Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây lắp toàn bộ công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220945216-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG TỔNG HỢP PHƯƠNG VIỆT
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20220945103
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 22:32:00 đến ngày 2022-09-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,303,600,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9554E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.9108E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp IV trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.500.000.000 VND;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp trở lên chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp trở lên và có thẻ hoặc chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II.(Chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công được phép kiêm nhiệm chức danh này nếu đáp ứng yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7,0 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23Kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 60 kg
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Gầu ≥ 0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
10-Đầm bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Xe nâng người có thùng (xe cẩu có thùng chuyên dụng)
- Đặc điểm thiết bị chiều cao nâng ≥ 12m
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Xây lắp toàn bộ công trình
Khu vui chơi giải trí cho trẻ em và người cao tuổi xã nông thôn mới, thị xã La Gi
240 Ngày
E-CDNT 3 Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt , địa chỉ: J10 KDC Đông Xuân An, phường Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: UBND thị xã La Gi, địa chỉ: 26 Hoàng Diệu, phường Tân An, thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Việt Đồng Tâm, địa chỉ: 06 Nguyễn Văn Trỗi, Phường Tân An, Thị xã La Gi, Tỉnh Bình Thuận. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng tổng hợp Phương Việt, địa chỉ: J10 KDC Đông Xuân An, P. Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã La Gi, địa chỉ: 26 Hoàng Diệu, phường Tân An, thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận. + Tư vấn thẩm thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Kiểm định xây dựng Bình Thuận. Địa chỉ: 347 Võ Văn Kiệt, Phú Thuỷ, Thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt , địa chỉ: J10 KDC Đông Xuân An, phường Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: UBND thị xã La Gi, địa chỉ: 26 Hoàng Diệu, phường Tân An, thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 34.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị xã La Gi, địa chỉ: 26 Hoàng Diệu, phường Tân An, thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN (KHU VUI CHƠI GIẢI TRÍ CHO TRẺ EM VÀ NGƯỜI CAO TUỔI XÃ TÂN BÌNH):
1Đào san đất bằng máy đào - Cấp đất II25,3387100m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,9025,1051100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất II0,2336100m3
4Nilong chống thấm10,3463100m2
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40103,463m3
6Kẻ roon1.034,63m2
7Bê tông lót đá 4x6, M75, XM PCB401,734m3
8Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB406,9254m3
9Lát gạch terazzo 400x400mm, vữa XM M75, PCB4021,8395m2
10Tay vịn ram dốc Inox 304 D42x1,5mm18,34m
11Lắp dựng lan can inox3,496m2
12Sơn phân vạch sân bằng thủ công2,88m2
13Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB403,4005m2
14Bả bằng bột bả vào tường (2 lớp)6,801m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ3,4005m2
B ĐƯỜNG ĐI LÁT GẠCH, BÓ VỈA (KHU VUI CHƠI GIẢI TRÍ CHO TRẺ EM VÀ NGƯỜI CAO TUỔI XÃ TÂN BÌNH):
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II38,1421m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,1271100m3
3Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB4096,715m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB4019,071m3
5Ván khuôn thép móng dài3,8142100m2
6Lát gạch terazzo 400x400mm, vữa XM M75, PCB40840,01m2
C NHÀ VỆ SINH (KHU VUI CHƠI GIẢI TRÍ CHO TRẺ EM VÀ NGƯỜI CAO TUỔI XÃ TÂN BÌNH):
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II6,70931m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,0384100m3
3Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB400,592m3
4Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB402,28m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB401,416m3
6Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,1416100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0307tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,1242tấn
9Đắp nền móng công trình bằng thủ công3,112m3
10Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB401,77m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB400,488m3
12Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,0976100m2
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB400,848m3
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,0944100m2
15Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB400,3479m3
16Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0794100m2
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0154tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0696tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0284tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0724tấn
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0218tấn
22Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB405,9558m3
23Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,8m3
24Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,783m3
25Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4043,536m2
26Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4090,065m2
27Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB407,32m2
28Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB409,44m2
29Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB407,944m2
30Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB402,2m
31Cửa đi khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính dày 8mm, không chia ô8,47m2
32Cửa sổ khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính dày 8mm, không chia ô0,9m2
33Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm9,37m2
34Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm, vữa XM M75, PCB4013,915m2
35Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, vữa XM M75, PCB406,054m2
36Lát bậc tam cấp gạch ceramic 600x600mm, vữa XM M75, PCB404,2m2
37Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm, vữa XM M75, PCB4039,36m2
38Bả bằng bột bả vào tường (2 lớp)180,482m2
39Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (2 lớp)35,308m2
40Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ55,183m2
41Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ52,712m2
42Gia công xà gồ thép STK0,0968tấn
43Gia công vì kèo thép hình STK khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m0,025tấn
44Lắp dựng xà gồ thép STK0,0968tấn
45Lắp vì kèo thép STK khẩu độ ≤18m0,025tấn
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ11,13841m2
47Bulong M10, L=15018cái
48Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông dày 4,5zem0,2546100m2
49Trần thạch cao khung nổi (VL+NC)14,44m2
50Đèn led tròn ốp trần 12W - 220V6bộ
51Đèn tuýp Led dài 0,6m 10W1bộ
52Công tắc đơn âm 1 chiều 16A/250V2cái
53Công tắc đôi âm 1 chiều 16A/250V2cái
54MCB 1P-16A-6kA1cái
55Mặt đế đơn công tắc ổ cắm4hộp
56Tủ điện ngoài trời 200x300x1501hộp
57Hộp nối, phân dây 100x1004hộp
58Dây đơn PVC CV 1x1,5mm260m
59Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D1625m
60Băng keo cách điện2cuộn
61Óng nhựa uPVC D21x1,8mm0,07100m
62Óng nhựa uPVC D27x1,8mm0,91100m
63Óng nhựa uPVC D60x2,8mm0,06100m
64Óng nhựa uPVC D90x3,8mm0,11100m
65Óng nhựa uPVC D114x4,9mm0,09100m
66Co nhựa 45o D9013cái
67Co nhựa 45o D1146cái
68Co nhựa 90o D277cái
69Co nhựa 90o D342cái
70Co nhựa 90o D1143cái
71Côn nhựa D27x219cái
72Côn nhựa D90x6010cái
73Tê nhựa D278cái
74Tê nhựa D907cái
75Tê nhựa D1141cái
76Co nhựa ren ngoài D212cái
77Co nhựa ren trong D2110cái
78Lavabo + vòi + bộ xả2bộ
79Chậu tiểu nam2bộ
80Chậu xí bệt3bộ
81Vòi rửa vệ sinh3cái
82Gương soi2cái
83Kệ kính2cái
84Hộp đựng xà phòng Inox2cái
85Hộp đựng giấy vệ sinh Inox3cái
86Giá treo móc áo Inox2cái
87Vòi tắm, 1 hương sen2bộ
88Phễu thu inox D90 kt:150x150mm6cái
89Chóp thông hơi1cái
90Van khóa nhựa D271cái
91Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,1793100m3
92Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,0606100m3
93Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB401,027m3
94Thi công tầng lọc đá dăm 1x20,001100m3
95Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,6371m3
96Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,0673m3
97Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB403,35m2
98Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4020,058m2
99Quét nước xi măng 2 nước20,058m2
100Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0242100m2
101Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0569tấn
102Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,5032m3
103Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu81cấu kiện
D CHÒI NGHỈ (KHU VUI CHƠI GIẢI TRÍ CHO TRẺ EM VÀ NGƯỜI CAO TUỔI XÃ TÂN BÌNH):
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,0173100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II2,5561m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,0096100m3
4Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB402,356m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB401,144m3
6Ván khuôn thép móng cột0,0992100m2
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB401,672m3
8Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,1672100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0401tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,1188tấn
11Đắp nền móng công trình bằng thủ công6,264m3
12Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB404,104m3
13Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,494m3
14Bulong M16x55032cái
15Gia công cột bằng thép hình STK0,191tấn
16Lắp cột thép các loại0,191tấn
17Gia công vì kèo thép hình STK khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m0,177tấn
18Gia công giằng mái thép STK0,132tấn
19Lắp vì kèo thép STK khẩu độ ≤18m0,177tấn
20Lắp dựng giằng thép STK bu lông0,132tấn
21Gia công xà gồ thép STK0,321tấn
22Lắp dựng xà gồ thép STK0,321tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ66,48641m2
24Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông dày 4,5zem0,7552100m2
25Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, vữa XM M75, PCB4047,28m2
26Lát bậc tam cấp gạch ceramic 600x600mm, vữa XM M75, PCB4019,92m2
27Đèn tuýp Led 1,2m 18W3bộ
28Công tắc ba âm 1 chiều 16A/250V1cái
29Ổ cắm đôi âm 2 chấu 16A/250V4cái
30MCB 2P-16A-10kA1cái
31MCB 2P-20A-10kA1cái
32MCB 2P-25A-10kA1cái
33RCBO 2P-16A-30mA1cái
34Mặt đế đơn công tắc ổ cắm5hộp
35Tủ điện ngoài trời 300x400x2101hộp
36Dây đơn PVC CV 1x1,5mm250m
37Dây đơn PVC CV 1x2,5mm230m
38Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D1630m
39Băng keo cách điện1cuộn
E CÂY XANH, THẢM CỎ (KHU VUI CHƠI GIẢI TRÍ CHO TRẺ EM VÀ NGƯỜI CAO TUỔI XÃ TÂN BÌNH):
1Đắp đất màu, tro trấu, sơ dừa trồng cây5,145m3
2Trồng cây Lim Xẹt đk gốc 15cm, cao 3-3,5m14cây
3Trồng cây kè bạc, thân lóng cao 30cm, tán cây cao 1,5m1cây
4Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước máy151cây / 90 ngày
5Trồng cỏ lá gừng3,722100m2
6Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ máy nước3,722100m2/ tháng
F HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG (KHU VUI CHƠI GIẢI TRÍ CHO TRẺ EM VÀ NGƯỜI CAO TUỔI XÃ TÂN BÌNH):
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,0435100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất II0,944100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,951100m3
4Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB400,336m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB403,312m3
6Ván khuôn thép móng cột0,2196100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0253tấn
8Lát gạch thẻ không nung 4,5x9x1956,05m2
9Trụ đèn chiếu sáng STK cao 8m, dày 4mm71 cột
10Lắp cần đèn đơn STK D60, cao 2m, vươn 1,5m71 cần đèn
11Lắp bộ chóa + đèn Led 150W Dim 5 cấp7bộ
12Trụ đèn trang trí bằng gang cao 3,2m + cần đèn chùm 4 bóng D400 - tháp tản quang + bóng led 20W11 cột
13Khung móng trụ đèn D20x10007bộ
14Khung móng trụ đèn trang trí D16x10001bộ
15Dây cáp điện XLPE CXV/DSTA (2x10mm2)0,5100m
16Dây cáp điện XLPE CXV/DSTA (2x4mm2) (cấp điện chiếu sáng)2,25100m
17Dây cáp điện XLPE CXV/DSTA (2x6mm2) (cấp điện chòi nghỉ)0,7100m
18Dây cáp điện XLPE CXV/DSTA (2x4mm2) (cấp điện nhà vệ sinh)0,2100m
19Dây từ cáp ngầm lên đèn CVV 2(1x2,5mm2)0,81100m
20Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/402,91100m
21Dây đồng trần C25mm2 nối liên hoàn2,83100m
22Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16 L=2,4m81 bộ
23Ốc siết cáp8cái
24Bảng Bakelit dày 3mm8bảng
25MCB 2P-6A-10kA8cái
26Domino đấu dây 4P-60A8cái
27Đầu cos bằng đồng120cái
28Tủ điện composite ngoài trời KT 760x500x34011 tủ
29Khung móng tủ điện chiếu sáng M20x8001bộ
30MCB 2P-32A-10kA1cái
31MCB 2P-25A-10kA1cái
32MCB 2P-16A-10kA1cái
33Contactor 3P-22A1cái
34Rơle timer 24h 20A-240V1cái
35Nút nhấn điều kiển1cái
G HỆ THỐNG NƯỚC TƯỚI (KHU VUI CHƠI GIẢI TRÍ CHO TRẺ EM VÀ NGƯỜI CAO TUỔI XÃ TÂN BÌNH):
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất II0,36100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II0,161m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,36100m3
4Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB400,16m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,522m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0396100m2
7Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,2268m3
8Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB405,04m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0042100m2
10Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0073tấn
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,0784m3
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu21cấu kiện
13Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính 501m khoan
14Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính 501m khoan
15Máy bơm điện hỏa tiễn Q=3,3m3, H=110m, 1,1KW1cái
16Dây cáp neo bơm Inox 304 Ø4100m
17Cảm biến mực nước1bộ
18Van 1 chiều D341cái
19Ống nhựa uPVC D34x2,0mm0,9100m
20Dây điện CVV 2(1x4mm2)140m
21Van xả khí D341cái
22Đồng hồ đo áp lực1cái
23Van khóa đồng D341cái
24Ống nhựa uPVC D21x1,6mm0,9100m
25Ống nhựa uPVC D168x7,3mm1100m
26Ống nhựa uPVC D160x7,7mm0,12100m
27Ống nhựa uPVC D140x6,7mm0,88100m
28Gia công khoan lỗ và quấn vải lọc đoạn H=20m D140mm3công
29Mặt bích thép D160mm1cái
30Co nhựa 90o D343cái
31Nắp bịt nhựa D140mm1cái
32Lớp sét chèn ống D160, H=12m/ ĐK lỗ khoan 2500,3472m3
33Lớp sỏi chèn ống D140, H=88m/ ĐK lỗ khoan 2252,1682m3
34Ống nhựa uPVC D34x2,0mm2,49100m
35Ống nhựa uPVC D34x2,0mm0,09100m
36Tê nhựa 90o D3413cái
37Y nhựa D343cái
38Co nhựa 45o D347cái
39Co nhựa 90o D349cái
40Co giảm 90o D42-347cái
41Ống nhựa mềm D35 dày 3mm25m
42Van khóa nhựa D349cái
43Nắp bịt nhựa D349cái
H SAN LẤP MẶT BẰNG KHU VUI CHƠI GIẢI TRÍ CHO TRẺ EM VÀ NGƯỜI CAO TUỔI XÃ TÂN TIẾN
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,9024,7319100m3
2Cung cấp cát nền để đắp2.720,509m3
3Nilong chống thấm6,5446100m2
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB4065,446m3
5Kẻ roon654,46m2
6Sơn phân vạch bằng thủ công3,9824m2
I ĐƯỜNG ĐI LÁT GẠCH, BÓ VỈA KHU VUI CHƠI GIẢI TRÍ CHO TRẺ EM VÀ NGƯỜI CAO TUỔI XÃ TÂN TIẾN:
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II9,89341m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,033100m3
3Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB4037,8708m3
4Ván khuôn thép móng dài0,9893100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB404,9467m3
6Lát gạch terazzo 400x400mm, vữa XM M75, PCB40345,73m2
J TƯỜNG RÀO KHU VUI CHƠI GIẢI TRÍ CHO TRẺ EM VÀ NGƯỜI CAO TUỔI XÃ TÂN TIẾN:
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II2,672100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,851,8699100m3
3Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB4019,9632m3
4Ván khuôn thép móng cột0,5717100m2
5Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,576100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB4018,3172m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB403,6563m3
8Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB4082,0675m3
9Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m1,1958100m2
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m1,7975100m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB4027,926m3
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,7897tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,7069tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m2,2415tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m2,0927tấn
16Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m1,278100m2
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB406,39m3
18Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4012,6441m3
19Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40280,98m2
20Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4044,16m2
21Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40100,35m2
22Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40136m
23Bả bằng bột bả vào tường (2 lớp)561,96m2
24Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (2 lớp)289,02m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ425,49m2
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,249tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,766tấn
K CHÒI NGHỈ KHU VUI CHƠI GIẢI TRÍ CHO TRẺ EM VÀ NGƯỜI CAO TUỔI XÃ TÂN TIẾN:
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,013100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II1,5361m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,0028100m3
4Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB401,834m3
5Ván khuôn thép móng cột0,0744100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,858m3
7Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,1224100m2
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB401,212m3
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0302tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0985tấn
11Đắp nền móng công trình bằng thủ công0,041m3
12Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB402,682m3
13Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,134m3
14Bulong D14x55024cái
15Gia công cột bằng thép hình STK0,1433tấn
16Lắp cột thép STK các loại0,1433tấn
17Gia công vì kèo thép STK hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m0,1327tấn
18Gia công giằng mái thép STK0,1054tấn
19Lắp vì kèo thép STK khẩu độ ≤18m0,1327tấn
20Lắp dựng giằng thép STK bu lông0,1054tấn
21Gia công xà gồ thép STK0,2174tấn
22Lắp dựng xà gồ thép STK0,2174tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ45,57761m2
24Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông dày 4,5zem0,5312100m2
25Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, vữa XM M75, PCB4032m2
26Lát bậc tam cấp gạch ceramic 600x600mm, vữa XM M75, PCB4015,12m2
27Đèn led ống dài 1,2m 18W, hộp đèn 1 bóng2bộ
28Công tắc đôi âm 1 chiều 16A/250V1cái
29Ổ cắm đôi 16A/250V2cái
30MCB 2P-16A-10kA1cái
31Mặt đế công tắc ổ cắm3hộp
32Tủ điện 200x300x1501hộp
33Dây đơn PVC CV 1x1,5mm224m
34Dây đơn PVC CV 1x2,5mm212m
35Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D1615m
36Băng keo cách điện1cuộn
L NHÀ VỆ SINH KHU VUI CHƠI GIẢI TRÍ CHO TRẺ EM VÀ NGƯỜI CAO TUỔI XÃ TÂN TIẾN:
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II6,70931m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,0384100m3
3Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB400,592m3
4Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB402,28m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB401,416m3
6Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,1416100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0307tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,1242tấn
9Đắp nền móng công trình bằng thủ công3,112m3
10Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB401,77m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB400,488m3
12Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,0976100m2
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB400,848m3
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,0944100m2
15Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB400,3479m3
16Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0794100m2
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0154tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0696tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0284tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0724tấn
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0218tấn
22Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB405,9558m3
23Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,8m3
24Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,783m3
25Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4043,536m2
26Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4090,065m2
27Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB407,32m2
28Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB409,44m2
29Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB407,944m2
30Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB402,2m
31Cửa đi khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính dày 8mm, không chia ô8,47m2
32Cửa sổ khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính dày 8mm, không chia ô0,9m2
33Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm9,37m2
34Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm, vữa XM M75, PCB4013,915m2
35Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, vữa XM M75, PCB406,054m2
36Lát bậc tam cấp gạch ceramic 600x600mm, vữa XM M75, PCB404,2m2
37Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm, vữa XM M75, PCB4039,36m2
38Bả bằng bột bả vào tường (2 lớp)180,482m2
39Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (2 lớp)29,12m2
40Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ53,636m2
41Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ51,165m2
42Gia công xà gồ thép STK0,0968tấn
43Gia công vì kèo thép hình STK khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m0,025tấn
44Lắp dựng xà gồ thép STK0,0968tấn
45Lắp vì kèo thép STK khẩu độ ≤18m0,025tấn
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ11,13841m2
47Bulong M10, L=15018cái
48Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông dày 4,5zem0,2546100m2
49Trần thạch cao khung nổi (VL+NC)14,44m2
50Đèn led tròn ốp trần 12W - 220V6bộ
51Đèn tuýp Led 0,6m 10W1bộ
52Công tắc đơn âm 1 chiều 16A/250V2cái
53Công tắc đôi âm 1 chiều 16A/250V2cái
54MCB 1P-16A-6kA1cái
55Mặt đế đơn công tắc ổ cắm4hộp
56Tủ điện ngoài trời 200x300x1501hộp
57Hộp nối, phân dây 100x1004hộp
58Dây đơn PVC CV 1x1,5mm260m
59Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D1625m
60Băng keo cách điện2cuộn
61Óng nhựa uPVC D21x1,8mm0,07100m
62Óng nhựa uPVC D27x1,8mm0,87100m
63Óng nhựa uPVC D60x2,8mm0,06100m
64Óng nhựa uPVC D90x3,8mm0,11100m
65Óng nhựa uPVC D114x4,9mm0,09100m
66Co nhựa 45o D9013cái
67Co nhựa 45o D1146cái
68Co nhựa 90o D277cái
69Co nhựa 90o D342cái
70Co nhựa 90o D1143cái
71Côn nhựa D27x219cái
72Côn nhựa D90x6010cái
73Tê nhựa D278cái
74Tê nhựa D907cái
75Tê nhựa D1141cái
76Co nhựa ren ngoài D212cái
77Co nhựa ren trong D2110cái
78Lavabo + vòi + bộ xả2bộ
79Chậu tiểu nam2bộ
80Chậu xí bệt3bộ
81Vòi rửa vệ sinh3cái
82Gương soi2cái
83Kệ kính2cái
84Hộp đựng xà phòng Inox2cái
85Hộp đựng giấy vệ sinh Inox3cái
86Giá treo móc áo Inox2cái
87Vòi tắm, 1 hương sen2bộ
88Phễu thu inox D90 kt:150x150mm6cái
89Chóp thông hơi1cái
90Van khóa nhựa D271cái
91Lắp đặt cụm đồng hồ đấu nối nguồn thủy cục khu vực:1cụm
92Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,3697100m3
93Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,251100m3
94Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB401,027m3
95Thi công tầng lọc đá dăm 1x20,001100m3
96Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,6896m3
97Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,0673m3
98Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB403,35m2
99Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4020,058m2
100Quét nước xi măng 2 nước0,0724m2
101Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0242100m2
102Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0569tấn
103Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,5032m3
104Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu81cấu kiện
M CÂY XANH THẢM CỎ KHU VUI CHƠI GIẢI TRÍ CHO TRẺ EM VÀ NGƯỜI CAO TUỔI XÃ TÂN TIẾN:
1Đắp đất màu, tro trấu, sơ dừa trồng cây1,715m3
2Trồng cây Lim Xẹt đk gốc 15cm, cao 3-3,5m5cây
3Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước máy51cây / 90 ngày
4Trồng cỏ lá gừng3,3367100m2
5Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ máy nước3,3367100m2/ tháng
N HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG KHU VUI CHƠI GIẢI TRÍ CHO TRẺ EM VÀ NGƯỜI CAO TUỔI XÃ TÂN TIẾN:
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,0195100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất II0,56100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,5628100m3
4Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB400,156m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB401,512m3
6Ván khuôn thép móng cột0,0996100m2
7Lát gạch thẻ không nung 4,5x9x1933,25m2
8Trụ đèn chiếu sáng STK cao 8m, dày 4mm31 cột
9Lắp cần đèn đơn STK D60, cao 2m, vươn 1,5m31 cần đèn
10Lắp đèn Led 150W Dim 5 cấp3bộ
11Khung bu lông móng trụ đèn D20x10003bộ
12Dây cáp điện XLPE CXV/DSTA (2x10mm2) (cấp điện nguồn)0,8100m
13Dây cáp điện XLPE CXV/DSTA (2x4mm2) (cấp điện chiếu sáng)0,66100m
14Dây cáp điện XLPE CXV/DSTA (2x6mm2) (cấp điện chòi nghỉ)0,6100m
15Dây cáp điện XLPE CXV/DSTA (2x4mm2) (cấp điện WC)0,15100m
16Dây lên đèn CVV 2(1x2,5mm2)0,35100m
17Ống nhựa xoắn HDPE D50/401,46100m
18Dây đồng trần C25mm2 nối liên hoàn0,66100m
19Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16 L=2,4m41 bộ
20Ốc siết cáp4cái
21Bảng Bakelit dày 3mm3bảng
22MCB 2P-6A-10kA3cái
23Domino đấu dây 4P-60A3cái
24Đầu cos bằng đồng45cái
25Tủ điện composite ngoài trời KT 760x500x34011 tủ
26Khung móng trụ đèn M20x800 tủ điện1bộ
27MCB 2P-32A-10kA1cái
28MCB 2P-25A-10kA1cái
29MCB 2P-16A-10kA2cái
30Contactor 3P-22A1cái
31Rơle timer 24h 20A-240V1cái
32Nút nhấn điều kiển1cái
O HỆ THỐNG NƯỚC TƯỚI KHU VUI CHƠI GIẢI TRÍ CHO TRẺ EM VÀ NGƯỜI CAO TUỔI XÃ TÂN TIẾN:
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất II0,15100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,15100m3
3Lát gạch thẻ không nung 4,5x9x1919m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,15m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,012100m2
6Ống nhựa uPVC D34x2,0mm1,03100m
7Co nhựa 90o D344cái
8Tê nhựa D343cái
9Ống nhựa mềm D35 dày 3mm25m
10Van khóa nhựa D344cái
11Nắp bịt nhựa D341cái
12Van 1 chiều D341cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9554E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.9108E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp IV trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.500.000.000 VND;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.32
2 Kỹ thuật thi công: 2 Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.21
3 Kỹ thuật thi công: 1 Trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.21
4 Kỹ thuật thi công: 1 Trung cấp trở lên chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.21
5 Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: 1 Trung cấp trở lên và có thẻ hoặc chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II.(Chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công được phép kiêm nhiệm chức danh này nếu đáp ứng yêu cầu).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 7,0 tấn2
2 Máy cắt gạch đá .2
3 Máy cắt thép .2
4 Máy hàn 23Kw2
5 Máy đầm đất cầm tay ≥ 60 kg2
6 Máy đầm bàn .1
7 Máy thủy bình .2
8 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít2
9 Máy đào Gầu ≥ 0,5 m31
10 Đầm bánh thép ≥ 10 tấn1
11 Xe nâng người có thùng (xe cẩu có thùng chuyên dụng) chiều cao nâng ≥ 12m1
12 Cần cẩu bánh hơi .1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->