Gói thầu: Gói thầu thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220931912-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220925286 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn tăng thu, tiết kiệm chi năm 2021 chuyển sang năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 16:56:00 đến ngày 2022-09-26 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Kạn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,282,888,532 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.924E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.848E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 650.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Trung cấp chuyên ngành xây dựng trở lên. Đã làm cán bộ kỹ thuật tại hiện trường tối thiểu 01 công trình cùng lĩnh vực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Trung cấp trở lên- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường- Đã làm cán bộ an toàn tại hiện trường tối thiểu 01 công trình cùng lĩnh vực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Trung cấp trở lên chuyên ngành chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán doanh nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=0,6m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=0,62 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 23 kva |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=150L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=0,75 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất>= 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để tời vật nặng lên cao |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 24X |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=1,7Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt uốn + cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=80 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu thi công xây lắp công trình Xây dựng nhà bảo vệ, nhà để xe, tường rào và sửa chữa một số hạng mục Trường Trung học cơ sở Phương Viên, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn tăng thu, tiết kiệm chi năm 2021 chuyển sang năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với cấp, loại công trình của gói thầu do cơ quan chuyên môn về xây dựng cấp. Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh đều đáp ứng yên cầu này. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn, địa chỉ: Tổ 2B, thị trấn Bằng Lũng, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn. Số ĐT: 02093.882.392 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông: Triệu Huy Chung Địa chỉ: Tổ 2B, thị trấn Bằng Lũng, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn SĐT: 02093.882.127 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư xây dựng tỉnh Bắc Kạn Địa chỉ: Số 9, Đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn SĐT:0206.3852182 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0168 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3613 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM cát vàng M75, PCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,127 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM cát vàng M75, PCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,2146 | m3 |
| 5 | Lắt đặt ống nhựa D60 thoát nước, giảm áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,1 | m |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2475 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1221 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4534 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6438 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6438 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6438 | 100m3/1km |
| B | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8389 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8634 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM cát vàng M75, PCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1836 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM cát vàng M75, PCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8368 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0968 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0986 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,331 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6241 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM cát vàng M75, PCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9398 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM cát vàng M75, PCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9708 | m3 |
| 11 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM cát vàng M75, PCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1713 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM cát vàng M75, PCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,2278 | m2 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM cát vàng M75, PCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9008 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,1286 | m2 |
| 15 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,4339 | 1m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9922 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM cát vàng M75, PCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3238 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM cát vàng M75, PCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9495 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1554 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1594 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1373 | m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0311 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM cát vàng M75, PCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3264 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM cát vàng M75, PCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8204 | m3 |
| 25 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM cát vàng M75, PCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7037 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM cát vàng M75, PCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,3444 | m2 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM cát vàng M75, PCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,7648 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,1092 | m2 |
| 29 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8175 | 1m3 |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,155 | m3 |
| 31 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM cát vàng M75, PCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,213 | m3 |
| 32 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM cát vàng M75, PCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1385 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0704 | tấn |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,825 | m3 |
| 36 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,486 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM cát vàng M75, PCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,462 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM cát vàng M75, PCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3909 | m3 |
| 39 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM cát vàng M75, PCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6771 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM cát vàng M75, PCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,3192 | m2 |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM cát vàng M75, PCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,3116 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,6308 | m2 |
| 43 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1671 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6 | 1m2 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM cát vàng M75, PCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6519 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM cát vàng M75, PCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2453 | m3 |
| 47 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM cát vàng M75, PCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5832 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1722 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1373 | tấn |
| 50 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB | 1,815 | m3 | |
| 51 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM cát vàng M75, PCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,098 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM cát vàng M75, PCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,352 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,45 | m2 |
| 54 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,795 | tấn |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,5984 | 1m2 |
| C | HẠNG MỤC: CỔNG` | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,341 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2464 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM cát vàng M75, PCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9779 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0112 | 100m3 |
| 5 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM cát vàng M75, PCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7878 | m3 |
| 6 | Sản xuất thép hộp 90X90X4mm chôn trong trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,9528 | kg |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát vàng M75, PCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,896 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,896 | m2 |
| 9 | Đắp phào kép, vữa XM cát vàng M75, PCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m |
| 10 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2131 | tấn |
| 11 | Huỳnh bằng tấm tôn dầy 2mm hai mặt. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,681 | kg |
| 12 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,675 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,125 | 1m2 |
| 14 | Lắp đặt Bánh xe trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Bàn lề lá to | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 16 | Gia công hệ khung dàn (Thép hộp mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1387 | tấn |
| 17 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn (Thép hộp mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1387 | tấn |
| 18 | Tấm tấm hợp kim ALIUM (Loại ngoài trời, bao gồm cả vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,72 | m2 |
| 19 | Bộ chữ bằng INOX nổi 2cm màu vàng gương, gắn trên nền biển bằng tấm hợp kim ALIUM (Loại ngoài trời, bao gồm cả vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m2 |
| 20 | Lô gô biểu tượng phòng giáo dục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0666 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM cát vàng M75, PCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1252 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM cát vàng M75, PCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7392 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0195 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0192 | 100m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2112 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0261 | 100m3 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7728 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM cát vàng M75, PCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,072 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM cát vàng M75, PCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6844 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0076 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1452 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0184 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0864 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,528 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2221 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1373 | tấn |
| 21 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3072 | m3 |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0376 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0376 | tấn |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1351 | 100m2 |
| 25 | Tôn úp nóc ốp sườn khổ 400 dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,72 | md |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM cát vàng M75, PCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,032 | m2 |
| 27 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát vàng M75, PCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1496 | m2 |
| 28 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM cát vàng M75, PCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,928 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM cát vàng M75, PCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8964 | m2 |
| 30 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM cát vàng M100, PCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,168 | m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ, bằng sắt mạ kẽm, sơn tĩnh điện, mặt ngoài lắp kính trắng an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện + công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi, bằng sắt mạ kẽm, sơn tĩnh điện, mặt ngoài lắp kính trắng an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện + công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m2 |
| 33 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0802 | tấn |
| 34 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9044 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,8244 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,5226 | m2 |
| 38 | Tủ điện KT200x300x150, loại lắp âm tường (Sino/vanlock hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Dây 2x1,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Dây 2x4mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 42 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,48 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0252 | 100m3 |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình (Thép hộp mạ kem) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2916 | tấn |
| 7 | Lắp cột thép các loại (Thép hộp mạ kem) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2916 | tấn |
| 8 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m (Thép hộp mạ kem) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5522 | tấn |
| 9 | Pu lông neo chữ J- M24x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 10 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m (Thép hộp mạ kem) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5522 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép (Thép hộp mạ kem) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4111 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép (Thép hộp mạ kem) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4111 | tấn |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3372 | 100m2 |
| 14 | Tôn úp nóc ốp sườn khổ 400 dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,6 | md |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5298 | m3 |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,12 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,3736 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 372,511 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,6588 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,78 | m2 |
| 7 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,626 | m2 |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2312 | 100m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m2 |
| 10 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,626 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,626 | m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi, bằng sắt mạ kẽm, sơn tĩnh điện, mặt ngoài lắp kính trắng an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện + công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,48 | m2 |
| 13 | Ke moon cửa đi D1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 14 | Khóa cửa đi loại tay bẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ, bằng sắt mạ kẽm, sơn tĩnh điện, mặt ngoài lắp kính trắng an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện + công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,6588 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247,866 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,645 | m2 |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Dây 2x1,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Dây 2x2,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | m |
| 21 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn cổ cò | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 23 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 27 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 28 | Tủ điện âm tường mặt nhựa, đế sắt chứa 3-6 Module (Mã số: E4FC 3/6LA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 29 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (Loại 50) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (Loại 32A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (Loại 16A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| G | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG VÀO | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4434 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4434 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4434 | 100m3/1km |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM cát vàng M75, PCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,19 | m3 |
| 6 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM cát vàng M75, PCB | 2,847 | m3 | |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,98 | m3 |
| H | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3886 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3886 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3886 | 100m3/1km |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,8448 | m3 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4066 | 1m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5861 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM cát vàng M50, PCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8205 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM cát vàng M75, PCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1192 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1192 | m2 |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1712 | 1m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1712 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM cát vàng M50, PCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2569 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM cát vàng M50, PCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1284 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM cát vàng M75, PCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5686 | m2 |
| 15 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5907 | 1m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5907 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM cát vàng M50, PCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1658 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM cát vàng M75, PCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1761 | m2 |
| I | HẠNG MỤC: LÒ ĐỐT RÁC | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,38 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6754 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM cát vàng M50, PCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9533 | m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8785 | m3 |
| 5 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1628 | tấn |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM cát vàng M50, PCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0338 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM cát vàng M75, PCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,02 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM cát vàng M75, PCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,75 | m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0121 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0548 | tấn |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.924E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.848E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 650.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | - Trình độ: Trung cấp chuyên ngành xây dựng trở lên. Đã làm cán bộ kỹ thuật tại hiện trường tối thiểu 01 công trình cùng lĩnh vực | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Trình độ: Trung cấp trở lên- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường- Đã làm cán bộ an toàn tại hiện trường tối thiểu 01 công trình cùng lĩnh vực | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Trình độ: Trung cấp trở lên chuyên ngành chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán doanh nghiệp. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | công suất >=0,6m3 | 1 |
| 2 | Ô tô | công suất >=7T | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | công suất | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | công suất | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông cầm tay | công suất >=0,62 Kw | 1 |
| 6 | Máy hàn xoay chiều | công suất 23 kva | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | công suất >=250L | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa | công suất >=150L | 2 |
| 9 | Máy mài | công suất >=0,75 kw | 1 |
| 10 | Máy đầm đất cầm tay | công suất>= 70 kg | 1 |
| 11 | Máy tời | Dùng để tời vật nặng lên cao | 1 |
| 12 | Máy thủy bình | công suất 24X | 1 |
| 13 | Máy cắt gạch đá | công suất >=1,7Kw | 1 |
| 14 | Máy cắt uốn + cốt thép | công suất: 5 kW | 1 |
| 15 | Máy ủi | công suất >=80 CV | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi