Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220933826-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Giao Thông Thành Phát |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20228000441 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 19:18:00 đến ngày 2022-09-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,892,186,046 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.338279E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.467655E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý - Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng có kèm theo hóa đơn tài chính) trong quá trình đánh giá E-HSDT;- Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện;- Tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm hạng mục thi công đường giao thông, hệ thống thoát nước, hệ thống điện và tín hiệu an toàn giao thông;- Tương tự về quy mô:+ Đối với trường hợp nhà thầu độc lập: Phải đáp ứng yêu cầu nêu trên;+ Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu nêu trên. Trong đó, từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng, từ cấp IV trở lên và có giá trị hợp đồng ≥ 3.424.530.000 VND (X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh. Nhưng về bản chất và độ phức tạp thì từng hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng theo yêu cầu. hoặc, Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu.Tài liệu chứng minh- Nhà thầu chứng minh bằng file scan màu từ bản gốc (hoặc file scan màu từ bản chứng thực bản sao đúng với bản chính): Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng) và kèm theo file scan màu từ bản gốc (hoặc file scan màu từ bản sao y bản chính công ty) hóa đơn tài chính;- Nhà thầu chứng minh bằng file scan màu từ bản gốc (hoặc file scan màu từ bản chứng thực bản sao đúng với bản chính): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình; - Nếu hợp đồng của nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), hồ sơ nghiệm thu của nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo file scan màu từ bản gốc (hoặc file scan màu từ bản chứng thực bản sao đúng với bản chính): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình. Đồng thời, nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.424.530.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.849.060.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực chuyên ngành Giao thông (hoặc Đường bộ hoặc Cầu đường);- Đã tham gia trong vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Nội dung chi tiết vui lòng xem tại file E-HSMT đính kèmb. Lưu ý: Nội dung chi tiết vui lòng xem tại file E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý thi công phần đường giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực chuyên ngành giao thông (hoặc Đường bộ hoặc Cầu đường);- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần đường giao thông thuộc công trình giao thông, từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Nội dung chi tiết vui lòng xem tại file E-HSMT đính kèmb. Lưu ý: Nội dung chi tiết vui lòng xem tại file E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công hệ thống thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên lĩnh vực thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước (hoặc Thủy lợi hoặc Đô thị chuyên ngành Cấp thoát nước);- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống thoát nước thuộc công trình giao thông, từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Nội dung chi tiết vui lòng xem tại file E-HSMT đính kèmb. Lưu ý: Nội dung chi tiết vui lòng xem tại file E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên lĩnh vực thuộc chuyên ngành Điện (hoặc Điện – Điện tử hoặc Hệ thống điện hoặc Cung cấp điện hoặc Điện khí hóa);- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống điện thuộc công trình giao thông, từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Nội dung chi tiết vui lòng xem tại file E-HSMT đính kèmb. Lưu ý: Nội dung chi tiết vui lòng xem tại file E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý hồ sơ KCS, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực chuyên ngành Kinh tế xây dựng (hoặc Quản lý dự án hoặc Quản lý xây dựng hoặc Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hồ sơ KCS, thanh quyết toán thuộc công trình giao thông, từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Nội dung chi tiết vui lòng xem tại file E-HSMT đính kèmb. Lưu ý: Nội dung chi tiết vui lòng xem tại file E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực chuyên ngành Bảo hộ an toàn lao động (hoặc Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông hoặc Kỹ thuật điện hoặc Quản lý xây dựng);- Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực;- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực;- Đã tham gia trong vai trò cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường và an toàn PCCC thuộc công trình giao thông, từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Nội dung chi tiết vui lòng xem tại file E-HSMT đính kèmb. Lưu ý: Nội dung chi tiết vui lòng xem tại file E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe đào (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Xe ủi (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe lu bánh thép - trọng lượng ≥ 10T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Xe lu rung ≥ 25T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Xe Ôtô ≥ 5T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Cần cẩu ≥ 6T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe thang hoặc xe nâng (Nâng người làm việc trên cao) (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải bê tông nhựa (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Thiết bị sơn kẻ vạch đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tưới nước hoặc xe tải chở bồn nước (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy toàn đạc (hoặc kinh vĩ) (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy thủy bình (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 18-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Giao Thông Thành Phát |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Nâng cấp tuyến đường từ đường TTHC xã đến giáp KDC Rạch Bắp (Ông Phú), ấp Tân Lập, xã An Điền 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách thị xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Bến Cát.
+ Địa chỉ: Đường 30/4, khu phố 2, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương.
+ Điện thoại: (0274) 3 565 685 - Fax: (0274) 3 558 123. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Bến Cát. + Địa chỉ: Đường 30/4, khu phố 2, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 564 663 - Fax: (0274) 3 564 185. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch thị xã Bến Cát. + Địa chỉ: Khu phố 2, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 564 341 - Fax: (0274) 3 565 191. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch thị xã Bến Cát. + Địa chỉ: Khu phố 2, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 564 341 - Fax: (0274) 3 565 191. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Ủi quang hai bên tuyến | Đáp ứng mục III Chương V | 24,341 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu vỉa hè lát gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Đáp ứng mục III Chương V | 38,94 | m3 |
| 3 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cây |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Đáp ứng mục III Chương V | 4,28 | 100m3 |
| 5 | Lu lèn lại mặt đường cũ | Đáp ứng mục III Chương V | 29,188 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng mục III Chương V | 1,719 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Đáp ứng mục III Chương V | 3,498 | 100m3 |
| 8 | Cung cấp sỏi đỏ | Đáp ứng mục III Chương V | 499,53 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III Chương V | 2,34 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III Chương V | 0,389 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Đáp ứng mục III Chương V | 7,748 | 100m3 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Đáp ứng mục III Chương V | 29,188 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Đáp ứng mục III Chương V | 29,188 | 100m2 |
| 4 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 10 tấn | Đáp ứng mục III Chương V | 4,244 | 100tấn |
| 5 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 38,8 km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn | Đáp ứng mục III Chương V | 4,244 | 100tấn |
| C | GỜ CHẶN | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Đáp ứng mục III Chương V | 21,415 | m3 |
| 2 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng mục III Chương V | 107,074 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Đáp ứng mục III Chương V | 10,707 | 100m2 |
| D | VỈA HÈ | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Đáp ứng mục III Chương V | 2,06 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục III Chương V | 137,329 | m3 |
| 3 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch xi măng | Đáp ứng mục III Chương V | 1.373,29 | m2 |
| E | BÓ VỈA | |||
| 1 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng mục III Chương V | 109,842 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Đáp ứng mục III Chương V | 4,719 | 100m2 |
| F | TÍN HIỆU GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Đáp ứng mục III Chương V | 16,8 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Đáp ứng mục III Chương V | 25,95 | m2 |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 3,0mm (lớp dưới) | Đáp ứng mục III Chương V | 8,4 | m2 |
| 4 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 3,0mm (lớp trên) | Đáp ứng mục III Chương V | 8,4 | m2 |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang tam giác, biển tròn, biển tên đường | Đáp ứng mục III Chương V | 6 | cái |
| 6 | Sản xuất thép tấm móng,chân trụ biển báo | Đáp ứng mục III Chương V | 0,062 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng trụ biển báo đường kính | Đáp ứng mục III Chương V | 0,002 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng trụ biển báo | Đáp ứng mục III Chương V | 0,096 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng trụ biển báo đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,096 | m3 |
| 10 | Bê tông móng trụ biển báo đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,798 | m3 |
| 11 | Bulong M20x500 móng trụ biển báo | Đáp ứng mục III Chương V | 24 | cái |
| 12 | Mạ kẽm thép tấm móng trụ biển báo | Đáp ứng mục III Chương V | 62,316 | kg |
| 13 | Cung cấp biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm, tole mạ kẽm dày 1,2ly | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | biển |
| 14 | Cung cấp biển báo phản quang, biển tròn đường kính 70cm, tole mạ kẽm dày 1,2ly | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | biển |
| 15 | Cung cấp biển báo phản quang hình chữ nhật kích thước 40x75cm | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | biển |
| 16 | Cung cấp bu lông M10x120mm gắn biển báo | Đáp ứng mục III Chương V | 20 | cái |
| 17 | Nắp chụp nhựa trụ biển báo | Đáp ứng mục III Chương V | 6 | cái |
| 18 | Cung cấp trụ đỡ bằng sắt ống D90 dày 1,4 ly mạ kẽm | Đáp ứng mục III Chương V | 17,9 | m |
| G | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Đáp ứng mục III Chương V | 21,773 | 100m3 |
| 2 | Tháo dỡ cống cũ D400mm (nhân công và máy nhân hệ số 0,6) | Đáp ứng mục III Chương V | 16 | đoạn ống |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Đáp ứng mục III Chương V | 2,252 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng mục III Chương V | 36,103 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng | Đáp ứng mục III Chương V | 1,698 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tường hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục III Chương V | 63,67 | m3 |
| 7 | GCLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn tường, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 5,127 | 100m2 |
| 8 | GCLD cốt thép hố ga đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 3,63 | tấn |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông miệng thu nước đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III Chương V | 8,781 | m3 |
| 10 | GCLD, tháo dỡ ván khuôn thép miệng thu nước | Đáp ứng mục III Chương V | 1,038 | 100m2 |
| 11 | Láng nền chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng mục III Chương V | 21,12 | m2 |
| 12 | GCLD cốt thép miệng thu nước, đường kính | Đáp ứng mục III Chương V | 0,328 | tấn |
| 13 | GCLD cốt thép miệng thu nước, đường kính | Đáp ứng mục III Chương V | 0,109 | tấn |
| 14 | Gia công thép hình, thép tấm lưới chắn rác | Đáp ứng mục III Chương V | 1,797 | tấn |
| 15 | Mạ kẽm thép hình, thép tấm lưới chắn rác | Đáp ứng mục III Chương V | 1.797 | kg |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu, miệng thu nước | Đáp ứng mục III Chương V | 32 | cấu kiện |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện khung lưới chắn rác bằng thủ công, trọng lượng | Đáp ứng mục III Chương V | 32 | cái |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông van ngăn mùi đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III Chương V | 1,984 | m3 |
| 19 | GCLD, tháo dỡ ván khuôn thép van ngăn mùi | Đáp ứng mục III Chương V | 0,547 | 100m2 |
| 20 | GCLD cốt thép van ngăn mùi, đường kính | Đáp ứng mục III Chương V | 0,148 | tấn |
| 21 | Cung cấp tấm nhựa PVC dày 8mm | Đáp ứng mục III Chương V | 9,792 | m2 |
| 22 | Cung cấp tấm cao su dày 5mm | Đáp ứng mục III Chương V | 9,792 | m2 |
| 23 | Cung cấp thép tấm inox 304, bản lề inox 304 | Đáp ứng mục III Chương V | 41,504 | kg |
| 24 | Cung cấp bulong, đai ốc inox M12, L=120mm | Đáp ứng mục III Chương V | 128 | cái |
| 25 | Cung cấp bulong, đai ốc inox M10, L=50mm | Đáp ứng mục III Chương V | 256 | cái |
| 26 | Cung cấp bulong, đai ốc inox M10, L=100mm | Đáp ứng mục III Chương V | 64 | cái |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu, van ngăn mùi | Đáp ứng mục III Chương V | 32 | cấu kiện |
| 28 | Bê tông đá 1x2 M250 khuôn hầm, tấm đan hố ga | Đáp ứng mục III Chương V | 9,25 | m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hầm, tấm đan đúc sẵn | Đáp ứng mục III Chương V | 0,58 | 100m2 |
| 30 | GCLD cốt thép cấu kiện đúc sẵn đường kính | Đáp ứng mục III Chương V | 1,41 | tấn |
| 31 | GCLD cốt thép cấu kiện đúc sẵn đường kính | Đáp ứng mục III Chương V | 0,61 | tấn |
| 32 | Gia công thép hình khuôn hố ga, tấm đan | Đáp ứng mục III Chương V | 2,68 | tấn |
| 33 | Mạ kẽm thép hình viền khuôn hầm, tấm đan | Đáp ứng mục III Chương V | 2.680 | kg |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Đáp ứng mục III Chương V | 98 | cấu kiện |
| 35 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Đáp ứng mục III Chương V | 24 | mối nối |
| 36 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Đáp ứng mục III Chương V | 198 | mối nối |
| 37 | Lắp đặt gối cống D=800mm | Đáp ứng mục III Chương V | 52 | cái |
| 38 | Lắp đặt gối cống D=600mm | Đáp ứng mục III Chương V | 451 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống bê tông D800mm, đoạn ống dài 4m; vỉa hè | Đáp ứng mục III Chương V | 23 | đoạn ống |
| 40 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống D800 dài 1m, vỉa hè | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | đoạn ống |
| 41 | Lắp đặt ống bê tông D800mm, đoạn ống dài 4m; H30 | Đáp ứng mục III Chương V | 3 | đoạn ống |
| 42 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống D800 dài 1m, H30 | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | đoạn ống |
| 43 | Lắp đặt ống bê tông D600mm, đoạn ống dài 4m; vỉa hè | Đáp ứng mục III Chương V | 225 | đoạn ống |
| 44 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống D600 dài 1m, vỉa hè | Đáp ứng mục III Chương V | 4,3 | đoạn ống |
| 45 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,1 | 100m3 |
| 46 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng mục III Chương V | 15,4 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III Chương V | 4,97 | 100m3 |
| H | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Trụ BTLT-8,5m đơn | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | trụ |
| 2 | Trụ BTLT-8,5m ghép đôi | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | trụ |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ BTCT-8,5m | Đáp ứng mục III Chương V | 1,3 | m3 |
| 4 | Lắp Cần đèn đơn 3m Ø60 | Đáp ứng mục III Chương V | 14 | cần |
| 5 | Bộ Code trụ hạ thế ghép | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cần |
| 6 | Lắp Bộ đèn Led 80W, độ cao | Đáp ứng mục III Chương V | 14 | bộ |
| 7 | Lắp Xà DT-800 (trụ đơn) | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp Xà DT-800 (trụ ghép) | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | bộ |
| 9 | Tiếp địa lặp lại HTCS nổi | Đáp ứng mục III Chương V | 3 | bộ |
| 10 | Tiếp địa tủ điều khiển (khoan giếng) | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Kéo cáp LV-ABC 3x25mm2 lên lưới chiếu sáng | Đáp ứng mục III Chương V | 4,8 | 100m |
| 12 | Kéo Cáp nguồn chiếu sáng - CV-16mm2 (luồn từ Điện kế qua tủ ĐK và từ tủ ĐK lên lưới CS) | Đáp ứng mục III Chương V | 0,2 | 100m |
| 13 | Luồn cáp CVV 3x2,5mm2 lên đèn | Đáp ứng mục III Chương V | 0,6 | 100m |
| 14 | Cầu chì hộp 5A | Đáp ứng mục III Chương V | 14 | cái |
| 15 | Kẹp rẽ IPC 50-50 | Đáp ứng mục III Chương V | 30 | cái |
| 16 | Kẹp treo cáp ABC 16-50 | Đáp ứng mục III Chương V | 11 | cái |
| 17 | Kẹp dừng cáp ABC 16-50 | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | cái |
| 18 | Bulon mắt 16x300 | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | cây |
| 19 | Lắp giá đỡ tủ | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | bộ |
| 20 | Lắp tủ điều khiển | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | bộ |
| 21 | Ống nhựa PVC D60 | Đáp ứng mục III Chương V | 12 | m |
| 22 | Co ống PVC D60 | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | cái |
| 23 | Đánh số trụ chiếu sáng | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cột |
| 24 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T - cự ly vận chuyển 15km | Đáp ứng mục III Chương V | 0,064 | 10 tấn |
| 25 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T - cự ly vận chuyển 10km | Đáp ứng mục III Chương V | 0,137 | 10 tấn |
| 26 | Vận chuyển đá 1x2 bằng ô tô tự đổ 7T - cự ly vận chuyển 10km | Đáp ứng mục III Chương V | 0,223 | 10 tấn |
| 27 | Vận chuyển trụ BTLT, đà cản bằng ô tô vận tải thùng 12T - cự ly vận chuyển 40km | Đáp ứng mục III Chương V | 0,18 | 10 tấn |
| 28 | Vận chuyển đèn, dây dẫn các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T - cự ly vận chuyển 50km | Đáp ứng mục III Chương V | 0,033 | 10 tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.338279E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.467655E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý - Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng có kèm theo hóa đơn tài chính) trong quá trình đánh giá E-HSDT;- Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện;- Tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm hạng mục thi công đường giao thông, hệ thống thoát nước, hệ thống điện và tín hiệu an toàn giao thông;- Tương tự về quy mô:+ Đối với trường hợp nhà thầu độc lập: Phải đáp ứng yêu cầu nêu trên;+ Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu nêu trên. Trong đó, từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng, từ cấp IV trở lên và có giá trị hợp đồng ≥ 3.424.530.000 VND (X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh. Nhưng về bản chất và độ phức tạp thì từng hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng theo yêu cầu. hoặc, Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu.Tài liệu chứng minh- Nhà thầu chứng minh bằng file scan màu từ bản gốc (hoặc file scan màu từ bản chứng thực bản sao đúng với bản chính): Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng) và kèm theo file scan màu từ bản gốc (hoặc file scan màu từ bản sao y bản chính công ty) hóa đơn tài chính;- Nhà thầu chứng minh bằng file scan màu từ bản gốc (hoặc file scan màu từ bản chứng thực bản sao đúng với bản chính): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình; - Nếu hợp đồng của nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), hồ sơ nghiệm thu của nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo file scan màu từ bản gốc (hoặc file scan màu từ bản chứng thực bản sao đúng với bản chính): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình. Đồng thời, nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.424.530.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.849.060.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực chuyên ngành Giao thông (hoặc Đường bộ hoặc Cầu đường);- Đã tham gia trong vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Nội dung chi tiết vui lòng xem tại file E-HSMT đính kèmb. Lưu ý: Nội dung chi tiết vui lòng xem tại file E-HSMT đính kèm | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ quản lý thi công phần đường giao thông | 1 | - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực chuyên ngành giao thông (hoặc Đường bộ hoặc Cầu đường);- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần đường giao thông thuộc công trình giao thông, từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Nội dung chi tiết vui lòng xem tại file E-HSMT đính kèmb. Lưu ý: Nội dung chi tiết vui lòng xem tại file E-HSMT đính kèm | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công hệ thống thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên lĩnh vực thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước (hoặc Thủy lợi hoặc Đô thị chuyên ngành Cấp thoát nước);- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống thoát nước thuộc công trình giao thông, từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Nội dung chi tiết vui lòng xem tại file E-HSMT đính kèmb. Lưu ý: Nội dung chi tiết vui lòng xem tại file E-HSMT đính kèm | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công hệ thống điện | 1 | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên lĩnh vực thuộc chuyên ngành Điện (hoặc Điện – Điện tử hoặc Hệ thống điện hoặc Cung cấp điện hoặc Điện khí hóa);- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống điện thuộc công trình giao thông, từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Nội dung chi tiết vui lòng xem tại file E-HSMT đính kèmb. Lưu ý: Nội dung chi tiết vui lòng xem tại file E-HSMT đính kèm | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ quản lý hồ sơ KCS, thanh quyết toán | 1 | - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực chuyên ngành Kinh tế xây dựng (hoặc Quản lý dự án hoặc Quản lý xây dựng hoặc Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hồ sơ KCS, thanh quyết toán thuộc công trình giao thông, từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Nội dung chi tiết vui lòng xem tại file E-HSMT đính kèmb. Lưu ý: Nội dung chi tiết vui lòng xem tại file E-HSMT đính kèm | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ quản lý an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC | 1 | - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực chuyên ngành Bảo hộ an toàn lao động (hoặc Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông hoặc Kỹ thuật điện hoặc Quản lý xây dựng);- Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực;- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực;- Đã tham gia trong vai trò cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường và an toàn PCCC thuộc công trình giao thông, từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Nội dung chi tiết vui lòng xem tại file E-HSMT đính kèmb. Lưu ý: Nội dung chi tiết vui lòng xem tại file E-HSMT đính kèm | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe đào (*) | . | 3 |
| 2 | Xe ủi (*) | . | 1 |
| 3 | Xe lu bánh thép - trọng lượng ≥ 10T (*) | . | 2 |
| 4 | Xe lu rung ≥ 25T (*) | . | 2 |
| 5 | Xe Ôtô ≥ 5T (*) | . | 3 |
| 6 | Cần cẩu ≥ 6T (*) | . | 1 |
| 7 | Xe thang hoặc xe nâng (Nâng người làm việc trên cao) (*) | . | 1 |
| 8 | Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16T (*) | . | 1 |
| 9 | Máy rải bê tông nhựa (*) | . | 1 |
| 10 | Máy phun nhựa đường | . | 1 |
| 11 | Máy nén khí | . | 1 |
| 12 | Thiết bị sơn kẻ vạch đường | . | 1 |
| 13 | Ô tô tưới nước hoặc xe tải chở bồn nước (*) | . | 1 |
| 14 | Máy toàn đạc (hoặc kinh vĩ) (*) | . | 1 |
| 15 | Máy thủy bình (*) | . | 2 |
| 16 | Máy trộn bê tông | . | 2 |
| 17 | Máy đầm dùi | . | 4 |
| 18 | Máy cắt uốn thép | . | 1 |
| 19 | Máy hàn | . | 1 |
| 20 | Máy đầm đất cầm tay | . | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi