Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220942151-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/09/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN TOÀN THÀNH
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220940171
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 17:46:00 đến ngày 2022-09-28 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,741,005,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 176,115,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi sáu triệu một trăm mười lăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.762E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.522E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i)(i)số lượng bằng 02 hợp đồng hoặc khác 02, và có giá trị > 8,22 tỷ.Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình có các hạng mục công việc tương tự như gói thầu ( Kèm theo đầy đủ hồ sơ chứng minh công trình tương tự kèm theo bao gồm: Hợp đồng thi công + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và Xác nhận của Chủ đầu tư + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị quyết toán.Công trình HTKT và dân dụng cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.220.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.440.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp , Có văn bằng, chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng, , chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng & công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuật phù hợp với cấp công trình;-Đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng thi công xây dựng 01 công trình tương tự dân dụng cấp III và 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III; có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia gói thầu này hoặc có tên trong BBNT bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn côngLà kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng III;-Đã trực tiếp tham gia giám sát kỹ thuật thi công xây dựng 01 công trì
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công.
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Kỹ thuật thi công hiện trường: Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp+ Kỹ thuật thi công hạ tầng kỹ thuật: là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng- Đã trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công xây dựng 01 công trình tương tự dân dụng cấp III và 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III; có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia gói thầu này hoặc có tên trong BBNT bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn độngLà kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ an toàn lao động-Đã trực tiếp tham gia cán bộ an toàn lao động thi công xây dựng 01 công trình tương tự dân dụng cấp III và 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III; có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia gói thầu này hoặc có tên trong BBNT bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trìnhLà kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng-Đã trực tiếp tham gia quản lý chất lượng thi công xây dựng 01 công trình tương tự dân dụng cấp III và 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III; có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia gói thầu này hoặc có tên trong BBNT bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ
- Số lượng 40
- Trình độ chuyên môn thuậtCó chứng chỉ nghề phù hợp gói thầu (Nhà thầu lập bảng danh sách, chứng chỉ nghề, chứng minh nhân dân kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào có công suất 205,9/2000KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật va bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn 450 lít
- Đặc điểm thiết bị có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông 375 lít
- Đặc điểm thiết bị có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy cắt gạch 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy duỗi sắt
- Đặc điểm thiết bị có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy vận thăng 2T
- Đặc điểm thiết bị có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy vận thăng 1,2T
- Đặc điểm thiết bị có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy quét tia laser
- Đặc điểm thiết bị có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bàn 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tải trọng 5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật va bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy khoan bê tông 0,5 KW
- Đặc điểm thiết bị có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị có scan hóa đơn thiết bị bản gốc và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
16-xe cẩu >15T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật va bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy đào có công suất 29,4,9/2300KW/rpm
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật va bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
19-Ván phủ phim (m2)
- Đặc điểm thiết bị có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 250
20-Giàn giáo thép(m2)
- Đặc điểm thiết bị có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 250
21-Máy trộn bê tông 450lít
- Đặc điểm thiết bị có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
22-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm: Được cấp có thẩm quyền của nhà nước công nhận là phòng thí nghiệm hợp chuẩn(LAS).(Có phòng thí nghiệm được cấp có thẩm quyền công nhận hoặc thuê có hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ pháp lý kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN TOÀN THÀNH
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Tôn tạo Khu di tích lịch sử Đồng Trại, huyện Tiên Phước
540 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN TOÀN THÀNH , địa chỉ: 39-Trương Định, KP 10, phường An Mỹ, tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: BQL dự án - Quỹ đất - đô thị huyện Tiên Phước; địa chỉ: Thị trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước; tỉnh Quảng Nam điện thoại: 0235 3884168; fax: 0235 3884168
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN TOÀN THÀNH , địa chỉ: 39-Trương Định, KP 10, phường An Mỹ, tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: BQL dự án - Quỹ đất - đô thị huyện Tiên Phước; địa chỉ: Thị trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước; tỉnh Quảng Nam điện thoại: 0235 3884168; fax: 0235 3884168


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình phù hợp với cấp công trình (còn hiệu lực). - Bảo đảm dự thầu; - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu ( nếu được ngân hàng cam kết cho vay thì phải là cam kết vô điều kiện cho khoản cam kết đó; - Tài liệu(hợp đồng nguyên tắc, Quyết định phép thử LAS, nhân sự, máy móc thiết bị thi công, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công...)theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3, chương III - Bảng kê danh sách cán bộ, công nhân có văn bằng chứng chỉ kèm theo. - Báo cáo tài chính đã được kiểm toán độc lập từ năm 2019- 2021 có hóa đơn chứng minh doanh thu. *Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Văn bằng, chứng chỉ liên quan và chứng minh nhân dân kèm theo ( tất cả đều scan bản gốc và nộp bản photo công chứng hợp lệ) của nhân sự chủ chốt . - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận hoàn thành quyết toán nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021, không còn nợ thuế đến thời điểm dự thầu) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Bảng phân tích đơn giá dự thầu (định dạng Excell) Nhà thầu đính kèm cùng E-HSDT các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 176.115.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: BQL dự án - Quỹ đất - đô thị huyện Tiên Phước; địa chỉ: Thị trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước; tỉnh Quảng Nam điện thoại: 0235 3884168; fax: 0235 3884168
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: BQL dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Tiên Phước; địa chỉ: Thị trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước; tỉnh Quảng Nam điện thoại: 0235 3884168; fax: 0235 3884168
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: : BQL dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Tiên Phước; địa chỉ: Thị trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước; tỉnh Quảng Nam điện thoại: 0235 3884168; fax: 0235 3884168.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông Hồ Vũ – giám đốc BQL Dự án – Quỹ đất - Đô thị huyện Tiên Phước, địa chỉ: Thị trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước; tỉnh Quảng Nam điện thoại: 0235 3884168; fax: 0235 3884168
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục xây lắp
1Đào xúc đất Hầm Heo bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V120,257m3
2Đào móng chất bờ đá, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,6m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,102m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 (CĐB B15)Mô tả kỹ thuật theo chương V87,283m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V5,3507100m2
6Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D=14mm, chiều sâu khoan =10cm (cấy thép D10)Mô tả kỹ thuật theo chương V1001 lỗ khoan
7Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D=12mm, chiều sâu khoan =8cm (cấy thép D8)Mô tả kỹ thuật theo chương V1001 lỗ khoan
8Cấy thép D10 bằng Ramset G5Mô tả kỹ thuật theo chương V1.026,254ml
9Cấy thép D8 bằng Ramset G5Mô tả kỹ thuật theo chương V603,186ml
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4717tấn
11Chất bờ đá bằng đá núiMô tả kỹ thuật theo chương V71,415m3
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,571100m3
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,135100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,636m3
15Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,199100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,508m3
17Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,354100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,064tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,557tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,134m3
21Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,713100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,106m3
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,311100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,074tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,346tấn
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,773100m3
27Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,044100m3
28Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,708100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (CĐB B15)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,51m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V2,941m3
31Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,363100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,053tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,416tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,294m3
35Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,465100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,103tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,595tấn
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (CĐB B15)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,408m3
39Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V0,095100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,043tấn
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (CĐB B20)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,751m3
42Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,875100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,159tấn
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,851m3
45Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,195100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,018tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1tấn
48Xây móng gạch không nung (5x9x18)cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,374m3
49Xây gạch không nung 5x9x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,652m3
50Xây tường thẳng gạch không nung (9.5x14x20)cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,879m3
51Xây tường thẳng gạch không nung (9.5x14x20)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,013m3
52Xây gạch không nung 5x9x18, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,276m3
53Gia công lan can INOXMô tả kỹ thuật theo chương V0,116tấn
54Lắp dựng lan can INOXMô tả kỹ thuật theo chương V13,64m2
55Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (CĐB B5)Mô tả kỹ thuật theo chương V55,862m2
56Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (CĐB B5)Mô tả kỹ thuật theo chương V34,82m2
57Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (CĐB B5)Mô tả kỹ thuật theo chương V75,5m2
58Trát trần, vữa XM mác 75 (CĐB B5)Mô tả kỹ thuật theo chương V87,5m2
59Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V55,862m2
60Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V197,82m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V253,682m2
62Lát nền bằng gạch gốm màu đỏ KT 40x40cm, vữa XM mác 75 (CĐB B5)Mô tả kỹ thuật theo chương V49,119m2
63Lát nền bằng đá granite màu đỏ, vữa XM mác 75 (CĐB B5)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,616m2
64Lát đá bậc tam cấp, đá granite màu đỏ vữa XM mác 75 (CĐB B5)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,395m2
65Lát đá granite màu đỏ mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 (CĐB B5)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,791m2
66Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V11,776m2
67Lát nền bằng đá tự nhiên 30x60cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,88m2
68Công tác ốp đá bóc đen vào tường, tiết diện đá 10x20cm, vữa XM mác 75 (CĐB B5)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,745m2
69Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 85 viên/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V87,5m2
70Làm bờ mái, quyết nócMô tả kỹ thuật theo chương V46,48m
71GCLD họa tiết bê tông góc máiMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
72Sơn tranh phù điêu trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V3m2
73Lắp chi tiết hồ lô đỉnh mái trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V1chi tiết
74Khắc thông tin liệt sĩ, quốc huy lên bia ghi danhMô tả kỹ thuật theo chương V16,88m2
75Lư hương nhà tưởng niệmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
76Bàn lễ đá nhà tưởng niệmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
77Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,111100m2
78Lắp đèn pha ledMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
79Lắp đặt đèn trang trí ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
80Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
81Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
82Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
83Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
84Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
85GCLD bia đá non nước, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
86Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
87Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V11,585m3
88Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V13,483m3
89Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V17,356m3
90Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V7,018m3
91Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạchMô tả kỹ thuật theo chương V14,297m
92Phá dỡ hàng rào dây thép gaiMô tả kỹ thuật theo chương V166,155m2
93Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,495100m3
94Vận chuyển phế thải trong phạm vi 500m bằng ô tô - 7TMô tả kỹ thuật theo chương V0,495100m3
95Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V18,555m2
96Tháo dỡ mái ngói chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V31,685m2
97Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạchMô tả kỹ thuật theo chương V45,07m
98Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V16,02m2
99Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V7,605m2
100Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V51,767m2
101Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V19,28m2
102Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V51,767m2
103Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V51,767m2
104Công tác ốp đá granit tự nhiên màu vàng vào cột sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V10,52m2
105Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào cột sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V22,54m2
106Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 85 viên/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V31,685m2
107Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V17,288m2
108Lắp dựng cửa cổngMô tả kỹ thuật theo chương V18,555m2
109Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V17,288m2
110GCLD chữ Inox màu đồngMô tả kỹ thuật theo chương V1,37m2
111GCLD phù điêu rồng đỉnh máiMô tả kỹ thuật theo chương V12Cấu kiện
112Làm bờ mái, quyết nócMô tả kỹ thuật theo chương V45,07m
113Công tác ốp đá granit tự nhiên màu vàng vào cột sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V3,88m2
114Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,41100m2
115Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,955100m3
116Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,079100m3
117Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,874100m3
118Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,517m3
119Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,458m3
120Ván khuôn thép, ván khuôn bê tông móng, giằng móng tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V0,664100m2
121Xây gạch không nung 5x9x18, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
122Xây tường thẳng gạch không nung (9.5x14x20)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,457m3
123Xây tường thẳng gạch không nung (9.5x14x20)cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,61m3
124Xây gạch không nung 5x9x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,341m3
125Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông khung hoa, tấm đan đá 1x2, mác 200 (CĐB B15)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,81m3
126Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V0,154100m2
127Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V401 cấu kiện
128Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,491m3
129Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,667100m2
130Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V3,062m3
131Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,454100m2
132Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (CĐB B5)Mô tả kỹ thuật theo chương V166,65m2
133Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (CĐB B5)Mô tả kỹ thuật theo chương V36,898m2
134Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (CĐB B5)Mô tả kỹ thuật theo chương V78,394m2
135Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (CĐB B5)Mô tả kỹ thuật theo chương V243,5m
136Đắp thân trụ, dày 2 cm, vữa XM mác 75 (CĐB B5)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6m2
137Công tác ốp đá bóc đen vào tường, tiết diện đá 10x20cm, vữa XM mác 75 (CĐB B5)Mô tả kỹ thuật theo chương V68,1m2
138Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 85 viên/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V40,11m2
139Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V288,492m2
140Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,208tấn
141Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,193tấn
142Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,132tấn
143Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,346tấn
144Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,299tấn
145Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,065tấn
146Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,213tấn
147LĐ ống nhựa uPVC fi 27 đầu trụ rào để gắn cờMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
148Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,103100m3
149Đào giằng móng công trình, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,216100m3
150Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V2,864100m3
151Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V16,619m3
152Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V24,238m3
153Ván khuôn thép, ván khuôn bê tông móng, giằng móng tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V2,103100m2
154Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V10,695m3
155Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,584100m2
156Xây tường thẳng gạch không nung (9.5x14x20)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V17,123m3
157Xây tường thẳng gạch không nung (9.5x14x20)cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V12,974m3
158Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V13,282m3
159Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,865100m2
160Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, đan đầu trụ, đá 1x2, mác 200 (CĐB B15)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,52m3
161Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn đan đầu trụMô tả kỹ thuật theo chương V0,052100m2
162Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V651 cấu kiện
163Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (CĐB B5)Mô tả kỹ thuật theo chương V232,808m2
164Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (CĐB B5)Mô tả kỹ thuật theo chương V536,575m2
165Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (CĐB B5)Mô tả kỹ thuật theo chương V125,51m2
166Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (CĐB B5)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.589,54m
167Đắp ú đầu trụMô tả kỹ thuật theo chương V65cái
168Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V968,875m2
169Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,674tấn
170Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,628tấn
171Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,766tấn
172Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,842tấn
173Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,223tấn
174Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,741tấn
175Cốt thép đan đầu trụ, Đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,039tấn
176LĐ ống nhựa uPVC fi 60x1.6mm thoát nước mặt sân xung quanh tường rào (4 mặt), cách khoảng 3mMô tả kỹ thuật theo chương V0,203100m
177Đào đất chất bờ đá, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2929100m3
178Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 (CĐB B15)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,9644m3
179Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V2,3964100m2
180Chất bờ đáMô tả kỹ thuật theo chương V55,4706m3
181Ống PVC D34 thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V57,3m
182Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0298100m3
183Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V9,7339100m3
184Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7743100m3
185Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V32,7734100m3
186Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,7932100m3
187Đào rãnh bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,0079100m3
188Vét hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V2,4781100m3
189Đánh cấp nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,4145100m3
190Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V317,6467m3
191Lu đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V18,3619100m2
192Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 500m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V3,8926100m3
193Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 500m, đất cấp III (đất thừa sau khi điều phối cho toàn dự án)Mô tả kỹ thuật theo chương V49,7711100m3
194Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1765100m3
195Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 500mMô tả kỹ thuật theo chương V3,1765100m3
196Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V803,7648m3
197Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V6,1245100m2
198Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V33,4902100m2
199Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V6,3643100m3
200Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V4,0674tấn
201Gia công thanh truyền lực khe dọcMô tả kỹ thuật theo chương V1,0505tấn
202Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V43,7508m2
203ống chụp đầu cốt thép nhựa PVC D34 dài 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V16,5m
204Cắt khe mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V135,74110m
205Đào rãnh bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,5682100m3
206Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm lát, đá 1x2, mác 200 (CĐB B15)Mô tả kỹ thuật theo chương V45,6192m3
207Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm látMô tả kỹ thuật theo chương V3,0413100m2
208Lắp đặt tấm látMô tả kỹ thuật theo chương V1.5841 cấu kiện
209Vữa chèn mác 100 (CĐB B7,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V76,032m2
210Bê tông đáy mác 150 (CĐB B12,5) đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V22,7428m3
211Vữa lót mác 100 (CĐB B7,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V996,7736m2
212Bê tông lề gia cố mác 200 (CĐB B15) đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V35,5356m3
213Ván khuôn gia cố lềMô tả kỹ thuật theo chương V1,4931100m2
214Lưới thép tăng cường trên cống tròn D100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6304tấn
215Nạo vét bùn cống D100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7008m3 bùn
216Dăm sạn đệm móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V4,588m3
217Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3819100m3
218Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2971100m3
219Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V38,936m2
220Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V9đoạn ống
221Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V1đoạn ống
222Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V3mối nối
223Bê tông tường đầu M150 (CĐB B12,5) đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6703m3
224Ván khuôn tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,0754100m2
225Bê tông móng tường đầu M150 (CĐB B12,5) đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2195m3
226Ván khuôn móng tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,1197100m2
227Dăm sạn đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5549m3
228Đào đất móng tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,0481100m3
229Đắp đất móng đầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m3
230Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 (CĐB B15)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0519m3
231Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V0,1688100m2
232Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc tiêu, DMô tả kỹ thuật theo chương V0,1216tấn
233Sơn phản quang màu đỏMô tả kỹ thuật theo chương V3,71251m2
234Sơn trắng cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V16,21m2
235Đào móng bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,88m3
236Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V451 cấu kiện
237Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4975m3
238Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
239Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
240Sơn biển báo, cột biển báo bằng thép - 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V9,04321m2
241Thép hộp 25x50x2Mô tả kỹ thuật theo chương V20kg
242Thép U30x60x3Mô tả kỹ thuật theo chương V4kg
243Thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V8kg
244Bu longMô tả kỹ thuật theo chương V100ck
245Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6m3
246Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32m3
247Cốt thép chống xoay D=14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0097tấn
248Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,144100m2
249Đào móng bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9m3
250Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2,12m2
251Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V4,24m2
252Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V0,118m3
253Tháo dỡ mái ngói chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,479m2
254Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạchMô tả kỹ thuật theo chương V3,94m
255Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,241m2
256Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2,121m2
257Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V6,36m2
258Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào tấm biaMô tả kỹ thuật theo chương V0,81m2
259Lát nền bằng đá granit tự nhiên màu đỏMô tả kỹ thuật theo chương V1,561m2
260Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 85 viên/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,479m2
261GCLD phù điêu đỉnh máiMô tả kỹ thuật theo chương V6Cấu kiện
262Làm bờ mái, quyết nócMô tả kỹ thuật theo chương V3,94m
263Khắc chữ âm trên mặt đá granite sơn màuMô tả kỹ thuật theo chương V0,8m2
264Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,044100m3
265Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25m3
266Ván khuôn thép. Ván khuôn móng bê tông lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,007100m2
267Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,644m3
268Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,028100m2
269Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,006tấn
270Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,038tấn
271Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,033100m3
272Xây móng gạch không nung (5x9x18)cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,184m3
273Xây tường thẳng gạch không nung (5x9x18)cm, chiều dày >30cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,344m3
274Xây tường thẳng gạch không nung (5x9x18)cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,694m3
275Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06m3
276Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,007100m2
277Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,001tấn
278Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,005tấn
279Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (CĐB B5)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,734m2
280Đắp phào kép, vữa XM mác 75 (CĐB B5)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,14m
281Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (CĐB B5)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7m2
282Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V7,415m2
283Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V0,7m2
284Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V8,115m2
285Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào bia sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V1,8m2
286Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đen vào bia sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V1,2m2
287Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 85 viên/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,722m2
288Khắc chữ âm trên mặt đá granite sơn màuMô tả kỹ thuật theo chương V1,8m2
289Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,187100m3
290Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,924m3
291Ván khuôn thép. Ván khuôn móng bê tông lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,098100m2
292Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,106m3
293Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,164100m2
294Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,084tấn
295Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,089tấn
296Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,147100m3
297Xây tường thẳng gạch không nung (5x9x18)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V11,154m3
298Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,302m3
299Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m2
300Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,022tấn
301Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,125tấn
302Trát tường bia, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (CĐB B5)Mô tả kỹ thuật theo chương V42,913m2
303Đắp phào kép, vữa XM mác 75 (CĐB B5)Mô tả kỹ thuật theo chương V166,53m
304Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V58,143m2
305Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V58,143m2
306Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào bia sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V8,827m2
307Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đen vào bia sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V3,38m2
308Khắc chữ âm trên mặt đá granite sơn màuMô tả kỹ thuật theo chương V8,827m2
309Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,077100m3
310Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,297m3
311Ván khuôn thép. Ván khuôn móng bê tông lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,021100m2
312Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,06m3
313Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,212100m2
314Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,043100m3
315Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,54m3
316Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,126100m2
317Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,017tấn
318Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,067tấn
319Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
320Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,095100m2
321Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
322Trát tường bia, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (CĐB B5)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,54m2
323Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (CĐB B5)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,6m2
324Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (CĐB B5)Mô tả kỹ thuật theo chương V46,8m
325Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V17,73m2
326Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V17,73m2
327Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào bia sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V5,04m2
328Khắc chữ âm trên mặt đá granite sơn màuMô tả kỹ thuật theo chương V5,04m2
329Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,534100m3
330Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,808m3
331Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V18,573m3
332Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chèn, đá 1x2, mác 200 (CĐB B15)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,876m3
333Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,003100m2
334Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,261tấn
335Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông PCI-8,5-3Mô tả kỹ thuật theo chương V8cột
336Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông PCI-8,5-5Mô tả kỹ thuật theo chương V14cột
337Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,272100m3
338Lắp đặt giá móc cápMô tả kỹ thuật theo chương V27bộ
339Lắp đặt bu lông móc cápMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
340Lắp đặt khóa đỡ ABCMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
341Lắp đặt khóa néo cáp ABCMô tả kỹ thuật theo chương V27bộ
342Lắp đặt tiếp địa gốc, tiếp địa ngọnMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
343Lắp đặt nắp bịt đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
344Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 5x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,967100m
345Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,244100m3
346Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treoMô tả kỹ thuật theo chương V5kg
347Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,244100m3
348Khóa đai thép + đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V54Cái
349Kẹp răng 2 bulonMô tả kỹ thuật theo chương V22Bộ
350Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,082100m3
351Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,384m3
352Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,019100m2
353Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,728m3
354Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,115100m2
355Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,019tấn
356Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,079tấn
357Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,061100m3
358Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,262tấn
359Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,262tấn
360Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V12sứ
361Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V12,197m2
362Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, cáp CVV/4x16-0,6/1KVMô tả kỹ thuật theo chương V2,147100m
363Lắp đặt cần đèn + giá đỡ tấm pinMô tả kỹ thuật theo chương V22cần đèn
364Lắp đặt đèn đường NLMTMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
365Lắp đặt xà cần đèn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
366Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,182100m3
367Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,896m3
368Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,032m3
369Ván khuôn thép. Ván khuôn móng trụ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,269100m2
370Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,043tấn
371Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,183tấn
372Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,133100m3
373Khung bulong neo móng trụ đèn chiếu sáng (M16x500)Mô tả kỹ thuật theo chương V14Bộ
374Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột đèn 1 bóng NLMT, cột gang chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V8cột
375Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột đèn DC-06, cột gang chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V6cột
376Lắp đèn UFO ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
377Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
378Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,224100m3
379Đào giằng móng công trình, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,029100m3
380Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,068m3
381Ván khuôn thép, ván khuôn móng bê tông lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,085100m2
382Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,269m3
383Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,075100m2
384Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,057tấn
385Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,069tấn
386Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,572m3
387Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,157100m2
388Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,036tấn
389Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,172tấn
390Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,209100m3
391Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,007100m3
392Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,138100m2
393Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (CĐB B15)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,375m3
394Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,528m3
395Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,106100m2
396Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,033tấn
397Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,125tấn
398Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
399Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m2
400Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,033tấn
401Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,184tấn
402Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, máng nước, đá 1x2, mác 250 (CĐB B20)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,203m3
403Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V0,246100m2
404Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,014tấn
405Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (CĐB B20)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,907m3
406Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,313100m2
407Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,434tấn
408Xây tường thẳng gạch không nung (5x9x18)cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,654m3
409Xây tường thẳng gạch không nung (5x9x18)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,071m3
410Gia công lắp dựng cửa đi nhôm thường kính trắngMô tả kỹ thuật theo chương V7,15m2
411Gia công lắp dựng cửa sổ nhôm thường kính trắngMô tả kỹ thuật theo chương V0,72m2
412Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V7,87m2
413Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (CĐB B5)Mô tả kỹ thuật theo chương V43,94m2
414Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (CĐB B5)Mô tả kỹ thuật theo chương V52,85m2
415Trát trụ chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (CĐB B5)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,28m2
416Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (CĐB B5)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,545m2
417Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (CĐB B5)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,5m2
418Trát trần, vữa XM mác 75 (CĐB B5)Mô tả kỹ thuật theo chương V31,3m2
419Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (CĐB B5)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8m
420Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 30x60cm, vữa XM mác 75 (CĐB B5)Mô tả kỹ thuật theo chương V48,4m2
421Lát nền, sàn, kích thước gạch 30x30cm, vữa XM mác 75 (CĐB B5)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,94m2
422Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V85m2
423Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V62,415m2
424Quét dung dịch chống thấm mái, sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V47,67m2
425Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 (CĐB B5)Mô tả kỹ thuật theo chương V29,07m2
426Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 (CĐB B5)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,6m2
427Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
428Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
429Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
430Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
431Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
432Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
433Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
434Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
435Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
436Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
437Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
438Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,37100m
439Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
440Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
441Lắp đặt van khóa D42Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
442Lắp đặt van khóa D27Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
443Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
444Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
445Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
446Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
447Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
448Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V9hộp
449Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
450Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
451Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
452Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V5m
453Lắp đặt dây đơn 1x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
454Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
455Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,231100m3
456Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,101100m3
457Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,919m3
458Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 (CĐB B12,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,585m3
459Xây tường thẳng gạch không nung (5x9x18)cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,52m3
460Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (CĐB B5)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,76m2
461Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (CĐB B5)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,78m2
462Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (CĐB B15)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,659m3
463Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,028100m2
464Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,041tấn
465Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V71 cấu kiện
466Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 (CĐB B5)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,52m2
467Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V21,28m2
468Đặt thùng rác cỡ vừa màu xanh đặt tại khu di tíchMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
469Đặt bình chữa cháy cầm tay tại khu di tíchMô tả kỹ thuật theo chương V3bình
470Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,361100m3
471Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
472Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V59m
473Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
474Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
475Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,75100m
476Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
477Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V59m
478Lắp đặt van khóa nhựa D27Mô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
479Lắp đặt máy bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
480Lắp đặt béc tưới D21Mô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
481Khoan giếngMô tả kỹ thuật theo chương V100m
482Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V33,2986100m3
483San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V22,847100m3
484Đào móng bó vỉa, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,0993100m3
485Dăm sạn đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V31,4096m3
486Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 (CĐB B15)Mô tả kỹ thuật theo chương V78,5241m3
487Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V3,49100m2
488Lắp đặt bó vỉa đá tự nhiên 15x18x100Mô tả kỹ thuật theo chương V1.163,32m
489Đào đất chất bờ đá, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5285100m3
490Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 (CĐB B15)Mô tả kỹ thuật theo chương V82,0801m3
491Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V8,0926100m2
492Chất bờ đáMô tả kỹ thuật theo chương V158,3521m3
493Ống PVC D34 thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V73,5m
494Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0383100m3
495Đào móng công trình, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,051100m3
496Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3433100m3
497Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bậc cấp, đá 1x2, mác 200 (CĐB B15)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,431m3
498Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,6862100m2
499Lát đá granit tự nhiên 30*60*2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V150,211m2
500Đào móng công trình, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1375100m3
501Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0675100m3
502Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ram dốc, đá 1x2, mác 200 (CĐB B15)Mô tả kỹ thuật theo chương V49,1939m3
503Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,4105100m2
504Lát đá granit tự nhiên 30*60*2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V305,5961m2
505Lót ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V14,0356100m2
506Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (CĐB B15)Mô tả kỹ thuật theo chương V70,178m3
507Lát đá granit tự nhiên 30*60*2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V1.403,561m2
508Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5023100m3
509Lát gạch sân bằng gạch terrazzo 40x40x3, vữa XM mác 75 (CĐB B5)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.004,62m2
510Lót ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V3,5803100m2
511Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (CĐB B15)Mô tả kỹ thuật theo chương V71,606m3
512Cắt khe nền sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V15,110m
513Gia công lan can thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,125tấn
514Lắp dựng lan can thépMô tả kỹ thuật theo chương V499,693m2
515Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V434,419m2
516Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo chương V15gốc cây
517Cây sưa, đường kính gốc 20-25cm, cao >4m, bầu 0,7x0,7x0,7Mô tả kỹ thuật theo chương V8cây
518Cây lộc vừng, đường kính gốc 20- 25cm, cao >4m, bầu 0,7x0,7x0,7Mô tả kỹ thuật theo chương V6cây
519Cây hồng lộc, bầu 0,4x0,4x0,4Mô tả kỹ thuật theo chương V27cây
520Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7Mô tả kỹ thuật theo chương V291 cây
521Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.4x0.4x0.4Mô tả kỹ thuật theo chương V271 cây
522Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, nước giếng bơm điệnMô tả kỹ thuật theo chương V56cây/90 ngày
523Trồng cây hàng rào, cây ắc óMô tả kỹ thuật theo chương V0,4946100m2
524Tưới nước bảo dưỡng cây hàng rào (cây ắc ó), nước lấy từ giếng khoan- bơm điệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,4946100m2/ tháng
525Đào rãnh bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,6798100m3
526Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm lát, đá 1x2, mác 200 (CĐB B15)Mô tả kỹ thuật theo chương V34,3296m3
527Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm látMô tả kỹ thuật theo chương V2,2886100m2
528Lắp đặt tấm látMô tả kỹ thuật theo chương V1.1921 cấu kiện
529Vữa chèn mác 100 (CĐB B7,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V57,216m2
530Bê tông đáy mác 150 (CĐB B12,5) đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V13,7245m3
531Vữa lót mác 100 (CĐB B7,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V601,521m2
532Bê tông nền mác 200 (CĐB B15) đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V35,741m3
533Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V3,5741100m2
534Đào móng công trình, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,0473100m3
535Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8458100m3
536Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V21,204m3
537Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 200 (CĐB B15)Mô tả kỹ thuật theo chương V33,548m3
538Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,647100m2
539Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân mương, đá 2x4, mác 200 (CĐB B15)Mô tả kỹ thuật theo chương V47,0568m3
540Ván khuôn thép. Ván khuôn thân mươngMô tả kỹ thuật theo chương V6,055100m2
541Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 200 (CĐB B15)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,206m3
542Ván khuôn thép. Ván khuôn xà mũMô tả kỹ thuật theo chương V0,3243100m2
543Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5071tấn
544Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1269tấn
545Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đan mương, đá 1x2, mác 200 (CĐB B15)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,3216m3
546Ván khuôn thép. Ván khuôn đan mươngMô tả kỹ thuật theo chương V1,351100m2
547Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đan mương, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1446tấn
548Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đan mương, đường kính cốt thép > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3176tấn
549Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan thăm, đá 1x2, mác 200 (CĐB B15)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,748m3
550Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan thămMô tả kỹ thuật theo chương V0,0475100m2
551Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan thămMô tả kỹ thuật theo chương V0,0712tấn
552Lắp đặt tấm đan thămMô tả kỹ thuật theo chương V221 cấu kiện
553Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4595100m3
554Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,201100m3
555Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V1,872m3
556Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 200 (CĐB B15)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,744m3
557Ván khuôn thép. Ván khuôn móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,1248100m2
558Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, đá 2x4, mác 200 (CĐB B15)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9218m3
559Ván khuôn thép. Ván khuôn thân hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,6922100m2
560Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 200 (CĐB B15)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7056m3
561Ván khuôn xà mũMô tả kỹ thuật theo chương V0,2163100m2
562Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3834tấn
563Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (CĐB B15)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,04m3
564Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0624100m2
565Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1258tấn
566Thép niềng tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,586tấn
567Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V26cấu kiện
568Ống nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V52m
569Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V1,515m3
570Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 4x6, mác 150 (CĐB B12,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,545m3
571Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0876100m2
572Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, đá 2x4, mác 200 (CĐB B15)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3264m3
573Ván khuôn thép. Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1304100m2
574Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 300 (CĐB B22,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,424m3
575Ván khuôn thép. Ván khuôn xà mũMô tả kỹ thuật theo chương V0,176100m2
576Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1902tấn
577Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0155tấn
578Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản cống, đá 1x2, mác 300 (CĐB B22,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,222m3
579Ván khuôn thép. Ván khuôn bản cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0839100m2
580Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản cống, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0424tấn
581Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản cống, đường kính cốt thép > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2996tấn
582Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6,06m2
583Đào móng công trình, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2088100m3
584Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,044100m3
585Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường cánh, đá 2x4, mác 150 (CĐB B12,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,225m3
586Ván khuôn thép. Ván khuôn tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V0,021100m2
587Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng tường cánh, đá 4x6, mác 150 (CĐB B12,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1032m3
588Ván khuôn thép. Ván khuôn móng tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0036100m2
589Bê tông sân cống, chân khay sân cống đá 4x6 mác 150 (CĐB B12,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0944m3
590Ván khuôn sân cống, chân khay sân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,059100m2
591Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V0,191m3
592Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0284100m3
593Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0095100m3
594Đào khuôn đường bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,925100m3
595Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V292,5m3
596Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,9100m2
597Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V19,5100m2
598Cắt khe mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V3910m
B cHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòngMô tả kỹ thuật theo chương V6,94%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.762E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.522E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i)(i)số lượng bằng 02 hợp đồng hoặc khác 02, và có giá trị > 8,22 tỷ.Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình có các hạng mục công việc tương tự như gói thầu ( Kèm theo đầy đủ hồ sơ chứng minh công trình tương tự kèm theo bao gồm: Hợp đồng thi công + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và Xác nhận của Chủ đầu tư + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị quyết toán.Công trình HTKT và dân dụng cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.220.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.440.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 -Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp , Có văn bằng, chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng, , chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng & công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuật phù hợp với cấp công trình;-Đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng thi công xây dựng 01 công trình tương tự dân dụng cấp III và 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III; có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia gói thầu này hoặc có tên trong BBNT bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo.65
2 Giám sát kỹ thuật thi 1 côngLà kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng III;-Đã trực tiếp tham gia giám sát kỹ thuật thi công xây dựng 01 công trì55
3 Kỹ thuật thi công. 2 + Kỹ thuật thi công hiện trường: Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp+ Kỹ thuật thi công hạ tầng kỹ thuật: là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng- Đã trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công xây dựng 01 công trình tương tự dân dụng cấp III và 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III; có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia gói thầu này hoặc có tên trong BBNT bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo55
4 Cán bộ an toàn lao 1 độngLà kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ an toàn lao động-Đã trực tiếp tham gia cán bộ an toàn lao động thi công xây dựng 01 công trình tương tự dân dụng cấp III và 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III; có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia gói thầu này hoặc có tên trong BBNT bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo53
5 Cán bộ quản lý chất lượng công 1 trìnhLà kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng-Đã trực tiếp tham gia quản lý chất lượng thi công xây dựng 01 công trình tương tự dân dụng cấp III và 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III; có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia gói thầu này hoặc có tên trong BBNT bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo.53
6 Công nhân kỹ 40 thuậtCó chứng chỉ nghề phù hợp gói thầu (Nhà thầu lập bảng danh sách, chứng chỉ nghề, chứng minh nhân dân kèm theo)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào có công suất 205,9/2000KW Hoạt động tốt có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật va bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực kèm theo1
2 Máy trộn 450 lít có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)2
3 Máy trộn bê tông 375 lít có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)3
4 Máy cắt gạch 1,7KW có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)2
5 Máy duỗi sắt có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)2
6 Máy vận thăng 2T có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)1
7 Máy vận thăng 1,2T có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)1
8 Máy đầm dùi 1,5KW có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)2
9 Máy quét tia laser có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)1
10 Máy đầm bàn 1,5 KW có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)2
11 Máy hàn 23KW có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)2
12 Ô tô tải trọng 5T Hoạt động tốt có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật va bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực kèm theo2
13 Máy cắt uốn thép 5KW có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)2
14 Máy khoan bê tông 0,5 KW có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)3
15 Máy thủy bình có scan hóa đơn thiết bị bản gốc và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực kèm theo)1
16 xe cẩu >15T Hoạt động tốt có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật va bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực kèm theo1
17 Máy đào có công suất 29,4,9/2300KW/rpm Hoạt động tốt có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật va bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực kèm theo1
18 Máy đầm cóc có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)1
19 Ván phủ phim (m2) có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)250
20 Giàn giáo thép(m2) có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)250
21 Máy trộn bê tông 450lít có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)2
22 Phòng thí nghiệm Đặc điểm: Được cấp có thẩm quyền của nhà nước công nhận là phòng thí nghiệm hợp chuẩn(LAS).(Có phòng thí nghiệm được cấp có thẩm quyền công nhận hoặc thuê có hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ pháp lý kèm theo)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->