Gói thầu: Xây dựng nền mặt đường và hệ thống thoát nước
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220943672-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/10/2022 20:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku |
| Tên gói thầu | Xây dựng nền mặt đường và hệ thống thoát nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20220942732 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 790 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 20:36:00 đến ngày 2022-10-04 20:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 104,807,080,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,100,000,000 VNĐ ((Một tỷ một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.15E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác 01 có giá trị tối thiểu là 73 tỷ VND. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình giao thông đường bộ, cấp II, bao gồm các hạng mục nền, mặt đường, bó vỉa – đan rãnh, dải phân cách, mái taluy, lan can, cửa thu nước, hố ga, cống thoát nước, bậc nước.Hoặc 02 công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. Tuy nhiên mỗi công trình đều phải đáp ứng tính tương tự về bản chất và độ phức tạp. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 73.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành giao thông đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) hạng II trở lên hoặc đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên (theo quy định phân cấp được áp dụng cho dự án).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có 02 công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kiểm tra chất lượng thi công xây dựng (KCS) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành giao thông đường bộ.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.- Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí 01 nhân sự đáp ứng yêu cầu và tổng số nhân sự của liên danh phải đáp ứng yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kiểm tra chất lượng thi công xây dựng (KCS) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.- Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí 01 nhân sự đáp ứng yêu cầu và tổng số nhân sự của liên danh phải đáp ứng yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ hoặc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.- Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí 01 nhân sự đáp ứng yêu cầu và tổng số nhân sự của liên danh phải đáp ứng yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách nghiệm thu khối lượng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách quản lý chất lượng vật tư, vật liệu, cấu kiện sản phẩm và thí nghiệm hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng hoặc cầu đường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động hoặc ngành cầu đường.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu hoặc hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê .- Giấy chứng nhận kiểm định (hiệu chuẩn) còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 2-Máy ủi ≥ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy rải bê tông nhựa ≥ 130 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy rải cấp phối đá dăm ≥ 50m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào, dung tích gầu ≥ 1,2 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Lu bánh thép ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Lu bánh hơi (bánh lốp) ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Lu rung ≥ 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy nén khí 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy phun nhựa đường 190CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Trạm trộn BTN 80T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tưới nước hoặc ô tô tải chở bồn nước dung tích ≥ 05 m3 hoặc tải trọng hàng ≥ 07 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy tưới nhựa hoặc ô tô tưới nhựa dung tích ≥ 05 m3 hoặc tải trọng hàng ≥ 07 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất đáp ứng biện pháp thi công của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn để phục vụ kiểm tra chất lượng vật liệu, chất lượng thi công xây dựngGhi chú: Trường hợp nhà thầu không có 01 phòng thí nghiệm đạt tiêu chuẩn thì có thể thuê đơn vị thí nghiệm xây dựng chuyên ngành đủ tiêu chuẩn. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng thực hiện thí nghiệm theo quy trình thi công và nghiệm thu (kèm theo danh mục các phép thử được thực hiện) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng nền mặt đường và hệ thống thoát nước Đường Nguyễn Văn Linh (đoạn từ đường Trường Chinh - đường Lê Thánh Tôn), thành phố Pleiku 790 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách trung ương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân thành phố Pleiku - 81, Hùng Vương, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai và Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku - 124 Trần Phú, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai - 02 Trần Phú, TP Pleiku, Tỉnh Gia Lai – Điện thoại: 02693.824.404/ Fax: 02693.824.711 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Gia Lai - 02, Hoàng Hoa Thám, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai; ĐT/Fax: 02693.824.414/02693.823.808 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *\ Nền đường | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20.637,32 | 1 m3 |
| 2 | Đào đất nền đường đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29.323,81 | 1 m3 |
| 3 | Đào đất khuôn đường đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22.984,46 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường K0.95 tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48.521,77 | 1 m3 |
| 5 | Đào xúc đất từ mỏ Ia Kênh (50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64.938,97 | 1 m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đắp 1Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64.938,97 | 1 m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đắp tiếp 4Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64.938,97 | 1 m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đắp tiếp 4.4Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64.938,97 | 1 m3 |
| 9 | Đào xúc đất từ tại mỏ xã Gào (50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64.938,97 | 1 m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đắp 1Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64.938,97 | 1 m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đắp tiếp 4Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64.938,97 | 1 m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đắp tiếp 10Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64.938,97 | 1 m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đắp tiếp 6.4Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64.938,97 | 1 m3 |
| 14 | Đắp đất nền đường K0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114.936,23 | 1 m3 |
| 15 | V/ch đất không thích hợp đổ xa 1Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18.052,09 | 1 m3 |
| 16 | V/ch đất không thích hợp đổ xa tiếp 4Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18.052,09 | 1 m3 |
| B | *\ Móng, mặt đường | |||
| 1 | Đào xúc đất từ tại mỏ Ia Kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17.872,723 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất ĐCL 1Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17.872,723 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất ĐCL tiếp 4Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17.872,723 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất ĐCL tiếp 4.4Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17.872,723 | 1 m3 |
| 5 | Đắp đất đồi chọn lọc lu lèn K0.98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15.407,52 | 1 m3 |
| 6 | CPĐD Dmax37.5 lớp dưới dày 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12.839,6 | 1 m3 |
| 7 | CPĐD Dmax25 lớp trên dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.703,76 | 1 m3 |
| 8 | Tưới nhựa thấm bám TCN 1.0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51.358,41 | 1 m2 |
| 9 | Sản xuất bê tông nhựa C19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.535,768 | 1 tấn |
| 10 | Vận chuyển bê tông nhựa 4Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.536,768 | 1 tấn |
| 11 | Vận chuyển bê tông nhựa tiếp 2.9Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.537,768 | 1 tấn |
| 12 | Thảm bê tông nhựa C19 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51.358,41 | 1 m2 |
| 13 | Tưới nhựa dính bám TCN 0.3Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51.806,47 | 1 m2 |
| 14 | Sản xuất bê tông nhựa C12.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.224,639 | 1 tấn |
| 15 | Vận chuyển bê tông nhựa 4Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.224,639 | 1 tấn |
| 16 | Vận chuyển bê tông nhựa tiếp 2.9Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.224,639 | 1 tấn |
| 17 | Thảm bê tông nhựa C12.5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51.358,41 | 1 m2 |
| 18 | Sản xuất bê tông nhựa C12.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,187 | 1 tấn |
| 19 | Vận chuyển bê tông nhựa 4Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,187 | 1 tấn |
| 20 | Vận chuyển bê tông nhựa tiếp 2.9Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,187 | 1 tấn |
| 21 | Thảm bê tông nhựa C12.5 dày 3.7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 448,06 | 1 m2 |
| C | *\ Mở rộng ngã ba, ngã tư quy hoạch | |||
| 1 | Đào xúc đất từ tại mỏ Ia Kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 670,318 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất ĐCL 1Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 670,318 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất ĐCL tiếp 4Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 670,318 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất ĐCL tiếp 4.4Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 670,318 | 1 m3 |
| 5 | Đắp đất đồi chọn lọc lu lèn K0.98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 577,86 | 1 m3 |
| 6 | CPĐD Dmax37.5 lớp dưới dày 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 481,55 | 1 m3 |
| 7 | CPĐD Dmax25 lớp trên dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288,93 | 1 m3 |
| 8 | Tưới nhựa thấm bám TCN 1.0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.926,2 | 1 m2 |
| 9 | Sản xuất bê tông nhựa C19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320,134 | 1 tấn |
| 10 | Vận chuyển bê tông nhựa 4Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320,134 | 1 tấn |
| 11 | Vận chuyển bê tông nhựa tiếp 2.9Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320,134 | 1 tấn |
| 12 | Thảm bê tông nhựa C19 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.926,2 | 1 m2 |
| 13 | Tưới nhựa dính bám TCN 0.3Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.926,2 | 1 m2 |
| 14 | Sản xuất bê tông nhựa C12.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,455 | 1 tấn |
| 15 | Vận chuyển bê tông nhựa 4Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,455 | 1 tấn |
| 16 | Vận chuyển bê tông nhựa tiếp 2.9Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,455 | 1 tấn |
| 17 | Thảm bê tông nhựa C12.5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.926,2 | 1 m2 |
| D | *\ Bó vỉa, đan rãnh | |||
| 1 | Đệm CPĐD Dmax37.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276,17 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn bó vỉa đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.151,82 | 1 m2 |
| 3 | BT bó vỉa đan rãnh đá 1x2 C16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 542,34 | 1 m3 |
| 4 | Khe co giãn VXM C8 dày 1cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,086 | 1 m3 |
| E | *\ Dải phân cách | |||
| 1 | I. Dải phân cách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 2 | Đệm móng đá dăm 4x6 + cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,41 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn dải phân cách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.857,53 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông dải phân cách đá 1x2 C16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 545,73 | 1 m3 |
| 5 | Khe co giãn VXM C8 dày 1cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,904 | 1 m3 |
| 6 | ống nhựa d49 dày 3.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 297,6 | 1 m |
| 7 | Sơn dầu dải phân cách 2 lớp trắng đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.957,03 | 1 m2 |
| 8 | Đất tận dụng trong dải phân cách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.585,23 | 1 m3 |
| 9 | II. ống nhựa dẫn nước tưới cây xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 10 | 1. Đấu nối từ HT cấp nước sinh hoạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 11 | Đệm cát dày 20cm bằng TC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,32 | 1 m3 |
| 12 | Lắp đặt T nhựa PVC d168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cái |
| 13 | Lắp đặt nối giảm d168x114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cái |
| 14 | Lắp đặt nối giảm d114x90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cái |
| 15 | Lắp đặt nối giảm d90x42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cái |
| 16 | Lắp đặt đồng hồ nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cái |
| 17 | 2. Hệ thống cấp nước tưới cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 18 | Lắp đặt co nhựa 90 d42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cái |
| 19 | Lắp đặt co nhựa 90 giảm d42x34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cái |
| 20 | Lắp đặt T nhựa d42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cái |
| 21 | Lắp đặt T nhựa giảm d42x34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | 1 cái |
| 22 | LĐ ống thép tráng kẽm d60 dày 2.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 528,81 | 1 m |
| 23 | LĐ ống thép tráng kẽm d90 dày 3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 528,81 | 1 m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa d42 dày 3.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.600 | 1 m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa d34 dày 3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | 1 m |
| 26 | Lắp đặt co nhựa d34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | 1 cái |
| 27 | Lắp đặt van nhựa d34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | 1 cái |
| 28 | Ván khuôn trụ vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,12 | 1 m2 |
| 29 | Bê tông trụ vòi đá 1x2 C16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,46 | 1 m3 |
| F | *\ Gia cố mái taluy | |||
| 1 | BT lót móng đá 1x2 C8 (R>2.5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,55 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông gia cố mái đá 1x2 C16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,49 | 1 m3 |
| 3 | Lưới thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,238 | 1 tấn |
| 4 | Đệm móng đá dăm 4x6 + cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,06 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông chân khay đá 2x4 C16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,79 | 1 m3 |
| G | *\ Lan can thép mạ kẽm | |||
| 1 | Lan can mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,604 | 1 tấn |
| 2 | Lắp đặt lan can mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,604 | 1 tấn |
| 3 | Bu lông U, M16, L=1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | 1 cái |
| 4 | Đệm móng đá dăm 4x6 + cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn bệ và móng trụ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,4 | 1 m2 |
| 6 | BT bệ + móng trụ lan can đá 1x2 C16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,46 | 1 m3 |
| H | *\ An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ vạch màu trắng dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.153,21 | 1 m2 |
| 2 | Sơn gờ giảm tốc màu vàng dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,8 | 1 m2 |
| 3 | Biển báo tròn 2D70, trụ d90 L=3.15m (2 biển/cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | 1 cái |
| 4 | Biển báo vuông KT(60x60), trụ d90 L=3.15m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | 1 cái |
| 5 | Biển báo hình chữ nhật 1 cột KT(120x40)cm, trụ d90 L=3.45m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 6 | Biển báo hình chữ nhật 2 cột KT(180x100)cm, trụ d90 L=3.45m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cái |
| I | *\ Cửa thu nước | |||
| 1 | Đệm CPĐD Dmax25 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,77 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn cửa thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 564,16 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông cửa thu đá 1x2 C16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,66 | 1 m3 |
| 4 | Gia công thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 1 tấn |
| 5 | Gia công thép d=10mm CB400-V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 1 tấn |
| 6 | Gia công thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,358 | 1 tấn |
| 7 | Gia công thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,858 | 1 tấn |
| 8 | Gia công thép góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,953 | 1 tấn |
| 9 | Lắp đặt cửa thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,272 | 1 tấn |
| 10 | Sơn phòng rỉ 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 555,56 | 1 m2 |
| 11 | LĐ van ngăn mùi HDPE d250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 344 | 1 cái |
| 12 | LĐ ống nhựa HDPEd250mm dày 11.9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 658 | 1 m |
| 13 | Lắp đặt co nhựa HDPEd250 dày 11.9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1 cái |
| J | *\ Hố ga | |||
| 1 | Đào đất móng hố ga đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 694,12 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất tận dụng K0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 405,42 | 1 m3 |
| 3 | Đệm móng đá dăm 4x6 + cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,37 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.178,17 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông hố ga đá 2x4 C12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 813,19 | 1 m3 |
| 6 | CT thang trèo d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,103 | 1 tấn |
| 7 | Cốt thép gối ga d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,333 | 1 tấn |
| 8 | Ván khuôn gối ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 409,74 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông gối ga đá 1x2 C16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,28 | 1 m3 |
| 10 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,382 | 1 tấn |
| 11 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,905 | 1 tấn |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,96 | 1 m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan đá 1x2 C16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,42 | 1 m3 |
| 14 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246 | 1 ckiện |
| 15 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,419 | 1 tấn |
| 16 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,823 | 1 tấn |
| 17 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,5 | 1 m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan đá 1x2 C16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,39 | 1 m3 |
| 19 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | 1 ckiện |
| K | *\ Cống dọc tròn | |||
| 1 | Đào đất móng cống đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.902,77 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất tận dụng K0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.271,17 | 1 m3 |
| 3 | Đệm móng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.068,43 | 1 m3 |
| 4 | 1. Cống dọc D80cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 5 | Lắp đặt cống D80 KCL, L=2.5m/đốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.255 | 1 đốt |
| 6 | Lắp đặt cống D80 KCL, L=1.0m/đốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | 1 đốt |
| 7 | Lắp đặt cống D80 CL, L=2.5m/đốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247 | 1 đốt |
| 8 | Joint cao su mối nối cống tròn D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.402 | 1 mối nối |
| 9 | 2. Cống dọc D100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 10 | Lắp đặt cống D100 KCL, L=2.5m/đốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271 | 1 đốt |
| 11 | Lắp đặt cống D100 KCL, L=1.0m/đốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 đốt |
| 12 | Lắp đặt cống D100 CL, L=2.5m/đốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | 1 đốt |
| 13 | Joint cao su mối nối cống tròn D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 297 | 1 mối nối |
| 14 | 3. Cống dọc D120cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 15 | Lắp đặt cống D120 KCL, L=2.5m/đốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | 1 đốt |
| 16 | Lắp đặt cống D120 CL, L=2.5m/đốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 đốt |
| 17 | Joint cao su mối nối cống tròn D120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | 1 mối nối |
| L | *\ Cống ngang H(3x3)m - Km0+802.02 | |||
| 1 | I. Thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 2 | 1. Thân cống, đầu cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 3 | CT thân cống d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 1 tấn |
| 4 | CT thân cống d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,571 | 1 tấn |
| 5 | CT thân cống d>18mm CB400-V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,514 | 1 tấn |
| 6 | Ván khuôn thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.064,44 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông thân cống đá 1x2 C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336,37 | 1 m3 |
| 8 | Quét nhựa đường thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 673,51 | 1 m2 |
| 9 | VXM C8 chèn khe dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 1 m3 |
| 10 | Quét nhựa đường, bao tải và sợi đay tẩm nhựa mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,8 | 1 m |
| 11 | 2. Thượng hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 12 | CT tường cánh d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 1 tấn |
| 13 | CT tường cánh d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,232 | 1 tấn |
| 14 | Cốt thép sân cống d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,598 | 1 tấn |
| 15 | Ván khuôn móng thượng hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,82 | 1 m2 |
| 16 | Ván khuôn tường thượng hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,81 | 1 m2 |
| 17 | BT lót móng đá 1x2 C8 (R>2.5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,25 | 1 m3 |
| 18 | BT móng tường cánh đá 1x2 C25 (R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,69 | 1 m3 |
| 19 | BT móng sân cống đá 1x2 C25 (R>2.5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,67 | 1 m3 |
| 20 | Bê tông chân khay, sân gia cố đá 2x4 C12 (R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,68 | 1 m3 |
| 21 | BT tường cánh THL đá 1x2 C25 (dày 40cm, cao TB3.4m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,42 | 1 m3 |
| 22 | Đệm móng đá dăm 4x6 + cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,14 | 1 m3 |
| 23 | Đá hộc xếp khan chống xói hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,58 | 1 m3 |
| 24 | 3. Đào đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 25 | Đào đất cấp 2 = M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.813,11 | 1 m3 |
| 26 | Vận chuyển đất thừa C2 đổ xa 1Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.813,11 | 1 m3 |
| 27 | Vận chuyển đất thừa C2 đổ xa tiếp 4Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.813,11 | 1 m3 |
| 28 | Đắp cát hạt trung K0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.027,88 | 1 m3 |
| 29 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.147,43 | 1 m2 |
| 30 | Đào xúc đất để đắp tại mỏ Ia Kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 364,289 | 1 m3 |
| 31 | Vận chuyển đất đắp 1Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 364,289 | 1 m3 |
| 32 | Vận chuyển đất đắp tiếp 4Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 364,289 | 1 m3 |
| 33 | Vận chuyển đất đắp tiếp 4.4Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 364,289 | 1 m3 |
| 34 | Đắp đất K0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 322,38 | 1 m3 |
| 35 | II. Bậc nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 36 | 1. Bậc nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 37 | Đệm móng đá dăm 4x6 + cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,87 | 1 m3 |
| 38 | Bê tông mương đá 2x4 C12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,77 | 1 m3 |
| 39 | Ván khuôn mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,53 | 1 m2 |
| 40 | Bê tông hố tiêu năng đá 2x4 C12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,45 | 1 m3 |
| 41 | Ván khuôn hố tiêu năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,25 | 1 m2 |
| 42 | Bê tông gối mương đá 1x2 C16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 1 m3 |
| 43 | Ván khuôn gối mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,43 | 1 m2 |
| 44 | 2. Tấm đan D1 KT(1.2x0.5x0.12)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 45 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 1 tấn |
| 46 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 1 tấn |
| 47 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,45 | 1 m2 |
| 48 | Bê tông tấm đan đá 1x2 C16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | 1 m3 |
| 49 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 ckiện |
| 50 | 3. Tấm đan D2 KT(1.2x0.4x0.12)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 51 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 1 tấn |
| 52 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 1 tấn |
| 53 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | 1 m2 |
| 54 | Bê tông tấm đan đá 1x2 C16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 1 m3 |
| 55 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 ckiện |
| 56 | 4. Dầm đỡ tấm đan KT(0.3x0.3x1.4)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 57 | Cốt thép dầm đỡ d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 1 tấn |
| 58 | Cốt thép dầm đỡ d=10mm CB400-V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 1 tấn |
| 59 | Ván khuôn dầm đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,44 | 1 m2 |
| 60 | Bê tông dầm đỡ đá 1x2 C16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,01 | 1 m3 |
| 61 | Lắp đặt dầm đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 ckiện |
| 62 | 5. Tấm đan KT(1.4x1.4x0.15)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 63 | Lắp đặt tấm đan tận dụng từ tấm đan kê đà giáo thi công vòm cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | 1 ckiện |
| M | *\ Cống ngang H(2x2)m - Km2+289.81 | |||
| 1 | I. Thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 2 | CT thân cống d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,922 | 1 tấn |
| 3 | Ván khuôn thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 575,41 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông thân cống đá 1x2 C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,43 | 1 m3 |
| 5 | Quét nhựa đường thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 359,85 | 1 m2 |
| 6 | VXM C8 chèn khe dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 1 m3 |
| 7 | Quét nhựa đường, bao tải và sợi đay tẩm nhựa mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | 1 m |
| 8 | BT lót móng đá 1x2 C8 (R>2.5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,95 | 1 m3 |
| 9 | Đào đất cấp 3 = M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,88 | 1 m3 |
| 10 | Đắp đất thân cống K0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,21 | 1 m3 |
| 11 | II. Hố ga, cống tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 12 | 1. Hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 13 | Đào đất móng hố ga đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,44 | 1 m3 |
| 14 | Đắp đất tận dụng K0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,32 | 1 m3 |
| 15 | Đệm móng đá dăm 4x6 + cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,65 | 1 m3 |
| 16 | Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,28 | 1 m2 |
| 17 | Bê tông hố ga đá 2x4 C12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,57 | 1 m3 |
| 18 | CT gia cường hố ga d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 1 tấn |
| 19 | CT thang trèo d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 1 tấn |
| 20 | Cốt thép gối ga d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 1 tấn |
| 21 | Ván khuôn gối ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,08 | 1 m2 |
| 22 | Bê tông gối ga đá 1x2 C16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | 1 m3 |
| 23 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 1 tấn |
| 24 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | 1 tấn |
| 25 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,44 | 1 m2 |
| 26 | Bê tông tấm đan đá 1x2 C16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | 1 m3 |
| 27 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 ckiện |
| 28 | 2. Cống D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 29 | Đệm móng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,21 | 1 m3 |
| 30 | Lắp đặt cống D100 KCL, L=2.5m/đốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 đốt |
| 31 | Lắp đặt cống D100 KCL, L=1.0m/đốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 đốt |
| 32 | Joint cao su mối nối cống tròn D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 mối nối |
| 33 | 3. Cống D120cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 34 | Đệm móng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,69 | 1 m3 |
| 35 | Lắp đặt cống D120 KCL, L=2.5m/đốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 đốt |
| 36 | Lắp đặt cống D120 KCL, L=1.0m/đốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 đốt |
| 37 | Joint cao su mối nối cống tròn D120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 mối nối |
| 38 | 4. Dầm ngang số 1 KT(46+51)x30x270cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 39 | Cốt thép dầm d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 1 tấn |
| 40 | Cốt thép dầm d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 1 tấn |
| 41 | Ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | 1 m2 |
| 42 | Bê tông dầm đá 1x2 C16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | 1 m3 |
| 43 | 5. Dầm ngang số 2 KT(49+54)x30x270cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 44 | Cốt thép dầm d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 1 tấn |
| 45 | Cốt thép dầm d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 1 tấn |
| 46 | Ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | 1 m2 |
| 47 | Bê tông dầm đá 1x2 C16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 1 m3 |
| N | *\ Cống kỹ thuật H100x100 | |||
| 1 | I. Phần cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 2 | Đào đất móng cống đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,14 | 1 m3 |
| 3 | Đệm móng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,32 | 1 m3 |
| 4 | Đệm giảm tải CPĐD Dmax37.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | 1 m3 |
| 5 | Lắp đặt cống H100x100 L=1.2m/đốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | 1 đốt |
| 6 | Joint cao su mối nối cống H100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | 1 mối nối |
| 7 | Đắp đất K0.95 tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,62 | 1 m3 |
| 8 | II. Hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 9 | Đào đất móng hố ga đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117 | 1 m3 |
| 10 | Đắp đất tận dụng đất đào K0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,87 | 1 m3 |
| 11 | Đệm móng đá dăm 4x6 + cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,25 | 1 m3 |
| 12 | Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,26 | 1 m2 |
| 13 | Bê tông hố ga đá 2x4 C12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,07 | 1 m3 |
| 14 | CT thang trèo d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | 1 tấn |
| 15 | Cốt thép gối ga d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,155 | 1 tấn |
| 16 | Ván khuôn gối ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,44 | 1 m2 |
| 17 | Bê tông gối ga đá 1x2 C16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,17 | 1 m3 |
| 18 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 1 tấn |
| 19 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | 1 tấn |
| 20 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,26 | 1 m2 |
| 21 | Bê tông tấm đan đá 1x2 C16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,99 | 1 m3 |
| 22 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 ckiện |
| O | *\ Bậc nước hai đầu cầu Nguyễn Văn Linh | |||
| 1 | I. Bậc nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 2 | Đào đất móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,14 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất tận dụng K0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,62 | 1 m3 |
| 4 | Đệm móng đá dăm 4x6 + cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,74 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông mương đá 2x4 C12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,53 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 515,43 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông hố tiêu năng đá 2x4 C12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,38 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn hố tiêu năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,68 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông gối mương đá 1x2 C16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn gối mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,66 | 1 m2 |
| 11 | II. Tấm đan D1 KT(1.2x0.5x0.12)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 12 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 1 tấn |
| 13 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | 1 tấn |
| 14 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,67 | 1 m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan đá 1x2 C16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 1 m3 |
| 16 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 ckiện |
| 17 | III. Tấm đan D2 KT(1.2x0.4x0.12)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 18 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 1 tấn |
| 19 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | 1 tấn |
| 20 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | 1 m2 |
| 21 | Bê tông tấm đan đá 1x2 C16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | 1 m3 |
| 22 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 ckiện |
| 23 | IV. Tấm đan D3 KT(1.4x0.4x0.15)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 24 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 1 tấn |
| 25 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 1 tấn |
| 26 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | 1 m2 |
| 27 | Bê tông tấm đan đá 1x2 C16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 1 m3 |
| 28 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 ckiện |
| 29 | V. Dầm đỡ tấm đan KT(0.3x0.3x1.4)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 30 | Cốt thép dầm đỡ d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 1 tấn |
| 31 | Cốt thép dầm đỡ d=10mm CB400-V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | 1 tấn |
| 32 | Ván khuôn dầm đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6 | 1 m2 |
| 33 | Bê tông dầm đỡ đá 1x2 C16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | 1 m3 |
| 34 | Lắp đặt dầm đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1 ckiện |
| 35 | VI. Tấm đan KT(1.4x1.4x0.15)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 36 | Lắp đặt tấm đan tận dụng từ tấm đan kê đà giáo thi công vòm cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | 1 ckiện |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 4,85% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.15E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác 01 có giá trị tối thiểu là 73 tỷ VND. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình giao thông đường bộ, cấp II, bao gồm các hạng mục nền, mặt đường, bó vỉa – đan rãnh, dải phân cách, mái taluy, lan can, cửa thu nước, hố ga, cống thoát nước, bậc nước.Hoặc 02 công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. Tuy nhiên mỗi công trình đều phải đáp ứng tính tương tự về bản chất và độ phức tạp. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 73.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành giao thông đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) hạng II trở lên hoặc đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên (theo quy định phân cấp được áp dụng cho dự án).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có 02 công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 10 | 7 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách kiểm tra chất lượng thi công xây dựng (KCS) | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành giao thông đường bộ.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.- Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí 01 nhân sự đáp ứng yêu cầu và tổng số nhân sự của liên danh phải đáp ứng yêu cầu. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách kiểm tra chất lượng thi công xây dựng (KCS) | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.- Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí 01 nhân sự đáp ứng yêu cầu và tổng số nhân sự của liên danh phải đáp ứng yêu cầu. | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ sư phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ hoặc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.- Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí 01 nhân sự đáp ứng yêu cầu và tổng số nhân sự của liên danh phải đáp ứng yêu cầu. | 5 | 3 |
| 5 | Kỹ sư phụ trách nghiệm thu khối lượng, thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 6 | Kỹ sư phụ trách quản lý chất lượng vật tư, vật liệu, cấu kiện sản phẩm và thí nghiệm hiện trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng hoặc cầu đường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt | 5 | 3 |
| 7 | Nhân sự phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động hoặc ngành cầu đường.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ ≥ 10 tấn | - Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu hoặc hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê .- Giấy chứng nhận kiểm định (hiệu chuẩn) còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 10 |
| 2 | Máy ủi ≥ 110 CV | Như trên | 1 |
| 3 | Máy rải bê tông nhựa ≥ 130 CV | Như trên | 1 |
| 4 | Máy rải cấp phối đá dăm ≥ 50m3/h | Như trên | 1 |
| 5 | Máy đào, dung tích gầu ≥ 1,2 m3 | Như trên | 2 |
| 6 | Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,5 m3 | Như trên | 4 |
| 7 | Lu bánh thép ≥ 10 tấn | Như trên | 3 |
| 8 | Lu bánh hơi (bánh lốp) ≥ 16 tấn | Như trên | 2 |
| 9 | Lu rung ≥ 25 tấn | Như trên | 3 |
| 10 | Máy nén khí 600m3/h | Như trên | 2 |
| 11 | Máy phun nhựa đường 190CV | Như trên | 1 |
| 12 | Trạm trộn BTN 80T/h | Như trên | 1 |
| 13 | Ô tô tưới nước hoặc ô tô tải chở bồn nước dung tích ≥ 05 m3 hoặc tải trọng hàng ≥ 07 tấn | Như trên | 2 |
| 14 | Máy tưới nhựa hoặc ô tô tưới nhựa dung tích ≥ 05 m3 hoặc tải trọng hàng ≥ 07 tấn | Như trên | 2 |
| 15 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất đáp ứng biện pháp thi công của nhà thầu | 1 |
| 16 | Phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn để phục vụ kiểm tra chất lượng vật liệu, chất lượng thi công xây dựngGhi chú: Trường hợp nhà thầu không có 01 phòng thí nghiệm đạt tiêu chuẩn thì có thể thuê đơn vị thí nghiệm xây dựng chuyên ngành đủ tiêu chuẩn. | Đáp ứng thực hiện thí nghiệm theo quy trình thi công và nghiệm thu (kèm theo danh mục các phép thử được thực hiện) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi