Gói thầu: Gói thầu số 01 : Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220945401-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TIẾN PHÁT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 : Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220945328 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 22:22:00 đến ngày 2022-09-22 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,457,358,727 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 51,000,000 VNĐ ((Năm mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.18E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.037E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, cụ thể như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông , cấp IV trở lên. + Tương tự về quy mô công việc theo hồ sơ thiết kế được duyệt : Giá trị hợp đồng hoàn thành > 2.420.000.000 VNĐ .(Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình, Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành để chứng minh). (Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình, Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành để chứng minh). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.420.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngànhgiao thông.- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực và tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của chủ đầu tư..( Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính theo bắng cấp ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư công trình giao thông . Có tài liệu chứng minh .( Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính theo bắng cấp ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành trắc đạc. Có tài liệu chứng minh. .( Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính theo bắng cấp ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ, khối lượng thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ định giá xây dựng. Có tài liệu chứng minh. .( Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính theo bắng cấp ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy bơm nước diezel 20Cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào đất ≥ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký và giấy tờ chứng nhận chất lượng xe, máy chuyên dụng. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu bá ≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký và giấy tờ chứng nhận chất lượng xe, máy chuyên dụng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký và giấy đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký và giấy đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký và giấy đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt uốn cắt thép ≥ 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn điện ≥ 20Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TIẾN PHÁT |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01 : Xây lắp Sửa chữa, định kỳ hệ thống thoát nước, mở rộng mặt 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDTcác tài liệu sau đây: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh với ngành nghề kinh doanh phù hợp với tính chất của gói thầu, chứng chỉ hoạt động xây dựng phù hợp. Giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), biện pháp thi công và các file scan tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, hợp đồng thi công, nhân sự, thiết bị). Tài liệu được chứng thực sao y bản chính và còn hiệu lực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 51.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng Khu vực huyện Kiên Hải; Địa chỉ: Ấp I, xã Hòn Tre, huyện Kiên Hải, tỉnh Kiên Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng Khu vực huyện Kiên Hải; Địa chỉ: Ấp I, xã Hòn Tre, huyện Kiên Hải, tỉnh Kiên Giang; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Kiên Hải -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang, địa chỉ: 09 Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 0297.3862037 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang, địa chỉ: 09 Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 0297.3862037. 2. Báo đấu thầu: Điện thoại: 0243.7686611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ||||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Theo hồ sơ thiết được duyệt | 0,11 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết được duyệt | 1,2375 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết được duyệt | 8,295 | m3 |
| 4 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, gạch đá, bê tông phá dỡ | Theo hồ sơ thiết được duyệt | 1,2375 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết được duyệt | 0,0124 | 100m3 |
| 6 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá III | Theo hồ sơ thiết được duyệt | 0,918 | 1m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết được duyệt | 7,9 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M25, PCB30 | Theo hồ sơ thiết được duyệt | 13,815 | m3 |
| 9 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết được duyệt | 0,72 | m3 |
| 10 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đá hộc | Theo hồ sơ thiết được duyệt | 0,918 | m3 |
| 11 | Vận chuyển Đá dăm, sỏi từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, Cự ly vận chuyển ≤ 300m | Theo hồ sơ thiết được duyệt | 0,0138 | tấn |
| 12 | Phát rừng loại II bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: >5 cây | Theo hồ sơ thiết được duyệt | 6,24 | 100m2 |
| 13 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết được duyệt | 4,593 | 1m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết được duyệt | 1,9725 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M150, PCB40 | Theo hồ sơ thiết được duyệt | 3,3379 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết được duyệt | 0,1702 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết được duyệt | 0,0827 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo hồ sơ thiết được duyệt | 0,5634 | 100kg |
| 19 | Gia công vỉ bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết được duyệt | 0,0711 | tấn |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết được duyệt | 1,1648 | m3 |
| 21 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết được duyệt | 2,0398 | m3 |
| 22 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết được duyệt | 0,84 | m3 |
| 23 | Vận chuyển gối cống từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, Cự ly vận chuyển ≤ 300m | Theo hồ sơ thiết được duyệt | 1,008 | m3 |
| 24 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo hồ sơ thiết được duyệt | 18 | 1 cấu kiện |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, đoạn ống dài 6m - Đường kính 630mm | Theo hồ sơ thiết được duyệt | 0,5 | 100m |
| 26 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết được duyệt | 199,85 | 1m3 |
| 27 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,50T/m3 | Theo hồ sơ thiết được duyệt | 97,14 | m3 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết được duyệt | 0,112 | m3 |
| 29 | Gia công thép đk=22mm | Theo hồ sơ thiết được duyệt | 0,1239 | tấn |
| 30 | Gia công vỉ bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết được duyệt | 0,0561 | tấn |
| 31 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo hồ sơ thiết được duyệt | 2 | 1 cấu kiện |
| 32 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Theo hồ sơ thiết được duyệt | 5,433 | m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết được duyệt | 0,8859 | 100m3 |
| 34 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đá hộc | Theo hồ sơ thiết được duyệt | 0,112 | m3 |
| 35 | Vận chuyển Đá dăm, sỏi từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, Cự ly vận chuyển ≤ 300m | Theo hồ sơ thiết được duyệt | 0,112 | tấn |
| 36 | Phát rừng loại II bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: >5 cây | Theo hồ sơ thiết được duyệt | 7,89 | 100m2 |
| 37 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Theo hồ sơ thiết được duyệt | 0,8815 | 100m |
| 38 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết được duyệt | 14,2183 | m3 |
| 39 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết được duyệt | 25,025 | m3 |
| 40 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết được duyệt | 55,8235 | 1m3 |
| 41 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, gạch đá, bê tông phá dỡ | Theo hồ sơ thiết được duyệt | 76,592 | m3 |
| 42 | Vận chuyển Đá dăm, sỏi từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, Cự ly vận chuyển ≤ 300m | Theo hồ sơ thiết được duyệt | 0,0766 | tấn |
| 43 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Theo hồ sơ thiết được duyệt | 55,8235 | m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết được duyệt | 0,5582 | 100m3 |
| 45 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết được duyệt | 14,9925 | m3 |
| 46 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết được duyệt | 3,2968 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết được duyệt | 0,2913 | 100m2 |
| 48 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo hồ sơ thiết được duyệt | 3,4072 | 100kg |
| 49 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo hồ sơ thiết được duyệt | 9,0884 | 100kg |
| 50 | Gia công thép đk=22mm | Theo hồ sơ thiết được duyệt | 0,7464 | tấn |
| 51 | Gia công vỉ bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết được duyệt | 0,4412 | tấn |
| 52 | Gia công vỉ bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết được duyệt | 0,1779 | tấn |
| 53 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết được duyệt | 11,003 | m3 |
| 54 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết được duyệt | 60,511 | m3 |
| 55 | Vận chuyển gối cống từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, Cự ly vận chuyển ≤ 300m | Theo hồ sơ thiết được duyệt | 1,827 | m3 |
| 56 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo hồ sơ thiết được duyệt | 273 | 1 cấu kiện |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, đoạn ống dài 6m - Đường kính 630mm | Theo hồ sơ thiết được duyệt | 1,06 | 100m |
| 58 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết được duyệt | 202,15 | 1m3 |
| 59 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,50T/m3 | Theo hồ sơ thiết được duyệt | 98,94 | |
| 60 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết được duyệt | 3,063 | m3 |
| 61 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết được duyệt | 57,573 | 1m3 |
| 62 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, gạch đá, bê tông phá dỡ | Theo hồ sơ thiết được duyệt | 3,063 | |
| 63 | Vận chuyển Đá dăm, sỏi từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, Cự ly vận chuyển ≤ 300m | Theo hồ sơ thiết được duyệt | 3,063 | tấn |
| 64 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Theo hồ sơ thiết được duyệt | 65,861 | m3 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết được duyệt | 0,6586 | 100m3 |
| 66 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết được duyệt | 4,171 | m3 |
| 67 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết được duyệt | 1,6939 | 100m2 |
| 68 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết được duyệt | 0,1155 | 100m2 |
| 69 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo hồ sơ thiết được duyệt | 2,7814 | 100kg |
| 70 | Gia công thép đk=18mm | Theo hồ sơ thiết được duyệt | 0,1912 | tấn |
| 71 | Gia công bằng thép hình V5 | Theo hồ sơ thiết được duyệt | 0,0857 | tấn |
| 72 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết được duyệt | 3,1808 | m3 |
| 73 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết được duyệt | 11,7014 | m3 |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, đoạn ống dài 6m - Đường kính 500mm | Theo hồ sơ thiết được duyệt | 0,12 | 100m |
| 75 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết được duyệt | 2,9949 | m3 |
| 76 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo hồ sơ thiết được duyệt | 7,32 | m2 |
| 77 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo hồ sơ thiết được duyệt | 63 | 1 cấu kiện |
| 78 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M150, PCB40 | Theo hồ sơ thiết được duyệt | 10,35 | m3 |
| 79 | Đào bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết được duyệt | 8,378 | m3 |
| 80 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết được duyệt | 81,45 | 1m3 |
| 81 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M150, PCB40 | Theo hồ sơ thiết được duyệt | 51,75 | m3 |
| 82 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Theo hồ sơ thiết được duyệt | 81,45 | m3 |
| 83 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết được duyệt | 0,8145 | 100m3 |
| 84 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết được duyệt | 502,7922 | 1m3 |
| 85 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết được duyệt | 2,7982 | 100m3 |
| 86 | Rải cao su lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết được duyệt | 27,9329 | 100m2 |
| 87 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết được duyệt | 3,5667 | 100m2 |
| 88 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết được duyệt | 10,0558 | tấn |
| 89 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết được duyệt | 418,9935 | m3 |
| 90 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Theo hồ sơ thiết được duyệt | 502,7922 | m3 |
| 91 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết được duyệt | 5,0279 | 100m3 |
| 92 | Bốc xếp từ tàu lên cầu tàu - Bốc xếp bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết được duyệt | 2.016,9241 | tấn |
| 93 | Bốc lên ô tô và từ ô tô xuống bãi tập kết - Vật liệu dời đã đóng bao | Theo hồ sơ thiết được duyệt | 1.975,7736 | tấn |
| 94 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ thiết được duyệt | 114,476 | 10m³/1km |
| 95 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ thiết được duyệt | 137,9001 | 10m³/1km |
| 96 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ thiết được duyệt | 13,5375 | 10 tấn/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.18E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.037E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, cụ thể như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông , cấp IV trở lên. + Tương tự về quy mô công việc theo hồ sơ thiết kế được duyệt : Giá trị hợp đồng hoàn thành > 2.420.000.000 VNĐ .(Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình, Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành để chứng minh). (Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình, Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành để chứng minh). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.420.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngànhgiao thông.- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực và tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của chủ đầu tư..( Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính theo bắng cấp ) | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ Kỹ thuật trực tiếp | 1 | Kỹ sư công trình giao thông . Có tài liệu chứng minh .( Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính theo bắng cấp ) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ trắc đạc | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành trắc đạc. Có tài liệu chứng minh. .( Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính theo bắng cấp ) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách hồ sơ, khối lượng thanh quyết toán công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ định giá xây dựng. Có tài liệu chứng minh. .( Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính theo bắng cấp ) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn 1Kw | Có giấy tờ chứng minh | 2 |
| 2 | Máy bơm nước diezel 20Cv | Có giấy tờ chứng minh | 1 |
| 3 | Máy đào đất ≥ 0,5m3 | Có đăng ký và giấy tờ chứng nhận chất lượng xe, máy chuyên dụng. | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi 1,5 KW | Có giấy tờ chứng minh | 2 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Có giấy tờ chứng minh | 2 |
| 6 | Máy lu bá ≥ 9T | Có đăng ký và giấy tờ chứng nhận chất lượng xe, máy chuyên dụng. | 1 |
| 7 | Máy trộn 250l | Có giấy tờ chứng minh | 2 |
| 8 | Máy ủi 110CV | Có đăng ký và giấy đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Có đăng ký và giấy đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 10 | Ô tô tưới nước 5m3 | Có đăng ký và giấy đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 11 | Máy cắt uốn cắt thép ≥ 5Kw | Có giấy tờ chứng minh | 1 |
| 12 | Máy hàn điện ≥ 20Kw | Có giấy tờ chứng minh | 1 |
| 13 | Máy thủy bình | Có giấy tờ chứng minh | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi