Gói thầu: Xây dựng nền mặt đường và hệ thống thoát nước

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220943672-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/10/2022 20:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku
Tên gói thầu Xây dựng nền mặt đường và hệ thống thoát nước
Số hiệu KHLCNT 20220942732
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 790 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 20:36:00 đến ngày 2022-10-04 20:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 104,807,080,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,100,000,000 VNĐ ((Một tỷ một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.15E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác 01 có giá trị tối thiểu là 73 tỷ VND. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình giao thông đường bộ, cấp II, bao gồm các hạng mục nền, mặt đường, bó vỉa – đan rãnh, dải phân cách, mái taluy, lan can, cửa thu nước, hố ga, cống thoát nước, bậc nước.Hoặc 02 công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. Tuy nhiên mỗi công trình đều phải đáp ứng tính tương tự về bản chất và độ phức tạp.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 73.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành giao thông đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) hạng II trở lên hoặc đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên (theo quy định phân cấp được áp dụng cho dự án).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có 02 công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kiểm tra chất lượng thi công xây dựng (KCS)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành giao thông đường bộ.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.- Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí 01 nhân sự đáp ứng yêu cầu và tổng số nhân sự của liên danh phải đáp ứng yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kiểm tra chất lượng thi công xây dựng (KCS)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.- Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí 01 nhân sự đáp ứng yêu cầu và tổng số nhân sự của liên danh phải đáp ứng yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ hoặc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.- Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí 01 nhân sự đáp ứng yêu cầu và tổng số nhân sự của liên danh phải đáp ứng yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách nghiệm thu khối lượng, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách quản lý chất lượng vật tư, vật liệu, cấu kiện sản phẩm và thí nghiệm hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng hoặc cầu đường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động hoặc ngành cầu đường.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu hoặc hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê .- Giấy chứng nhận kiểm định (hiệu chuẩn) còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 10
2-Máy ủi ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy rải bê tông nhựa ≥ 130 CV
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy rải cấp phối đá dăm ≥ 50m3/h
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào, dung tích gầu ≥ 1,2 m3
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 4
7-Lu bánh thép ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 3
8-Lu bánh hơi (bánh lốp) ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 2
9-Lu rung ≥ 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy nén khí 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy phun nhựa đường 190CV
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 1
12-Trạm trộn BTN 80T/h
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tưới nước hoặc ô tô tải chở bồn nước dung tích ≥ 05 m3 hoặc tải trọng hàng ≥ 07 tấn
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy tưới nhựa hoặc ô tô tưới nhựa dung tích ≥ 05 m3 hoặc tải trọng hàng ≥ 07 tấn
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất đáp ứng biện pháp thi công của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 1
16-Phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn để phục vụ kiểm tra chất lượng vật liệu, chất lượng thi công xây dựngGhi chú: Trường hợp nhà thầu không có 01 phòng thí nghiệm đạt tiêu chuẩn thì có thể thuê đơn vị thí nghiệm xây dựng chuyên ngành đủ tiêu chuẩn.
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng thực hiện thí nghiệm theo quy trình thi công và nghiệm thu (kèm theo danh mục các phép thử được thực hiện)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku
E-CDNT 1.2 Xây dựng nền mặt đường và hệ thống thoát nước
Đường Nguyễn Văn Linh (đoạn từ đường Trường Chinh - đường Lê Thánh Tôn), thành phố Pleiku
790 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách trung ương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku , địa chỉ: 31 Nguyễn Trường Tộ thành phố Pleiku tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thành phố Pleiku - 81, Hùng Vương, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai và Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku - 124 Trần Phú, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Gia Lai; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty Triều Nguyễn và Công ty An Bình; + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng, Sở Giao thông tỉnh Gia Lai; Phòng Quản lý đô thị thành phố Pleiku + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn giao thông Khải Nguyên; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Phương Anh Thịnh;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku , địa chỉ: 31 Nguyễn Trường Tộ thành phố Pleiku tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thành phố Pleiku - 81, Hùng Vương, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai và Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku - 124 Trần Phú, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thành phố Pleiku - 81, Hùng Vương, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai và Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku - 124 Trần Phú, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai - 02 Trần Phú, TP Pleiku, Tỉnh Gia Lai – Điện thoại: 02693.824.404/ Fax: 02693.824.711
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Gia Lai - 02, Hoàng Hoa Thám, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai; ĐT/Fax: 02693.824.414/02693.823.808
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *\ Nền đường
1Đào đất không thích hợpMô tả kỹ thuật theo chương V20.637,321 m3
2Đào đất nền đường đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V29.323,811 m3
3Đào đất khuôn đường đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V22.984,461 m3
4Đắp đất nền đường K0.95 tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V48.521,771 m3
5Đào xúc đất từ mỏ Ia Kênh (50%)Mô tả kỹ thuật theo chương V64.938,971 m3
6Vận chuyển đất đắp 1KmMô tả kỹ thuật theo chương V64.938,971 m3
7Vận chuyển đất đắp tiếp 4KmMô tả kỹ thuật theo chương V64.938,971 m3
8Vận chuyển đất đắp tiếp 4.4KmMô tả kỹ thuật theo chương V64.938,971 m3
9Đào xúc đất từ tại mỏ xã Gào (50%)Mô tả kỹ thuật theo chương V64.938,971 m3
10Vận chuyển đất đắp 1KmMô tả kỹ thuật theo chương V64.938,971 m3
11Vận chuyển đất đắp tiếp 4KmMô tả kỹ thuật theo chương V64.938,971 m3
12Vận chuyển đất đắp tiếp 10KmMô tả kỹ thuật theo chương V64.938,971 m3
13Vận chuyển đất đắp tiếp 6.4KmMô tả kỹ thuật theo chương V64.938,971 m3
14Đắp đất nền đường K0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V114.936,231 m3
15V/ch đất không thích hợp đổ xa 1KmMô tả kỹ thuật theo chương V18.052,091 m3
16V/ch đất không thích hợp đổ xa tiếp 4KmMô tả kỹ thuật theo chương V18.052,091 m3
B *\ Móng, mặt đường
1Đào xúc đất từ tại mỏ Ia KênhMô tả kỹ thuật theo chương V17.872,7231 m3
2Vận chuyển đất ĐCL 1KmMô tả kỹ thuật theo chương V17.872,7231 m3
3Vận chuyển đất ĐCL tiếp 4KmMô tả kỹ thuật theo chương V17.872,7231 m3
4Vận chuyển đất ĐCL tiếp 4.4KmMô tả kỹ thuật theo chương V17.872,7231 m3
5Đắp đất đồi chọn lọc lu lèn K0.98Mô tả kỹ thuật theo chương V15.407,521 m3
6CPĐD Dmax37.5 lớp dưới dày 25cmMô tả kỹ thuật theo chương V12.839,61 m3
7CPĐD Dmax25 lớp trên dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V7.703,761 m3
8Tưới nhựa thấm bám TCN 1.0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V51.358,411 m2
9Sản xuất bê tông nhựa C19Mô tả kỹ thuật theo chương V8.535,7681 tấn
10Vận chuyển bê tông nhựa 4KmMô tả kỹ thuật theo chương V8.536,7681 tấn
11Vận chuyển bê tông nhựa tiếp 2.9KmMô tả kỹ thuật theo chương V8.537,7681 tấn
12Thảm bê tông nhựa C19 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V51.358,411 m2
13Tưới nhựa dính bám TCN 0.3Kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V51.806,471 m2
14Sản xuất bê tông nhựa C12.5Mô tả kỹ thuật theo chương V6.224,6391 tấn
15Vận chuyển bê tông nhựa 4KmMô tả kỹ thuật theo chương V6.224,6391 tấn
16Vận chuyển bê tông nhựa tiếp 2.9KmMô tả kỹ thuật theo chương V6.224,6391 tấn
17Thảm bê tông nhựa C12.5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V51.358,411 m2
18Sản xuất bê tông nhựa C12.5Mô tả kỹ thuật theo chương V40,1871 tấn
19Vận chuyển bê tông nhựa 4KmMô tả kỹ thuật theo chương V40,1871 tấn
20Vận chuyển bê tông nhựa tiếp 2.9KmMô tả kỹ thuật theo chương V40,1871 tấn
21Thảm bê tông nhựa C12.5 dày 3.7cmMô tả kỹ thuật theo chương V448,061 m2
C *\ Mở rộng ngã ba, ngã tư quy hoạch
1Đào xúc đất từ tại mỏ Ia KênhMô tả kỹ thuật theo chương V670,3181 m3
2Vận chuyển đất ĐCL 1KmMô tả kỹ thuật theo chương V670,3181 m3
3Vận chuyển đất ĐCL tiếp 4KmMô tả kỹ thuật theo chương V670,3181 m3
4Vận chuyển đất ĐCL tiếp 4.4KmMô tả kỹ thuật theo chương V670,3181 m3
5Đắp đất đồi chọn lọc lu lèn K0.98Mô tả kỹ thuật theo chương V577,861 m3
6CPĐD Dmax37.5 lớp dưới dày 25cmMô tả kỹ thuật theo chương V481,551 m3
7CPĐD Dmax25 lớp trên dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V288,931 m3
8Tưới nhựa thấm bám TCN 1.0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.926,21 m2
9Sản xuất bê tông nhựa C19Mô tả kỹ thuật theo chương V320,1341 tấn
10Vận chuyển bê tông nhựa 4KmMô tả kỹ thuật theo chương V320,1341 tấn
11Vận chuyển bê tông nhựa tiếp 2.9KmMô tả kỹ thuật theo chương V320,1341 tấn
12Thảm bê tông nhựa C19 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.926,21 m2
13Tưới nhựa dính bám TCN 0.3Kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.926,21 m2
14Sản xuất bê tông nhựa C12.5Mô tả kỹ thuật theo chương V233,4551 tấn
15Vận chuyển bê tông nhựa 4KmMô tả kỹ thuật theo chương V233,4551 tấn
16Vận chuyển bê tông nhựa tiếp 2.9KmMô tả kỹ thuật theo chương V233,4551 tấn
17Thảm bê tông nhựa C12.5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.926,21 m2
D *\ Bó vỉa, đan rãnh
1Đệm CPĐD Dmax37.5Mô tả kỹ thuật theo chương V276,171 m3
2Ván khuôn bó vỉa đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V2.151,821 m2
3BT bó vỉa đan rãnh đá 1x2 C16Mô tả kỹ thuật theo chương V542,341 m3
4Khe co giãn VXM C8 dày 1cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0861 m3
E *\ Dải phân cách
1I. Dải phân cáchMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
2Đệm móng đá dăm 4x6 + cátMô tả kỹ thuật theo chương V124,411 m3
3Ván khuôn dải phân cáchMô tả kỹ thuật theo chương V4.857,531 m2
4Bê tông dải phân cách đá 1x2 C16Mô tả kỹ thuật theo chương V545,731 m3
5Khe co giãn VXM C8 dày 1cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9041 m3
6ống nhựa d49 dày 3.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V297,61 m
7Sơn dầu dải phân cách 2 lớp trắng đỏMô tả kỹ thuật theo chương V1.957,031 m2
8Đất tận dụng trong dải phân cáchMô tả kỹ thuật theo chương V2.585,231 m3
9II. ống nhựa dẫn nước tưới cây xanhMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
101. Đấu nối từ HT cấp nước sinh hoạtMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
11Đệm cát dày 20cm bằng TCMô tả kỹ thuật theo chương V30,321 m3
12Lắp đặt T nhựa PVC d168mmMô tả kỹ thuật theo chương V61 cái
13Lắp đặt nối giảm d168x114mmMô tả kỹ thuật theo chương V61 cái
14Lắp đặt nối giảm d114x90mmMô tả kỹ thuật theo chương V61 cái
15Lắp đặt nối giảm d90x42mmMô tả kỹ thuật theo chương V61 cái
16Lắp đặt đồng hồ nướcMô tả kỹ thuật theo chương V61 cái
172. Hệ thống cấp nước tưới câyMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
18Lắp đặt co nhựa 90 d42mmMô tả kỹ thuật theo chương V61 cái
19Lắp đặt co nhựa 90 giảm d42x34mmMô tả kỹ thuật theo chương V61 cái
20Lắp đặt T nhựa d42mmMô tả kỹ thuật theo chương V61 cái
21Lắp đặt T nhựa giảm d42x34mmMô tả kỹ thuật theo chương V561 cái
22LĐ ống thép tráng kẽm d60 dày 2.6mmMô tả kỹ thuật theo chương V528,811 m
23LĐ ống thép tráng kẽm d90 dày 3.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V528,811 m
24Lắp đặt ống nhựa d42 dày 3.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V2.6001 m
25Lắp đặt ống nhựa d34 dày 3.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V421 m
26Lắp đặt co nhựa d34mmMô tả kỹ thuật theo chương V561 cái
27Lắp đặt van nhựa d34mmMô tả kỹ thuật theo chương V561 cái
28Ván khuôn trụ vòiMô tả kỹ thuật theo chương V29,121 m2
29Bê tông trụ vòi đá 1x2 C16Mô tả kỹ thuật theo chương V1,461 m3
F *\ Gia cố mái taluy
1BT lót móng đá 1x2 C8 (R>2.5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V29,551 m3
2Bê tông gia cố mái đá 1x2 C16Mô tả kỹ thuật theo chương V98,491 m3
3Lưới thép dMô tả kỹ thuật theo chương V2,2381 tấn
4Đệm móng đá dăm 4x6 + cátMô tả kỹ thuật theo chương V3,61 m3
5Ván khuôn chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V141,061 m2
6Bê tông chân khay đá 2x4 C16Mô tả kỹ thuật theo chương V25,791 m3
G *\ Lan can thép mạ kẽm
1Lan can mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V3,6041 tấn
2Lắp đặt lan can mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V3,6041 tấn
3Bu lông U, M16, L=1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V961 cái
4Đệm móng đá dăm 4x6 + cátMô tả kỹ thuật theo chương V0,171 m3
5Ván khuôn bệ và móng trụ lan canMô tả kỹ thuật theo chương V19,41 m2
6BT bệ + móng trụ lan can đá 1x2 C16Mô tả kỹ thuật theo chương V1,461 m3
H *\ An toàn giao thông
1Sơn kẻ vạch màu trắng dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V2.153,211 m2
2Sơn gờ giảm tốc màu vàng dày 4mmMô tả kỹ thuật theo chương V73,81 m2
3Biển báo tròn 2D70, trụ d90 L=3.15m (2 biển/cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V281 cái
4Biển báo vuông KT(60x60), trụ d90 L=3.15mMô tả kỹ thuật theo chương V561 cái
5Biển báo hình chữ nhật 1 cột KT(120x40)cm, trụ d90 L=3.45mMô tả kỹ thuật theo chương V11 cái
6Biển báo hình chữ nhật 2 cột KT(180x100)cm, trụ d90 L=3.45mMô tả kỹ thuật theo chương V61 cái
I *\ Cửa thu nước
1Đệm CPĐD Dmax25 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V24,771 m3
2Ván khuôn cửa thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V564,161 m2
3Bê tông cửa thu đá 1x2 C16Mô tả kỹ thuật theo chương V128,661 m3
4Gia công thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0411 tấn
5Gia công thép d=10mm CB400-VMô tả kỹ thuật theo chương V0,0621 tấn
6Gia công thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,3581 tấn
7Gia công thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V13,8581 tấn
8Gia công thép gócMô tả kỹ thuật theo chương V5,9531 tấn
9Lắp đặt cửa thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V20,2721 tấn
10Sơn phòng rỉ 3 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V555,561 m2
11LĐ van ngăn mùi HDPE d250mmMô tả kỹ thuật theo chương V3441 cái
12LĐ ống nhựa HDPEd250mm dày 11.9mmMô tả kỹ thuật theo chương V6581 m
13Lắp đặt co nhựa HDPEd250 dày 11.9mmMô tả kỹ thuật theo chương V201 cái
J *\ Hố ga
1Đào đất móng hố ga đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V694,121 m3
2Đắp đất tận dụng K0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V405,421 m3
3Đệm móng đá dăm 4x6 + cátMô tả kỹ thuật theo chương V78,371 m3
4Ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V3.178,171 m2
5Bê tông hố ga đá 2x4 C12Mô tả kỹ thuật theo chương V813,191 m3
6CT thang trèo dMô tả kỹ thuật theo chương V1,1031 tấn
7Cốt thép gối ga dMô tả kỹ thuật theo chương V2,3331 tấn
8Ván khuôn gối gaMô tả kỹ thuật theo chương V409,741 m2
9Bê tông gối ga đá 1x2 C16Mô tả kỹ thuật theo chương V38,281 m3
10Cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo chương V0,3821 tấn
11Cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo chương V1,9051 tấn
12Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V94,961 m2
13Bê tông tấm đan đá 1x2 C16Mô tả kỹ thuật theo chương V20,421 m3
14Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V2461 ckiện
15Cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo chương V0,4191 tấn
16Cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo chương V1,8231 tấn
17Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V58,51 m2
18Bê tông tấm đan đá 1x2 C16Mô tả kỹ thuật theo chương V17,391 m3
19Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V781 ckiện
K *\ Cống dọc tròn
1Đào đất móng cống đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V7.902,771 m3
2Đắp đất tận dụng K0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V5.271,171 m3
3Đệm móng đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1.068,431 m3
41. Cống dọc D80cmMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
5Lắp đặt cống D80 KCL, L=2.5m/đốtMô tả kỹ thuật theo chương V1.2551 đốt
6Lắp đặt cống D80 KCL, L=1.0m/đốtMô tả kỹ thuật theo chương V211 đốt
7Lắp đặt cống D80 CL, L=2.5m/đốtMô tả kỹ thuật theo chương V2471 đốt
8Joint cao su mối nối cống tròn D80Mô tả kỹ thuật theo chương V1.4021 mối nối
92. Cống dọc D100cmMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
10Lắp đặt cống D100 KCL, L=2.5m/đốtMô tả kỹ thuật theo chương V2711 đốt
11Lắp đặt cống D100 KCL, L=1.0m/đốtMô tả kỹ thuật theo chương V61 đốt
12Lắp đặt cống D100 CL, L=2.5m/đốtMô tả kỹ thuật theo chương V461 đốt
13Joint cao su mối nối cống tròn D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2971 mối nối
143. Cống dọc D120cmMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
15Lắp đặt cống D120 KCL, L=2.5m/đốtMô tả kỹ thuật theo chương V921 đốt
16Lắp đặt cống D120 CL, L=2.5m/đốtMô tả kỹ thuật theo chương V91 đốt
17Joint cao su mối nối cống tròn D120Mô tả kỹ thuật theo chương V921 mối nối
L *\ Cống ngang H(3x3)m - Km0+802.02
1I. Thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
21. Thân cống, đầu cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
3CT thân cống dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0351 tấn
4CT thân cống dMô tả kỹ thuật theo chương V15,5711 tấn
5CT thân cống d>18mm CB400-VMô tả kỹ thuật theo chương V52,5141 tấn
6Ván khuôn thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1.064,441 m2
7Bê tông thân cống đá 1x2 C30Mô tả kỹ thuật theo chương V336,371 m3
8Quét nhựa đường thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V673,511 m2
9VXM C8 chèn khe dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,421 m3
10Quét nhựa đường, bao tải và sợi đay tẩm nhựa mối nốiMô tả kỹ thuật theo chương V60,81 m
112. Thượng hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
12CT tường cánh dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0631 tấn
13CT tường cánh dMô tả kỹ thuật theo chương V1,2321 tấn
14Cốt thép sân cống dMô tả kỹ thuật theo chương V0,5981 tấn
15Ván khuôn móng thượng hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V84,821 m2
16Ván khuôn tường thượng hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V83,811 m2
17BT lót móng đá 1x2 C8 (R>2.5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V31,251 m3
18BT móng tường cánh đá 1x2 C25 (RMô tả kỹ thuật theo chương V8,691 m3
19BT móng sân cống đá 1x2 C25 (R>2.5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,671 m3
20Bê tông chân khay, sân gia cố đá 2x4 C12 (RMô tả kỹ thuật theo chương V11,681 m3
21BT tường cánh THL đá 1x2 C25 (dày 40cm, cao TB3.4m)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,421 m3
22Đệm móng đá dăm 4x6 + cátMô tả kỹ thuật theo chương V3,141 m3
23Đá hộc xếp khan chống xói hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V32,581 m3
243. Đào đắp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
25Đào đất cấp 2 = MMô tả kỹ thuật theo chương V1.813,111 m3
26Vận chuyển đất thừa C2 đổ xa 1KmMô tả kỹ thuật theo chương V1.813,111 m3
27Vận chuyển đất thừa C2 đổ xa tiếp 4KmMô tả kỹ thuật theo chương V1.813,111 m3
28Đắp cát hạt trung K0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V1.027,881 m3
29Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V1.147,431 m2
30Đào xúc đất để đắp tại mỏ Ia KênhMô tả kỹ thuật theo chương V364,2891 m3
31Vận chuyển đất đắp 1KmMô tả kỹ thuật theo chương V364,2891 m3
32Vận chuyển đất đắp tiếp 4KmMô tả kỹ thuật theo chương V364,2891 m3
33Vận chuyển đất đắp tiếp 4.4KmMô tả kỹ thuật theo chương V364,2891 m3
34Đắp đất K0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V322,381 m3
35II. Bậc nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
361. Bậc nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
37Đệm móng đá dăm 4x6 + cátMô tả kỹ thuật theo chương V5,871 m3
38Bê tông mương đá 2x4 C12Mô tả kỹ thuật theo chương V36,771 m3
39Ván khuôn mươngMô tả kỹ thuật theo chương V213,531 m2
40Bê tông hố tiêu năng đá 2x4 C12Mô tả kỹ thuật theo chương V12,451 m3
41Ván khuôn hố tiêu năngMô tả kỹ thuật theo chương V81,251 m2
42Bê tông gối mương đá 1x2 C16Mô tả kỹ thuật theo chương V0,251 m3
43Ván khuôn gối mươngMô tả kỹ thuật theo chương V3,431 m2
442. Tấm đan D1 KT(1.2x0.5x0.12)mMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
45Cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0051 tấn
46Cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0481 tấn
47Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2,451 m2
48Bê tông tấm đan đá 1x2 C16Mô tả kỹ thuật theo chương V0,431 m3
49Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V61 ckiện
503. Tấm đan D2 KT(1.2x0.4x0.12)mMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
51Cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0011 tấn
52Cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0111 tấn
53Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,771 m2
54Bê tông tấm đan đá 1x2 C16Mô tả kỹ thuật theo chương V0,121 m3
55Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V21 ckiện
564. Dầm đỡ tấm đan KT(0.3x0.3x1.4)mMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
57Cốt thép dầm đỡ dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0151 tấn
58Cốt thép dầm đỡ d=10mm CB400-VMô tả kỹ thuật theo chương V0,0381 tấn
59Ván khuôn dầm đỡMô tả kỹ thuật theo chương V13,441 m2
60Bê tông dầm đỡ đá 1x2 C16Mô tả kỹ thuật theo chương V1,011 m3
61Lắp đặt dầm đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V81 ckiện
625. Tấm đan KT(1.4x1.4x0.15)mMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
63Lắp đặt tấm đan tận dụng từ tấm đan kê đà giáo thi công vòm cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V231 ckiện
M *\ Cống ngang H(2x2)m - Km2+289.81
1I. Thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
2CT thân cống dMô tả kỹ thuật theo chương V25,9221 tấn
3Ván khuôn thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V575,411 m2
4Bê tông thân cống đá 1x2 C30Mô tả kỹ thuật theo chương V115,431 m3
5Quét nhựa đường thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V359,851 m2
6VXM C8 chèn khe dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,171 m3
7Quét nhựa đường, bao tải và sợi đay tẩm nhựa mối nốiMô tả kỹ thuật theo chương V401 m
8BT lót móng đá 1x2 C8 (R>2.5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,951 m3
9Đào đất cấp 3 = MMô tả kỹ thuật theo chương V195,881 m3
10Đắp đất thân cống K0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V69,211 m3
11II. Hố ga, cống trònMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
121. Hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
13Đào đất móng hố ga đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V54,441 m3
14Đắp đất tận dụng K0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V16,321 m3
15Đệm móng đá dăm 4x6 + cátMô tả kỹ thuật theo chương V2,651 m3
16Ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V123,281 m2
17Bê tông hố ga đá 2x4 C12Mô tả kỹ thuật theo chương V38,571 m3
18CT gia cường hố ga dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0051 tấn
19CT thang trèo dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0381 tấn
20Cốt thép gối ga dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0371 tấn
21Ván khuôn gối gaMô tả kỹ thuật theo chương V9,081 m2
22Bê tông gối ga đá 1x2 C16Mô tả kỹ thuật theo chương V0,741 m3
23Cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0181 tấn
24Cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo chương V0,1191 tấn
25Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V6,441 m2
26Bê tông tấm đan đá 1x2 C16Mô tả kỹ thuật theo chương V1,261 m3
27Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V101 ckiện
282. Cống D100Mô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
29Đệm móng đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,211 m3
30Lắp đặt cống D100 KCL, L=2.5m/đốtMô tả kỹ thuật theo chương V31 đốt
31Lắp đặt cống D100 KCL, L=1.0m/đốtMô tả kỹ thuật theo chương V41 đốt
32Joint cao su mối nối cống tròn D100Mô tả kỹ thuật theo chương V61 mối nối
333. Cống D120cmMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
34Đệm móng đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,691 m3
35Lắp đặt cống D120 KCL, L=2.5m/đốtMô tả kỹ thuật theo chương V21 đốt
36Lắp đặt cống D120 KCL, L=1.0m/đốtMô tả kỹ thuật theo chương V31 đốt
37Joint cao su mối nối cống tròn D120Mô tả kỹ thuật theo chương V41 mối nối
384. Dầm ngang số 1 KT(46+51)x30x270cmMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
39Cốt thép dầm dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0041 tấn
40Cốt thép dầm dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0121 tấn
41Ván khuôn dầmMô tả kỹ thuật theo chương V1,021 m2
42Bê tông dầm đá 1x2 C16Mô tả kỹ thuật theo chương V0,391 m3
435. Dầm ngang số 2 KT(49+54)x30x270cmMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
44Cốt thép dầm dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0051 tấn
45Cốt thép dầm dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0121 tấn
46Ván khuôn dầmMô tả kỹ thuật theo chương V1,081 m2
47Bê tông dầm đá 1x2 C16Mô tả kỹ thuật theo chương V0,421 m3
N *\ Cống kỹ thuật H100x100
1I. Phần cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
2Đào đất móng cống đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V229,141 m3
3Đệm móng đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V25,321 m3
4Đệm giảm tải CPĐD Dmax37.5Mô tả kỹ thuật theo chương V631 m3
5Lắp đặt cống H100x100 L=1.2m/đốtMô tả kỹ thuật theo chương V801 đốt
6Joint cao su mối nối cống H100x100Mô tả kỹ thuật theo chương V721 mối nối
7Đắp đất K0.95 tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V145,621 m3
8II. Hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
9Đào đất móng hố ga đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V1171 m3
10Đắp đất tận dụng đất đào K0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V55,871 m3
11Đệm móng đá dăm 4x6 + cátMô tả kỹ thuật theo chương V5,251 m3
12Ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V222,261 m2
13Bê tông hố ga đá 2x4 C12Mô tả kỹ thuật theo chương V57,071 m3
14CT thang trèo dMô tả kỹ thuật theo chương V0,1011 tấn
15Cốt thép gối ga dMô tả kỹ thuật theo chương V0,1551 tấn
16Ván khuôn gối gaMô tả kỹ thuật theo chương V25,441 m2
17Bê tông gối ga đá 1x2 C16Mô tả kỹ thuật theo chương V2,171 m3
18Cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0371 tấn
19Cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo chương V0,1861 tấn
20Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V9,261 m2
21Bê tông tấm đan đá 1x2 C16Mô tả kỹ thuật theo chương V1,991 m3
22Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V241 ckiện
O *\ Bậc nước hai đầu cầu Nguyễn Văn Linh
1I. Bậc nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
2Đào đất móng đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V90,141 m3
3Đắp đất tận dụng K0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V20,621 m3
4Đệm móng đá dăm 4x6 + cátMô tả kỹ thuật theo chương V12,741 m3
5Bê tông mương đá 2x4 C12Mô tả kỹ thuật theo chương V87,531 m3
6Ván khuôn mươngMô tả kỹ thuật theo chương V515,431 m2
7Bê tông hố tiêu năng đá 2x4 C12Mô tả kỹ thuật theo chương V13,381 m3
8Ván khuôn hố tiêu năngMô tả kỹ thuật theo chương V89,681 m2
9Bê tông gối mương đá 1x2 C16Mô tả kỹ thuật theo chương V0,561 m3
10Ván khuôn gối mươngMô tả kỹ thuật theo chương V7,661 m2
11II. Tấm đan D1 KT(1.2x0.5x0.12)mMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
12Cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0081 tấn
13Cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0731 tấn
14Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V3,671 m2
15Bê tông tấm đan đá 1x2 C16Mô tả kỹ thuật theo chương V0,651 m3
16Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V91 ckiện
17III. Tấm đan D2 KT(1.2x0.4x0.12)mMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
18Cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0071 tấn
19Cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0551 tấn
20Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V3,841 m2
21Bê tông tấm đan đá 1x2 C16Mô tả kỹ thuật theo chương V0,581 m3
22Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V101 ckiện
23IV. Tấm đan D3 KT(1.4x0.4x0.15)mMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
24Cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0031 tấn
25Cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0261 tấn
26Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2,161 m2
27Bê tông tấm đan đá 1x2 C16Mô tả kỹ thuật theo chương V0,341 m3
28Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V41 ckiện
29V. Dầm đỡ tấm đan KT(0.3x0.3x1.4)mMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
30Cốt thép dầm đỡ dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0381 tấn
31Cốt thép dầm đỡ d=10mm CB400-VMô tả kỹ thuật theo chương V0,0951 tấn
32Ván khuôn dầm đỡMô tả kỹ thuật theo chương V33,61 m2
33Bê tông dầm đỡ đá 1x2 C16Mô tả kỹ thuật theo chương V2,521 m3
34Lắp đặt dầm đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V201 ckiện
35VI. Tấm đan KT(1.4x1.4x0.15)mMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
36Lắp đặt tấm đan tận dụng từ tấm đan kê đà giáo thi công vòm cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V521 ckiện
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh4,85%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.15E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác 01 có giá trị tối thiểu là 73 tỷ VND. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình giao thông đường bộ, cấp II, bao gồm các hạng mục nền, mặt đường, bó vỉa – đan rãnh, dải phân cách, mái taluy, lan can, cửa thu nước, hố ga, cống thoát nước, bậc nước.Hoặc 02 công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. Tuy nhiên mỗi công trình đều phải đáp ứng tính tương tự về bản chất và độ phức tạp.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 73.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành giao thông đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) hạng II trở lên hoặc đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên (theo quy định phân cấp được áp dụng cho dự án).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có 02 công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.107
2 Kỹ sư phụ trách kiểm tra chất lượng thi công xây dựng (KCS) 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành giao thông đường bộ.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.- Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí 01 nhân sự đáp ứng yêu cầu và tổng số nhân sự của liên danh phải đáp ứng yêu cầu.53
3 Kỹ sư phụ trách kiểm tra chất lượng thi công xây dựng (KCS) 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.- Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí 01 nhân sự đáp ứng yêu cầu và tổng số nhân sự của liên danh phải đáp ứng yêu cầu.53
4 Kỹ sư phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ hoặc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.- Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí 01 nhân sự đáp ứng yêu cầu và tổng số nhân sự của liên danh phải đáp ứng yêu cầu.53
5 Kỹ sư phụ trách nghiệm thu khối lượng, thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
6 Kỹ sư phụ trách quản lý chất lượng vật tư, vật liệu, cấu kiện sản phẩm và thí nghiệm hiện trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng hoặc cầu đường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt53
7 Nhân sự phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động hoặc ngành cầu đường.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ ≥ 10 tấn - Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu hoặc hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê .- Giấy chứng nhận kiểm định (hiệu chuẩn) còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.10
2 Máy ủi ≥ 110 CV Như trên1
3 Máy rải bê tông nhựa ≥ 130 CV Như trên1
4 Máy rải cấp phối đá dăm ≥ 50m3/h Như trên1
5 Máy đào, dung tích gầu ≥ 1,2 m3 Như trên2
6 Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,5 m3 Như trên4
7 Lu bánh thép ≥ 10 tấn Như trên3
8 Lu bánh hơi (bánh lốp) ≥ 16 tấn Như trên2
9 Lu rung ≥ 25 tấn Như trên3
10 Máy nén khí 600m3/h Như trên2
11 Máy phun nhựa đường 190CV Như trên1
12 Trạm trộn BTN 80T/h Như trên1
13 Ô tô tưới nước hoặc ô tô tải chở bồn nước dung tích ≥ 05 m3 hoặc tải trọng hàng ≥ 07 tấn Như trên2
14 Máy tưới nhựa hoặc ô tô tưới nhựa dung tích ≥ 05 m3 hoặc tải trọng hàng ≥ 07 tấn Như trên2
15 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất đáp ứng biện pháp thi công của nhà thầu1
16 Phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn để phục vụ kiểm tra chất lượng vật liệu, chất lượng thi công xây dựngGhi chú: Trường hợp nhà thầu không có 01 phòng thí nghiệm đạt tiêu chuẩn thì có thể thuê đơn vị thí nghiệm xây dựng chuyên ngành đủ tiêu chuẩn. Đáp ứng thực hiện thí nghiệm theo quy trình thi công và nghiệm thu (kèm theo danh mục các phép thử được thực hiện)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->