Gói thầu: Xây dựng công trình (Không bao gồm chi phí xi măng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220945545-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/09/2022 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Gia
Tên gói thầu Xây dựng công trình (Không bao gồm chi phí xi măng)
Số hiệu KHLCNT 20220945502
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 22:31:00 đến ngày 2022-09-25 15:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,706,608,854 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.059913281E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.11982656E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có kết cấu mặt đường BTXM, móng cấp phối đá dăm
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.894.626.197 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành giao thông (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công chuyên nghành giao thông hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. (Có xác nhận của Đơn vị công tác và Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu; Trường hợp đã thực hiện các gói thầu tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành giao thông (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào (xúc)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay (Đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu ≥6T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Gia
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình (Không bao gồm chi phí xi măng)
Đường Pò Sè - Khuổi Thoong, xã Thiện Thuật, huyện Bình Gia
180 Ngày
E-CDNT 3 NSNN và các nguồn vốn hợp pháp khác là: 783.060.904 đồng; Nguồn vốn đề án phát triển GTNT và các nguồn vốn hợp pháp khác là: 1.731.342.208 đồng; Nguồn xã hội hóa là 192.205.742 đồng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Gia , địa chỉ: Số 68, Khối phố 2, thị trấn Bình Gia, huyện Bình Gia
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Gia. Địa chỉ: Khối phố 2, thị trấn Bình Gia, huyện Bình Gia, tỉnh Lạng Sơn. Số điện thoại: 02053. 835. 604
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư và phát triển An Phúc Minh. Địa chỉ: Số 173, đường Bà Triệu, phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Lạng Sơn. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế và Hạ tầng huyện Bình Gia. Khối phố 2, thị trấn Bình Gia, huyện Bình Gia, tỉnh Lạng Sơn + Lập E-HSMT, đánh giá lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Gia, tỉnh Lạng Sơn Khối phố 2, thị trấn Bình Gia, huyện Bình Gia, tỉnh Lạng Sơn + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Gia, tỉnh Lạng Sơn


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Gia , địa chỉ: Số 68, Khối phố 2, thị trấn Bình Gia, huyện Bình Gia
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Gia. Địa chỉ: Khối phố 2, thị trấn Bình Gia, huyện Bình Gia, tỉnh Lạng Sơn. Số điện thoại: 02053. 835. 604


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Gia. Địa chỉ: Khối phố 2, thị trấn Bình Gia, huyện Bình Gia, tỉnh Lạng Sơn. Số điện thoại: 02053. 835. 604
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Bế Văn Lý, Giám đốc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Gia. Địa chỉ: Khối phố 2, thị trấn Bình Gia, huyện Bình Gia, tỉnh Lạng Sơn. Số điện thoại: 02053. 835. 604
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Lạng Sơn. Địa chỉ: Số 2, đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn. Điện thoại: 0205 3812 122.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Bình Gia. Địa chỉ: Khối phố 2, thị trấn Bình Gia, huyện Bình Gia, tỉnh Lạng Sơn. Số điện thoại: 02053. 834. 247
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐÀO NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường Cấp đất II345,54m3
2Đào nền đường Cấp đất III2.054,6m3
3Đào nền đường bằng Cấp đất IV731,73m3
4Phá đá mặt bằng Cấp đá IV459,99m3
5Xúc đá lên phương tiện vận chuyển459,99m3
6Đánh cấp nền đường bằng Cấp đất II65,12m3
B ĐÀO RÃNH
1Đào rãnh thoát nước Cấp đất II26,02m3
2Đào rãnh thoát nước bằng Cấp đất III129,69m3
3Đào rãnh thoát nước Cấp đất IV52,5m3
4Phá đá mặt bằng bằng Cấp đá IV63,55m3
5Xúc đá lên phương tiện vận chuyển63,55m3
C ĐẮP NỀN ĐƯỜNG
1Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,951.590,41m3
2Đắp trả mở rộng khuôn bằng đầm đất độ chặt Y/C K = 0,95119,62m3
D ĐÀO KHUÔN
1Đào khuôn đường Cấp đất II6,18m3
2Đào khuôn đường Cấp đất III700,78m3
3Đào khuôn đường bằng Cấp đất IV347,2m3
4Phá đá khuôn đường Cấp đá IV151,55m3
5Xúc đá lên phương tiện vận chuyển151,55m3
E CỐNG TRÒN
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II27,39m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III74,54m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV53,59m3
4Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IV40,62m3
5Xúc đá bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyển40,62m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9548,96m3
7Xây đầu cống vữa XM M10056,63m3
8Thi công lớp đá đệm móng cống, đá 2x49,93m3
9Đắp đất sét tầng phòng nước, thân cống1,63m3
10Lắp đặt ống cống bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D=100cm181 đoạn ống
11Lắp đặt ống cống bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D=80cm31 đoạn ống
12Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính D=100cm16mối nối
13Nối ống cống bằng phương pháp xảm - Đường kính D=80cm2mối nối
14Bê tông gia cố sân cống M200, đá 2x47,3m3
15Xây gia cố sân cống bằng đá hộc, vữa XM M1002,62m3
16Rải lớp bạt dứa chống thấm21,04m2
17Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x41,52m3
18Ván khuôn gỗ16,66m2
19Xếp đá khan không chít mạch (tận dụng đá thải trên tuyến)0,74m3
20Bê tông ốp mái M200, đá 2x425,36m3
21Rải lớp bạt dứa chống thấm158,48m2
22Lắp đặt ống nhựa PVC - D60mm17,02m
23Bê tông chân khay M200, đá 2x428,28m3
24Ván khuôn gỗ - chân khay143m2
25Đào khuôn rãnh bằng thủ công - Cấp đất III3,151m3
26Bê tông rãnh M200, đá 1x22,94m3
27Trít khe hở rãnh dày 10cm, vữa XM M1000,5m2
28Rải lớp bạt dứa chống thấm33,81m2
29Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương26,25m2
30Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,02536cái
31Bê tông cột thủy trí M200, đá 1x20,06m3
32Gia công, lắp đặt cốt thép cột thủy trí ĐK ≤10mm7,62kg
33Sơn cột thủy chí bê tông2,08m2
34Bê tông móng cọc tiêu, cột thủy trí M150, đá 2x41,44m3
35Lắp đặt cột thủy trí bằng cần cẩu11cấu kiện
36Bê tông nâng đầu cống M200, đá 2x40,66m3
37Lắp đặt ống cống bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D=40cm111 đoạn ống
F VẬT LIỆU CHÍNH MẶT ĐƯỜNG
1Cát vàng676,42m3
2Đá 2x41.096,27m3
3Cấp phối đá dăm loại II1.000,64m3
G 70% VẬT LIỆU PHỤ MẶT ĐƯỜNG
1Nước sạch162.670,1851lít
2Gỗ làm khe co dãn0,489m3
3Matít (định mức theo thiết kế)3.085,884kg
4Bạt dứa5.224,777m2
5Vật liệu khác1,05%
H 30% VẬT LIỆU PHỤ MẶT ĐƯỜNG (xã hội hóa)
1Nước sạch69.715,7936lít
2Gỗ làm khe co dãn0,209m3
3Matít (định mức theo thiết kế)1.322,521kg
4Bạt dứa2.239,1904m2
5Vật liệu khác0,45%
I 70% NHÂN CÔNG THI CÔNG MẶT ĐƯỜNG
1Nhân công 3,5/7 nhóm 2 (Mặt đường BTXM)1.208,229Công
2Nhân công 3,0/7 nhóm 2 (Móng CPĐD dày 10cm)26,123Công
J 30% NHÂN CÔNG THI CÔNG MẶT ĐƯỜNG (xã hội hóa)
1Nhân công 3,5/7 nhóm 2 (Mặt đường BTXM)517,812Công
2Nhân công 3,0/7 nhóm 2 (Móng CPĐD dày 10cm)11,195Công
K 70% MÁY THI CÔNG MẶT ĐƯỜNG
1Máy trộn 250L83,269Ca
2Đầm bàn 1Kw78,371Ca
3Đầm dùi 1,5KW78,371Ca
4Thiết bị khác1,4%
5Máy lu bánh thép 6T4,898Ca
L 30% MÁY THI CÔNG MẶT ĐƯỜNG (xã hội hóa)
1Máy trộn 250L35,687Ca
2Đầm bàn 1Kw33,587Ca
3Đầm dùi 1,5KW33,587Ca
4Thiết bị khác0,6%
5Máy lu bánh thép 6T2,099Ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.059913281E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.11982656E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có kết cấu mặt đường BTXM, móng cấp phối đá dăm
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.894.626.197 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành giao thông (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công chuyên nghành giao thông hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. (Có xác nhận của Đơn vị công tác và Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu; Trường hợp đã thực hiện các gói thầu tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận).32
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành giao thông (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực).22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào (xúc) Hoạt động tốt1
2 Ô tô tự đổ Hoạt động tốt2
3 Máy đầm bàn Hoạt động tốt1
4 Máy đầm đất cầm tay (Đầm cóc) Hoạt động tốt1
5 Máy đầm dùi Hoạt động tốt2
6 Máy lu ≥6T Hoạt động tốt1
7 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt2
8 Máy cắt bê tông Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->