Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220933826-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Giao Thông Thành Phát
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20228000441
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 19:18:00 đến ngày 2022-09-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,892,186,046 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.338279E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.467655E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý - Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng có kèm theo hóa đơn tài chính) trong quá trình đánh giá E-HSDT;- Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện;- Tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm hạng mục thi công đường giao thông, hệ thống thoát nước, hệ thống điện và tín hiệu an toàn giao thông;- Tương tự về quy mô:+ Đối với trường hợp nhà thầu độc lập: Phải đáp ứng yêu cầu nêu trên;+ Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu nêu trên. Trong đó, từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng, từ cấp IV trở lên và có giá trị hợp đồng ≥ 3.424.530.000 VND (X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh. Nhưng về bản chất và độ phức tạp thì từng hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng theo yêu cầu. hoặc, Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu.Tài liệu chứng minh- Nhà thầu chứng minh bằng file scan màu từ bản gốc (hoặc file scan màu từ bản chứng thực bản sao đúng với bản chính): Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng) và kèm theo file scan màu từ bản gốc (hoặc file scan màu từ bản sao y bản chính công ty) hóa đơn tài chính;- Nhà thầu chứng minh bằng file scan màu từ bản gốc (hoặc file scan màu từ bản chứng thực bản sao đúng với bản chính): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình; - Nếu hợp đồng của nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), hồ sơ nghiệm thu của nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo file scan màu từ bản gốc (hoặc file scan màu từ bản chứng thực bản sao đúng với bản chính): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình. Đồng thời, nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.424.530.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.849.060.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực chuyên ngành Giao thông (hoặc Đường bộ hoặc Cầu đường);- Đã tham gia trong vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Nội dung chi tiết vui lòng xem tại file E-HSMT đính kèmb. Lưu ý: Nội dung chi tiết vui lòng xem tại file E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý thi công phần đường giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực chuyên ngành giao thông (hoặc Đường bộ hoặc Cầu đường);- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần đường giao thông thuộc công trình giao thông, từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Nội dung chi tiết vui lòng xem tại file E-HSMT đính kèmb. Lưu ý: Nội dung chi tiết vui lòng xem tại file E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công hệ thống thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ đại học trở lên lĩnh vực thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước (hoặc Thủy lợi hoặc Đô thị chuyên ngành Cấp thoát nước);- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống thoát nước thuộc công trình giao thông, từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Nội dung chi tiết vui lòng xem tại file E-HSMT đính kèmb. Lưu ý: Nội dung chi tiết vui lòng xem tại file E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ đại học trở lên lĩnh vực thuộc chuyên ngành Điện (hoặc Điện – Điện tử hoặc Hệ thống điện hoặc Cung cấp điện hoặc Điện khí hóa);- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống điện thuộc công trình giao thông, từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Nội dung chi tiết vui lòng xem tại file E-HSMT đính kèmb. Lưu ý: Nội dung chi tiết vui lòng xem tại file E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý hồ sơ KCS, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực chuyên ngành Kinh tế xây dựng (hoặc Quản lý dự án hoặc Quản lý xây dựng hoặc Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hồ sơ KCS, thanh quyết toán thuộc công trình giao thông, từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Nội dung chi tiết vui lòng xem tại file E-HSMT đính kèmb. Lưu ý: Nội dung chi tiết vui lòng xem tại file E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực chuyên ngành Bảo hộ an toàn lao động (hoặc Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông hoặc Kỹ thuật điện hoặc Quản lý xây dựng);- Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực;- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực;- Đã tham gia trong vai trò cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường và an toàn PCCC thuộc công trình giao thông, từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Nội dung chi tiết vui lòng xem tại file E-HSMT đính kèmb. Lưu ý: Nội dung chi tiết vui lòng xem tại file E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe đào (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 3
2-Xe ủi (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe lu bánh thép - trọng lượng ≥ 10T (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
4-Xe lu rung ≥ 25T (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
5-Xe Ôtô ≥ 5T (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 3
6-Cần cẩu ≥ 6T (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe thang hoặc xe nâng (Nâng người làm việc trên cao) (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16T (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải bê tông nhựa (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
12-Thiết bị sơn kẻ vạch đường
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tưới nước hoặc xe tải chở bồn nước (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy toàn đạc (hoặc kinh vĩ) (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thủy bình (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 4
18-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Giao Thông Thành Phát
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Nâng cấp tuyến đường từ đường TTHC xã đến giáp KDC Rạch Bắp (Ông Phú), ấp Tân Lập, xã An Điền
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách thị xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Giao Thông Thành Phát , địa chỉ: 3/19 Đường số 49, tổ 42A, khu phố 6, P. Hiệp Bình Chánh, Q.Thủ Đức
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Bến Cát. + Địa chỉ: Đường 30/4, khu phố 2, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 565 685 - Fax: (0274) 3 558 123.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần Xây dựng Phú Thành An. Địa chỉ: Số 09, đường số 02, khu dân cư Hiệp Thành 2, phường Hiệp Thành, Tp.TDM, tỉnh Bình Dương và Công ty TNHH Tư vấn – Xây dựng Tesla. Địa chỉ: Số 1342C, khu phố Tân Mỹ, đường ĐT 747, phườngThái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương; + Thẩm định hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng quản lý đô thị thị xã Bến Cát. Địa chỉ: Khu phố 2, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng và Giao thông Thành Phát. Địa chỉ: Số 3/19, đường 49, phường Hiệp Bình Chánh, Tp. Thủ Đức, Tp.HCM; + Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Giao thông, Hạ tầng, Xây dựng Số 7. Địa chỉ: Số 94, đường Nguyễn Văn Trỗi, khu phố 7, phường Hiệp Thành, Tp.TDM, tỉnh Bình Dương.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Giao Thông Thành Phát , địa chỉ: 3/19 Đường số 49, tổ 42A, khu phố 6, P. Hiệp Bình Chánh, Q.Thủ Đức
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Bến Cát. + Địa chỉ: Đường 30/4, khu phố 2, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 565 685 - Fax: (0274) 3 558 123.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Bến Cát. + Địa chỉ: Đường 30/4, khu phố 2, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 565 685 - Fax: (0274) 3 558 123.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Bến Cát. + Địa chỉ: Đường 30/4, khu phố 2, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 564 663 - Fax: (0274) 3 564 185.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch thị xã Bến Cát. + Địa chỉ: Khu phố 2, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 564 341 - Fax: (0274) 3 565 191.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch thị xã Bến Cát. + Địa chỉ: Khu phố 2, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 564 341 - Fax: (0274) 3 565 191.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Ủi quang hai bên tuyếnĐáp ứng mục III Chương V24,341100m2
2Phá dỡ kết cấu vỉa hè lát gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcĐáp ứng mục III Chương V38,94m3
3Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Đáp ứng mục III Chương V2cây
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIĐáp ứng mục III Chương V4,28100m3
5Lu lèn lại mặt đường cũĐáp ứng mục III Chương V29,188100m2
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng mục III Chương V1,719100m3
7Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Đáp ứng mục III Chương V3,498100m3
8Cung cấp sỏi đỏĐáp ứng mục III Chương V499,53m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III Chương V2,34100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III Chương V0,389100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênĐáp ứng mục III Chương V7,748100m3
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Đáp ứng mục III Chương V29,188100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CĐáp ứng mục III Chương V29,188100m2
4Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 10 tấnĐáp ứng mục III Chương V4,244100tấn
5Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 38,8 km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấnĐáp ứng mục III Chương V4,244100tấn
C GỜ CHẶN
1Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxĐáp ứng mục III Chương V21,415m3
2Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Đáp ứng mục III Chương V107,074m3
3Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiĐáp ứng mục III Chương V10,707100m2
D VỈA HÈ
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiĐáp ứng mục III Chương V2,06100m3
2Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng mục III Chương V137,329m3
3Lát gạch vỉa hè bằng gạch xi măngĐáp ứng mục III Chương V1.373,29m2
E BÓ VỈA
1Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Đáp ứng mục III Chương V109,842m3
2Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiĐáp ứng mục III Chương V4,719100m2
F TÍN HIỆU GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mmĐáp ứng mục III Chương V16,8m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mmĐáp ứng mục III Chương V25,95m2
3Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 3,0mm (lớp dưới)Đáp ứng mục III Chương V8,4m2
4Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 3,0mm (lớp trên)Đáp ứng mục III Chương V8,4m2
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang tam giác, biển tròn, biển tên đườngĐáp ứng mục III Chương V6cái
6Sản xuất thép tấm móng,chân trụ biển báoĐáp ứng mục III Chương V0,062tấn
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng trụ biển báo đường kính Đáp ứng mục III Chương V0,002tấn
8Ván khuôn thép, ván khuôn móng trụ biển báoĐáp ứng mục III Chương V0,096100m2
9Bê tông lót móng trụ biển báo đá 1x2, vữa bê tông mác 150Đáp ứng mục III Chương V0,096m3
10Bê tông móng trụ biển báo đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng mục III Chương V0,798m3
11Bulong M20x500 móng trụ biển báoĐáp ứng mục III Chương V24cái
12Mạ kẽm thép tấm móng trụ biển báoĐáp ứng mục III Chương V62,316kg
13Cung cấp biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm, tole mạ kẽm dày 1,2lyĐáp ứng mục III Chương V4biển
14Cung cấp biển báo phản quang, biển tròn đường kính 70cm, tole mạ kẽm dày 1,2lyĐáp ứng mục III Chương V2biển
15Cung cấp biển báo phản quang hình chữ nhật kích thước 40x75cmĐáp ứng mục III Chương V4biển
16Cung cấp bu lông M10x120mm gắn biển báoĐáp ứng mục III Chương V20cái
17Nắp chụp nhựa trụ biển báoĐáp ứng mục III Chương V6cái
18Cung cấp trụ đỡ bằng sắt ống D90 dày 1,4 ly mạ kẽmĐáp ứng mục III Chương V17,9m
G THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào kênh mương, chiều rộng Đáp ứng mục III Chương V21,773100m3
2Tháo dỡ cống cũ D400mm (nhân công và máy nhân hệ số 0,6)Đáp ứng mục III Chương V16đoạn ống
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWĐáp ứng mục III Chương V2,252m3
4Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Đáp ứng mục III Chương V36,103m3
5Ván khuôn thép, ván khuôn móngĐáp ứng mục III Chương V1,698100m2
6Bê tông tường hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng mục III Chương V63,67m3
7GCLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn tường, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V5,127100m2
8GCLD cốt thép hố ga đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V3,63tấn
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông miệng thu nước đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục III Chương V8,781m3
10GCLD, tháo dỡ ván khuôn thép miệng thu nướcĐáp ứng mục III Chương V1,038100m2
11Láng nền chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Đáp ứng mục III Chương V21,12m2
12GCLD cốt thép miệng thu nước, đường kính Đáp ứng mục III Chương V0,328tấn
13GCLD cốt thép miệng thu nước, đường kính Đáp ứng mục III Chương V0,109tấn
14Gia công thép hình, thép tấm lưới chắn rácĐáp ứng mục III Chương V1,797tấn
15Mạ kẽm thép hình, thép tấm lưới chắn rácĐáp ứng mục III Chương V1.797kg
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu, miệng thu nướcĐáp ứng mục III Chương V32cấu kiện
17Lắp dựng cấu kiện khung lưới chắn rác bằng thủ công, trọng lượng Đáp ứng mục III Chương V32cái
18Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông van ngăn mùi đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục III Chương V1,984m3
19GCLD, tháo dỡ ván khuôn thép van ngăn mùiĐáp ứng mục III Chương V0,547100m2
20GCLD cốt thép van ngăn mùi, đường kính Đáp ứng mục III Chương V0,148tấn
21Cung cấp tấm nhựa PVC dày 8mmĐáp ứng mục III Chương V9,792m2
22Cung cấp tấm cao su dày 5mmĐáp ứng mục III Chương V9,792m2
23Cung cấp thép tấm inox 304, bản lề inox 304Đáp ứng mục III Chương V41,504kg
24Cung cấp bulong, đai ốc inox M12, L=120mmĐáp ứng mục III Chương V128cái
25Cung cấp bulong, đai ốc inox M10, L=50mmĐáp ứng mục III Chương V256cái
26Cung cấp bulong, đai ốc inox M10, L=100mmĐáp ứng mục III Chương V64cái
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu, van ngăn mùiĐáp ứng mục III Chương V32cấu kiện
28Bê tông đá 1x2 M250 khuôn hầm, tấm đan hố gaĐáp ứng mục III Chương V9,25m3
29Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hầm, tấm đan đúc sẵnĐáp ứng mục III Chương V0,58100m2
30GCLD cốt thép cấu kiện đúc sẵn đường kính Đáp ứng mục III Chương V1,41tấn
31GCLD cốt thép cấu kiện đúc sẵn đường kính Đáp ứng mục III Chương V0,61tấn
32Gia công thép hình khuôn hố ga, tấm đanĐáp ứng mục III Chương V2,68tấn
33Mạ kẽm thép hình viền khuôn hầm, tấm đanĐáp ứng mục III Chương V2.680kg
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuĐáp ứng mục III Chương V98cấu kiện
35Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mmĐáp ứng mục III Chương V24mối nối
36Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmĐáp ứng mục III Chương V198mối nối
37Lắp đặt gối cống D=800mmĐáp ứng mục III Chương V52cái
38Lắp đặt gối cống D=600mmĐáp ứng mục III Chương V451cái
39Lắp đặt ống bê tông D800mm, đoạn ống dài 4m; vỉa hèĐáp ứng mục III Chương V23đoạn ống
40Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống D800 dài 1m, vỉa hèĐáp ứng mục III Chương V1đoạn ống
41Lắp đặt ống bê tông D800mm, đoạn ống dài 4m; H30Đáp ứng mục III Chương V3đoạn ống
42Lắp đặt ống bê tông đoạn ống D800 dài 1m, H30Đáp ứng mục III Chương V2đoạn ống
43Lắp đặt ống bê tông D600mm, đoạn ống dài 4m; vỉa hèĐáp ứng mục III Chương V225đoạn ống
44Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống D600 dài 1m, vỉa hèĐáp ứng mục III Chương V4,3đoạn ống
45Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng mục III Chương V0,1100m3
46Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng mục III Chương V15,4100m3
47Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III Chương V4,97100m3
H HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Trụ BTLT-8,5m đơnĐáp ứng mục III Chương V1trụ
2Trụ BTLT-8,5m ghép đôiĐáp ứng mục III Chương V1trụ
3Đổ bê tông móng trụ BTCT-8,5mĐáp ứng mục III Chương V1,3m3
4Lắp Cần đèn đơn 3m Ø60Đáp ứng mục III Chương V14cần
5Bộ Code trụ hạ thế ghépĐáp ứng mục III Chương V1cần
6Lắp Bộ đèn Led 80W, độ cao Đáp ứng mục III Chương V14bộ
7Lắp Xà DT-800 (trụ đơn)Đáp ứng mục III Chương V1bộ
8Lắp Xà DT-800 (trụ ghép)Đáp ứng mục III Chương V2bộ
9Tiếp địa lặp lại HTCS nổiĐáp ứng mục III Chương V3bộ
10Tiếp địa tủ điều khiển (khoan giếng)Đáp ứng mục III Chương V1bộ
11Kéo cáp LV-ABC 3x25mm2 lên lưới chiếu sángĐáp ứng mục III Chương V4,8100m
12Kéo Cáp nguồn chiếu sáng - CV-16mm2 (luồn từ Điện kế qua tủ ĐK và từ tủ ĐK lên lưới CS)Đáp ứng mục III Chương V0,2100m
13Luồn cáp CVV 3x2,5mm2 lên đènĐáp ứng mục III Chương V0,6100m
14Cầu chì hộp 5AĐáp ứng mục III Chương V14cái
15Kẹp rẽ IPC 50-50Đáp ứng mục III Chương V30cái
16Kẹp treo cáp ABC 16-50Đáp ứng mục III Chương V11cái
17Kẹp dừng cáp ABC 16-50Đáp ứng mục III Chương V4cái
18Bulon mắt 16x300Đáp ứng mục III Chương V4cây
19Lắp giá đỡ tủĐáp ứng mục III Chương V1bộ
20Lắp tủ điều khiểnĐáp ứng mục III Chương V1bộ
21Ống nhựa PVC D60Đáp ứng mục III Chương V12m
22Co ống PVC D60Đáp ứng mục III Chương V4cái
23Đánh số trụ chiếu sángĐáp ứng mục III Chương V2cột
24Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T - cự ly vận chuyển 15kmĐáp ứng mục III Chương V0,06410 tấn
25Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T - cự ly vận chuyển 10kmĐáp ứng mục III Chương V0,13710 tấn
26Vận chuyển đá 1x2 bằng ô tô tự đổ 7T - cự ly vận chuyển 10kmĐáp ứng mục III Chương V0,22310 tấn
27Vận chuyển trụ BTLT, đà cản bằng ô tô vận tải thùng 12T - cự ly vận chuyển 40kmĐáp ứng mục III Chương V0,1810 tấn
28Vận chuyển đèn, dây dẫn các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T - cự ly vận chuyển 50kmĐáp ứng mục III Chương V0,03310 tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.338279E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.467655E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý - Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng có kèm theo hóa đơn tài chính) trong quá trình đánh giá E-HSDT;- Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện;- Tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm hạng mục thi công đường giao thông, hệ thống thoát nước, hệ thống điện và tín hiệu an toàn giao thông;- Tương tự về quy mô:+ Đối với trường hợp nhà thầu độc lập: Phải đáp ứng yêu cầu nêu trên;+ Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu nêu trên. Trong đó, từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng, từ cấp IV trở lên và có giá trị hợp đồng ≥ 3.424.530.000 VND (X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh. Nhưng về bản chất và độ phức tạp thì từng hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng theo yêu cầu. hoặc, Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu.Tài liệu chứng minh- Nhà thầu chứng minh bằng file scan màu từ bản gốc (hoặc file scan màu từ bản chứng thực bản sao đúng với bản chính): Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng) và kèm theo file scan màu từ bản gốc (hoặc file scan màu từ bản sao y bản chính công ty) hóa đơn tài chính;- Nhà thầu chứng minh bằng file scan màu từ bản gốc (hoặc file scan màu từ bản chứng thực bản sao đúng với bản chính): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình; - Nếu hợp đồng của nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), hồ sơ nghiệm thu của nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo file scan màu từ bản gốc (hoặc file scan màu từ bản chứng thực bản sao đúng với bản chính): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình. Đồng thời, nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.424.530.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.849.060.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực chuyên ngành Giao thông (hoặc Đường bộ hoặc Cầu đường);- Đã tham gia trong vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Nội dung chi tiết vui lòng xem tại file E-HSMT đính kèmb. Lưu ý: Nội dung chi tiết vui lòng xem tại file E-HSMT đính kèm32
2 Cán bộ quản lý thi công phần đường giao thông 1 - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực chuyên ngành giao thông (hoặc Đường bộ hoặc Cầu đường);- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần đường giao thông thuộc công trình giao thông, từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Nội dung chi tiết vui lòng xem tại file E-HSMT đính kèmb. Lưu ý: Nội dung chi tiết vui lòng xem tại file E-HSMT đính kèm31
3 Cán bộ phụ trách thi công hệ thống thoát nước 1 - Tốt nghiệp từ đại học trở lên lĩnh vực thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước (hoặc Thủy lợi hoặc Đô thị chuyên ngành Cấp thoát nước);- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống thoát nước thuộc công trình giao thông, từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Nội dung chi tiết vui lòng xem tại file E-HSMT đính kèmb. Lưu ý: Nội dung chi tiết vui lòng xem tại file E-HSMT đính kèm31
4 Cán bộ phụ trách thi công hệ thống điện 1 - Tốt nghiệp từ đại học trở lên lĩnh vực thuộc chuyên ngành Điện (hoặc Điện – Điện tử hoặc Hệ thống điện hoặc Cung cấp điện hoặc Điện khí hóa);- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống điện thuộc công trình giao thông, từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Nội dung chi tiết vui lòng xem tại file E-HSMT đính kèmb. Lưu ý: Nội dung chi tiết vui lòng xem tại file E-HSMT đính kèm31
5 Cán bộ quản lý hồ sơ KCS, thanh quyết toán 1 - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực chuyên ngành Kinh tế xây dựng (hoặc Quản lý dự án hoặc Quản lý xây dựng hoặc Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hồ sơ KCS, thanh quyết toán thuộc công trình giao thông, từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Nội dung chi tiết vui lòng xem tại file E-HSMT đính kèmb. Lưu ý: Nội dung chi tiết vui lòng xem tại file E-HSMT đính kèm31
6 Cán bộ quản lý an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC 1 - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực chuyên ngành Bảo hộ an toàn lao động (hoặc Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông hoặc Kỹ thuật điện hoặc Quản lý xây dựng);- Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực;- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực;- Đã tham gia trong vai trò cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường và an toàn PCCC thuộc công trình giao thông, từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Nội dung chi tiết vui lòng xem tại file E-HSMT đính kèmb. Lưu ý: Nội dung chi tiết vui lòng xem tại file E-HSMT đính kèm31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe đào (*) .3
2 Xe ủi (*) .1
3 Xe lu bánh thép - trọng lượng ≥ 10T (*) .2
4 Xe lu rung ≥ 25T (*) .2
5 Xe Ôtô ≥ 5T (*) .3
6 Cần cẩu ≥ 6T (*) .1
7 Xe thang hoặc xe nâng (Nâng người làm việc trên cao) (*) .1
8 Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16T (*) .1
9 Máy rải bê tông nhựa (*) .1
10 Máy phun nhựa đường .1
11 Máy nén khí .1
12 Thiết bị sơn kẻ vạch đường .1
13 Ô tô tưới nước hoặc xe tải chở bồn nước (*) .1
14 Máy toàn đạc (hoặc kinh vĩ) (*) .1
15 Máy thủy bình (*) .2
16 Máy trộn bê tông .2
17 Máy đầm dùi .4
18 Máy cắt uốn thép .1
19 Máy hàn .1
20 Máy đầm đất cầm tay .1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->