Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220945657-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý và Duy tu các công trình nông nghiệp, nông thôn Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220649636
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi thường xuyên Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 80 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 23:18:00 đến ngày 2022-09-27 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,826,625,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.739E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.47E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình thủy lợi cấp IV trở lên (có hạng mục kênh)* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận và có tài liệu chứng minh là nhà thầu phụ: văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư trước thời điểm ký kết hợp đồng thầu phụ hoặc có tên trong danh sách nhà thầu phụ trong phụ lục kèm theo hợp đồng của Nhà thầu chính và Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.280.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường hạng mục xây dựng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường hạng mục xây dựng:- Là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực thủy lợi, đê điều);- Có Chứng chỉ giám sát thi công công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc công trình thủy lợi) hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình thủy lợi cấp IV trở lên (có hạng mục kênh) hoặc đã tham gia trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của 02 công trình thủy lợi cấp IV trở lên có hạng mục kênh.* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực)+ Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực (nếu có)+ Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thi công các công trình tương tự; Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương)+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp phụ trách thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật trực tiếp phụ trách thi công: ≥ 01 người là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực thủy lợi, đê điều)- Đã tham gia trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của 01 công trình thủy lợi cấp IV trở lên có hạng mục kênh.* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực)+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự; Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí nhân sự cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng: ≥ 01 người là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực thủy lợi, đê điều)- Đã tham gia trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình thủy lợi cấp IV trở lên có hạng mục kênh.* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực)+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự; Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí nhân sự cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động tại hiện trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách an toàn lao động tại hiện trư¬ờng:≥ 01 người là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư ngành xây dựng có giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực)- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc công trình thủy lợi)* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự;+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí nhân sự cho từng liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi ≥ 108CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần cẩu bánh hơi ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt, uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn ≥ 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Ô tô tự đổ ≤ 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý và duy tu các công trình nông nghiệp, nông thôn Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Nạo vét, tu bổ kênh tiêu Đồng Bùn, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội
80 Ngày
E-CDNT 3 Chi thường xuyên Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý và duy tu các công trình nông nghiệp, nông thôn Hà Nội , địa chỉ: Số 01, Tô Hiệu, Nguyễn Trãi, Hà Đông, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và PTNT Hà Nội (Địa chỉ: Số 38 - Tô Hiệu - Phường Nguyễn Trãi - Quận Hà Đông - Thành phố Hà Nội) + Bên mời thầu: Ban Quản lý và Duy tu các công trình nông nghiệp, nông thôn Hà Nội (Địa chỉ: Số 174 - Tô Hiệu - Phường Nguyễn Trãi - Quận Hà Đông - Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.3311 9661; Fax: 024.3311 9661)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Thiên Long. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty TNHH đầu tư xây dựng Trường Sơn 269. + Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình. + Thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Sở Nông nghiệp và PTNT Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Hà Nội. + Tư vấn giám sát thi công xây dựng.


- Bên mời thầu: Ban quản lý và duy tu các công trình nông nghiệp, nông thôn Hà Nội , địa chỉ: Số 01, Tô Hiệu, Nguyễn Trãi, Hà Đông, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và PTNT Hà Nội (Địa chỉ: Số 38 - Tô Hiệu - Phường Nguyễn Trãi - Quận Hà Đông - Thành phố Hà Nội) + Bên mời thầu: Ban Quản lý và Duy tu các công trình nông nghiệp, nông thôn Hà Nội (Địa chỉ: Số 174 - Tô Hiệu - Phường Nguyễn Trãi - Quận Hà Đông - Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.3311 9661; Fax: 024.3311 9661)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. Các tài liệu liên quan khác.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và PTNT Hà Nội (Địa chỉ: Số 38 - Tô Hiệu - Phường Nguyễn Trãi - Quận Hà Đông - Thành phố Hà Nội) + Bên mời thầu: Ban Quản lý và Duy tu các công trình nông nghiệp, nông thôn Hà Nội (Địa chỉ: Số 174 - Tô Hiệu - Phường Nguyễn Trãi - Quận Hà Đông - Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.3311 9661; Fax: 024.3311 9661)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hà Nội (Số 12, Lê Lai, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ quan Võ Chí Công, số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ quan Võ Chí Công, số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nạo vét, củng cố bờ kênh
1Đào bóc phong hóa, đất cấp I0,714100m3
2Đào, nạo vét kênh mương, đất cấp I93,354100m3
3Đánh cấp, đất cấp I12,73m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,901,52100m3
5Mua đất để đắp K90167,233m3
6Vận chuyển đất ra bãi thải, đất cấp I91,739100m3
7San đất bãi thải91,739100m3
8Vớt bèo trên sông1,804km
9Đắp đất đê quây (tận dụng đất đào)2,295100m3
10Đóng cọc tre, đất cấp I(độ ngập sâu 1,5m)22,95100m
11Đóng cọc tre, đất cấp I (Phần không ngập đất)15,3100m
12Gông cọc tre d(6-8)cm850m
13Phên nứa kẹp bạt dứa306m2
14Thép buộc d60,069tấn
15Bơm nước hố móng1ca
16Nhổ cọc tre gia cố đê quây22,95100m
17Tháo dở nẹp tre phên nứa5công
18Đào phá đê quây, đất cấp I2,295100m3
19Vận chuyển đất ra bãi thải, đất cấp I2,295100m3
20San đất bãi thải2,295100m3
B Hạng mục: Cống tại K20
1Đào bóc phong hóa, đất cấp I0,556100m3
2Đào móng công trình, đất cấp II1,793100m3
3Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K=0,85 ( tận dụng đất đào c2)0,042100m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào c2)1,188100m3
5Mua đất đắp K9546,963m3
6Vận chuyển đất ra bãi thải, đất cấp I0,556100m3
7Đóng cọc tre, đất cấp I17,075100m
8Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 1002,73m3
9Rải đá dăm lót 1x2 thi công kè13,07m3
10Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 10017,83m3
11Xây đá hộc, xây mái, vữa XM mác 10031,45m3
12Ống nhựa PVC D48, thoát nước mái kênh26m
13Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống2,5m2
14Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 25020,58m3
15Lót nilon tái sinh1,029100m2
16Gỗ đệm làm khe giãn (gỗ liền khối)0,01m3
17Xốp làm khe co12,8m
18Nhựa đường làm khe co giãn (KLR 970Kg/1m3)6,83kg
19Cấp phối đá dăm loại I (lớp trên)0,185100m3
20Ống cống BTCT đường kính Ø1500mm12m
21Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 1500mm6đoạn ống
22Bê tông ốp mối nối cống, đá 1x2, mác 2000,54m3
23Bê tông đổ giữa 2 ống cống, đá 2x4, mác 1505,94m3
24Bê tông bản đáy, đá 2x4, mác 20013,79m3
25Bê tông tường, đá 2x4, mác 20016,05m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép 0,855tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 1,368tấn
28Ván khuôn móng dài0,099100m2
29Ván khuôn tường1,077100m2
30Ván khuôn mặt đường0,081100m2
31Phá dỡ kết cấu bê tông1,04m3
32Đào xúc vật liệu phá dỡ0,01100m3
33Vận chuyển vật liệu phá dỡ0,01100m3
34Đắp đất đê quây0,818100m3
35Đào phá đê quây, đất cấp I0,818100m3
36Vận chuyển đất, đất cấp I0,818100m3
37San đất bãi thải0,818100m3
38Bơm nước hố móng1ca
C Hạng mục: Cống Đìa Lóc
1Đào bóc phong hóa, đất cấp I1,289100m3
2Đào móng công trình, đất cấp II1,629100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,952,997100m3
4Mua đất đắp K95398,832m3
5Vận chuyển đất ra bãi thải, đất cấp I1,289100m3
6San đất bãi thải1,289100m3
7Đóng cọc tre, đất cấp I62,825100m
8Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 1008,97m3
9Đệm cát tạo phẳng2,06m3
10Rải đá dăm lót 1x2 thi công kè28,02m3
11Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 10048,16m3
12Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 10072,16m3
13Ống nhựa PVC D48, thoát nước mái kênh59,8m
14Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống5,75m2
15Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 25029,23m3
16Lót nilon tái sinh1,559100m2
17Gỗ đệm làm khe giãn (gỗ liền khối)0,01m3
18Xốp làm khe co21m
19Nhựa đường làm khe co giãn (KLR 970Kg/1m3)8,86kg
20Cấp phối đá dăm loại I (lớp trên)0,263100m3
21Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 2505,04m3
22Lắp đặt ống cống đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg61 cấu kiện
23Bê tông ốp mối nối cống, đá 1x2, mác 2000,74m3
24Bê tông bản đáy, đá 2x4, mác 1503,66m3
25Bê tông tường , đá 2x4, mác 1501,96m3
26Bê tông bản đáy, đá 2x4, mác 25030,75m3
27Bê tông tường, đá 2x4, mác 25028,5m3
28Bê tông trần cống, đá 1x2, mác 2507,5m3
29Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 2500,99m3
30Bê tông cột, đá 1x2, mác 2501,14m3
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 2,251tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 2,556tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trần cống, đường kính cốt thép 0,14tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trần cống, đường kính cốt thép > 10mm0,599tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép 0,034tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép 0,171tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột đường kính cốt thép 0,024tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép 0,13tấn
39Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính 0,641tấn
40Gia công khe van bằng thép không gỉ0,571tấn
41Gia công khe van bằng thép CT380,335tấn
42Lắp khe van, khe lưới chắn rác0,906tấn
43Sản xuất cửa van phẳng1,105tấn
44Lắp đặt cửa van phẳng1,105tấn
45Gia công lan can0,323tấn
46Gia công thang sắt0,248tấn
47Lắp dựng thang sắt0,248tấn
48Sơn sắt thép 1 lót + 2 phủ21,93m2
49Sơn Epoxy cửa van46,22m2
50Cao su củ tỏi D10xR20x100x1512,44m
51Cao su tấm dày 15mm0,42m2
52Ty van + máy đóng mở V32bộ
53Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít - quay tay0,546tấn
54Bulong M10x8056cái
55Lắp dựng lan can sắt11,76m2
56Ván khuôn mặt đường0,21100m2
57Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn ống cống0,108100m2
58Ván khuôn bản đáy0,461100m2
59Ván khuôn tường1,881100m2
60Ván khuôn trần cống0,507100m2
61Ván khuôn xà, dầm, giằng0,112100m2
62Ván khuôn cột0,183100m2
63Phá dỡ kết cấu bê tông8,7m3
64Phá dỡ kết cấu gạch15,5m3
65Đào xúc vật liệu phá dỡ0,242100m3
66Vận chuyển vật liệu phá dỡ0,242100m3
67San bãi thải0,242100m3
68Đắp đất đê quây (tận dụng đất đào c2)2,084100m3
69Đào phá đê quây, đất cấp I2,084100m3
70Vận chuyển đất ra bãi thải, đất cấp I2,084100m3
71San đất bãi thải2,084100m3
72Bơm nước hố móng1ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.739E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.47E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình thủy lợi cấp IV trở lên (có hạng mục kênh)* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận và có tài liệu chứng minh là nhà thầu phụ: văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư trước thời điểm ký kết hợp đồng thầu phụ hoặc có tên trong danh sách nhà thầu phụ trong phụ lục kèm theo hợp đồng của Nhà thầu chính và Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.280.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường hạng mục xây dựng: 1 Chỉ huy trưởng công trường hạng mục xây dựng:- Là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực thủy lợi, đê điều);- Có Chứng chỉ giám sát thi công công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc công trình thủy lợi) hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình thủy lợi cấp IV trở lên (có hạng mục kênh) hoặc đã tham gia trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của 02 công trình thủy lợi cấp IV trở lên có hạng mục kênh.* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực)+ Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực (nếu có)+ Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thi công các công trình tương tự; Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương)+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)53
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp phụ trách thi công: 1 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp phụ trách thi công: ≥ 01 người là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực thủy lợi, đê điều)- Đã tham gia trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của 01 công trình thủy lợi cấp IV trở lên có hạng mục kênh.* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực)+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự; Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí nhân sự cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
3 Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng: 1 Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng: ≥ 01 người là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực thủy lợi, đê điều)- Đã tham gia trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình thủy lợi cấp IV trở lên có hạng mục kênh.* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực)+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự; Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí nhân sự cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động tại hiện trường: 1 Cán bộ phụ trách an toàn lao động tại hiện trư¬ờng:≥ 01 người là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư ngành xây dựng có giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực)- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc công trình thủy lợi)* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự;+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí nhân sự cho từng liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,5 m3 Hoạt động tốt1
2 Máy ủi ≥ 108CV Hoạt động tốt1
3 Máy lu bánh thép ≥ 10T Hoạt động tốt1
4 Cần cẩu bánh hơi ≥ 6T Hoạt động tốt1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt1
6 Máy trộn vữa ≥ 150 lít Hoạt động tốt1
7 Máy đầm đất cầm tay Hoạt động tốt2
8 Máy đầm bàn 1kW Hoạt động tốt2
9 Máy đầm dùi 1,5kW Hoạt động tốt2
10 Máy cắt, uốn cốt thép 5kW Hoạt động tốt1
11 Máy hàn ≥ 23 kW Hoạt động tốt1
12 Máy bơm nước Hoạt động tốt2
13 Ô tô tự đổ ≤ 10T Hoạt động tốt3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->