Gói thầu: Sửa chữa, chống xuống cấp Rạp xiếc Trung Ương
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220938679-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2022 17:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | LIÊN ĐOÀN XIẾC VIỆT NAM |
| Tên gói thầu | Sửa chữa, chống xuống cấp Rạp xiếc Trung Ương |
| Số hiệu KHLCNT | 20220920466 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NS cấp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 17:46:00 đến ngày 2022-09-24 17:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,392,065,350 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.859E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình dân dụng hoặc công trình văn hóa di tích. có các hạng mục hạ tầng kỹ thuật; hạng mục điêu khắc và Cung cấp lắp đặt màn hình Led. Ghi chú:+ Hợp đồng thi công công trình dân dụng hoặc công trình văn hóa di tích có hạng mục hạ tầng kỹ thuật. Cấp Công trình: Cấp II, có tối thiểu 01 HĐ giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có hạng mục điêu khắc. Cấp Công trình: Cấp II, có tối thiểu 01 HĐ giá trị ≥ 3.800.000.000 VNĐ.+ Hợp đồng Cung cấp lắp đặt màn hình Led Cung cấp,có tối thiểu 01 HĐ giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ(Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh gồm:- Các bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các hợp đồng.- Bản gốc hoặc bản sao chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý của các hợp đồng mà nhà thầu đã kê khai đối với các công trình đã hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng.- Bản gốc hoặc bản sao chứng thực biên bản bàn giao mặt bằng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành đối với các công trình đang thi công hoặc văn bản xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư đối với công trình đang thi công.- Hóa đơn xuất cho CĐT kèm theo.- Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh.) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ học vấn:+ Là Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.+ Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng và công nghiệp+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Xét theo ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Xét theo bảng kinh nghiệm chuyên môn. Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.Có tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của 01 công trình tương tự (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất làm chỉ huy trưởng và QĐ giao làm chỉ huy trưởng công trình).+ Chứng minh thư/Căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ học vấn: Kỹ sư tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng trở lên.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Tổng số năm kinh nghiệm: Xét theo ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự: Xét theo bảng kinh nghiệm chuyên môn. Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ thuật thi công trực tiếp ở vị trí tương tự của công trình tương tự (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ học vấn: Kỹ sư tốt nghiệp đại học ngành điện trở lên+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Tổng số năm kinh nghiệm: Xét theo ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự: Xét theo bảng kinh nghiệm chuyên môn. Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ thuật thi công trực tiếp ở vị trí tương tự của công trình tương tự (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ học vấn: Kỹ sư tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước trở lên+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Tổng số năm kinh nghiệm: Xét theo ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự: Xét theo bảng kinh nghiệm chuyên môn. Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ thuật thi công trực tiếp ở vị trí tương tự của công trình tương tự (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công màn hình Led |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ học vấn: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tử trở lên+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Tổng số năm kinh nghiệm: Xét theo ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự: Xét theo bảng kinh nghiệm chuyên môn. Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ thuật thi công trực tiếp ở vị trí tương tự của công trình tương tự (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục nghệ thuật điêu khắc |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ học vấn: cử nhân nghệ thuật chuyên ngành điêu khắc.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Tổng số năm kinh nghiệm: Xét theo ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu đối với cử nhân nghệ thuật chuyên ngành điêu khắc.+ Kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự: Xét theo bảng kinh nghiệm chuyên môn. Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật quản lý chất lượng của công trình tương tự (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).+ Với cử nhân nghệ thuật chuyên nghành điêu khắc đã từng tác giả hoăc chủ trì 01 tác phẩm đạt giải thưởng hoặc xếp hạng chất lượng loại A được các cơ quan ban ngành xác nhận. (có văn bản chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ học vấn: Kỹ sư tốt nghiệp đại học ngành Bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học ngành xây dựng có Chứng chỉ/Chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Tổng số năm kinh nghiệm: Xét theo ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu+ Kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự: Xét theo bảng kinh nghiệm chuyên môn. Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách an toàn lao động (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục hoặc cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy dầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | LIÊN ĐOÀN XIẾC VIỆT NAM |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa, chống xuống cấp Rạp xiếc Trung Ương Sửa chữa, chống xuống cấp Rạp xiếc Trung Ương của Liên đoàn Xiếc Việt Nam 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | NS cấp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế tính đến Tháng 04/2022; - Scan bản gốc/hoặc bản chụp được công chứng/bản chụp được chứng thực hợp đồng tương tự (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) và các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT. - Scan bản gốc Thuyết minh và Biện pháp thi công thực hiện gói thầu. - Scan bản gốc/hoặc bản chụp được công chứng/bản chụp được chứng thực Bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh nhân sự theo yêu cầu trong E-HSMT. - Scan bản gốc/hoặc bản chụp được công chứng/bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh thiết bị theo yêu cầu trong E-HSMT Cam kết sẵn sàng cung cấp bản gốc các tài liệu để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu: Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu thanh lý theo yêu cầu của bên mời thầu phục vụ bên mời thầu đối chiếu với số liệu đã kê khai với cơ quan thuế. Các tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật theo E-HSMT đính kèm. Và các tài liệu khác để chứng minh năng lực kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT. Lưu ý: Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực theo quy định của pháp luật. Nếu có yêu cầu làm rõ từ Bên mời thầu nhà thầu phải xuất trình được bản chính (bản gốc) để tiến hành đối chiếu nếu không có hoặc không đầy đủ hoặc có sự sai khác giữa bản gốc và bản chụp thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại; Trong quá trình đánh giá E-HSDT nếu thấy cần thiết Bên mời thầu có thể đi kiểm tra thực tế các công trình mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ các bước tiếp theo. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Liên đoàn Xiếc Việt Nam;
Địa chỉ: Số 67-69 Trần Nhân Tông, phường Nguyễn Du, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Thể Thao, Văn hóa và Du lịch – Số 51, Phố Ngô Quyền, Phường Hàng Bài, Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Liên đoàn Xiếc Việt Nam; Địa chỉ: Số 67-69 Trần Nhân Tông, phường Nguyễn Du, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Liên đoàn Xiếc Việt Nam; Địa chỉ: Số 67-69 Trần Nhân Tông, phường Nguyễn Du, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC : THÁO DỠ, DI DỜI | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 664 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ bó vỉa hiện trạng | 50 | m | |
| 3 | Tháo dỡ bóng đèn | 3 | bộ | |
| 4 | Tháo dỡ cột đèn sân vườn | 3 | cột | |
| 5 | Vận chuyển cột điện về kho | 3 | cột | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 10 | m3 | |
| 7 | Tháo dỡ tượng đài tại hiện trường (bằng 60% lắp dựng) | 2 | 1m2 | |
| 8 | Lắp dựng tượng đài tại hiện trường | 2 | 1m2 | |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 54,6953 | m3 | |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 21,8333 | m3 | |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 39,6417 | m3 | |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 57,5443 | m3 | |
| 13 | Tháo dỡ nan sắt khu vực trang trí cổng | 59,4 | m2 | |
| 14 | Tháo dỡ hệ thống vòi phun | 2 | Công | |
| 15 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 5,376 | m2 | |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 220,5034 | m3 | |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0T | 220,5034 | m3 | |
| B | HẠNG MỤC: ĐẠI LỘ DANH VỌNG (ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH) | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,2878 | 100m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông | 0,0276 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 4,428 | m3 | |
| 4 | Lát nền, sàn bằng đá Thanh Hóa KT600x600mm, vữa XM mác 75 | 44,28 | m2 | |
| 5 | Khắc tên các nghệ sĩ diễn viên có danh hiệu (mỗi viên khắc tên 1 họa sỹ, tổng diện tích chia cho tiết diện viên đá 600x600) | 123 | viên | |
| C | HẠNG MỤC: BỤC ĐÁ TAM CẤP TRÒN | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 3,3158 | m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,4944 | 100m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 7,2112 | m3 | |
| 4 | Lát đá Thanh Hóa KT600x600, vữa XM mác 75 | 45,0976 | m2 | |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 0,902 | m3 | |
| 6 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường, vữa XM mác 75 | 6,5181 | m2 | |
| D | HẠNG MỤC: CỤM PHÙ ĐIÊU NGHỆ THUẬT NÓI VỀ CUỘC ĐỜI SỰ NGHIỆP CỤ TẠ DUY HIỂN (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 36,7483 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0296 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 2,1088 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1122 | 100m2 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1743 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,214 | tấn | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 6,7218 | m3 | |
| 8 | Băng cản nước PVC Waterstop V320 | 11,98 | m | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 1,2661 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,377 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,9219 | tấn | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | 16,2969 | m3 | |
| 13 | Công tác ốp đá Thanh Hóa dày 30mm vào tường | 81,1924 | m2 | |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1162 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 36,7483 | m3 | |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0T | 36,7483 | m3 | |
| E | HẠNG MỤC: GHẾ XÂY ỐP ĐÁ CÓ MÁI CHE - GHẾ 1,2,3,4 | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0813 | 100m2 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 4,1939 | m3 | |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | 13,0498 | m3 | |
| 4 | Lát đá mặt bệ đá xanh Thanh Hóa dày 40mm vữa XM mác 75 | 41,9394 | m2 | |
| 5 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | 34,1376 | m2 | |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 3,388 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 3,388 | m3 | |
| 8 | Khung bu lông móng M16x310x310x500 | 16 | Bộ | |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 4,3768 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0476 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0356 | tấn | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,4836 | m3 | |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 8,9112 | m2 | |
| 14 | Lát đá mặt bệ đá xanh Thanh Hóa dày 40mm vữa XM mác 75 | 3,7996 | m2 | |
| 15 | Công tác ốp đá granit xanh Thanh Hóa dày 20mm vào tường sử dụng keo dán | 7,5988 | m2 | |
| 16 | Gia công cột bằng thép hình | 0,3284 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,3284 | tấn | |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 8,3324 | m2 | |
| 19 | Gia công hệ khung dàn | 0,254 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 0,254 | tấn | |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 23,0912 | m2 | |
| 22 | Lợp mái che bằng tấm nhựa sơn màu | 0,5024 | 100m2 | |
| F | HẠNG MỤC: SÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 161,35 | m3 | |
| 2 | Lát, ốp, vỉa bằng đá tự nhiên Thanh Hóa vữa XM mác 75 | 23,74 | m2 | |
| G | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Tủ điện tổng điều khiển chiếu sáng | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x50mm2 + E35mm2 | 25 | m | |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x35mm2 + E25mm2 | 23 | m | |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,085 | 100m3 | |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0263 | 100m3 | |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,0588 | 100m3 | |
| 7 | Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 0,3m | 25 | m | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 50/60mm | 0,25 | 100m | |
| 9 | Tủ điện phòng bán vé | 2 | cái | |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 2 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 2 | cái | |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 4 | cái | |
| 13 | Lắp đặt công tắc điện đôi | 2 | cái | |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2+E2,5mm2 | 18 | m | |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 15 | m | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 33 | m | |
| 17 | Tủ điện cấp nguồn điều khiển cửa xếp tự động | 2 | cái | |
| 18 | Cửa xếp tự động Inox 304 có chiều cao 1,6m | 18 | m | |
| 19 | Bình lưu điện cửa xếp | 3 | bộ | |
| 20 | Lắp đặt dây cáp điện 2 ruột 2x4mm2+E2,5mm2 | 40 | m | |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 40 | m | |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 32/25mm | 0,8 | 100m | |
| 23 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,272 | 100m3 | |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,084 | 100m3 | |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,188 | 100m3 | |
| 26 | Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 0,3m | 80 | m | |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | 8,58 | m3 | |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | 0,024 | 100m2 | |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,6 | m3 | |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, | 0,1344 | 100m2 | |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 6,6 | m3 | |
| 32 | Khung móng cột điện M24x300x300x750 | 6 | Bộ | |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông,đường kính ống 65/50mm | 0,24 | 100m | |
| 34 | Tấm cách điện Bakelit 250x120x10 | 6 | tấm | |
| 35 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | 6 | cái | |
| 36 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | 6 | bộ | |
| 37 | Cầu đấu dây 5 mắt 60A-600V | 6 | cái | |
| 38 | Lắp đèn sân vườn Led 50w | 6 | bộ | |
| 39 | Đầu cốt đồng M6 | 60 | cái | |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x1.5mm2 | 18 | m | |
| 41 | Ê cu + long đen M24 | 24 | Bộ | |
| 42 | Bu lông + ốc vít các loại | 72 | Bộ | | |
| 43 | Lắp dựng cột đèn bằng máy cột thép không rì chiều cao cột 2,6m | 6 | cột | |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 18 | m | |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2+E4.0mm2 | 70 | m | |
| 46 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,238 | 100m3 | |
| 47 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0735 | 100m3 | |
| 48 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,1645 | 100m3 | |
| 49 | Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 0,3m | 70 | m | |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 50/40mm | 0,7 | 100m | |
| 51 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng ngoài nhà | 1 | tủ | |
| 52 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | 18 | m | |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 120 | m | |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 32/25mm | 1,2 | 100m | |
| 55 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | 1 | cái | |
| 56 | Lắp đặt van 1 chiều đường kính van DN25mm | 1 | cái | |
| 57 | Lắp đặt van cổng đường kính van DN25mm | 1 | cái | |
| 58 | Lắp đặt van xả tay gạt đường kính van DN15mm | 3 | cái | |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | 0,74 | 100m | |
| 60 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 38,2637 | m3 | |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,096 | 100m2 | |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 4,032 | m3 | |
| 63 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 11,616 | m3 | |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,96 | m3 | |
| 65 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,1478 | 100m2 | |
| 66 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,2162 | tấn | |
| 67 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 2,0736 | m3 | |
| 68 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | 48 | 1 cấu kiện | |
| 69 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ rãnh | 0,192 | 100m2 | |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,44 | m3 | |
| 71 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 48 | m2 | |
| 72 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 19,2 | m2 | |
| 73 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,048 | 100m3 | |
| H | HẠNG MỤC: BỒN HOA, CÂY XANH | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 23,5805 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,4912 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 7,8601 | m3 | |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 21,6155 | m3 | |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 127,7276 | m2 | |
| 6 | Công tác ốp đá vào tường, cột, tiết diện đá | 103,1646 | m2 | |
| 7 | Mua đất màu về đắp | 165,2917 | m3 | |
| 8 | Trồng thảm cỏ nhung | 164 | m2 | |
| 9 | Hoa chiều tím | 12 | m2 | |
| 10 | Cây tường vi (cao từ 1-2m, đường kính tán 2,0-2,5m) | 4 | cây | |
| 11 | Cây tùng tháp (cao từ 2-2,5m, đường kính tán 0,5-1,0m) | 16 | cây | |
| 12 | Cây cau cảnh (cao từ 6-7.0m, đường kính thân 20cm) | 3 | Bụi | |
| 13 | Cây cau sâm banh (cao từ 2-2,5m, đường kính tán 2,4-3,0m) | 4 | cây | |
| 14 | Cây bằng lăng (cao từ 5-7m, đường kính thân 25-30cm) | 2 | cây | |
| 15 | Cây chuối rẻ quạt (cao từ 2.5-3m) | 4 | cây | |
| 16 | Cây trúc quân tử (cao từ 1.6-3m, cây chụm thành bụi, thưa) | 2 | Bụi | |
| 17 | Cây chuỗi ngọc (cao từ 0,2-3m, tạo viền theo mẫu) | 4 | m2 | |
| I | HẠNG MỤC: CẢI TẠO CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 19,4688 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0192 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,152 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,1056 | 100m2 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,3944 | tấn | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 5,808 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 0,4101 | 100m2 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,19 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,5018 | tấn | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | 6,1512 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,0464 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm | 0,3132 | tấn | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 1,176 | m3 | |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 22,4896 | m3 | |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình: (D340x8mm) | 2,09 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cột thép các loại: (D340x8mm) | 2,09 | tấn | |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 21,6699 | m2 | |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 6,4896 | m3 | |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 25,504 | m2 | |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 25,504 | m2 | |
| 21 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 43,8595 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0968 | 100m2 | |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 3,6278 | m3 | |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 6,7041 | m3 | |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 4,4694 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng móng | 0,4833 | 100m2 | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép | 0,1746 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép | 0,387 | tấn | |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 5,6735 | m3 | |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,4416 | 100m2 | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0561 | tấn | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,6264 | tấn | |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 2,5344 | m3 | |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 3,2604 | m3 | |
| 35 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 87,438 | m2 | |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 87,438 | m2 | |
| 37 | Gia công hoa sắt gắn trụ | 0,0933 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng hoa sắt gắn trụ | 7,8848 | m2 | |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 8,492 | m2 | |
| 40 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 2,6141 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng hoa sắt tường rào | 2,6141 | tấn | |
| 42 | Sơn tĩnh điện | 2.614,05 | kg | |
| 43 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 3,4409 | m3 | |
| 44 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0344 | 100m3 | |
| J | HẠNG MỤC: BỤC TƯỢNG NGỰA + QUẦY BÁN VÉ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 64,8284 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cho bê tông lót | 0,0386 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 3,836 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bè | 0,037 | 100m2 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0962 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 2,605 | tấn | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 | 20,748 | m3 | |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,2161 | 100m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 0,4776 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,1034 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,2897 | tấn | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | 7,164 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,053 | 100m2 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,069 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,2292 | tấn | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 1,1655 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1355 | 100m2 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0466 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1422 | tấn | |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 1,0903 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,0833 | 100m2 | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,3111 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm | 0,4882 | tấn | |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 1,6186 | m3 | |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 5,9072 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0589 | 100m2 | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0452 | tấn | |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,4692 | m3 | |
| 29 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | 63,4 | m | |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 7,3769 | m2 | |
| 31 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 7,3769 | m2 | |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 42,1812 | m2 | |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 44,5968 | m2 | |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 9,912 | m2 | |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 8,3285 | m2 | |
| 36 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 10,5952 | m2 | |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 52,7764 | m2 | |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 62,8373 | m2 | |
| 39 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm kính dày 6,38ly | 4,86 | m2 | |
| K | HẠNG MỤC: CẢI TẠO SẢNH ĐÓN RẠP XIẾC, CẢI TẠO SƠN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 409,02 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 161,85 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | 161,85 | m2 | |
| 4 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông - 1 nước lót, 1 nước phủ | 161,85 | 1m2 | |
| 5 | Màng chống thấm gốc Maxmond 1211 ( bao gồm nhân công và vật tư) | 161,85 | m2 | |
| 6 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M100 | 161,85 | m2 | |
| 7 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | 161,85 | m2 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 145,0775 | m2 | |
| 9 | Gia công hệ khung, cột thép chịu lực | 3,1382 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng hệ khung, cột thép chịu lực | 3,1382 | tấn | |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 202,0079 | m2 | |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 204,51 | m2 | |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 204,51 | m2 | |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | 2,0451 | 100m2 | |
| 15 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 30,7753 | m2 | |
| 16 | Cửa đi vách kính khung nhôm, cửa mở quay kính dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | 30,7753 | m2 | |
| 17 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 30,7753 | m2 | |
| 18 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 161,85 | m2 | |
| 19 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6m | 1,6185 | 100m2 | |
| 20 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | 1,6185 | 100m2 | |
| 21 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 161,85 | m2 | |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 161,85 | m2 | |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0975 | 100m3 | |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | 4,2476 | m3 | |
| 25 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 | 42,4755 | m2 | |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 1.410,3064 | m2 | |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | 25,1657 | 100m2 | |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 441,4259 | m2 | |
| 29 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6m | 4,4143 | 100m2 | |
| 30 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | 4,4143 | 100m2 | |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.851,7323 | m2 | |
| L | HẠNG MỤC: MÀN HÌNH LED | |||
| 1 | Gia công hệ khung dàn | 2,3178 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | 2,3178 | tấn | |
| 3 | Gia công lắp đặt lớp tôn bảo vệ dày 0.8ly | 216,8358 | kg | |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 160,112 | m2 | |
| 5 | Bộ điều khiển đèn Led P5 full ngoài trời (P5 RGB) | 2 | bộ | |
| 6 | Card thu HD | 114 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt dây tín hiệu điều khiển Led P5 | 780 | m | |
| 8 | Lắp đặt dây tín hiệu điều khiển | 500 | m | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 180 | m | |
| 10 | Nguồn Lefd P5 full ngoài trời | 240 | bộ | |
| 11 | Phụ kiện đèn Led P5 full ngoài trời | 1 | lô | |
| 12 | Tủ tổng cấp nguồn Led P5 full ngoài trời | 2 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt đèn Led dây chạy viền | 60 | m | |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 50 | m | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 50 | m | |
| 16 | Bộ nguồn cho đèn Led dây chạy viền | 2 | bộ | |
| 17 | Phụ kiện đèn Led dây chạy viền | 1 | bộ | |
| 18 | Tủ đựng nguồn và phụ kiện lắp tủ | 2 | bộ | |
| 19 | Led chữ nổi | 1 | bộ | |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 50 | m | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 50 | m | |
| 22 | Bộ nguồn cho đèn Led chữ nổi 24VDC | 4 | bộ | |
| 23 | Tủ đựng nguồn và phụ kiện lắp tủ | 1 | bộ | |
| 24 | Tủ điều khiển tích hợp Led P5 full ngoài trời, Led chạy viền, Led chữ nổi | 1 | bộ | |
| 25 | Lắp đặt dây tín hiệu điều khiển | 200 | m | |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2+E10mm2 | 35 | m | |
| 27 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,799 | 100m3 | |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,2468 | 100m3 | |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,5523 | 100m3 | |
| 30 | Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 0,3m | 235 | m | |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 50/40mm | 2,35 | 100m | |
| 32 | Modul Led P5 nhập khẩu từ Trung Quốc hoặc tương đương | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 800 | Tấm |
| 33 | Card nhận nhập khẩu từ Trung Quốc hoặc tương đương | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 34 | Nguồn cấp cho tấm nhập khẩu từ Trung Quốc hoặc tương đương | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 114 | cái |
| 35 | Bộ xử lý hình ảnh NOVASTAR nhập khẩu từ Trung Quốc hoặc tương đương | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 36 | Cabinnet cong theo góc đo thực tế Kích thước 96 x 96cm | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 37 | Cabinnet cong theo góc đo thực tế Kích thước 96 x 112 cm | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 38 | Phụ Kiện bao gồm cáp tính hiệu, dây mạng CAT5, dây điện, cáp điện,… | 40 | m2 | |
| M | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN TRANG TRÍ CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led RGB full color | 2.240 | đèn | |
| 2 | Bộ điều khiển hiệu ứng đèn Led | 2 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 500 | m | |
| 4 | Lắp đặt dây tín hiệu điều khiển Led RGB | 500 | m | |
| 5 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,68 | 100m3 | |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,21 | 100m3 | |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,47 | 100m3 | |
| 8 | Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 0,3m | 200 | m | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 50/40mm | 2 | 100m | |
| 10 | Nguồn Led RGB full ngoài trời | 16 | bộ | |
| 11 | Phụ kiện đèn Led RGB full color | 1 | lô | |
| 12 | Tủ đựng nguồn và phụ kiện lắp tủ đựng nguồn | 2 | bộ | |
| 13 | Tủ tổng cấp nguồn Led RGB full color | 1 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt đèn Led hắt COB 30w | 16 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 150 | m | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 50 | m | |
| 17 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 18 | Lắp đặt đèn Led dây chạy viền | 540 | m | |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 150 | m | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 150 | m | |
| 21 | Bộ nguồn cho đèn Led dây chạy viền hàng rào | 36 | bộ | |
| 22 | Phụ kiện đèn Led dây chạy viền hàng rào | 1 | bộ | |
| 23 | Tủ đựng nguồn và phụ kiện lắp tủ | 1 | bộ | |
| 24 | Tủ tổng cấp nguồn Led chạy viền hàng rào và Led hắt | 1 | bộ | |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2+E4.0mm2 | 20 | m | |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 32/25mm | 1,2 | 100m | |
| 27 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,408 | 100m3 | |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,126 | 100m3 | |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,282 | 100m3 | |
| 30 | Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 0,3m | 120 | m | |
| 31 | Đèn lắp trên cột chiếu sáng sân vườn; thân bằng nhôm đúc, sơn chống ăn mòn và chịu nước, 56W LED - 3000K - 7200 lm, góc chiếu thiết kế cho công viên, IP66 - IK10, tuồi thọ bóng LED > 80000h (hàng nhập khẩu) | 6 | Chiếc | |
| 32 | Đèn gắn âm sàn chống thấm, thân bằng nhôm, bóng LED 32W, 3000K 2390lm, chiếu hắt tường, kích thước: 1190x66x138 mm, IP67-IK10 (hàng nhập khẩu) | 3 | Chiếc | |
| 33 | Đèn gắn âm sàn chống thấm, thân bằng nhôm, bóng LED 14W, 3000K 1220lm, góc chiếu 12°, kích thước: 129x173 mm, IP67 - IK10 (hàng nhập khẩu) | 4 | Chiếc | |
| 34 | Đèn rọi gắn trên sàn chống thấm, thân bằng nhôm đúc, bóng LED 18W, 3000K 2600lm, chỉnh được hướng rọi, góc chiếu 15°, kích thước: 129x190 mm, IP66 - IK10 (hàng nhập khẩu) | 8 | Chiếc | |
| 35 | Đèn rọi gắn trên sàn chống thấm, thân bằng nhôm đúc, bóng LED 40W, 3000K 5200lm, chỉnh được hướng rọi, góc chiếu 40°, kích thước: 220x258 mm, IP66 - IK10 | 6 | Chiếc | |
| 36 | Đèn gắn âm sàn chống thấm, thân bằng nhôm, bóng LED 14W, 3000K 1220lm, góc chiếu 12°, kích thước: 129x173 mm, IP67 - IK10 (hàng nhập khẩu) | 8 | Chiếc | |
| 37 | Bảng tên công trình (chữ cao 68cm chất liệu bằng hộp Inox mặt Mika bên trong lắp đèn Led chiếu sáng) | 16 | Chữ | |
| N | CÁC HẠNG MỤC MỸ THUẬT | |||
| 1 | Phù điêu trang trí trụ cổng trang trí bằng kim loại gò đúc thúc nổi khối | 36,49 | m2 | |
| 2 | Cụm phù điêu nghệ thuật nói về cuộc đời sự nghiệp cụ Tạ Duy Hiển ( phần bề mặt phù điêu bằng chất liệu đá xanh Thanh Hóa) | 32 | m2 | |
| 3 | Tượng ngựa hai bên cổng chào chiều cao 3,5m chất liệu composite phủ sơn bên trong có khung xương thép chịu lực liên kết với phần trụ | 38 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.859E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình dân dụng hoặc công trình văn hóa di tích. có các hạng mục hạ tầng kỹ thuật; hạng mục điêu khắc và Cung cấp lắp đặt màn hình Led. Ghi chú:+ Hợp đồng thi công công trình dân dụng hoặc công trình văn hóa di tích có hạng mục hạ tầng kỹ thuật. Cấp Công trình: Cấp II, có tối thiểu 01 HĐ giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có hạng mục điêu khắc. Cấp Công trình: Cấp II, có tối thiểu 01 HĐ giá trị ≥ 3.800.000.000 VNĐ.+ Hợp đồng Cung cấp lắp đặt màn hình Led Cung cấp,có tối thiểu 01 HĐ giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ(Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh gồm:- Các bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các hợp đồng.- Bản gốc hoặc bản sao chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý của các hợp đồng mà nhà thầu đã kê khai đối với các công trình đã hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng.- Bản gốc hoặc bản sao chứng thực biên bản bàn giao mặt bằng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành đối với các công trình đang thi công hoặc văn bản xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư đối với công trình đang thi công.- Hóa đơn xuất cho CĐT kèm theo.- Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh.) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ học vấn:+ Là Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.+ Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng và công nghiệp+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Xét theo ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Xét theo bảng kinh nghiệm chuyên môn. Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.Có tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của 01 công trình tương tự (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất làm chỉ huy trưởng và QĐ giao làm chỉ huy trưởng công trình).+ Chứng minh thư/Căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | + Trình độ học vấn: Kỹ sư tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng trở lên.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Tổng số năm kinh nghiệm: Xét theo ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự: Xét theo bảng kinh nghiệm chuyên môn. Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ thuật thi công trực tiếp ở vị trí tương tự của công trình tương tự (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công điện | 1 | + Trình độ học vấn: Kỹ sư tốt nghiệp đại học ngành điện trở lên+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Tổng số năm kinh nghiệm: Xét theo ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự: Xét theo bảng kinh nghiệm chuyên môn. Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ thuật thi công trực tiếp ở vị trí tương tự của công trình tương tự (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công nước | 1 | + Trình độ học vấn: Kỹ sư tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước trở lên+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Tổng số năm kinh nghiệm: Xét theo ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự: Xét theo bảng kinh nghiệm chuyên môn. Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ thuật thi công trực tiếp ở vị trí tương tự của công trình tương tự (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công màn hình Led | 1 | + Trình độ học vấn: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tử trở lên+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Tổng số năm kinh nghiệm: Xét theo ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự: Xét theo bảng kinh nghiệm chuyên môn. Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ thuật thi công trực tiếp ở vị trí tương tự của công trình tương tự (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục nghệ thuật điêu khắc | 2 | + Trình độ học vấn: cử nhân nghệ thuật chuyên ngành điêu khắc.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Tổng số năm kinh nghiệm: Xét theo ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu đối với cử nhân nghệ thuật chuyên ngành điêu khắc.+ Kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự: Xét theo bảng kinh nghiệm chuyên môn. Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật quản lý chất lượng của công trình tương tự (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).+ Với cử nhân nghệ thuật chuyên nghành điêu khắc đã từng tác giả hoăc chủ trì 01 tác phẩm đạt giải thưởng hoặc xếp hạng chất lượng loại A được các cơ quan ban ngành xác nhận. (có văn bản chứng minh) | 3 | 1 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | + Trình độ học vấn: Kỹ sư tốt nghiệp đại học ngành Bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học ngành xây dựng có Chứng chỉ/Chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Tổng số năm kinh nghiệm: Xét theo ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu+ Kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự: Xét theo bảng kinh nghiệm chuyên môn. Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách an toàn lao động (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục hoặc cẩu tự hành | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Sẵn sàng huy động | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | Sẵn sàng huy động | 2 |
| 4 | Máy dầm dùi 1,5 kW | Sẵn sàng huy động | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc | Sẵn sàng huy động | 2 |
| 6 | Máy hàn | Sẵn sàng huy động | 2 |
| 7 | Máy khoan cầm tay | Sẵn sàng huy động | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông 250 lít | Sẵn sàng huy động | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa 150 lít | Sẵn sàng huy động | 2 |
| 10 | Ô tô tự đổ 5T | Sẵn sàng huy động | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi