Gói thầu: Gói số 3: Toàn bộ phần xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220936968-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/09/2022 08:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN ĐẠI LÂM |
| Tên gói thầu | Gói số 3: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220936875 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 18:46:00 đến ngày 2022-09-25 08:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,479,922,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2719883E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.543976E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này (kèm theo tài liệu chứng minh):+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý; Hóa đơn thanh toán của hợp đồng kê khai.+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (phần lớn là trên 80%) nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; Hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.935.946.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.871.892.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự. Chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất làm chỉ huy trưởng tham gia thi công công trình tương tự).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (dân dụng)- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự).- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công làm Cán bộ Quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường thi công công trình tương tự).- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan, đục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn BT ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bàn ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm dất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN ĐẠI LÂM |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 3: Toàn bộ phần xây dựng Xây dựng nhà tập đa năng trường trung học cơ sở xã Ngọc Sơn, huyện Kim Bảng 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu. - Bản scan đề xuất kỹ thuật, biện pháp thi công của nhà thầu. - Các tài liệu khác có liên quan. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Ngọc Sơn. Địa chỉ: xã Ngọc Sơn, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Kim Bảng, Địa chỉ: thị trấn Quế, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo quy định tại Điều 119 của Nghị định số 63/2014/NĐ-CP, Trong đó Chủ tịch hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nam. Địa chỉ: Số 15, đường Trần Phú, phường Quang Trung, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Kim Bảng, Địa chỉ: thị trấn Quế, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ ĐA NĂNG PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1.464,8258 | 1m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 352,8866 | 100m |
| 3 | Phên nứa | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 211,75 | m2 |
| 4 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 7,26 | 100m |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 9,9672 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 20,5522 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2,1276 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,2576 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6,7582 | tấn |
| 10 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 35,4112 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 39,3527 | m3 |
| 12 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6,7812 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 62,4367 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,2797 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,0824 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,1662 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 9,7114 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng bể phốt, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,8925 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0886 | tấn |
| 20 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,1632 | m3 |
| 21 | Xây bể phốt bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3,9196 | m3 |
| 22 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 18,0205 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 17,515 | m2 |
| 24 | Quét nước xi măng 2 nước | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 18,0205 | m2 |
| 25 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 5,1013 | m2 |
| 26 | Gia công, lắp đặt tấm đan nắp bể phốt | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0743 | tấn |
| 27 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,7755 | m3 |
| 28 | Lắp dựng nắp tấm đan | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 29 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 15,4025 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,854 | 100m3 |
| 31 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4,44 | 100m3 |
| 32 | Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 58,0407 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,8858 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,389 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3,1162 | tấn |
| 36 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 10,9278 | m3 |
| 37 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 7,5318 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,8038 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3,2677 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,3077 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,0855 | tấn |
| 42 | Bê tông xà dầm nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 19,3934 | m3 |
| 43 | Bê tông xà dầm, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 7,4782 | m3 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3,071 | tấn |
| 45 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 27,4678 | m3 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,3114 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,3608 | tấn |
| 48 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3,0426 | m3 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0399 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,1586 | tấn |
| 51 | Bê tông giằng thu hồi, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,9913 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 121,33 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 47,414 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,1571 | m3 |
| 55 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 7,8438 | m3 |
| 56 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCl 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3,3979 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 18,311 | m3 |
| 58 | Gia công xà gồ thép | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3,7122 | tấn |
| 59 | Gia công khung K1 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 5,5531 | tấn |
| 60 | Gia công Khung trần thạch cao | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2,7183 | tấn |
| 61 | Tăng đơ D20 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 316,4 | m |
| 62 | Bu lông M22x550 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 63 | Bu lông M20x60 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 150 | cái |
| 64 | Bu lông M12x35 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 320 | cái |
| 65 | Bu lông M12x120 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 80 | cái |
| 66 | Giằng xà gồ thép D12 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 168 | cái |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 513,1317 | 1m2 |
| 68 | Lắp dựng xà gồ thép | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 11,9836 | tấn |
| 69 | Lợp mái che bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4,3824 | 100m2 |
| 70 | Máng tôn thu nước | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 56,84 | m |
| 71 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 95,1 | m |
| 72 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 261,3128 | m2 |
| 73 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 150,402 | m2 |
| 74 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 255,8483 | m2 |
| 75 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 820,1776 | m2 |
| 76 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 ( trong nhà) | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 225,1248 | m2 |
| 77 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 ( ngoài nhà) | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 67,69 | m2 |
| 78 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 167,1764 | m2 |
| 79 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 ( trong nhà) | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 22,12 | m2 |
| 80 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 534,3125 | m2 |
| 81 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 44,352 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 22,9 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 241,2 | m2 |
| 84 | Bả bằng bột bả vào tường | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 820,1776 | m2 |
| 85 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 503,0931 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1.323,2707 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 919,5809 | m2 |
| 88 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 324 | m2 |
| 89 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 324 | 1m2 |
| 90 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 65,38 | m |
| 91 | Đắp gờ vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 95,1 | m |
| 92 | Đắp đầu + chân cột | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 62 | cái |
| 93 | Thi công trần thạch cao tấm thả | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 395,6 | m2 |
| 94 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 9,486 | 100m2 |
| 95 | Đắp hình nghệ thuật | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 14 | hình |
| 96 | Compsite bọc khung thép | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 21,9112 | m2 |
| 97 | Bộ chữ INOX mạ vàng cao 250 dày 10 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 98 | Gia công cửa đi nhôm Xingfa kính an toàn dày 6.38ly | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 51,03 | m2 |
| 99 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh hệ Xingfa mở quay 2 cánh khóa đa điểm 06 bản lề 3D | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 100 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh hệ Xingfa mở quay 1 cánh khóa đa điểm 03 bản lề 3D | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 101 | Gia công cửa sổ nhôm Xingfa kính an toàn dày 6.38ly | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 24,48 | m2 |
| 102 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh nhôm xingfa | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 103 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 75,51 | m2 |
| 104 | Gia công vách kính bằng nhôm hệ Xingfa kính an toàn dày 6.38ly | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 51,6 | m2 |
| 105 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 51,6 | m2 |
| 106 | Hoa sắt inox | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 498,98 | kg |
| 107 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,499 | tấn |
| 108 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 60,48 | m2 |
| 109 | Vách compact | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 17,034 | m2 |
| 110 | Chân đỡ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 111 | Xây lan can bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,3108 | m3 |
| 112 | Trát lan can tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 7,0685 | m2 |
| 113 | Sơn lan can tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 7,0685 | m2 |
| 114 | Lan can inox | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 448,15 | kg |
| 115 | Gia công lan can | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,4481 | tấn |
| 116 | Lắp dựng lan can | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 19,805 | m2 |
| 117 | Ốp tường sân khấu - Tiết diện gạch 0.6x0.9m2, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 12,8634 | m2 |
| 118 | Xây bậc bằng gạch XMCl 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2,3209 | m3 |
| 119 | Láng granitô bậc sân khấu | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 5,919 | m2 |
| 120 | Trát granitô gờ chỉ bậc tam cấp, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 14,5 | m |
| 121 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3,3133 | m3 |
| 122 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 15,5332 | m3 |
| 123 | Láng granitô tam cấp | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 49,8636 | m2 |
| 124 | Trát granitô gờ chỉ mũi bậc, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 109,35 | m |
| 125 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,5499 | m3 |
| 126 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 7,8683 | m2 |
| 127 | Sơn bậc tam cấp tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 7,8683 | m2 |
| 128 | Bê tông lót móng ram dốc, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,6901 | m3 |
| 129 | Xây móng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3,6521 | m3 |
| 130 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0544 | 100m3 |
| 131 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,5056 | m3 |
| 132 | Láng nền, tạo nhám dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 15,056 | m2 |
| 133 | Bê tông lót móng bồn hoa, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,9689 | m3 |
| 134 | Xây bồn hoa thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2,5885 | m3 |
| 135 | Ốp gạch thẻ, XM PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 18,2253 | m2 |
| 136 | Đắp đất màu trồng cây | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 5,97 | m3 |
| B | NHÀ ĐA NĂNG PHẦN ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 13 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn led ốp trần | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn LED pha 150w | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ô cắm đôi | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 450 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 550 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 220 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 120 | m |
| 12 | Hộp đấu dây | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 9 | hộp |
| 13 | mặt, đế âm thiết bị (mặt 12.500+đế âm 7.800) | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 34 | ck |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 900 | m |
| 15 | Tủ át | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 16 | Thép dưỡng cáp D4 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 120 | m |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat1pha 20A | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 20 | Lắp đặt cầu dao 1P-100 Ampe | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Tủ điện tổng 600x450x180 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Tủ chứa bình cứu hỏa 500x600x180 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Bình cứu hoả | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 12 | bình |
| 24 | Bảng tiêu lệnh , bảng chỉ dẫn PCCC | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4 | bảng |
| 25 | Giá treo bình chữa cháy | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 26 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 28 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 109 | m |
| 29 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=18mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 45 | m |
| 30 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4 | cọc |
| 31 | Chân bật | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 32 | Lắp đặt xí bệt | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 33 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi LAVABÔ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 35 | Vòi lavabo | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt gương soi | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150x150mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,51 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 42 | Khóa ống nhiệt - Đường kính50mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Khóa ống nhiệt - Đường kính40mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 44 | Khóa ống nhiệt - Đường kính 32mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Khóa ống nhiệt - Đường kính 25mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50/40mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/25mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 54 | Máy bơm nước Q=2.7m3/h | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Van phao điện | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,92 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 66 | Lắp đặt quả cầu chắn rác | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 18 | cái |
| C | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3,5672 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,392 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 4 | Gia công cột bằng thép hình | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,2121 | tấn |
| 5 | Lắp cột thép các loại | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,2121 | tấn |
| 6 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,3312 | tấn |
| 7 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,3312 | tấn |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,481 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,481 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 47,2418 | 1m2 |
| 11 | Bu lông M16x400 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 56 | cái |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,8445 | 100m2 |
| 13 | Diềm + máng tôn khổ 600 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 37,2 | m |
| 14 | Quả cầu chắn rác | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,336 | 100m |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,0701 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,025 | 100m3 |
| D | HỐ GA RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 12,2109 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3,131 | m3 |
| 3 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4,444 | m3 |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 15,15 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 40,4 | m2 |
| 6 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,199 | tấn |
| 7 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2,525 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 50,5 | 1cấu kiện |
| 9 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0366 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0851 | 100m3 |
| 11 | Đào móng hố ga, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3,9764 | 1m3 |
| 12 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,3121 | m3 |
| 13 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,1614 | m3 |
| 14 | Xây hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,6799 | m3 |
| 15 | Láng nền đáy hố ga, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,08 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 5,112 | m2 |
| 17 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0146 | tấn |
| 18 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,2017 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 20 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0119 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0276 | 100m3 |
| 22 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6,7106 | 1m3 |
| 23 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,58 | m3 |
| 24 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,7452 | m3 |
| 25 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 5 | 1 đoạn ống |
| 26 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4 | mối nối |
| 27 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0201 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0471 | 100m3 |
| E | BỒN CÂY | |||
| 1 | Bê tông lót móng bồn cây, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6,2852 | m3 |
| 2 | Xây bồn cây bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 21,5452 | m3 |
| 3 | Ốp tường gạch thẻ, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 68,699 | m2 |
| 4 | Đắp đất màu trồng cây | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 8,838 | m3 |
| F | SÂN | |||
| 1 | Đắp cát vàng bù vênh | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 59,081 | m3 |
| 2 | Ninong lót | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1.181,62 | m2 |
| 3 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 118,162 | m3 |
| 4 | Lát gạch tezzazo vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4.619,63 | m2 |
| G | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 223,366 | 1m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 48,9937 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 7,839 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,1572 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2,1887 | tấn |
| 6 | Bê tông móng, rộng >200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 18,6875 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,9447 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,6114 | tấn |
| 9 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 22,4675 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0149 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0567 | tấn |
| 12 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,2662 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,1952 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,5996 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6,4973 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,7917 | tấn |
| 17 | Bê tông sàn, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6,0677 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0169 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0336 | tấn |
| 20 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,2772 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 11,4422 | m3 |
| 22 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 61,248 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm đáy bể | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 61,248 | m2 |
| 24 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 228,8868 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 60,6768 | m2 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0818 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 55,4968 | m2 |
| 28 | Quét thành bể nước xi măng 2 nước | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 103,9928 | m2 |
| 29 | Gia công thang inox | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0177 | tấn |
| 30 | Nắp tôn cửa thăm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,7347 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,498 | 100m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6,5604 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0387 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0976 | tấn |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,8804 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,073 | tấn |
| 38 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,8209 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 34,35 | m2 |
| 40 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 25,866 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 8,2088 | m2 |
| 42 | Cửa tôn | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Thang | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 23,36 | kg |
| H | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 100mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 89mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 67mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 11,55 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 7,7 | m3 |
| 7 | Thép V5 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 50 | m |
| 8 | Ubol | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 50 | bộ |
| 9 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100/80mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100/65mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65/50mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,66 | 100m |
| 17 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 28,4798 | 1m2 |
| 19 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà ĐK 100mm, 2 cửa D65 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt trụ tiếp nước ĐK 100mm, 2 cửa D65 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà khung sắt vách tôn mặt kính KT1000*650*200 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 22 | Vòi chữa cháy trung quốc D65-13bar dài 20m (có kiểm định lô) | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | cuộn |
| 23 | Lăng phun nước chữa cháy D65/19 (có kiểm định lô) | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà khung sắt vách tôn mặt kính KT700*500*200 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 25 | Vòi chữa cháy D50-13bar dài 20m (có kiểm định lô) | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | cuộn |
| 26 | Lắp đặt van góc chuyên dụng - Đường kính 50mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Khớp nối 2 đầu vòi D50 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lăng phun nước chữa cháy D50/13 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Bình chữa cháy MFZ4 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6 | chiếc |
| 30 | Bình chữa cháy MT3 3kg | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3 | chiếc |
| 31 | Kệ đựng 3 bình chữa cháy | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 32 | Nội quy tiêu lệnh | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 3x10+1x16mm2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 18 | m |
| 35 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 40 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 3x6mm2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 15 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 73 | m |
| 38 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện (có kiểm định lô) Q=63m3/h, H=45M | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 39 | Máy bơm chữa cháy động cơ diesel (có kiểm định lô) Q=63m3/h, H=45M | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 40 | Máy bơm bù áp(có kiểm định lô) Q=5,4m3/h,H=50M | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 41 | Bình tích áp 100L | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | bình |
| 42 | Lắp đặt rọ bơm D100 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt rọ bơm D50 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 50mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 80mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 80mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 50mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt van chặn - Đường kính 100mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt van chặn - Đường kính 80mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt van chặn - Đường kính 50mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt van chặn - Đường kính 40mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt van chặn - Đường kính 25mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 54 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 10 | cặp bích |
| 55 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 20 | cặp bích |
| 56 | Lắp bích thép - Đường kính 50mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 8 | cặp bích |
| 57 | Lắp đặt van khóa an toàn - Đường kính 50mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực, quy cách ≤100mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt Rơ le áp lực | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 61 | Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5 kênh (có kiểm định lô) | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 62 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,6 | 10 đầu |
| 63 | Lắp đặt đèn báo phòng | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | 5 đèn |
| 64 | Lắp đặt cáp tín hiệu 2x2x0.75mm2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 500 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 500 | m |
| 66 | Tổ hợp chuông đèn nút ấn | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt chuông báo cháy | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,4 | 5 chuông |
| 68 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,4 | 5 nút |
| 69 | Lắp đặt đèn báo cháy | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,4 | 5 đèn |
| 70 | Lắp đặt cáp tín hiệu 2x2x0.75mm2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 150 | m |
| 71 | Lắp đặt cáp tín hiệu 10x2x0.5mm2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 150 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 150 | m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 150 | m |
| 74 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố khẩn cấp | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,4 | 5 đèn |
| 75 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,4 | 5 đèn |
| 76 | Lắp đặt cáp tín hiệu 2x2x0.75mm2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 150 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 150 | m |
| 78 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 80 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 60 | m |
| 81 | Cột đỡ kim thu sét ống thép mạ kẽm D50 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 82 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D ≤50mm có sẵn | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4 | cọc |
| 83 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 84 | Hàn hóa nhiệt | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6 | mối hàn |
| 85 | Phíp nhựa cách ly nhựa với kim thu sét | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 50 | m |
| 87 | Bản mã KT: 40x40x0.8mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 88 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =6mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 30 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2719883E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.543976E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này (kèm theo tài liệu chứng minh):+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý; Hóa đơn thanh toán của hợp đồng kê khai.+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (phần lớn là trên 80%) nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; Hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.935.946.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.871.892.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự. Chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất làm chỉ huy trưởng tham gia thi công công trình tương tự).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (dân dụng)- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự).- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân còn hiệu lực | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ Quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường | 1 | Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công làm Cán bộ Quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường thi công công trình tương tự).- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân còn hiệu lực | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi ≥ 5T | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5KW | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 4 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 5 | Máy hàn điện ≥ 23kW | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 6 | Máy khoan, đục | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 7 | Máy trộn BT ≥ 250l | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa ≥ 80l | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 9 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 10 | Máy đầm bàn ≥ 1KW | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 11 | Máy đầm dất cầm tay 70kg | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi