Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220940737-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ QUY HOẠCH XÂY DỰNG B.M.T |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220926435 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phòng chống thiên tai năm 2022 và vốn bảo trì năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 17:19:00 đến ngày 2022-09-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,049,129,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.073694E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.14738E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.049.000.000 VND hoặc Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.049.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.098.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu là kỹ sư thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với nội dung công việc của gói thầu đang xét và còn hiệu lực; có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực . Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thủy lợi). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | yêu cầu là kỹ sư thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với nội dung công việc của gói thầu đang xét và còn hiệu lực. Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực. Đã giám sát kỹ thuật 02 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thủy lợi). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật xây dựng |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đào tạo nghề. Đã tham gia công nhân kỹ thuật 01 công trình ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thủy lợi). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào >=0,4m³ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn BT 250lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ôtô tự đổ >=5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy toàn đạc hoặc máy định vị vệ tinh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ QUY HOẠCH XÂY DỰNG B.M.T |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Sửa chữa cấp bách đập dâng Buôn Tơr, xã Đắk Liêng, huyện Lắk 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phòng chống thiên tai năm 2022 và vốn bảo trì năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Bản Scan bảo lãnh dự thầu, 2. Bản scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, giấy đăng ký kinh doanh; 3. Bản scan tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 14, 15 Chương IV E-HSYC (Trường hợp trong E-HSĐX, nhà thầu có nộp kèm theo bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu trong E-HSYC thì nhà thầu được đánh giá là đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu và không phải kê khai thông tin theo quy định Mẫu số 14 và Mẫu số 15); 4. Bản scan hồ sơ Báo cáo tài chính 03 năm (2019-2020-2021) mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 13A, 13B Chương IV E-HSYC; 5. Bản scan tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 10A Chương IV E-HSYC; 6. Bản scan bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt (kê khai tại mẫu số 11A Chương IV E-HSYC); 7. Bản scan tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công (kê khai tại mẫu số 11D Chương IV E-HSYC); 8. Bản scan tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật qui định tại Mục 3 Chương III E-HSYC. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV QLCT thủy lợi Đắk Lắk
Địa chỉ: Số 251 Hà Huy Tập, TP Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
Số điện thoại: 0262.3857.079 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Hữu Nguyên Địa chỉ: Số 251 Hà Huy Tập, TP Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA công trình thủy lợi Địa chỉ: Số 251 Hà Huy Tập, TP Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Đăk Lăk. Địa chỉ: Số 17 Lê Duẩn - Thành phố Buôn Ma Thuột - Tỉnh Đắk Lắk |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐẬP DÂNG | |||
| 1 | Bóc phong hóa đất C1 bãi vật liệu | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,301 | 100m³ |
| 2 | San ủi bãi thải trả lại mặt bằng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,34 | 100m³ |
| 3 | Đắp đất đê quai bằng đầm cóc | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,772 | 100m³ |
| 4 | Đào xúc đất C3 để đắp đê quai | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,966 | 100m³ |
| 5 | Vận chuyển đất C3 để đắp, CL≤1000m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,966 | 100m³ |
| 6 | Vận chuyển tiếp đất C3 để đắp, CL≤1000m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,966 | 100m³ |
| 7 | Phá dỡ đất đắp đê quai | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,966 | 100m³ |
| 8 | Vận chuyển đất đê quai đi đổ, CL≤1000m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,966 | 100m³ |
| 9 | Vận chuyển tiếp đất đê quai đi đổ, CL≤1000m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,966 | 100m³ |
| 10 | San ủi bãi thải trả lại mặt bằng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,966 | 100m³ |
| 11 | Đào móng đất cấp 3 thủ công | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 144,3 | m³ |
| 12 | Đắp đất C3 thủ công | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 16,53 | m³ |
| 13 | Đào xúc đất cấp 3 để đắp thủ công | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 17,69 | m³ |
| 14 | Đào móng đất cấp 3 cơ giới | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,962 | 100m³ |
| 15 | Đào móng đất cấp 1 cơ giới | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 30,172 | 100m³ |
| 16 | Vận chuyển đất C1 đi đổ, CL≤1000m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 30,172 | 100m³ |
| 17 | Vận chuyển tiếp đất C1 đi đổ, CL≤1000m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 30,172 | 100m³ |
| 18 | San ủi bãi thải trả lại mặt bằng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 30,172 | 100m³ |
| 19 | Đắp đất bằng đầm cóc K=0.95 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,332 | 100m³ |
| 20 | Đào xúc đất cấp 3 để đắp | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,706 | 100m³ |
| 21 | Vận chuyển đất C3 để đắp, CL≤1000m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,706 | 100m³ |
| 22 | Vận chuyển tiếp đất C3 để đắp, CL≤1000m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,706 | 100m³ |
| 23 | Bê tông xi măng PC40, đá 1x2 M200 mái | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 94,13 | m³ |
| 24 | Bê tông xi măng PC40, đá 1x2 M200 mặt đường | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 25,81 | m³ |
| 25 | Bê tông xi măng PC40, đá 1x2 M200 tường | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 161,26 | m³ |
| 26 | Bê tông xi măng PC40, đá 1x2 M200 móng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 233,43 | m³ |
| 27 | Bê tông xi măng PC40, đá 1x2 M200 mặt cầu | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6,19 | m³ |
| 28 | Bê tông xi măng PC40, đá 1x2 M200 tấm đan | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,82 | m³ |
| 29 | Cát lót lỗ giảm áp | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,69 | m³ |
| 30 | Vải lọc TS40 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,147 | 100m² |
| 31 | Lắp ống PVC nối miệng bát Ø49-045bar | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,392 | 100m |
| 32 | Lót móng đá 4x6 kẹp VXM 50# | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 59,98 | m³ |
| 33 | Lót vữa M75 dày 3cm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 265,58 | m² |
| 34 | Giấy dầu nhựa đường 2 lớp | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 119,03 | m² |
| 35 | Ván khuôn cầu | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,614 | 100m² |
| 36 | Ván khuôn thép tường | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,974 | 100m² |
| 37 | Ván khuôn đáy | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,473 | 100m² |
| 38 | Cốt thép cầu Ø>10mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,35 | tấn |
| 39 | Cốt thép Ø≤10mm mái | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,953 | tấn |
| 40 | Cốt thép Ø≤10mm kênh hạ lưu tràn | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,099 | tấn |
| 41 | Khung cửa van + máy đóng mở V2,5 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 42 | Khung cửa van + máy đóng mở V1,5 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 43 | Phá dỡ BTCT bằng búa căn | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 40,26 | m³ |
| 44 | Phá dỡ KC đá hộc bằng búa căn | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 221,99 | m³ |
| 45 | Vận chuyển đá hộc +BT đi đổ ,CL≤1km | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 262,25 | m³ |
| B | KÊNH N1 | |||
| 1 | Đào móng đất C1 cơ giới | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,092 | 100m³ |
| 2 | Vận chuyển đất C1 đi đổ, CL≤1000m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,092 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển tiếp đất C1 đi đổ, CL≤1000m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,092 | 100m³ |
| 4 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng búa căn | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 13,01 | m³ |
| 5 | Vận chuyển bê tông phá dỡ đi đổ ,CL≤1km | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 13,01 | m³ |
| 6 | San ủi bãi thải trả lại mặt bằng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,222 | 100m³ |
| 7 | Đắp đất bằng đầm cóc K=0.95 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,897 | 100m³ |
| 8 | Đào xúc đất cấp 3 để đắp | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,171 | 100m³ |
| 9 | Vận chuyển đất C3 để đắp, CL≤1000m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,171 | 100m³ |
| 10 | Vận chuyển tiếp đất C3 để đắp, CL≤1000m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,171 | 100m³ |
| 11 | Bê tông xi măng PC40, đá 1x2 M200 tường | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,84 | m³ |
| 12 | Bê tông xi măng PC40, đá 1x2 M200 đáy | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 21,46 | m³ |
| 13 | Đóng cọc tre | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,55 | 100m |
| 14 | Cốt thép Ø≤10mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,51 | tấn |
| 15 | Làm và thả rọ đá 2x1x0.5 trên cạn | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | rọ |
| 16 | Lót móng đá 4x6 kẹp VXM 50# | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,87 | m³ |
| 17 | Lót vữa M75 dày 3cm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 55,5 | m² |
| 18 | Ván khuôn thép tường | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,734 | 100m² |
| 19 | Giấy dầu nhựa đường 2 lớp | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | m² |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.073694E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.14738E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.049.000.000 VND hoặc Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.049.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.098.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Yêu cầu là kỹ sư thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với nội dung công việc của gói thầu đang xét và còn hiệu lực; có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực . Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thủy lợi). | 4 | 2 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật | 1 | yêu cầu là kỹ sư thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với nội dung công việc của gói thầu đang xét và còn hiệu lực. Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực. Đã giám sát kỹ thuật 02 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thủy lợi). | 4 | 2 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật xây dựng | 5 | Có chứng chỉ đào tạo nghề. Đã tham gia công nhân kỹ thuật 01 công trình ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thủy lợi). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào >=0,4m³ | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy ủi 110CV | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy trộn BT 250lít | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Ôtô tự đổ >=5 tấn | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Đầm bàn 1kW | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Đầm dùi 1,5kW | Còn hoạt động tốt | 3 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy hàn 23kW | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy thủy bình | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy toàn đạc hoặc máy định vị vệ tinh | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi