Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây lắp toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220945216-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG TỔNG HỢP PHƯƠNG VIỆT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220945103 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 22:32:00 đến ngày 2022-09-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,303,600,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9554E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.9108E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp IV trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.500.000.000 VND; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp trở lên chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp trở lên và có thẻ hoặc chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II.(Chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công được phép kiêm nhiệm chức danh này nếu đáp ứng yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7,0 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 60 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Gầu ≥ 0,5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Đầm bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Xe nâng người có thùng (xe cẩu có thùng chuyên dụng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | chiều cao nâng ≥ 12m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Xây lắp toàn bộ công trình Khu vui chơi giải trí cho trẻ em và người cao tuổi xã nông thôn mới, thị xã La Gi 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 34.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND thị xã La Gi, địa chỉ: 26 Hoàng Diệu, phường Tân An, thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN (KHU VUI CHƠI GIẢI TRÍ CHO TRẺ EM VÀ NGƯỜI CAO TUỔI XÃ TÂN BÌNH): | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào - Cấp đất II | 25,3387 | 100m3 | |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,90 | 25,1051 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | 0,2336 | 100m3 | |
| 4 | Nilong chống thấm | 10,3463 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 103,463 | m3 | |
| 6 | Kẻ roon | 1.034,63 | m2 | |
| 7 | Bê tông lót đá 4x6, M75, XM PCB40 | 1,734 | m3 | |
| 8 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 6,9254 | m3 | |
| 9 | Lát gạch terazzo 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | 21,8395 | m2 | |
| 10 | Tay vịn ram dốc Inox 304 D42x1,5mm | 18,34 | m | |
| 11 | Lắp dựng lan can inox | 3,496 | m2 | |
| 12 | Sơn phân vạch sân bằng thủ công | 2,88 | m2 | |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 3,4005 | m2 | |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường (2 lớp) | 6,801 | m2 | |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 3,4005 | m2 | |
| B | ĐƯỜNG ĐI LÁT GẠCH, BÓ VỈA (KHU VUI CHƠI GIẢI TRÍ CHO TRẺ EM VÀ NGƯỜI CAO TUỔI XÃ TÂN BÌNH): | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 38,142 | 1m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,1271 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 96,715 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 19,071 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn thép móng dài | 3,8142 | 100m2 | |
| 6 | Lát gạch terazzo 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | 840,01 | m2 | |
| C | NHÀ VỆ SINH (KHU VUI CHƠI GIẢI TRÍ CHO TRẺ EM VÀ NGƯỜI CAO TUỔI XÃ TÂN BÌNH): | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 6,7093 | 1m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0384 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 0,592 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | 2,28 | m3 | |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,416 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,1416 | 100m2 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0307 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1242 | tấn | |
| 9 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 3,112 | m3 | |
| 10 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 1,77 | m3 | |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,488 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,0976 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,848 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,0944 | 100m2 | |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 0,3479 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0794 | 100m2 | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0154 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0696 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0284 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0724 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0218 | tấn | |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 5,9558 | m3 | |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,8 | m3 | |
| 24 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,783 | m3 | |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 43,536 | m2 | |
| 26 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 90,065 | m2 | |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 7,32 | m2 | |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 9,44 | m2 | |
| 29 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 7,944 | m2 | |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 2,2 | m | |
| 31 | Cửa đi khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính dày 8mm, không chia ô | 8,47 | m2 | |
| 32 | Cửa sổ khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính dày 8mm, không chia ô | 0,9 | m2 | |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 9,37 | m2 | |
| 34 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | 13,915 | m2 | |
| 35 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | 6,054 | m2 | |
| 36 | Lát bậc tam cấp gạch ceramic 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | 4,2 | m2 | |
| 37 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | 39,36 | m2 | |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường (2 lớp) | 180,482 | m2 | |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (2 lớp) | 35,308 | m2 | |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 55,183 | m2 | |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 52,712 | m2 | |
| 42 | Gia công xà gồ thép STK | 0,0968 | tấn | |
| 43 | Gia công vì kèo thép hình STK khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,025 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép STK | 0,0968 | tấn | |
| 45 | Lắp vì kèo thép STK khẩu độ ≤18m | 0,025 | tấn | |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 11,1384 | 1m2 | |
| 47 | Bulong M10, L=150 | 18 | cái | |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông dày 4,5zem | 0,2546 | 100m2 | |
| 49 | Trần thạch cao khung nổi (VL+NC) | 14,44 | m2 | |
| 50 | Đèn led tròn ốp trần 12W - 220V | 6 | bộ | |
| 51 | Đèn tuýp Led dài 0,6m 10W | 1 | bộ | |
| 52 | Công tắc đơn âm 1 chiều 16A/250V | 2 | cái | |
| 53 | Công tắc đôi âm 1 chiều 16A/250V | 2 | cái | |
| 54 | MCB 1P-16A-6kA | 1 | cái | |
| 55 | Mặt đế đơn công tắc ổ cắm | 4 | hộp | |
| 56 | Tủ điện ngoài trời 200x300x150 | 1 | hộp | |
| 57 | Hộp nối, phân dây 100x100 | 4 | hộp | |
| 58 | Dây đơn PVC CV 1x1,5mm2 | 60 | m | |
| 59 | Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16 | 25 | m | |
| 60 | Băng keo cách điện | 2 | cuộn | |
| 61 | Óng nhựa uPVC D21x1,8mm | 0,07 | 100m | |
| 62 | Óng nhựa uPVC D27x1,8mm | 0,91 | 100m | |
| 63 | Óng nhựa uPVC D60x2,8mm | 0,06 | 100m | |
| 64 | Óng nhựa uPVC D90x3,8mm | 0,11 | 100m | |
| 65 | Óng nhựa uPVC D114x4,9mm | 0,09 | 100m | |
| 66 | Co nhựa 45o D90 | 13 | cái | |
| 67 | Co nhựa 45o D114 | 6 | cái | |
| 68 | Co nhựa 90o D27 | 7 | cái | |
| 69 | Co nhựa 90o D34 | 2 | cái | |
| 70 | Co nhựa 90o D114 | 3 | cái | |
| 71 | Côn nhựa D27x21 | 9 | cái | |
| 72 | Côn nhựa D90x60 | 10 | cái | |
| 73 | Tê nhựa D27 | 8 | cái | |
| 74 | Tê nhựa D90 | 7 | cái | |
| 75 | Tê nhựa D114 | 1 | cái | |
| 76 | Co nhựa ren ngoài D21 | 2 | cái | |
| 77 | Co nhựa ren trong D21 | 10 | cái | |
| 78 | Lavabo + vòi + bộ xả | 2 | bộ | |
| 79 | Chậu tiểu nam | 2 | bộ | |
| 80 | Chậu xí bệt | 3 | bộ | |
| 81 | Vòi rửa vệ sinh | 3 | cái | |
| 82 | Gương soi | 2 | cái | |
| 83 | Kệ kính | 2 | cái | |
| 84 | Hộp đựng xà phòng Inox | 2 | cái | |
| 85 | Hộp đựng giấy vệ sinh Inox | 3 | cái | |
| 86 | Giá treo móc áo Inox | 2 | cái | |
| 87 | Vòi tắm, 1 hương sen | 2 | bộ | |
| 88 | Phễu thu inox D90 kt:150x150mm | 6 | cái | |
| 89 | Chóp thông hơi | 1 | cái | |
| 90 | Van khóa nhựa D27 | 1 | cái | |
| 91 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,1793 | 100m3 | |
| 92 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0606 | 100m3 | |
| 93 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 1,027 | m3 | |
| 94 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | 0,001 | 100m3 | |
| 95 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,6371 | m3 | |
| 96 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,0673 | m3 | |
| 97 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 3,35 | m2 | |
| 98 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 20,058 | m2 | |
| 99 | Quét nước xi măng 2 nước | 20,058 | m2 | |
| 100 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0242 | 100m2 | |
| 101 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0569 | tấn | |
| 102 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,5032 | m3 | |
| 103 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 8 | 1cấu kiện | |
| D | CHÒI NGHỈ (KHU VUI CHƠI GIẢI TRÍ CHO TRẺ EM VÀ NGƯỜI CAO TUỔI XÃ TÂN BÌNH): | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,0173 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 2,556 | 1m3 | |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0096 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 2,356 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,144 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn thép móng cột | 0,0992 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,672 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,1672 | 100m2 | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0401 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1188 | tấn | |
| 11 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 6,264 | m3 | |
| 12 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 4,104 | m3 | |
| 13 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,494 | m3 | |
| 14 | Bulong M16x550 | 32 | cái | |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình STK | 0,191 | tấn | |
| 16 | Lắp cột thép các loại | 0,191 | tấn | |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình STK khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,177 | tấn | |
| 18 | Gia công giằng mái thép STK | 0,132 | tấn | |
| 19 | Lắp vì kèo thép STK khẩu độ ≤18m | 0,177 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng giằng thép STK bu lông | 0,132 | tấn | |
| 21 | Gia công xà gồ thép STK | 0,321 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép STK | 0,321 | tấn | |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 66,4864 | 1m2 | |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông dày 4,5zem | 0,7552 | 100m2 | |
| 25 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | 47,28 | m2 | |
| 26 | Lát bậc tam cấp gạch ceramic 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | 19,92 | m2 | |
| 27 | Đèn tuýp Led 1,2m 18W | 3 | bộ | |
| 28 | Công tắc ba âm 1 chiều 16A/250V | 1 | cái | |
| 29 | Ổ cắm đôi âm 2 chấu 16A/250V | 4 | cái | |
| 30 | MCB 2P-16A-10kA | 1 | cái | |
| 31 | MCB 2P-20A-10kA | 1 | cái | |
| 32 | MCB 2P-25A-10kA | 1 | cái | |
| 33 | RCBO 2P-16A-30mA | 1 | cái | |
| 34 | Mặt đế đơn công tắc ổ cắm | 5 | hộp | |
| 35 | Tủ điện ngoài trời 300x400x210 | 1 | hộp | |
| 36 | Dây đơn PVC CV 1x1,5mm2 | 50 | m | |
| 37 | Dây đơn PVC CV 1x2,5mm2 | 30 | m | |
| 38 | Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16 | 30 | m | |
| 39 | Băng keo cách điện | 1 | cuộn | |
| E | CÂY XANH, THẢM CỎ (KHU VUI CHƠI GIẢI TRÍ CHO TRẺ EM VÀ NGƯỜI CAO TUỔI XÃ TÂN BÌNH): | |||
| 1 | Đắp đất màu, tro trấu, sơ dừa trồng cây | 5,145 | m3 | |
| 2 | Trồng cây Lim Xẹt đk gốc 15cm, cao 3-3,5m | 14 | cây | |
| 3 | Trồng cây kè bạc, thân lóng cao 30cm, tán cây cao 1,5m | 1 | cây | |
| 4 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước máy | 15 | 1cây / 90 ngày | |
| 5 | Trồng cỏ lá gừng | 3,722 | 100m2 | |
| 6 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ máy nước | 3,722 | 100m2/ tháng | |
| F | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG (KHU VUI CHƠI GIẢI TRÍ CHO TRẺ EM VÀ NGƯỜI CAO TUỔI XÃ TÂN BÌNH): | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,0435 | 100m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất II | 0,944 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,951 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 0,336 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 3,312 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn thép móng cột | 0,2196 | 100m2 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0253 | tấn | |
| 8 | Lát gạch thẻ không nung 4,5x9x19 | 56,05 | m2 | |
| 9 | Trụ đèn chiếu sáng STK cao 8m, dày 4mm | 7 | 1 cột | |
| 10 | Lắp cần đèn đơn STK D60, cao 2m, vươn 1,5m | 7 | 1 cần đèn | |
| 11 | Lắp bộ chóa + đèn Led 150W Dim 5 cấp | 7 | bộ | |
| 12 | Trụ đèn trang trí bằng gang cao 3,2m + cần đèn chùm 4 bóng D400 - tháp tản quang + bóng led 20W | 1 | 1 cột | |
| 13 | Khung móng trụ đèn D20x1000 | 7 | bộ | |
| 14 | Khung móng trụ đèn trang trí D16x1000 | 1 | bộ | |
| 15 | Dây cáp điện XLPE CXV/DSTA (2x10mm2) | 0,5 | 100m | |
| 16 | Dây cáp điện XLPE CXV/DSTA (2x4mm2) (cấp điện chiếu sáng) | 2,25 | 100m | |
| 17 | Dây cáp điện XLPE CXV/DSTA (2x6mm2) (cấp điện chòi nghỉ) | 0,7 | 100m | |
| 18 | Dây cáp điện XLPE CXV/DSTA (2x4mm2) (cấp điện nhà vệ sinh) | 0,2 | 100m | |
| 19 | Dây từ cáp ngầm lên đèn CVV 2(1x2,5mm2) | 0,81 | 100m | |
| 20 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40 | 2,91 | 100m | |
| 21 | Dây đồng trần C25mm2 nối liên hoàn | 2,83 | 100m | |
| 22 | Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16 L=2,4m | 8 | 1 bộ | |
| 23 | Ốc siết cáp | 8 | cái | |
| 24 | Bảng Bakelit dày 3mm | 8 | bảng | |
| 25 | MCB 2P-6A-10kA | 8 | cái | |
| 26 | Domino đấu dây 4P-60A | 8 | cái | |
| 27 | Đầu cos bằng đồng | 120 | cái | |
| 28 | Tủ điện composite ngoài trời KT 760x500x340 | 1 | 1 tủ | |
| 29 | Khung móng tủ điện chiếu sáng M20x800 | 1 | bộ | |
| 30 | MCB 2P-32A-10kA | 1 | cái | |
| 31 | MCB 2P-25A-10kA | 1 | cái | |
| 32 | MCB 2P-16A-10kA | 1 | cái | |
| 33 | Contactor 3P-22A | 1 | cái | |
| 34 | Rơle timer 24h 20A-240V | 1 | cái | |
| 35 | Nút nhấn điều kiển | 1 | cái | |
| G | HỆ THỐNG NƯỚC TƯỚI (KHU VUI CHƠI GIẢI TRÍ CHO TRẺ EM VÀ NGƯỜI CAO TUỔI XÃ TÂN BÌNH): | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất II | 0,36 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 0,16 | 1m3 | |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,36 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 0,16 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,522 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0396 | 100m2 | |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,2268 | m3 | |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 5,04 | m2 | |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0042 | 100m2 | |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0073 | tấn | |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,0784 | m3 | |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 2 | 1cấu kiện | |
| 13 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính | 50 | 1m khoan | |
| 14 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính | 50 | 1m khoan | |
| 15 | Máy bơm điện hỏa tiễn Q=3,3m3, H=110m, 1,1KW | 1 | cái | |
| 16 | Dây cáp neo bơm Inox 304 Ø4 | 100 | m | |
| 17 | Cảm biến mực nước | 1 | bộ | |
| 18 | Van 1 chiều D34 | 1 | cái | |
| 19 | Ống nhựa uPVC D34x2,0mm | 0,9 | 100m | |
| 20 | Dây điện CVV 2(1x4mm2) | 140 | m | |
| 21 | Van xả khí D34 | 1 | cái | |
| 22 | Đồng hồ đo áp lực | 1 | cái | |
| 23 | Van khóa đồng D34 | 1 | cái | |
| 24 | Ống nhựa uPVC D21x1,6mm | 0,9 | 100m | |
| 25 | Ống nhựa uPVC D168x7,3mm | 1 | 100m | |
| 26 | Ống nhựa uPVC D160x7,7mm | 0,12 | 100m | |
| 27 | Ống nhựa uPVC D140x6,7mm | 0,88 | 100m | |
| 28 | Gia công khoan lỗ và quấn vải lọc đoạn H=20m D140mm | 3 | công | |
| 29 | Mặt bích thép D160mm | 1 | cái | |
| 30 | Co nhựa 90o D34 | 3 | cái | |
| 31 | Nắp bịt nhựa D140mm | 1 | cái | |
| 32 | Lớp sét chèn ống D160, H=12m/ ĐK lỗ khoan 250 | 0,3472 | m3 | |
| 33 | Lớp sỏi chèn ống D140, H=88m/ ĐK lỗ khoan 225 | 2,1682 | m3 | |
| 34 | Ống nhựa uPVC D34x2,0mm | 2,49 | 100m | |
| 35 | Ống nhựa uPVC D34x2,0mm | 0,09 | 100m | |
| 36 | Tê nhựa 90o D34 | 13 | cái | |
| 37 | Y nhựa D34 | 3 | cái | |
| 38 | Co nhựa 45o D34 | 7 | cái | |
| 39 | Co nhựa 90o D34 | 9 | cái | |
| 40 | Co giảm 90o D42-34 | 7 | cái | |
| 41 | Ống nhựa mềm D35 dày 3mm | 25 | m | |
| 42 | Van khóa nhựa D34 | 9 | cái | |
| 43 | Nắp bịt nhựa D34 | 9 | cái | |
| H | SAN LẤP MẶT BẰNG KHU VUI CHƠI GIẢI TRÍ CHO TRẺ EM VÀ NGƯỜI CAO TUỔI XÃ TÂN TIẾN | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,90 | 24,7319 | 100m3 | |
| 2 | Cung cấp cát nền để đắp | 2.720,509 | m3 | |
| 3 | Nilong chống thấm | 6,5446 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 65,446 | m3 | |
| 5 | Kẻ roon | 654,46 | m2 | |
| 6 | Sơn phân vạch bằng thủ công | 3,9824 | m2 | |
| I | ĐƯỜNG ĐI LÁT GẠCH, BÓ VỈA KHU VUI CHƠI GIẢI TRÍ CHO TRẺ EM VÀ NGƯỜI CAO TUỔI XÃ TÂN TIẾN: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 9,8934 | 1m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,033 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 37,8708 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn thép móng dài | 0,9893 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 4,9467 | m3 | |
| 6 | Lát gạch terazzo 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | 345,73 | m2 | |
| J | TƯỜNG RÀO KHU VUI CHƠI GIẢI TRÍ CHO TRẺ EM VÀ NGƯỜI CAO TUỔI XÃ TÂN TIẾN: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 2,672 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 1,8699 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 19,9632 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn thép móng cột | 0,5717 | 100m2 | |
| 5 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,576 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 18,3172 | m3 | |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 3,6563 | m3 | |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | 82,0675 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 1,1958 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 1,7975 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 27,926 | m3 | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,7897 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,7069 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 2,2415 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 2,0927 | tấn | |
| 16 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 1,278 | 100m2 | |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 6,39 | m3 | |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 12,6441 | m3 | |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 280,98 | m2 | |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 44,16 | m2 | |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 100,35 | m2 | |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 136 | m | |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường (2 lớp) | 561,96 | m2 | |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (2 lớp) | 289,02 | m2 | |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 425,49 | m2 | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,249 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,766 | tấn | |
| K | CHÒI NGHỈ KHU VUI CHƠI GIẢI TRÍ CHO TRẺ EM VÀ NGƯỜI CAO TUỔI XÃ TÂN TIẾN: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,013 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 1,536 | 1m3 | |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0028 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 1,834 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn thép móng cột | 0,0744 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,858 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,1224 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,212 | m3 | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0302 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0985 | tấn | |
| 11 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 0,041 | m3 | |
| 12 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 2,682 | m3 | |
| 13 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,134 | m3 | |
| 14 | Bulong D14x550 | 24 | cái | |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình STK | 0,1433 | tấn | |
| 16 | Lắp cột thép STK các loại | 0,1433 | tấn | |
| 17 | Gia công vì kèo thép STK hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,1327 | tấn | |
| 18 | Gia công giằng mái thép STK | 0,1054 | tấn | |
| 19 | Lắp vì kèo thép STK khẩu độ ≤18m | 0,1327 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng giằng thép STK bu lông | 0,1054 | tấn | |
| 21 | Gia công xà gồ thép STK | 0,2174 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép STK | 0,2174 | tấn | |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 45,5776 | 1m2 | |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông dày 4,5zem | 0,5312 | 100m2 | |
| 25 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | 32 | m2 | |
| 26 | Lát bậc tam cấp gạch ceramic 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | 15,12 | m2 | |
| 27 | Đèn led ống dài 1,2m 18W, hộp đèn 1 bóng | 2 | bộ | |
| 28 | Công tắc đôi âm 1 chiều 16A/250V | 1 | cái | |
| 29 | Ổ cắm đôi 16A/250V | 2 | cái | |
| 30 | MCB 2P-16A-10kA | 1 | cái | |
| 31 | Mặt đế công tắc ổ cắm | 3 | hộp | |
| 32 | Tủ điện 200x300x150 | 1 | hộp | |
| 33 | Dây đơn PVC CV 1x1,5mm2 | 24 | m | |
| 34 | Dây đơn PVC CV 1x2,5mm2 | 12 | m | |
| 35 | Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16 | 15 | m | |
| 36 | Băng keo cách điện | 1 | cuộn | |
| L | NHÀ VỆ SINH KHU VUI CHƠI GIẢI TRÍ CHO TRẺ EM VÀ NGƯỜI CAO TUỔI XÃ TÂN TIẾN: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 6,7093 | 1m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0384 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 0,592 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | 2,28 | m3 | |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,416 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,1416 | 100m2 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0307 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1242 | tấn | |
| 9 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 3,112 | m3 | |
| 10 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 1,77 | m3 | |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,488 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,0976 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,848 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,0944 | 100m2 | |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 0,3479 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0794 | 100m2 | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0154 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0696 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0284 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0724 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0218 | tấn | |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 5,9558 | m3 | |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,8 | m3 | |
| 24 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,783 | m3 | |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 43,536 | m2 | |
| 26 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 90,065 | m2 | |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 7,32 | m2 | |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 9,44 | m2 | |
| 29 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 7,944 | m2 | |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 2,2 | m | |
| 31 | Cửa đi khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính dày 8mm, không chia ô | 8,47 | m2 | |
| 32 | Cửa sổ khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính dày 8mm, không chia ô | 0,9 | m2 | |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 9,37 | m2 | |
| 34 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | 13,915 | m2 | |
| 35 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | 6,054 | m2 | |
| 36 | Lát bậc tam cấp gạch ceramic 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | 4,2 | m2 | |
| 37 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | 39,36 | m2 | |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường (2 lớp) | 180,482 | m2 | |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (2 lớp) | 29,12 | m2 | |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 53,636 | m2 | |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 51,165 | m2 | |
| 42 | Gia công xà gồ thép STK | 0,0968 | tấn | |
| 43 | Gia công vì kèo thép hình STK khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,025 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép STK | 0,0968 | tấn | |
| 45 | Lắp vì kèo thép STK khẩu độ ≤18m | 0,025 | tấn | |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 11,1384 | 1m2 | |
| 47 | Bulong M10, L=150 | 18 | cái | |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông dày 4,5zem | 0,2546 | 100m2 | |
| 49 | Trần thạch cao khung nổi (VL+NC) | 14,44 | m2 | |
| 50 | Đèn led tròn ốp trần 12W - 220V | 6 | bộ | |
| 51 | Đèn tuýp Led 0,6m 10W | 1 | bộ | |
| 52 | Công tắc đơn âm 1 chiều 16A/250V | 2 | cái | |
| 53 | Công tắc đôi âm 1 chiều 16A/250V | 2 | cái | |
| 54 | MCB 1P-16A-6kA | 1 | cái | |
| 55 | Mặt đế đơn công tắc ổ cắm | 4 | hộp | |
| 56 | Tủ điện ngoài trời 200x300x150 | 1 | hộp | |
| 57 | Hộp nối, phân dây 100x100 | 4 | hộp | |
| 58 | Dây đơn PVC CV 1x1,5mm2 | 60 | m | |
| 59 | Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16 | 25 | m | |
| 60 | Băng keo cách điện | 2 | cuộn | |
| 61 | Óng nhựa uPVC D21x1,8mm | 0,07 | 100m | |
| 62 | Óng nhựa uPVC D27x1,8mm | 0,87 | 100m | |
| 63 | Óng nhựa uPVC D60x2,8mm | 0,06 | 100m | |
| 64 | Óng nhựa uPVC D90x3,8mm | 0,11 | 100m | |
| 65 | Óng nhựa uPVC D114x4,9mm | 0,09 | 100m | |
| 66 | Co nhựa 45o D90 | 13 | cái | |
| 67 | Co nhựa 45o D114 | 6 | cái | |
| 68 | Co nhựa 90o D27 | 7 | cái | |
| 69 | Co nhựa 90o D34 | 2 | cái | |
| 70 | Co nhựa 90o D114 | 3 | cái | |
| 71 | Côn nhựa D27x21 | 9 | cái | |
| 72 | Côn nhựa D90x60 | 10 | cái | |
| 73 | Tê nhựa D27 | 8 | cái | |
| 74 | Tê nhựa D90 | 7 | cái | |
| 75 | Tê nhựa D114 | 1 | cái | |
| 76 | Co nhựa ren ngoài D21 | 2 | cái | |
| 77 | Co nhựa ren trong D21 | 10 | cái | |
| 78 | Lavabo + vòi + bộ xả | 2 | bộ | |
| 79 | Chậu tiểu nam | 2 | bộ | |
| 80 | Chậu xí bệt | 3 | bộ | |
| 81 | Vòi rửa vệ sinh | 3 | cái | |
| 82 | Gương soi | 2 | cái | |
| 83 | Kệ kính | 2 | cái | |
| 84 | Hộp đựng xà phòng Inox | 2 | cái | |
| 85 | Hộp đựng giấy vệ sinh Inox | 3 | cái | |
| 86 | Giá treo móc áo Inox | 2 | cái | |
| 87 | Vòi tắm, 1 hương sen | 2 | bộ | |
| 88 | Phễu thu inox D90 kt:150x150mm | 6 | cái | |
| 89 | Chóp thông hơi | 1 | cái | |
| 90 | Van khóa nhựa D27 | 1 | cái | |
| 91 | Lắp đặt cụm đồng hồ đấu nối nguồn thủy cục khu vực: | 1 | cụm | |
| 92 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,3697 | 100m3 | |
| 93 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,251 | 100m3 | |
| 94 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 1,027 | m3 | |
| 95 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | 0,001 | 100m3 | |
| 96 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,6896 | m3 | |
| 97 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,0673 | m3 | |
| 98 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 3,35 | m2 | |
| 99 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 20,058 | m2 | |
| 100 | Quét nước xi măng 2 nước | 0,0724 | m2 | |
| 101 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0242 | 100m2 | |
| 102 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0569 | tấn | |
| 103 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,5032 | m3 | |
| 104 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 8 | 1cấu kiện | |
| M | CÂY XANH THẢM CỎ KHU VUI CHƠI GIẢI TRÍ CHO TRẺ EM VÀ NGƯỜI CAO TUỔI XÃ TÂN TIẾN: | |||
| 1 | Đắp đất màu, tro trấu, sơ dừa trồng cây | 1,715 | m3 | |
| 2 | Trồng cây Lim Xẹt đk gốc 15cm, cao 3-3,5m | 5 | cây | |
| 3 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước máy | 5 | 1cây / 90 ngày | |
| 4 | Trồng cỏ lá gừng | 3,3367 | 100m2 | |
| 5 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ máy nước | 3,3367 | 100m2/ tháng | |
| N | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG KHU VUI CHƠI GIẢI TRÍ CHO TRẺ EM VÀ NGƯỜI CAO TUỔI XÃ TÂN TIẾN: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,0195 | 100m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất II | 0,56 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,5628 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 0,156 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,512 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn thép móng cột | 0,0996 | 100m2 | |
| 7 | Lát gạch thẻ không nung 4,5x9x19 | 33,25 | m2 | |
| 8 | Trụ đèn chiếu sáng STK cao 8m, dày 4mm | 3 | 1 cột | |
| 9 | Lắp cần đèn đơn STK D60, cao 2m, vươn 1,5m | 3 | 1 cần đèn | |
| 10 | Lắp đèn Led 150W Dim 5 cấp | 3 | bộ | |
| 11 | Khung bu lông móng trụ đèn D20x1000 | 3 | bộ | |
| 12 | Dây cáp điện XLPE CXV/DSTA (2x10mm2) (cấp điện nguồn) | 0,8 | 100m | |
| 13 | Dây cáp điện XLPE CXV/DSTA (2x4mm2) (cấp điện chiếu sáng) | 0,66 | 100m | |
| 14 | Dây cáp điện XLPE CXV/DSTA (2x6mm2) (cấp điện chòi nghỉ) | 0,6 | 100m | |
| 15 | Dây cáp điện XLPE CXV/DSTA (2x4mm2) (cấp điện WC) | 0,15 | 100m | |
| 16 | Dây lên đèn CVV 2(1x2,5mm2) | 0,35 | 100m | |
| 17 | Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | 1,46 | 100m | |
| 18 | Dây đồng trần C25mm2 nối liên hoàn | 0,66 | 100m | |
| 19 | Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16 L=2,4m | 4 | 1 bộ | |
| 20 | Ốc siết cáp | 4 | cái | |
| 21 | Bảng Bakelit dày 3mm | 3 | bảng | |
| 22 | MCB 2P-6A-10kA | 3 | cái | |
| 23 | Domino đấu dây 4P-60A | 3 | cái | |
| 24 | Đầu cos bằng đồng | 45 | cái | |
| 25 | Tủ điện composite ngoài trời KT 760x500x340 | 1 | 1 tủ | |
| 26 | Khung móng trụ đèn M20x800 tủ điện | 1 | bộ | |
| 27 | MCB 2P-32A-10kA | 1 | cái | |
| 28 | MCB 2P-25A-10kA | 1 | cái | |
| 29 | MCB 2P-16A-10kA | 2 | cái | |
| 30 | Contactor 3P-22A | 1 | cái | |
| 31 | Rơle timer 24h 20A-240V | 1 | cái | |
| 32 | Nút nhấn điều kiển | 1 | cái | |
| O | HỆ THỐNG NƯỚC TƯỚI KHU VUI CHƠI GIẢI TRÍ CHO TRẺ EM VÀ NGƯỜI CAO TUỔI XÃ TÂN TIẾN: | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất II | 0,15 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,15 | 100m3 | |
| 3 | Lát gạch thẻ không nung 4,5x9x19 | 19 | m2 | |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,15 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,012 | 100m2 | |
| 6 | Ống nhựa uPVC D34x2,0mm | 1,03 | 100m | |
| 7 | Co nhựa 90o D34 | 4 | cái | |
| 8 | Tê nhựa D34 | 3 | cái | |
| 9 | Ống nhựa mềm D35 dày 3mm | 25 | m | |
| 10 | Van khóa nhựa D34 | 4 | cái | |
| 11 | Nắp bịt nhựa D34 | 1 | cái | |
| 12 | Van 1 chiều D34 | 1 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9554E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.9108E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp IV trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.500.000.000 VND; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 3 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công: | 2 | Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên. | 2 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật thi công: | 1 | Trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên. | 2 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật thi công: | 1 | Trung cấp trở lên chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên. | 2 | 1 |
| 5 | Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: | 1 | Trung cấp trở lên và có thẻ hoặc chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II.(Chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công được phép kiêm nhiệm chức danh này nếu đáp ứng yêu cầu). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥ 7,0 tấn | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | . | 2 |
| 3 | Máy cắt thép | . | 2 |
| 4 | Máy hàn | 23Kw | 2 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | ≥ 60 kg | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | . | 1 |
| 7 | Máy thủy bình | . | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 9 | Máy đào | Gầu ≥ 0,5 m3 | 1 |
| 10 | Đầm bánh thép | ≥ 10 tấn | 1 |
| 11 | Xe nâng người có thùng (xe cẩu có thùng chuyên dụng) | chiều cao nâng ≥ 12m | 1 |
| 12 | Cần cẩu bánh hơi | . | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi