Gói thầu: Gói thầu số 22: Thi công xây dựng nền mặt đường và các công trình trên tuyến đoạn từ Km3+500 đến cuối tuyến
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220938272-04 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Ninh Thuận |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 22: Thi công xây dựng nền mặt đường và các công trình trên tuyến đoạn từ Km3+500 đến cuối tuyến |
| Số hiệu KHLCNT | 20220934134 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 (trong đó kế hoạch vốn năm 2022 theo Quyết định số 1246/QĐ- UBND ngày 08/9/2022) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 17:58:00 đến ngày 2022-10-05 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 238,890,783,443 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000,000 VNĐ ((Năm tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7778E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Công trình giao thông cấp II trở lên có hạng mục mặt đường bê tông nhựa và cầu dầm dự ứng lực.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công và Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc Quyết định phê duyệt và Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận khối lượng đã triển khai hoàn thành hoặc ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng ở trên;Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có hợp đồng xây lắp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 120.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình hạng II theo Điều 74, Nghị Định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021của Chính phủ: có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên hoặc đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên, trong đó có hạng mục thảm bê tông nhựa và cầu dầm dự ứng lực có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA.- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên, trong đó có các hạng mục thảm bê tông nhựa có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cầu bê tông cốt thép dự ứng lực có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cống thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc thủy lợi;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên, trong đó có hạng mục thoát nước có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng;- Đã trực tiếp phụ trách giám sát chất lượng hoặc làm chỉ huy trưởng xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên, trong đó có hạng mục bê tông nhựa hoặc cầu dầm dự ứng lực có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA.- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật tư, vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Đã tham gia thi công hoặc phụ trách vật liệu tối thiểu 01 công trình giao thông cấp II trở lên, trong đó có hạng mục bê tông nhựa và cầu dầm dự ứng lực có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Đã tham gia làm công tác thanh, quyết toán, dự toán công trình tối thiểu 01 công trình giao thông cấp II trở lên, trong đó có hạng mục bê tông nhựa và cầu dầm dự ứng lực có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động - vệ sinh lao động hiệu lực (đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng);- Có giấy chứng nhận về huấn luyện nghiệp vụ PCCC của cấp có thẩm quyền còn hiệu lực;- Đã trực tiếp phụ trách về an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên, trong đó có hạng mục bê tông nhựa và cầu dầm dự ứng lực có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành môi trường.- Đã trực tiếp phụ trách về an toàn vệ sịnh môi trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên, trong đó có hạng mục bê tông nhựa và cầu dầm dự ứng lực có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành trắc địa;- Đã trực tiếp phụ trách trắc địa ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên, trong đó có hạng mục bê tông nhựa và cầu dầm dự ứng lực có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu (không bao gồm lái xe, lái máy) |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp nghề (hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề, hoặc các giấy chứng nhận đã được đào tạo nghề).(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi - công suất ≥ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 1,20 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 3-Ô tô tự đổ vận chuyển - trọng tải ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; có đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 15 |
| 4-Máy lu bánh thép tự hành ≥16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy san tự hành - công suất ≥110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy lu rung tự hành ≥ 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy lu bánh hơi tự hành ≥16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy lu bánh thép tự hành ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tưới nước - dung tích 5- 7 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất 130 CV - 140 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Cần cẩu bánh xích - sức nâng ≥ 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Ô tô vận tải thùng - trọng tải ≥ 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Trạm trộn bê tông nhựa nóng – năng suất 120 tấn/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Trạm trộn bê tông xi măng – năng suất ≥ 50 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tô chuyển trộn bê tông - dung tích thùng trộn ≥ 6 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 17-Máy bơm bê tông - công suất ≥ 50 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Cần trục ô tô 10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy khoan xoay đường kính 1,0 m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy đóng cọc hoặc búa rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Máy hàn xoay chiều ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 23-Máy cắt uốn thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 24-Máy cắt gạch đá ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 25-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 26-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 27-Máy trộn vữa ≥ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 28-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 29-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 30-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 31-Thiết bị phun nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Ninh Thuận |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 22: Thi công xây dựng nền mặt đường và các công trình trên tuyến đoạn từ Km3+500 đến cuối tuyến Đường nối cao tốc Bắc - Nam với Quốc lộ 1 và Cảng biển tổng hợp Cà Ná 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 (trong đó kế hoạch vốn năm 2022 theo Quyết định số 1246/QĐ- UBND ngày 08/9/2022) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Có đăng ký thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông từ hạng II trở lên. - Văn bản xác nhận không nợ thuế của cơ quan quản lý thuế hết Quý II năm 2022. - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu: + Bản sao bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề (có chứng thực). + Hợp đồng lao động. + Quyết định bổ nhiệm các chức danh đối của các nhân sự chủ chốt tham gia các gói thầu và văn bản có xác nhận của chủ đầu tư có kinh nghiệm đáp ứng theo qui định của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh đối với các hợp đồng tương tự: + Bản sao hợp đồng xây lắp. + Biên bản thanh lý hợp đồng đối với gói thầu đã hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trinh đưa vào sử dụng hoặc văn bản có xác nhận của chủ đầu tư đối với các hợp đồng mà nhà thầu đang thi công đạt > 80% khối lượng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Ninh Thuận. Địa chỉ: Số 142 đường 21 tháng 8, phường Phước Mỹ, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận; Địa chỉ: số 450 đường Thống Nhất, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm. Điện thoại liên lạc: 02593.822683, fax: 02593. 822866 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Thuận; Địa chỉ: số 57 đường 16 tháng 4, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận. Điện thoại liên lạc: 02593.822694 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NEN ĐƯỜNG TUYẾN CHÍNH | |||
| 1 | Phát quang, dọn dẹp mặt bằng thi công bằng máy | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1.758,3168 | 100m2 |
| 2 | Đào vét hữu cơ nền đường bằng máy đào 1,25m³, máy ủi 110cv (đất cấp 1) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 802,0686 | 100m3 |
| 3 | Đào đất nền đường bằng máy đào 1,25m³, máy ủi 110cv, đất cấp II | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 133,148 | 100m3 |
| 4 | Đào đất nền đường bằng máy đào 1,25m³, máy ủi 110cv, đất cấp III | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 36,5507 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đào xà bần đi đổ bằng ô tô tự đổ 10 tấn, đất cấp I | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 802,0686 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đào xà bần đi đổ bằng ô tô tự đổ 10 tấn, đất cấp II | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 118,523 | 100m3 |
| 7 | Thi công đắp đất nền đường bằng máy đầm 25 tấn, đầm chặt K ≥ 0,95 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3.657,7271 | 100m3 |
| 8 | Thi công đắp đất CPTN bằng máy đầm 25 tấn, đầm chặt K ≥ 0,98 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 365,5943 | 100m3 |
| 9 | Ccung cấp đất CPTN để đắp | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4.436,7749 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát hạt trung | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 156,8835 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG TUYẾN CHÍNH | |||
| 1 | Thi công lớp móng cấp phối đá dăm loại 2 Dmax=37,5mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 265,7267 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp móng cấp phối đá dăm loại 1 Dmax=25mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 266,0622 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp nhựa thấm bám bằng nhựa đường, lượng nhựa 1,0 kg/m² | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 971,4022 | 100m2 |
| 4 | Rãi thảm mặt đường bê tông nhựa nóng BTNN C19, chiều dày đã lèn ép 7cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 971,4022 | 100m2 |
| C | BÓ VỈA MẶT ĐƯỜNG TUYẾN CHÍNH | |||
| 1 | Thi công lớp đá dăm Dmax ≤ 6 đệm móng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 792,9908 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bó vỉa đúc sẵn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 113,6061 | 100m2 |
| 3 | Thi công bê tông đá 1x2 25 MPa bó vỉa đúc sẵn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1.169,634 | m3 |
| 4 | Lắp đặt bó vỉa đúc sẵn, trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 13.216,2032 | cấu kiện |
| D | NỀN MẶT ĐƯỜNG NÚT GIAO QL1 | |||
| 1 | Đắp đất nền đường, K=0.95 (chưa tính VL), máy đầm 25T | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 14,5369 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất chọn lọc nền đường, K=0.98, máy đầm 25T | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 10,5706 | 100m3 |
| 3 | Trồng cỏ và Bảo dưỡng cỏ sau khi trồng, thời gian 30 ngày (Tưới nước, chăm sóc, nhổ cỏ dại dọn dẹp vệ sinh trong vòng 30 ngày) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,1638 | 100m2 |
| 4 | Thảm BTN nóng C12.5 dày 6cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 28,4089 | 100m2 |
| 5 | Tưới nhựa 0.5kg/m2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 28,4089 | 100m2 |
| 6 | Thảm BTN nóng C19 dày 7cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 45,6334 | 100m2 |
| 7 | Tưới nhựa 1.0kg/m2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 35,2352 | 100m2 |
| 8 | cày xới mặt đường BTN | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 10,3982 | 100m2 |
| 9 | CPDD loại 1 Dmax 25 lớp trên | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 10,0538 | 100m3 |
| 10 | CPDD loại 2 Dmax 37.5 lớp dưới | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 10,0538 | 100m3 |
| E | BÓ VỈA NÚT GIAO | |||
| 1 | Bê tông C25 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 7,9934 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,7297 | 100m2 |
| 3 | Đá dăm đệm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,3424 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ck đúc sẵn 50-200kg/ck | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 117 | ck |
| F | NỀN MẶT ĐƯỜNG VUỐT NỐI ĐƯỜNG GIAO DÂN SINH | |||
| 1 | Thi công đắp đất nền đường bằng máy đầm 25 tấn, đầm chặt K ≥ 0,95 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 28,7359 | 100m3 |
| 2 | Thi công đắp đất CPTN bằng máy đầm 25 tấn, đầm chặt K ≥ 0,98 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,9945 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp móng cấp phối đá dăm loại 2 Dmax=37,5mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,553 | 100m3 |
| 4 | Cày sọc mặt đường cũ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,3906 | 100m2 |
| 5 | Thi công lớp móng cấp phối đá dăm loại 1 Dmax=25mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 6,6132 | 100m3 |
| 6 | Tưới lớp nhựa dính bám bằng nhựa đường, lượng nhựa 0,5 kg/m² | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,4023 | 100m2 |
| 7 | Bù vênh mặt đường cũ bằng bê tông nhựa nóng BTNN C12,5 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 41,4262 | tấn |
| 8 | Tưới lớp nhựa thấm bám bằng nhựa đường, lượng nhựa 1,0 kg/m² | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 22,8071 | 100m2 |
| 9 | Rãi thảm mặt đường bê tông nhựa nóng BTNN C12,5, chiều dày đã lèn ép 7cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 13,6259 | 100m2 |
| 10 | Rãi thảm mặt đường bê tông nhựa nóng BTNN C19, chiều dày đã lèn ép 7cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 9,1812 | 100m2 |
| 11 | Bê tông C20 mặt đường dày | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 167,445 | m3 |
| 12 | Ván khuôn mặt đường BTXM | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,4666 | 100m2 |
| 13 | Giấy dầu | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 9,3025 | 100m2 |
| 14 | CPDD loại 1 Dmax 25 lớp trên | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,8605 | 100m3 |
| G | MÁI TALUY NỀN ĐƯỜNG VUỐT NỐI GIAO DÂN SINH | |||
| 1 | Thi công lớp đá dăm Dmax ≤ 6 đệm móng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,19 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đỗ tại chỗ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,1772 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm lát đúc sẵn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,4531 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm lát đúc sẵn, đường kính d≤10mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,1655 | tấn |
| 5 | Thi công bê tông đá 1x2 20MPa, mái taluy đổ tại chỗ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 40,1015 | m3 |
| 6 | Thi công bê tông đá 1x2 20MPa, tấm lát bê tông đúc sẵn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,0094 | m3 |
| 7 | Lát mái taluy, tấm bê tông loại 2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 63,04 | m2 |
| H | TRỒNG CỎ MÁI TALUY VUÔT NỐI GIAO DÂN SINH | |||
| 1 | Cung cấp, trồng cỏ mái taluy nền đường (bao gồm Bảo dưỡng cỏ sau khi trồng, thời gian 30 ngày (Tưới nước, chăm sóc, nhổ cỏ dại dọn dẹp vệ sinh trong vòng 30 ngày) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,2088 | 100m2 |
| I | GIA CỐ MÁI TALUY TUYẾN CHÍNH | |||
| 1 | Đắp đất hoàn trả móng chân khay bằng máy đầm cóc, đầm chặt K ≥ 0,95 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,5472 | 100m3 |
| 2 | Đá hộc xếp khan không chít mạch | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 590,3962 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá dăm Dmax ≤ 6 đệm móng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 206,525 | m3 |
| 4 | Trải lớp giấy dầu lót mái taluy | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 18,9731 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đỗ tại chỗ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 60,4776 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm lát đúc sẵn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 24,6814 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm lát đúc sẵn, đường kính d≤10mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 17,3963 | tấn |
| 8 | Thi công bê tông đá 1x2 16MPa, chân khay đổ tại chỗ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1.106,9002 | m3 |
| 9 | Thi công bê tông đá 1x2 20MPa, mái taluy đổ tại chỗ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 418,4626 | m3 |
| 10 | Thi công bê tông đá 1x2 20MPa, tấm lát bê tông đúc sẵn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 348,1094 | m3 |
| 11 | Chèn bao tải tẩm nhựa đường khe lún (2 lớp bao tải 3 lớp nhựa) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 93,52 | m2 |
| 12 | Lát mái taluy, tấm bê tông loại 1 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4.580,9625 | m2 |
| 13 | Lát mái taluy, tấm bê tông loại 2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3.246,8302 | m2 |
| J | TRỒNG CỎ MÁI TALUY TUYẾN CHÍNH | |||
| 1 | Cung cấp, trồng cỏ và Bảo dưỡng cỏ sau khi trồng, thời gian 30 ngày (Tưới nước, chăm sóc, nhổ cỏ dại dọn dẹp vệ sinh trong vòng 30 ngày) mái taluy nền đường | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 10,1503 | 100m2 |
| K | RÃNH DỌC TUYẾN CHÍNH | |||
| 1 | Đắp đất hoàn trả bằng máy đầm cóc, đầm chặt K≥0,95 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá dăm Dmax ≤ 6 đệm móng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 19,6 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đỗ tại chỗ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,7461 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm lát đúc sẵn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,7754 | 100m2 |
| 5 | Thi công bê tông đá 1x2 20MPa, rãnh dọc đổ tại chỗ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 44,8 | m3 |
| 6 | Thi công bê tông đá 1x2 20MPa, tấm lát đúc sẵn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 21,2779 | m3 |
| 7 | Chít vữa xi măng 10MPa mối nối | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,8624 | m3 |
| 8 | Lắp đặt tấm bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤ 50kg | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1.076 | cấu kiện |
| L | ĐĂP BỜ BAO THI CÔNG CỐNG TUYẾN CHÍNH | |||
| 1 | Đắp đất bờ bao phụ trợ thi công(đất tận dụng) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 82,7421 | 100m3 |
| M | CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG (ĐÀO ĐẮP CỐNG TRÒN - LẮP GHÉP - ĐỔ TẠI CHỖ) | |||
| 1 | Đào móng cống bằng máy đào 1,25m³, đất cấp II | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 31,5828 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cống bằng máy đào 1,25m³, đất cấp III | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 12,1555 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả bằng máy đầm 16 tấn, đầm chặt K≥0,95 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 6,559 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát hạt trung sau cống bằng máy đầm 25 tấn, đầm chặt K≥0,95 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 105,0098 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ mương bê tông dẫn nước muối | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 10,492 | m3 |
| N | ĐẦU CỐNG & GIA CỐ THƯỢNG HẠ LƯU CỐNG LẮP ĐẶT (CỐNG TRÒN VÀ CỐNG LẮP GHÉP) | |||
| 1 | Thi công lớp đá dăm Dmax ≤ 6 đệm móng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 81,368 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 19,7328 | 100m2 |
| 3 | Thi công bê tông đá 1x2 C15 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 600,9772 | m3 |
| 4 | Chèn bao tải tẩm nhựa đường (2 lớp bao tải, 3 lớp nhựa) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 44,888 | m2 |
| 5 | Đá hộc xếp khan không chít mạch (mặt bằng) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 20,2917 | m3 |
| O | ĐẦU CỐNG & GIA CỐ THƯỢNG HẠ LƯU CỐNG ĐỔ TẠI CHỖ | |||
| 1 | Thi công lớp đá dăm Dmax ≤ 6 đệm móng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 113,576 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 6,7038 | 100m2 |
| 3 | Thi công bê tông đá 1x2 C15 sân cống | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 473,7732 | m3 |
| 4 | Thi công bê tông đá 1x2 C30 móng, tường cống | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 86,8812 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép, đường kính d≤10mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,0633 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đầu cống, đường kính 10mm| Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 21,707 | tấn | |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt tấm nhựa ngăn nước PVC | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 98,54 | m |
| 8 | Thi công vữa mastic chèn khe | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,1244 | m3 |
| 9 | Đá hộc xếp khan không chít mạch | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 102,3599 | m3 |
| P | HỐ GA VÀ TẤM ĐAN (CỐNG TRÒN VÀ CỐNG LẮP GHÉP) | |||
| 1 | Thi công lớp đá dăm Dmax ≤ 6 đệm móng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 14,256 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 5,0514 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép, đường kính d≤10mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,2036 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính 10mm| Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 13,7819 | tấn | |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng thép hình | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,0876 | tấn |
| 6 | Thi công bê tông đá 1x2 C25 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 85,866 | m3 |
| 7 | Xây gạch thẻ hố thu, vữa xi măng mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 14,112 | m3 |
| 8 | Lắp đặt tấm đan BTCT đúc sẵn, trọng lượng > 50 kg bằng cần cẩu | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 22 | cấu kiện |
| Q | MÓNG CỐNG HỘP ĐÚC SẴN LẮP GHÉP | |||
| 1 | Thi công lớp đá dăm Dmax ≤ 6 đệm móng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 73,7383 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm móng đúc sẵn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4,3991 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm móng đúc sẵn, đường kính d≤10mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 7,7836 | tấn |
| 4 | Thi công bê tông đá 1x2 C20 tấm móng đúc sẵn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 168,7832 | m3 |
| 5 | Lắp đặt khối móng bê tông đúc sẵn, móng cống hộp (1,5x1,5)m | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 316 | cấu kiện |
| R | MÓNG CỐNG TRÒN | |||
| 1 | Lắp đặt móng cống BTCT D1500 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 2 | Bê tông C20 đúc sẵn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 11,7929 | m3 |
| 3 | Cốt thép đúc sẵn, D | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,3404 | tấn |
| 4 | Cốt thép đúc sẵn, D | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,0589 | tấn |
| 5 | Ván khuôn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,4797 | 100m2 |
| 6 | Đá dăm đệm 4x6 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 5,0576 | m3 |
| S | THÂN CỐNG CỐNG HỘP ĐÚC SẴN LẮP GHÉP | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cống hộp đúc sẵn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 53,7459 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cống hộp đúc sẵn, đường kính 10mm| Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 97,5376 | tấn | |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cống hộp đúc sẵn, đường kính d >18mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,1817 | tấn |
| 4 | Thi công bê tông đá 1x2 C30 cống hộp đúc sẵn, đổ bằng thủ công | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 651,7252 | m3 |
| 5 | Quét nhựa đường ống cống (02 lớp) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2.475,768 | m2 |
| 6 | Lắp đặt cống hộp BTCT đúc sẵn (1500x1500)mm, đoạn ống dài 1 m | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 388 | đoạn cống |
| T | THÂN CỐNG HỘP ĐỔ TẠI CHỖ | |||
| 1 | Thi công lớp đá dăm Dmax ≤ 6 lót móng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 381,2511 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng cống đổ tại chỗ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,1981 | 100m2 |
| 3 | Thi công bê tông đá 4x6 C10 đệm móng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 254,1674 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cống hộp đổ tại chỗ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 77,9289 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cống hộp đổ tại chỗ d≤10mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 7,432 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cống hộp đổ tại chỗ 10mm| Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 294,2334 | tấn | |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cống hộp đổ tại chỗ d>18mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 70,9084 | tấn |
| 8 | Thi công bê tông đá 1x2 C30 bản đáy cống hộp đổ tại chỗ bằng thủ công | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2.697,6922 | m3 |
| 9 | Quét nhựa ống cống (02 lớp) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4.392,511 | m2 |
| U | THÂN CỐNG TRÒN | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt cống tròn BTLT D1000-H30, | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 5 | đ.ống |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt cống tròn BTLT D1500-H30 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 11 | đ.ống |
| 3 | Quét bitum | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 48,24 | m2 |
| V | MỐI NỐI CỐNG HỘP ĐÚC SẴN LẮP GHÉP | |||
| 1 | Trát vữa xi măng C10 mối nối cống hộp | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 20,183 | m3 |
| W | MỐI NỐI CỐNG HỘP ĐỔ TẠI CHỖ | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt tấm nhựa ngăn nước PVC | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 154,37 | m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính D30mm, dày 2,1mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,1458 | 100m |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép neo đường kính d≤25mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,4736 | tấn |
| 4 | Trát vữa xi măng C10 mối nối cống hộp | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,354 | m2 |
| 5 | Chèn bao tải tẩm nhựa đường (2 lớp bao tải 3 lớp nhựa) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 44,755 | m2 |
| 6 | Thi công vữa mastic chèn khe | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,0957 | m3 |
| X | MỐI NỐI CỐNG TRÒN | |||
| 1 | Thi công vữa xi măng C10 mối nối | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4 | mối nối |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt JOINT cao su cống tròn BTLT D1000 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt JOINT cao su cống tròn BTLT D1500 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| Y | BẢN QUÁ ĐỘ CỐNG HỘP LẮP GHÉP | |||
| 1 | Thi công lớp đá dăm Dmax ≤ 6 đệm móng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 41,316 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bản quá độ đúc sẵn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,8789 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ đúc sẵn, đường kính d ≤10mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,5881 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ đúc sẵn, đường kính 10mm| Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 11,1506 | tấn | |
| 5 | Thi công bê tông đá 1x2 C20 bản quá độ đúc sẵn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 97,944 | m3 |
| 6 | Chèn bao tải tẩm nhựa đường (2 lớp bao tải, 3 lớp nhựa) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 153,12 | m2 |
| 7 | Lắp đặt bản quá độ đúc sẵn, trọng lượng > 200 kg bằng cần cẩu | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 480 | cấu kiện |
| Z | BẢN QUÁ ĐỘ CỐNG HỘP ĐỔ TẠI CHỖ | |||
| 1 | Thi công bê tông đá 4x6 C10 đệm móng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 97,7571 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bản BTCT quá độ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,2272 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản BTCT quá độ, đường kính d≤10mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,9964 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản BTCT quá độ, đường kính 10mm| Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 54,79 | tấn | |
| 5 | Thi công bê tông đá 1x2 C25 bản BTCT quá độ, đổ tại chỗ bằng thủ công | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 329,298 | m3 |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt cao su đàn hồi | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 120,596 | m2 |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt tấm xốp dày 20mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 80,788 | m2 |
| AA | GIA CỐ MÁI TALUY CỐNG (CỐNG TRÒN - LẮP GHÉP -ĐỔ TẠI CHỖ) | |||
| 1 | Đắp đất hoàn trả móng chân khay bằng máy đầm cóc, đầm chặt K ≥ 0,95 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,2175 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá dăm Dmax ≤ 6 đệm móng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 60,5088 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng chân khay | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,4153 | 100m2 |
| 4 | Thi công bê tông đá 1x2 C15, chân khay đổ tại chỗ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 10,407 | m3 |
| 5 | Xây mái taluy bằng đá hộc vữa xi măng C10 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 150,607 | m3 |
| 6 | Cung cấp, Thi công cống tạm D1500 BTCT D1500 (H30), L=3m thi công tạm phục vụ thi công | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 37 | đoạn |
| AB | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | sản xuất, Thi công lắp đặt cọc tiêu | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 459 | cọc/vị trí |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), dày 2mm, sơn màu trắng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4.063,818 | m2 |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), dày 6mm, sơn màu vàng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 528 | m2 |
| 4 | Sơn kẻ sọc đầu dải phân cách bằng sơn phản quang màu vàng (1 lớp lót, 1 lớp phủ) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 51,75 | m2 |
| 5 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 36 | m2 |
| 6 | Sản xuất, Thi công lắp đặt trụ và biển báo phản quang, biển hình tam giác cạnh 875mm, loại có thanh giằng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 25 | 1bộ/1vị trí |
| 7 | sản xuất, Thi công lắp dặt trụ và biển báo phản quang, biển hình tròn đường kính 875mm, loại có thanh giằng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 35 | 1bộ/1vị trí |
| 8 | sản xuất, Thi công lắp đặt trụ và biển báo phản quang, biển hình vuông cạnh A = 875mm, loại có thanh giằng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 28 | 1bộ/1vị trí |
| 9 | sản xuất, thi công lăp dựng trụ và biển báo phản quang, biển hình chữ nhật cạnh BxH = (700x375)mm, loại có thanh giằng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 19 | 1bộ/1vị trí |
| 10 | sản xuất, Thi công lắp đặt CỘT KM | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 15 | 1cọc/1vị trí |
| 11 | sản xuất, thi công lắp đặt CỌC H | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 116 | 1cọc/1vị trí |
| AC | TRỤ ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG (PHÂN MÓNG) | |||
| 1 | Bê tông lót đáy C10 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m3 |
| 2 | Bê tông móng C25 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 10,28 | m3 |
| 3 | Cốt thép D | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,0146 | tấn |
| 4 | Thép tấm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,0301 | tấn |
| 5 | Cột tiếp địa D16, L=2.4m | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 6 | Bu lông M24x2200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 7 | Ván khuôn đổ bê tông móng cột | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,2424 | 100m2 |
| 8 | Ống HDPE D65/50 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,8 | m |
| 9 | cung cấp và lắp dựng Trụ đèn tín hiệu giao thông cao 6.2m tay vươn trái 9.52 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | trụ |
| 10 | Đèn chính: 3 màu D300 (đỏ, vàng, xanh) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 11 | Đèn số đếm lùi D300 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 12 | Đèn số đếm lùi 600x500 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 13 | Đèn THGT chữ thập D300 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 14 | Đèn xe hai bánh được rẽ phải D300 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 15 | Đèn THGT Người đi bộ D300 hai màu Xanh - Đỏ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 16 | Cáp lên đèn Cu/xlpe/pvc (4*1.5)mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 128 | m |
| 17 | Làm đầu cáp khô (nối cáp lên đèn) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 68 | đầu cáp |
| 18 | Luồn cáp cửa cột (lên đèn) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | đầu cáp |
| 19 | Đánh số cột | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp bảng điện cửa cột | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | bảng |
| 21 | Lắp nắp cửa cột | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| AD | TỦ ĐIỀU KHIỂN TÍN HIỆU GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt Hộp phân phối điện, Tủ điện kế, tủ điều khiển chiếu sáng-PLC 75A, tủ điều khiển THGT | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 2 | Bê tông C25 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 C10 lót móng, R | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,051 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,0512 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép D | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,0029 | tấn |
| 6 | CC, lắp đặt Cọc tiếp địa D16x2.4m | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 7 | Bu lông M24x500 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 8 | Ống nhựa xoắn D65/50mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | m |
| AE | MƯƠNG CÁP BĂNG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTN dày 7cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 228 | m |
| 2 | Đào rãnh mương cáp C2 (thủ công) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 59,9896 | m3 |
| 3 | CPDD loại 1 Dmax 25 lớp trên | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 41,04 | m3 |
| 4 | Cấp phối đá mi | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 12,825 | m3 |
| 5 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 114 | m |
| 6 | Thảm BTN nóng C19 dày 7cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 89,49 | m2 |
| 7 | Ống nhựa xoắn D65/50mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 164 | m |
| 8 | Lắp đặt ống thép STK D82.3/88.3 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 77 | m |
| 9 | Cáp 12x1.5mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 164 | m |
| 10 | Cáp đồng trần M11mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 164 | m |
| 11 | Cáp 2x10mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 164 | m |
| AF | CẦU VƯỢT ĐƯỜNG SẮT | |||
| 1 | Dầm I-24.54 BTCT dự ứng lực đúc sẵn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 36 | dầm |
| 2 | Lao lắp dầm Dầm I-24.54 BTCT dự ứng lực đúc sẵn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 36 | dầm |
| AG | Dầm ngang | |||
| 1 | Bê tông C40 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 39,75 | m3 |
| 2 | Cốt thép, D | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 5,8734 | tấn |
| 3 | Cốt thép, D>18 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,6638 | tấn |
| 4 | Ván khuôn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,4579 | 100m2 |
| AH | BẢN MẶT CẦU | |||
| 1 | Bê tông C40 bản mặt cầu, | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 235,05 | m3 |
| 2 | Cốt thép D | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 56,8632 | tấn |
| 3 | Ván khuôn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,5294 | 100m2 |
| AI | BẢN LIÊN TỤC NHIỆT | |||
| 1 | Bê tông C40 bản liên tục nhiệt | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 24,01 | m3 |
| 2 | Cốt thép D | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 6,4534 | tấn |
| 3 | Cốt thép D>18 bản liên tục nhiệt | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,295 | tấn |
| 4 | Ván khuôn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,1375 | 100m2 |
| 5 | Giấy dầu | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 76,48 | m2 |
| AJ | TẤM VÁN KHUÔN BẢN MẶT CẦU | |||
| 1 | Lắp đặt ck đúc sẵn 50-200kg/ck | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1.280 | ck |
| 2 | Lấp đặt cấu kiện | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 128 | ck |
| 3 | Lấp đặt cấu kiện | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 64 | ck |
| 4 | Bê tông C30 đúc sẵn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 37,36 | m3 |
| 5 | Cốt thép D | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 6,4132 | tấn |
| 6 | Ván khuôn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,078 | 100m2 |
| AK | LỚP PHỦ MẶT CẦU | |||
| 1 | Thảm BTN nóng C12.5 dày 7cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1.080,86 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa 0.5kg/m2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1.080,86 | m2 |
| 3 | Lớp phòng nước (bao gồm nhân công) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1.080,86 | m2 |
| AL | KHE CO GIÃN | |||
| 1 | CC Khe co giãn răng lược 5cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 45,2 | m |
| 2 | Lắp đặt khe co giãn răng lược (không tính khe) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 45,2 | m |
| 3 | Cốt thép D | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,0958 | tấn |
| 4 | Bê tông C35 cốt liệu nhỏ không co ngót | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 9,9 | m3 |
| 5 | Bu lông M12 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 148 | cái |
| 6 | Ván khuôn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,2231 | 100m2 |
| AM | LAN CAN, LỀ BỘ HÀNH | |||
| 1 | Bê tông C40 gờ chắn/ lan can/ lề bộ hành | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 63,9 | m3 |
| 2 | Cốt thép D | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,9292 | tấn |
| 3 | Ván khuôn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,7088 | 100m2 |
| 4 | Lát gạch Terazzo | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 346,3232 | m2 |
| 5 | Vữa ximăng C10 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 36,82 | m3 |
| AN | LAN CAN TAY VỊN PHÍA GỜ CHẮN XE | |||
| 1 | Sản xuất thép ống lan can mạ kẽm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,2664 | tấn |
| 2 | Sản xuất thép tấm lan can mạ kẽm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,1963 | tấn |
| 3 | Lắp dựng kết cấu thép (VL bu lông tính riêng) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,4627 | tấn |
| 4 | Cốt thép D | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,333 | tấn |
| 5 | Bu lông U-M18x500 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 148 | cái |
| AO | LAN CAN CÁP THÉP PHÍA LỀ BỘ HÀNH | |||
| 1 | Thép tấm INOX | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,0254 | tấn |
| 2 | Sản xuất thép tấm lan can mạ kẽm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,0376 | tấn |
| 3 | Sản xuất thép ống lan can mạ kẽm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | tấn |
| 4 | Mica | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 5,53 | m2 |
| 5 | Thép ống INOX | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,0731 | tấn |
| 6 | Thép ống INOX | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,0156 | tấn |
| 7 | bu lông M4 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 960 | cái |
| 8 | bu lông neo D20 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 80 | cái |
| 9 | bu lông neo D16 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 128 | cái |
| 10 | bu lông neo D16 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 120 | cái |
| 11 | Lắp dựng kết cấu thép (VL bu lông tính riêng) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,1658 | tấn |
| 12 | Neo đầu cáp | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 120 | cái |
| 13 | Nêm đầu cáp | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 120 | cái |
| 14 | Tấm bịt ống D90x5 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 15 | Cáp thép D16-bọc HDPE | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 499,08 | m |
| AP | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống gang thoát nước trên cầu D160, 11.12kg/cái) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 2 | Lưới chắn rác 4.04kg/cái | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 3 | Sản xuất thép tấm lan can mạ kẽm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,289 | tấn |
| 4 | Bu lông M12 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 96 | cái |
| 5 | Vít nở thép M12 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 44 | cái |
| 6 | Thanh đỡ D20 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,0431 | Tấn |
| 7 | ống uPVC D160 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 126,94 | m |
| 8 | Cút nối nhựa chữ T, D160 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 9 | Cút nối nhựa 90 độ D160 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 10 | Cút nối nhựa 105 độ D160 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 11 | nắp nhựa | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| AQ | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI (MỐ CẦU) | |||
| 1 | Bê tông C40 mố cầu trên cạn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1.556,46 | m3 |
| 2 | Bê tông C40 gờ chắn/ lan can/ lề bộ hành | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4,4 | m3 |
| 3 | Cốt thép D | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,0436 | tấn |
| 4 | Cốt thép D | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 63,9501 | tấn |
| 5 | Cốt thép D>18 mố | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 49,1847 | tấn |
| 6 | Bê tông đá 4x6 C10 lót móng, R>250cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 30,24 | m3 |
| 7 | quét bitum | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 934,88 | m2 |
| 8 | Ván khuôn kim loại trên cạn (mố/ trụ …) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m2 |
| AR | TRỤ CẦU | |||
| 1 | Bê tông C40 trụ cầu trên cạn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 358,2611 | m3 |
| 2 | Cốt thép D | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 10,6742 | tấn |
| 3 | Cốt thép D>18 trụ cầu trên cạn…) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 35,4875 | tấn |
| 4 | Ván khuôn kim loại trụ cầu | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4,0582 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đá 4x6 C10 lót móng, R>250cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 10,87 | m3 |
| 6 | quét bitum | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 229,6 | m2 |
| 7 | Đắp đất mặt bằng K=0.95 (tận dụng) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 6,6993 | 100m3 |
| 8 | Đào đất không thích hợp, máy đào 1.25m3 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 8,9168 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất hoàn trả K90 (tận dụng) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,5858 | 100m3 |
| AS | ĐÁ KÊ GỐI VÀ Ụ CHỐNG XÔ | |||
| 1 | Bê tông C30 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 8,1 | m3 |
| 2 | Cốt thép D | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,9699 | tấn |
| 3 | Ván khuôn kim loại trên cạn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,5095 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép D>18 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,2881 | tấn |
| 5 | Cốt thép neo mạ kẽm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,287 | tấn |
| 6 | Thép ống mạ kẽm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,3018 | tấn |
| 7 | Bê tông C35 cốt liệu nhỏ không co ngót | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,156 | m3 |
| 8 | Bitum chèn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,062 | m3 |
| 9 | Tấm cao su dày 20mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 7,16 | m2 |
| 10 | Thép lò xo | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,0814 | tấn |
| AT | GỐI CẦU | |||
| 1 | Gối dầm I24,54m | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| AU | MÓNG CỌC | |||
| 1 | Khoan cọc nhồi trên cạn D1000, L | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 636,18 | m |
| 2 | Khoan cọc nhồi trên cạn D1000, L | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 345,3 | m |
| 3 | Bê tông C30 cọc khoan nhồi trên cạn, D | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 169,1832 | m3 |
| 4 | Bê tông C30 cọc khoan nhồi trên cạn, D | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 469,0218 | m3 |
| 5 | Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, D | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 10,2375 | tấn |
| 6 | Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, D>18 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4,3766 | tấn |
| 7 | Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, D>18 (không tính que hàn, máy hàn) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 72,3572 | tấn |
| 8 | Cung cấp cút nối thép D65mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 288 | cái |
| 9 | Cung cấp cút nối thép D121mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 144 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống siêu âm D55.9/60.5 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1.707,6 | m |
| 11 | Lắp đặt ống siêu âm D114,3/107,3 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 820,2 | m |
| 12 | SX thép tấm ( | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,3719 | tấn |
| 13 | Lắp đặt thép ( | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,3719 | tấn |
| 14 | Cóc nối thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2.400 | cái |
| 15 | Vữa xi măng lấp lòng ống siêu âm/ ống thép trên cạn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 17,6583 | m3 |
| 16 | Bơm dd Bentonite chống sụt thành lỗ khoan trên cạn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 770,4618 | m3 |
| AV | KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CỌC KHOAN NHỒI TRÊN CẠN | |||
| 1 | Thí nghiệm thử động biến dạng lớn PDA cọc D | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1tn/1 cọc |
| 2 | Siêu âm cọc khoan nhồi tính cho 1 mặt cắt (trên cạn) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 144 | mặt cắt |
| 3 | Khoan kiểm tra mùn mũi cọc khoan nhồi, D lỗ khoan >80mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3 | cọc |
| AW | BẢN QUÁ ĐỘ | |||
| 1 | Bê tông C25 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 55,76 | m3 |
| 2 | Cốt thép D | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,2796 | tấn |
| 3 | Cốt thép D>18 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 5,4968 | tấn |
| 4 | Bê tông đá 4x6 C10 lót móng, R>250cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 13 | m3 |
| 5 | Ván khuôn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,4448 | 100m2 |
| 6 | Bao tải tẩm nhựa | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 18,96 | m2 |
| AX | ĐẦU MỐ | |||
| 1 | Đào đất, C1 (Bmóng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 172,34 | m3 |
| 2 | Đắp đất K95 (đất tận dụng) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 124,331 | m3 |
| 3 | Đắp bao (đất tại chỗ) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 532,4404 | m3 |
| 4 | Đắp cát hạt mịn K=0.95, máy đầm 25T | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 675,0934 | m3 |
| AY | ỐP TALUY BẰNG TẤM BTCT 40X40 CM DÀY 5CM | |||
| 1 | Lát gạch tấm bê tông (chỉ tính nhân công) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1.009,972 | m2 |
| 2 | Bê tông C20 đúc sẵn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 48,9258 | m3 |
| 3 | Cốt thép đúc sẵn, D | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,6965 | tấn |
| 4 | Ván khuôn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4,6716 | 100m2 |
| 5 | Vữa ximăng C10 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,9097 | m3 |
| 6 | Vữa ximăng C7.5 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 20,1994 | m3 |
| AZ | BAẬC THANG LÊN XUỐNG | |||
| 1 | Đá hộc xây vữa, C10 (mặt bằng) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 74,6971 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm 4x6 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 6,534 | m3 |
| 3 | Bê tông C20 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 35,699 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,5141 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đá 4x6 C10 lót móng, R | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 9,848 | m3 |
| BA | THOÁT NƯỚC TỨ NÓN | |||
| 1 | Ống nhựa uPVC D100 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 2 | Đá dăm đệm 4x6 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,0944 | m3 |
| 3 | Vải địa kỹ thuật 12KN/m (lực kéo giật >900N) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,5965 | m2 |
| BB | CUNG CẤP, THI CÔNG LẮP ĐẶT VÀ THÁO DỠ CÔNG PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Mặt bằng công trường; Bãi tập kết gia công vật liệu, đường công vụ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | công việc |
| 2 | Cung cấp, thi công lắp đặt và tháo dỡ phụ trợ công tác Thi công cọc khoan nhồi | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | công việc |
| 3 | Cung cấp, thi công lắp đặt và tháo dỡ phụ trợ Công tác Thi công mố cầu | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | công việc |
| 4 | Cung cấp, thi công lắp đặt và tháo dỡ phụ trợ Công tác thi công trụ cầu | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | công việc |
| 5 | Cung cấp, thi công lắp đặt và tháo dỡ phụ trợ công tác thi công dầm ngang, bản mặt cầu | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | công việc |
| BC | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo an toàn giao thông trong qua trình thi công | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | khoản |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 13,07% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7778E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Công trình giao thông cấp II trở lên có hạng mục mặt đường bê tông nhựa và cầu dầm dự ứng lực.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công và Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc Quyết định phê duyệt và Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận khối lượng đã triển khai hoàn thành hoặc ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng ở trên;Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có hợp đồng xây lắp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 120.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình hạng II theo Điều 74, Nghị Định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021của Chính phủ: có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên hoặc đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên, trong đó có hạng mục thảm bê tông nhựa và cầu dầm dự ứng lực có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA.- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường giao thông | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên, trong đó có các hạng mục thảm bê tông nhựa có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cầu | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cầu bê tông cốt thép dự ứng lực có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cống thoát nước | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc thủy lợi;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên, trong đó có hạng mục thoát nước có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng;- Đã trực tiếp phụ trách giám sát chất lượng hoặc làm chỉ huy trưởng xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên, trong đó có hạng mục bê tông nhựa hoặc cầu dầm dự ứng lực có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA.- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu). | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách vật tư, vật liệu | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Đã tham gia thi công hoặc phụ trách vật liệu tối thiểu 01 công trình giao thông cấp II trở lên, trong đó có hạng mục bê tông nhựa và cầu dầm dự ứng lực có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Đã tham gia làm công tác thanh, quyết toán, dự toán công trình tối thiểu 01 công trình giao thông cấp II trở lên, trong đó có hạng mục bê tông nhựa và cầu dầm dự ứng lực có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động | 1 | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động - vệ sinh lao động hiệu lực (đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng);- Có giấy chứng nhận về huấn luyện nghiệp vụ PCCC của cấp có thẩm quyền còn hiệu lực;- Đã trực tiếp phụ trách về an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên, trong đó có hạng mục bê tông nhựa và cầu dầm dự ứng lực có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 5 | 3 |
| 9 | Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành môi trường.- Đã trực tiếp phụ trách về an toàn vệ sịnh môi trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên, trong đó có hạng mục bê tông nhựa và cầu dầm dự ứng lực có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 5 | 3 |
| 10 | Cán bộ phụ trách công tác trắc địa | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành trắc địa;- Đã trực tiếp phụ trách trắc địa ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên, trong đó có hạng mục bê tông nhựa và cầu dầm dự ứng lực có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 5 | 3 |
| 11 | Công nhân kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu (không bao gồm lái xe, lái máy) | 30 | Tốt nghiệp nghề (hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề, hoặc các giấy chứng nhận đã được đào tạo nghề).(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi - công suất ≥ 110 CV | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 2 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 1,20 m3 | Còn sử dụng tốt | 8 |
| 3 | Ô tô tự đổ vận chuyển - trọng tải ≥ 10 tấn | Còn sử dụng tốt; có đăng kiểm | 15 |
| 4 | Máy lu bánh thép tự hành ≥16 tấn | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 5 | Máy san tự hành - công suất ≥110 CV | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 6 | Máy lu rung tự hành ≥ 25 tấn | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 7 | Máy lu bánh hơi tự hành ≥16 tấn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy lu bánh thép tự hành ≥ 10 tấn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Ô tô tưới nước - dung tích 5- 7 m3 | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất 130 CV - 140 CV | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Cần cẩu bánh hơi - sức nâng ≥ 16 tấn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Cần cẩu bánh xích - sức nâng ≥ 25 tấn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải ≥ 2,5 tấn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Trạm trộn bê tông nhựa nóng – năng suất 120 tấn/h | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Trạm trộn bê tông xi măng – năng suất ≥ 50 m3/h | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 16 | Ô tô chuyển trộn bê tông - dung tích thùng trộn ≥ 6 m3 | Còn sử dụng tốt | 5 |
| 17 | Máy bơm bê tông - công suất ≥ 50 m3/h | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 18 | Cần trục ô tô 10 T | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 19 | Máy khoan xoay đường kính 1,0 m | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 20 | Máy đóng cọc hoặc búa rung | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 21 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 70kg | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 22 | Máy hàn xoay chiều ≥ 23kW | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 23 | Máy cắt uốn thép ≥ 5kW | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 24 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,5kW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 25 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất 1,5 kW | Còn sử dụng tốt | 5 |
| 26 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất 1,0 kW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 27 | Máy trộn vữa ≥ 150 lít | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 28 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Còn sử dụng tốt | 5 |
| 29 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 30 | Máy nén khí | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 31 | Thiết bị phun nhựa | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi