Gói thầu: Xây dựng nhà xe ô tô và thay mới kính cường lực Nhà làm việc

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220944804-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần thương mại Tư vấn thiết kế và Thi công xây dựng Thị xã
Tên gói thầu Xây dựng nhà xe ô tô và thay mới kính cường lực Nhà làm việc
Số hiệu KHLCNT 20220905670
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp văn hóa không giao tự chủ năm 2022 được phân bổ Trung tâm Văn hóa – Điện ảnh Bến Tre
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 19:24:00 đến ngày 2022-09-22 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 448,669,258 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,700,000 VNĐ ((Sáu triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.73E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.346E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng, có xác nhận của Chủ đầu tư có ký tên và đóng dấu. - Đính kèm:+ Hợp đồng thi công;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành. (Tất cả phải chứng thực hoặc công chứng nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản chính).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 314.068.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng kiêm Đội trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.Ghi chú:-Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình dân dụng (có xác nhận của Chủ đầu tư và ký tên đóng dấu).(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan đứng
- Đặc điểm thiết bị 4,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cần cẩu bánh hơi hoặc bánh xích
- Đặc điểm thiết bị sức nâng ≥10T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần thương mại Tư vấn thiết kế và Thi công xây dựng Thị xã
E-CDNT 1.2 Xây dựng nhà xe ô tô và thay mới kính cường lực Nhà làm việc
Xây dựng nhà xe ô tô và thay mới kính cường lực Nhà làm việc của Trung tâm Văn hóa – Điện ảnh
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn sự nghiệp văn hóa không giao tự chủ năm 2022 được phân bổ Trung tâm Văn hóa – Điện ảnh Bến Tre
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần thương mại Tư vấn thiết kế và Thi công xây dựng Thị xã , địa chỉ: 97E3, đường Đồng Văn Cống (QL.60 cũ), Khu phố Mỹ Tân, phường 7, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Trung tâm văn hóa - Điện ảnh tỉnh Bến Tre; địa chỉ: Số 88/1, đường 30/4, Phường 4, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre Điện thoại: (0275) 3822.808 - 3822.220 - Fax: (0275) 3813.270
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: - Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TVKT và Xây dựng Hưng Phúc - Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Kiến Trúc và xây dựng Cao Thành - Thẩm định thiết kế, dự toán: Trung tâm văn hóa - Điện ảnh tỉnh Bến Tre + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần thương mại Tư vấn thiết kế & Thi công xây dựng Thị xã. Địa chỉ: số 97E3, đường Đồng Văn Cống (QL.60 cũ), Khu phố Mỹ Tân, phường 7, TP Bến Tre, tỉnh Bến Tre, ĐT: 02753.545322. - Thẩm định E-HSMT: Trung tâm văn hóa - Điện ảnh tỉnh Bến Tre + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần thương mại Tư vấn thiết kế & Thi công xây dựng Thị Xã, số 97E3, đường Đồng Văn Cống (QL.60 cũ), Khu phố Mỹ Tân, phường 7, TP Bến Tre, tỉnh Bến Tre, ĐT: 02753.545322. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Trung tâm văn hóa - Điện ảnh tỉnh Bến Tre.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần thương mại Tư vấn thiết kế và Thi công xây dựng Thị xã , địa chỉ: 97E3, đường Đồng Văn Cống (QL.60 cũ), Khu phố Mỹ Tân, phường 7, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Trung tâm văn hóa - Điện ảnh tỉnh Bến Tre; địa chỉ: Số 88/1, đường 30/4, Phường 4, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre Điện thoại: (0275) 3822.808 - 3822.220 - Fax: (0275) 3813.270


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu yêu cầu bản thị thực hoặc công chứng theo yêu cầu E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.700.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm văn hóa - Điện ảnh tỉnh Bến Tre; địa chỉ: Số 88/1, đường 30/4, Phường 4, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre Điện thoại: (0275) 3822.808 - 3822.220 - Fax: (0275) 3813.270
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Văn hóa, thể thao và du lịch Bến Tre
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng xây dựng cơ bản và Thẩm định – Sở Kế hoạch và Đầu tư Bến Tre, số 6 đường Cách mạng tháng 8, phường An Hội, TP Bến Tre; ĐT: 02753.823636
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm văn hóa - Điện ảnh tỉnh Bến Tre; địa chỉ: Số 88/1, đường 30/4, Phường 4, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre Điện thoại: (0275) 3822.808 - 3822.220 - Fax: (0275) 3813.270
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà xe (xe 29 chỗ và xe 7 chỗ)
1Sửa nền móng bằng cát thủ côngChương V của E-HSMT Nhà xe (xe 29 chỗ và xe 7 chỗ)11,7576m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT Nhà xe (xe 29 chỗ và xe 7 chỗ)0,312m3
3Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT Nhà xe (xe 29 chỗ và xe 7 chỗ)1,1297m3
4Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M25, PCB40Chương V của E-HSMT Nhà xe (xe 29 chỗ và xe 7 chỗ)30,384m2
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT Nhà xe (xe 29 chỗ và xe 7 chỗ)12,2726m3
6Gia công cột bằng thép hìnhChương V của E-HSMT Nhà xe (xe 29 chỗ và xe 7 chỗ)0,1678tấn
7Lắp cột thép các loạiChương V của E-HSMT Nhà xe (xe 29 chỗ và xe 7 chỗ)0,1678tấn
8Gia công giằng mái thépChương V của E-HSMT Nhà xe (xe 29 chỗ và xe 7 chỗ)0,1122tấn
9Lắp dựng giằng thép bu lôngChương V của E-HSMT Nhà xe (xe 29 chỗ và xe 7 chỗ)0,1122tấn
10Gia công xà gồ thépChương V của E-HSMT Nhà xe (xe 29 chỗ và xe 7 chỗ)0,3556tấn
11Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT Nhà xe (xe 29 chỗ và xe 7 chỗ)0,3556tấn
12Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V của E-HSMT Nhà xe (xe 29 chỗ và xe 7 chỗ)0,2028tấn
13Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V của E-HSMT Nhà xe (xe 29 chỗ và xe 7 chỗ)0,2028tấn
14Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V của E-HSMT Nhà xe (xe 29 chỗ và xe 7 chỗ)1,3174100m2
15Cắt nền bê tông bằng máy - Chiều dày ≤15cmChương V của E-HSMT Nhà xe (xe 29 chỗ và xe 7 chỗ)35,15m
16Phá bê tôngChương V của E-HSMT Nhà xe (xe 29 chỗ và xe 7 chỗ)0,21m3
17Lắp dựng cửa kéo có láChương V của E-HSMT Nhà xe (xe 29 chỗ và xe 7 chỗ)35,67m2
18Lăng nhám mặt bê tông nềnChương V của E-HSMT Nhà xe (xe 29 chỗ và xe 7 chỗ)99,705m2
B Thay kính cường lực
1Tháo dỡ và lắp đặt kính cường lực dày 16ly, bao gồm tất cả các phụ kiệnChương V của E-HSMT Thay kính cường lực44,8m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.73E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.346E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng, có xác nhận của Chủ đầu tư có ký tên và đóng dấu. - Đính kèm:+ Hợp đồng thi công;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành. (Tất cả phải chứng thực hoặc công chứng nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản chính).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 314.068.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng kiêm Đội trưởng công trường 1 + Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.Ghi chú:-Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình dân dụng (có xác nhận của Chủ đầu tư và ký tên đóng dấu).(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn xoay chiều 23KW1
2 Máy cắt bê tông 1,5KW1
3 Máy cắt uốn cốt thép 5KW1
4 Máy đầm bê tông, đầm bàn 1,0KW1
5 Máy khoan đứng 4,5KW1
6 Máy trộn bê tông 250 lít1
7 Cần cẩu bánh hơi hoặc bánh xích sức nâng ≥10T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->