Gói thầu: Gói thầu thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220931912-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220925286
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn tăng thu, tiết kiệm chi năm 2021 chuyển sang năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 16:56:00 đến ngày 2022-09-26 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Kạn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,282,888,532 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.924E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.848E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 650.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp chuyên ngành xây dựng trở lên. Đã làm cán bộ kỹ thuật tại hiện trường tối thiểu 01 công trình cùng lĩnh vực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp trở lên- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường- Đã làm cán bộ an toàn tại hiện trường tối thiểu 01 công trình cùng lĩnh vực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp trở lên chuyên ngành chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán doanh nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị công suất >=0,6m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị công suất >=7T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất >=0,62 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị công suất 23 kva
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất >=250L
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị công suất >=150L
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị công suất >=0,75 kw
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất>= 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Dùng để tời vật nặng lên cao
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị công suất 24X
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất >=1,7Kw
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt uốn + cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất: 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị công suất >=80 CV
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn
E-CDNT 1.2 Gói thầu thi công xây lắp công trình
Xây dựng nhà bảo vệ, nhà để xe, tường rào và sửa chữa một số hạng mục Trường Trung học cơ sở Phương Viên, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn tăng thu, tiết kiệm chi năm 2021 chuyển sang năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn , địa chỉ: Tổ 2B, thị trấn Bằng Lũng, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn, địa chỉ: Tổ 2B, thị trấn Bằng Lũng, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn. Số ĐT: 02093.882.392
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Xây dựng và Lắp đặt công trình Bắc Kạn , - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế và Hạ tầng huyện Chợ Đồn. - Tư vấn lập E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chợ Đồn. - Đơn vị thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chợ Đồn. - Tư vấn đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chợ Đồn. - Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chợ Đồn.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn , địa chỉ: Tổ 2B, thị trấn Bằng Lũng, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn, địa chỉ: Tổ 2B, thị trấn Bằng Lũng, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn. Số ĐT: 02093.882.392


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với cấp, loại công trình của gói thầu do cơ quan chuyên môn về xây dựng cấp. Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh đều đáp ứng yên cầu này.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn, địa chỉ: Tổ 2B, thị trấn Bằng Lũng, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn. Số ĐT: 02093.882.392
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông: Triệu Huy Chung Địa chỉ: Tổ 2B, thị trấn Bằng Lũng, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn SĐT: 02093.882.127
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư xây dựng tỉnh Bắc Kạn Địa chỉ: Số 9, Đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn SĐT:0206.3852182
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,0168100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCBMô tả kỹ thuật theo chương V13,3613m3
3Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM cát vàng M75, PCBMô tả kỹ thuật theo chương V117,127m3
4Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM cát vàng M75, PCBMô tả kỹ thuật theo chương V100,2146m3
5Lắt đặt ống nhựa D60 thoát nước, giảm ápMô tả kỹ thuật theo chương V45,1m
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2475100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1221tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4534tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCBMô tả kỹ thuật theo chương V6,6m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6438100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,6438100m3
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,6438100m3/1km
B HẠNG MỤC: HÀNG RÀO
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V15,83891m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCBMô tả kỹ thuật theo chương V1,8634m3
3Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM cát vàng M75, PCBMô tả kỹ thuật theo chương V5,1836m3
4Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM cát vàng M75, PCBMô tả kỹ thuật theo chương V1,8368m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0968100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0986tấn
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCBMô tả kỹ thuật theo chương V1,331m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5,6241m3
9Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM cát vàng M75, PCBMô tả kỹ thuật theo chương V3,9398m3
10Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM cát vàng M75, PCBMô tả kỹ thuật theo chương V2,9708m3
11Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM cát vàng M75, PCBMô tả kỹ thuật theo chương V1,1713m3
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM cát vàng M75, PCBMô tả kỹ thuật theo chương V98,2278m2
13Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM cát vàng M75, PCBMô tả kỹ thuật theo chương V12,9008m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V111,1286m2
15Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V25,43391m3
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCBMô tả kỹ thuật theo chương V2,9922m3
17Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM cát vàng M75, PCBMô tả kỹ thuật theo chương V8,3238m3
18Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM cát vàng M75, PCBMô tả kỹ thuật theo chương V2,9495m3
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1554100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1594tấn
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCBMô tả kỹ thuật theo chương V2,1373m3
22Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V9,0311m3
23Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM cát vàng M75, PCBMô tả kỹ thuật theo chương V6,3264m3
24Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM cát vàng M75, PCBMô tả kỹ thuật theo chương V4,8204m3
25Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM cát vàng M75, PCBMô tả kỹ thuật theo chương V1,7037m3
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM cát vàng M75, PCBMô tả kỹ thuật theo chương V164,3444m2
27Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM cát vàng M75, PCBMô tả kỹ thuật theo chương V18,7648m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V183,1092m2
29Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,81751m3
30Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCBMô tả kỹ thuật theo chương V1,155m3
31Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM cát vàng M75, PCBMô tả kỹ thuật theo chương V3,213m3
32Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM cát vàng M75, PCBMô tả kỹ thuật theo chương V1,1385m3
33Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m2
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0704tấn
35Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCBMô tả kỹ thuật theo chương V0,825m3
36Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,486m3
37Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM cát vàng M75, PCBMô tả kỹ thuật theo chương V0,462m3
38Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM cát vàng M75, PCBMô tả kỹ thuật theo chương V0,3909m3
39Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM cát vàng M75, PCBMô tả kỹ thuật theo chương V1,6771m3
40Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM cát vàng M75, PCBMô tả kỹ thuật theo chương V21,3192m2
41Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM cát vàng M75, PCBMô tả kỹ thuật theo chương V19,3116m2
42Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V40,6308m2
43Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1671tấn
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V11,61m2
45Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM cát vàng M75, PCBMô tả kỹ thuật theo chương V2,6519m3
46Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM cát vàng M75, PCBMô tả kỹ thuật theo chương V2,2453m3
47Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM cát vàng M75, PCBMô tả kỹ thuật theo chương V9,5832m3
48Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1722100m2
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1373tấn
50Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB1,815m3
51Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM cát vàng M75, PCBMô tả kỹ thuật theo chương V118,098m2
52Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM cát vàng M75, PCBMô tả kỹ thuật theo chương V110,352m2
53Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V228,45m2
54Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,795tấn
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V55,59841m2
C HẠNG MỤC: CỔNG`
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,3411m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCBMô tả kỹ thuật theo chương V0,2464m3
3Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM cát vàng M75, PCBMô tả kỹ thuật theo chương V0,9779m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0112100m3
5Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM cát vàng M75, PCBMô tả kỹ thuật theo chương V2,7878m3
6Sản xuất thép hộp 90X90X4mm chôn trong trụ cổngMô tả kỹ thuật theo chương V120,9528kg
7Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát vàng M75, PCBMô tả kỹ thuật theo chương V16,896m2
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V16,896m2
9Đắp phào kép, vữa XM cát vàng M75, PCBMô tả kỹ thuật theo chương V19,2m
10Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2131tấn
11Huỳnh bằng tấm tôn dầy 2mm hai mặt.Mô tả kỹ thuật theo chương V83,681kg
12Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V9,675m2
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V10,1251m2
14Lắp đặt Bánh xe trụ cổngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Bàn lề lá toMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
16Gia công hệ khung dàn (Thép hộp mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1387tấn
17Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn (Thép hộp mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1387tấn
18Tấm tấm hợp kim ALIUM (Loại ngoài trời, bao gồm cả vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,72m2
19Bộ chữ bằng INOX nổi 2cm màu vàng gương, gắn trên nền biển bằng tấm hợp kim ALIUM (Loại ngoài trời, bao gồm cả vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V7m2
20Lô gô biểu tượng phòng giáo dụcMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
D HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0666100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCBMô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
3Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM cát vàng M75, PCBMô tả kỹ thuật theo chương V2,1252m3
4Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM cát vàng M75, PCBMô tả kỹ thuật theo chương V0,7392m3
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0195tấn
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0192100m2
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCBMô tả kỹ thuật theo chương V0,2112m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0261100m3
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCBMô tả kỹ thuật theo chương V0,7728m3
10Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM cát vàng M75, PCBMô tả kỹ thuật theo chương V6,072m3
11Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM cát vàng M75, PCBMô tả kỹ thuật theo chương V0,6844m3
12Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m2
13Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0076tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCBMô tả kỹ thuật theo chương V0,1452m3
15Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0184tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0864tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCBMô tả kỹ thuật theo chương V0,528m3
19Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2221100m2
20Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1373tấn
21Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCBMô tả kỹ thuật theo chương V2,3072m3
22Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0376tấn
23Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0376tấn
24Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,1351100m2
25Tôn úp nóc ốp sườn khổ 400 dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,72md
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM cát vàng M75, PCBMô tả kỹ thuật theo chương V30,032m2
27Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát vàng M75, PCBMô tả kỹ thuật theo chương V17,1496m2
28Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM cát vàng M75, PCBMô tả kỹ thuật theo chương V24,928m2
29Trát trần, vữa XM cát vàng M75, PCBMô tả kỹ thuật theo chương V16,8964m2
30Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM cát vàng M100, PCBMô tả kỹ thuật theo chương V9,168m2
31Sản xuất, lắp dựng cửa sổ, bằng sắt mạ kẽm, sơn tĩnh điện, mặt ngoài lắp kính trắng an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện + công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4m2
32Sản xuất, lắp dựng cửa đi, bằng sắt mạ kẽm, sơn tĩnh điện, mặt ngoài lắp kính trắng an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện + công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,92m2
33Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0802tấn
34Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V5,4m2
35Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCBMô tả kỹ thuật theo chương V7,9044m2
36Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V41,8244m2
37Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V49,5226m2
38Tủ điện KT200x300x150, loại lắp âm tường (Sino/vanlock hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
39Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Dây 2x1,5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Dây 2x4mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V26m
41Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V12m
42Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
43Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
44Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
45Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
46Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
E HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,077100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCBMô tả kỹ thuật theo chương V0,7m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,224100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCBMô tả kỹ thuật theo chương V4,48m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0252100m3
6Gia công cột bằng thép hình (Thép hộp mạ kem)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2916tấn
7Lắp cột thép các loại (Thép hộp mạ kem)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2916tấn
8Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m (Thép hộp mạ kem)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5522tấn
9Pu lông neo chữ J- M24x300Mô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
10Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m (Thép hộp mạ kem)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5522tấn
11Gia công xà gồ thép (Thép hộp mạ kem)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4111tấn
12Lắp dựng xà gồ thép (Thép hộp mạ kem)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4111tấn
13Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,3372100m2
14Tôn úp nóc ốp sườn khổ 400 dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V35,6md
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCBMô tả kỹ thuật theo chương V10,5298m3
F HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V123,12m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V119,3736m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V372,511m2
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V102,6588m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V30m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V27,78m2
7Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V34,626m2
8Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,2312100m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V30m2
10Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M75, XM PCBMô tả kỹ thuật theo chương V34,626m2
11Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V34,626m2
12Sản xuất, lắp dựng cửa đi, bằng sắt mạ kẽm, sơn tĩnh điện, mặt ngoài lắp kính trắng an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện + công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,48m2
13Ke moon cửa đi D1Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
14Khóa cửa đi loại tay bẻMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
15Sản xuất, lắp dựng cửa sổ, bằng sắt mạ kẽm, sơn tĩnh điện, mặt ngoài lắp kính trắng an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện + công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,3m2
16Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCBMô tả kỹ thuật theo chương V102,6588m2
17Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V247,866m2
18Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V124,645m2
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Dây 2x1,5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Dây 2x2,5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V68m
21Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
22Lắp đặt đèn cổ còMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
23Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
24Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
25Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
26Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
27Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
28Tủ điện âm tường mặt nhựa, đế sắt chứa 3-6 Module (Mã số: E4FC 3/6LA)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
29Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (Loại 50)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (Loại 32A)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
31Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (Loại 16A)Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
G HẠNG MỤC: ĐƯỜNG VÀO
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4434100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4434100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4434100m3/1km
4Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,035100m3
5Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM cát vàng M75, PCBMô tả kỹ thuật theo chương V2,19m3
6Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM cát vàng M75, PCB2,847m3
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCBMô tả kỹ thuật theo chương V19,98m3
H HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,3886100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,3886100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,3886100m3/1km
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCBMô tả kỹ thuật theo chương V30,8448m3
5Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,40661m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCBMô tả kỹ thuật theo chương V0,5861m3
7Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM cát vàng M50, PCBMô tả kỹ thuật theo chương V0,8205m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM cát vàng M75, PCBMô tả kỹ thuật theo chương V14,1192m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V14,1192m2
10Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,17121m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCBMô tả kỹ thuật theo chương V0,1712m3
12Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM cát vàng M50, PCBMô tả kỹ thuật theo chương V0,2569m3
13Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM cát vàng M50, PCBMô tả kỹ thuật theo chương V0,1284m3
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM cát vàng M75, PCBMô tả kỹ thuật theo chương V2,5686m2
15Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,59071m3
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCBMô tả kỹ thuật theo chương V0,5907m3
17Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM cát vàng M50, PCBMô tả kỹ thuật theo chương V2,1658m3
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM cát vàng M75, PCBMô tả kỹ thuật theo chương V14,1761m2
I HẠNG MỤC: LÒ ĐỐT RÁC
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,381m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCBMô tả kỹ thuật theo chương V0,6754m3
3Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM cát vàng M50, PCBMô tả kỹ thuật theo chương V1,9533m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCBMô tả kỹ thuật theo chương V0,8785m3
5Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1628tấn
6Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM cát vàng M50, PCBMô tả kỹ thuật theo chương V3,0338m3
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM cát vàng M75, PCBMô tả kỹ thuật theo chương V13,02m2
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM cát vàng M75, PCBMô tả kỹ thuật theo chương V16,75m2
9Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0121100m2
10Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0548tấn
11Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCBMô tả kỹ thuật theo chương V0,704m3
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V11cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.924E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.848E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 650.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.32
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 1 - Trình độ: Trung cấp chuyên ngành xây dựng trở lên. Đã làm cán bộ kỹ thuật tại hiện trường tối thiểu 01 công trình cùng lĩnh vực32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Trình độ: Trung cấp trở lên- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường- Đã làm cán bộ an toàn tại hiện trường tối thiểu 01 công trình cùng lĩnh vực32
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Trình độ: Trung cấp trở lên chuyên ngành chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán doanh nghiệp.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào công suất >=0,6m31
2 Ô tô công suất >=7T1
3 Máy đầm dùi công suất 1
4 Máy đầm bàn công suất 1
5 Máy khoan bê tông cầm tay công suất >=0,62 Kw1
6 Máy hàn xoay chiều công suất 23 kva1
7 Máy trộn bê tông công suất >=250L2
8 Máy trộn vữa công suất >=150L2
9 Máy mài công suất >=0,75 kw1
10 Máy đầm đất cầm tay công suất>= 70 kg1
11 Máy tời Dùng để tời vật nặng lên cao1
12 Máy thủy bình công suất 24X1
13 Máy cắt gạch đá công suất >=1,7Kw1
14 Máy cắt uốn + cốt thép công suất: 5 kW1
15 Máy ủi công suất >=80 CV1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->