Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220942953-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220942064 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | theo quyết định số 1496/QĐ-UBND ngày 12/5/2022 của UBND tỉnh Bình Định |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 320 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 19:29:00 đến ngày 2022-09-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,189,062,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 99,000,000 VNĐ ((Chín mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng 02 (Trong đó có ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.000.000.000 VND;- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Từng thi công xây dựng mới có ít nhất một công trình dân dụng, cấp công trình cấp III, có diện tích sàn > 600m2; - Tương tự về quy mô công việc: có ít nhất một công trình giá trị công việc xây lắp ≥ 7.000.000.000 VND/1 hợp đồng; các thành phần công việc phải tượng tự với gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp.b) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày nộp E-HSDT.c) Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo Chỉ huy trưởng công trường.d) Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng & công nghiệp.e) Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động) Có đóng bảo hiểm lao động tại đơn vị tính đến thời điểm đóng thầu.Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự trong 03 năm gần đây.Nếu công trình đã thực hiện với chủ đầu tư khác thì chứng minh công việc đã thực hiện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp.b) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày nộp E-HSDT.c) Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng & công nghiệp.d) Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao độnge) Có đóng bảo hiểm lao động tại đơn vị tính đến thời điểm đóng thầuĐã làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự trong 03 năm gần đây.Nếu công trình đã thực hiện với chủ đầu tư khác thì chứng minh công việc đã thực hiện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công lắp đặt hệ thống PCCC; an toàn PCCC và phòng chống cháy nổ cho quá trình thi công trên công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy hoặc Điện.b) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày nộp E-HSDT.c) Có chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng kiến thức PCCC&CNCH; Chứng chỉ hành nghề giám sát PCCC.Đã làm phụ trách thi công lắp đặt hệ thống PCCC; an toàn PCCC và phòng chống cháy nổ cho quá trình thi công trên công trường ít nhất 02 công trình tương tự trong 03 năm gần đây.Nếu công trình đã thực hiện với chủ đầu tư khác thì chứng minh công việc đã thực hiện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phụ trách phần thi công hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện công trình.b) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày nộp E-HSDT.c) Có chứng chỉ Hành nghề giám sát điện công trìnhCán bộ phụ trách phần thi công hệ thống điện ít nhất 02 công trình tương tự trong 03 năm gần đây.Nếu công trình đã thực hiện với chủ đầu tư khác thì chứng minh công việc đã thực hiện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp.b) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày nộp E-HSDT.c) Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao độngCán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự trong 03 năm gần đây.Nếu công trình đã thực hiện với chủ đầu tư khác thì chứng minh công việc đã thực hiện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách quản lý khối lượng, đơn giá, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng.b) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày nộp E-HSDT.c) Có chứng chỉ Hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.d) Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng & công nghiệp.Cán bộ phụ trách khối lượng, đơn giá, thanh toán ít nhất 02 công trình tương tự trong 03 năm gần đây.Nếu công trình đã thực hiện với chủ đầu tư khác thì chứng minh công việc đã thực hiện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô tải, tải trọng hàng từ (3,5-7) Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất, thời hạn đăng kiểm còn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào 120HP đến 146HP (tương đương 0,7m3) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi ≤110cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tải có cần cẩu tải trọng hàng từ (8,0-10) Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy Cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt, uốn sắt 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Đầm cóc 3HP (Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥50kg) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy hàn 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy phát điện 5KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình (hoặc toàn đạc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình Trường Tiểu học Vĩnh Hảo; Hạng mục: Nhà hiệu bộ và 08 phòng lớp học 320 Ngày |
| E-CDNT 3 | theo quyết định số 1496/QĐ-UBND ngày 12/5/2022 của UBND tỉnh Bình Định |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | * Các tài liệu chứng minh Thông tin về tính hợp lệ của E-HSDT nhà thầu đã cam kết kê khai trong E-HSDT. * Các tài liệu chứng minh Thông tin về năng lực kinh nghiệm nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT (Các tài liệu trên phải được scan từ bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). * Các tài liệu kỹ thuật và giải pháp kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 99.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Vĩnh Thạnh; Địa chỉ: 140 Nguyễn Huệ, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, Bình Định; điện thoại: 02563 886 307 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Thạnh, 134 Nguyễn huệ, Khu phố Định Tố, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, tỉnh Bình Định. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh, Khu phố Định Tố, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, tỉnh Bình Định, Điện thoại: 02563.886.117 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh, Khu phố Định Tố, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, tỉnh Bình Định, Điện thoại: 02563.886.117 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HM: NHÀ HIỆU BỘ 02 TẦNG : | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 1,919 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 28,932 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 6,561 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 24,666 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,047 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 1,066 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,226 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,95 | 100m2 |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 45,434 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 7,279 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,136 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,844 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,724 | 100m2 |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 2,409 | m2 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 9x6x19mm (gạch bê tông) - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 3,957 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch rỗng 2 lỗ 9x6x19mm (gạch bê tông), dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 5,022 | m3 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 5,519 | m3 |
| 18 | Lót bạt nhựa | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,552 | 100m2 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85, đắp đất hố móng tận dụng phần đất đào hố móng để đắp | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 1,637 | 100m3 |
| 20 | Tính phần đất đào đắp vào móng còn dư để lấy đắp qua tôn nền nhà (công tác này không tính đơn giá đắp, đã tính giá đắp trong công tác tôn nền nhà) | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,571 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85, đắp đất tôn nền nhà (tận dụng đất đào móng lấy đắp hố móng còn dư lấy đắp tôn nền) | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,922 | 100m3 |
| 22 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,416 | 100m3 |
| 23 | Đất mua tại mỏ (Đơn giá đất lấy theo thông báo số 80/TB-XD-TC ngày 23/02/2022 của liên sở Xây dựng - Tài chính tỉnh Bình Định) | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,416 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km , (đường loại 5, hệ số: 1,5) | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 4,16 | 10m³/1km |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (vận chuyển 1km tiếp theo đường loại 4, hệ số: 1.35) | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 4,16 | 10m³/1km |
| 26 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 16,222 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 52,54 | m2 | |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40; trát lót bậc cấp | 18,98 | m2 | |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 54,8 | m |
| 30 | Láng granitô bậc cấp | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 18,98 | m2 |
| 31 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 45,6 | m |
| 32 | Ốp đá trang trí, đá bóc màu xám kích thước 100x200 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 26,86 | m2 |
| 33 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 14,72 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 16,44 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 16,44 | m2 |
| 36 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 7,762 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,348 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 1,269 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,607 | tấn |
| 40 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 1,418 | 100m2 |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 19,696 | m3 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,576 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 3,382 | tấn |
| 44 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 3,113 | 100m2 |
| 45 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 38,874 | m3 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 3,883 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,007 | tấn |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 3,247 | 100m2 |
| 49 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 2,635 | m3 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,191 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,113 | tấn |
| 52 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,275 | 100m2 |
| 53 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 8,614 | m3 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,46 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,747 | tấn |
| 56 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 1,196 | 100m2 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 90x130x200mm (gạch bê tông) - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 42,908 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 90x130x200mm (gạch bê tông) - Chiều dày | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 4,014 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 90x130x200mm (gạch bê tông) - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 21,474 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 90x130x200mm (gạch bê tông) - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 15,04 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 90x130x200mm (gạch bê tông) - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 6,058 | m3 |
| 62 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 2 lỗ 9x6x19mm (gạch bê tông), chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,834 | m3 |
| 63 | Xây cột, trụ bằng gạch rỗng 2 lỗ 9x6x19mm (gạch bê tông), chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 9,819 | m3 | |
| 64 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 2,241 | m3 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,165 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,021 | tấn |
| 67 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,384 | 100m2 |
| 68 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,99 | m3 |
| 69 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK ≤10mm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,112 | tấn |
| 70 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,093 | 100m2 | |
| 71 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 37 | 1 cấu kiện |
| 72 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 73 | Gia công xà gồ, cầu phong, li tô thép hộp mạ kẽm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 3,506 | tấn |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ (sơn chống rỉ thép dùng loại sơn chuyên dùng cho thép mạ kẽm) | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 289,872 | 1m2 |
| 75 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép hộp mạ kẽm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 3,506 | tấn |
| 76 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 2,407 | 100m2 |
| 77 | Gia công, sản xuất cửa đi khung ngoại nhôm 38x76 sơn tỉnh điện, khung cánh nhôm hệ 1000, lambbry nhôm, kính trắng (kính mờ) dày 5mm, phụ kiện tay nắm, bản lề, ổ khóa..., hàng Việt Nam chất lượng cao, chi tiết theo thiết kế | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 32,95 | m2 |
| 78 | Gia công, sản xuất cửa sổ khung ngoại nhôm 38x76 sơn tỉnh điện, khung cánh nhôm hệ 1000, kính trắng dày 5mm, phụ kiện tay nắm, bản lề,..., loại tốt, chi tiết theo thiết kế | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 63,68 | m2 |
| 79 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 96,63 | m2 |
| 80 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông rỗng 14x14x1,2mm, thép hộp mạ kẽm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,421 | tấn |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn chống rỉ sắt thép dùng loại sơn chuyên dụng cho thép mạ kẽm) | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 44,581 | 1m2 |
| 82 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 70,83 | m2 |
| 83 | Gia công lan can ống inox 304 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,082 | tấn |
| 84 | Lắp dựng lan can inox 304 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 9,045 | m2 |
| 85 | Nắp chụp inox liên kết lan can D100, D60, D32 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 16 | cái |
| 86 | Thang lên mái bằng thép đặc D18 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 87,072 | kg |
| 87 | Gia công, lắp dựng cửa nắp đậy lỗ thăm mái, nhôm sơn tỉnh điện, chi tiết theo thiết kế | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,64 | m2 |
| 88 | Sản xuẩt, lắp đặt khung lưới ruồi chắn côn trùng | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 2 | khung |
| 89 | Trát granitô giằng lan can, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 14,282 | m2 |
| 90 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40, trát lót bậc cấp cầu thang | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 22,49 | m2 |
| 91 | Láng granitô cầu thang | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 22,49 | m2 |
| 92 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 38,75 | m |
| 93 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 6,469 | m2 |
| 94 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 222,142 | m2 |
| 95 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 359,001 | m2 |
| 96 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 379,271 | m2 |
| 97 | Trát lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 35,992 | m2 |
| 98 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40, gạch ceramic 600x300mm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 28,08 | m2 |
| 99 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 282,448 | m2 |
| 100 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 667,229 | m2 |
| 101 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 402,168 | m |
| 102 | Kẻ roon lõm 50x10 tại vị trí cos +3.900: | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 54,4 | m |
| 103 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 23,72 | m2 |
| 104 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (tính láng dày 2cm tạo dốc, định mức nhân 2) | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 106,72 | m2 |
| 105 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng, quét 2 lớp (Dung dịch chống thấm CT-11A (Kova); theo TBG: định mức 20kg= 40-50m2/2 lớp; => 1m2= 0,5*1.1= 0,55kg) | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 135,46 | m2 |
| 106 | Ốp gạch trang trí gạch ceramic 60x230mm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 22,32 | m2 |
| 107 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40, gạch granite KT 600x600 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 309,836 | m2 |
| 108 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - KT 600x150 (gạch cắt từ gạch lát nền) | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 34,383 | m2 |
| 109 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 950,359 | m2 |
| 110 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 927,357 | m2 |
| 111 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 518,262 | m2 |
| 112 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 1.359,454 | m2 |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm, dày 3mm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 1,19 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm, dày 2,1mm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,036 | 100m |
| 115 | Thép râu fi 6 neo vào trụ giữ ống nước | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 7,7 | kg |
| 116 | Lắp đặt co nhựa PVC D60mm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 28 | cái |
| 117 | Lắp đặt tê PVC D60mm | 2 | cái | |
| 118 | Cầu chắn rác inox D90mm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 16 | cái |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa PVC D16mm, dày 1,0mm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,068 | 100m |
| 120 | Lắp đặt co nhựa PVC D16mm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 34 | cái |
| 121 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4-BC | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 2 | bình |
| 122 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2-MT3 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 2 | bình |
| 123 | Kệ đặt bình chữa cháy F8+T3 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 2 | cái |
| 125 | Bảng tên các phòng | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 11 | cái |
| B | PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN + ĐIỀU HÒA : | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện 300x400x200 (có yếm tủ) | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha MCCB 75A-250V/1P-2C | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 50A-250V/2C | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 30A-250V/2C | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn tuýp led (T8-18w) 1,2m đơn - Máng siêu mỏng | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn tuýp led (T8-18w) 1,2m đôi - Máng siêu mỏng | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 20 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn lúp led gắn trần loại lớn 24w | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn lúp led gắn trần loại trung 12w | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 7 | bộ |
| 9 | Lắp đặt quạt trần + hộp số (Volume) | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x6)mm2 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 40 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x4)mm2 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 60 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x1,5)mm2 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 360 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x2,5)mm2 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 170 | m |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, khung, nắp loại 1-3 phần tử | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 34 | hộp |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, khung, nắp loại 4-6 phần tử | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 3 | hộp |
| 16 | Lắp đặt công tắc 1 cực (5-16)A-250V gắn ngầm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 32 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc 2 cực (5-16)A-250V, gắn ngầm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt cầu chì (5-16)A-250V gắn ngầm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 27 | cái |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm đôi loại 02 lỗ gắn ngầm (có màng che) | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 17 | cái |
| 20 | Lắp đặt trạm đấu nối các loại | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 13 | hộp |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ABC-LV (2x50) | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 10 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV/DSTA (2x16) | 30 | m | |
| 23 | Kẹp răng TTD-35/50 đấu nối | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 4 | cái |
| 24 | Cụm đón điện 1 pha | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 1 | cụm |
| 25 | Lắp đặt các automat 20A-230V/1P-1C | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 1 | cái |
| 26 | Máy điều hòa 2 cục loại 18.000 BTU/h Reetech RT18/RC18BM9 (2HP) | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 1 | máy |
| 27 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 1 | máy |
| 28 | Khung định vị giàn nóng, sắt L50x50x5 (theo kích thước dáy của giàn nóng) | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 1 | cụm |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x4)mm2 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 14 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CVV (3x1,5)mm2 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 14 | m |
| 31 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,12 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,12 | 100m |
| 33 | Bảo ôn, cách ẩm đường ống các loại | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 12 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa, ống thoát nước ngưng fi 20 -bọc bảo ôn | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,1 | 100m |
| 35 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2, khung, nắp loại 1-3 phần tử | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 1 | hộp |
| 36 | Lắp đặt tủ điện điều khiển, Tủ thiết bị mạng 9U cabinet (treo tường) | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 1 | 1 tủ |
| 37 | Chuyển mạch Switch 16 port (Swtich CISCO CBS110 Unmanaged 16-port GE CBS110-16T-EU) | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 2 | bộ |
| 38 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 2 | 1 thiết bị |
| 39 | Thiết bị phát Wifi phụ | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 2 | bộ |
| 40 | Lắp đặt ổ cắm mạng âm tường Cat5e Rj45 (đế+nhân mạng+ mặt nạ) | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 22 | hộp |
| 41 | Lắp đặt dây cáp mạng AMP UTP CAT 6 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 302 | m |
| 42 | Ống cứng luồn dây cáp D20mm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 122 | m |
| C | PHẦN HỆ THỐNG NƯỚC : | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm, dày 3,5mm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm, dày 3mm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm, dày 3mm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,4 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm, dày 3mm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,08 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm, dày 3mm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,55 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm, dày 1.8mm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,5 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm, dày 1,7mm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,05 | 100m |
| 8 | Lắp đặt co nhựa PVC D114mm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D114mm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt Y nhựa PVC D114mm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt bầu nhựa PVC D114/90mm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt co nhựa PVC D90mm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D90mm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90mm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa cong PVC D90mm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt bầu nhựa PVC D90/34mm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt co nhựa PVC D60mm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D60mm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt Y nhựa PVC D60mm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê cong nhựa PVC D60mm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt bầu nhựa PVC D60/42mm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt bầu nhựa PVC D60/34mm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt co nhựa PVC D42mm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D42mm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa PVC D42mm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt bầu nhựa PVC D42/34mm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt co nhựa PVC D34mm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D34mm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34mm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt bầu nhựa PVC D34/27mm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt co nhựa PVC D27mm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 20 | cái |
| 32 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D27mm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 12 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa PVC D27mm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 10 | cái |
| 34 | Lắp đặt nối gen ngoài nhựa PVC D27mm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt co ren trong PVC D27/21mm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 10 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê ren trong trong PVC D27/21mm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 10 | cái |
| 37 | Lắp đặt bít ren ngoài PVC D21mm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 12 | cái |
| 38 | Lắp đặt van PVC 34 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 2 | bộ |
| 39 | Lắp đặt van PVC 27 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 2 | bộ |
| 40 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen, inax BFV-17-4C | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 2 | bộ |
| 41 | Măng Pulong 21 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 15 | cái |
| 42 | Lắp đặt co nhựa PVC D21mm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D21mm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt nút bịt trơn nhựa PVC D114mm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt nút bịt trơn nhựa PVC D90mm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt nút bịt trơn nhựa PVC D60mm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt nút bịt trơn nhựa PVC D34mm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt nút bịt trơn nhựa PVC D27mm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 4 | cái |
| 49 | Nối gen trong D27mm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt xí bệt | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 2 | bộ |
| 51 | Bộ phụ kiện xi bệt (dây cấp nước) | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 1 | bộ |
| 53 | Bộ xả nước cho tiểu nam | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 1 | bộ |
| 54 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Lavabo) | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 2 | bộ |
| 55 | Bộ xả Lavabo inax A-325PS | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 2 | bộ |
| 56 | Dây cấp nước Lavabo | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 2 | dây |
| 57 | Vòi rửa Lavabo bảng inax LFV-17 | 2 | vòi | |
| 58 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (dây hang) | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt phễu thu inox 150x150 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt bộ 7 món | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 2 | bộ |
| 61 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3, bồn ngang | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 1 | bể |
| 62 | Máy bơm nước hỏa tiễn 1,5hp | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 1 | bộ |
| 63 | Bộ dây cáp neo máy bơm + phao điện | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 1 | bộ |
| 64 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 5 | 1m khoan |
| 65 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 55 | 1m khoan |
| 66 | Lắp đặt ống lọc cát PVC D140x4,5mm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,6 | 100m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x4)mm2 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 90 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 dày 1,7mm (bảo hộ dây dẫn) | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 90 | m |
| 69 | Lắp đặt các automat 10A-230V/1P-1C | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 1 | cái |
| D | PHẦN BỂ TỰ HOẠI VÀ HỘP ĐẬY GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,232 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,519 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,622 | 100m2 |
| 4 | Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤200cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 3,109 | m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,118 | m3 |
| 6 | Xây hố van, hố ga bằng gạch 2 lỗ 9x6x19cm (gạch bê tông), vữa XM M75, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,512 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 30,18 | m2 |
| 8 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 30,18 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,532 | m3 | |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan tấm đan | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,038 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,018 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC D150 dày 3,5mm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,014 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114 dày 3,5mm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,06 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 dày 3,0mm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,12 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 dày 3,0mm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,072 | 100m |
| 17 | Lắp đặt co nhựa PVC D114 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa PVC D114 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 1 | cái |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,096 | 1m3 |
| 21 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,192 | m3 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,048 | m3 |
| 23 | Xây hố van, hố ga bằng gạch 2 lỗ 9x6x19cm (gạch bê tông), vữa XM M75, PCB40 | 0,083 | m3 | |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,018 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,004 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,002 | tấn |
| 27 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 3,254 | m2 |
| 28 | SXLD nắp đậy bằng tôn mạ kẽm, khung thép V30x30x3 | 1 | cái | |
| 29 | Quét nước xi măng 2 nước | 3,254 | m2 | |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,096 | m3 |
| E | PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,04 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,998 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,078 | 100m2 |
| 4 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,284 | tấn |
| 5 | Bulong M16 mạ kẽm, L = 700 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 20 | cái |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 11,528 | 1m2 |
| 7 | Lắp cột thép các loại | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,284 | tấn |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,04 | 100m3 |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ABC-LV (2x50) | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 130 | m |
| 10 | Lắp đặt bộ xà sứ đỡ dây dẫn điện | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 5 | bộ |
| F | HM: NHÀ LỚP HỌC 02 TẦNG 06 PHÒNG : | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 2,974 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 23,667 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 11,444 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 41,396 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 1,354 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,057 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 1,202 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,706 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 8,994 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,893 | 100m2 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 20,265 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,21 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 1,141 | tấn |
| 14 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 30,309 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 2,471 | 100m3 |
| 16 | Tính phần đất đào đắp vào móng còn dư | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,74 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 1,719 | 100m3 |
| 18 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 1,099 | 100m3 |
| 19 | Đất mua tại mỏ (Đơn giá đất lấy theo thông báo số 80/TB-XD-TC ngày 23/02/2022 của liên sở Xây dựng - Tài chính tỉnh Bình Định) | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 1,099 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km , (đường loại 5, hệ số: 1,5) | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 10,99 | 10m³/1km |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (vận chuyển 1km tiếp theo đường loại 4, hệ số: 1,35) | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 10,99 | 10m³/1km |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 27,407 | m3 |
| 23 | Xây móng bằng gạch 2 lỗ 9x6x19cm (gạch bê tông), dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 4,065 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ 9x6x19cm (gạch bê tông) - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 6,774 | m3 |
| 25 | Lót bạt nhựa | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 1,604 | 100m2 |
| 26 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 16,044 | m3 | |
| 27 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 52,569 | m2 |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 71,93 | m |
| 29 | Trát tường lót mặt bậc cấp, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 27,45 | m2 |
| 30 | Láng granitô bậc cấp | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 27,45 | m2 |
| 31 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 62,9 | m |
| 32 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 6,773 | m2 |
| 33 | Kẻ ron trang trí chân móng | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 35,425 | m2 |
| 34 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 35,425 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 17,144 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 17,144 | m2 |
| 37 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | 10,734 | m3 | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,397 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 2,251 | tấn |
| 40 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 2,003 | 100m2 |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 23,459 | m3 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,641 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 4,271 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,475 | tấn |
| 45 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 3,585 | 100m2 | |
| 46 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 63,688 | m3 | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 5,073 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,005 | tấn |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 5,479 | 100m2 |
| 50 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 3,649 | m3 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,337 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,253 | tấn |
| 53 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,409 | 100m2 |
| 54 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 10,004 | m3 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,539 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,707 | tấn |
| 57 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 1,478 | 100m2 |
| 58 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 6,815 | m3 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,619 | tấn |
| 60 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,768 | 100m2 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 90x130x200mm (gạch bê tông) - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 43,038 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 90x130x200mm (gạch bê tông) - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 2,393 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 90x130x200mm (gạch bê tông) - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 4,096 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 90x130x200mm (gạch bê tông) - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 41,696 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 90x130x200mm (gạch bê tông) - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 16,1 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 90x130x200mm (gạch bê tông) - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,568 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch hoa bê tông thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 1,92 | m2 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ 9x6x19cm (gạch bê tông) - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 1,053 | m3 |
| 69 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 2,861 | m3 |
| 70 | Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ 9x6x19cm (gạch bê tông), chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 6,328 | m3 |
| 71 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 2 lỗ 9x6x19cm (gạch bê tông), chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,972 | m3 |
| 72 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 3,446 | m3 |
| 73 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK ≤10mm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,534 | tấn |
| 74 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,442 | 100m2 |
| 75 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 80 | 1cấu kiện |
| 76 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 84 | 1 cấu kiện | |
| 77 | Gia công xà gồ, cầu phong, li tô thép hộp mạ kẽm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 5,345 | tấn |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ (sơn chống rỉ thép dùng loại sơn chuyên dùng cho thép mạ kẽm) | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 431,915 | 1m2 |
| 79 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép hộp mạ kẽm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 5,345 | tấn |
| 80 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 3,712 | 100m2 |
| 81 | Gia công, sản xuất cửa đi khung ngoại nhôm 38x76 sơn tỉnh điện giả gỗ, khung cánh nhôm hệ 1000, lambbry nhôm, kính trắng (kính mờ) dày 5mm, phụ kiện tay nắm, bản lề, ổ khóa..., hàng Việt Nam chất lượng cao, chi tiết theo thiết kế | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 42,292 | m2 |
| 82 | Gia công, sản xuất cửa sổ khung ngoại nhôm 38x76 sơn tỉnh điện giả gỗ, khung cánh nhôm hệ 1000, kính trắng dày 5mm, phụ kiện tay nắm, bản lề,..., loại tốt, chi tiết theo thiết kế | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 79,2 | m2 |
| 83 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 121,492 | m2 |
| 84 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông rỗng 14x14x1,2mm, thép hộp mạ kẽm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,543 | tấn |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn chống rỉ sắt thép dùng loại sơn chuyên dụng cho thép mạ kẽm) | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 57,605 | 1m2 |
| 86 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 85,428 | m2 | |
| 87 | Gia công, lắp dựng cửa nắp đậy lỗ thăm mái, nhôm sơn tỉnh điện, chi tiết theo thiết kế | 0,64 | m2 | |
| 88 | Thang lên mái bằng thép đặc D18 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 87,072 | kg |
| 89 | Gia công lan can ống inox 304 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,133 | tấn |
| 90 | Lắp dựng lan can inox 304 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 11,56 | m2 |
| 91 | Nắp chụp inox liên kết lan can D60, D32 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 80 | cái |
| 92 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 19,26 | m2 |
| 93 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 7,6 | m2 |
| 94 | Láng granitô cầu thang | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 19,26 | m2 |
| 95 | Láng granitô nền sàn | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 7,6 | m2 |
| 96 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 45 | m |
| 97 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 21,774 | m2 |
| 98 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 12,363 | m2 |
| 99 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 178,053 | m2 |
| 100 | Trát, cầu thang, má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 83,888 | m2 |
| 101 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 453,802 | m2 |
| 102 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 547,9 | m2 | |
| 103 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 239,167 | m2 |
| 104 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 329,044 | m2 |
| 105 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 665,055 | m2 |
| 106 | Đắp logo hình cuốn sách tại tường sảnh | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 1 | cái |
| 107 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 428,138 | m |
| 108 | Kẻ ron lõm 20x30 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 3,3 | m |
| 109 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (tính láng dày 2cm tạo dốc, định mức nhân 2) | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 85,16 | m2 |
| 110 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng, quét 2 lớp (Dung dịch chống thấm CT-11A (Kova); theo TBG: định mức 20kg= 40-50m2/2 lớp; => 1m2= 0,5*1.1= 0,55kg) | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 159,048 | m2 |
| 111 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40, gạch granite KT 600x600 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 539,568 | m2 |
| 112 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - KT 600x150 (gạch cắt từ gạch lát nền) | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 35,181 | m2 |
| 113 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 1.422,82 | m2 |
| 114 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 994,099 | m2 |
| 115 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 746,264 | m2 |
| 116 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 1.670,655 | m2 |
| 117 | Sản xuẩt, lắp đặt khung lưới ruồi chắn côn trùng | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 2 | khung |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm, dày 3mm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 1,18 | 100m |
| 119 | Dây thép fi 6mm, L=400 neo ống thoát nước mái D60 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 9,94 | kg |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm, dày 2,1mm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,082 | 100m |
| 121 | Lắp đặt co nhựa PVC D60mm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 28 | cái |
| 122 | Lắp đặt tê PVC D60mm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 2 | cái |
| 123 | Cầu chắn rác inox D90mm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 14 | cái |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa PVC D16mm, dày 1,0mm | 0,052 | 100m | |
| 125 | Lắp đặt co nhựa PVC D16mm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 26 | cái |
| 126 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4-BC | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 2 | bình |
| 127 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2-MT3 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 2 | bình |
| 128 | Kệ đặt bình chữa cháy F8+T3 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 2 | cái |
| 130 | Bảng chống lóa | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 6 | bảng |
| G | PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN + CHỐNG SÉT, TIẾP ĐỊA AN TOÀN : | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện 160x240x200 (có yếm tủ) | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt tủ điện 400x600x200 (có yếm tủ) | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 3 pha MCB 100A-600V/3C | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 20A-250V/2C | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 30A-250V/2C | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 6A-230V/1C | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 20A-230V/1C | 6 | cái | |
| 8 | Lắp đặt đèn tuýp led (T8-18w) 1,2m đôi - Máng siêu mỏng | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 37 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn tuýp led (T8-18w) 1,2m đơn - Máng siêu mỏng | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 9 | bộ |
| 10 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 30 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đơn gắn ngầm (có màng che) | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 30 | cái |
| 12 | Lắp đặt quạt trần + hộp số (Volume) | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 24 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CVV (3x10)mm2 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 8 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CVV (3x6)mm2 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 34 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CVV (3x4)mm2 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 56 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x1,5)mm2 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 940 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CVV (3x2,5)mm2 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 210 | m |
| 18 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, khung, nắp loại 1-3 phần tử | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 75 | hộp |
| 19 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, khung, nắp loại 4-6 phần tử | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 12 | hộp |
| 20 | Lắp đặt công tắc 1 cực (5-16)A-250V gắn ngầm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 45 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc 2 cực (5-16)A-250V, gắn ngầm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt cầu chì (5-16)A-250V gắn ngầm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 57 | cái |
| 23 | Lắp đặt ổ cắm đôi loại 02 lỗ gắn ngầm (có màng che) | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 19 | cái |
| 24 | Lắp đặt trạm đấu nối các loại | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 13 | hộp |
| 25 | Cụm đón điện 1 pha | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 1 | cụm |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ABC-LV 2x50 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 40 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV/DSTA (2x25) | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 32 | m |
| 28 | Kẹp răng TTD-50 đấu nối | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt kim thu sét Rbvc3=101m | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt cáp thoát sét đồng trần C50mm2 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 70 | m |
| 31 | Khoan giếng sâu 10m, thả cọc tiếp địa thoát sét | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 3 | giếng |
| 32 | Thả cọc tiếp địa D16, L= 2,3m, mạ đồng | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 3 | cọc |
| 33 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN50mm, dày 2,0mm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,03 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, DN40, dày 2,0mm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,02 | 100m |
| 35 | Kẹp xiết cáp | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 6 | cái |
| 36 | Bulong M14, L = 350mm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ D34x1,6mm, bảo hộ cáp đồng trần | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 50 | m |
| 38 | Dây neo cố định kim thu sét | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 30 | m |
| 39 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 1 | hộp |
| 40 | Đế trụ 300x300mm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 1 | cái |
| 41 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,96 | 1m3 |
| 42 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,01 | 100m3 |
| 43 | Kiểm tra điện trở đất, cấp giấy chứng nhận của đơn vị có chức năng | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 1 | hệ |
| H | HM: NHÀ LỚP HỌC 01 TẦNG 02 PHÒNG : | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 1,682 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 1km (đường loại 4, hệ số: 1x1,35) | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 13,979 | 10m³/1km |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 1,682 | 100m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,816 | 100m3 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 12,296 | 1m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 3,682 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 10,648 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,027 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,57 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,5 | 100m2 |
| 11 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 11,299 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 4,157 | m3 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 9,285 | m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 4,779 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,141 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,502 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,47 | 100m2 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,687 | 100m3 |
| 19 | Khối lượng đất đắp móng còn dư | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,252 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,501 | 100m3 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 15,642 | m3 |
| 22 | Bê tông đan ram dốc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,689 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép đan ram dốc, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,033 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép đan ram dốc, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,005 | tấn |
| 25 | Xây móng bằng gạch 2 lỗ 9x6x19cm (gạch bê tông), dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 3,876 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ 9x6x19cm (gạch bê tông) - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 2,931 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 17,466 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 31,642 | m2 |
| 29 | Láng granitô bậc cấp | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 31,642 | m2 |
| 30 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 71,67 | m |
| 31 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 4,305 | m2 |
| 32 | Kẻ ron tạo nhám ram dốc | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 6,7 | m2 |
| 33 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 17,466 | m2 |
| 34 | Gia công lan can inox 304 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,116 | tấn |
| 35 | Nắp chụp che vị trí liên kết giữa ống inox D60, D42 với trụ, tường | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 24 | cái |
| 36 | Lắp dựng lan can inox 304 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 13,035 | m2 |
| 37 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 3,492 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,117 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,502 | tấn |
| 40 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,652 | 100m2 |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 4,552 | m3 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,144 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,824 | tấn |
| 44 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,66 | 100m2 |
| 45 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 16,987 | m3 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 1,312 | tấn |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 1,526 | 100m2 |
| 48 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 6,039 | m3 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,372 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,345 | tấn |
| 51 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,765 | 100m2 |
| 52 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 1,24 | m3 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,129 | tấn |
| 54 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,145 | 100m2 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 90x130x200mm (gạch bê tông) - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 18,174 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 90x130x200mm (gạch bê tông) - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 3,794 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 90x130x200mm (gạch bê tông) - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 8,864 | m3 |
| 58 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,971 | m3 |
| 59 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK ≤10mm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,111 | tấn |
| 60 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,448 | 100m2 |
| 61 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 34 | 1 cấu kiện |
| 62 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 12 | 1cấu kiện |
| 63 | Gia công thép mái (xà gồ, cầu phong, li tô), thép hộp mạ kẽm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 2,867 | tấn |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn chuyên dụng cho thép mạ kẽm) | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 243,866 | 1m2 |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 2,867 | tấn |
| 66 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 2,13 | 100m2 |
| 67 | Gia công, sản xuất cửa đi bằng nhôm sơn tỉnh điện giả gỗ, khuôn ngoại nhôm 38x76, khuôn nội nhôm hệ 1000, lambri nhôm hộp, kính trắng dày 5mm, chi tiết theo thiết kế | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 13,52 | m2 |
| 68 | Gia công, sản xuất cửa sổ bằng nhôm sơn tỉnh điện giả gỗ, khuôn ngoại nhôm hộp 38x76, khuôn nội hệ 1000, kính trắng dày 5mm, chi tiết theo thiết kế | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 25,92 | m2 |
| 69 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 39,44 | m2 |
| 70 | Gia công, lắp dựng cửa nắp đậy lỗ thăm mái, nhôm sơn tỉnh điện, chi tiết theo thiết kế | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,63 | m2 |
| 71 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp mạ kẽm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,178 | tấn |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn loại sơn chuyên dùng cho thép mạ kẽm) | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 18,853 | 1m2 |
| 73 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 27,996 | m2 |
| 74 | Trát trụ cột, cầu thang, má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 54,552 | m2 |
| 75 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 133,942 | m2 |
| 76 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 152,6 | m2 |
| 77 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 51,882 | m2 |
| 78 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - KT 600x150mm (cắt từ gạch lát nền) | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 9,21 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40, gạch granite 600x600mm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 143,858 | m2 |
| 80 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 90,87 | m2 |
| 81 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 227,239 | m2 |
| 82 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 142,864 | m |
| 83 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 392,976 | m2 |
| 84 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 318,109 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 197,304 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 513,781 | m2 |
| 87 | Lưới chắn côn trùng tại ô lam tường đầu hồi, khung lưới thép hộp 25x25x1,2mm, lưới mắt cáo | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PVC D16mm, dày 1,0mm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,016 | 100m |
| 89 | Lắp đặt co nhựa PVC D16mm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 8 | cái |
| 90 | Bảng chống lóa | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 2 | bảng |
| 91 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4-BC | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 1 | bình |
| 92 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2-MT3 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 1 | bình |
| 93 | Kệ đặt bình chữa cháy F8+T3 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 1 | cái |
| I | PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 40A-230V/1C | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 20A-230V/1C | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn tuýp led (T8-18w) 1,2m đơn - Máng siêu mỏng | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn tuýp led (T8-18w) 1,2m đôi - Máng siêu mỏng | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 12 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt trần + hộp số (Volume) | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đơn 2 lỗ gắn ngầm (có màng che) dùng cho quạt treo tường | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x4)mm2 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 24 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x1,5)mm2 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 270 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x2,5)mm2 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 64 | m |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, khung, nắp loại 1-3 phần tử | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 22 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, khung, nắp loại 4-6 phần tử | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 4 | hộp |
| 13 | Lắp đặt công tắc 1 cực (5-16)A-250V gắn ngầm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 13 | cái |
| 14 | Lắp đặt cầu chì (5-16)A-250V gắn ngầm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 15 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi loại 02 lỗ gắn ngầm (có màng che) | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt trạm đấu nối các loại | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 5 | hộp |
| 17 | Cụm đón điện 1 pha | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 1 | cụm |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột cáp CXV/DSTA (2x10) | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 30 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng 02 (Trong đó có ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.000.000.000 VND;- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Từng thi công xây dựng mới có ít nhất một công trình dân dụng, cấp công trình cấp III, có diện tích sàn > 600m2; - Tương tự về quy mô công việc: có ít nhất một công trình giá trị công việc xây lắp ≥ 7.000.000.000 VND/1 hợp đồng; các thành phần công việc phải tượng tự với gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | a) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp.b) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày nộp E-HSDT.c) Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo Chỉ huy trưởng công trường.d) Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng & công nghiệp.e) Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động) Có đóng bảo hiểm lao động tại đơn vị tính đến thời điểm đóng thầu.Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự trong 03 năm gần đây.Nếu công trình đã thực hiện với chủ đầu tư khác thì chứng minh công việc đã thực hiện | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | a) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp.b) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày nộp E-HSDT.c) Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng & công nghiệp.d) Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao độnge) Có đóng bảo hiểm lao động tại đơn vị tính đến thời điểm đóng thầuĐã làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự trong 03 năm gần đây.Nếu công trình đã thực hiện với chủ đầu tư khác thì chứng minh công việc đã thực hiện | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công lắp đặt hệ thống PCCC; an toàn PCCC và phòng chống cháy nổ cho quá trình thi công trên công trường | 1 | a) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy hoặc Điện.b) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày nộp E-HSDT.c) Có chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng kiến thức PCCC&CNCH; Chứng chỉ hành nghề giám sát PCCC.Đã làm phụ trách thi công lắp đặt hệ thống PCCC; an toàn PCCC và phòng chống cháy nổ cho quá trình thi công trên công trường ít nhất 02 công trình tương tự trong 03 năm gần đây.Nếu công trình đã thực hiện với chủ đầu tư khác thì chứng minh công việc đã thực hiện | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công phụ trách phần thi công hệ thống điện | 1 | a) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện công trình.b) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày nộp E-HSDT.c) Có chứng chỉ Hành nghề giám sát điện công trìnhCán bộ phụ trách phần thi công hệ thống điện ít nhất 02 công trình tương tự trong 03 năm gần đây.Nếu công trình đã thực hiện với chủ đầu tư khác thì chứng minh công việc đã thực hiện | 5 | 3 |
| 5 | Đội trưởng phụ trách thi công xây dựng | 2 | a) Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp.b) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày nộp E-HSDT.c) Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao độngCán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự trong 03 năm gần đây.Nếu công trình đã thực hiện với chủ đầu tư khác thì chứng minh công việc đã thực hiện | 5 | 3 |
| 6 | Kỹ thuật phụ trách quản lý khối lượng, đơn giá, thanh toán | 1 | a) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng.b) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày nộp E-HSDT.c) Có chứng chỉ Hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.d) Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng & công nghiệp.Cán bộ phụ trách khối lượng, đơn giá, thanh toán ít nhất 02 công trình tương tự trong 03 năm gần đây.Nếu công trình đã thực hiện với chủ đầu tư khác thì chứng minh công việc đã thực hiện | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô tải, tải trọng hàng từ (3,5-7) Tấn | - Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất, thời hạn đăng kiểm còn sử dụng | 3 |
| 2 | Máy đào 120HP đến 146HP (tương đương 0,7m3) | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất | 1 |
| 3 | Máy ủi ≤110cv | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất | 1 |
| 4 | Ô tô tải có cần cẩu tải trọng hàng từ (8,0-10) Tấn | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất | 1 |
| 5 | Máy Cắt gạch đá 1,7kW | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất | 2 |
| 6 | Máy cắt, uốn sắt 5kw | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa 250 lít | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất | 3 |
| 8 | Đầm cóc 3HP (Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥50kg) | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất | 3 |
| 9 | Máy hàn 23Kw | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất | 2 |
| 10 | Máy phát điện 5KVA | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất | 1 |
| 11 | Máy thủy bình (hoặc toàn đạc) | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi