Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220945507-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục xuất bản, In và Phát hành |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220917912 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 23:40:00 đến ngày 2022-09-22 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 719,962,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.15E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng sửa chữa, cải tạo công trình; Loại công trình: Công trình dân dụng; cấp công trình: Cấp IIITài liệu chứng minh:Nhà thầu phải chứng minh năng lực đáp ứng yêu cầu trên bằng bản sao có công chứng hoặc chứng thực các Hợp đồng (kể cả các phụ lục, bảng giá Hợp đồng kèm theo); nếu Hợp đồng chưa thể hiện rõ tính chất tương tự (cấp công trình, giá trị phần công việc nhà thầu thực hiện,..), thì nhà thầu phải chứng minh bằng một (hoặc một số) các tài liệu sau:+) Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng đưa vào sử dụng theo quy định kèm Biên bản xác định giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư;+) Các tài liệu tương đương khác để làm rõ nội dung liên quan. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.650.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng; Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình cấp III trở lên; Có Chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động; Đã là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự (Kèm theo bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc xác nhận nhân sự đã là chỉ huy trưởng công trình hoặc các tài liệu tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (Kèm theo bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc xác nhận nhân sự đã là kỹ sư phụ trách thi công công trình hoặc các tài liệu tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng hoặc cử nhân chuyên ngành ATLĐ & VSMT; Có chứng nhận Huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động; Đã tham gia phụ trách ATLĐ-VSMT ít nhất 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2,5-7,0 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Cục xuất bản, In và Phát hành |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Sửa chữa trụ sở làm việc Cục Xuất bản, In và Phát hành 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; Chứng chỉ hoạt động năng lực; Bản sao công chứng hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu; Bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ nhân sự chủ chốt; Bản sao công chứng giấy tờ xe, máy, chứng minh máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Xuất bản, In và Phát hành; Số 10 Đường Thành, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội; 02438285697 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Xuất bản, In và Phát hành, Số 10 Đường Thành, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội/Điện thoại: 02438285697 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Xuất bản, In và Phát hành/Điện thoại: 02438285697 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Xuất bản, In và Phát hành / Điện thoại: 02438285697 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Chống thấm mái tầng 6, sơn chống thấm tường ngoài nhà tầng 6, sơn cải tạo trong nhà tầng 6 và sơn cải tạo mặt trước nhà B | |||
| 1 | Thu dọn đường dây điện phục vụ thi công | Theo chương V | 6 | công |
| 2 | Tháo dỡ, di chuyển, đấu nối tạm 03 bồn nước inox 4m3, để chống thấm mái | Theo chương V | 8 | công |
| 3 | Di chuyển đồ đạc trong phòng ra khỏi khu vực thi công, che đạy đồ đạc sau đó xắp xếp lại vị trí cũ | Theo chương V | 15 | công |
| 4 | Bạt che chắn bụi thi công | Theo chương V | 100 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo chương V | 68,03 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch đất nung 6 lỗ | Theo chương V | 68,03 | m2 |
| 8 | Đục nhám mặt bê tông | Theo chương V | 93,71 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V | 437,09 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà | Theo chương V | 84,74 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V | 109,27 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo chương V | 21,19 | m2 |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V | 6,07 | 100m2 |
| 14 | Bốc xếp để vận chuyển phế thải các loại trên mặt bằng | Theo chương V | 17,75 | m3 |
| 15 | Đóng chạc vữa, phế thải vào bao tải | Theo chương V | 620 | bao |
| 16 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo chương V | 17,75 | m3 |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo chương V | 17,75 | m3 |
| 18 | Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo chương V | 17,75 | m3 |
| 19 | Bốc xếp để vận chuyển phế thải các loại | Theo chương V | 17,75 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo chương V | 17,75 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 10000m bằng ô tô - 2,5T | Theo chương V | 17,75 | m3 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh màu tạo dốc, chiều dày trung bình 3cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 93,71 | m2 |
| 23 | Phụ gia trộn cùng vữa láng nền tăng cường liên kết chống thấm | Theo chương V | 93,71 | 1m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm sàn mái, sênô, ô văng (quét 3 lớp) | Theo chương V | 93,71 | 1m2 |
| 25 | Lát gạch chống nóng - gạch 6 lỗ 22x15x 10,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 68,03 | m2 |
| 26 | Lát gạch đỏ 40x40cm | Theo chương V | 68,03 | m2 |
| 27 | Láng rãnh thu nước, mái tum dày 1cm, vữa XM M100 | Theo chương V | 25,68 | m2 |
| 28 | Lắp đặt lại cục nóng điều hòa trên mái sau thi công | Theo chương V | 4 | máy |
| 29 | Lắp đặt, đấu nối lại hệ thống 03 bồn nước mái 4,0m3 sau thi công, dọn dẹp, vệ sinh, thau rửa bồn nước | Theo chương V | 8 | công |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 109,27 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo chương V | 21,19 | m2 |
| 32 | Phụ gia trộn cùng vữa trát tăng cường liên kết chống thấm định mức 1lit/m2 | Theo chương V | 130,46 | 1m2 |
| 33 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo chương V | 43,77 | 1m2 |
| 34 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo chương V | 31,78 | 1m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 251,82 | 1m2 |
| 36 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 400,47 | 1m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm tường ngoài nhà tầng 6 (quét 2 lớp) | Theo chương V | 174,89 | 1m2 |
| 38 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | Theo chương V | 3,85 | tấn |
| 39 | Bốc xếp cát các loại | Theo chương V | 11,85 | m3 |
| 40 | Bốc xếp gạch xây các loại (gạch 6 lỗ) | Theo chương V | 1,97 | 1000v |
| 41 | Bốc xếp gạch ốp, lát các loại | Theo chương V | 0,7 | 100m2 |
| 42 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chương V | 3,85 | tấn |
| 43 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chương V | 11,85 | m3 |
| 44 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chương V | 2,37 | tấn |
| 45 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chương V | 7,01 | 10m2 |
| 46 | Đóng bao cát để vận chuyển lên cao, | Theo chương V | 420 | bao |
| 47 | Dọn dẹp, quét dọn vệ sinh mặt bằng, tường, cửa, đồ đạc sau thi công | Theo chương V | 8 | công |
| B | Phá tường ngăn phòng 303-304; sơn tường - trần phòng làm việc, tường - trần hành lang tầng 3; thay thế cửa kính, vách kính tầng 3, thay thế cửa sổ cầu thang từ tầng 2 đến tầng 5. thay thế hệ thống bóng đèn tầng 3; | |||
| 1 | Di chuyển đồ đạc trong phòng ra khỏi khu vực thi công, che đạy đồ đạc sau đó xắp xếp lại vị trí cũ | Theo chương V | 16 | công |
| 2 | Bạt che chắn bụi thi công (nhân công lắp đặt, tháo dỡ tính nhân công 3,0/7, định mức 0,01 công/m2) | Theo chương V | 100 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ thiết bị điện trong phòng (01 công / phòng) | Theo chương V | 6 | Phòng |
| 4 | Tháo dỡ rèm cửa và rèm vách kính để thi công sau đó lắp hoàn trả lại | Theo chương V | 6 | công |
| 5 | Tháo dỡ cửa, vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Theo chương V | 88,22 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo chương V | 5,3 | m |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chương V | 2,39 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch tiếp giáp tường phá ra để sử lý cốt nền thông phòng | Theo chương V | 3,55 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V | 309,82 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo chương V | 143,47 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Tính bằng 20% diện tích sơn) | Theo chương V | 77,46 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (Tính bằng 20% diện tích sơn) | Theo chương V | 35,87 | m2 |
| 13 | Bốc xếp, vận chuyển vách, cửa nhôm kính tù các tầng xuống tầng 1, bốc xếp vào kho | Theo chương V | 12 | công |
| 14 | Bốc xếp để vận chuyển phế thải các loại trên mặt bằng | Theo chương V | 11,64 | m3 |
| 15 | Đóng chạc vữa, phế thải vào bao tải (35 bao/m3); (nhân công đóng bao tính thợ bậc 3,0/7, định mức 0,085 công/bao =219746*0,085=18.678đ/bao) | Theo chương V | 408 | bao |
| 16 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo chương V | 11,64 | m3 |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo chương V | 11,64 | m3 |
| 18 | Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo chương V | 11,64 | m3 |
| 19 | Bốc xếp để vận chuyển phế thải các loại | Theo chương V | 11,64 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo chương V | 11,64 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 10000m bằng ô tô - 2,5T | Theo chương V | 11,64 | m3 |
| 22 | Láng nền sàn tạo cốt giữa hai phòng đục thông, chiều dày trung bình 3cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 4,37 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 40x40cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 4,37 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 (Tính bằng 20% diện tích tường) | Theo chương V | 77,46 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM M75 (Tính bằng 20% diện tích trần) | Theo chương V | 35,87 | m2 |
| 26 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường (Tính bằng 30% diện tích tường) | Theo chương V | 116,18 | 1m2 |
| 27 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần (Tính bằng 30% diện tích trần) | Theo chương V | 53,8 | 1m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 566,6 | 1m2 |
| 29 | Gia công cửa đi 1 cánh mở quay, hệ cửa nhựa lõi thép gia cường, thanh profile, shide, sparlee, kính an toàn 6.38mm (Stt: 269 - Thông báo giá số: 01/2022/CBGVL-SXD ngày 31/3/2022 Của Sở xây dựng TP Hà Nội) | Theo chương V | 5,28 | m2 |
| 30 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh kèm theo | Theo chương V | 4 | bộ |
| 31 | Gia công cửa đi 2 cánh mở quay, hệ cửa nhựa lõi thép gia cường, thanh profile, shide, sparlee, kính an toàn 6.38mm (Stt: 270 - Thông báo giá số: 01/2022/CBGVL-SXD ngày 31/3/2022 Của Sở xây dựng TP Hà Nội) | Theo chương V | 13,44 | m2 |
| 32 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh đi kèm | Theo chương V | 4 | bộ |
| 33 | Gia công cửa sổ 1 cánh mở quay, hệ cửa nhựa lõi thép gia cường, thanh profile, shide, sparlee, kính an toàn 6.38mm (Stt:274 - Thông báo giá số: 01/2022/CBGVL-SXD ngày 31/3/2022 Của Sở xây dựng TP Hà Nội) | Theo chương V | 17,59 | m2 |
| 34 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh đi kèm | Theo chương V | 5 | bộ |
| 35 | Gia công vách ngăn, hệ khung nhựa lõi thép gia cường, thanh profile, shide, sparlee, kính mờ an toàn 6.38mm (Stt: 275 - Thông báo giá số: 01/2022/CBGVL-SXD ngày 31/3/2022 Của Sở xây dựng TP Hà Nội) | Theo chương V | 53,19 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa, vách kính, hệ khung nhựa lõi thép | Theo chương V | 89,5 | m2 |
| 37 | Lắp đặt bóng đèn tuýp led đôi dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo chương V | 18 | bộ |
| 38 | Lắp đặt đèn led tròn D=300mm ốp trần 24w, ánh sáng trắng | Theo chương V | 11 | bộ |
| 39 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | Theo chương V | 1,25 | tấn |
| 40 | Bốc xếp cát các loại | Theo chương V | 3,02 | m3 |
| 41 | Bốc xếp gạch ốp, lát các loại | Theo chương V | 0,05 | 100m2 |
| 42 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chương V | 1,25 | tấn |
| 43 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chương V | 3,02 | m3 |
| 44 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chương V | 0,45 | 10m2 |
| 45 | Đóng bao cát để vận chuyển lên cao, 35 bao/1m3 (nhân công đóng bao tính thợ bậc 3,0/7, định mức 0,085 công/bao =219746*0,085=18.678đ/bao) | Theo chương V | 106 | bao |
| 46 | Dọn dẹp, quét dọn vệ sinh mặt bằng, tường, cửa, đồ đạc sau thi công | Theo chương V | 8 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.15E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng sửa chữa, cải tạo công trình; Loại công trình: Công trình dân dụng; cấp công trình: Cấp IIITài liệu chứng minh:Nhà thầu phải chứng minh năng lực đáp ứng yêu cầu trên bằng bản sao có công chứng hoặc chứng thực các Hợp đồng (kể cả các phụ lục, bảng giá Hợp đồng kèm theo); nếu Hợp đồng chưa thể hiện rõ tính chất tương tự (cấp công trình, giá trị phần công việc nhà thầu thực hiện,..), thì nhà thầu phải chứng minh bằng một (hoặc một số) các tài liệu sau:+) Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng đưa vào sử dụng theo quy định kèm Biên bản xác định giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư;+) Các tài liệu tương đương khác để làm rõ nội dung liên quan. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.650.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng; Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình cấp III trở lên; Có Chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động; Đã là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự (Kèm theo bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc xác nhận nhân sự đã là chỉ huy trưởng công trình hoặc các tài liệu tương đương) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách thi công | 1 | Kỹ sư xây dựng; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (Kèm theo bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc xác nhận nhân sự đã là kỹ sư phụ trách thi công công trình hoặc các tài liệu tương đương) | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách An toàn lao động | 1 | Kỹ sư xây dựng hoặc cử nhân chuyên ngành ATLĐ & VSMT; Có chứng nhận Huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động; Đã tham gia phụ trách ATLĐ-VSMT ít nhất 01 công trình tương tự | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | 2,5-7,0 tấn | 1 |
| 2 | Máy tời điện | >=1kw | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | >=1,7kw | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi