Gói thầu: Xây dựng Trường Mầm non Lương Phong số 2 (khu Trung Tâm), huyện Hiệp Hòa. Hạng mục: 04 phòng học, 2 phòng chức năng và các hạng mục phụ trợ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220940840-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa
Tên gói thầu Xây dựng Trường Mầm non Lương Phong số 2 (khu Trung Tâm), huyện Hiệp Hòa. Hạng mục: 04 phòng học, 2 phòng chức năng và các hạng mục phụ trợ
Số hiệu KHLCNT 20220937905
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 16:57:00 đến ngày 2022-09-25 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,287,342,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 73,000,000 VNĐ ((Bảy mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0931E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.186E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng về công trình dân dụng ( trong đó có hạng mục xây dựng, cấp thoát nước, điện, chống sét, bể tự hoại) từ cấp III trở lên, đồng thời mỗi hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 5,1 tỷ VND. Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (Chứng minh: bằng bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có chứng thùc hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự hạng mục phụ trách của gói thầu đang xét, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư.(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụngĐã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự hạng mục phụ trách của gói thầu đang xét, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư.(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Trình độ: tốt nghiệp Đại học trở lên- Số lượng:+ 01 người chuyên nghành điện+ 01 người chuyên nghành cấp thoát nước+ 01 người chuyên ngành hạ tầng kỹ thuậtĐã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự hạng mục phụ trách của gói thầu đang xét, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư.(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ khác
- Số lượng 7
- Trình độ chuyên môn Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên.- Số lượng bao gồm:+ 01 quản lý chất lượng: chuyên ngành điện, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực.+ 01 cán bộ phòng chống cháy, nổ ( có chứng chỉ hành nghề bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy, chữa cháy)+ 01 người lập hồ sơ thanh toán: chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực+ 01 người phụ trách an toàn lao động: chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng thì phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ 01 người kế toán công trường: chuyên ngành kế toán.+ 01 người phụ trách về vật tư: chuyên ngành vật liệu xây dựng+ 01 người phụ trách trắc đạc: chuyên ngành trắc đạc.(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 25
- Trình độ chuyên môn Số lượng: ≥ 25 người, ( không bao gồm công nhân lái xe, lái máy). Phải có bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật kèm theo (Công nhân kỹ thuật, kèm theo bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu (Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Loại chuyên dùng cho cắt và uốn thép, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần trục ô tô hoặc ô tô gắn cẩu (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy đào, máy xúc (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Loại chuyên dùng cho đào xúc đất công trình, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông ( tối thiểu 250L)
- Đặc điểm thiết bị Thiết dụng chuyên dùng cho trộn bê tông trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Thiết dụng chuyên dùng cho trộn vữa trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 3
8-Ô tô tự đổ (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Loại ô tô chuyên dụng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy ủi (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng, để đầm độ chặt theo yêu cầu, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 4
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong cơ khí, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy Lu (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa
E-CDNT 1.2 Xây dựng Trường Mầm non Lương Phong số 2 (khu Trung Tâm), huyện Hiệp Hòa. Hạng mục: 04 phòng học, 2 phòng chức năng và các hạng mục phụ trợ
Xây dựng Trường Mầm non Lương Phong số 2 (khu Trung Tâm), huyện Hiệp Hòa. Hạng mục: 04 phòng học, 2 phòng chức năng và các hạng mục phụ trợ
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa , địa chỉ: Tổ dân phố số 1, thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa . Địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà Liên cơ quan, Tổ dân phố số 1, Thị trấn Thắng , huyện Hiệp Hòa ĐT: 02043 606 919 email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Lương Gia; Địa chỉ: Đường Lê Lợi, phường Hoàng Văn Thụ, TP Bắc Giang; Tư vấn thẩm định hồ sơ dự toán, thiết kế: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hiệp Hòa, Địa chỉ: Phòng 2, tầng 2 Tòa nhà Liên cơ quan, Tổ dân phố số 1, Thị Trấn Thắng, Hiệp Hòa, Bắc Giang. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH cầu đường 12; Địa chỉ: Thôn Bảo An, xã Hoàng An, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang; Phòng Kế hoạch – Tổng hợp, Địa chỉ: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ chuyên gia do Chủ đầu tư thành lập, Phòng Kế hoạch – Tổng hợp


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa , địa chỉ: Tổ dân phố số 1, thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa . Địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà Liên cơ quan, Tổ dân phố số 1, Thị trấn Thắng , huyện Hiệp Hòa ĐT: 02043 606 919 email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực (Trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 73.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa . Địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà Liên cơ quan, Tổ dân phố số 1, Thị trấn Thắng , huyện Hiệp Hòa ĐT: 02043 606 919 email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hiệp Hòa. Địa chỉ: Tổ dân phố số 1 thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang. Điện thoại: 02043.872.575
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Giang. Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. điện thoại: 0240 3858 617
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch. Địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà Liên cơ quan. Tổ dân phố số 1- thị Trấn Thắng- Hiệp Hòa- Bắc Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu HSMT7,8812100m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu HSMT0,6742100m2
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu HSMT0,3668100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu HSMT39,5391m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu HSMT1,7305100m2
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu HSMT2,7661100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu HSMT1,1925tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu HSMT8,8586tấn
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT82,4798m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT30,1206m3
11Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT14,7052m3
12Xây móng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT37,1337m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95 (đắp hoàn trả móng )Theo yêu cầu HSMT6,2431100m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95 ( đắp nền nhà)Theo yêu cầu HSMT1,6381100m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95 ( đắp nền nhà)Theo yêu cầu HSMT1,9217100m3
16Mua đất cấp 3 san nềnTheo yêu cầu HSMT217,1521m3
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT0,4074tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT2,9944tấn
19Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu HSMT2,481100m2
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT16,4604m3
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu HSMT5,6066100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT1,8793tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT6,9854tấn
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT38,6958m3
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT3,4279m3
26Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu HSMT9,4241100m2
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT11,0607tấn
28Con kê thép sàn lớp dướiTheo yêu cầu HSMT1.455con
29Con kê thép sàn lớp trênTheo yêu cầu HSMT270con
30Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT127,6025m3
31Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu HSMT0,5755100m2
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT0,1081tấn
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT0,1609tấn
34Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT2,8743m3
35Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo yêu cầu HSMT0,4012100m2
36Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT0,7658tấn
37Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT0,09tấn
38Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT4,6937m3
39Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu HSMT167,926m3
40Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu HSMT49,6575m3
41Xây móng bằng gạch BT không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT8,0533m3
42Xây móng bằng gạch BT không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT2,1985m3
43Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT không nung 6x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT2,3861m3
44Xây cột, trụ bằng gạch BT không nung 6x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT22,7437m3
45Ốp gạch thẻ 60x240mm bồn hoaTheo yêu cầu HSMT14,3778m2
46Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Theo yêu cầu HSMT467,1549m2
47Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu HSMT1.390,5076m2
48Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungTheo yêu cầu HSMT345,368m2
49Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (có bả lớp bám dính trước khi trát)Theo yêu cầu HSMT886,092m2
50Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT124,5964m2
51Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (có bả lớp bám dính trước khi trát )Theo yêu cầu HSMT446,0486m2
52Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT119,9016m2
53Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (cột ngoài nhà)Theo yêu cầu HSMT238,215m2
54Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT124,76m
55Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu HSMT829,9663m2
56Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu HSMT2.842,5498m2
57Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu HSMT46,596m3
58Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT771,49m2
59Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT117,12m2
60Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss (TBN) dày 4mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình)Theo yêu cầu HSMT72,16m2
61Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600m, XM PCB40Theo yêu cầu HSMT269,8772m2
62Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600m, XM PCB40Theo yêu cầu HSMT11,452m2
63Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600m, XM PCB40Theo yêu cầu HSMT45m2
64Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương (loại Topline hoặc FineLine), tấm thạch cao chịu nước UCO, dày 4,5mmTheo yêu cầu HSMT56,32m2
65Láng granitô cầu thang + BTCTheo yêu cầu HSMT46,836m2
66Trát granitô BTC, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo yêu cầu HSMT12,58m2
67Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo yêu cầu HSMT104,8m
68Tay vịn cầu thang 60x80mm gỗ lim Nam Phi (không bao gồm con tiện):Theo yêu cầu HSMT11,88m
69Trụ cầu thang gỗ lim nam phi vuông ≤16x16x120cm, tròn ≤f155mmTheo yêu cầu HSMT1trụ
70Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu HSMT0,0063100m3
71Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT0,9m3
72Kẻ rãnh nền tạo nhám bề mặtTheo yêu cầu HSMT2công
73Inox hộp 304 độ dày 1-1.5mmTheo yêu cầu HSMT499,0788kg
74Inox tấm 304 độ dày 3-6mmTheo yêu cầu HSMT9,4208kg
75Inox ống 304 độ dày 0.8-1.5mmTheo yêu cầu HSMT108,9643kg
76Gia công thép inox (vận dụng)Theo yêu cầu HSMT0,6175tấn
77Lắp dựng thép inoxTheo yêu cầu HSMT0,6175tấn
78Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT102,9794m2
79Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu HSMT159,9714m2
80Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu HSMT1,7476tấn
81Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu HSMT1,7476tấn
82Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0.4mmTheo yêu cầu HSMT5,3647100m2
83Tấm ốp đỉnh mái + diềm mái + máng thu nước khổ 600 dày 0.45mmTheo yêu cầu HSMT60,52m
84Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo yêu cầu HSMT61,04m2
85Cửa đi mở trượt lùa hệ 93, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm:Kính dán an toàn dày 6,38mm:Theo yêu cầu HSMT15,84m2
86Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo yêu cầu HSMT12bộ
87Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo yêu cầu HSMT14bộ
88Bộ phụ kiện cửa đi mở trượt lùa 2 cánh (gồm: 04 bánh xe, tay nắm+ khóa đa điểm, chốt sập)Theo yêu cầu HSMT4bộ
89Cửa sổ mở quay, mở hất, hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1.4mm Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo yêu cầu HSMT18,46m2
90Cửa sổ mở trượt, lùa hệ 93, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo yêu cầu HSMT19,24m2
91Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Theo yêu cầu HSMT16bộ
92Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài):Theo yêu cầu HSMT6bộ
93Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh (gồm: bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm, tay nắm):Theo yêu cầu HSMT10bộ
94Vách kính cố định hệ 55, nhôm dày 1,8- 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo yêu cầu HSMT11,2m2
95Vách kính cố định hệ 93, nhôm dày 2mmKính dán an toàn dày 6,38mmTheo yêu cầu HSMT11m2
96Vách kính cố định hệ 55, nhôm dày 1,4mm Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo yêu cầu HSMT12,99m2
97Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nướcTheo yêu cầu HSMT46,08m2
98Cửa lên thăm mái + khóaTheo yêu cầu HSMT1bộ
99Gia công thang sắtTheo yêu cầu HSMT0,0163tấn
100Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu HSMT1,12m2
101Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu HSMT0,46121m2
102Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu HSMT6,0164100m2
B HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt xí bệt thườngTheo yêu cầu HSMT4bộ
2Lắp đặt xí bệt TRẺ EMTheo yêu cầu HSMT24bộ
3Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo yêu cầu HSMT28cái
4Lắp đặt vòi xịt xíTheo yêu cầu HSMT28cái
5Lắp đặt hộp đựng xà phòng - (phụ kiện wc)Theo yêu cầu HSMT4cái
6Lắp đặt vòi rửa tự doTheo yêu cầu HSMT8bộ
7Lắp đặt phễu thoát SÀN D75Theo yêu cầu HSMT16cái
8Lắp đặt cầu chắn nước mưaTheo yêu cầu HSMT13cái
9Lắp đặt chậu rửa LAVABOTheo yêu cầu HSMT4bộ
10vòi chậu rửa LAVABOTheo yêu cầu HSMT4cái
11Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu HSMT4cái
12Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu HSMT4cái
13Lắp đặt vòi rửa 2 chiềuTheo yêu cầu HSMT24bộ
14Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo yêu cầu HSMT8bộ
15Lắp đặt thùng đun nước nóng thường 30lTheo yêu cầu HSMT4bộ
16Lắp đặt bể nước Inox 3m3Theo yêu cầu HSMT2bể
17Lắp đặt phao điệnTheo yêu cầu HSMT2cái
18Lắp đặt van phao cơTheo yêu cầu HSMT2cái
19Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, - PN10Theo yêu cầu HSMT0,49100m
20Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, - PN10Theo yêu cầu HSMT0,26100m
21Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, - PN10Theo yêu cầu HSMT0,98100m
22Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, - PN10Theo yêu cầu HSMT0,76100m
23Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, - PN20Theo yêu cầu HSMT0,68100m
24Lắp đặt van - Đường kính40mmTheo yêu cầu HSMT6cái
25Lắp đặt van - Đường kính50mmTheo yêu cầu HSMT2cái
26Lắp đặt van - Đường kính 32mmTheo yêu cầu HSMT2cái
27Lắp đặt van - Đường kính 25mmTheo yêu cầu HSMT8cái
28Lắp đặt van 1 CHIỀU - Đường kính 32mmTheo yêu cầu HSMT1cái
29Lắp đặt RẮC CO - Đường kính50mmTheo yêu cầu HSMT2cái
30Lắp đặt RẮC CO - Đường kính32mmTheo yêu cầu HSMT1cái
31Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu HSMT12cái
32Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu HSMT8cái
33Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu HSMT26cái
34Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu HSMT44cái
35Lắp đặt TÊ nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu HSMT4cái
36Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu HSMT4cái
37Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu HSMT16cái
38Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu HSMT2cái
39Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu HSMT84cái
40Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/32mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu HSMT8cái
41Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25 mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu HSMT8cái
42Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50/40mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu HSMT4cái
43Lắp đặt CÚT ren - Đường kính 25-1/2mmTheo yêu cầu HSMT116cái
44Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mmTheo yêu cầu HSMT0,4100m
45Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo yêu cầu HSMT0,72100m
46Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo yêu cầu HSMT1,5100m
47Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mmTheo yêu cầu HSMT1,04100m
48Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmTheo yêu cầu HSMT0,04100m
49Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75/42mmTheo yêu cầu HSMT4cái
50Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/75mmTheo yêu cầu HSMT4cái
51Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo yêu cầu HSMT34cái
52Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo yêu cầu HSMT4cái
53Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmTheo yêu cầu HSMT32cái
54Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo yêu cầu HSMT48cái
55Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo yêu cầu HSMT68cái
56Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmTheo yêu cầu HSMT56cái
57Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo yêu cầu HSMT8cái
58Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 110mmTheo yêu cầu HSMT10cái
59Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 90mmTheo yêu cầu HSMT8cái
60Lắp đặt y kiểm tra Đường kính 110mmTheo yêu cầu HSMT4cái
61Lắp đặt y kiểm tra Đường kính 90mmTheo yêu cầu HSMT4cái
62Lắp đặt nút bịt nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo yêu cầu HSMT4cái
63Lắp đặt nút bịt nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo yêu cầu HSMT4cái
64Lưới chắn côn trùngTheo yêu cầu HSMT2cái
C HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt MCCB 3P 60A 18kATheo yêu cầu HSMT1cái
2Lắp đặt MCB 3P 40A 10kATheo yêu cầu HSMT3cái
3Lắp đặt MCB 2P 40A 10kATheo yêu cầu HSMT6cái
4Lắp đặt MCB 1P 40A 10kATheo yêu cầu HSMT6cái
5Lắp đặt MCB 1P 16A-20A 6kATheo yêu cầu HSMT31cái
6Lắp đặt MCB 1P 10A 6kATheo yêu cầu HSMT10cái
7Lắp đặt MCCB 2P 20A 1,5kATheo yêu cầu HSMT4cái
8Lắp đặt tủ điện 600x400x180Theo yêu cầu HSMT1hộp
9Lắp đặt tủ điện 400x300x150Theo yêu cầu HSMT1hộp
10Lắp đặt tủ điện 6 module âm tườngTheo yêu cầu HSMT2hộp
11Lắp đặt tủ điện 9 module âm tườngTheo yêu cầu HSMT4hộp
12Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu HSMT21cái
13Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu HSMT1cái
14Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo yêu cầu HSMT4cái
15Lắp đặt công tắc 6 hạtTheo yêu cầu HSMT6cái
16Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiềuTheo yêu cầu HSMT2cái
17Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu đa năng 16ATheo yêu cầu HSMT45cái
18Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắmTheo yêu cầu HSMT79hộp
19Lắp đặt quạt trần cánh nhôm 75WTheo yêu cầu HSMT32cái
20Lắp đặt đèn LED ốp trần vuông 17x17cm, 12WTheo yêu cầu HSMT12bộ
21Lắp đặt đèn LED ốp trần vuông 30x30cm, 24WTheo yêu cầu HSMT16bộ
22Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng lớp học CSLH 120/2x20WTheo yêu cầu HSMT48bộ
23Mua hộp chia ngả D20Theo yêu cầu HSMT76hộp
24Mua cáp nguồn AL/XLPE 4x25mm2Theo yêu cầu HSMT105m
25Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo yêu cầu HSMT1,05km/dây
26Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x10mm2Theo yêu cầu HSMT4,6m
27Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x10mm2Theo yêu cầu HSMT4,6m
28Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x6mm2Theo yêu cầu HSMT134,8m
29Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x6mm2Theo yêu cầu HSMT134,8m
30Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2.5mm2Theo yêu cầu HSMT1.428,7m
31Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x2,5mm2Theo yêu cầu HSMT714,3m
32Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1,5mm2Theo yêu cầu HSMT2.329,9m
33Ống luồn PVC D20 chìm tườngTheo yêu cầu HSMT256m
34Ống luồn PVC D20 kéo rảiTheo yêu cầu HSMT1.018,4m
35Ống luồn PVC D25 chìm tườngTheo yêu cầu HSMT25,2m
36Ống luồn PVC D25 kéo rảiTheo yêu cầu HSMT106m
37Ống luồn PVC D32 chìm tườngTheo yêu cầu HSMT4m
D HẠNG MỤC: CHÓNG SÉT, TIẾP ĐỊA
1Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu HSMT0,275100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu HSMT0,275100m3
3Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D15, L-2400mm đã có sẵnTheo yêu cầu HSMT4cọc
4Mua cáp đồng trần C50 (0,44792kg/m)Theo yêu cầu HSMT12,542kg
5Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmTheo yêu cầu HSMT28m
6Mua thuốc hàn hoá nhiệtTheo yêu cầu HSMT4lọ
7Kim thu sét D16, dài 1,5mTheo yêu cầu HSMT5cái
8Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo yêu cầu HSMT5cái
9Mua dây thoát sét thép mạ kẽm nhúng nóng Fi12 (0,89kg/m)Theo yêu cầu HSMT71,2kg
10Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo yêu cầu HSMT75m
11Mua dây tiếp địa thép mạ kẽm nhúng nóng 40x4mm (0,89kg/m)Theo yêu cầu HSMT50,24kg
12Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmTheo yêu cầu HSMT40m
13Hồ lô sứTheo yêu cầu HSMT5Cái
14Mũ tôn chống dộtTheo yêu cầu HSMT5Cái
15Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địaTheo yêu cầu HSMT2hộp
16Hộp kiểm tra điện trở đấtTheo yêu cầu HSMT2hộp
17Ống luồn PVC D25 chìm tườngTheo yêu cầu HSMT26m
E HẠNG MỤC: THÔNG TIN LIÊN LẠC
1Ổ cắm mạng đơn RJ45Theo yêu cầu HSMT8cái
2Ổ cắm internet 8 cựcTheo yêu cầu HSMT8cái
3Lắp đặt ổ cắm đơnTheo yêu cầu HSMT2cái
4Lắp đặt tủ điện 500x400x180Theo yêu cầu HSMT1hộp
5Kéo rải dây CAT6Theo yêu cầu HSMT290,4m
6Dây CAT6Theo yêu cầu HSMT290,4m
7Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2.5mm2Theo yêu cầu HSMT59,6m
8Ống luồn PVC D20 chìm tườngTheo yêu cầu HSMT15m
9Ống luồn PVC D20 kéo rảiTheo yêu cầu HSMT142m
10Ống luồn PVC D25 chìm tườngTheo yêu cầu HSMT12,9m
F HẠNG MỤC: GA, RÃNH THOÁT NƯỚC MƯA, THOÁT NƯỚC THẢI
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu HSMT0,0871100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu HSMT0,9097m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu HSMT0,0319100m2
4Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT3,3843m3
5Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT11,256m2
6Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu HSMT2,52m2
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu HSMT0,7571m3
8Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu HSMT0,0622tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu HSMT0,0437100m2
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo yêu cầu HSMT14cái
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu HSMT1,9705m3
12Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu HSMT0,5741100m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu HSMT8,556m3
14Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu HSMT0,2772100m2
15Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT12,4476m3
16Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT113,16m2
17Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu HSMT41,4m2
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu HSMT7,176m3
19Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu HSMT0,5341tấn
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu HSMT0,4195100m2
21Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo yêu cầu HSMT138cái
22Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu HSMT12,2564m3
23Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu HSMT0,0167100m3
24Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu HSMT0,2163m3
25Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu HSMT0,0083100m2
26Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT0,6336m3
27Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT2m2
28Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu HSMT0,5m2
29Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu HSMT1,128m3
30Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu HSMT0,0069tấn
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu HSMT0,0113100m2
32Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo yêu cầu HSMT41 cấu kiện
33Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu HSMT0,5567m3
G HẠNG MỤC: BỂ TỰ HOẠI (02 bể)
1Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu HSMT0,1694100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu HSMT0,7m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT1,096m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu HSMT0,0955tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu HSMT0,0559tấn
6Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu HSMT0,0449100m2
7Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT3,7145m3
8Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT20,768m2
9Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125, PCB40Theo yêu cầu HSMT3,3248m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu HSMT0,7128m3
11Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu HSMT0,0378tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu HSMT0,0282100m2
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máyTheo yêu cầu HSMT6cái
14Cút sành trong bể tự hoạiTheo yêu cầu HSMT2cái
15Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu HSMT4,657m3
16Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu HSMT0,1694100m3
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu HSMT0,7m3
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT1,096m3
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu HSMT0,0955tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu HSMT0,0559tấn
21Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu HSMT0,0449100m2
22Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT3,7145m3
23Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT20,768m2
24Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125, PCB40Theo yêu cầu HSMT3,3248m2
25Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu HSMT0,7128m3
26Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu HSMT0,0378tấn
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu HSMT0,0282100m2
28Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máyTheo yêu cầu HSMT6cái
29Cút sành trong bể tự hoạiTheo yêu cầu HSMT2cái
30Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu HSMT4,657m3
H HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Hộp đựng bình vòi (45x65x22cm)Theo yêu cầu HSMT6cái
2Kệ đựng 3 bình chữa cháyTheo yêu cầu HSMT6cái
3Bình chữa cháy MFZL4-ABCTheo yêu cầu HSMT12bình
4Bình chữa cháy khí CO2-3 kg MT3Theo yêu cầu HSMT6bình
5Nội quy, tiêu lệnh phòng cháy chữa cháyTheo yêu cầu HSMT2cái
I HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Mua đất cấp 3 san nềnTheo yêu cầu HSMT2.577,5658m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép , độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu HSMT24,0894100m3
J HẠNG MỤC: SÂN LÁT GẠCH
1Mua đất cấp 3 san nềnTheo yêu cầu HSMT162,3618m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép , độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu HSMT1,5174100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu HSMT0,2935100m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu HSMT88,05m3
5Lát gạch terrazzo 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT587m2
K HẠNG MỤC: BỒN HOA
1Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu HSMT0,1814100m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu HSMT0,108100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu HSMT2,268m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu HSMT0,0605100m3
5Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu HSMT8,316m3
6Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu HSMT2,97m3
7Ốp gạch thẻ 60x240mm bồn hoaTheo yêu cầu HSMT25,38m2
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu HSMT27m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu HSMT27m2
10Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu HSMT0,0455100m3
11Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácTheo yêu cầu HSMT0,057100m2
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu HSMT1,1962m3
13Xây móng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu HSMT1,7544m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu HSMT0,0152100m3
L HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu HSMT2,1472100m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu HSMT0,4100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu HSMT12,2m3
4Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu HSMT42,42m3
5Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu HSMT97,68m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu HSMT0,3373tấn
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu HSMT0,4100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu HSMT6,6m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu HSMT0,8882100m3
10Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu HSMT23,3508m3
11Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu HSMT20,432m3
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu HSMT0,639tấn
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu HSMT1,14100m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT10m3
15Xây cột, trụ bằng gạch BT không nung 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT15,4917m3
16Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Theo yêu cầu HSMT974,676m2
17Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT162,43m2
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu HSMT1.137,106m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0931E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.186E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng về công trình dân dụng ( trong đó có hạng mục xây dựng, cấp thoát nước, điện, chống sét, bể tự hoại) từ cấp III trở lên, đồng thời mỗi hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 5,1 tỷ VND. Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (Chứng minh: bằng bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có chứng thùc hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự hạng mục phụ trách của gói thầu đang xét, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư.(Kèm theo tài liệu chứng minh)53
2 Đội trưởng thi công 1 Trình độ đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụngĐã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự hạng mục phụ trách của gói thầu đang xét, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư.(Kèm theo tài liệu chứng minh)53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 3 Trình độ: tốt nghiệp Đại học trở lên- Số lượng:+ 01 người chuyên nghành điện+ 01 người chuyên nghành cấp thoát nước+ 01 người chuyên ngành hạ tầng kỹ thuậtĐã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự hạng mục phụ trách của gói thầu đang xét, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư.(Kèm theo tài liệu chứng minh)22
4 Cán bộ khác 7 Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên.- Số lượng bao gồm:+ 01 quản lý chất lượng: chuyên ngành điện, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực.+ 01 cán bộ phòng chống cháy, nổ ( có chứng chỉ hành nghề bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy, chữa cháy)+ 01 người lập hồ sơ thanh toán: chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực+ 01 người phụ trách an toàn lao động: chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng thì phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ 01 người kế toán công trường: chuyên ngành kế toán.+ 01 người phụ trách về vật tư: chuyên ngành vật liệu xây dựng+ 01 người phụ trách trắc đạc: chuyên ngành trắc đạc.(Kèm theo tài liệu chứng minh)22
5 Công nhân kỹ thuật 25 Số lượng: ≥ 25 người, ( không bao gồm công nhân lái xe, lái máy). Phải có bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật kèm theo (Công nhân kỹ thuật, kèm theo bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu (Kèm theo tài liệu chứng minh)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép Loại chuyên dùng cho cắt và uốn thép, đảm bảo an toàn lao động2
2 Cần trục ô tô hoặc ô tô gắn cẩu (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động1
3 Máy cắt gạch đá Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động4
4 Máy đầm bàn Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động4
5 Máy đào, máy xúc (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) Loại chuyên dùng cho đào xúc đất công trình, đảm bảo an toàn lao động2
6 Máy trộn bê tông ( tối thiểu 250L) Thiết dụng chuyên dùng cho trộn bê tông trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động4
7 Máy trộn vữa Thiết dụng chuyên dùng cho trộn vữa trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động3
8 Ô tô tự đổ (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) Loại ô tô chuyên dụng, đảm bảo an toàn lao động3
9 Máy ủi (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động1
10 Máy khoan bê tông Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
11 Máy đầm dùi Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động3
12 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) Máy chuyên dùng, để đầm độ chặt theo yêu cầu, đảm bảo an toàn lao động4
13 Máy hàn Máy chuyên dùng trong cơ khí, đảm bảo an toàn lao động3
14 Máy Lu (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động1
15 Máy nén khí Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->