Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220942953-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220942064
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn theo quyết định số 1496/QĐ-UBND ngày 12/5/2022 của UBND tỉnh Bình Định
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 320 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 19:29:00 đến ngày 2022-09-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,189,062,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 99,000,000 VNĐ ((Chín mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng 02 (Trong đó có ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.000.000.000 VND;- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Từng thi công xây dựng mới có ít nhất một công trình dân dụng, cấp công trình cấp III, có diện tích sàn > 600m2; - Tương tự về quy mô công việc: có ít nhất một công trình giá trị công việc xây lắp ≥ 7.000.000.000 VND/1 hợp đồng; các thành phần công việc phải tượng tự với gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp.b) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày nộp E-HSDT.c) Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo Chỉ huy trưởng công trường.d) Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng & công nghiệp.e) Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động) Có đóng bảo hiểm lao động tại đơn vị tính đến thời điểm đóng thầu.Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự trong 03 năm gần đây.Nếu công trình đã thực hiện với chủ đầu tư khác thì chứng minh công việc đã thực hiện
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp.b) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày nộp E-HSDT.c) Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng & công nghiệp.d) Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao độnge) Có đóng bảo hiểm lao động tại đơn vị tính đến thời điểm đóng thầuĐã làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự trong 03 năm gần đây.Nếu công trình đã thực hiện với chủ đầu tư khác thì chứng minh công việc đã thực hiện
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công lắp đặt hệ thống PCCC; an toàn PCCC và phòng chống cháy nổ cho quá trình thi công trên công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy hoặc Điện.b) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày nộp E-HSDT.c) Có chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng kiến thức PCCC&CNCH; Chứng chỉ hành nghề giám sát PCCC.Đã làm phụ trách thi công lắp đặt hệ thống PCCC; an toàn PCCC và phòng chống cháy nổ cho quá trình thi công trên công trường ít nhất 02 công trình tương tự trong 03 năm gần đây.Nếu công trình đã thực hiện với chủ đầu tư khác thì chứng minh công việc đã thực hiện
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phụ trách phần thi công hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện công trình.b) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày nộp E-HSDT.c) Có chứng chỉ Hành nghề giám sát điện công trìnhCán bộ phụ trách phần thi công hệ thống điện ít nhất 02 công trình tương tự trong 03 năm gần đây.Nếu công trình đã thực hiện với chủ đầu tư khác thì chứng minh công việc đã thực hiện
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn a) Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp.b) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày nộp E-HSDT.c) Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao độngCán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự trong 03 năm gần đây.Nếu công trình đã thực hiện với chủ đầu tư khác thì chứng minh công việc đã thực hiện
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách quản lý khối lượng, đơn giá, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng.b) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày nộp E-HSDT.c) Có chứng chỉ Hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.d) Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng & công nghiệp.Cán bộ phụ trách khối lượng, đơn giá, thanh toán ít nhất 02 công trình tương tự trong 03 năm gần đây.Nếu công trình đã thực hiện với chủ đầu tư khác thì chứng minh công việc đã thực hiện
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô tải, tải trọng hàng từ (3,5-7) Tấn
- Đặc điểm thiết bị - Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất, thời hạn đăng kiểm còn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào 120HP đến 146HP (tương đương 0,7m3)
- Đặc điểm thiết bị Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi ≤110cv
- Đặc điểm thiết bị Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tải có cần cẩu tải trọng hàng từ (8,0-10) Tấn
- Đặc điểm thiết bị Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy Cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt, uốn sắt 5kw
- Đặc điểm thiết bị Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất
- Số lượng tối thiểu 3
8-Đầm cóc 3HP (Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥50kg)
- Đặc điểm thiết bị Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy hàn 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy phát điện 5KVA
- Đặc điểm thiết bị Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình (hoặc toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh
E-CDNT 1.2 Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình
Trường Tiểu học Vĩnh Hảo; Hạng mục: Nhà hiệu bộ và 08 phòng lớp học
320 Ngày
E-CDNT 3 theo quyết định số 1496/QĐ-UBND ngày 12/5/2022 của UBND tỉnh Bình Định
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh , địa chỉ: Thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: UBND huyện Vĩnh Thạnh; Địa chỉ: 140 Nguyễn Huệ, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, Bình Định; điện thoại: 02563 886 307
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tổ chức Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán; lập hồ sơ mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Trường Thành. + Tổ chức thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng Bình Định + Tổ chức Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Vĩnh Thạnh. + Tổ chức đánh giá và xếp hạng E-HSDT: Bên mời thầu Thành lập Tổ chuyên gia.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh , địa chỉ: Thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: UBND huyện Vĩnh Thạnh; Địa chỉ: 140 Nguyễn Huệ, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, Bình Định; điện thoại: 02563 886 307


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
* Các tài liệu chứng minh Thông tin về tính hợp lệ của E-HSDT nhà thầu đã cam kết kê khai trong E-HSDT. * Các tài liệu chứng minh Thông tin về năng lực kinh nghiệm nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT (Các tài liệu trên phải được scan từ bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). * Các tài liệu kỹ thuật và giải pháp kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 99.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Vĩnh Thạnh; Địa chỉ: 140 Nguyễn Huệ, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, Bình Định; điện thoại: 02563 886 307
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Thạnh, 134 Nguyễn huệ, Khu phố Định Tố, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, tỉnh Bình Định.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh, Khu phố Định Tố, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, tỉnh Bình Định, Điện thoại: 02563.886.117
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh, Khu phố Định Tố, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, tỉnh Bình Định, Điện thoại: 02563.886.117
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HM: NHÀ HIỆU BỘ 02 TẦNG :
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo TK và chỉ dẫn tại chương V1,919100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo TK và chỉ dẫn tại chương V28,9321m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V6,561m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V24,666m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,047tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V1,066tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,226tấn
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,95100m2
9Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V45,434m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V7,279m3
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,136tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,844tấn
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,724100m2
14Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V2,409m2
15Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 9x6x19mm (gạch bê tông) - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V3,957m3
16Xây móng bằng gạch rỗng 2 lỗ 9x6x19mm (gạch bê tông), dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V5,022m3
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V5,519m3
18Lót bạt nhựaTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,552100m2
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85, đắp đất hố móng tận dụng phần đất đào hố móng để đắpTheo TK và chỉ dẫn tại chương V1,637100m3
20Tính phần đất đào đắp vào móng còn dư để lấy đắp qua tôn nền nhà (công tác này không tính đơn giá đắp, đã tính giá đắp trong công tác tôn nền nhà)Theo TK và chỉ dẫn tại chương V0,571100m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85, đắp đất tôn nền nhà (tận dụng đất đào móng lấy đắp hố móng còn dư lấy đắp tôn nền)Theo TK và chỉ dẫn tại chương V0,922100m3
22Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,416100m3
23Đất mua tại mỏ (Đơn giá đất lấy theo thông báo số 80/TB-XD-TC ngày 23/02/2022 của liên sở Xây dựng - Tài chính tỉnh Bình Định)Theo TK và chỉ dẫn tại chương V0,416100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km , (đường loại 5, hệ số: 1,5)Theo TK và chỉ dẫn tại chương V4,1610m³/1km
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (vận chuyển 1km tiếp theo đường loại 4, hệ số: 1.35)Theo TK và chỉ dẫn tại chương V4,1610m³/1km
26Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V16,222m3
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4052,54m2
28Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40; trát lót bậc cấp18,98m2
29Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V54,8m
30Láng granitô bậc cấpTheo TK và chỉ dẫn tại chương V18,98m2
31Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V45,6m
32Ốp đá trang trí, đá bóc màu xám kích thước 100x200Theo TK và chỉ dẫn tại chương V26,86m2
33Quét nước xi măng 2 nướcTheo TK và chỉ dẫn tại chương V14,72m2
34Bả bằng bột bả vào tườngTheo TK và chỉ dẫn tại chương V16,44m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TK và chỉ dẫn tại chương V16,44m2
36Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V7,762m3
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,348tấn
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m1,269tấn
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,607tấn
40Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo TK và chỉ dẫn tại chương V1,418100m2
41Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo TK và chỉ dẫn tại chương V19,696m3
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,576tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo TK và chỉ dẫn tại chương V3,382tấn
44Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo TK và chỉ dẫn tại chương V3,113100m2
45Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V38,874m3
46Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo TK và chỉ dẫn tại chương V3,883tấn
47Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,007tấn
48Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo TK và chỉ dẫn tại chương V3,247100m2
49Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V2,635m3
50Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,191tấn
51Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,113tấn
52Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,275100m2
53Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V8,614m3
54Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,46tấn
55Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,747tấn
56Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo TK và chỉ dẫn tại chương V1,196100m2
57Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 90x130x200mm (gạch bê tông) - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V42,908m3
58Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 90x130x200mm (gạch bê tông) - Chiều dày Theo TK và chỉ dẫn tại chương V4,014m3
59Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 90x130x200mm (gạch bê tông) - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V21,474m3
60Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 90x130x200mm (gạch bê tông) - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V15,04m3
61Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 90x130x200mm (gạch bê tông) - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V6,058m3
62Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 2 lỗ 9x6x19mm (gạch bê tông), chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V0,834m3
63Xây cột, trụ bằng gạch rỗng 2 lỗ 9x6x19mm (gạch bê tông), chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB409,819m3
64Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo TK và chỉ dẫn tại chương V2,241m3
65Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,165tấn
66Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,021tấn
67Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,384100m2
68Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo TK và chỉ dẫn tại chương V0,99m3
69Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK ≤10mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,112tấn
70Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,093100m2
71Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo TK và chỉ dẫn tại chương V371 cấu kiện
72Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo TK và chỉ dẫn tại chương V61cấu kiện
73Gia công xà gồ, cầu phong, li tô thép hộp mạ kẽmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V3,506tấn
74Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ (sơn chống rỉ thép dùng loại sơn chuyên dùng cho thép mạ kẽm)Theo TK và chỉ dẫn tại chương V289,8721m2
75Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép hộp mạ kẽmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V3,506tấn
76Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V2,407100m2
77Gia công, sản xuất cửa đi khung ngoại nhôm 38x76 sơn tỉnh điện, khung cánh nhôm hệ 1000, lambbry nhôm, kính trắng (kính mờ) dày 5mm, phụ kiện tay nắm, bản lề, ổ khóa..., hàng Việt Nam chất lượng cao, chi tiết theo thiết kếTheo TK và chỉ dẫn tại chương V32,95m2
78Gia công, sản xuất cửa sổ khung ngoại nhôm 38x76 sơn tỉnh điện, khung cánh nhôm hệ 1000, kính trắng dày 5mm, phụ kiện tay nắm, bản lề,..., loại tốt, chi tiết theo thiết kếTheo TK và chỉ dẫn tại chương V63,68m2
79Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo TK và chỉ dẫn tại chương V96,63m2
80Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông rỗng 14x14x1,2mm, thép hộp mạ kẽmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,421tấn
81Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn chống rỉ sắt thép dùng loại sơn chuyên dụng cho thép mạ kẽm)Theo TK và chỉ dẫn tại chương V44,5811m2
82Lắp dựng hoa sắt cửaTheo TK và chỉ dẫn tại chương V70,83m2
83Gia công lan can ống inox 304Theo TK và chỉ dẫn tại chương V0,082tấn
84Lắp dựng lan can inox 304Theo TK và chỉ dẫn tại chương V9,045m2
85Nắp chụp inox liên kết lan can D100, D60, D32Theo TK và chỉ dẫn tại chương V16cái
86Thang lên mái bằng thép đặc D18Theo TK và chỉ dẫn tại chương V87,072kg
87Gia công, lắp dựng cửa nắp đậy lỗ thăm mái, nhôm sơn tỉnh điện, chi tiết theo thiết kếTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,64m2
88Sản xuẩt, lắp đặt khung lưới ruồi chắn côn trùngTheo TK và chỉ dẫn tại chương V2khung
89Trát granitô giằng lan can, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V14,282m2
90Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40, trát lót bậc cấp cầu thangTheo TK và chỉ dẫn tại chương V22,49m2
91Láng granitô cầu thangTheo TK và chỉ dẫn tại chương V22,49m2
92Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V38,75m
93Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V6,469m2
94Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V222,142m2
95Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V359,001m2
96Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V379,271m2
97Trát lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V35,992m2
98Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40, gạch ceramic 600x300mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V28,08m2
99Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V282,448m2
100Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V667,229m2
101Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V402,168m
102Kẻ roon lõm 50x10 tại vị trí cos +3.900:Theo TK và chỉ dẫn tại chương V54,4m
103Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V23,72m2
104Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (tính láng dày 2cm tạo dốc, định mức nhân 2)Theo TK và chỉ dẫn tại chương V106,72m2
105Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng, quét 2 lớp (Dung dịch chống thấm CT-11A (Kova); theo TBG: định mức 20kg= 40-50m2/2 lớp; => 1m2= 0,5*1.1= 0,55kg)Theo TK và chỉ dẫn tại chương V135,46m2
106Ốp gạch trang trí gạch ceramic 60x230mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V22,32m2
107Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40, gạch granite KT 600x600Theo TK và chỉ dẫn tại chương V309,836m2
108Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - KT 600x150 (gạch cắt từ gạch lát nền)Theo TK và chỉ dẫn tại chương V34,383m2
109Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo TK và chỉ dẫn tại chương V950,359m2
110Bả bằng bột bả vào tườngTheo TK và chỉ dẫn tại chương V927,357m2
111Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TK và chỉ dẫn tại chương V518,262m2
112Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TK và chỉ dẫn tại chương V1.359,454m2
113Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm, dày 3mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V1,19100m
114Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm, dày 2,1mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,036100m
115Thép râu fi 6 neo vào trụ giữ ống nướcTheo TK và chỉ dẫn tại chương V7,7kg
116Lắp đặt co nhựa PVC D60mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V28cái
117Lắp đặt tê PVC D60mm2cái
118Cầu chắn rác inox D90mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V16cái
119Lắp đặt ống nhựa PVC D16mm, dày 1,0mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,068100m
120Lắp đặt co nhựa PVC D16mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V34cái
121Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4-BCTheo TK và chỉ dẫn tại chương V2bình
122Lắp đặt bình chữa cháy CO2-MT3Theo TK và chỉ dẫn tại chương V2bình
123Kệ đặt bình chữa cháy F8+T3Theo TK và chỉ dẫn tại chương V2cái
124Lắp đặt bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháyTheo TK và chỉ dẫn tại chương V2cái
125Bảng tên các phòngTheo TK và chỉ dẫn tại chương V11cái
B PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN + ĐIỀU HÒA :
1Lắp đặt tủ điện 300x400x200 (có yếm tủ)Theo TK và chỉ dẫn tại chương V1cái
2Lắp đặt các automat 1 pha MCCB 75A-250V/1P-2CTheo TK và chỉ dẫn tại chương V1cái
3Lắp đặt các automat 1 pha MCB 50A-250V/2CTheo TK và chỉ dẫn tại chương V2cái
4Lắp đặt các automat 1 pha MCB 30A-250V/2CTheo TK và chỉ dẫn tại chương V2cái
5Lắp đặt đèn tuýp led (T8-18w) 1,2m đơn - Máng siêu mỏngTheo TK và chỉ dẫn tại chương V4bộ
6Lắp đặt đèn tuýp led (T8-18w) 1,2m đôi - Máng siêu mỏngTheo TK và chỉ dẫn tại chương V20bộ
7Lắp đặt đèn lúp led gắn trần loại lớn 24wTheo TK và chỉ dẫn tại chương V3bộ
8Lắp đặt đèn lúp led gắn trần loại trung 12wTheo TK và chỉ dẫn tại chương V7bộ
9Lắp đặt quạt trần + hộp số (Volume)Theo TK và chỉ dẫn tại chương V10cái
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x6)mm2Theo TK và chỉ dẫn tại chương V40m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x4)mm2Theo TK và chỉ dẫn tại chương V60m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x1,5)mm2Theo TK và chỉ dẫn tại chương V360m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x2,5)mm2Theo TK và chỉ dẫn tại chương V170m
14Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, khung, nắp loại 1-3 phần tửTheo TK và chỉ dẫn tại chương V34hộp
15Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, khung, nắp loại 4-6 phần tửTheo TK và chỉ dẫn tại chương V3hộp
16Lắp đặt công tắc 1 cực (5-16)A-250V gắn ngầmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V32cái
17Lắp đặt công tắc 2 cực (5-16)A-250V, gắn ngầmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V2cái
18Lắp đặt cầu chì (5-16)A-250V gắn ngầmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V27cái
19Lắp đặt ổ cắm đôi loại 02 lỗ gắn ngầm (có màng che)Theo TK và chỉ dẫn tại chương V17cái
20Lắp đặt trạm đấu nối các loạiTheo TK và chỉ dẫn tại chương V13hộp
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ABC-LV (2x50)Theo TK và chỉ dẫn tại chương V10m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV/DSTA (2x16)30m
23Kẹp răng TTD-35/50 đấu nốiTheo TK và chỉ dẫn tại chương V4cái
24Cụm đón điện 1 phaTheo TK và chỉ dẫn tại chương V1cụm
25Lắp đặt các automat 20A-230V/1P-1CTheo TK và chỉ dẫn tại chương V1cái
26Máy điều hòa 2 cục loại 18.000 BTU/h Reetech RT18/RC18BM9 (2HP)Theo TK và chỉ dẫn tại chương V1máy
27Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo TK và chỉ dẫn tại chương V1máy
28Khung định vị giàn nóng, sắt L50x50x5 (theo kích thước dáy của giàn nóng)Theo TK và chỉ dẫn tại chương V1cụm
29Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x4)mm2Theo TK và chỉ dẫn tại chương V14m
30Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CVV (3x1,5)mm2Theo TK và chỉ dẫn tại chương V14m
31Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,12100m
32Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,12100m
33Bảo ôn, cách ẩm đường ống các loạiTheo TK và chỉ dẫn tại chương V12m
34Lắp đặt ống nhựa, ống thoát nước ngưng fi 20 -bọc bảo ônTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,1100m
35Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2, khung, nắp loại 1-3 phần tửTheo TK và chỉ dẫn tại chương V1hộp
36Lắp đặt tủ điện điều khiển, Tủ thiết bị mạng 9U cabinet (treo tường)Theo TK và chỉ dẫn tại chương V11 tủ
37Chuyển mạch Switch 16 port (Swtich CISCO CBS110 Unmanaged 16-port GE CBS110-16T-EU)Theo TK và chỉ dẫn tại chương V2bộ
38Lắp đặt thiết bị chuyển mạchTheo TK và chỉ dẫn tại chương V21 thiết bị
39Thiết bị phát Wifi phụTheo TK và chỉ dẫn tại chương V2bộ
40Lắp đặt ổ cắm mạng âm tường Cat5e Rj45 (đế+nhân mạng+ mặt nạ)Theo TK và chỉ dẫn tại chương V22hộp
41Lắp đặt dây cáp mạng AMP UTP CAT 6Theo TK và chỉ dẫn tại chương V302m
42Ống cứng luồn dây cáp D20mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V122m
C PHẦN HỆ THỐNG NƯỚC :
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm, dày 3,5mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,2100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm, dày 3mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,1100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm, dày 3mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,4100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm, dày 3mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,08100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm, dày 3mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,55100m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm, dày 1.8mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,5100m
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm, dày 1,7mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,05100m
8Lắp đặt co nhựa PVC D114mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V5cái
9Lắp đặt lơi nhựa PVC D114mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V6cái
10Lắp đặt Y nhựa PVC D114mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V2cái
11Lắp đặt bầu nhựa PVC D114/90mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V2cái
12Lắp đặt co nhựa PVC D90mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V8cái
13Lắp đặt lơi nhựa PVC D90mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V10cái
14Lắp đặt Y nhựa PVC D90mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V4cái
15Lắp đặt tê nhựa cong PVC D90mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V5cái
16Lắp đặt bầu nhựa PVC D90/34mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V5cái
17Lắp đặt co nhựa PVC D60mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V10cái
18Lắp đặt lơi nhựa PVC D60mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V5cái
19Lắp đặt Y nhựa PVC D60mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V6cái
20Lắp đặt tê cong nhựa PVC D60mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V4cái
21Lắp đặt bầu nhựa PVC D60/42mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V6cái
22Lắp đặt bầu nhựa PVC D60/34mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V2cái
23Lắp đặt co nhựa PVC D42mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V10cái
24Lắp đặt lơi nhựa PVC D42mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V6cái
25Lắp đặt tê nhựa PVC D42mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V5cái
26Lắp đặt bầu nhựa PVC D42/34mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V4cái
27Lắp đặt co nhựa PVC D34mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V10cái
28Lắp đặt lơi nhựa PVC D34mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V6cái
29Lắp đặt tê nhựa PVC D34mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V5cái
30Lắp đặt bầu nhựa PVC D34/27mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V4cái
31Lắp đặt co nhựa PVC D27mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V20cái
32Lắp đặt lơi nhựa PVC D27mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V12cái
33Lắp đặt tê nhựa PVC D27mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V10cái
34Lắp đặt nối gen ngoài nhựa PVC D27mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V8cái
35Lắp đặt co ren trong PVC D27/21mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V10cái
36Lắp đặt tê ren trong trong PVC D27/21mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V10cái
37Lắp đặt bít ren ngoài PVC D21mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V12cái
38Lắp đặt van PVC 34Theo TK và chỉ dẫn tại chương V2bộ
39Lắp đặt van PVC 27Theo TK và chỉ dẫn tại chương V2bộ
40Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen, inax BFV-17-4CTheo TK và chỉ dẫn tại chương V2bộ
41Măng Pulong 21Theo TK và chỉ dẫn tại chương V15cái
42Lắp đặt co nhựa PVC D21mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V4cái
43Lắp đặt lơi nhựa PVC D21mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V4cái
44Lắp đặt nút bịt trơn nhựa PVC D114mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V2cái
45Lắp đặt nút bịt trơn nhựa PVC D90mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V4cái
46Lắp đặt nút bịt trơn nhựa PVC D60mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V6cái
47Lắp đặt nút bịt trơn nhựa PVC D34mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V6cái
48Lắp đặt nút bịt trơn nhựa PVC D27mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V4cái
49Nối gen trong D27mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V4cái
50Lắp đặt xí bệtTheo TK và chỉ dẫn tại chương V2bộ
51Bộ phụ kiện xi bệt (dây cấp nước)Theo TK và chỉ dẫn tại chương V2bộ
52Lắp đặt chậu tiểu namTheo TK và chỉ dẫn tại chương V1bộ
53Bộ xả nước cho tiểu namTheo TK và chỉ dẫn tại chương V1bộ
54Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Lavabo)Theo TK và chỉ dẫn tại chương V2bộ
55Bộ xả Lavabo inax A-325PSTheo TK và chỉ dẫn tại chương V2bộ
56Dây cấp nước LavaboTheo TK và chỉ dẫn tại chương V2dây
57Vòi rửa Lavabo bảng inax LFV-172vòi
58Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (dây hang)Theo TK và chỉ dẫn tại chương V2cái
59Lắp đặt phễu thu inox 150x150Theo TK và chỉ dẫn tại chương V2cái
60Lắp đặt bộ 7 mónTheo TK và chỉ dẫn tại chương V2bộ
61Lắp đặt bể nước Inox 1m3, bồn ngangTheo TK và chỉ dẫn tại chương V1bể
62Máy bơm nước hỏa tiễn 1,5hpTheo TK và chỉ dẫn tại chương V1bộ
63Bộ dây cáp neo máy bơm + phao điệnTheo TK và chỉ dẫn tại chương V1bộ
64Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính Theo TK và chỉ dẫn tại chương V51m khoan
65Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính Theo TK và chỉ dẫn tại chương V551m khoan
66Lắp đặt ống lọc cát PVC D140x4,5mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,6100m
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x4)mm2Theo TK và chỉ dẫn tại chương V90m
68Lắp đặt ống nhựa PVC D21 dày 1,7mm (bảo hộ dây dẫn)Theo TK và chỉ dẫn tại chương V90m
69Lắp đặt các automat 10A-230V/1P-1CTheo TK và chỉ dẫn tại chương V1cái
D PHẦN BỂ TỰ HOẠI VÀ HỘP ĐẬY GIẾNG KHOAN
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,232100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V0,519m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,622100m2
4Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤200cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V3,109m3
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V0,118m3
6Xây hố van, hố ga bằng gạch 2 lỗ 9x6x19cm (gạch bê tông), vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V0,512m3
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V30,18m2
8Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V30,18m2
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,532m3
10Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan tấm đanTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,038tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,018100m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo TK và chỉ dẫn tại chương V61cấu kiện
13Lắp đặt ống nhựa PVC D150 dày 3,5mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,014100m
14Lắp đặt ống nhựa PVC D114 dày 3,5mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,06100m
15Lắp đặt ống nhựa PVC D34 dày 3,0mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,12100m
16Lắp đặt ống nhựa PVC D60 dày 3,0mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,072100m
17Lắp đặt co nhựa PVC D114Theo TK và chỉ dẫn tại chương V4cái
18Lắp đặt tê nhựa PVC D114Theo TK và chỉ dẫn tại chương V1cái
19Lắp đặt tê nhựa PVC D34Theo TK và chỉ dẫn tại chương V1cái
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,0961m3
21Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V0,192m3
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V0,048m3
23Xây hố van, hố ga bằng gạch 2 lỗ 9x6x19cm (gạch bê tông), vữa XM M75, PCB400,083m3
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V0,018m3
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,004100m2
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,002tấn
27Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V3,254m2
28SXLD nắp đậy bằng tôn mạ kẽm, khung thép V30x30x31cái
29Quét nước xi măng 2 nước3,254m2
30Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,096m3
E PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,04100m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V0,998m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,078100m2
4Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,284tấn
5Bulong M16 mạ kẽm, L = 700Theo TK và chỉ dẫn tại chương V20cái
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TK và chỉ dẫn tại chương V11,5281m2
7Lắp cột thép các loạiTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,284tấn
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo TK và chỉ dẫn tại chương V0,04100m3
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ABC-LV (2x50)Theo TK và chỉ dẫn tại chương V130m
10Lắp đặt bộ xà sứ đỡ dây dẫn điệnTheo TK và chỉ dẫn tại chương V5bộ
F HM: NHÀ LỚP HỌC 02 TẦNG 06 PHÒNG :
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo TK và chỉ dẫn tại chương V2,974100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo TK và chỉ dẫn tại chương V23,6671m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V11,444m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V41,396m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo TK và chỉ dẫn tại chương V1,354100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,057tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V1,202tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,706tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V8,994m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,893100m2
11Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V20,265m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,21tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo TK và chỉ dẫn tại chương V1,141tấn
14Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V30,309m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo TK và chỉ dẫn tại chương V2,471100m3
16Tính phần đất đào đắp vào móng còn dưTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,74100m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo TK và chỉ dẫn tại chương V1,719100m3
18Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo TK và chỉ dẫn tại chương V1,099100m3
19Đất mua tại mỏ (Đơn giá đất lấy theo thông báo số 80/TB-XD-TC ngày 23/02/2022 của liên sở Xây dựng - Tài chính tỉnh Bình Định)Theo TK và chỉ dẫn tại chương V1,099100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km , (đường loại 5, hệ số: 1,5)Theo TK và chỉ dẫn tại chương V10,9910m³/1km
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (vận chuyển 1km tiếp theo đường loại 4, hệ số: 1,35)Theo TK và chỉ dẫn tại chương V10,9910m³/1km
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V27,407m3
23Xây móng bằng gạch 2 lỗ 9x6x19cm (gạch bê tông), dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V4,065m3
24Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ 9x6x19cm (gạch bê tông) - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V6,774m3
25Lót bạt nhựaTheo TK và chỉ dẫn tại chương V1,604100m2
26Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB4016,044m3
27Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V52,569m2
28Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V71,93m
29Trát tường lót mặt bậc cấp, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V27,45m2
30Láng granitô bậc cấpTheo TK và chỉ dẫn tại chương V27,45m2
31Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V62,9m
32Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V6,773m2
33Kẻ ron trang trí chân móngTheo TK và chỉ dẫn tại chương V35,425m2
34Quét nước xi măng 2 nướcTheo TK và chỉ dẫn tại chương V35,425m2
35Bả bằng bột bả vào tườngTheo TK và chỉ dẫn tại chương V17,144m2
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TK và chỉ dẫn tại chương V17,144m2
37Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB4010,734m3
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,397tấn
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo TK và chỉ dẫn tại chương V2,251tấn
40Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo TK và chỉ dẫn tại chương V2,003100m2
41Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo TK và chỉ dẫn tại chương V23,459m3
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,641tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo TK và chỉ dẫn tại chương V4,271tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,475tấn
45Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng3,585100m2
46Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4063,688m3
47Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo TK và chỉ dẫn tại chương V5,073tấn
48Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,005tấn
49Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo TK và chỉ dẫn tại chương V5,479100m2
50Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V3,649m3
51Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,337tấn
52Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,253tấn
53Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,409100m2
54Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V10,004m3
55Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,539tấn
56Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,707tấn
57Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo TK và chỉ dẫn tại chương V1,478100m2
58Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo TK và chỉ dẫn tại chương V6,815m3
59Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,619tấn
60Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,768100m2
61Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 90x130x200mm (gạch bê tông) - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V43,038m3
62Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 90x130x200mm (gạch bê tông) - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V2,393m3
63Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 90x130x200mm (gạch bê tông) - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V4,096m3
64Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 90x130x200mm (gạch bê tông) - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V41,696m3
65Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 90x130x200mm (gạch bê tông) - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V16,1m3
66Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 90x130x200mm (gạch bê tông) - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V0,568m3
67Xây tường thẳng bằng gạch hoa bê tông thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V1,92m2
68Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ 9x6x19cm (gạch bê tông) - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V1,053m3
69Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo TK và chỉ dẫn tại chương V2,861m3
70Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ 9x6x19cm (gạch bê tông), chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V6,328m3
71Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 2 lỗ 9x6x19cm (gạch bê tông), chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V0,972m3
72Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo TK và chỉ dẫn tại chương V3,446m3
73Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK ≤10mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,534tấn
74Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,442100m2
75Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo TK và chỉ dẫn tại chương V801cấu kiện
76Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg841 cấu kiện
77Gia công xà gồ, cầu phong, li tô thép hộp mạ kẽmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V5,345tấn
78Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ (sơn chống rỉ thép dùng loại sơn chuyên dùng cho thép mạ kẽm)Theo TK và chỉ dẫn tại chương V431,9151m2
79Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép hộp mạ kẽmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V5,345tấn
80Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V3,712100m2
81Gia công, sản xuất cửa đi khung ngoại nhôm 38x76 sơn tỉnh điện giả gỗ, khung cánh nhôm hệ 1000, lambbry nhôm, kính trắng (kính mờ) dày 5mm, phụ kiện tay nắm, bản lề, ổ khóa..., hàng Việt Nam chất lượng cao, chi tiết theo thiết kếTheo TK và chỉ dẫn tại chương V42,292m2
82Gia công, sản xuất cửa sổ khung ngoại nhôm 38x76 sơn tỉnh điện giả gỗ, khung cánh nhôm hệ 1000, kính trắng dày 5mm, phụ kiện tay nắm, bản lề,..., loại tốt, chi tiết theo thiết kếTheo TK và chỉ dẫn tại chương V79,2m2
83Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo TK và chỉ dẫn tại chương V121,492m2
84Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông rỗng 14x14x1,2mm, thép hộp mạ kẽmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,543tấn
85Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn chống rỉ sắt thép dùng loại sơn chuyên dụng cho thép mạ kẽm)Theo TK và chỉ dẫn tại chương V57,6051m2
86Lắp dựng hoa sắt cửa85,428m2
87Gia công, lắp dựng cửa nắp đậy lỗ thăm mái, nhôm sơn tỉnh điện, chi tiết theo thiết kế0,64m2
88Thang lên mái bằng thép đặc D18Theo TK và chỉ dẫn tại chương V87,072kg
89Gia công lan can ống inox 304Theo TK và chỉ dẫn tại chương V0,133tấn
90Lắp dựng lan can inox 304Theo TK và chỉ dẫn tại chương V11,56m2
91Nắp chụp inox liên kết lan can D60, D32Theo TK và chỉ dẫn tại chương V80cái
92Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V19,26m2
93Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V7,6m2
94Láng granitô cầu thangTheo TK và chỉ dẫn tại chương V19,26m2
95Láng granitô nền sànTheo TK và chỉ dẫn tại chương V7,6m2
96Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V45m
97Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V21,774m2
98Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V12,363m2
99Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V178,053m2
100Trát, cầu thang, má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V83,888m2
101Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V453,802m2
102Trát trần, vữa XM M75, PCB40547,9m2
103Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V239,167m2
104Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V329,044m2
105Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V665,055m2
106Đắp logo hình cuốn sách tại tường sảnhTheo TK và chỉ dẫn tại chương V1cái
107Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V428,138m
108Kẻ ron lõm 20x30Theo TK và chỉ dẫn tại chương V3,3m
109Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (tính láng dày 2cm tạo dốc, định mức nhân 2)Theo TK và chỉ dẫn tại chương V85,16m2
110Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng, quét 2 lớp (Dung dịch chống thấm CT-11A (Kova); theo TBG: định mức 20kg= 40-50m2/2 lớp; => 1m2= 0,5*1.1= 0,55kg)Theo TK và chỉ dẫn tại chương V159,048m2
111Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40, gạch granite KT 600x600Theo TK và chỉ dẫn tại chương V539,568m2
112Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - KT 600x150 (gạch cắt từ gạch lát nền)Theo TK và chỉ dẫn tại chương V35,181m2
113Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo TK và chỉ dẫn tại chương V1.422,82m2
114Bả bằng bột bả vào tườngTheo TK và chỉ dẫn tại chương V994,099m2
115Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TK và chỉ dẫn tại chương V746,264m2
116Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TK và chỉ dẫn tại chương V1.670,655m2
117Sản xuẩt, lắp đặt khung lưới ruồi chắn côn trùngTheo TK và chỉ dẫn tại chương V2khung
118Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm, dày 3mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V1,18100m
119Dây thép fi 6mm, L=400 neo ống thoát nước mái D60Theo TK và chỉ dẫn tại chương V9,94kg
120Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm, dày 2,1mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,082100m
121Lắp đặt co nhựa PVC D60mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V28cái
122Lắp đặt tê PVC D60mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V2cái
123Cầu chắn rác inox D90mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V14cái
124Lắp đặt ống nhựa PVC D16mm, dày 1,0mm0,052100m
125Lắp đặt co nhựa PVC D16mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V26cái
126Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4-BCTheo TK và chỉ dẫn tại chương V2bình
127Lắp đặt bình chữa cháy CO2-MT3Theo TK và chỉ dẫn tại chương V2bình
128Kệ đặt bình chữa cháy F8+T3Theo TK và chỉ dẫn tại chương V2cái
129Lắp đặt bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháyTheo TK và chỉ dẫn tại chương V2cái
130Bảng chống lóaTheo TK và chỉ dẫn tại chương V6bảng
G PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN + CHỐNG SÉT, TIẾP ĐỊA AN TOÀN :
1Lắp đặt tủ điện 160x240x200 (có yếm tủ)Theo TK và chỉ dẫn tại chương V1cái
2Lắp đặt tủ điện 400x600x200 (có yếm tủ)Theo TK và chỉ dẫn tại chương V1cái
3Lắp đặt các automat 3 pha MCB 100A-600V/3CTheo TK và chỉ dẫn tại chương V1cái
4Lắp đặt các automat 1 pha MCB 20A-250V/2CTheo TK và chỉ dẫn tại chương V2cái
5Lắp đặt các automat 1 pha MCB 30A-250V/2CTheo TK và chỉ dẫn tại chương V2cái
6Lắp đặt các automat 1 pha MCB 6A-230V/1CTheo TK và chỉ dẫn tại chương V2cái
7Lắp đặt các automat 1 pha MCB 20A-230V/1C6cái
8Lắp đặt đèn tuýp led (T8-18w) 1,2m đôi - Máng siêu mỏngTheo TK và chỉ dẫn tại chương V37bộ
9Lắp đặt đèn tuýp led (T8-18w) 1,2m đơn - Máng siêu mỏngTheo TK và chỉ dẫn tại chương V9bộ
10Lắp đặt quạt treo tườngTheo TK và chỉ dẫn tại chương V30cái
11Lắp đặt ổ cắm đơn gắn ngầm (có màng che)Theo TK và chỉ dẫn tại chương V30cái
12Lắp đặt quạt trần + hộp số (Volume)Theo TK và chỉ dẫn tại chương V24cái
13Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CVV (3x10)mm2Theo TK và chỉ dẫn tại chương V8m
14Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CVV (3x6)mm2Theo TK và chỉ dẫn tại chương V34m
15Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CVV (3x4)mm2Theo TK và chỉ dẫn tại chương V56m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x1,5)mm2Theo TK và chỉ dẫn tại chương V940m
17Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CVV (3x2,5)mm2Theo TK và chỉ dẫn tại chương V210m
18Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, khung, nắp loại 1-3 phần tửTheo TK và chỉ dẫn tại chương V75hộp
19Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, khung, nắp loại 4-6 phần tửTheo TK và chỉ dẫn tại chương V12hộp
20Lắp đặt công tắc 1 cực (5-16)A-250V gắn ngầmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V45cái
21Lắp đặt công tắc 2 cực (5-16)A-250V, gắn ngầmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V2cái
22Lắp đặt cầu chì (5-16)A-250V gắn ngầmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V57cái
23Lắp đặt ổ cắm đôi loại 02 lỗ gắn ngầm (có màng che)Theo TK và chỉ dẫn tại chương V19cái
24Lắp đặt trạm đấu nối các loạiTheo TK và chỉ dẫn tại chương V13hộp
25Cụm đón điện 1 phaTheo TK và chỉ dẫn tại chương V1cụm
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ABC-LV 2x50Theo TK và chỉ dẫn tại chương V40m
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV/DSTA (2x25)Theo TK và chỉ dẫn tại chương V32m
28Kẹp răng TTD-50 đấu nốiTheo TK và chỉ dẫn tại chương V4cái
29Lắp đặt kim thu sét Rbvc3=101mTheo TK và chỉ dẫn tại chương V1cái
30Lắp đặt cáp thoát sét đồng trần C50mm2Theo TK và chỉ dẫn tại chương V70m
31Khoan giếng sâu 10m, thả cọc tiếp địa thoát sétTheo TK và chỉ dẫn tại chương V3giếng
32Thả cọc tiếp địa D16, L= 2,3m, mạ đồngTheo TK và chỉ dẫn tại chương V3cọc
33Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN50mm, dày 2,0mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,03100m
34Lắp đặt ống thép tráng kẽm, DN40, dày 2,0mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,02100m
35Kẹp xiết cápTheo TK và chỉ dẫn tại chương V6cái
36Bulong M14, L = 350mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V4cái
37Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ D34x1,6mm, bảo hộ cáp đồng trầnTheo TK và chỉ dẫn tại chương V50m
38Dây neo cố định kim thu sétTheo TK và chỉ dẫn tại chương V30m
39Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởTheo TK và chỉ dẫn tại chương V1hộp
40Đế trụ 300x300mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V1cái
41Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,961m3
42Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo TK và chỉ dẫn tại chương V0,01100m3
43Kiểm tra điện trở đất, cấp giấy chứng nhận của đơn vị có chức năngTheo TK và chỉ dẫn tại chương V1hệ
H HM: NHÀ LỚP HỌC 01 TẦNG 02 PHÒNG :
1Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo TK và chỉ dẫn tại chương V1,682100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 1km (đường loại 4, hệ số: 1x1,35)Theo TK và chỉ dẫn tại chương V13,97910m³/1km
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85Theo TK và chỉ dẫn tại chương V1,682100m3
4Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,816100m3
5Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo TK và chỉ dẫn tại chương V12,2961m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V3,682m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V10,648m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo TK và chỉ dẫn tại chương V0,027tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,57tấn
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,5100m2
11Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V11,299m3
12Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V4,157m3
13Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V9,285m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V4,779m3
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,141tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,502tấn
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,47100m2
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo TK và chỉ dẫn tại chương V0,687100m3
19Khối lượng đất đắp móng còn dưTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,252100m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo TK và chỉ dẫn tại chương V0,501100m3
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V15,642m3
22Bê tông đan ram dốc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V0,689m3
23Lắp dựng cốt thép đan ram dốc, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,033tấn
24Lắp dựng cốt thép đan ram dốc, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,005tấn
25Xây móng bằng gạch 2 lỗ 9x6x19cm (gạch bê tông), dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V3,876m3
26Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ 9x6x19cm (gạch bê tông) - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V2,931m3
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V17,466m2
28Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V31,642m2
29Láng granitô bậc cấpTheo TK và chỉ dẫn tại chương V31,642m2
30Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V71,67m
31Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V4,305m2
32Kẻ ron tạo nhám ram dốcTheo TK và chỉ dẫn tại chương V6,7m2
33Quét nước xi măng 2 nướcTheo TK và chỉ dẫn tại chương V17,466m2
34Gia công lan can inox 304Theo TK và chỉ dẫn tại chương V0,116tấn
35Nắp chụp che vị trí liên kết giữa ống inox D60, D42 với trụ, tườngTheo TK và chỉ dẫn tại chương V24cái
36Lắp dựng lan can inox 304Theo TK và chỉ dẫn tại chương V13,035m2
37Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V3,492m3
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,117tấn
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,502tấn
40Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,652100m2
41Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V4,552m3
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,144tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,824tấn
44Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,66100m2
45Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V16,987m3
46Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Theo TK và chỉ dẫn tại chương V1,312tấn
47Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo TK và chỉ dẫn tại chương V1,526100m2
48Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V6,039m3
49Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,372tấn
50Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,345tấn
51Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,765100m2
52Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V1,24m3
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,129tấn
54Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,145100m2
55Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 90x130x200mm (gạch bê tông) - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V18,174m3
56Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 90x130x200mm (gạch bê tông) - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V3,794m3
57Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 90x130x200mm (gạch bê tông) - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V8,864m3
58Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo TK và chỉ dẫn tại chương V0,971m3
59Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK ≤10mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,111tấn
60Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,448100m2
61Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo TK và chỉ dẫn tại chương V341 cấu kiện
62Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo TK và chỉ dẫn tại chương V121cấu kiện
63Gia công thép mái (xà gồ, cầu phong, li tô), thép hộp mạ kẽmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V2,867tấn
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn chuyên dụng cho thép mạ kẽm)Theo TK và chỉ dẫn tại chương V243,8661m2
65Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V2,867tấn
66Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V2,13100m2
67Gia công, sản xuất cửa đi bằng nhôm sơn tỉnh điện giả gỗ, khuôn ngoại nhôm 38x76, khuôn nội nhôm hệ 1000, lambri nhôm hộp, kính trắng dày 5mm, chi tiết theo thiết kếTheo TK và chỉ dẫn tại chương V13,52m2
68Gia công, sản xuất cửa sổ bằng nhôm sơn tỉnh điện giả gỗ, khuôn ngoại nhôm hộp 38x76, khuôn nội hệ 1000, kính trắng dày 5mm, chi tiết theo thiết kếTheo TK và chỉ dẫn tại chương V25,92m2
69Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo TK và chỉ dẫn tại chương V39,44m2
70Gia công, lắp dựng cửa nắp đậy lỗ thăm mái, nhôm sơn tỉnh điện, chi tiết theo thiết kếTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,63m2
71Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp mạ kẽmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,178tấn
72Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn loại sơn chuyên dùng cho thép mạ kẽm)Theo TK và chỉ dẫn tại chương V18,8531m2
73Lắp dựng hoa sắt cửaTheo TK và chỉ dẫn tại chương V27,996m2
74Trát trụ cột, cầu thang, má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V54,552m2
75Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V133,942m2
76Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V152,6m2
77Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V51,882m2
78Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - KT 600x150mm (cắt từ gạch lát nền)Theo TK và chỉ dẫn tại chương V9,21m2
79Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40, gạch granite 600x600mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V143,858m2
80Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V90,87m2
81Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V227,239m2
82Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V142,864m
83Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo TK và chỉ dẫn tại chương V392,976m2
84Bả bằng bột bả vào tườngTheo TK và chỉ dẫn tại chương V318,109m2
85Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TK và chỉ dẫn tại chương V197,304m2
86Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TK và chỉ dẫn tại chương V513,781m2
87Lưới chắn côn trùng tại ô lam tường đầu hồi, khung lưới thép hộp 25x25x1,2mm, lưới mắt cáoTheo TK và chỉ dẫn tại chương V2cái
88Lắp đặt ống nhựa PVC D16mm, dày 1,0mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,016100m
89Lắp đặt co nhựa PVC D16mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V8cái
90Bảng chống lóaTheo TK và chỉ dẫn tại chương V2bảng
91Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4-BCTheo TK và chỉ dẫn tại chương V1bình
92Lắp đặt bình chữa cháy CO2-MT3Theo TK và chỉ dẫn tại chương V1bình
93Kệ đặt bình chữa cháy F8+T3Theo TK và chỉ dẫn tại chương V1cái
94Lắp đặt bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháyTheo TK và chỉ dẫn tại chương V1cái
I PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt các automat 1 pha MCB 40A-230V/1CTheo TK và chỉ dẫn tại chương V1cái
2Lắp đặt các automat 1 pha MCB 20A-230V/1CTheo TK và chỉ dẫn tại chương V2cái
3Lắp đặt đèn tuýp led (T8-18w) 1,2m đơn - Máng siêu mỏngTheo TK và chỉ dẫn tại chương V2bộ
4Lắp đặt đèn tuýp led (T8-18w) 1,2m đôi - Máng siêu mỏngTheo TK và chỉ dẫn tại chương V12bộ
5Lắp đặt quạt trần + hộp số (Volume)Theo TK và chỉ dẫn tại chương V8cái
6Lắp đặt quạt treo tườngTheo TK và chỉ dẫn tại chương V8cái
7Lắp đặt ổ cắm đơn 2 lỗ gắn ngầm (có màng che) dùng cho quạt treo tườngTheo TK và chỉ dẫn tại chương V8cái
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x4)mm2Theo TK và chỉ dẫn tại chương V24m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x1,5)mm2Theo TK và chỉ dẫn tại chương V270m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x2,5)mm2Theo TK và chỉ dẫn tại chương V64m
11Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, khung, nắp loại 1-3 phần tửTheo TK và chỉ dẫn tại chương V22hộp
12Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, khung, nắp loại 4-6 phần tửTheo TK và chỉ dẫn tại chương V4hộp
13Lắp đặt công tắc 1 cực (5-16)A-250V gắn ngầmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V13cái
14Lắp đặt cầu chì (5-16)A-250V gắn ngầmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V15cái
15Lắp đặt ổ cắm đôi loại 02 lỗ gắn ngầm (có màng che)Theo TK và chỉ dẫn tại chương V6cái
16Lắp đặt trạm đấu nối các loạiTheo TK và chỉ dẫn tại chương V5hộp
17Cụm đón điện 1 phaTheo TK và chỉ dẫn tại chương V1cụm
18Lắp đặt dây dẫn 4 ruột cáp CXV/DSTA (2x10)Theo TK và chỉ dẫn tại chương V30m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng 02 (Trong đó có ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.000.000.000 VND;- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Từng thi công xây dựng mới có ít nhất một công trình dân dụng, cấp công trình cấp III, có diện tích sàn > 600m2; - Tương tự về quy mô công việc: có ít nhất một công trình giá trị công việc xây lắp ≥ 7.000.000.000 VND/1 hợp đồng; các thành phần công việc phải tượng tự với gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 a) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp.b) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày nộp E-HSDT.c) Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo Chỉ huy trưởng công trường.d) Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng & công nghiệp.e) Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động) Có đóng bảo hiểm lao động tại đơn vị tính đến thời điểm đóng thầu.Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự trong 03 năm gần đây.Nếu công trình đã thực hiện với chủ đầu tư khác thì chứng minh công việc đã thực hiện53
2 Kỹ thuật thi công 1 a) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp.b) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày nộp E-HSDT.c) Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng & công nghiệp.d) Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao độnge) Có đóng bảo hiểm lao động tại đơn vị tính đến thời điểm đóng thầuĐã làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự trong 03 năm gần đây.Nếu công trình đã thực hiện với chủ đầu tư khác thì chứng minh công việc đã thực hiện53
3 Cán bộ phụ trách thi công lắp đặt hệ thống PCCC; an toàn PCCC và phòng chống cháy nổ cho quá trình thi công trên công trường 1 a) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy hoặc Điện.b) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày nộp E-HSDT.c) Có chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng kiến thức PCCC&CNCH; Chứng chỉ hành nghề giám sát PCCC.Đã làm phụ trách thi công lắp đặt hệ thống PCCC; an toàn PCCC và phòng chống cháy nổ cho quá trình thi công trên công trường ít nhất 02 công trình tương tự trong 03 năm gần đây.Nếu công trình đã thực hiện với chủ đầu tư khác thì chứng minh công việc đã thực hiện53
4 Kỹ thuật thi công phụ trách phần thi công hệ thống điện 1 a) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện công trình.b) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày nộp E-HSDT.c) Có chứng chỉ Hành nghề giám sát điện công trìnhCán bộ phụ trách phần thi công hệ thống điện ít nhất 02 công trình tương tự trong 03 năm gần đây.Nếu công trình đã thực hiện với chủ đầu tư khác thì chứng minh công việc đã thực hiện53
5 Đội trưởng phụ trách thi công xây dựng 2 a) Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp.b) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày nộp E-HSDT.c) Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao độngCán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự trong 03 năm gần đây.Nếu công trình đã thực hiện với chủ đầu tư khác thì chứng minh công việc đã thực hiện53
6 Kỹ thuật phụ trách quản lý khối lượng, đơn giá, thanh toán 1 a) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng.b) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày nộp E-HSDT.c) Có chứng chỉ Hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.d) Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng & công nghiệp.Cán bộ phụ trách khối lượng, đơn giá, thanh toán ít nhất 02 công trình tương tự trong 03 năm gần đây.Nếu công trình đã thực hiện với chủ đầu tư khác thì chứng minh công việc đã thực hiện53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô tải, tải trọng hàng từ (3,5-7) Tấn - Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất, thời hạn đăng kiểm còn sử dụng3
2 Máy đào 120HP đến 146HP (tương đương 0,7m3) Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất1
3 Máy ủi ≤110cv Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất1
4 Ô tô tải có cần cẩu tải trọng hàng từ (8,0-10) Tấn Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất1
5 Máy Cắt gạch đá 1,7kW Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất2
6 Máy cắt, uốn sắt 5kw Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất2
7 Máy trộn vữa 250 lít Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất3
8 Đầm cóc 3HP (Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥50kg) Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất3
9 Máy hàn 23Kw Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất2
10 Máy phát điện 5KVA Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất1
11 Máy thủy bình (hoặc toàn đạc) Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->