Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220945274-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Mạnh Dũng
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220945244
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ khoảng 10 tỷ đồng từ nguồn Chương trình an toàn hồ đập, xử lý đê địa phương, nguồn ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác đảm nhận phần còn lại để thực hiện dự án
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 22:30:00 đến ngày 2022-09-25 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,044,527,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9566E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.913E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô: Là hợp đồng Công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn (Công trình đê điều) cấp IV trở lên. - Tính chất tương tự: Tu bổ, nâng cấp đê.- Số lượng hợp đồng là 01; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.131.000.000 VND.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành kèm theo)* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.131.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên: Là kỹ sư thủy lợi chuyên ngành kỹ thuật công trình hoặc công trình thủy lợi;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình NN & PTNT hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có kinh nghiệm trong công tác Chỉ huy trưởng công trình NN & PTNT cấp IV trở lên;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình NN & PTNT hạng III trở lên còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh khác đi kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên: Là kỹ sư thủy lợi chuyên ngành kỹ thuật công trình.- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình NN & PTNT cấp IV trở lên;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học- Tài liệu chứng minh khác đi kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Quản lý chất lượng (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên: Là kỹ sư thủy lợi chuyên ngành kỹ thuật công trình;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình NN & PTNT hoặc công trình Thủy Lợi hoặc công trình đê điều hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có kinh nghiệm trong công tác phụ trách Quản lý chất lượng công trình NN & PTNT cấp IV trở lên;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình NN & PTNT hoặc công trình Thủy Lợi hạng III trở lên còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh khác đi kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên: Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư thủy lợi;- Trường hợp là kỹ sư thủy lợi phải có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực).- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình NN & PTNT cấp IV trở lên.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp- Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.- Tài liệu chứng minh khác đi kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô vận chuyển ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 5
3-Máy ủi ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy đầm bê tông, đầm bàn ≥1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu bánh thép tự hành (10T - 16T)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16 T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu rung tự hành ≥ 25 T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt bê tông ≥7,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn điện ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tưới nước - dung tích ≥ 5 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy san ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Mạnh Dũng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Nâng cấp đê sông Tam Điệp đoạn xã Hà Vinh, huyện Hà Trung
10 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ khoảng 10 tỷ đồng từ nguồn Chương trình an toàn hồ đập, xử lý đê địa phương, nguồn ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác đảm nhận phần còn lại để thực hiện dự án
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Mạnh Dũng , địa chỉ: 7/8/353 Đường Trần Hưng Đạo, Phường Nam Ngạn, TP Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Hà Trung Địa chỉ: Tiểu khu 6, Thị trấn Hà Trung, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa Tên bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Mạnh Dũng Địa chỉ: 7/8/353 đường Trần Hưng Đạo, Phường Nam Ngạn, TP Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng thủy lợi giao thông III Thanh Hóa. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Mạnh Dũng. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế- Hạ tầng huyện Hà Trung; Địa chỉ: Tiểu khu 6, Thị trấn Hà Trung, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ủy ban nhân dân huyện Hà Trung; Địa chỉ: Tiểu khu 6, Thị trấn Hà Trung, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: UBND huyện Hà Trung (địa chỉ: Tiểu khu 6, Thị trấn Hà Trung, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa); Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hà Trung (địa chỉ: Tiểu khu 6, Thị trấn Hà Trung, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa)


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Mạnh Dũng , địa chỉ: 7/8/353 Đường Trần Hưng Đạo, Phường Nam Ngạn, TP Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Hà Trung Địa chỉ: Tiểu khu 6, Thị trấn Hà Trung, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa Tên bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Mạnh Dũng Địa chỉ: 7/8/353 đường Trần Hưng Đạo, Phường Nam Ngạn, TP Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu. + Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế tính đến hết tháng 6 năm 2022 của Cơ quan quản lý thuế. + Bản gốc hoặc bản phô tô công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, đăng ký, đăng kiểm ô tô, cần cẩu còn hạn , Báo cáo tài chính 3 năm (2019, 2020,2021), Hợp đồng tương tự.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 75 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Hà Trung Địa chỉ: Tiểu khu 6, Thị trấn Hà Trung, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa Tên bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Mạnh Dũng Địa chỉ: 7/8/353 đường Trần Hưng Đạo, Phường Nam Ngạn, TP Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Hà Trung (địa chỉ Tiểu khu 6, Thị trấn Hà Trung, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hà Trung (địa chỉ: Tiểu khu 6, Thị trấn Hà Trung, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch & đầu tư tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: Đại lộ Lê Lợi, Lam Sơn, Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN ĐÊ ĐOẠN K0+408,74 - K3+00,74
1Bê tông mặt đường, M250Theo hồ sơ BCKTKT2.073,6m3
2Ván khuôn thép mặt đêTheo hồ sơ BCKTKT11,0672100m2
3Ni lông tái sinhTheo hồ sơ BCKTKT103,68100m2
4Cắt khe co sâu 5cmTheo hồ sơ BCKTKT172,810m
5Nhựa đường khe co, khe dãnTheo hồ sơ BCKTKT586,66kg
6Gỗ đệm khe dãnTheo hồ sơ BCKTKT1,18kg
7Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100Theo hồ sơ BCKTKT27m3
8Xây móng bằng đá hộc - Vữa XM M100Theo hồ sơ BCKTKT16,8m3
9Móng cấp phối đá dăm loại 2Theo hồ sơ BCKTKT16,8199100m3
10Bóc lớp láng nhựa cũTheo hồ sơ BCKTKT77,76100m2
11Lu lèn lại mặt đê cũTheo hồ sơ BCKTKT77,76100m2
12Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổTheo hồ sơ BCKTKT1,944100m3
13San phế thải bằng máy ủiTheo hồ sơ BCKTKT1,944100m3
14Bóc phong hóa bằng máy đào - Cấp đất ITheo hồ sơ BCKTKT51,788100m3
15Đào bùn đất bằng máy đào - Cấp đất ITheo hồ sơ BCKTKT24,706100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất ITheo hồ sơ BCKTKT76,494100m3
17San đất bãi thải bằng máy ủiTheo hồ sơ BCKTKT76,494100m3
18Đánh cấp đất bằng máy đào - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT47,7591100m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 - Lấy bãi VLTheo hồ sơ BCKTKT18,9685100m3
20Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép- TD đất đánh cấpTheo hồ sơ BCKTKT40,5952100m3
21Đắp đất đê bằng máy lu bánh thép - Lấy bãi VLTheo hồ sơ BCKTKT310,6638100m3
22Mua đất đồi ( bao gồm phí môi trường và Thuế suất tài nguyên)Theo hồ sơ BCKTKT43.874,0591m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - đất cấp IIITheo hồ sơ BCKTKT4.387,405910m³/1km
24Trồng vầng cỏ mái đêTheo hồ sơ BCKTKT254,8727100m2
25Vận chuyển vầng cỏTheo hồ sơ BCKTKT254,8727100m2
26Khai thác cỏTheo hồ sơ BCKTKT344,081m3
27Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmTheo hồ sơ BCKTKT265gốc
B BIỆN PHÁP THI CÔNG ĐÊ
1Đắp đê quai bằng máy đào đứng trên phao thépTheo hồ sơ BCKTKT48,439100m3
2Phao thépTheo hồ sơ BCKTKT8,3315ca
3Phá đê quai bằng máy đào - Cấp đất ITheo hồ sơ BCKTKT48,439100m3
C BÃI TRÁNH XE + VUỐT NỐI ĐÊ
1Bê tông mặt đê, M250Theo hồ sơ BCKTKT7m3
2Ván khuôn thép mặt đêTheo hồ sơ BCKTKT0,04100m2
3Ni lông tái sinhTheo hồ sơ BCKTKT0,35100m2
4Móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ BCKTKT0,679100m3
5Bóc phong hóa - Cấp đất ITheo hồ sơ BCKTKT1,4685100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất ITheo hồ sơ BCKTKT1,4685100m3
7San đất bãi thải bằng máy ủiTheo hồ sơ BCKTKT1,4685100m3
8Đào cấp bằng máy đào - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT0,845100m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 - Lấy bãi VLTheo hồ sơ BCKTKT0,0405100m3
10Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép - TD đất đánh cấpTheo hồ sơ BCKTKT0,7183100m3
11Đắp đất đê bằng máy lu bánh thép - Lấy bãi VLTheo hồ sơ BCKTKT7,3027100m3
12Mua đất đồi ( bao gồm phí môi trường và Thuế suất tài nguyên)Theo hồ sơ BCKTKT977,3799m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - đất cấp IIITheo hồ sơ BCKTKT97,73810m³/1km
14Trồng vầng cỏ mái đêTheo hồ sơ BCKTKT0,9075100m2
15Vận chuyển vầng cỏTheo hồ sơ BCKTKT0,9075100m2
16Khai thác cỏTheo hồ sơ BCKTKT1,231m3
D DỐC LÊN ĐÊ (15 DỐC)
1Bê tông mặt dốc M250Theo hồ sơ BCKTKT146,83m3
2Ván khuôn thép mặt dốcTheo hồ sơ BCKTKT0,8428100m2
3Ni lông tái sinh lót đáyTheo hồ sơ BCKTKT7,3415100m2
4Cắt khe co sâu 5cmTheo hồ sơ BCKTKT12,5910m
5Nhựa đường khe coTheo hồ sơ BCKTKT18,32kg
6Móng cấp phối đá dăm loại 2Theo hồ sơ BCKTKT1,027100m3
7Bóc phong hóa bằng máy đào - Cấp đất ITheo hồ sơ BCKTKT0,5037100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất ITheo hồ sơ BCKTKT0,5037100m3
9San đất bãi thải bằng máy ủiTheo hồ sơ BCKTKT0,5037100m3
10Đào cấp bằng máy đào - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT1,3349100m3
11Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép -TD đất đào cấpTheo hồ sơ BCKTKT1,1347100m3
12Đắp đất đê bằng máy lu bánh thépTheo hồ sơ BCKTKT2,4878100m3
13Mua đất đồi ( bao gồm phí môi trường và Thuế suất tài nguyên)Theo hồ sơ BCKTKT331,1262m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - đất cấp IIITheo hồ sơ BCKTKT33,112610m³/1km
15Trồng vầng cỏ mái đêTheo hồ sơ BCKTKT2,3512100m2
16Vận chuyển vầng cỏTheo hồ sơ BCKTKT2,3512100m2
17Khai thác cỏTheo hồ sơ BCKTKT3,171m3
E CỐNG DƯỚI ĐÊ TẠI K1+544 (CỌC 52)
1Bê tông tường, M200Theo hồ sơ BCKTKT49,17m3
2Bê tông mái M200Theo hồ sơ BCKTKT1,53m3
3Ván khuôn thép tườngTheo hồ sơ BCKTKT0,5376100m2
4Ván khuôn thép máiTheo hồ sơ BCKTKT0,1256100m2
5Ni lông tái sinh lót đáyTheo hồ sơ BCKTKT0,3862100m2
6Bê tông thanh chống M250Theo hồ sơ BCKTKT0,669m3
7Ván khuôn thanh chốngTheo hồ sơ BCKTKT0,0932100m2
8Lắp dựng cốt thép thanh giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,0124tấn
9Lắp dựng cốt thép thanh giằng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ BCKTKT0,0867tấn
10BTCT M200, tấm lát (80x80x10)cmTheo hồ sơ BCKTKT3,584m3
11Thép tấm lát D=8mmTheo hồ sơ BCKTKT0,0588tấn
12Ván khuôn thép bê tông tấm látTheo hồ sơ BCKTKT0,1792100m2
13Lắp tấm lát (80x80x10)cmTheo hồ sơ BCKTKT561cấu kiện
14Rải đá dăm lót, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT3,584m3
15Rải vải địa kỹ thuật ART - 15 hoặc TĐTheo hồ sơ BCKTKT0,3584100m2
16Đào móng bằng thủ công - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT14,91m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 - TD đất đàoTheo hồ sơ BCKTKT0,1043100m3
18Phá bê tông 02 bên mang cốngTheo hồ sơ BCKTKT6,18m3
19Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổTheo hồ sơ BCKTKT0,0618100m3
20San phế thải bằng máy ủiTheo hồ sơ BCKTKT0,0618100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9566E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.913E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô: Là hợp đồng Công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn (Công trình đê điều) cấp IV trở lên. - Tính chất tương tự: Tu bổ, nâng cấp đê.- Số lượng hợp đồng là 01; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.131.000.000 VND.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành kèm theo)* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.131.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên: Là kỹ sư thủy lợi chuyên ngành kỹ thuật công trình hoặc công trình thủy lợi;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình NN & PTNT hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có kinh nghiệm trong công tác Chỉ huy trưởng công trình NN & PTNT cấp IV trở lên;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình NN & PTNT hạng III trở lên còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh khác đi kèm.52
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên: Là kỹ sư thủy lợi chuyên ngành kỹ thuật công trình.- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình NN & PTNT cấp IV trở lên;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học- Tài liệu chứng minh khác đi kèm32
3 Cán bộ phụ trách Quản lý chất lượng (KCS) 1 + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên: Là kỹ sư thủy lợi chuyên ngành kỹ thuật công trình;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình NN & PTNT hoặc công trình Thủy Lợi hoặc công trình đê điều hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có kinh nghiệm trong công tác phụ trách Quản lý chất lượng công trình NN & PTNT cấp IV trở lên;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình NN & PTNT hoặc công trình Thủy Lợi hạng III trở lên còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh khác đi kèm.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên: Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư thủy lợi;- Trường hợp là kỹ sư thủy lợi phải có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực).- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình NN & PTNT cấp IV trở lên.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp- Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.- Tài liệu chứng minh khác đi kèm11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 1,25m3 Hoạt động tốt2
2 Ô tô vận chuyển ≥ 7T Hoạt động tốt5
3 Máy ủi ≥110CV Hoạt động tốt1
4 Máy đầm dùi ≥1,5kW Hoạt động tốt4
5 Máy đầm bê tông, đầm bàn ≥1,0 kW Hoạt động tốt4
6 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg Hoạt động tốt2
7 Máy trộn bê tông ≥ 250l Hoạt động tốt2
8 Máy lu bánh thép tự hành (10T - 16T) Hoạt động tốt1
9 Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16 T Hoạt động tốt1
10 Máy lu rung tự hành ≥ 25 T Hoạt động tốt1
11 Máy cắt bê tông ≥7,5Kw Hoạt động tốt2
12 Máy hàn điện ≥ 23KW Hoạt động tốt1
13 Ô tô tưới nước - dung tích ≥ 5 m3 Hoạt động tốt1
14 Máy san ≥110CV Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->