 217,1521 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSMT | 0,4074 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSMT | 2,9944 | tấn |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu HSMT | 2,481 | 100m2 |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 16,4604 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu HSMT | 5,6066 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSMT | 1,8793 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSMT | 6,9854 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 38,6958 | m3 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 3,4279 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu HSMT | 9,4241 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSMT | 11,0607 | tấn |
| 28 | Con kê thép sàn lớp dưới | Theo yêu cầu HSMT | 1.455 | con |
| 29 | Con kê thép sàn lớp trên | Theo yêu cầu HSMT | 270 | con |
| 30 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 127,6025 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu HSMT | 0,5755 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSMT | 0,1081 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSMT | 0,1609 | tấn |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 2,8743 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo yêu cầu HSMT | 0,4012 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSMT | 0,7658 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSMT | 0,09 | tấn |
| 38 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 4,6937 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 167,926 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 49,6575 | m3 |
| 41 | Xây móng bằng gạch BT không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 8,0533 | m3 |
| 42 | Xây móng bằng gạch BT không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 2,1985 | m3 |
| 43 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT không nung 6x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 2,3861 | m3 |
| 44 | Xây cột, trụ bằng gạch BT không nung 6x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 22,7437 | m3 |
| 45 | Ốp gạch thẻ 60x240mm bồn hoa | Theo yêu cầu HSMT | 14,3778 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 467,1549 | m2 |
| 47 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 1.390,5076 | m2 |
| 48 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Theo yêu cầu HSMT | 345,368 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (có bả lớp bám dính trước khi trát) | Theo yêu cầu HSMT | 886,092 | m2 |
| 50 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 124,5964 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (có bả lớp bám dính trước khi trát ) | Theo yêu cầu HSMT | 446,0486 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 119,9016 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (cột ngoài nhà) | Theo yêu cầu HSMT | 238,215 | m2 |
| 54 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 124,76 | m |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSMT | 829,9663 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSMT | 2.842,5498 | m2 |
| 57 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 46,596 | m3 |
| 58 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 771,49 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 117,12 | m2 |
| 60 | Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss (TBN) dày 4mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình) | Theo yêu cầu HSMT | 72,16 | m2 |
| 61 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600m, XM PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 269,8772 | m2 |
| 62 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600m, XM PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 11,452 | m2 |
| 63 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600m, XM PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 45 | m2 |
| 64 | Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương (loại Topline hoặc FineLine), tấm thạch cao chịu nước UCO, dày 4,5mm | Theo yêu cầu HSMT | 56,32 | m2 |
| 65 | Láng granitô cầu thang + BTC | Theo yêu cầu HSMT | 46,836 | m2 |
| 66 | Trát granitô BTC, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 12,58 | m2 |
| 67 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 104,8 | m |
| 68 | Tay vịn cầu thang 60x80mm gỗ lim Nam Phi (không bao gồm con tiện): | Theo yêu cầu HSMT | 11,88 | m |
| 69 | Trụ cầu thang gỗ lim nam phi vuông ≤16x16x120cm, tròn ≤f155mm | Theo yêu cầu HSMT | 1 | trụ |
| 70 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu HSMT | 0,0063 | 100m3 |
| 71 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 0,9 | m3 |
| 72 | Kẻ rãnh nền tạo nhám bề mặt | Theo yêu cầu HSMT | 2 | công |
| 73 | Inox hộp 304 độ dày 1-1.5mm | Theo yêu cầu HSMT | 499,0788 | kg |
| 74 | Inox tấm 304 độ dày 3-6mm | Theo yêu cầu HSMT | 9,4208 | kg |
| 75 | Inox ống 304 độ dày 0.8-1.5mm | Theo yêu cầu HSMT | 108,9643 | kg |
| 76 | Gia công thép inox (vận dụng) | Theo yêu cầu HSMT | 0,6175 | tấn |
| 77 | Lắp dựng thép inox | Theo yêu cầu HSMT | 0,6175 | tấn |
| 78 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 102,9794 | m2 |
| 79 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu HSMT | 159,9714 | m2 |
| 80 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu HSMT | 1,7476 | tấn |
| 81 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu HSMT | 1,7476 | tấn |
| 82 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0.4mm | Theo yêu cầu HSMT | 5,3647 | 100m2 |
| 83 | Tấm ốp đỉnh mái + diềm mái + máng thu nước khổ 600 dày 0.45mm | Theo yêu cầu HSMT | 60,52 | m |
| 84 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo yêu cầu HSMT | 61,04 | m2 |
| 85 | Cửa đi mở trượt lùa hệ 93, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm:Kính dán an toàn dày 6,38mm: | Theo yêu cầu HSMT | 15,84 | m2 |
| 86 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Theo yêu cầu HSMT | 12 | bộ |
| 87 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Theo yêu cầu HSMT | 14 | bộ |
| 88 | Bộ phụ kiện cửa đi mở trượt lùa 2 cánh (gồm: 04 bánh xe, tay nắm+ khóa đa điểm, chốt sập) | Theo yêu cầu HSMT | 4 | bộ |
| 89 | Cửa sổ mở quay, mở hất, hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1.4mm Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo yêu cầu HSMT | 18,46 | m2 |
| 90 | Cửa sổ mở trượt, lùa hệ 93, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo yêu cầu HSMT | 19,24 | m2 |
| 91 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Theo yêu cầu HSMT | 16 | bộ |
| 92 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài): | Theo yêu cầu HSMT | 6 | bộ |
| 93 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh (gồm: bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm, tay nắm): | Theo yêu cầu HSMT | 10 | bộ |
| 94 | Vách kính cố định hệ 55, nhôm dày 1,8- 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo yêu cầu HSMT | 11,2 | m2 |
| 95 | Vách kính cố định hệ 93, nhôm dày 2mmKính dán an toàn dày 6,38mm | Theo yêu cầu HSMT | 11 | m2 |
| 96 | Vách kính cố định hệ 55, nhôm dày 1,4mm Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo yêu cầu HSMT | 12,99 | m2 |
| 97 | Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước | Theo yêu cầu HSMT | 46,08 | m2 |
| 98 | Cửa lên thăm mái + khóa | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 99 | Gia công thang sắt | Theo yêu cầu HSMT | 0,0163 | tấn |
| 100 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu HSMT | 1,12 | m2 |
| 101 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSMT | 0,4612 | 1m2 |
| 102 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu HSMT | 6,0164 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt thường | Theo yêu cầu HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt xí bệt TRẺ EM | Theo yêu cầu HSMT | 24 | bộ |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu HSMT | 28 | cái |
| 4 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo yêu cầu HSMT | 28 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng - (phụ kiện wc) | Theo yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa tự do | Theo yêu cầu HSMT | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt phễu thoát SÀN D75 | Theo yêu cầu HSMT | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt cầu chắn nước mưa | Theo yêu cầu HSMT | 13 | cái |
| 9 | Lắp đặt chậu rửa LAVABO | Theo yêu cầu HSMT | 4 | bộ |
| 10 | vòi chậu rửa LAVABO | Theo yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa 2 chiều | Theo yêu cầu HSMT | 24 | bộ |
| 14 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo yêu cầu HSMT | 8 | bộ |
| 15 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường 30l | Theo yêu cầu HSMT | 4 | bộ |
| 16 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | bể |
| 17 | Lắp đặt phao điện | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt van phao cơ | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, - PN10 | Theo yêu cầu HSMT | 0,49 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, - PN10 | Theo yêu cầu HSMT | 0,26 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, - PN10 | Theo yêu cầu HSMT | 0,98 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, - PN10 | Theo yêu cầu HSMT | 0,76 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, - PN20 | Theo yêu cầu HSMT | 0,68 | 100m |
| 24 | Lắp đặt van - Đường kính40mm | Theo yêu cầu HSMT | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt van - Đường kính50mm | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt van - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt van - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu HSMT | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt van 1 CHIỀU - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt RẮC CO - Đường kính50mm | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt RẮC CO - Đường kính32mm | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu HSMT | 12 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu HSMT | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu HSMT | 26 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu HSMT | 44 | cái |
| 35 | Lắp đặt TÊ nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu HSMT | 16 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu HSMT | 84 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/32mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu HSMT | 8 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25 mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu HSMT | 8 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50/40mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt CÚT ren - Đường kính 25-1/2mm | Theo yêu cầu HSMT | 116 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,4 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,72 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu HSMT | 1,5 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm | Theo yêu cầu HSMT | 1,04 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,04 | 100m |
| 49 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75/42mm | Theo yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/75mm | Theo yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu HSMT | 34 | cái |
| 52 | Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Theo yêu cầu HSMT | 32 | cái |
| 54 | Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu HSMT | 48 | cái |
| 55 | Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu HSMT | 68 | cái |
| 56 | Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Theo yêu cầu HSMT | 56 | cái |
| 57 | Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo yêu cầu HSMT | 8 | cái |
| 58 | Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 110mm | Theo yêu cầu HSMT | 10 | cái |
| 59 | Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 90mm | Theo yêu cầu HSMT | 8 | cái |
| 60 | Lắp đặt y kiểm tra Đường kính 110mm | Theo yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt y kiểm tra Đường kính 90mm | Theo yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt nút bịt nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt nút bịt nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 64 | Lưới chắn côn trùng | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| C | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt MCCB 3P 60A 18kA | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt MCB 3P 40A 10kA | Theo yêu cầu HSMT | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 2P 40A 10kA | Theo yêu cầu HSMT | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 1P 40A 10kA | Theo yêu cầu HSMT | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 1P 16A-20A 6kA | Theo yêu cầu HSMT | 31 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 1P 10A 6kA | Theo yêu cầu HSMT | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCCB 2P 20A 1,5kA | Theo yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt tủ điện 600x400x180 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt tủ điện 400x300x150 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | hộp |
| 10 | Lắp đặt tủ điện 6 module âm tường | Theo yêu cầu HSMT | 2 | hộp |
| 11 | Lắp đặt tủ điện 9 module âm tường | Theo yêu cầu HSMT | 4 | hộp |
| 12 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu HSMT | 21 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 6 hạt | Theo yêu cầu HSMT | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu đa năng 16A | Theo yêu cầu HSMT | 45 | cái |
| 18 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm | Theo yêu cầu HSMT | 79 | hộp |
| 19 | Lắp đặt quạt trần cánh nhôm 75W | Theo yêu cầu HSMT | 32 | cái |
| 20 | Lắp đặt đèn LED ốp trần vuông 17x17cm, 12W | Theo yêu cầu HSMT | 12 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn LED ốp trần vuông 30x30cm, 24W | Theo yêu cầu HSMT | 16 | bộ |
| 22 | Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng lớp học CSLH 120/2x20W | Theo yêu cầu HSMT | 48 | bộ |
| 23 | Mua hộp chia ngả D20 | Theo yêu cầu HSMT | 76 | hộp |
| 24 | Mua cáp nguồn AL/XLPE 4x25mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 105 | m |
| 25 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo yêu cầu HSMT | 1,05 | km/dây |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 4,6 | m |
| 27 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x10mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 4,6 | m |
| 28 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x6mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 134,8 | m |
| 29 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x6mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 134,8 | m |
| 30 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2.5mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 1.428,7 | m |
| 31 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 714,3 | m |
| 32 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 2.329,9 | m |
| 33 | Ống luồn PVC D20 chìm tường | Theo yêu cầu HSMT | 256 | m |
| 34 | Ống luồn PVC D20 kéo rải | Theo yêu cầu HSMT | 1.018,4 | m |
| 35 | Ống luồn PVC D25 chìm tường | Theo yêu cầu HSMT | 25,2 | m |
| 36 | Ống luồn PVC D25 kéo rải | Theo yêu cầu HSMT | 106 | m |
| 37 | Ống luồn PVC D32 chìm tường | Theo yêu cầu HSMT | 4 | m |
| D | HẠNG MỤC: CHÓNG SÉT, TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu HSMT | 0,275 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 0,275 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D15, L-2400mm đã có sẵn | Theo yêu cầu HSMT | 4 | cọc |
| 4 | Mua cáp đồng trần C50 (0,44792kg/m) | Theo yêu cầu HSMT | 12,542 | kg |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Theo yêu cầu HSMT | 28 | m |
| 6 | Mua thuốc hàn hoá nhiệt | Theo yêu cầu HSMT | 4 | lọ |
| 7 | Kim thu sét D16, dài 1,5m | Theo yêu cầu HSMT | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu HSMT | 5 | cái |
| 9 | Mua dây thoát sét thép mạ kẽm nhúng nóng Fi12 (0,89kg/m) | Theo yêu cầu HSMT | 71,2 | kg |
| 10 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo yêu cầu HSMT | 75 | m |
| 11 | Mua dây tiếp địa thép mạ kẽm nhúng nóng 40x4mm (0,89kg/m) | Theo yêu cầu HSMT | 50,24 | kg |
| 12 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Theo yêu cầu HSMT | 40 | m |
| 13 | Hồ lô sứ | Theo yêu cầu HSMT | 5 | Cái |
| 14 | Mũ tôn chống dột | Theo yêu cầu HSMT | 5 | Cái |
| 15 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa | Theo yêu cầu HSMT | 2 | hộp |
| 16 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Theo yêu cầu HSMT | 2 | hộp |
| 17 | Ống luồn PVC D25 chìm tường | Theo yêu cầu HSMT | 26 | m |
| E | HẠNG MỤC: THÔNG TIN LIÊN LẠC | |||
| 1 | Ổ cắm mạng đơn RJ45 | Theo yêu cầu HSMT | 8 | cái |
| 2 | Ổ cắm internet 8 cực | Theo yêu cầu HSMT | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt tủ điện 500x400x180 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | hộp |
| 5 | Kéo rải dây CAT6 | Theo yêu cầu HSMT | 290,4 | m |
| 6 | Dây CAT6 | Theo yêu cầu HSMT | 290,4 | m |
| 7 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2.5mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 59,6 | m |
| 8 | Ống luồn PVC D20 chìm tường | Theo yêu cầu HSMT | 15 | m |
| 9 | Ống luồn PVC D20 kéo rải | Theo yêu cầu HSMT | 142 | m |
| 10 | Ống luồn PVC D25 chìm tường | Theo yêu cầu HSMT | 12,9 | m |
| F | HẠNG MỤC: GA, RÃNH THOÁT NƯỚC MƯA, THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu HSMT | 0,0871 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 0,9097 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu HSMT | 0,0319 | 100m2 |
| 4 | Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 3,3843 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 11,256 | m2 |
| 6 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 2,52 | m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu HSMT | 0,7571 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu HSMT | 0,0622 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu HSMT | 0,0437 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo yêu cầu HSMT | 14 | cái |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu HSMT | 1,9705 | m3 |
| 12 | Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu HSMT | 0,5741 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 8,556 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu HSMT | 0,2772 | 100m2 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 12,4476 | m3 |
| 16 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 113,16 | m2 |
| 17 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 41,4 | m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu HSMT | 7,176 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu HSMT | 0,5341 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu HSMT | 0,4195 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo yêu cầu HSMT | 138 | cái |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu HSMT | 12,2564 | m3 |
| 23 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu HSMT | 0,0167 | 100m3 |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 0,2163 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu HSMT | 0,0083 | 100m2 |
| 26 | Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 0,6336 | m3 |
| 27 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | m2 |
| 28 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 0,5 | m2 |
| 29 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu HSMT | 1,128 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu HSMT | 0,0069 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu HSMT | 0,0113 | 100m2 |
| 32 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo yêu cầu HSMT | 4 | 1 cấu kiện |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu HSMT | 0,5567 | m3 |
| G | HẠNG MỤC: BỂ TỰ HOẠI (02 bể) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu HSMT | 0,1694 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 0,7 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 1,096 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,0955 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,0559 | tấn |
| 6 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu HSMT | 0,0449 | 100m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 3,7145 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 20,768 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 3,3248 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu HSMT | 0,7128 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu HSMT | 0,0378 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu HSMT | 0,0282 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máy | Theo yêu cầu HSMT | 6 | cái |
| 14 | Cút sành trong bể tự hoại | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu HSMT | 4,657 | m3 |
| 16 | Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu HSMT | 0,1694 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 0,7 | m3 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 1,096 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,0955 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,0559 | tấn |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu HSMT | 0,0449 | 100m2 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 3,7145 | m3 |
| 23 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 20,768 | m2 |
| 24 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 3,3248 | m2 |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu HSMT | 0,7128 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu HSMT | 0,0378 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu HSMT | 0,0282 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máy | Theo yêu cầu HSMT | 6 | cái |
| 29 | Cút sành trong bể tự hoại | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu HSMT | 4,657 | m3 |
| H | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Hộp đựng bình vòi (45x65x22cm) | Theo yêu cầu HSMT | 6 | cái |
| 2 | Kệ đựng 3 bình chữa cháy | Theo yêu cầu HSMT | 6 | cái |
| 3 | Bình chữa cháy MFZL4-ABC | Theo yêu cầu HSMT | 12 | bình |
| 4 | Bình chữa cháy khí CO2-3 kg MT3 | Theo yêu cầu HSMT | 6 | bình |
| 5 | Nội quy, tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| I | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Mua đất cấp 3 san nền | Theo yêu cầu HSMT | 2.577,5658 | m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép , độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu HSMT | 24,0894 | 100m3 |
| J | HẠNG MỤC: SÂN LÁT GẠCH | |||
| 1 | Mua đất cấp 3 san nền | Theo yêu cầu HSMT | 162,3618 | m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép , độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu HSMT | 1,5174 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 0,2935 | 100m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 88,05 | m3 |
| 5 | Lát gạch terrazzo 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 587 | m2 |
| K | HẠNG MỤC: BỒN HOA | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu HSMT | 0,1814 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu HSMT | 0,108 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 2,268 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu HSMT | 0,0605 | 100m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 8,316 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 2,97 | m3 |
| 7 | Ốp gạch thẻ 60x240mm bồn hoa | Theo yêu cầu HSMT | 25,38 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 27 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSMT | 27 | m2 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu HSMT | 0,0455 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Theo yêu cầu HSMT | 0,057 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 1,1962 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 1,7544 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 0,0152 | 100m3 |
| L | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu HSMT | 2,1472 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu HSMT | 0,4 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 12,2 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 42,42 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 97,68 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,3373 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu HSMT | 0,4 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 6,6 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 0,8882 | 100m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 23,3508 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 20,432 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu HSMT | 0,639 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu HSMT | 1,14 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 10 | m3 |
| 15 | Xây cột, trụ bằng gạch BT không nung 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 15,4917 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 974,676 | m2 |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 162,43 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSMT | 1.137,106 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0931E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.186E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng về công trình dân dụng ( trong đó có hạng mục xây dựng, cấp thoát nước, điện, chống sét, bể tự hoại) từ cấp III trở lên, đồng thời mỗi hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 5,1 tỷ VND. Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (Chứng minh: bằng bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có chứng thùc hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự hạng mục phụ trách của gói thầu đang xét, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư.(Kèm theo tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụngĐã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự hạng mục phụ trách của gói thầu đang xét, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư.(Kèm theo tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 3 | Trình độ: tốt nghiệp Đại học trở lên- Số lượng:+ 01 người chuyên nghành điện+ 01 người chuyên nghành cấp thoát nước+ 01 người chuyên ngành hạ tầng kỹ thuậtĐã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự hạng mục phụ trách của gói thầu đang xét, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư.(Kèm theo tài liệu chứng minh) | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ khác | 7 | Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên.- Số lượng bao gồm:+ 01 quản lý chất lượng: chuyên ngành điện, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực.+ 01 cán bộ phòng chống cháy, nổ ( có chứng chỉ hành nghề bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy, chữa cháy)+ 01 người lập hồ sơ thanh toán: chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực+ 01 người phụ trách an toàn lao động: chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng thì phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ 01 người kế toán công trường: chuyên ngành kế toán.+ 01 người phụ trách về vật tư: chuyên ngành vật liệu xây dựng+ 01 người phụ trách trắc đạc: chuyên ngành trắc đạc.(Kèm theo tài liệu chứng minh) | 2 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 25 | Số lượng: ≥ 25 người, ( không bao gồm công nhân lái xe, lái máy). Phải có bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật kèm theo (Công nhân kỹ thuật, kèm theo bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu (Kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn thép | Loại chuyên dùng cho cắt và uốn thép, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 2 | Cần trục ô tô hoặc ô tô gắn cẩu (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 4 |
| 4 | Máy đầm bàn | Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 4 |
| 5 | Máy đào, máy xúc (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | Loại chuyên dùng cho đào xúc đất công trình, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông ( tối thiểu 250L) | Thiết dụng chuyên dùng cho trộn bê tông trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 4 |
| 7 | Máy trộn vữa | Thiết dụng chuyên dùng cho trộn vữa trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 3 |
| 8 | Ô tô tự đổ (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | Loại ô tô chuyên dụng, đảm bảo an toàn lao động | 3 |
| 9 | Máy ủi (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 1 |
| 10 | Máy khoan bê tông | Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 11 | Máy đầm dùi | Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 3 |
| 12 | Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | Máy chuyên dùng, để đầm độ chặt theo yêu cầu, đảm bảo an toàn lao động | 4 |
| 13 | Máy hàn | Máy chuyên dùng trong cơ khí, đảm bảo an toàn lao động | 3 |
| 14 | Máy Lu (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 1 |
| 15 | Máy nén khí | Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi