Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình trụ sở Đội Quàn lý thị trường số 6 (huyện Đồng Hỷ)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220944183-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 08:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Quản lý thị trường tỉnh Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình trụ sở Đội Quàn lý thị trường số 6 (huyện Đồng Hỷ) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220943688 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 420 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 23:14:00 đến ngày 2022-09-26 08:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,199,188,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực Scan kèm theo gồm các tài liệu sau: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc bảng khối lượng thanh toán hoặc tài liệu hợp pháp khác) đối với gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc; Hóa đơn VAT cho các khoản thanh toán của công trình Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu là 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: kinh tế xây dựng, kế toán hoặc tài chính, đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 800 Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 6 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 50 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70 Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt uốn cốt thé | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5,0 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Cục Quản lý thị trường tỉnh Thái Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình trụ sở Đội Quàn lý thị trường số 6 (huyện Đồng Hỷ) Đầu tư trụ sở cấp Đội của Cục Quản lý thị trường tỉnh Thái Nguyên 420 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục quản lý thị trường tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 11 đường Nha Trang, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 02083 855 803 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Công thương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tổ chức hành chính - Cục quản lý thị trường tỉnh Thái Nguyên |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Vụ Kế hoạch - Bộ Công thương |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc bùn | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 7,85 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển bùn, phạm vi ≤1000m | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 7,85 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển bùn (Thêm 4KM) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 7,85 | 100m3/1km |
| 4 | Đào san đất - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 7,4774 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 13,81 | 100m3 |
| 6 | Đất đắp san nền | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 856,0623 | m3 |
| B | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,2333 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 3,172 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 3,12 | m3 |
| 5 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 3,608 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ mũ mố | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,16 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,0884 | tấn |
| 8 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,32 | m3 |
| 9 | Láng đáy hố ga không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 8 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 20,4 | m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,064 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,1066 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 20 | 1cấu kiện |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,068 | 100m3 |
| C | PHẦN MÓNG NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cột | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2,0542 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,547 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2,1974 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,3398 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 13,116 | m3 |
| 6 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 3,4335 | 100m |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,91 | m3 |
| 8 | Đào móng, đất cấp III | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 3,2005 | 100m3 |
| 9 | Đào đất móng, đất cấp III | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2,4797 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,5866 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2,5744 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 17,9231 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,2951 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2,9569 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 3,9089 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 62,796 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4,0203 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 36,1695 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 5,0734 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4,0374 | 100m3 |
| 21 | Đất đắp | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 168,0428 | m3 |
| D | CỔNG+ HÀNG RÀO + SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào móng băng - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2,175 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,058 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2,175 | m3 |
| 4 | GCLD cánh cổng sắt hộp(bao gồm cả sơn) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 439,0345 | kg |
| 5 | GCLD cánh cổng sắt vuông 12x12(bao gồm cả sơn) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 118,2511 | kg |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 117,8584 | 1m2 |
| 7 | Bản lề cối xoay cổng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Khóa cổng Việt Tiệp | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Chốt cổng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Bánh xe sắt cổng đẩy | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2,736 | m2 |
| 12 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,0732 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,0246 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,6079 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,5153 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,2615 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,0038 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,0137 | tấn |
| 19 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,0098 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,1624 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,0062 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,0704 | tấn |
| 23 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,9798 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,0083 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,0559 | tấn |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,1028 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,5653 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,0063 | tấn |
| 29 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,0261 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,2628 | m3 |
| 31 | Xây cột trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2,4647 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày > 33cm, chiều cao | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2,277 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 7,98 | m2 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 27,6208 | m2 |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 6,896 | m2 |
| 36 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 20 | m |
| 37 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 8 | m |
| 38 | Kẻ chỉ lõm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 33,6 | m |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 42,5 | m2 |
| 40 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 6,9 | m2 |
| 41 | SXLD bộ chữ biển hiệu bằng inox hộp 304 dày 0.8 uốn nổi màu vàng bóng hoặc vàng xước | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,08 | T.bộ |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,0594 | 100m3 |
| 43 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,5397 | 100m3 |
| 44 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,2056 | 100m2 |
| 45 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 5,654 | m3 |
| 46 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 9,7146 | m3 |
| 47 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 11,5342 | m3 |
| 48 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,4186 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,1334 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,188 | tấn |
| 51 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4,5287 | m3 |
| 52 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,2707 | 100m3 |
| 53 | Xây cột trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,8886 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 14,3198 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 5,883 | m3 |
| 56 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 220,1556 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 66,815 | m2 |
| 58 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 13,77 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 300,7406 | m2 |
| 60 | SXLD hàng rào thép hộp 30x30x1.5 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1.920,8802 | kg |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 167,9621 | 1m2 |
| 62 | Lắp dựng hàng rào sắt | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 115,6221 | m2 |
| 63 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 51,846 | m3 |
| 64 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 103,692 | m3 |
| E | ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Vỏ tủ điện bằng sơn tĩnh điện tôn dày 2mm, kích thước 800x600x300 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Aptomat MCCB 4P-120A-36A | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Aptomat MCCB 3P-50A-18A | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Aptomat MCCB 3P-40A-18A | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Aptomat MCCB 1P-20A-10A | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Cáp CU/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 20 | m |
| 7 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,2682 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,0743 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,1534 | 100m3 |
| 10 | Lát gạch chỉ bảo vệ cáp , vữa lót M25, XM PCB30 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 19,8 | m2 |
| 11 | Băng báo hiệu cáp | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 90 | md |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 50/40 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 90 | m |
| 13 | Dây CU/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 60 | m |
| 14 | Dây CU/XLPE/DSTA/PVC 2x2,5mm2 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 210 | m |
| 15 | Dây CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 50 | m |
| 16 | Cọc thép mạ đồng D20, L=2400 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 6 | cọc |
| 17 | Cáp đồng bện M50 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 10 | m |
| 18 | Băng đồng tiếp đất D20 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 6 | bộ |
| 19 | Đèn báo pha (vàng, xanh, đỏ) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Cầu chì 2A | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Đèn dòng 3x120A | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| F | CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đất cấp III | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,0904 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,0328 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,03 | 100m3 |
| G | PHẦN THÂN NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,9346 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,6227 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2,8275 | tấn |
| 4 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 3,157 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 20,9887 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,18 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,5312 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4,5833 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2,1167 | tấn |
| 10 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2,3332 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 27,6047 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 7,9713 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,0213 | tấn |
| 14 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 7,2557 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 82,3482 | m3 |
| 16 | Tôn cát sàn tầng 2 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 8,0673 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,2091 | tấn |
| 18 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,6438 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 3,8264 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,2973 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,0518 | tấn |
| 22 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,2309 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2,6369 | m3 |
| 24 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,7128 | m3 |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 22,7149 | m2 |
| 26 | Lát đá granit tự nhiên bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 24,2119 | m2 |
| 27 | GCLD nẹp đồng chống trơn mặt bậc cầu thang | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 118,8 | m |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 22,7149 | m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,5203 | tấn |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,9295 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 10,117 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 239,1159 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 12,5675 | m3 |
| 34 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 14,3568 | m3 |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 562,9972 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 312,6691 | m2 |
| 37 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 181,951 | m2 |
| 38 | Trát cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 136,919 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1.305,7498 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 752,0863 | m2 |
| 41 | Kẻ chỉ lõm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 28,84 | m |
| 42 | Trát móc nước vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 13,08 | m |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2.069,3949 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1.182,9775 | m2 |
| 45 | Đào đất móng, đất cấp III | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2,59 | m3 |
| 46 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,0103 | 100m2 |
| 47 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,2658 | m3 |
| 48 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 6,2578 | m3 |
| 49 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,437 | m3 |
| 50 | Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 22,8709 | m2 |
| 51 | GCLD nẹp đồng chống trơn mặt bậc cầu thang | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 108,6 | m |
| 52 | Đào đất móng, đất cấp III | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,5754 | m3 |
| 53 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,0339 | 100m2 |
| 54 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,5421 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,3044 | m3 |
| 56 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 12,0274 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 12,0274 | m2 |
| 58 | Đất trồng cây(bao gồm cả công xúc đất vào bồn hoa) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 3,2918 | m3 |
| 59 | Đào đất móng, đất cấp III | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 6,0551 | m3 |
| 60 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,0751 | 100m2 |
| 61 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,7671 | m3 |
| 62 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,693 | m3 |
| 63 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 3,7753 | m3 |
| 64 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 5,9535 | m3 |
| 65 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,9933 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,6318 | m3 |
| 67 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 16,7002 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 16,7002 | m2 |
| 69 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 24,252 | m2 |
| 70 | SXLD lan can thép hộp | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 496,0272 | kg |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 51,9034 | 1m2 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 20,5097 | m3 |
| 73 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 20,868 | m2 |
| 74 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,1501 | 100m2 |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,1395 | tấn |
| 76 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,6511 | m3 |
| 77 | SXLD tôn phẳng mạ kẽm, dày 0,4mm(bao gồm cả khung) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,8564 | m2 |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,0576 | m3 |
| 79 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,632 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,632 | m2 |
| 81 | GCLD thang sắt lên mái(bao gồm cả sơn) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 98,406 | Kg |
| 82 | Gia công xà gồ thép hộp 80x40x2 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,2863 | tấn |
| 83 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,2863 | tấn |
| 84 | Gia công giằng mái thép tròn D12 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,0555 | tấn |
| 85 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,0555 | tấn |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2,3569 | m2 |
| 87 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dầy 0,4mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 3,0135 | 100m2 |
| 88 | Phụ kiện tôn úp nóc, diều chống dột giáp tường dày 0,4mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 93,664 | md |
| 89 | Ông thoát nước PVC D90 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 90 | Cút 135 D90 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 24 | cái |
| 91 | Cút 90 D90 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 92 | Bầu thu nước | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 93 | Quả cầu chắn rác inox 304 kt150x150 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 10 | quả |
| 94 | Đai inox | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 48 | cái |
| 95 | SXLD sen hoa cửa thép hộp 12x12x1 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 558,7251 | kg |
| 96 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 71,1752 | 1m2 |
| 97 | SXLD cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương), kính dày 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 54,66 | m2 |
| 98 | SXLD cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương), kính dày 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 17,64 | m2 |
| 99 | SXLD cửa đi 1 cánh mở quay, trên kính dưới pa nô nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương), kính mờ dày 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 10,78 | m2 |
| 100 | SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương), kính dày 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 51,556 | m2 |
| 101 | SXLD cửa sổ 1 cánh mở hất, nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương), kính dày 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 63,888 | m2 |
| 102 | SXLD vách kính nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) kính an toàn dày 6.38ly | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 21,766 | m2 |
| 103 | SXLD cửa sổ thép hộp | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 213,3411 | kg |
| 104 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 22,6477 | 1m2 |
| 105 | Lắp dựng cửa | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 16,32 | m2 |
| 106 | SXLD cửa cuốn tấm liền Serie 4(ECO) dầy 0,48-0,5mm (hoặc tương đương) ( tính vòng cuốn 1m) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 25,555 | m2 |
| 107 | SXLD động cơ AH300 nhập khẩu Đài Loan(hoặc tương đương) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | Bộ |
| 108 | Bộ lưu điện Emax thế hệ mới (hoặc tương đương) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | Bộ |
| 109 | Hộp kỹ thuật che lô cửa cuốn | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 11,16 | m2 |
| 110 | SXLD vách ngăn tấm compact HPL chịu nước dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 27,87 | m2 |
| 111 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men kính 600x300, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 158,516 | m2 |
| 112 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 84,2725 | m2 |
| 113 | Quét Sika chống thấm mái, WC | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 84,2725 | m2 |
| 114 | Lát nền, sàn, kích thước gạch KT:600x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 478,02 | m2 |
| 115 | Lát nền, sàn gạch granit chống trơn KT:600x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 77,66 | m2 |
| 116 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn KT:300x300, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 31,6 | m2 |
| 117 | SXLD logo Đội quản lý thị trường | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,785 | m2 |
| 118 | Trần phẳng bằng tấm thạch cao xương chìm chịu nước | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 31,6 | m2 |
| 119 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 31,6 | m2 |
| 120 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 31,6 | m2 |
| 121 | Sơn trần thạch cao đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 31,6 | m2 |
| 122 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,2584 | 100m3 |
| 123 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 5,8442 | m3 |
| 124 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 5,324 | m3 |
| 125 | Xây hố ga, hố van bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,3939 | m3 |
| 126 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 77,165 | m2 |
| 127 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,1854 | tấn |
| 128 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,2739 | 100m2 |
| 129 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 3,2687 | m3 |
| 130 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 206 | 1 cấu kiện |
| 131 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 11,1034 | m3 |
| 132 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 7,0384 | 100m2 |
| 133 | Vỏ tủ điện kim loại 500x400x200, sơn tĩnh điện, âm tường | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | hộp |
| 134 | Aptomat MCCB-3P-50A, 18ka | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 135 | Aptomat MCB-3P-40A, 18ka | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 136 | Aptomat MCB-1P-32A, 10ka | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 137 | Aptomat MCB-1P-20A, 10ka | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 138 | Aptomat MCB-1P-10A, 6ka | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 139 | Thanh cái, vật tư phụ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | lô |
| 140 | Vỏ tủ điện kim loại 400x300x150, sơn tĩnh điện, âm tường | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | hộp |
| 141 | Aptomat MCB-3P-40A, 18ka | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 142 | Aptomat MCB-1P-32A, 6ka | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 143 | Aptomat MCB-1P-25A, 6ka | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 144 | Aptomat MCB-1P-20A, 6ka | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 145 | Aptomat MCB-1P-10A, 6ka | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 146 | Thanh cái, vật tư phụ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | lô |
| 147 | Bảng điện 4-6 aptomat gài, âm tường | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 6 | hộp |
| 148 | Aptomat MCB-2P-20A, 10ka | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 149 | Aptomat MCB-1P-20A, 6ka | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 150 | Thanh cái, vật tư phụ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 12 | lô |
| 151 | Bảng điện 4-6 aptomat gài, âm tường | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | hộp |
| 152 | Aptomat MCB-2P-32A, 10ka | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 153 | Aptomat MCB-1P-20A, 6ka | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 154 | Thanh cái, vật tư phụ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | lô |
| 155 | Bảng điện 4-6 aptomat gài, âm tường | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | hộp |
| 156 | Aptomat MCB-2P-32A, 10ka | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 157 | Aptomat MCB-1P-20A, 6ka | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 158 | Thanh cái, vật tư phụ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | lô |
| 159 | Bảng điện 4-6 aptomat gài, âm tường | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | hộp |
| 160 | Aptomat MCB-2P-32A, 10ka | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 161 | Aptomat MCB-1P-20A, 6ka | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 162 | Thanh cái, vật tư phụ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | lô |
| 163 | Aptomat khối 2P-20A-6KA | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 164 | Lắp đặt đế đơn chống cháy | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 3 | hộp |
| 165 | Mặt aptomat | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 166 | Đèn bán nguyệt Led 1,2m, 1x36w | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 37 | bộ |
| 167 | Đèn ốp trần bóng Led, 1x15w | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 28 | bộ |
| 168 | Quạt hút mùi gắn tường KT 300x300 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 169 | Lắp đặt Quạt trần+Chiết áp | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 18 | cái |
| 170 | Công tắc đơn 16A | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 11 | cái |
| 171 | Đế chống cháy | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 11 | hộp |
| 172 | Mặt công tắc đơn | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 11 | cái |
| 173 | Công tắc đôi 16A | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 19 | cái |
| 174 | Đế chống cháy | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 19 | hộp |
| 175 | Mặt công tắc đôi | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 19 | cái |
| 176 | Công tắc ba 16A | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 177 | Đế chống cháy | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | hộp |
| 178 | Mặt công tắc ba | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 179 | Công tắc cầu thang 2 chiều 16A | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 180 | Đế chống cháy | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 6 | hộp |
| 181 | Mặt công tắc đơn | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 182 | Ổ cắm đôi | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 59 | cái |
| 183 | Đế chống cháy | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 59 | hộp |
| 184 | Mặt ổ cắm đôi | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 59 | cái |
| 185 | Ổ cắm đơn | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 186 | Đế chống cháy | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4 | hộp |
| 187 | Dây dẫn CU/PVC 2x6mm2 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 55 | m |
| 188 | Dây dẫn CU/PVC 2x4mm2 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 90 | m |
| 189 | Dây dẫn CU/PVC 2x2,5mm2 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 600 | m |
| 190 | Dây dẫn CU/PVC 2x1,5mm2 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 700 | m |
| 191 | Dây tiếp đất 1x10mm2 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 20 | m |
| 192 | Dây tiếp đất 1x6mm2 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 55 | m |
| 193 | Dây tiếp đất 1x2,5mm2 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 600 | m |
| 194 | Ống luồn dây D25 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 15 | m |
| 195 | Ống luồn dây D20 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 800 | m |
| 196 | Hộp điện 100x100 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 10 | hộp |
| 197 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,7m | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 198 | Gia công, đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2400 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 10 | cọc |
| 199 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 50 | m |
| 200 | Ống lồng dây dẫn sét D25 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | m |
| 201 | Thép tiếp địa 40x4 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 20 | m |
| 202 | Gía đỡ dây D10 L=150 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 50 | cái |
| 203 | Kẹp kiểm tra | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 204 | Bu lông đai ốc | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 25 | bộ |
| 205 | Đệm chỉ lá 40x120x3mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 25 | bộ |
| 206 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | hộp |
| 207 | Switch 16 cổng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 208 | Bộ phát wifi | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 209 | Lắp đặt tủ điện nhẹ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | hộp |
| 210 | Cáp quang 24F0 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 50 | m |
| 211 | Cáp UTP CAT6 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 450 | m |
| 212 | Ống luồn dây D20 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 450 | m |
| 213 | Ổ cắm 1 lan (bao gồm cả mặt nhựa) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 17 | cái |
| 214 | Đế chống cháy | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 17 | hộp |
| 215 | Lắp đặt đường ống gas (đồng) D19,5 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,56 | 100m |
| 216 | Lắp đặt đường ống gas (đồng) D9,5 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,41 | 100m |
| 217 | Lắp đặt đường ống gas (đồng) D6,4 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,85 | 100m |
| 218 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng PVC D21 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 219 | Bảo ôn đường ống gas D6,4/D9,5 dày 19mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,85 | 100m |
| 220 | Bảo ôn đường ống gas D9,5/D15,9 dày 19mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,56 | 100m |
| 221 | Đào móng - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,2659 | 100m3 |
| 222 | Ván khuôn móng đáy bể, hố ga | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,0379 | 100m2 |
| 223 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,1543 | m3 |
| 224 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,6045 | m3 |
| 225 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,0506 | tấn |
| 226 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4,4179 | m3 |
| 227 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,1208 | m3 |
| 228 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 29,412 | m2 |
| 229 | Đánh mầu tường bể bằng xi măng nguyên chất | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 29,412 | m2 |
| 230 | Láng bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 6,4088 | m2 |
| 231 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 8,0597 | m3 |
| 232 | Đào rãnh đặt đường ống thoát nước rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 6 | 1m3 |
| 233 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,06 | 100m3 |
| 234 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,0222 | m3 |
| 235 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,0515 | 100m2 |
| 236 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,1664 | tấn |
| 237 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 9 | cấu kiện |
| 238 | ống nhựa cấp nước PPR-PN10 DN50 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 239 | ống nhựa cấp nước PPR-PN10 DN32 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 240 | ống nhựa cấp nước PPR-PN10 DN25 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 241 | ống nhựa cấp nước PPR-PN10 DN20 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 242 | ống nhựa cấp nước PPR-PN10 DN20 cấp nóng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 243 | Tê nhựa hàn DN50(Hnc=1,5;Hmtc=1,5) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 244 | Tê nhựa hàn DN50x25(Hnc=1,5;Hmtc=1,5) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 245 | Tê nhựa hàn DN32x25(Hnc=1,5;Hmtc=1,5) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 246 | Tê nhựa hàn DN32x20(Hnc=1,5;Hmtc=1,5) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 247 | Tê nhựa hàn DN25x20(Hnc=1,5;Hmtc=1,5) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 248 | Tê nhựa hàn DN20(Hnc=1,5;Hmtc=1,5) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 249 | Tê nhựa hàn DN25(Hnc=1,5;Hmtc=1,5) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 250 | Tê nhựa ren DN20(Hnc=1,5;Hmtc=1,5) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 251 | Tê nhựa ren DN25x20(Hnc=1,5;Hmtc=1,5) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 252 | Cút nhựa hàn DN50 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 253 | Cút nhựa hàn DN50x32 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 254 | Cút nhựa hàn DN32x25 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 255 | Cút nhựa hàn DN25 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 15 | cái |
| 256 | Cút nhựa hàn DN25x20 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 257 | Cút nhựa hàn DN20 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 11 | cái |
| 258 | Cút nhựa ren DN20 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 24 | cái |
| 259 | Cút nhựa ren DN25 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 260 | Cút nhựa ren DN25x20 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 261 | Côn nhựa DN50x32 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 262 | Côn nhựa DN32x20 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 263 | Van phao DN25 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 264 | Van xả đáy téc DN50 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 265 | Van ren đồng DN50 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 266 | Van ren đồng DN25 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 267 | Van ren đồng DN20 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 268 | Rắc co PPR DN50 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 269 | Rắc co PPR DN25 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 270 | Rắc co PPR DN20 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 271 | ống nhựa thoát nước UPVC D110 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,61 | 100m |
| 272 | ống nhựa thoát nước UPVC D90 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 273 | ống nhựa thoát nước UPVC D76 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 274 | ống nhựa thoát nước UPVC D34 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 275 | Tê kiểm tra D110(Hnc=1,5) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 276 | Tê nhựa xiên D110(Hnc=1,5) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 277 | Cút nhựa xiên D110 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 32 | cái |
| 278 | Tê nhựa vuông D90(Hnc=1,5) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 14 | cái |
| 279 | Tê nhựa vuông D90x34(Hnc=1,5) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 280 | Tê nhựa vuông D110x34(Hnc=1,5) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 281 | Tê nhựa vuông D110(Hnc=1,5) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 282 | Cút nhựa vuông D110 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 283 | Cút nhựa vuông D90 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 15 | cái |
| 284 | Cút nhựa vuông D76 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 285 | Cút nhựa vuông D34 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 20 | cái |
| 286 | Cút nhựa vuông D90x34 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 287 | Cút nhựa vuông D110x34 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 288 | Côn nhựa D110x90 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 289 | Côn nhựa D90x76 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 290 | Ống tránh D90 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 291 | Chậu xí bệt | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 8 | bộ |
| 292 | Vòi xịt xí | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 8 | bộ |
| 293 | Lô giấy Inox | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 294 | Lavabo xi phông nhấn | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 6 | bộ |
| 295 | Vòi rửa lavabo | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 6 | bộ |
| 296 | Lắp đặt giá để xà phòng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 297 | Gương soi | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 298 | Lắp đặt kệ gương | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 299 | Sen tắm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 300 | Tiểu nam treo tường | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 301 | Van xả nhấn tiểu nam | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 302 | Lắp đặt vòi xả PPR DN20 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 303 | Téc nước 3m3 + giá đỡ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | bể |
| 304 | Phễu thu nước sàn Inox ngăn mùi D90 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 305 | Bình chữa cháy ABC loại 4kg | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 8 | bình |
| 306 | Bình khí chữa cháy CO2 loại 5kg | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4 | bình |
| 307 | Hộp đựng bình | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 308 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| H | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,1048 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,924 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2,1924 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,3728 | m3 |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,0034 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,0306 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,264 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,0715 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,0039 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,7728 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 6,0137 | m3 |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,0273 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,0661 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,792 | m3 |
| 18 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,0059 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,0009 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,0052 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,0649 | m3 |
| 22 | Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,0773 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,1393 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,7728 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,4789 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 33,87 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 11,3204 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 28,918 | m2 |
| 29 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2,475 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 7,7284 | m2 |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 12,44 | m |
| 32 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 12,44 | m |
| 33 | Sika chống thấm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 9 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 9 | m2 |
| 35 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 9 | m2 |
| 36 | Ông thoát nước PVC D90 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 37 | Cút 135 D90 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 38 | Bầu thu nước | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Quả cầu chắn rác | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | Quả |
| 40 | Đai inox | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 6 | Cái |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 45,1904 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 39,1214 | m2 |
| 43 | SXLD cửa đi khung nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương), trên kính dưới pano, kính trắng dày 6.38mm (đã bao gồm công lắp đặt và phụ kiện) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,89 | m2 |
| 44 | SXLD cửa sổ khung nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương), cửa lùa, kính trắng dày 6.38mm (đã bao gồm công lắp đặt và phụ kiện) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 45 | Lát nền gạch liên doanh KT:600x600, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 7,9264 | m2 |
| 46 | Đào đất móng, đất cấp III | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,5686 | m3 |
| 47 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,0217 | 100m2 |
| 48 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,2274 | m3 |
| 49 | Xây bó bậc thềm bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,3574 | m3 |
| 50 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,4549 | m3 |
| 51 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,4549 | m2 |
| 52 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,384 | 100m2 |
| 53 | Bóng đèn huỳnh quang đơn | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn lõi đồng 2x4mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 30 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn lõi đồng 2x2,5mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 20 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn lõi đồng 2x1,5mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 10 | m |
| 57 | Đế đơn chống cháy | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | hộp |
| 58 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Mặt công tắc đơn | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Đế đơn chống cháy | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | hộp |
| 61 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 62 | Đế đơn chống cháy | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 3 | hộp |
| 63 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 64 | Mặt ổ cắm đôi | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 66 | Bảng điện phòng 6-8 aptomat | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | hộp |
| 67 | Ống ghen mềm D20 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 60 | m |
| 68 | Aptomat 2P-32A-220V | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 69 | Aptomat 1P-20A-220V | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| I | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,0784 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng, đất cấp III | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 5,4647 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,0192 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,0714 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2,0578 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,0688 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,0348 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,129 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2,2864 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,778 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,1043 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,0206 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4,671 | m3 |
| 15 | Gia công cột bằng thép ống | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,1703 | tấn |
| 16 | Lắp cột thép các loại | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,13 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép thép hộp | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,1449 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,1449 | tấn |
| 19 | Bu lông neo M18, L=500mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 16 | cái |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 26,2083 | 1m2 |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dầy 0,4mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,6148 | 100m2 |
| 22 | Úp nóc, ốp sườn tôn dày 0,4mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 22,186 | md |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực Scan kèm theo gồm các tài liệu sau: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc bảng khối lượng thanh toán hoặc tài liệu hợp pháp khác) đối với gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc; Hóa đơn VAT cho các khoản thanh toán của công trình Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu là 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp điện | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: kinh tế xây dựng, kế toán hoặc tài chính, đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ | ≥ 5 Tấn | 1 |
| 2 | Máy đào | ≥ 0,4m3 | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7 Kw | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥ 250,0 lít | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | ≥ 80,0 lít | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5 Kw | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | ≥ 1,0 Kw | 1 |
| 8 | Máy vận thăng | Sức nâng ≥ 800 Kg | 1 |
| 9 | Máy lu | ≥ 6 Tấn | 1 |
| 10 | Máy ủi | ≥ 50 CV | 1 |
| 11 | Máy đầm cóc | ≥ 70 Kg | 1 |
| 12 | Máy cắt uốn cốt thé | ≥ 5,0 Kw | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi