Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220931112-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng đấu thầu Giang Thành
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220931102
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng Nông thôn mới giai đoạn 2021 – 2025.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 16:56:00 đến ngày 2022-09-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,512,917,871 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.769376807E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.28229467E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên.- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực) gồm:+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng (và các Phụ lục hợp đồng kèm theo Hợp đồng nếu có); + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương khác.- Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.759.042.510 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.518.085.020 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình, có 05 năm kinh nghiệm trong Thi công xây dựng công trình giao thông; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất của 02 Công trình giao thông từ cấp IV trở lên. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình, có 03 năm kinh nghiệm trong Thi công xây dựng công trình giao thông, đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu sức nâng từ 6T
- Đặc điểm thiết bị sức nâng từ 6T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị cắt uốn cắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đào đất đá
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị đầm đất
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị hàn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu từ 9 tấn
- Đặc điểm thiết bị từ 9 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ủi đất đá
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô vận tải
- Đặc điểm thiết bị vận chuyển vật tư
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng đấu thầu Giang Thành
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Đường trục chính bản Lùng Thàng 1+2, xã Huổi Mí, huyện Mường Chà
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách trung ương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng Nông thôn mới giai đoạn 2021 – 2025.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng đấu thầu Giang Thành , địa chỉ: Số nhà 167, Tổ dân phố 6, Phường Mường Thanh, Thành phố Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Chà - Địa chỉ: Tầng 3, UBND huyện Mường Chà, tỉnh Điện Biên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Nhà thầu lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Phú Tài tỉnh Điện Biên – Địa chỉ: Tổ dân phố 8, Phường Tân Thanh, Thành phố Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên; Công ty Cổ phần Đại Lâm tỉnh Điện Biên – Đị chỉ: Tổ dân phố 12, Phường Mường Thanh, Thành phố Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên; Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Mường Chà – Địa chỉ: Tổ dân phố số 3, thị trấn Mường Chà, huyện Mường Chà, tỉnh Điện Biên. + Nhà thầu lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng đấu thầu Giang Thành - địa chỉ: Số nhà 167 - Tổ dân phố 6 - Phường Mường Thành - Thành phố Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên - Điện thoại: 0968101166; + Nhà thầu thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Thăng Long 686; địa chỉ: Số nhà 278b, tổ dân phố 10, phường Tân Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên - Điện thoại: 0984379822.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng đấu thầu Giang Thành , địa chỉ: Số nhà 167, Tổ dân phố 6, Phường Mường Thanh, Thành phố Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Chà - Địa chỉ: Tầng 3, UBND huyện Mường Chà, tỉnh Điện Biên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Bản sao các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) các năm (2019, 2020, 2021) tuân thủ các điều kiện sau: 1.1. Phản ánh tình hình tài chính của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh) mà không phải tình hình tài chính của một chủ thể liên kết như công ty mẹ hoặc công ty con hoặc công ty liên kết với nhà thầu hoặc thành viên liên danh. 1.2. Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định. 1.3. Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được xác nhận/chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác. 2. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhà thầu: Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc văn bản khác minh chứng sản phẩm đã được chủ đầu tư chấp thuận kết quả thực hiện hoàn thành của nhà thầu. 3. Nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu phải cung cấp file scan bằng cấp (Bản chính hoặc bản công chứng). 4. Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. * Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu gốc để đối chiếu khi có yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Chà - Địa chỉ: Tầng 3, UBND huyện Mường Chà, tỉnh Điện Biên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mường Chà; Địa chỉ: Tổ dân phố số 3, thị trấn Mường Chà, huyện Mường Chà, tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 02153842182
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,47100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V109,778100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V25,958100m3
4Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,483100m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V9,897100m3
6Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,027100m3
7Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,937100m3
8Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,617100m3
9Đào phá đá chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,136m3
10Đánh cấp nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,603100m3
11Đánh cấp nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,961100m3
12Đánh cấp nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,519100m3
13Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,965100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V4,022100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V67,958100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V17,611100m3
17Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,965100m3
B HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,088100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,193100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V1,201100m3
4Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cmMô tả kỹ thuật theo chương V22,131100m2
5Lót bạt rứa nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V22,131100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,8100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V309,834m3
C HẠNG MỤC: RÃNH GIA CỐ HÌNH THANG
1Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,171100m3
2Đệm cấp phốiMô tả kỹ thuật theo chương V31,716m3
3Rải bạt rứa trước khi đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V20,661100m2
4Ván khuôn rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V9,87100m2
5BT rãnh gia cố, đá 2x4, M150#Mô tả kỹ thuật theo chương V214,508m3
D HẠNG MỤC: CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC
E Cống bản Lo=3.0m
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,903100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,203100m3
3BT lót M100#Mô tả kỹ thuật theo chương V10,16m3
4Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,916100m2
5Ván khuôn tường cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,874100m2
6BTXM móng cống, đá 2x4, M150#Mô tả kỹ thuật theo chương V61,61m3
7BTXM tường cống, đá 2x4, M150#Mô tả kỹ thuật theo chương V33,42m3
8SX_LD cốt thép mũ mố, dMô tả kỹ thuật theo chương V0,022tấn
9SX_LD cốt thép mũ mố, dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0064tấn
10Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,105100m2
11BTCT mũ mố, đá 1x2, M200#Mô tả kỹ thuật theo chương V3m3
12SX-LD cốt thép tấm bản, dMô tả kỹ thuật theo chương V0,078tấn
13SX-LD cốt thép tấm bản, dMô tả kỹ thuật theo chương V0,349tấn
14SX-LD cốt thép mối nối, dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0045tấn
15Ván khuôn tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,172100m2
16BTCT tấm bản, đá 1x2, M250#Mô tả kỹ thuật theo chương V3,99m3
17BTXM lớp phủ mặt cống, đá 1x2, M250#Mô tả kỹ thuật theo chương V1,18m3
18Nhựa đường lấp lỗ chốtMô tả kỹ thuật theo chương V0,65m3
19Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
20Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V4rọ
21Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V3,92m3
F Cống bản Lo=1.0m
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,021100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,743100m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,499100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,252100m3
5BT lót M100#Mô tả kỹ thuật theo chương V4,92m3
6Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,351100m2
7BTXM móng cống, đá 2x4, M150#Mô tả kỹ thuật theo chương V25,78m3
8Ván khuôn tường cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,659100m2
9BTXM tường cống, đá 2x4, M150#Mô tả kỹ thuật theo chương V15,58m3
10SX-LD cốt thép mũ mố, dMô tả kỹ thuật theo chương V0,042tấn
11Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,147100m2
12BTCT mũ mố, đá 1x2, M200#Mô tả kỹ thuật theo chương V2,44m3
13SX-LD cốt thép tấm bản, DMô tả kỹ thuật theo chương V0,063tấn
14SX-LD cốt thép tấm bản, DMô tả kỹ thuật theo chương V0,137tấn
15Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,123100m2
16BTCT tấm đan, đá 1x2, M250#Mô tả kỹ thuật theo chương V2,54m3
17BTXM lớp phủ, đá 1x2, M250#Mô tả kỹ thuật theo chương V1,83m3
18Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
G Cống tròn D=1.50m
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,979100m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,013100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,052100m3
5BT lót M100#Mô tả kỹ thuật theo chương V5,52m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,315100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V25,66m3
8Ván khuôn tường cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,388100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,65m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,326tấn
11Ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,509100m2
12BTCT ống cống, đá 1x2, M200#Mô tả kỹ thuật theo chương V3,05m3
13Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V37,33m2
14Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn (thêm 2 rọ đá ở cống bản Lo=1.0m)Mô tả kỹ thuật theo chương V5rọ
15Lắp dựng ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
H Rãnh chịu lực qua đường, KT 40x60cm (01 cái)
1Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V6cấu kiện
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,017100m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,078100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,031100m3
5Đệm cát sạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
6SX-LD cốt thép đốt rãnh, dMô tả kỹ thuật theo chương V0,039tấn
7SX-LD cốt thép đốt rãnh, dMô tả kỹ thuật theo chương V0,063tấn
8SX-LD cốt thép tấm đan, Mô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
9SX-LD cốt thép tấm đan, Mô tả kỹ thuật theo chương V0,032tấn
10Ván khuôn đốt rãnh đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,086100m2
11Ván khuôn rãnh đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,069100m2
12Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,009100m2
13BTCT đốt rãnh đúc sẵn, đá 1x2, M250#Mô tả kỹ thuật theo chương V0,89m3
14BTXM tường rãnh đổ tại chỗ, đá 1x2, M200#Mô tả kỹ thuật theo chương V0,73m3
15BTCT tấm đan, đá 1x2, M250#Mô tả kỹ thuật theo chương V0,29m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.769376807E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.28229467E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên.- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực) gồm:+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng (và các Phụ lục hợp đồng kèm theo Hợp đồng nếu có); + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương khác.- Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.759.042.510 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.518.085.020 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình, có 05 năm kinh nghiệm trong Thi công xây dựng công trình giao thông; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất của 02 Công trình giao thông từ cấp IV trở lên. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình, có 03 năm kinh nghiệm trong Thi công xây dựng công trình giao thông, đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu sức nâng từ 6T sức nâng từ 6T1
2 Máy cắt uốn cắt thép cắt uốn cắt thép1
3 Máy đào Đào đất đá1
4 Máy đầm bê tông, dầm dùi đầm bê tông1
5 Máy đầm bê tông, đầm bàn đầm bê tông1
6 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) đầm đất1
7 Máy hàn điện xoay chiều hàn sắt thép1
8 Máy lu từ 9 tấn từ 9 tấn1
9 Máy trộn bê tông trộn bê tông1
10 Máy ủi ủi đất đá1
11 Ô tô vận tải vận chuyển vật tư1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->