Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220942151-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN TOÀN THÀNH |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220940171 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 17:46:00 đến ngày 2022-09-28 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,741,005,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 176,115,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi sáu triệu một trăm mười lăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.762E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.522E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i)(i)số lượng bằng 02 hợp đồng hoặc khác 02, và có giá trị > 8,22 tỷ.Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình có các hạng mục công việc tương tự như gói thầu ( Kèm theo đầy đủ hồ sơ chứng minh công trình tương tự kèm theo bao gồm: Hợp đồng thi công + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và Xác nhận của Chủ đầu tư + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị quyết toán.Công trình HTKT và dân dụng cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.220.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.440.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp , Có văn bằng, chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng, , chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng & công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuật phù hợp với cấp công trình;-Đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng thi công xây dựng 01 công trình tương tự dân dụng cấp III và 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III; có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia gói thầu này hoặc có tên trong BBNT bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | côngLà kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng III;-Đã trực tiếp tham gia giám sát kỹ thuật thi công xây dựng 01 công trì |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ thuật thi công hiện trường: Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp+ Kỹ thuật thi công hạ tầng kỹ thuật: là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng- Đã trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công xây dựng 01 công trình tương tự dân dụng cấp III và 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III; có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia gói thầu này hoặc có tên trong BBNT bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | độngLà kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ an toàn lao động-Đã trực tiếp tham gia cán bộ an toàn lao động thi công xây dựng 01 công trình tương tự dân dụng cấp III và 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III; có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia gói thầu này hoặc có tên trong BBNT bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trìnhLà kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng-Đã trực tiếp tham gia quản lý chất lượng thi công xây dựng 01 công trình tương tự dân dụng cấp III và 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III; có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia gói thầu này hoặc có tên trong BBNT bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ |
| - Số lượng | 40 |
| - Trình độ chuyên môn | thuậtCó chứng chỉ nghề phù hợp gói thầu (Nhà thầu lập bảng danh sách, chứng chỉ nghề, chứng minh nhân dân kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào có công suất 205,9/2000KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật va bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn 450 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông 375 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy cắt gạch 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy duỗi sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy vận thăng 2T | |
| - Đặc điểm thiết bị | có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy vận thăng 1,2T | |
| - Đặc điểm thiết bị | có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy quét tia laser | |
| - Đặc điểm thiết bị | có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm bàn 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tải trọng 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật va bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt uốn thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy khoan bê tông 0,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | có scan hóa đơn thiết bị bản gốc và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-xe cẩu >15T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật va bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy đào có công suất 29,4,9/2300KW/rpm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật va bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Ván phủ phim (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 250 |
| 20-Giàn giáo thép(m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 250 |
| 21-Máy trộn bê tông 450lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm: Được cấp có thẩm quyền của nhà nước công nhận là phòng thí nghiệm hợp chuẩn(LAS).(Có phòng thí nghiệm được cấp có thẩm quyền công nhận hoặc thuê có hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ pháp lý kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN TOÀN THÀNH |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Tôn tạo Khu di tích lịch sử Đồng Trại, huyện Tiên Phước 540 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình phù hợp với cấp công trình (còn hiệu lực). - Bảo đảm dự thầu; - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu ( nếu được ngân hàng cam kết cho vay thì phải là cam kết vô điều kiện cho khoản cam kết đó; - Tài liệu(hợp đồng nguyên tắc, Quyết định phép thử LAS, nhân sự, máy móc thiết bị thi công, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công...)theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3, chương III - Bảng kê danh sách cán bộ, công nhân có văn bằng chứng chỉ kèm theo. - Báo cáo tài chính đã được kiểm toán độc lập từ năm 2019- 2021 có hóa đơn chứng minh doanh thu. *Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Văn bằng, chứng chỉ liên quan và chứng minh nhân dân kèm theo ( tất cả đều scan bản gốc và nộp bản photo công chứng hợp lệ) của nhân sự chủ chốt . - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận hoàn thành quyết toán nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021, không còn nợ thuế đến thời điểm dự thầu) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Bảng phân tích đơn giá dự thầu (định dạng Excell) Nhà thầu đính kèm cùng E-HSDT các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 176.115.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
BQL dự án - Quỹ đất - đô thị huyện Tiên Phước; địa chỉ: Thị trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước; tỉnh Quảng Nam điện thoại: 0235 3884168; fax: 0235 3884168 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: BQL dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Tiên Phước; địa chỉ: Thị trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước; tỉnh Quảng Nam điện thoại: 0235 3884168; fax: 0235 3884168 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: : BQL dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Tiên Phước; địa chỉ: Thị trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước; tỉnh Quảng Nam điện thoại: 0235 3884168; fax: 0235 3884168. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Hồ Vũ – giám đốc BQL Dự án – Quỹ đất - Đô thị huyện Tiên Phước, địa chỉ: Thị trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước; tỉnh Quảng Nam điện thoại: 0235 3884168; fax: 0235 3884168 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục xây lắp | |||
| 1 | Đào xúc đất Hầm Heo bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,257 | m3 |
| 2 | Đào móng chất bờ đá, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,102 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 (CĐB B15) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,283 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3507 | 100m2 |
| 6 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D=14mm, chiều sâu khoan =10cm (cấy thép D10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | 1 lỗ khoan |
| 7 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D=12mm, chiều sâu khoan =8cm (cấy thép D8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | 1 lỗ khoan |
| 8 | Cấy thép D10 bằng Ramset G5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.026,254 | ml |
| 9 | Cấy thép D8 bằng Ramset G5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 603,186 | ml |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4717 | tấn |
| 11 | Chất bờ đá bằng đá núi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,415 | m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,571 | 100m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,636 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,199 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,508 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,354 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,557 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,134 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,713 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,106 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,311 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,346 | tấn |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,773 | 100m3 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m3 |
| 28 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,708 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (CĐB B15) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,51 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,941 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,363 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,416 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,294 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,465 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,595 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (CĐB B15) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,408 | m3 |
| 39 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (CĐB B20) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,751 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,875 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,159 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,851 | m3 |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 48 | Xây móng gạch không nung (5x9x18)cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,374 | m3 |
| 49 | Xây gạch không nung 5x9x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,652 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng gạch không nung (9.5x14x20)cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,879 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng gạch không nung (9.5x14x20)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,013 | m3 |
| 52 | Xây gạch không nung 5x9x18, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,276 | m3 |
| 53 | Gia công lan can INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | tấn |
| 54 | Lắp dựng lan can INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,64 | m2 |
| 55 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (CĐB B5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,862 | m2 |
| 56 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (CĐB B5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,82 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (CĐB B5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,5 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM mác 75 (CĐB B5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,5 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,862 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,82 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,682 | m2 |
| 62 | Lát nền bằng gạch gốm màu đỏ KT 40x40cm, vữa XM mác 75 (CĐB B5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,119 | m2 |
| 63 | Lát nền bằng đá granite màu đỏ, vữa XM mác 75 (CĐB B5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,616 | m2 |
| 64 | Lát đá bậc tam cấp, đá granite màu đỏ vữa XM mác 75 (CĐB B5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,395 | m2 |
| 65 | Lát đá granite màu đỏ mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 (CĐB B5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,791 | m2 |
| 66 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,776 | m2 |
| 67 | Lát nền bằng đá tự nhiên 30x60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,88 | m2 |
| 68 | Công tác ốp đá bóc đen vào tường, tiết diện đá 10x20cm, vữa XM mác 75 (CĐB B5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,745 | m2 |
| 69 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 85 viên/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,5 | m2 |
| 70 | Làm bờ mái, quyết nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,48 | m |
| 71 | GCLD họa tiết bê tông góc mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 72 | Sơn tranh phù điêu trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 73 | Lắp chi tiết hồ lô đỉnh mái trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chi tiết |
| 74 | Khắc thông tin liệt sĩ, quốc huy lên bia ghi danh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,88 | m2 |
| 75 | Lư hương nhà tưởng niệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Bàn lễ đá nhà tưởng niệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,111 | 100m2 |
| 78 | Lắp đèn pha led | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 79 | Lắp đặt đèn trang trí ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 80 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 85 | GCLD bia đá non nước, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 87 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,585 | m3 |
| 88 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,483 | m3 |
| 89 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,356 | m3 |
| 90 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,018 | m3 |
| 91 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,297 | m |
| 92 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,155 | m2 |
| 93 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,495 | 100m3 |
| 94 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 500m bằng ô tô - 7T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,495 | 100m3 |
| 95 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,555 | m2 |
| 96 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,685 | m2 |
| 97 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,07 | m |
| 98 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,02 | m2 |
| 99 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,605 | m2 |
| 100 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,767 | m2 |
| 101 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,28 | m2 |
| 102 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,767 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,767 | m2 |
| 104 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu vàng vào cột sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,52 | m2 |
| 105 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào cột sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,54 | m2 |
| 106 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 85 viên/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,685 | m2 |
| 107 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,288 | m2 |
| 108 | Lắp dựng cửa cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,555 | m2 |
| 109 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,288 | m2 |
| 110 | GCLD chữ Inox màu đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,37 | m2 |
| 111 | GCLD phù điêu rồng đỉnh mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cấu kiện |
| 112 | Làm bờ mái, quyết nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,07 | m |
| 113 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu vàng vào cột sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,88 | m2 |
| 114 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | 100m2 |
| 115 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,955 | 100m3 |
| 116 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | 100m3 |
| 117 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,874 | 100m3 |
| 118 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,517 | m3 |
| 119 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,458 | m3 |
| 120 | Ván khuôn thép, ván khuôn bê tông móng, giằng móng tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,664 | 100m2 |
| 121 | Xây gạch không nung 5x9x18, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 122 | Xây tường thẳng gạch không nung (9.5x14x20)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,457 | m3 |
| 123 | Xây tường thẳng gạch không nung (9.5x14x20)cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,61 | m3 |
| 124 | Xây gạch không nung 5x9x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,341 | m3 |
| 125 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông khung hoa, tấm đan đá 1x2, mác 200 (CĐB B15) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | m3 |
| 126 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | 100m2 |
| 127 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | 1 cấu kiện |
| 128 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,491 | m3 |
| 129 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,667 | 100m2 |
| 130 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,062 | m3 |
| 131 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,454 | 100m2 |
| 132 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (CĐB B5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,65 | m2 |
| 133 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (CĐB B5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,898 | m2 |
| 134 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (CĐB B5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,394 | m2 |
| 135 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (CĐB B5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243,5 | m |
| 136 | Đắp thân trụ, dày 2 cm, vữa XM mác 75 (CĐB B5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6 | m2 |
| 137 | Công tác ốp đá bóc đen vào tường, tiết diện đá 10x20cm, vữa XM mác 75 (CĐB B5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,1 | m2 |
| 138 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 85 viên/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,11 | m2 |
| 139 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288,492 | m2 |
| 140 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | tấn |
| 141 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,193 | tấn |
| 142 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | tấn |
| 143 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,346 | tấn |
| 144 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,299 | tấn |
| 145 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | tấn |
| 146 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,213 | tấn |
| 147 | LĐ ống nhựa uPVC fi 27 đầu trụ rào để gắn cờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 148 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,103 | 100m3 |
| 149 | Đào giằng móng công trình, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | 100m3 |
| 150 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,864 | 100m3 |
| 151 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,619 | m3 |
| 152 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,238 | m3 |
| 153 | Ván khuôn thép, ván khuôn bê tông móng, giằng móng tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,103 | 100m2 |
| 154 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,695 | m3 |
| 155 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,584 | 100m2 |
| 156 | Xây tường thẳng gạch không nung (9.5x14x20)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,123 | m3 |
| 157 | Xây tường thẳng gạch không nung (9.5x14x20)cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,974 | m3 |
| 158 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,282 | m3 |
| 159 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,865 | 100m2 |
| 160 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, đan đầu trụ, đá 1x2, mác 200 (CĐB B15) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | m3 |
| 161 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn đan đầu trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m2 |
| 162 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | 1 cấu kiện |
| 163 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (CĐB B5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,808 | m2 |
| 164 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (CĐB B5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 536,575 | m2 |
| 165 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (CĐB B5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,51 | m2 |
| 166 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (CĐB B5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.589,54 | m |
| 167 | Đắp ú đầu trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | cái |
| 168 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 968,875 | m2 |
| 169 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,674 | tấn |
| 170 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,628 | tấn |
| 171 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,766 | tấn |
| 172 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,842 | tấn |
| 173 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,223 | tấn |
| 174 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,741 | tấn |
| 175 | Cốt thép đan đầu trụ, Đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 176 | LĐ ống nhựa uPVC fi 60x1.6mm thoát nước mặt sân xung quanh tường rào (4 mặt), cách khoảng 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,203 | 100m |
| 177 | Đào đất chất bờ đá, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2929 | 100m3 |
| 178 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 (CĐB B15) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,9644 | m3 |
| 179 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3964 | 100m2 |
| 180 | Chất bờ đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,4706 | m3 |
| 181 | Ống PVC D34 thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,3 | m |
| 182 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0298 | 100m3 |
| 183 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7339 | 100m3 |
| 184 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7743 | 100m3 |
| 185 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,7734 | 100m3 |
| 186 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7932 | 100m3 |
| 187 | Đào rãnh bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0079 | 100m3 |
| 188 | Vét hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4781 | 100m3 |
| 189 | Đánh cấp nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4145 | 100m3 |
| 190 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 317,6467 | m3 |
| 191 | Lu đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3619 | 100m2 |
| 192 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 500m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8926 | 100m3 |
| 193 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 500m, đất cấp III (đất thừa sau khi điều phối cho toàn dự án) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,7711 | 100m3 |
| 194 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1765 | 100m3 |
| 195 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 500m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1765 | 100m3 |
| 196 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 803,7648 | m3 |
| 197 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1245 | 100m2 |
| 198 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,4902 | 100m2 |
| 199 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3643 | 100m3 |
| 200 | Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0674 | tấn |
| 201 | Gia công thanh truyền lực khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0505 | tấn |
| 202 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,7508 | m2 |
| 203 | ống chụp đầu cốt thép nhựa PVC D34 dài 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5 | m |
| 204 | Cắt khe mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,741 | 10m |
| 205 | Đào rãnh bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5682 | 100m3 |
| 206 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm lát, đá 1x2, mác 200 (CĐB B15) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,6192 | m3 |
| 207 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm lát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0413 | 100m2 |
| 208 | Lắp đặt tấm lát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.584 | 1 cấu kiện |
| 209 | Vữa chèn mác 100 (CĐB B7,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,032 | m2 |
| 210 | Bê tông đáy mác 150 (CĐB B12,5) đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,7428 | m3 |
| 211 | Vữa lót mác 100 (CĐB B7,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 996,7736 | m2 |
| 212 | Bê tông lề gia cố mác 200 (CĐB B15) đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,5356 | m3 |
| 213 | Ván khuôn gia cố lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4931 | 100m2 |
| 214 | Lưới thép tăng cường trên cống tròn D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6304 | tấn |
| 215 | Nạo vét bùn cống D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7008 | m3 bùn |
| 216 | Dăm sạn đệm móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,588 | m3 |
| 217 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3819 | 100m3 |
| 218 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2971 | 100m3 |
| 219 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,936 | m2 |
| 220 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | đoạn ống |
| 221 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn ống |
| 222 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối nối |
| 223 | Bê tông tường đầu M150 (CĐB B12,5) đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6703 | m3 |
| 224 | Ván khuôn tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0754 | 100m2 |
| 225 | Bê tông móng tường đầu M150 (CĐB B12,5) đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2195 | m3 |
| 226 | Ván khuôn móng tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1197 | 100m2 |
| 227 | Dăm sạn đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5549 | m3 |
| 228 | Đào đất móng tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0481 | 100m3 |
| 229 | Đắp đất móng đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m3 |
| 230 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 (CĐB B15) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0519 | m3 |
| 231 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1688 | 100m2 |
| 232 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc tiêu, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1216 | tấn |
| 233 | Sơn phản quang màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7125 | 1m2 |
| 234 | Sơn trắng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | 1m2 |
| 235 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m3 |
| 236 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | 1 cấu kiện |
| 237 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4975 | m3 |
| 238 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 239 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 240 | Sơn biển báo, cột biển báo bằng thép - 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0432 | 1m2 |
| 241 | Thép hộp 25x50x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | kg |
| 242 | Thép U30x60x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | kg |
| 243 | Thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | kg |
| 244 | Bu long | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | ck |
| 245 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 246 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 247 | Cốt thép chống xoay D=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0097 | tấn |
| 248 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m2 |
| 249 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m3 |
| 250 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,12 | m2 |
| 251 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,24 | m2 |
| 252 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | m3 |
| 253 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,479 | m2 |
| 254 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,94 | m |
| 255 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,24 | 1m2 |
| 256 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,12 | 1m2 |
| 257 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,36 | m2 |
| 258 | Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào tấm bia | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 1m2 |
| 259 | Lát nền bằng đá granit tự nhiên màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | 1m2 |
| 260 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 85 viên/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,479 | m2 |
| 261 | GCLD phù điêu đỉnh mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cấu kiện |
| 262 | Làm bờ mái, quyết nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,94 | m |
| 263 | Khắc chữ âm trên mặt đá granite sơn màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m2 |
| 264 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m3 |
| 265 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 266 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m2 |
| 267 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,644 | m3 |
| 268 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m2 |
| 269 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 270 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 271 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100m3 |
| 272 | Xây móng gạch không nung (5x9x18)cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | m3 |
| 273 | Xây tường thẳng gạch không nung (5x9x18)cm, chiều dày >30cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,344 | m3 |
| 274 | Xây tường thẳng gạch không nung (5x9x18)cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,694 | m3 |
| 275 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | m3 |
| 276 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m2 |
| 277 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | tấn |
| 278 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 279 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (CĐB B5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,734 | m2 |
| 280 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 (CĐB B5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,14 | m |
| 281 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (CĐB B5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m2 |
| 282 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,415 | m2 |
| 283 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m2 |
| 284 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,115 | m2 |
| 285 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào bia sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 286 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đen vào bia sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m2 |
| 287 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 85 viên/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,722 | m2 |
| 288 | Khắc chữ âm trên mặt đá granite sơn màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 289 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,187 | 100m3 |
| 290 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,924 | m3 |
| 291 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | 100m2 |
| 292 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,106 | m3 |
| 293 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | 100m2 |
| 294 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | tấn |
| 295 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | tấn |
| 296 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | 100m3 |
| 297 | Xây tường thẳng gạch không nung (5x9x18)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,154 | m3 |
| 298 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,302 | m3 |
| 299 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m2 |
| 300 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 301 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | tấn |
| 302 | Trát tường bia, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (CĐB B5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,913 | m2 |
| 303 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 (CĐB B5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,53 | m |
| 304 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,143 | m2 |
| 305 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,143 | m2 |
| 306 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào bia sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,827 | m2 |
| 307 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đen vào bia sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,38 | m2 |
| 308 | Khắc chữ âm trên mặt đá granite sơn màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,827 | m2 |
| 309 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | 100m3 |
| 310 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,297 | m3 |
| 311 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m2 |
| 312 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,06 | m3 |
| 313 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,212 | 100m2 |
| 314 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | 100m3 |
| 315 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 316 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | 100m2 |
| 317 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 318 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | tấn |
| 319 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 320 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | 100m2 |
| 321 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 322 | Trát tường bia, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (CĐB B5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,54 | m2 |
| 323 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (CĐB B5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m2 |
| 324 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (CĐB B5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,8 | m |
| 325 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,73 | m2 |
| 326 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,73 | m2 |
| 327 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào bia sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m2 |
| 328 | Khắc chữ âm trên mặt đá granite sơn màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m2 |
| 329 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,534 | 100m3 |
| 330 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,808 | m3 |
| 331 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,573 | m3 |
| 332 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chèn, đá 1x2, mác 200 (CĐB B15) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,876 | m3 |
| 333 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,003 | 100m2 |
| 334 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,261 | tấn |
| 335 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông PCI-8,5-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cột |
| 336 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông PCI-8,5-5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cột |
| 337 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,272 | 100m3 |
| 338 | Lắp đặt giá móc cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 339 | Lắp đặt bu lông móc cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 340 | Lắp đặt khóa đỡ ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 341 | Lắp đặt khóa néo cáp ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 342 | Lắp đặt tiếp địa gốc, tiếp địa ngọn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 343 | Lắp đặt nắp bịt đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 344 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 5x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,967 | 100m |
| 345 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,244 | 100m3 |
| 346 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | kg |
| 347 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,244 | 100m3 |
| 348 | Khóa đai thép + đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | Cái |
| 349 | Kẹp răng 2 bulon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Bộ |
| 350 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | 100m3 |
| 351 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | m3 |
| 352 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m2 |
| 353 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,728 | m3 |
| 354 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | 100m2 |
| 355 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 356 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | tấn |
| 357 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | 100m3 |
| 358 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,262 | tấn |
| 359 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,262 | tấn |
| 360 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | sứ |
| 361 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,197 | m2 |
| 362 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, cáp CVV/4x16-0,6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,147 | 100m |
| 363 | Lắp đặt cần đèn + giá đỡ tấm pin | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cần đèn |
| 364 | Lắp đặt đèn đường NLMT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 365 | Lắp đặt xà cần đèn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 366 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | 100m3 |
| 367 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,896 | m3 |
| 368 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,032 | m3 |
| 369 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng trụ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,269 | 100m2 |
| 370 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | tấn |
| 371 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,183 | tấn |
| 372 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | 100m3 |
| 373 | Khung bulong neo móng trụ đèn chiếu sáng (M16x500) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Bộ |
| 374 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột đèn 1 bóng NLMT, cột gang chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cột |
| 375 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột đèn DC-06, cột gang chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 376 | Lắp đèn UFO ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 377 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 378 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | 100m3 |
| 379 | Đào giằng móng công trình, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m3 |
| 380 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,068 | m3 |
| 381 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | 100m2 |
| 382 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,269 | m3 |
| 383 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m2 |
| 384 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 385 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | tấn |
| 386 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,572 | m3 |
| 387 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,157 | 100m2 |
| 388 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 389 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | tấn |
| 390 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,209 | 100m3 |
| 391 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m3 |
| 392 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | 100m2 |
| 393 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (CĐB B15) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,375 | m3 |
| 394 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,528 | m3 |
| 395 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | 100m2 |
| 396 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 397 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | tấn |
| 398 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 399 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 400 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 401 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | tấn |
| 402 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, máng nước, đá 1x2, mác 250 (CĐB B20) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,203 | m3 |
| 403 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,246 | 100m2 |
| 404 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 405 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (CĐB B20) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,907 | m3 |
| 406 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,313 | 100m2 |
| 407 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,434 | tấn |
| 408 | Xây tường thẳng gạch không nung (5x9x18)cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,654 | m3 |
| 409 | Xây tường thẳng gạch không nung (5x9x18)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,071 | m3 |
| 410 | Gia công lắp dựng cửa đi nhôm thường kính trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,15 | m2 |
| 411 | Gia công lắp dựng cửa sổ nhôm thường kính trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m2 |
| 412 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,87 | m2 |
| 413 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (CĐB B5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,94 | m2 |
| 414 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (CĐB B5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,85 | m2 |
| 415 | Trát trụ chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (CĐB B5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m2 |
| 416 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (CĐB B5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,545 | m2 |
| 417 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (CĐB B5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5 | m2 |
| 418 | Trát trần, vữa XM mác 75 (CĐB B5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,3 | m2 |
| 419 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (CĐB B5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m |
| 420 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 30x60cm, vữa XM mác 75 (CĐB B5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,4 | m2 |
| 421 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 30x30cm, vữa XM mác 75 (CĐB B5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,94 | m2 |
| 422 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m2 |
| 423 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,415 | m2 |
| 424 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,67 | m2 |
| 425 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 (CĐB B5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,07 | m2 |
| 426 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 (CĐB B5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6 | m2 |
| 427 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 428 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 429 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 430 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 431 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 432 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 433 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 434 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 435 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 436 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 437 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 438 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | 100m |
| 439 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 440 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 441 | Lắp đặt van khóa D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 442 | Lắp đặt van khóa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 443 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 444 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 445 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 446 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 447 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 448 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 449 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 450 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 451 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 452 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 453 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 454 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 455 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,231 | 100m3 |
| 456 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | 100m3 |
| 457 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,919 | m3 |
| 458 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 (CĐB B12,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,585 | m3 |
| 459 | Xây tường thẳng gạch không nung (5x9x18)cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,52 | m3 |
| 460 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (CĐB B5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,76 | m2 |
| 461 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (CĐB B5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,78 | m2 |
| 462 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (CĐB B15) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,659 | m3 |
| 463 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m2 |
| 464 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 465 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 cấu kiện |
| 466 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 (CĐB B5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | m2 |
| 467 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,28 | m2 |
| 468 | Đặt thùng rác cỡ vừa màu xanh đặt tại khu di tích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 469 | Đặt bình chữa cháy cầm tay tại khu di tích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bình |
| 470 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,361 | 100m3 |
| 471 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 472 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | m |
| 473 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 474 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 475 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,75 | 100m |
| 476 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 477 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | m |
| 478 | Lắp đặt van khóa nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 479 | Lắp đặt máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 480 | Lắp đặt béc tưới D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 481 | Khoan giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 482 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,2986 | 100m3 |
| 483 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,847 | 100m3 |
| 484 | Đào móng bó vỉa, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0993 | 100m3 |
| 485 | Dăm sạn đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,4096 | m3 |
| 486 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 (CĐB B15) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,5241 | m3 |
| 487 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,49 | 100m2 |
| 488 | Lắp đặt bó vỉa đá tự nhiên 15x18x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.163,32 | m |
| 489 | Đào đất chất bờ đá, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5285 | 100m3 |
| 490 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 (CĐB B15) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,0801 | m3 |
| 491 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0926 | 100m2 |
| 492 | Chất bờ đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,3521 | m3 |
| 493 | Ống PVC D34 thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,5 | m |
| 494 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0383 | 100m3 |
| 495 | Đào móng công trình, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | 100m3 |
| 496 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3433 | 100m3 |
| 497 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bậc cấp, đá 1x2, mác 200 (CĐB B15) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,431 | m3 |
| 498 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6862 | 100m2 |
| 499 | Lát đá granit tự nhiên 30*60*2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,21 | 1m2 |
| 500 | Đào móng công trình, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1375 | 100m3 |
| 501 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0675 | 100m3 |
| 502 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ram dốc, đá 1x2, mác 200 (CĐB B15) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,1939 | m3 |
| 503 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4105 | 100m2 |
| 504 | Lát đá granit tự nhiên 30*60*2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 305,596 | 1m2 |
| 505 | Lót ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,0356 | 100m2 |
| 506 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (CĐB B15) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,178 | m3 |
| 507 | Lát đá granit tự nhiên 30*60*2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.403,56 | 1m2 |
| 508 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5023 | 100m3 |
| 509 | Lát gạch sân bằng gạch terrazzo 40x40x3, vữa XM mác 75 (CĐB B5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.004,62 | m2 |
| 510 | Lót ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5803 | 100m2 |
| 511 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (CĐB B15) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,606 | m3 |
| 512 | Cắt khe nền sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1 | 10m |
| 513 | Gia công lan can thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,125 | tấn |
| 514 | Lắp dựng lan can thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 499,693 | m2 |
| 515 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 434,419 | m2 |
| 516 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | gốc cây |
| 517 | Cây sưa, đường kính gốc 20-25cm, cao >4m, bầu 0,7x0,7x0,7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cây |
| 518 | Cây lộc vừng, đường kính gốc 20- 25cm, cao >4m, bầu 0,7x0,7x0,7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cây |
| 519 | Cây hồng lộc, bầu 0,4x0,4x0,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cây |
| 520 | Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | 1 cây |
| 521 | Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.4x0.4x0.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | 1 cây |
| 522 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, nước giếng bơm điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cây/90 ngày |
| 523 | Trồng cây hàng rào, cây ắc ó | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4946 | 100m2 |
| 524 | Tưới nước bảo dưỡng cây hàng rào (cây ắc ó), nước lấy từ giếng khoan- bơm điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4946 | 100m2/ tháng |
| 525 | Đào rãnh bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6798 | 100m3 |
| 526 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm lát, đá 1x2, mác 200 (CĐB B15) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,3296 | m3 |
| 527 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm lát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2886 | 100m2 |
| 528 | Lắp đặt tấm lát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.192 | 1 cấu kiện |
| 529 | Vữa chèn mác 100 (CĐB B7,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,216 | m2 |
| 530 | Bê tông đáy mác 150 (CĐB B12,5) đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7245 | m3 |
| 531 | Vữa lót mác 100 (CĐB B7,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 601,521 | m2 |
| 532 | Bê tông nền mác 200 (CĐB B15) đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,741 | m3 |
| 533 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5741 | 100m2 |
| 534 | Đào móng công trình, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0473 | 100m3 |
| 535 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8458 | 100m3 |
| 536 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,204 | m3 |
| 537 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 200 (CĐB B15) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,548 | m3 |
| 538 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,647 | 100m2 |
| 539 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân mương, đá 2x4, mác 200 (CĐB B15) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,0568 | m3 |
| 540 | Ván khuôn thép. Ván khuôn thân mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,055 | 100m2 |
| 541 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 200 (CĐB B15) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,206 | m3 |
| 542 | Ván khuôn thép. Ván khuôn xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3243 | 100m2 |
| 543 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5071 | tấn |
| 544 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1269 | tấn |
| 545 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đan mương, đá 1x2, mác 200 (CĐB B15) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3216 | m3 |
| 546 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đan mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,351 | 100m2 |
| 547 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đan mương, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1446 | tấn |
| 548 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đan mương, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3176 | tấn |
| 549 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan thăm, đá 1x2, mác 200 (CĐB B15) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,748 | m3 |
| 550 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan thăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0475 | 100m2 |
| 551 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan thăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0712 | tấn |
| 552 | Lắp đặt tấm đan thăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | 1 cấu kiện |
| 553 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4595 | 100m3 |
| 554 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,201 | 100m3 |
| 555 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,872 | m3 |
| 556 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 200 (CĐB B15) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,744 | m3 |
| 557 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1248 | 100m2 |
| 558 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, đá 2x4, mác 200 (CĐB B15) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9218 | m3 |
| 559 | Ván khuôn thép. Ván khuôn thân hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6922 | 100m2 |
| 560 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 200 (CĐB B15) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7056 | m3 |
| 561 | Ván khuôn xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2163 | 100m2 |
| 562 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3834 | tấn |
| 563 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (CĐB B15) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | m3 |
| 564 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0624 | 100m2 |
| 565 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1258 | tấn |
| 566 | Thép niềng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,586 | tấn |
| 567 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cấu kiện |
| 568 | Ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | m |
| 569 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,515 | m3 |
| 570 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 4x6, mác 150 (CĐB B12,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,545 | m3 |
| 571 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0876 | 100m2 |
| 572 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, đá 2x4, mác 200 (CĐB B15) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3264 | m3 |
| 573 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1304 | 100m2 |
| 574 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 300 (CĐB B22,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,424 | m3 |
| 575 | Ván khuôn thép. Ván khuôn xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | 100m2 |
| 576 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1902 | tấn |
| 577 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0155 | tấn |
| 578 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản cống, đá 1x2, mác 300 (CĐB B22,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,222 | m3 |
| 579 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bản cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0839 | 100m2 |
| 580 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản cống, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0424 | tấn |
| 581 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản cống, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2996 | tấn |
| 582 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,06 | m2 |
| 583 | Đào móng công trình, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2088 | 100m3 |
| 584 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m3 |
| 585 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường cánh, đá 2x4, mác 150 (CĐB B12,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | m3 |
| 586 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m2 |
| 587 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng tường cánh, đá 4x6, mác 150 (CĐB B12,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1032 | m3 |
| 588 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0036 | 100m2 |
| 589 | Bê tông sân cống, chân khay sân cống đá 4x6 mác 150 (CĐB B12,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0944 | m3 |
| 590 | Ván khuôn sân cống, chân khay sân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | 100m2 |
| 591 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,191 | m3 |
| 592 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0284 | 100m3 |
| 593 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0095 | 100m3 |
| 594 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,925 | 100m3 |
| 595 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292,5 | m3 |
| 596 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | 100m2 |
| 597 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5 | 100m2 |
| 598 | Cắt khe mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | 10m |
| B | cHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,94 | % |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.762E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.522E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i)(i)số lượng bằng 02 hợp đồng hoặc khác 02, và có giá trị > 8,22 tỷ.Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình có các hạng mục công việc tương tự như gói thầu ( Kèm theo đầy đủ hồ sơ chứng minh công trình tương tự kèm theo bao gồm: Hợp đồng thi công + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và Xác nhận của Chủ đầu tư + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị quyết toán.Công trình HTKT và dân dụng cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.220.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.440.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | -Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp , Có văn bằng, chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng, , chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng & công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuật phù hợp với cấp công trình;-Đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng thi công xây dựng 01 công trình tương tự dân dụng cấp III và 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III; có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia gói thầu này hoặc có tên trong BBNT bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo. | 6 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật thi | 1 | côngLà kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng III;-Đã trực tiếp tham gia giám sát kỹ thuật thi công xây dựng 01 công trì | 5 | 5 |
| 3 | Kỹ thuật thi công. | 2 | + Kỹ thuật thi công hiện trường: Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp+ Kỹ thuật thi công hạ tầng kỹ thuật: là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng- Đã trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công xây dựng 01 công trình tương tự dân dụng cấp III và 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III; có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia gói thầu này hoặc có tên trong BBNT bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao | 1 | độngLà kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ an toàn lao động-Đã trực tiếp tham gia cán bộ an toàn lao động thi công xây dựng 01 công trình tương tự dân dụng cấp III và 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III; có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia gói thầu này hoặc có tên trong BBNT bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ quản lý chất lượng công | 1 | trìnhLà kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng-Đã trực tiếp tham gia quản lý chất lượng thi công xây dựng 01 công trình tương tự dân dụng cấp III và 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III; có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia gói thầu này hoặc có tên trong BBNT bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo. | 5 | 3 |
| 6 | Công nhân kỹ | 40 | thuậtCó chứng chỉ nghề phù hợp gói thầu (Nhà thầu lập bảng danh sách, chứng chỉ nghề, chứng minh nhân dân kèm theo) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào có công suất 205,9/2000KW | Hoạt động tốt có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật va bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 2 | Máy trộn 450 lít | có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông 375 lít | có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) | 3 |
| 4 | Máy cắt gạch 1,7KW | có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) | 2 |
| 5 | Máy duỗi sắt | có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) | 2 |
| 6 | Máy vận thăng 2T | có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) | 1 |
| 7 | Máy vận thăng 1,2T | có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi 1,5KW | có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) | 2 |
| 9 | Máy quét tia laser | có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) | 1 |
| 10 | Máy đầm bàn 1,5 KW | có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) | 2 |
| 11 | Máy hàn 23KW | có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) | 2 |
| 12 | Ô tô tải trọng 5T | Hoạt động tốt có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật va bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực kèm theo | 2 |
| 13 | Máy cắt uốn thép 5KW | có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) | 2 |
| 14 | Máy khoan bê tông 0,5 KW | có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) | 3 |
| 15 | Máy thủy bình | có scan hóa đơn thiết bị bản gốc và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực kèm theo) | 1 |
| 16 | xe cẩu >15T | Hoạt động tốt có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật va bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 17 | Máy đào có công suất 29,4,9/2300KW/rpm | Hoạt động tốt có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật va bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 18 | Máy đầm cóc | có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) | 1 |
| 19 | Ván phủ phim (m2) | có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) | 250 |
| 20 | Giàn giáo thép(m2) | có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) | 250 |
| 21 | Máy trộn bê tông 450lít | có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) | 2 |
| 22 | Phòng thí nghiệm | Đặc điểm: Được cấp có thẩm quyền của nhà nước công nhận là phòng thí nghiệm hợp chuẩn(LAS).(Có phòng thí nghiệm được cấp có thẩm quyền công nhận hoặc thuê có hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ pháp lý kèm theo) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi