Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình trụ sở Đội Quản lý thị trường số 5 (huyện Phú Lương)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220944099-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 08:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Quản lý thị trường tỉnh Thái Nguyên
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình trụ sở Đội Quản lý thị trường số 5 (huyện Phú Lương)
Số hiệu KHLCNT 20220943688
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 420 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 23:11:00 đến ngày 2022-09-26 08:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,242,303,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực Scan kèm theo gồm các tài liệu sau: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc bảng khối lượng thanh toán hoặc tài liệu hợp pháp khác) đối với gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc; Hóa đơn VAT cho các khoản thanh toán của công trình
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu là 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: kinh tế xây dựng, kế toán hoặc tài chính, đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250,0 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80,0 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 800 Kg
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 50 CV
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70 Kg
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5,0 Kw
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Cục Quản lý thị trường tỉnh Thái Nguyên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình trụ sở Đội Quản lý thị trường số 5 (huyện Phú Lương)
Đầu tư trụ sở cấp Đội của Cục Quản lý thị trường tỉnh Thái Nguyên
420 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Quản lý thị trường tỉnh Thái Nguyên , địa chỉ: Số 11, đường Nha Trang, TP Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Cục quản lý thị trường tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 11 đường Nha Trang, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 02083 855 803
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn quốc tế kiến trúc xây dựng và thương mại AEC; + Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc Thái Nguyên; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm kiểm định chất lượng xây dựng Thái Nguyên; + Thẩm định E-HSMT, KQLCNT: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng công trình Thái Nguyên


- Bên mời thầu: Cục Quản lý thị trường tỉnh Thái Nguyên , địa chỉ: Số 11, đường Nha Trang, TP Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Cục quản lý thị trường tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 11 đường Nha Trang, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 02083 855 803


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục quản lý thị trường tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 11 đường Nha Trang, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 02083 855 803
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Công thương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tổ chức hành chính - Cục quản lý thị trường tỉnh Thái Nguyên
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Vụ Kế hoạch - Bộ Công thương
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đào xúc đất, đất cấp IITheo HSTK, Chương V. E-HSMT12,0156100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSTK, Chương V. E-HSMT26,3392100m3
3Đất đắp san nềnTheo HSTK, Chương V. E-HSMT3.111,3141m3
B THOÁT NƯỚC MƯA
1Vận chuyển ống cống bê tông (tạm tính xa 22KM)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1,78210 tấn/1km
2Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 600mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT181 đoạn ống
3Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT17mối nối
4Đào móng - Cấp đất IIITheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,3528100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,1446100m3
6Gối cống BTCT D600 đúc sẵnTheo HSTK, Chương V. E-HSMT36cái
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo HSTK, Chương V. E-HSMT36cấu kiện
8Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,41m3
9Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,83m3
10Ván khuôn móng cộtTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,023100m2
11Xây hố ga, hố van bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1,88m3
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT7,64m2
13Bê tông mũ mố, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,34m3
14Ván khuôn gỗ mũ mốTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,039100m2
15Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,0164tấn
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,23m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,0115100m2
18Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,0337tấn
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo HSTK, Chương V. E-HSMT41cấu kiện
20Đào kênh mương, đất cấp IIITheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,0542100m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,021100m3
22Vận chuyển ống cống bê tông (tạm tính xa 22KM)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1,766310 tấn/1km
23Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤1000mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT91 đoạn ống
24Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT8mối nối
25Đào móng - Cấp đất IIITheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,1575100m3
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,0394100m3
27Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK, Chương V. E-HSMT3,15m3
28Đào móng - Cấp đất IIITheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,1361100m3
29Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,054100m2
30Đắp cát nền móng công trìnhTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,702m3
31Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo HSTK, Chương V. E-HSMT2,106m3
32Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1,782m3
33Ván khuôn gỗ mũ mốTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,108100m2
34Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,0619tấn
35Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,891m3
36Láng đáy hố ga không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V. E-HSMT5,4m2
37Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK, Chương V. E-HSMT10,8m2
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,0448100m2
39Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,0746tấn
40Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,84m3
41Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo HSTK, Chương V. E-HSMT141cấu kiện
42Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,0264100m3
C KIẾN TRÚC + KẾT CẤU NHÀ LÀM VIỆC TRỤ SỞ
1Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cộtTheo HSTK, Chương V. E-HSMT10,8118100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép cọc, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V. E-HSMT4,0618tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép cọc, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V. E-HSMT11,4422tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép cọc, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1,9508tấn
5Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK, Chương V. E-HSMT71,696m3
6Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Theo HSTK, Chương V. E-HSMT18,212100m
7Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT234mối nối
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1,652m3
9Đào móng - Cấp đất IITheo HSTK, Chương V. E-HSMT2,1454100m3
10Đào móng băng - Cấp đất IITheo HSTK, Chương V. E-HSMT2,47971m3
11Ván khuôn móng cộtTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1,6505100m2
12Ván khuôn móng dàiTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2,0766100m2
13Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK, Chương V. E-HSMT14,1298m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1,1614tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V. E-HSMT4,0835tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1,2702tấn
17Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK, Chương V. E-HSMT48,6799m3
18Xây ốp tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V. E-HSMT3,2765m3
19Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo HSTK, Chương V. E-HSMT36,1695m3
20Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK, Chương V. E-HSMT5,0734m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK, Chương V. E-HSMT3,0839100m3
22Đất đắpTheo HSTK, Chương V. E-HSMT167,6051m3
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,1506100m3
24Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK, Chương V. E-HSMT30,12m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,9346tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1,6227tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK, Chương V. E-HSMT2,8275tấn
28Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK, Chương V. E-HSMT3,157100m2
29Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK, Chương V. E-HSMT20,9887m3
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,18tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1,5312tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V. E-HSMT4,5833tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK, Chương V. E-HSMT2,1167tấn
34Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK, Chương V. E-HSMT2,3332100m2
35Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK, Chương V. E-HSMT27,6047m3
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V. E-HSMT7,9713tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,0213tấn
38Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK, Chương V. E-HSMT7,2557100m2
39Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK, Chương V. E-HSMT82,3482m3
40Tôn cát sàn tầng 2Theo HSTK, Chương V. E-HSMT8,0673m3
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,2091tấn
42Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,6438100m2
43Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo HSTK, Chương V. E-HSMT3,8264m3
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,2973tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,0518tấn
46Ván khuôn cầu thang thườngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,2309100m2
47Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo HSTK, Chương V. E-HSMT2,6369m3
48Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,7128m3
49Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT22,7149m2
50Lát đá granit tự nhiên bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT24,2119m2
51GCLD nẹp đồng chống trơn mặt bậc cầu thangTheo HSTK, Chương V. E-HSMT118,8m
52Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, Chương V. E-HSMT22,7149m2
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,5203tấn
54Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,9295100m2
55Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo HSTK, Chương V. E-HSMT10,117m3
56Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo HSTK, Chương V. E-HSMT239,1159m3
57Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo HSTK, Chương V. E-HSMT12,5675m3
58Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao Theo HSTK, Chương V. E-HSMT14,3568m3
59Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT562,9972m2
60Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT312,6691m2
61Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT181,951m2
62Trát cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT136,919m2
63Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1.305,7498m2
64Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK, Chương V. E-HSMT752,0863m2
65Kẻ chỉ lõmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT28,84m
66Trát móc nước vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V. E-HSMT13,08m
67Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2.069,3949m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1.182,9775m2
69Đào đất móng băng, đất cấp IIITheo HSTK, Chương V. E-HSMT2,59m3
70Ván khuôn móng dàiTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,0103100m2
71Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1,2658m3
72Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT6,2578m3
73Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,437m3
74Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT22,8709m2
75GCLD nẹp đồng chống trơn mặt bậc cầu thangTheo HSTK, Chương V. E-HSMT108,6m
76Đào đất móng băng, đất cấp IIITheo HSTK, Chương V. E-HSMT1,5754m3
77Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,0339100m2
78Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,5421m3
79Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1,3044m3
80Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK, Chương V. E-HSMT12,0274m2
81Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, Chương V. E-HSMT12,0274m2
82Đất trồng cây(bao gồm cả công xúc đất vào bồn hoa)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT3,2918m3
83Đào đất móng băng, đất cấp IIITheo HSTK, Chương V. E-HSMT6,0551m3
84Ván khuôn móng dàiTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,0751100m2
85Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1,7671m3
86Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,693m3
87Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo HSTK, Chương V. E-HSMT3,7753m3
88Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT5,9535m3
89Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1,9933m3
90Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,6318m3
91Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK, Chương V. E-HSMT16,7002m2
92Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK, Chương V. E-HSMT16,7002m2
93Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT24,252m2
94SXLD lan can thép hộpTheo HSTK, Chương V. E-HSMT496,0272kg
95Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK, Chương V. E-HSMT51,90341m2
96Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo HSTK, Chương V. E-HSMT20,5097m3
97Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT20,868m2
98Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,1501100m2
99Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,1395tấn
100Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1,6511m3
101SXLD tôn phẳng mạ kẽm, dày 0,4mm(bao gồm cả khung)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1,8564m2
102Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,0576m3
103Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1,632m2
104Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1,632m2
105GCLD thang sắt lên mái(bao gồm cả sơn)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT98,406Kg
106Gia công xà gồ thép hộp 80x40x2Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1,2863tấn
107Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1,2863tấn
108Gia công giằng mái thép tròn D12Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,0555tấn
109Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,0555tấn
110Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2,3569m2
111Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dầy 0,4mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT3,0135100m2
112Phụ kiện tôn úp nóc, diều chống dột giáp tường dày 0,4mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT93,664md
113Ông thoát nước PVC D90Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,8100m
114Cút 135 D90Theo HSTK, Chương V. E-HSMT24cái
115Cút 90 D90Theo HSTK, Chương V. E-HSMT10cái
116Bầu thu nướcTheo HSTK, Chương V. E-HSMT10cái
117Quả cầu chắn rácTheo HSTK, Chương V. E-HSMT10quả
118Đai inoxTheo HSTK, Chương V. E-HSMT48cái
119SXLD sen hoa cửa thép hộp 12x12x1Theo HSTK, Chương V. E-HSMT558,7251kg
120Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK, Chương V. E-HSMT71,17521m2
121SXLD cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương), kính dày 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT54,66m2
122SXLD cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương), kính dày 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT17,64m2
123SXLD cửa đi 1 cánh mở quay, trên kính dưới pa nô nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương), kính mờ dày 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT10,78m2
124SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương), kính dày 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT51,556m2
125SXLD cửa sổ 1 cánh mở hất, nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương), kính dày 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT63,888m2
126SXLD vách kính khung nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) kính an toàn dày 6.38lyTheo HSTK, Chương V. E-HSMT21,766m2
127SXLD cửa sổ thép hộpTheo HSTK, Chương V. E-HSMT213,3411kg
128Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK, Chương V. E-HSMT22,64771m2
129Lắp dựng cửaTheo HSTK, Chương V. E-HSMT16,32m2
130SXLD cửa cuốn tấm liền Serie 4(ECO) dầy 0,48-0,5mm (hoặc tương đương) ( tính vòng cuốn 1m)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT25,555m2
131SXLD động cơ AH300 nhập khẩu Đài Loan(hoặc tương đương)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT2Bộ
132Bộ lưu điện Emax thế hệ mới (hoặc tương đương)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT2Bộ
133Hộp kỹ thuật che lô cửa cuốnTheo HSTK, Chương V. E-HSMT11,16m2
134SXLD vách ngăn tấm compact HPL chịu nước dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT27,87m2
135Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men kính 600x300, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT158,516m2
136Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT84,2725m2
137Quét Sika chống thấm mái, WCTheo HSTK, Chương V. E-HSMT84,2725m2
138Lát nền, sàn, kích thước gạch KT:600x600, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT478,02m2
139Lát nền, sàn gạch granit chống trơn KT:600x600, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT77,66m2
140Lát nền, sàn, gạch chống trơn KT:300x300, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT31,6m2
141SXLD logo Đội quản lý thị trườngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,785m2
142Trần phẳng bằng tấm thạch cao xương chìm chịu nước ( khu WC)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT31,6m2
143Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo HSTK, Chương V. E-HSMT31,6m2
144Bả bằng bột bả vào trần thạch caoTheo HSTK, Chương V. E-HSMT31,6m2
145Sơn trần thạch cao đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, Chương V. E-HSMT31,6m2
146Đào kênh mương, đất cấp IIITheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,2584100m3
147Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK, Chương V. E-HSMT5,8442m3
148Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT5,324m3
149Xây hố ga, hố van bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1,3939m3
150Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT77,165m2
151Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,1854tấn
152Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,2739100m2
153Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, Chương V. E-HSMT3,2687m3
154Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo HSTK, Chương V. E-HSMT2061 cấu kiện
155Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT11,1034m3
156Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo HSTK, Chương V. E-HSMT7,0384100m2
D CỔNG+ HÀNG RÀO + SÂN BÊ TÔNG
1Đào móng băng - Cấp đất IIITheo HSTK, Chương V. E-HSMT2,1751m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,058100m2
3Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo HSTK, Chương V. E-HSMT2,175m3
4GCLD cánh cổng sắt hộp(bao gồm cả sơn)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT439,0345kg
5GCLD cánh cổng sắt vuông 12x12(bao gồm cả sơn)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT118,2511kg
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK, Chương V. E-HSMT43,13591m2
7Bản lề cối xoay cổngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2cái
8Khóa cổng Việt TiệpTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1bộ
9Chốt cổngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1cái
10Bánh xe sắt cổng đẩyTheo HSTK, Chương V. E-HSMT6cái
11Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2,736m2
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,0732100m3
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,0246100m2
14Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,6079m3
15Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,5153m3
16Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,2615m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,0038tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,0137tấn
19Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,0098100m2
20Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,1624m3
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,0062tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,0704tấn
23Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,9217m3
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,0083tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,0559tấn
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,1028100m2
27Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,5653m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,0063tấn
29Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,0261100m2
30Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,2628m3
31Xây cột trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao Theo HSTK, Chương V. E-HSMT2,4647m3
32Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày > 33cm, chiều cao Theo HSTK, Chương V. E-HSMT2,277m3
33Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK, Chương V. E-HSMT7,98m2
34Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V. E-HSMT27,6208m2
35Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V. E-HSMT6,896m2
36Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V. E-HSMT20m
37Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V. E-HSMT8m
38Kẻ chỉ lõmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT33,6m
39Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, Chương V. E-HSMT42,5m2
40Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo HSTK, Chương V. E-HSMT6,9m2
41SXLD bộ chữ biển hiệu bằng inox hộp 304 dày 0.8 uốn nổi màu vàng bóng hoặc vàng xướcTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1,08T.bộ
42Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,0594100m3
43Đào móng công trình, đất cấp IIITheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,2499100m3
44Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,0952100m2
45Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK, Chương V. E-HSMT2,618m3
46Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V. E-HSMT4,4982m3
47Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V. E-HSMT5,3407m3
48Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,2428100m2
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,7785tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,0871tấn
51Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK, Chương V. E-HSMT2,618m3
52Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,1253100m3
53Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo HSTK, Chương V. E-HSMT6,2832m3
54Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK, Chương V. E-HSMT57,12m2
55Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V. E-HSMT30,464m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, Chương V. E-HSMT87,584m2
57SXLD hàng rào thép hộp 30x30x1.5Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1.322,2359kg
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK, Chương V. E-HSMT115,65181m2
59Lắp dựng hàng rào sắtTheo HSTK, Chương V. E-HSMT80,1108m2
60Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK, Chương V. E-HSMT81,4865m3
61Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK, Chương V. E-HSMT162,973m3
E ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Vỏ tủ điện bằng sơn tĩnh điện tôn dày 2mm, kích thước 800x600x300Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1hộp
2Aptomat MCCB 4P-120A-36ATheo HSTK, Chương V. E-HSMT1cái
3Aptomat MCCB 3P-50A-18ATheo HSTK, Chương V. E-HSMT1cái
4Aptomat MCCB 3P-40A-18ATheo HSTK, Chương V. E-HSMT2cái
5Aptomat MCCB 1P-20A-10ATheo HSTK, Chương V. E-HSMT1cái
6Cáp CU/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2Theo HSTK, Chương V. E-HSMT20m
7Đào kênh mương, đất cấp IIITheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,2682100m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,0743100m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,1534100m3
10Lát gạch chỉ bảo vệ cáp , vữa lót M25, XM PCB30Theo HSTK, Chương V. E-HSMT19,8m2
11Băng báo hiệu cápTheo HSTK, Chương V. E-HSMT90md
12Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 50/40Theo HSTK, Chương V. E-HSMT90m
13Dây CU/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2Theo HSTK, Chương V. E-HSMT60m
14Dây CU/XLPE/DSTA/PVC 2x2,5mm2Theo HSTK, Chương V. E-HSMT180m
15Dây CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Theo HSTK, Chương V. E-HSMT40m
16Cọc thép mạ đồng D20, L=2400Theo HSTK, Chương V. E-HSMT6cọc
17Cáp đồng bện M50Theo HSTK, Chương V. E-HSMT10m
18Băng đồng tiếp đất D20Theo HSTK, Chương V. E-HSMT6bộ
19Đèn báo pha (vàng, xanh, đỏ)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1bộ
20Cầu chì 2ATheo HSTK, Chương V. E-HSMT1bộ
21Đèn dòng 3x120ATheo HSTK, Chương V. E-HSMT1bộ
F CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IIITheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,141100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,0525100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,045100m3
4Đào móng công trình, đất cấp IIITheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,0142100m3
5Ván khuôn móng cộtTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,0038100m2
6Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,0884m3
7Xây hố ga, hố van bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,4737m3
8Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1,58m2
9Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,25m2
10Đánh mầu hố ga bằng xi măng nguyên chấtTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1,83m2
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,6236m3
12Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,0518m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,0029100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,0051tấn
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1cấu kiện
G CẤP ĐIỆN + NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC TRỤ SỞ
1Vỏ tủ điện kim loại 500x400x200, sơn tĩnh điện, âm tườngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1hộp
2Aptomat MCCB-3P-50A, 18kaTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1cái
3Aptomat MCB-3P-40A, 18kaTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1cái
4Aptomat MCB-1P-32A, 10kaTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1cái
5Aptomat MCB-1P-20A, 10kaTheo HSTK, Chương V. E-HSMT4cái
6Aptomat MCB-1P-10A, 6kaTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1cái
7Thanh cái, vật tư phụTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1
8Vỏ tủ điện kim loại 400x300x150, sơn tĩnh điện, âm tườngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1hộp
9Aptomat MCB-3P-40A, 18kaTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1cái
10Aptomat MCB-1P-32A, 6kaTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2cái
11Aptomat MCB-1P-25A, 6kaTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1cái
12Aptomat MCB-1P-20A, 6kaTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2cái
13Aptomat MCB-1P-10A, 6kaTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1cái
14Thanh cái, vật tư phụTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1
15Bảng điện 4-6 aptomat gài, âm tườngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT6hộp
16Aptomat MCB-2P-20A, 10kaTheo HSTK, Chương V. E-HSMT6cái
17Aptomat MCB-1P-20A, 6kaTheo HSTK, Chương V. E-HSMT12cái
18Thanh cái, vật tư phụTheo HSTK, Chương V. E-HSMT12
19Bảng điện 4-6 aptomat gài, âm tườngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1hộp
20Aptomat MCB-2P-32A, 10kaTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1cái
21Aptomat MCB-1P-20A, 6kaTheo HSTK, Chương V. E-HSMT3cái
22Thanh cái, vật tư phụTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1
23Bảng điện 4-6 aptomat gài, âm tườngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1hộp
24Aptomat MCB-2P-32A, 10kaTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1cái
25Aptomat MCB-1P-20A, 6kaTheo HSTK, Chương V. E-HSMT3cái
26Thanh cái, vật tư phụTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1
27Bảng điện 4-6 aptomat gài, âm tườngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2hộp
28Aptomat MCB-2P-32A, 10kaTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2cái
29Aptomat MCB-1P-20A, 6kaTheo HSTK, Chương V. E-HSMT10cái
30Thanh cái, vật tư phụTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2
31Aptomat khối 2P-20A-6KATheo HSTK, Chương V. E-HSMT3cái
32Lắp đặt đế đơn chống cháyTheo HSTK, Chương V. E-HSMT3hộp
33Mặt aptomatTheo HSTK, Chương V. E-HSMT3cái
34Đèn bán nguyệt Led 1,2m, 1x36wTheo HSTK, Chương V. E-HSMT37bộ
35Đèn ốp trần bóng Led, 1x15wTheo HSTK, Chương V. E-HSMT28bộ
36Quạt hút mùi gắn tường KT 300x300Theo HSTK, Chương V. E-HSMT6cái
37Lắp đặt Quạt trần+Chiết ápTheo HSTK, Chương V. E-HSMT18cái
38Công tắc đơn 16ATheo HSTK, Chương V. E-HSMT11cái
39Đế chống cháyTheo HSTK, Chương V. E-HSMT11hộp
40Mặt công tắc đơnTheo HSTK, Chương V. E-HSMT11cái
41Công tắc đôi 16ATheo HSTK, Chương V. E-HSMT19cái
42Đế chống cháyTheo HSTK, Chương V. E-HSMT19hộp
43Mặt công tắc đôiTheo HSTK, Chương V. E-HSMT19cái
44Công tắc ba 16ATheo HSTK, Chương V. E-HSMT1cái
45Đế chống cháyTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1hộp
46Mặt công tắc baTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1cái
47Công tắc cầu thang 2 chiều 16ATheo HSTK, Chương V. E-HSMT6cái
48Đế chống cháyTheo HSTK, Chương V. E-HSMT6hộp
49Mặt công tắc đơnTheo HSTK, Chương V. E-HSMT6cái
50Ổ cắm đôiTheo HSTK, Chương V. E-HSMT59cái
51Đế chống cháyTheo HSTK, Chương V. E-HSMT59hộp
52Mặt ổ cắm đôiTheo HSTK, Chương V. E-HSMT59cái
53Ổ cắm đơnTheo HSTK, Chương V. E-HSMT4cái
54Đế chống cháyTheo HSTK, Chương V. E-HSMT4hộp
55Dây dẫn CU/PVC 2x6mm2Theo HSTK, Chương V. E-HSMT55m
56Dây dẫn CU/PVC 2x4mm2Theo HSTK, Chương V. E-HSMT90m
57Dây dẫn CU/PVC 2x2,5mm2Theo HSTK, Chương V. E-HSMT600m
58Dây dẫn CU/PVC 2x1,5mm2Theo HSTK, Chương V. E-HSMT700m
59Dây tiếp đất 1x10mm2Theo HSTK, Chương V. E-HSMT20m
60Dây tiếp đất 1x6mm2Theo HSTK, Chương V. E-HSMT55m
61Dây tiếp đất 1x2,5mm2Theo HSTK, Chương V. E-HSMT600m
62Ống luồn dây D25Theo HSTK, Chương V. E-HSMT15m
63Ống luồn dây D20Theo HSTK, Chương V. E-HSMT800m
64Hộp điện 100x100Theo HSTK, Chương V. E-HSMT10hộp
65Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,7mTheo HSTK, Chương V. E-HSMT4cái
66Gia công, đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2400Theo HSTK, Chương V. E-HSMT10cọc
67Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT50m
68Ống lồng dây dẫn sét D25Theo HSTK, Chương V. E-HSMT2m
69Thép tiếp địa 40x4Theo HSTK, Chương V. E-HSMT20m
70Gía đỡ dây D10 L=150Theo HSTK, Chương V. E-HSMT50cái
71Kẹp kiểm traTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2cái
72Bu lông đai ốcTheo HSTK, Chương V. E-HSMT25bộ
73Đệm chỉ lá 40x120x3mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT25bộ
74Hộp kiểm tra điện trởTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1hộp
75Switch 16 cổngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2cái
76Bộ phát wifiTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2bộ
77Lắp đặt tủ điện nhẹTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2hộp
78Cáp quang 24F0Theo HSTK, Chương V. E-HSMT50m
79Cáp UTP CAT6Theo HSTK, Chương V. E-HSMT450m
80Ống luồn dây D20Theo HSTK, Chương V. E-HSMT450m
81Ổ cắm 1 lan (bao gồm cả mặt nhựa)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT17cái
82Đế chống cháyTheo HSTK, Chương V. E-HSMT17hộp
83Lắp đặt đường ống gas (đồng) D19,5Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,56100m
84Lắp đặt đường ống gas (đồng) D9,5Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1,41100m
85Lắp đặt đường ống gas (đồng) D6,4Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,85100m
86Lắp đặt ống thoát nước ngưng PVC D21Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,36100m
87Bảo ôn đường ống gas D6,4/D9,5 dày 19mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,85100m
88Bảo ôn đường ống gas D9,5/D15,9 dày 19mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,56100m
89Đào móng - Cấp đất IIITheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,2659100m3
90Ván khuôn móng đáy bể, hố gaTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,0379100m2
91Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1,1543m3
92Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1,6045m3
93Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,0506tấn
94Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V. E-HSMT4,4179m3
95Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,1208m3
96Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK, Chương V. E-HSMT29,412m2
97Đánh mầu tường bể bằng xi măng nguyên chấtTheo HSTK, Chương V. E-HSMT29,412m2
98Láng bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo HSTK, Chương V. E-HSMT6,4088m2
99Đắp đất nền móng công trìnhTheo HSTK, Chương V. E-HSMT8,0597m3
100Đào rãnh đặt đường ống thoát nước rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK, Chương V. E-HSMT61m3
101Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,06100m3
102Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1,0222m3
103Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,0515100m2
104Gia công, lắp đặt thép tấm đanTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,1664tấn
105Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo HSTK, Chương V. E-HSMT9cấu kiện
106ống nhựa cấp nước PPR-PN10 DN50Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,2100m
107ống nhựa cấp nước PPR-PN10 DN32Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,1100m
108ống nhựa cấp nước PPR-PN10 DN25Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,8100m
109ống nhựa cấp nước PPR-PN10 DN20Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,2100m
110ống nhựa cấp nước PPR-PN10 DN20 cấp nóngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,05100m
111Tê nhựa hàn DN50(Hnc=1,5;Hmtc=1,5)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT2cái
112Tê nhựa hàn DN50x25(Hnc=1,5;Hmtc=1,5)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT2cái
113Tê nhựa hàn DN32x25(Hnc=1,5;Hmtc=1,5)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1cái
114Tê nhựa hàn DN32x20(Hnc=1,5;Hmtc=1,5)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1cái
115Tê nhựa hàn DN25x20(Hnc=1,5;Hmtc=1,5)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT6cái
116Tê nhựa hàn DN20(Hnc=1,5;Hmtc=1,5)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT10cái
117Tê nhựa hàn DN25(Hnc=1,5;Hmtc=1,5)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT2cái
118Tê nhựa ren DN20(Hnc=1,5;Hmtc=1,5)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT10cái
119Tê nhựa ren DN25x20(Hnc=1,5;Hmtc=1,5)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT6cái
120Cút nhựa hàn DN50Theo HSTK, Chương V. E-HSMT2cái
121Cút nhựa hàn DN50x32Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1cái
122Cút nhựa hàn DN32x25Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1cái
123Cút nhựa hàn DN25Theo HSTK, Chương V. E-HSMT15cái
124Cút nhựa hàn DN25x20Theo HSTK, Chương V. E-HSMT4cái
125Cút nhựa hàn DN20Theo HSTK, Chương V. E-HSMT11cái
126Cút nhựa ren DN20Theo HSTK, Chương V. E-HSMT24cái
127Cút nhựa ren DN25Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1cái
128Cút nhựa ren DN25x20Theo HSTK, Chương V. E-HSMT2cái
129Côn nhựa DN50x32Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1cái
130Côn nhựa DN32x20Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1cái
131Van phao DN25Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1cái
132Van xả đáy téc DN50Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1cái
133Van ren đồng DN50Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1cái
134Van ren đồng DN25Theo HSTK, Chương V. E-HSMT5cái
135Van ren đồng DN20Theo HSTK, Chương V. E-HSMT2cái
136Rắc co PPR DN50Theo HSTK, Chương V. E-HSMT4cái
137Rắc co PPR DN25Theo HSTK, Chương V. E-HSMT12cái
138Rắc co PPR DN20Theo HSTK, Chương V. E-HSMT4cái
139ống nhựa thoát nước UPVC D110Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,7100m
140ống nhựa thoát nước UPVC D90Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,45100m
141ống nhựa thoát nước UPVC D76Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,13100m
142ống nhựa thoát nước UPVC D34Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,05100m
143Tê kiểm tra D110(Hnc=1,5)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT4cái
144Tê nhựa xiên D110(Hnc=1,5)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT12cái
145Cút nhựa xiên D110Theo HSTK, Chương V. E-HSMT32cái
146Tê nhựa vuông D90(Hnc=1,5)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT14cái
147Tê nhựa vuông D90x34(Hnc=1,5)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT2cái
148Tê nhựa vuông D110x34(Hnc=1,5)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT2cái
149Tê nhựa vuông D110(Hnc=1,5)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1cái
150Cút nhựa vuông D110Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1cái
151Cút nhựa vuông D90Theo HSTK, Chương V. E-HSMT15cái
152Cút nhựa vuông D76Theo HSTK, Chương V. E-HSMT4cái
153Cút nhựa vuông D34Theo HSTK, Chương V. E-HSMT20cái
154Cút nhựa vuông D90x34Theo HSTK, Chương V. E-HSMT4cái
155Cút nhựa vuông D110x34Theo HSTK, Chương V. E-HSMT2cái
156Côn nhựa D110x90Theo HSTK, Chương V. E-HSMT2cái
157Côn nhựa D90x76Theo HSTK, Chương V. E-HSMT2cái
158Ống tránh D90Theo HSTK, Chương V. E-HSMT6cái
159Chậu xí bệtTheo HSTK, Chương V. E-HSMT8bộ
160Vòi xịt xíTheo HSTK, Chương V. E-HSMT8bộ
161Lô giấy InoxTheo HSTK, Chương V. E-HSMT8cái
162Lavabo xi phông nhấnTheo HSTK, Chương V. E-HSMT6bộ
163Vòi rửa lavaboTheo HSTK, Chương V. E-HSMT6bộ
164Lắp đặt giá để xà phòngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT6cái
165Gương soiTheo HSTK, Chương V. E-HSMT6cái
166Lắp đặt kệ gươngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT6cái
167Sen tắmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2bộ
168Tiểu nam treo tườngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT4bộ
169Van xả nhấn tiểu namTheo HSTK, Chương V. E-HSMT4cái
170Lắp đặt vòi xả PPR DN20Theo HSTK, Chương V. E-HSMT4bộ
171Téc nước 3m3 + giá đỡTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1bể
172Phễu thu nước sàn Inox ngăn mùi D90Theo HSTK, Chương V. E-HSMT10cái
173Bình chữa cháy ABC loại 4kgTheo HSTK, Chương V. E-HSMT8bình
174Bình khí chữa cháy CO2 loại 5kgTheo HSTK, Chương V. E-HSMT4bình
175Hộp đựng bìnhTheo HSTK, Chương V. E-HSMT4cái
176Nội quy tiêu lệnh chữa cháyTheo HSTK, Chương V. E-HSMT4bộ
H NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng - Cấp đất IIITheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,1048100m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,024100m2
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,924m3
4Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V. E-HSMT2,1924m3
5Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1,3728m3
6Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,024100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,0034tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,0306tấn
9Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,264m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,0715100m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,0039100m3
12Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,7728m3
13Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo HSTK, Chương V. E-HSMT6,0137m3
14Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,06100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,0273tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,0661tấn
17Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,792m3
18Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,0059100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,0009tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,0052tấn
21Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,0649m3
22Ván khuôn sàn máiTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,0773100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,1393tấn
24Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,7728m3
25Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,4789m3
26Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK, Chương V. E-HSMT33,87m2
27Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V. E-HSMT11,3204m2
28Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT28,918m2
29Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V. E-HSMT2,475m2
30Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT7,7284m2
31Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V. E-HSMT12,44m
32Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT12,44m
33Sika chống thấmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT9m2
34Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT9m2
35Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V. E-HSMT9m2
36Ông thoát nước PVC D90Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,07100m
37Cút 135 D90Theo HSTK, Chương V. E-HSMT6cái
38Bầu thu nướcTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2cái
39Quả cầu chắn rácTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2Quả
40Đai inoxTheo HSTK, Chương V. E-HSMT6Cái
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, Chương V. E-HSMT45,1904m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, Chương V. E-HSMT39,1214m2
43SXLD cửa đi khung nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương), trên kính dưới pano, kính trắng dày 6.38mm (đã bao gồm công lắp đặt và phụ kiện)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1,89m2
44SXLD cửa sổ khung nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương), cửa lùa, kính trắng dày 6.38mm (đã bao gồm công lắp đặt và phụ kiện)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1,44m2
45Lát nền gạch liên doanh KT:600x600, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V. E-HSMT7,9264m2
46Đào đất móng băng, đất cấp IIITheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,5686m3
47Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,0217100m2
48Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,2274m3
49Xây bó bậc thềm bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,3574m3
50Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,4549m3
51Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,4549m2
52Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,384100m2
53Bóng đèn huỳnh quang đơnTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1bộ
54Lắp đặt dây dẫn lõi đồng 2x4mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT30m
55Lắp đặt dây dẫn lõi đồng 2x2,5mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT20m
56Lắp đặt dây dẫn lõi đồng 2x1,5mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT10m
57Đế đơn chống cháyTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1hộp
58Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1cái
59Mặt công tắc đơnTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1cái
60Đế đơn chống cháyTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1hộp
61Lắp đặt ổ cắm đơnTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1cái
62Đế đơn chống cháyTheo HSTK, Chương V. E-HSMT3hộp
63Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK, Chương V. E-HSMT3cái
64Mặt ổ cắm đôiTheo HSTK, Chương V. E-HSMT3cái
65Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1cái
66Bảng điện phòng 6-8 aptomatTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1hộp
67Ống ghen mềm D20Theo HSTK, Chương V. E-HSMT60m
68Aptomat 2P-32A-220VTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1cái
69Aptomat 1P-20A-220VTheo HSTK, Chương V. E-HSMT4cái
I NHÀ XE
1Đào móng - Cấp đất IIITheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,0784100m3
2Đào đất móng băng, đất cấp IIITheo HSTK, Chương V. E-HSMT5,4647m3
3Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,0192100m2
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,0714100m2
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK, Chương V. E-HSMT2,0578m3
6Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,0688100m2
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,05100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,0348tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,129tấn
10Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK, Chương V. E-HSMT2,2864m3
11Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1,778m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,1043100m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,0206100m3
14Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTK, Chương V. E-HSMT4,671m3
15Gia công cột bằng thép ốngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,1703tấn
16Lắp cột thép các loạiTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,13tấn
17Gia công xà gồ thép thép hộpTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,1449tấn
18Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,1449tấn
19Bu lông neo M18, L=500mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT16cái
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK, Chương V. E-HSMT26,20831m2
21Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dầy 0,4mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,6148100m2
22Úp nóc, ốp sườn tôn dày 0,4mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT22,186md
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực Scan kèm theo gồm các tài liệu sau: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc bảng khối lượng thanh toán hoặc tài liệu hợp pháp khác) đối với gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc; Hóa đơn VAT cho các khoản thanh toán của công trình
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu là 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp điện 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).31
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).31
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: kinh tế xây dựng, kế toán hoặc tài chính, đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ ≥ 5 Tấn1
2 Máy đào ≥ 0,4m31
3 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 Kw2
4 Máy trộn bê tông ≥ 250,0 lít2
5 Máy trộn vữa ≥ 80,0 lít2
6 Máy đầm dùi ≥ 1,5 Kw1
7 Máy đầm bàn ≥ 1,0 Kw1
8 Máy vận thăng Sức nâng ≥ 800 Kg1
9 Máy lu ≥ 6 Tấn1
10 Máy ủi ≥ 50 CV1
11 Máy đầm cóc ≥ 70 Kg1
12 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0 Kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->