Gói thầu: Bảo dưỡng hệ thống phòng cháy chữa cháy tại trụ sở Tổng công ty – 69 Đinh Tiên Hoàng; 100 Trần Phú - Hà Đông và Trung tâm Bồi huấn nghiệp vụ Suối Hai
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220920339-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC THÀNH PHỐ HÀ NỘI |
| Tên gói thầu | Bảo dưỡng hệ thống phòng cháy chữa cháy tại trụ sở Tổng công ty – 69 Đinh Tiên Hoàng; 100 Trần Phú - Hà Đông và Trung tâm Bồi huấn nghiệp vụ Suối Hai |
| Số hiệu KHLCNT | 20211136505 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 17:43:00 đến ngày 2022-09-26 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 276,583,680 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.3E7 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công lắp đặt hoặc bảo dưỡng hệ thống phòng cháy chữa cháy. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 195.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥585.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 05 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đồng hồ vạn năng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Dụng cụ cầm tay (tô vít, kìm, mỏ lết,...) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dụng cụ cầm tay (tô vít, kìm, mỏ lết,...) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Dụng cụ chuyên dụng khác | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dụng cụ chuyên dụng khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Tổng Công ty Điện lực Thành Phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Bảo dưỡng hệ thống phòng cháy chữa cháy tại trụ sở Tổng công ty – 69 Đinh Tiên Hoàng; 100 Trần Phú - Hà Đông và Trung tâm Bồi huấn nghiệp vụ Suối Hai Bảo dưỡng hệ thống phòng cháy chữa cháy tại trụ sở Tổng công ty – 69 Đinh Tiên Hoàng; 100 Trần Phú - Hà Đông và Trung tâm Bồi huấn nghiệp vụ Suối Hai 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ Phòng cháy và chữa cháy. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội;
- Địa chỉ: 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội;
- Điện thoại: Hotline 19001288; 024.22200852/024.22205262; - Fax: 024.22200853.
- Hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Danh Duyên - Tổng Giám đốc Tổng công ty Điện lực TP Hà Nội. - Địa chỉ: 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội; - Điện thoại: Hotline 19001288 /024.22200898/ Fax: 024.22200899 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý đấu thầu - Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội. - Địa chỉ: 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội. - Điện thoại: 024.22200852 - Fax: 024.22200853 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý đấu thầu - Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội. - Địa chỉ: 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội. - Điện thoại: 024.22200852 - Fax: 024.22200853 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Bảo dưỡng hệ thống phòng cháy chữa cháy tại trụ sở Tổng công ty – 69 Đinh Tiên Hoàng; 100 Trần Phú - Hà Đông và Trung tâm Bồi huấn nghiệp vụ Suối Hai | |||
| 1 | Bảo dưỡng tủ báo cháy thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Tháo, bảo dưỡng đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | bộ |
| 3 | Tháo, bảo dưỡng đầu báo nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đầu báo khói thường (không bao gồm thay thế thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đầu báo nhiệt thường (không bao gồm thay thế thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | bộ |
| 6 | Thay thế đầu báo nhiệt thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 7 | Thay thế đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 8 | Bảo dưỡng đèn báo phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | bộ |
| 9 | Bảo dưỡng chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 10 | Bảo dưỡng đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 11 | Bảo dưỡng nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 12 | Bảo dưỡng hộp tổ hợp báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 13 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 14 | Lắp đặt ống luồn dây D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 15 | Lắp đặt măng sông nối ống D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235 | cái |
| 16 | Lắp đặt kẹp đỡ ống D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp đấu chia ngả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | hộp |
| 18 | Lắp đặt hộp đế đèn báo phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 19 | Kiểm tra thông mạch tuyến dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Chạy thử hệ thống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 21 | Lập bản vẽ tuyến dây và bố trí thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hệ thống |
| 22 | Nghiệm thu, vận hành hệ thống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hệ thống |
| 23 | Bảo dưỡng bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Bảo dưỡng trụ chữa cháy ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 25 | Bảo dưỡng tủ báo cháy địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 26 | Tháo, bảo dưỡng đầu báo khói địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | bộ |
| 27 | Tháo, bảo dưỡng đầu báo nhiệt địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | bộ |
| 28 | Tháo, bảo dưỡng đầu báo khói thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 29 | Tháo, bảo dưỡng đầu báo nhiệt thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 30 | Lắp đặt đầu báo khói địa chỉ (không bao gồm thay thế thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | bộ |
| 31 | Lắp đặt đầu báo nhiệt địa chỉ (không bao gồm thay thế thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 32 | Bảo dưỡng mô đun địa chỉ (cho chuông và đầu báo cháy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 33 | Thay thế đầu báo nhiệt thường (nhà bếp và phòng y tế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 34 | Thay thế mô đun địa chỉ (đầu báo thường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 35 | Lắp đặt hộp modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 36 | Cài đặt, lập trình hệ thống báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Bảo dưỡng Trung tâm báo cháy địa chỉ 1 loop | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 38 | Tháo, bảo dưỡng đầu báo khói quang địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | bộ |
| 39 | Lắp đặt đầu báo cháy (không bao gồm thay thế thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | bộ |
| 40 | Bảo dưỡng Module Rơle điều khiển thang máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 41 | Bảo dưỡng Module giám sát đầu vào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 42 | Bảo dưỡng còi báo cháy địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 43 | Bảo dưỡng nút ấn báo cháy địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 44 | Bảo dưỡng máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=2,5l/s, H=55m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Bảo dưỡng máy bơm bù chữa cháy động cơ điện 1l/s, H=60m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Bảo dưỡng tủ điều khiển bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Bảo dưỡng trụ tiếp nước chữa cháy ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 48 | Bảo dưỡng hộp họng chữa cháy vách tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 49 | Bảo dưỡng trung tâm chữa cháy khí FM200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 50 | Bảo dưỡng bình chữa cháy khí FM200 40LB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Bảo dưỡng đầu xả khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Bảo dưỡng nút ấn xả khí bằng tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 53 | Bảo dưỡng đầu báo nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 54 | Bảo dưỡng đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 55 | Bảo dưỡng đèn báo xả khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 56 | Bảo dưỡng chuông báo xả khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 57 | Thay thế trung tâm báo cháy 8 zone, model: HCV-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 58 | Lắp đặt đầu báo khói (không bao gồm thay thế thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | bộ |
| 59 | Lắp đặt đầu báo nhiệt (không bao gồm thay thế thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 60 | Thay thế đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 61 | Thay thế chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 62 | Thay thế đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 63 | Thay thế nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 64 | Bảo dưỡng bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Bảo dưỡng họng nước chữa cháy vách tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.3E7 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công lắp đặt hoặc bảo dưỡng hệ thống phòng cháy chữa cháy. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 195.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥585.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 5 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 05 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đồng hồ vạn năng | Đồng hồ vạn năng | 1 |
| 2 | Máy khoan cầm tay | Máy khoan cầm tay | 1 |
| 3 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 1 |
| 4 | Dụng cụ cầm tay (tô vít, kìm, mỏ lết,...) | Dụng cụ cầm tay (tô vít, kìm, mỏ lết,...) | 1 |
| 5 | Dụng cụ chuyên dụng khác | Dụng cụ chuyên dụng khác | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi