Gói thầu: Gói thầu số 1 (xây lắp)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220941965-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Công nghệ Xây dựng Quang Minh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1 (xây lắp) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220884682 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Đầu tư công |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 22:47:00 đến ngày 2022-09-26 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,258,617,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8879255E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.775851E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về tính chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.281.031.900 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.281.031.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.562.063.800 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học;- Có tổng thời gian tối thiểu 03 năm làm công việc chỉ huy trưởng công trình của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên);- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo kỹ sư điện hoặc điện – điện tử;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật phần điện của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên);- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành ngành đào tạo cấp thoát nước hoặc thủy lợi hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật phần cấp, thoát nước của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên).- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Phòng cháy chữa cháy;- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật hệ thống PCCC của công trình tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên).- Đã làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ phụ trách thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy, báo cháy của ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học và đã qua lớp bồi dưỡng về an toàn lao động;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên).- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng hoặc kế toán.- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp cao đẳng;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên).- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Giàn giáo, 50 bộ (01 bộ gồm 02 chân + 02 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức kéo ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Công nghệ Xây dựng Quang Minh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1 (xây lắp) Cải tạo, sửa chữa trụ sở Thư viện thuộc Trung tâm Văn hóa, Thông tin và Thể thao 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Đầu tư công |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ và siêu nhỏ: Chứng từ nộp bảo hiểm xã hội năm 2021 mà doanh nghiệp nộp cho cơ quan bảo hiểm xã hội hoặc xác nhận của cơ quan bảo hiểm xã hội về số lao động tham gia bảo hiểm xã hội của doanh nghiệp trong năm 2021. - Đề xuất về kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật, bản cam kết, các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ). Trường hợp liên danh dự thầu, từng thành viên trong liên danh phải kê năng lực tài chính, kèm theo tài liệu chứng minh như yêu cầu nêu trên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 48.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư huyện Thống Nhất - Địa chỉ: Đường N2, Khu trung tâm hành chính huyện Thống Nhất, khu phố Lập Thành, thị trấn Dầu Giây, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thống Nhất Địa chỉ: Đường D4+D5, Khu trung tâm hành chính huyện Thống Nhất, khu phố Lập Thành, thị trấn Dầu Giây, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Điện thoại: 0251.3771.168 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Đồng Nai Địa chỉ: Số 02, đường Phan Văn Trị, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai Điện thoại: 0251.3822.505 - Số fax: 0251.3941.718 - Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.7686611. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Đồng Nai Địa chỉ: Số 02, đường Phan Văn Trị, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai Điện thoại: 0251.3822.505 - Số fax: 0251.3941.718 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO KHỐI TRỤ SỞ LÀM VIỆC (02 TẦNG) | |||
| 1 | Phần tháo dỡ - phần nước - Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bồn tắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Phần điện - Tháo dỡ đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 9 | Tháo dỡcông tắc, ổ cắm hỗn hợp - loại 1 công tắc, 1 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 185 | bảng |
| 10 | Tháo dỡ các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | bộ |
| 12 | Phần khối nhà - Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,7 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 488,28 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,181 | tấn |
| 15 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 495,084 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ mái kính cường lực chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,032 | m2 |
| 17 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,33 | m3 |
| 18 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,12 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,12 | m2 |
| 20 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.081,298 | m2 |
| 21 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.081,298 | m2 |
| 22 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,038 | m3 |
| 23 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,598 | m3 |
| 24 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,68 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,84 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 940,365 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 695,566 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 196,988 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 378,88 | m2 |
| 30 | Phần cải tạo - Xây tường bằng gạch không nung (8x8x19)cm chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,442 | m3 |
| 31 | Trát tường trong, tường xây gạch không nung bằng vữa XM mác 75, chiều dày trát 1,0cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 394,126 | m2 |
| 32 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 978,765 | 1m2 |
| 33 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 695,566 | 1m2 |
| 34 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 196,988 | 1m2 |
| 35 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 378,88 | 1m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.974,883 | 1m2 |
| 37 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.357,645 | 1m2 |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,088 | m3 |
| 39 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite nhám 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,1 | 1m2 |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm nền nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,08 | 1m2 |
| 41 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic nhám 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,16 | 1m2 |
| 42 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.062,238 | 1m2 |
| 43 | CC cửa đi khung nhôm hệ 700 kính 5ly + ổ khóa tay nắm tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,8 | m2 |
| 44 | CC cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính 5ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | m2 |
| 45 | CC hoa sắt cửa khung sắt hộp 16x16x1,2 + sơn hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170,52 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,4 | m2 |
| 47 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170,52 | m2 |
| 48 | Vệ sinh đá granite | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,211 | m2 |
| 49 | CCLD Lan can Inox ram dốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,46 | m2 |
| 50 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,99 | 1m2 |
| 51 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch ceramic 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,12 | 1m2 |
| 52 | Vệ sinh tường ốp đá da | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,945 | m2 |
| 53 | Thay moto thang nâng, cáp, ray định hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | t. bộ |
| 54 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 488,28 | m2 |
| 55 | Vệ sinh khung nhôm, kính cửa, thay ron cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 288,365 | m2 |
| 56 | Thay tay nắm cửa đi chính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 57 | Thay tay nắm tròn cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 58 | Thay tay nắm gạt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | bộ |
| 59 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,45 | tấn |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,45 | tấn |
| 61 | Lợp mái che tường bằng tôn múi mạ màu dày 4,5 dem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,392 | 100m2 |
| 62 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,662 | tấn |
| 63 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,662 | tấn |
| 64 | CCLD bu lon D16, L=350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | bộ |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,407 | m2 |
| 66 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,43 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,399 | 100m2 |
| 68 | Phần điện thay mới - Lắp đặt các loại đèn led tuýp 2 bóng 2x18W - máng mỏng gắn áp trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | bộ |
| 69 | Lắp đặt đèn led mâm gắn áp trần D160-1x9W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 70 | Lắp đặt đèn led mâm gắn áp trần D170-1x12W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | bộ |
| 71 | Lắp đặt đèn led trang trí gắn tường 1x9W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 72 | Lắp đặt công tắc 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | cái |
| 73 | Lắp đặt mặt công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 147 | cái |
| 74 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu (1P+1N+1TE) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105 | cái |
| 75 | Lắp đặt quạt trần cánh 1,2m 75W + hộ số điều tốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 0,6KV-CV1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 78 | Phần cấp nước wc - Lắp đặt lavabo + bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 79 | Lắp đặt kệ kính, gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 80 | Lắp đặt vòi xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 81 | Phần thoát nước - Lắp đặt phễu thu sàn Inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 82 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 83 | Lắp đặt vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 84 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 85 | Lắp đặt chậu tiểu + bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 86 | Trồng cây cọ dầu lá nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cây |
| B | CẢI TẠO CỔNG TƯỜNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Phần tháo dỡ - Tháo dỡ đèn huỳnh quang đơn 1,2M + Máng (HSNC:1;HSMTC:1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ ổ cắm 3 (HSNC:1;HSMTC:1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Tháo dỡ quạt treo tường (HSNC:1;HSMTC:1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Tháo dỡ công tắc đơn + mặt công tắc (HSNC:1;HSMTC:1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Tháo dỡ MCB 1P-16A-6KA (HSNC:1;HSMTC:1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,336 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,552 | m3 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 302,434 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường ngoài 100% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.010,681 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường trong nhà 30% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,733 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà 30% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,36 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt cột, trụ, trần ngoài nhà 100% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,84 | m2 |
| 13 | Phần cải tạo - Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,881 | m3 |
| 14 | Xây tường bằng gạch ống (8x8x19)cm chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,141 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, tường xây gạch không nung bằng vữa xi măng mác 75, chiều dày trát 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,56 | m2 |
| 16 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,733 | m2 |
| 17 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.010,681 | m2 |
| 18 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,36 | m2 |
| 19 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,84 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,31 | m2 |
| 21 | Sơn tường, cột, dầm, trần ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.017,521 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 302,434 | 1m2 |
| 23 | Vệ sinh khung nhôm, kính cửa, thay ron cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,61 | m2 |
| 24 | Thay tay nắm tròn cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 25 | Thay tay nắm gạt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 26 | Gia công xà gồ STK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | tấn |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi mạ màu dày 4,5 dem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,231 | 100m2 |
| 29 | Thay mới mô tơ cổng đẩy 3HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | t. bộ |
| 30 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m2 |
| 31 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m2 |
| 32 | Khắc chữ chìm sơn màu vào bảng tên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 33 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,486 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,112 | 100m2 |
| 35 | Phần điện thay mới - Lắp đặt đèn tuýp led đơn 1,2M - 1x18W + Máng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 36 | Lắp đặt mặt đơn + công tắc đèn 1 chiều 16(A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu (1P+1N+1TE) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt MCP 1 pha - 16A - 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt dây đôi CV -2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| C | XÂY DỰNG MỚI NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Phần sân bê tông vào nhà vệ sinh - Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | gốc cây |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,24 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 6 | Công tác đào đất - Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,438 | 100m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,245 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,122 | 100m3 |
| 10 | Công tác bê tông - Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,367 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,411 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,885 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,968 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,624 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,584 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,242 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,756 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,066 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,445 | m3 |
| 20 | Công tác ván khuôn - Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,115 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,125 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,317 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,43 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,501 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,173 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,306 | 100m2 |
| 27 | Công tác cốt thép - Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,147 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,196 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,141 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,992 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,265 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,401 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,134 | tấn |
| 36 | Công tác xây, hoàn thiện - Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,496 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,347 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,043 | m3 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142,968 | m2 |
| 41 | Ốp gạch 100x300 giả inax chân tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,04 | m2 |
| 42 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,24 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,18 | m2 |
| 44 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,82 | m2 |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,64 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,38 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,82 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,18 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,02 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,18 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 151,84 | m2 |
| 53 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m2 |
| 54 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m2 |
| 55 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic nhám 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,24 | m2 |
| 57 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m2 |
| 58 | Lát gạch sân gạch Terazzo 400x400x30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,08 | m2 |
| 59 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,5 | m2 |
| 60 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700, lambri nhôm dưới, kính mờ dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,72 | m2 |
| 61 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,64 | m2 |
| 62 | Cung cấp hoa sắt bảo vệ sắt tròn đặt D14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,64 | m2 |
| 63 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,36 | m2 |
| 64 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,64 | m2 |
| 65 | Cung cấp lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m2 |
| 66 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m2 |
| 67 | CCLD vách compact HPL dày 12mm + phụ kiện inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,932 | m2 |
| 68 | Cung cấp lắp dựng tay vị lan can inox D32 khuyết tật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 69 | Cung cấp lắp dựng khung sắt hộp đỡ lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 70 | Cung cấp lắp dựng tấm alu dày 4mm bao quanh chân lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,85 | m2 |
| 71 | Gia công xà gồ STK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,749 | tấn |
| 72 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,749 | tấn |
| 73 | CCLD Bu long M16 L300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | con |
| 74 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,264 | 100m2 |
| 75 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,313 | 100m2 |
| 76 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,714 | 100m2 |
| 77 | Phần điện - Lắp đặt hộp box âm tường 50x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 78 | Lắp đặt hộp nối 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 79 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt đèn Led mâm D160 - 1x9W áp trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 81 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu (1P+1N+1TE) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt mặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt mặt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 85 | Lắp đặt đế âm chống cháy đơn 100x50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 86 | Lắp đặt dây cáp 0,6KV - CV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 87 | Lắp đặt dây cáp 0,6KV - CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 88 | Lắp đặt ống luồn dây nhựa cứng PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 89 | Phần cấp nước - Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 90 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 91 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 92 | Lắp đặt vòi xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 93 | Lắp đặt ống uPVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống uPVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống uPVC D21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100m |
| 96 | Lắp đặt co uPVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 97 | Lắp đặt co uPVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 98 | Lắp đặt co uPVC D21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 99 | Lắp đặt co thu uPVC D27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 100 | Lắp đặt tê thu uPVC D34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 101 | Lắp đặt tê thu uPVC D27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 102 | Lắp đặt dây cấp nước inox 60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 103 | Lắp đặt co răng trong, PVC D21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 104 | Lắp đặt van 2 chiều PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt van 2 chiều PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt co răng trong, PVC D40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 107 | Phần thoát nước - Lắp đặt ống uPVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống uPVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống uPVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống uPVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 111 | Lắp đặt co uPVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 112 | Lắp đặt co uPVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 113 | Lắp đặt co lơi uPVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 114 | Lắp đặt co lơi uPVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 115 | Lắp đặt co lơi uPVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 116 | Lắp đặt co lơi uPVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 117 | Lắp đặt tê cong uPVC D60/42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 118 | Lắp đặt chữ Y uPVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 119 | Lắp đặt chữ Y uPVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 120 | Lắp đặt chữ Y giảm uPVC D90x60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 121 | Lắp đặt chữ Y giảm uPVC D114x60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 122 | Lắp đặt tê bảo vệ ống thông hơi D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt phễu thu nước sàn D75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 124 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 125 | Lắp đặt hộp giấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 126 | Lắp đặt vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 127 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 128 | Hầm tự hoại (01ck) - Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,222 | 100m3 |
| 129 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,924 | m3 |
| 130 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,924 | m3 |
| 131 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,998 | m3 |
| 132 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,085 | 100m2 |
| 133 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,524 | 100m2 |
| 134 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,152 | tấn |
| 135 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,056 | m3 |
| 136 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,12 | m2 |
| 137 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cấu kiện |
| D | XÂY DỰNG MỚI ĐÀI NƯỚC + CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đài nước - Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,108 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,676 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,003 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,041 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,62 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,062 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,066 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,168 | tấn |
| 10 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,036 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,036 | tấn |
| 12 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,128 | tấn |
| 13 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,128 | m2 |
| 14 | SXLD bu lông M20, L=600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 397,52 | m2 |
| 16 | Cấp nước tổng thể - Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | 100m |
| 17 | Lắp đặt co nhựa HDPE, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt van đồng 2 chiều, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt van đồng 1 chiều, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Racco D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Crephin D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 22 | Van phao D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 24 | Lắp đặt ống uPVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | 100m |
| 25 | Lắp đặt co uPVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 26 | Lắp dựng thép hình U49x24 đi ống nước trên cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | md |
| 27 | Vật tư phụ khác (kẹp ống, vít, keo…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 28 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,091 | 100m3 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,043 | 100m3 |
| E | HỆ THỐNG PCCC, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | PCCC - Sửa lại hệ thống máy bơm cấp nước PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | t. bộ |
| 2 | Hộp chữa cháy vách tường KT400x600x220 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 3 | Vòi chữa cháy D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cuộn |
| 4 | Van góc chữa cháy D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 5 | Lăng phun nước D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 6 | Ngoàm cứu hỏa D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 7 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 8 | Bình chữa cháy CO2 MT5 (5kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bình |
| 9 | Bình chữa cháy bột MFXL8 (8kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bình |
| 10 | Kệ bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 11 | Chống sét - Lắp trụ đỡ kim thu sét D60, L=6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đế cột kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Kéo rải dây đồng dẫn sét 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 14 | Cọc tiếp địa D16 dài 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cọc |
| 15 | Lắp đặt hộp đo điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 16 | Lắp đặt ống luồn dây D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 17 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 18 | Hóa chất giảm điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Kg |
| 19 | Hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Mối |
| 20 | Kim thu sét R>=70m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8879255E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.775851E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về tính chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.281.031.900 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.281.031.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.562.063.800 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học;- Có tổng thời gian tối thiểu 03 năm làm công việc chỉ huy trưởng công trình của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên);- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo kỹ sư điện hoặc điện – điện tử;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật phần điện của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên);- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành ngành đào tạo cấp thoát nước hoặc thủy lợi hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật phần cấp, thoát nước của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên).- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. | 2 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống PCCC | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Phòng cháy chữa cháy;- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật hệ thống PCCC của công trình tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên).- Đã làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ phụ trách thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy, báo cháy của ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. | 2 | 2 |
| 6 | Cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học và đã qua lớp bồi dưỡng về an toàn lao động;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên).- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. | 2 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng hoặc kế toán.- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp cao đẳng;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên).- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Giàn giáo, 50 bộ (01 bộ gồm 02 chân + 02 chéo) | Không yêu cầu | 50 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Theo thông số của nhà sản xuất | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | Theo thông số của nhà sản xuất | 1 |
| 4 | Máy khoan bê tông cầm tay | Theo thông số của nhà sản xuất | 2 |
| 5 | Máy cắt bê tông | Theo thông số của nhà sản xuất | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Theo thông số của nhà sản xuất | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | Theo thông số của nhà sản xuất | 2 |
| 8 | Máy hàn | Theo thông số của nhà sản xuất | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 10 | Tời điện | Sức kéo ≥ 5 tấn | 1 |
| 11 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,4 m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi