Gói thầu: Gói thầu số 1 (xây lắp)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220941965-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Công nghệ Xây dựng Quang Minh
Tên gói thầu Gói thầu số 1 (xây lắp)
Số hiệu KHLCNT 20220884682
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Đầu tư công
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 22:47:00 đến ngày 2022-09-26 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,258,617,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8879255E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.775851E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về tính chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.281.031.900 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.281.031.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.562.063.800 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học;- Có tổng thời gian tối thiểu 03 năm làm công việc chỉ huy trưởng công trình của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên);- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo kỹ sư điện hoặc điện – điện tử;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật phần điện của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên);- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành ngành đào tạo cấp thoát nước hoặc thủy lợi hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật phần cấp, thoát nước của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên).- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Phòng cháy chữa cháy;- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật hệ thống PCCC của công trình tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên).- Đã làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ phụ trách thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy, báo cháy của ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học và đã qua lớp bồi dưỡng về an toàn lao động;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên).- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng hoặc kế toán.- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp cao đẳng;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên).- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Giàn giáo, 50 bộ (01 bộ gồm 02 chân + 02 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 50
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
10-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị Sức kéo ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Công nghệ Xây dựng Quang Minh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1 (xây lắp)
Cải tạo, sửa chữa trụ sở Thư viện thuộc Trung tâm Văn hóa, Thông tin và Thể thao
240 Ngày
E-CDNT 3 Đầu tư công
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Công nghệ Xây dựng Quang Minh , địa chỉ: 31/1B Quốc lộ 13 (cũ), Phường Hiệp Bình Phước, Quận Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư huyện Thống Nhất - Địa chỉ: Đường N2, Khu trung tâm hành chính huyện Thống Nhất, khu phố Lập Thành, thị trấn Dầu Giây, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật, dự toán xây dựng: Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Bảo Đăng Phát – Địa chỉ: Số E1, khu phố 4, phường Bửu Long, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán xây dựng: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hoàng Lộc Thịnh – Địa chỉ: 19 đường Nguyễn Văn Tiên, khu phố 3, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Công nghệ Xây dựng Quang Minh – Địa chỉ: Số 31/1B Quốc lộ 13 cũ, phường Hiệp Bình Phước, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Quản lý Xây dựng Hưng Thịnh - Địa chỉ: Số 144 đường số 16, KĐT Vạn Phúc, phường Hiệp Bình Phước, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh


- Bên mời thầu: Công ty Trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Công nghệ Xây dựng Quang Minh , địa chỉ: 31/1B Quốc lộ 13 (cũ), Phường Hiệp Bình Phước, Quận Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư huyện Thống Nhất - Địa chỉ: Đường N2, Khu trung tâm hành chính huyện Thống Nhất, khu phố Lập Thành, thị trấn Dầu Giây, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ và siêu nhỏ: Chứng từ nộp bảo hiểm xã hội năm 2021 mà doanh nghiệp nộp cho cơ quan bảo hiểm xã hội hoặc xác nhận của cơ quan bảo hiểm xã hội về số lao động tham gia bảo hiểm xã hội của doanh nghiệp trong năm 2021. - Đề xuất về kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật, bản cam kết, các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ). Trường hợp liên danh dự thầu, từng thành viên trong liên danh phải kê năng lực tài chính, kèm theo tài liệu chứng minh như yêu cầu nêu trên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 48.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư huyện Thống Nhất - Địa chỉ: Đường N2, Khu trung tâm hành chính huyện Thống Nhất, khu phố Lập Thành, thị trấn Dầu Giây, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thống Nhất Địa chỉ: Đường D4+D5, Khu trung tâm hành chính huyện Thống Nhất, khu phố Lập Thành, thị trấn Dầu Giây, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Điện thoại: 0251.3771.168
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Đồng Nai Địa chỉ: Số 02, đường Phan Văn Trị, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai Điện thoại: 0251.3822.505 - Số fax: 0251.3941.718 - Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.7686611.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Đồng Nai Địa chỉ: Số 02, đường Phan Văn Trị, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai Điện thoại: 0251.3822.505 - Số fax: 0251.3941.718
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO KHỐI TRỤ SỞ LÀM VIỆC (02 TẦNG)
1Phần tháo dỡ - phần nước - Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V34bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bồn tắmMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
6Phần điện - Tháo dỡ đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V37bộ
7Tháo dỡ các loại đèn có chao chụp - Đèn thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V13bộ
8Tháo dỡ quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
9Tháo dỡcông tắc, ổ cắm hỗn hợp - loại 1 công tắc, 1 ổ cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V185bảng
10Tháo dỡ các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
11Tháo dỡ các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V43bộ
12Phần khối nhà - Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V39,7m2
13Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V488,28m2
14Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo Chương V10,181tấn
15Tháo dỡ mái ngói chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V495,084m2
16Tháo dỡ mái kính cường lực chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,032m2
17Phá dỡ móng các loại, móng gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V12,33m3
18Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V114,12m2
19Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V114,12m2
20Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo Chương V1.081,298m2
21Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.081,298m2
22Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,038m3
23Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,598m3
24Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,68m2
25Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V21,84m2
26Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V940,365m2
27Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V695,566m2
28Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V196,988m2
29Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V378,88m2
30Phần cải tạo - Xây tường bằng gạch không nung (8x8x19)cm chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,442m3
31Trát tường trong, tường xây gạch không nung bằng vữa XM mác 75, chiều dày trát 1,0cmMô tả kỹ thuật theo Chương V394,126m2
32Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V978,7651m2
33Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trongMô tả kỹ thuật theo Chương V695,5661m2
34Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần trongMô tả kỹ thuật theo Chương V196,9881m2
35Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V378,881m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2.974,8831m2
37Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.357,6451m2
38Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,088m3
39Lát nền, sàn, kích thước gạch granite nhám 400x400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V51,11m2
40Quét dung dịch chống thấm nền nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V21,081m2
41Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic nhám 300x300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V42,161m2
42Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.062,2381m2
43CC cửa đi khung nhôm hệ 700 kính 5ly + ổ khóa tay nắm trònMô tả kỹ thuật theo Chương V38,8m2
44CC cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính 5lyMô tả kỹ thuật theo Chương V9,6m2
45CC hoa sắt cửa khung sắt hộp 16x16x1,2 + sơn hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V170,52m2
46Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V48,4m2
47Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V170,52m2
48Vệ sinh đá graniteMô tả kỹ thuật theo Chương V72,211m2
49CCLD Lan can Inox ram dốcMô tả kỹ thuật theo Chương V8,46m2
50Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V5,991m2
51Ốp tường, trụ, cột bằng gạch ceramic 300x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V114,121m2
52Vệ sinh tường ốp đá daMô tả kỹ thuật theo Chương V30,945m2
53Thay moto thang nâng, cáp, ray định hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1t. bộ
54Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V488,28m2
55Vệ sinh khung nhôm, kính cửa, thay ron cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V288,365m2
56Thay tay nắm cửa đi chínhMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
57Thay tay nắm tròn cửa điMô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ
58Thay tay nắm gạt cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V39bộ
59Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,45tấn
60Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,45tấn
61Lợp mái che tường bằng tôn múi mạ màu dày 4,5 demMô tả kỹ thuật theo Chương V8,392100m2
62Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,662tấn
63Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,662tấn
64CCLD bu lon D16, L=350Mô tả kỹ thuật theo Chương V44bộ
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V112,407m2
66Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,43100m2
67Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V6,399100m2
68Phần điện thay mới - Lắp đặt các loại đèn led tuýp 2 bóng 2x18W - máng mỏng gắn áp trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V43bộ
69Lắp đặt đèn led mâm gắn áp trần D160-1x9WMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
70Lắp đặt đèn led mâm gắn áp trần D170-1x12WMô tả kỹ thuật theo Chương V29bộ
71Lắp đặt đèn led trang trí gắn tường 1x9WMô tả kỹ thuật theo Chương V13bộ
72Lắp đặt công tắc 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V80cái
73Lắp đặt mặt công tắc, ổ cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V147cái
74Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu (1P+1N+1TE)Mô tả kỹ thuật theo Chương V105cái
75Lắp đặt quạt trần cánh 1,2m 75W + hộ số điều tốcMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
76Lắp đặt dây dẫn 0,6KV-CV1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V200m
77Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V200m
78Phần cấp nước wc - Lắp đặt lavabo + bộ xảMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
79Lắp đặt kệ kính, gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
80Lắp đặt vòi xảMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
81Phần thoát nước - Lắp đặt phễu thu sàn Inox D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
82Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
83Lắp đặt vòi xịtMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
84Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
85Lắp đặt chậu tiểu + bộ xảMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
86Trồng cây cọ dầu lá nhỏMô tả kỹ thuật theo Chương V3cây
B CẢI TẠO CỔNG TƯỜNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ
1Phần tháo dỡ - Tháo dỡ đèn huỳnh quang đơn 1,2M + Máng (HSNC:1;HSMTC:1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
2Tháo dỡ ổ cắm 3 (HSNC:1;HSMTC:1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
3Tháo dỡ quạt treo tường (HSNC:1;HSMTC:1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4Tháo dỡ công tắc đơn + mặt công tắc (HSNC:1;HSMTC:1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
5Tháo dỡ MCB 1P-16A-6KA (HSNC:1;HSMTC:1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,336m3
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,552m3
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V302,434m2
9Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường ngoài 100%Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.010,681m2
10Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường trong nhà 30%Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,733m2
11Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà 30%Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,36m2
12Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt cột, trụ, trần ngoài nhà 100%Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,84m2
13Phần cải tạo - Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,881m3
14Xây tường bằng gạch ống (8x8x19)cm chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,141m3
15Trát tường trong, tường xây gạch không nung bằng vữa xi măng mác 75, chiều dày trát 1,5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V21,56m2
16Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V2,733m2
17Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V1.010,681m2
18Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V3,36m2
19Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V6,84m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V20,31m2
21Sơn tường, cột, dầm, trần ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.017,521m2
22Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V302,4341m2
23Vệ sinh khung nhôm, kính cửa, thay ron cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V10,61m2
24Thay tay nắm tròn cửa điMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
25Thay tay nắm gạt cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
26Gia công xà gồ STKMô tả kỹ thuật theo Chương V0,07tấn
27Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,07tấn
28Lợp mái che tường bằng tôn múi mạ màu dày 4,5 demMô tả kỹ thuật theo Chương V0,231100m2
29Thay mới mô tơ cổng đẩy 3HPMô tả kỹ thuật theo Chương V1t. bộ
30Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V6m2
31Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo Chương V6m2
32Khắc chữ chìm sơn màu vào bảng tênMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
33Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,486100m2
34Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,112100m2
35Phần điện thay mới - Lắp đặt đèn tuýp led đơn 1,2M - 1x18W + MángMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
36Lắp đặt mặt đơn + công tắc đèn 1 chiều 16(A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
37Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu (1P+1N+1TE)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
38Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
39Lắp đặt MCP 1 pha - 16A - 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
40Lắp đặt dây đôi CV -2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
C XÂY DỰNG MỚI NHÀ VỆ SINH
1Phần sân bê tông vào nhà vệ sinh - Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V15gốc cây
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,24m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,2m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,48m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,048100m2
6Công tác đào đất - Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,438100m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,019100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,245100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,122100m3
10Công tác bê tông - Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,367m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,411m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,885m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,968m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,624m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,584m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,242m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,756m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,066m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,445m3
20Công tác ván khuôn - Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,115100m2
21Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,125100m2
22Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,317100m2
23Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,43100m2
24Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,501100m2
25Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,173100m2
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,306100m2
27Công tác cốt thép - Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,147tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,196tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,141tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,992tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,04tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,265tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,401tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,025tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,134tấn
36Công tác xây, hoàn thiện - Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,496m3
37Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,2m3
38Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,347m3
39Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,043m3
40Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V142,968m2
41Ốp gạch 100x300 giả inax chân tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V11,04m2
42Lát đá mặt bệ các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V3,24m2
43Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,18m2
44Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,82m2
45Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,64m2
46Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,38m2
47Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V36m2
48Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo Chương V46,82m2
49Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V45,18m2
50Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trongMô tả kỹ thuật theo Chương V105,02m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V45,18m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V151,84m2
53Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V36m2
54Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V36m2
55Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V36m2
56Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic nhám 300x300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V69,24m2
57Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m2
58Lát gạch sân gạch Terazzo 400x400x30Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,08m2
59Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V49,5m2
60Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700, lambri nhôm dưới, kính mờ dày 5lyMô tả kỹ thuật theo Chương V9,72m2
61Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5lyMô tả kỹ thuật theo Chương V8,64m2
62Cung cấp hoa sắt bảo vệ sắt tròn đặt D14Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,64m2
63Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V18,36m2
64Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V8,64m2
65Cung cấp lan can inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V9m2
66Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V9m2
67CCLD vách compact HPL dày 12mm + phụ kiện inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,932m2
68Cung cấp lắp dựng tay vị lan can inox D32 khuyết tậtMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
69Cung cấp lắp dựng khung sắt hộp đỡ lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
70Cung cấp lắp dựng tấm alu dày 4mm bao quanh chân lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V5,85m2
71Gia công xà gồ STKMô tả kỹ thuật theo Chương V0,749tấn
72Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,749tấn
73CCLD Bu long M16 L300Mô tả kỹ thuật theo Chương V16con
74Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V1,264100m2
75Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,313100m2
76Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,714100m2
77Phần điện - Lắp đặt hộp box âm tường 50x100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
78Lắp đặt hộp nối 150x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
79Lắp đặt MCB 1P-16A-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
80Lắp đặt đèn Led mâm D160 - 1x9W áp trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
81Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu (1P+1N+1TE)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
82Lắp đặt mặt công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
83Lắp đặt mặt công tắc đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
84Lắp đặt công tắc 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
85Lắp đặt đế âm chống cháy đơn 100x50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
86Lắp đặt dây cáp 0,6KV - CV 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
87Lắp đặt dây cáp 0,6KV - CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V200m
88Lắp đặt ống luồn dây nhựa cứng PVC D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V180m
89Phần cấp nước - Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + bộ xảMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
90Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
91Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
92Lắp đặt vòi xảMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
93Lắp đặt ống uPVC D34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
94Lắp đặt ống uPVC D27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
95Lắp đặt ống uPVC D21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,45100m
96Lắp đặt co uPVC D34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
97Lắp đặt co uPVC D27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
98Lắp đặt co uPVC D21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
99Lắp đặt co thu uPVC D27/21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
100Lắp đặt tê thu uPVC D34/27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
101Lắp đặt tê thu uPVC D27/21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
102Lắp đặt dây cấp nước inox 60cmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
103Lắp đặt co răng trong, PVC D21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
104Lắp đặt van 2 chiều PVC D42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
105Lắp đặt van 2 chiều PVC D34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
106Lắp đặt co răng trong, PVC D40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
107Phần thoát nước - Lắp đặt ống uPVC D42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
108Lắp đặt ống uPVC D60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
109Lắp đặt ống uPVC D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
110Lắp đặt ống uPVC D114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,25100m
111Lắp đặt co uPVC D42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
112Lắp đặt co uPVC D60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
113Lắp đặt co lơi uPVC D42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
114Lắp đặt co lơi uPVC D60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
115Lắp đặt co lơi uPVC D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
116Lắp đặt co lơi uPVC D114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
117Lắp đặt tê cong uPVC D60/42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
118Lắp đặt chữ Y uPVC D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
119Lắp đặt chữ Y uPVC D114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
120Lắp đặt chữ Y giảm uPVC D90x60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
121Lắp đặt chữ Y giảm uPVC D114x60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
122Lắp đặt tê bảo vệ ống thông hơi D60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
123Lắp đặt phễu thu nước sàn D75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
124Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
125Lắp đặt hộp giấyMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
126Lắp đặt vòi xịtMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
127Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi xảMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
128Hầm tự hoại (01ck) - Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,222100m3
129Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,924m3
130Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,924m3
131Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,998m3
132Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,085100m2
133Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,524100m2
134Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,152tấn
135Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,056m3
136Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,12m2
137Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V6cấu kiện
D XÂY DỰNG MỚI ĐÀI NƯỚC + CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1Đài nước - Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,108100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,072100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,676m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,003m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,041100m2
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,62m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,062100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,066tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,168tấn
10Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo Chương V2,036tấn
11Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,036tấn
12Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V0,128tấn
13Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,128m2
14SXLD bu lông M20, L=600Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V397,52m2
16Cấp nước tổng thể - Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,55100m
17Lắp đặt co nhựa HDPE, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
18Lắp đặt van đồng 2 chiều, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
19Lắp đặt van đồng 1 chiều, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
20Racco D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
21Crephin D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
22Van phao D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
23Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
24Lắp đặt ống uPVC D34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,26100m
25Lắp đặt co uPVC D34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
26Lắp dựng thép hình U49x24 đi ống nước trên caoMô tả kỹ thuật theo Chương V8md
27Vật tư phụ khác (kẹp ống, vít, keo…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1
28Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,091100m3
29Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,048100m3
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,043100m3
E HỆ THỐNG PCCC, CHỐNG SÉT
1PCCC - Sửa lại hệ thống máy bơm cấp nước PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V1t. bộ
2Hộp chữa cháy vách tường KT400x600x220Mô tả kỹ thuật theo Chương V6hộp
3Vòi chữa cháy D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cuộn
4Van góc chữa cháy D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
5Lăng phun nước D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
6Ngoàm cứu hỏa D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
7Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
8Bình chữa cháy CO2 MT5 (5kg)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bình
9Bình chữa cháy bột MFXL8 (8kg)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bình
10Kệ bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
11Chống sét - Lắp trụ đỡ kim thu sét D60, L=6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
12Lắp đế cột kim thu sétMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
13Kéo rải dây đồng dẫn sét 70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V120m
14Cọc tiếp địa D16 dài 2,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V2cọc
15Lắp đặt hộp đo điện trởMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
16Lắp đặt ống luồn dây D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
17Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
18Hóa chất giảm điện trởMô tả kỹ thuật theo Chương V20Kg
19Hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V3Mối
20Kim thu sét R>=70mMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8879255E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.775851E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về tính chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.281.031.900 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.281.031.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.562.063.800 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học;- Có tổng thời gian tối thiểu 03 năm làm công việc chỉ huy trưởng công trình của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.33
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên);- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.22
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo kỹ sư điện hoặc điện – điện tử;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật phần điện của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên);- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.22
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành ngành đào tạo cấp thoát nước hoặc thủy lợi hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật phần cấp, thoát nước của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên).- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.22
5 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống PCCC 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Phòng cháy chữa cháy;- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật hệ thống PCCC của công trình tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên).- Đã làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ phụ trách thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy, báo cháy của ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.22
6 Cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học và đã qua lớp bồi dưỡng về an toàn lao động;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên).- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.22
7 Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng hoặc kế toán.- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp cao đẳng;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên).- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Giàn giáo, 50 bộ (01 bộ gồm 02 chân + 02 chéo) Không yêu cầu50
2 Máy cắt gạch đá Theo thông số của nhà sản xuất2
3 Máy cắt uốn cốt thép Theo thông số của nhà sản xuất1
4 Máy khoan bê tông cầm tay Theo thông số của nhà sản xuất2
5 Máy cắt bê tông Theo thông số của nhà sản xuất1
6 Máy đầm dùi Theo thông số của nhà sản xuất2
7 Máy đầm cóc Theo thông số của nhà sản xuất2
8 Máy hàn Theo thông số của nhà sản xuất2
9 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít2
10 Tời điện Sức kéo ≥ 5 tấn1
11 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,4 m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->