Gói thầu: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220941937-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/09/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng thương mại cổ phần Công thương Việt Nam Chi nhánh Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220877784 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có của Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 23:13:00 đến ngày 2022-09-25 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,904,496,900 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên có các hạng mục: Thi công Bể nước PCCC; Cung cấp, lắp đặt hệ thống PCCC.(Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản gốc hoặc bản sao công chứng) gồm:1. Hợp đồng tương tự;2. Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn (Phụ lục 3a đính kèm Thông tư 86/2011/TT-BTC của Bộ Tài chính hoặc Phụ lục 08b đính kèm Nghị định 11/2020/NĐ-CP của Chính phủ).3. Tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình.4. Hóa đơn tài chính phần việc nhà thầu đã hoàn thành.- Loại công trình: Công trình dân dụng cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.330.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.990.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư Xây dựng dân dụng & công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV; Có giá trị tối thiểu là 1,33 tỷ đồng. (Chứng thực bản sao xác nhận của Chủ đầu tư đã là Chỉ huy trưởng công trình, hạng mục công trình hoặc có tên và chức danh Chỉ huy trưởng trong Biên bản bàn giao đưa công trình, hạng mục công trình vào sử dụng và Chứng thực bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư kinh tế xây dựng- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia ít nhất ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV; Có giá trị tối thiểu là 1,33 tỷ đồng. (Có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư cấp thoát nước- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia ít nhất ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV; Có giá trị tối thiểu là 1,33 tỷ đồng. (Có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư phụ trách thi công lắp đặt phòng cháy chữa cháy tốt nghiệp một trong các chuyên ngành phù hợp: Phòng cháy chữa cháy; Kiến trúc và quy hoạch; xây dựng; quản lý xây dựng (trừ mã ngành kinh tế xây dựng); công nghệ kỹ thuật kiến trúc và công trình xây dựng; công nghệ kỹ thuật cơ khí; công nghệ kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông; công nghệ dầu khí và khai thác; kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật (trừ mã ngành kỹ thuật in); kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông (trừ mã ngành kỹ thuật y sinh) theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.- Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy theo quy định tại số Nghị định số 79/2014/NĐ-CP ngày 31/7/2014 hoặc Nghị định số 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020.- Đã từng tham gia ít nhất ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV; Có giá trị tối thiểu là 1,33 tỷ đồng. (Có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy nén khí diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 4,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đồng hồ vạn năng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ngân hàng thương mại cổ phần Công thương Việt Nam Chi nhánh Ninh Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị Hệ thống PCCC và bể nước chữa cháy Trụ sở chi nhánh Ninh Bình 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tự có của Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 28.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam – Chi nhánh Ninh Bình. Địa chỉ: Số 951 đường Trần Hưng Đạo, phường Vân Giang, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 02293.872614; Fax: 02293.872678. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: : Ông Đinh Xuân Thắng – Phó giám đốc PTCN - Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam – Chi nhánh Ninh Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 4 | Tủ điện điều khiển cho hệ thống trạm bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 5 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 6 | Mua và lắp đặt bình tích áp 200L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 7 | Mua và lắp đặt bình nước mồi 50L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 8 | Lắp đặt van mặt bích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 10 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤ 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤ 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt Rọ hút D125. PN16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 18 | Lắp đặt Rọ hút D50. PN16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 19 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính ≤ 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,52 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,75 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính ≤ 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,079 | 100m |
| 30 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,9 | 10 đầu |
| 31 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính ≤ 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 465 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 406 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 832 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 39 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 40 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 41 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 42 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤ 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121 | cái |
| 43 | Lắp bích thép - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cặp bích |
| 44 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | cặp bích |
| 45 | Lắp bích thép - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cặp bích |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 417 | m2 |
| 47 | Quang treo D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340 | Cái |
| 48 | Quang treo D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155 | Cái |
| 49 | Quang treo D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Cái |
| 50 | Quang treo D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | Cái |
| 51 | Ty ren 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 302 | m |
| 52 | Gia công giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2018 | tấn |
| 53 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,8075 | 100m2 |
| 54 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 100m |
| B | XÂY DỰNG BỂ NƯỚC PCCC 130 M3 | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤ 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,2 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,776 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2621 | 100m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6424 | 1m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng > 250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,356 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2342 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2153 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7024 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤ 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0383 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2252 | tấn |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤ 250cm, M300, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,037 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | m3 |
| 14 | Xây tường bằng gạch AAC 25x10x60cm, chiều dày 25cm, chiều cao ≤6m bằng vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,345 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3481 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK > 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9107 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1988 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2584 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4816 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤ 6m, M300, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m3 |
| 21 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,192 | m3 |
| 22 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,81 | m2 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,904 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,88 | m2 |
| 25 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,84 | m2 |
| 26 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,648 | m3 |
| C | HỆ THỐNG HÚT KHÓI TẦNG TRỆT | |||
| 1 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt công suất ≤7,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống thông gió hộp, Chu vi ống ≤ 0,90m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 3 | Lắp đặt ống thông gió hộp, Chu vi ống ≤ 1,76m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 4 | Lắp đặt ống thông gió hộp, Chu vi ống ≤ 1,89m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 5 | Bảo ôn thiết bị thông gió bằng bông khoáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m2 |
| 6 | Lắp Cửa louver Kt: 750x300+ lưới côn trùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Côn đầu quạt KT 750x300/Dquạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Chân rẽ KT 300x150/400x150L100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Khớp nối mềm chống cháy kèm bích hai đầu quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Đầu bịt 600x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Đầu bịt 300x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt Cửa gió kt 650x450mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt Cửa gió kt 4500x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt Khung quạt gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Tủ điều khiển quạt hút khói điều khiển 1 quạt Lưu lượng 12500 m3/h cột áp 500 pa. Kết nối điều khiển báo cháy: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤ 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 18 | Hộp thạch cao chống cháy cho quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Thép hình V5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | M |
| 20 | Ty ren 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | M |
| 21 | Xe nâng giáo thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 22 | Chi phí vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | C |
| D | HỆ THỐNG TĂNG ÁP | |||
| 1 | Quạt tăng áp lưu lượng Q=36800m3/h cột áp H=600pa (quạt ly tâm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Tủ điều khiển 1 quạt tăng áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Ống gió tăng áp KT 900x900 độ dầy 0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m2 |
| 4 | Cút ống gió 90 độ KT 900x900R400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Khới nốp mền cho quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 6 | Cửa gió + lưới chắn côn trùng Kt 900x900: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 7 | Côn thu đầu quạt KT Dquạt/900x900: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤ 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 10 | Thuê cẩu quạt lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| E | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện hệ thống với Q = 35 l/s; H = 60 m.c.n | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ diezen Q= 35l/s; H = 70 mcn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Máy bơm bù: Q ≥ 1,5 l/s; H ≥ 65 m.c.n; ≥ 3kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Quạt tăng áp lưu lượng Q=36800m3/h cột áp H=600pa (quạt ly tâm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Quạt hút khói lưu lượng Lưu lượng: 12,500 CMH cột áp 500 Pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên có các hạng mục: Thi công Bể nước PCCC; Cung cấp, lắp đặt hệ thống PCCC.(Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản gốc hoặc bản sao công chứng) gồm:1. Hợp đồng tương tự;2. Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn (Phụ lục 3a đính kèm Thông tư 86/2011/TT-BTC của Bộ Tài chính hoặc Phụ lục 08b đính kèm Nghị định 11/2020/NĐ-CP của Chính phủ).3. Tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình.4. Hóa đơn tài chính phần việc nhà thầu đã hoàn thành.- Loại công trình: Công trình dân dụng cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.330.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.990.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kỹ sư Xây dựng dân dụng & công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV; Có giá trị tối thiểu là 1,33 tỷ đồng. (Chứng thực bản sao xác nhận của Chủ đầu tư đã là Chỉ huy trưởng công trình, hạng mục công trình hoặc có tên và chức danh Chỉ huy trưởng trong Biên bản bàn giao đưa công trình, hạng mục công trình vào sử dụng và Chứng thực bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Kỹ sư kinh tế xây dựng- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia ít nhất ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV; Có giá trị tối thiểu là 1,33 tỷ đồng. (Có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Kỹ sư cấp thoát nước- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia ít nhất ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV; Có giá trị tối thiểu là 1,33 tỷ đồng. (Có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Kỹ sư phụ trách thi công lắp đặt phòng cháy chữa cháy tốt nghiệp một trong các chuyên ngành phù hợp: Phòng cháy chữa cháy; Kiến trúc và quy hoạch; xây dựng; quản lý xây dựng (trừ mã ngành kinh tế xây dựng); công nghệ kỹ thuật kiến trúc và công trình xây dựng; công nghệ kỹ thuật cơ khí; công nghệ kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông; công nghệ dầu khí và khai thác; kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật (trừ mã ngành kỹ thuật in); kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông (trừ mã ngành kỹ thuật y sinh) theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.- Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy theo quy định tại số Nghị định số 79/2014/NĐ-CP ngày 31/7/2014 hoặc Nghị định số 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020.- Đã từng tham gia ít nhất ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV; Có giá trị tối thiểu là 1,33 tỷ đồng. (Có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 0,4m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | ≥ 2,5T | 2 |
| 3 | Máy nén khí diezel | ≥ 360m3/h | 1 |
| 4 | Máy cắt bê tông | ≥ 1,5kW | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥ 5kW | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | ≥ 1 kW | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5kW | 2 |
| 8 | Máy hàn điện | ≥ 23kW | 2 |
| 9 | Máy khoan | ≥ 1kW | 2 |
| 10 | Máy khoan bê tông | ≥ 0,62kW | 1 |
| 11 | Máy khoan đứng | ≥ 4,5kW | 1 |
| 12 | Máy mài | ≥ 1kW | 1 |
| 13 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 1 |
| 14 | Máy trộn vữa | ≥ 150l | 1 |
| 15 | Đồng hồ vạn năng | Đồng hồ vạn năng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi