Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình: Nghĩa trang liệt sỹ xã Mỹ Hòa; Hạng mục: Sửa chữa, nâng cấp mộ; Sửa chữa nhà bia ghi danh liệt sỹ; Sửa chữa tường rào cổng ngõ, nâng cấp sân bê
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220934727-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG TỔNG HỌP TIẾN PHÁT |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình: Nghĩa trang liệt sỹ xã Mỹ Hòa; Hạng mục: Sửa chữa, nâng cấp mộ; Sửa chữa nhà bia ghi danh liệt sỹ; Sửa chữa tường rào cổng ngõ, nâng cấp sân bê |
| Số hiệu KHLCNT | 20220928810 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương;Ngân sách xã Mỹ Hòa và ngân sách huyện hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 16:33:00 đến ngày 2022-09-21 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,755,843,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.132E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.26E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên;- Đã được cấp chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động- Hợp đồng lao động không xác định thời hạn(tất cả các văn bằng yêu cầu đều phải công chứng kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch, đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 11-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG TỔNG HỌP TIẾN PHÁT |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình: Nghĩa trang liệt sỹ xã Mỹ Hòa; Hạng mục: Sửa chữa, nâng cấp mộ; Sửa chữa nhà bia ghi danh liệt sỹ; Sửa chữa tường rào cổng ngõ, nâng cấp sân bê Nghĩa trang liệt sỹ xã Mỹ Hòa; Hạng mục: Sửa chữa, nâng cấp mộ; Sửa chữa nhà bia ghi danh liệt sỹ; Sửa chữa tường rào cổng ngõ, nâng cấp sân bê tông 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương;Ngân sách xã Mỹ Hòa và ngân sách huyện hỗ trợ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Xác nhận đăng ký thông tin trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia. 3. Tài liệu (hợp đồng nguyên tắc, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công...) theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3, chương III. 4. Bảng phân tích đơn giá dự thầu và bảng tổng hợp đơn giá (định dạng Excel). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: UBND xã Mỹ Hòa, 1973 Chu Văn An, xã Mỹ Hoà, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 0256 3855 146
- Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng tổng hợp Tiến Phát, thôn Vĩnh Hy, xã Phước Lộc, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 0978 540 668 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Mỹ Hòa, 1973 Chu Văn An, xã Mỹ Hoà, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 0256 3855 146. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH xây dựng tổng hợp Tiến Phát, thôn Vĩnh Hy, xã Phước Lộc, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 0978 540 668 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định, số 35 đường Lê Lợi, Tp Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; điện thoại: 0256.3822849; Fax 0256.3824509 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA NHÀ BIA GHI DANH LIỆT SỸ | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu đối với gói thầu | 3,743 | 100m2 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu đối với gói thầu | 0,2346 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu đối với gói thầu | 3,366 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - Yêu cầu đối với gói thầu | 174,8335 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - Yêu cầu đối với gói thầu | 79,363 | m2 |
| 6 | Dùng bót sắt chà sạch rêu mốc mái ngói | Chương V - Yêu cầu đối với gói thầu | 71,3628 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V - Yêu cầu đối với gói thầu | 113,2428 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu đối với gói thầu | 359,44 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu đối với gói thầu | 80,383 | m2 |
| 10 | Đục tẩy bề mặt tường bê tông | Chương V - Yêu cầu đối với gói thầu | 13,432 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V - Yêu cầu đối với gói thầu | 74,2345 | m2 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T - Chiều dày lớp bóc ≤5cm | Chương V - Yêu cầu đối với gói thầu | 0,7424 | 100m2 |
| 13 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán đá màu đỏ | Chương V - Yêu cầu đối với gói thầu | 6,161 | m2 |
| 14 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán đá màu trắng | Chương V - Yêu cầu đối với gói thầu | 5,17 | m2 |
| 15 | Lát đá granit màu trắng - Tiết diện đá ≤ 0,16m2, vữa XM M100, XM PCB40 | Chương V - Yêu cầu đối với gói thầu | 47,903 | m2 |
| 16 | Lát đá màu đỏ - Tiết diện đá ≤ 0,16m2, vữa XM M100, XM PCB40 | Chương V - Yêu cầu đối với gói thầu | 9,817 | m2 |
| 17 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán đá màu đen | Chương V - Yêu cầu đối với gói thầu | 14,7198 | m2 |
| 18 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán đá màu đen | Chương V - Yêu cầu đối với gói thầu | 9,1 | m2 |
| 19 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán đá màu đỏ | Chương V - Yêu cầu đối với gói thầu | 1,1908 | m2 |
| 20 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán đá màu đỏ | Chương V - Yêu cầu đối với gói thầu | 2,68 | m2 |
| 21 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán đá mày đen | Chương V - Yêu cầu đối với gói thầu | 1,62 | m2 |
| 22 | Ốp đá Hòa Phát vào tường | Chương V - Yêu cầu đối với gói thầu | 19,502 | m2 |
| 23 | Ốp đá rối vào tường | Chương V - Yêu cầu đối với gói thầu | 13,432 | m2 |
| 24 | Khắc chữ vào tấm bia ghi danh | Chương V - Yêu cầu đối với gói thầu | 1 | cái |
| 25 | Lư hương đá non nước | Chương V - Yêu cầu đối với gói thầu | 1 | cái |
| 26 | Gia công lắp đặt chứ inox màu vàng trên công | Chương V - Yêu cầu đối với gói thầu | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt đèn cao áp 250 | Chương V - Yêu cầu đối với gói thầu | 4 | bộ |
| 28 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V - Yêu cầu đối với gói thầu | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Chương V - Yêu cầu đối với gói thầu | 30 | m |
| 30 | Lắp đặt mặt nạ 2 thiết bị | Chương V - Yêu cầu đối với gói thầu | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt đế đơn âm tường | Chương V - Yêu cầu đối với gói thầu | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm | Chương V - Yêu cầu đối với gói thầu | 15 | m |
| B | SỬA CHỮA NÂNG CẤP MỘ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V - Yêu cầu đối với gói thầu | 5,175 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại | Chương V - Yêu cầu đối với gói thầu | 5,175 | m3 |
| 3 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Yêu cầu đối với gói thầu | 5,175 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu đối với gói thầu | 0,0518 | 100m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu đối với gói thầu | 34,8 | m3 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125, PCB40 | Chương V - Yêu cầu đối với gói thầu | 163,9 | m2 |
| 7 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V - Yêu cầu đối với gói thầu | 1.047,4344 | m2 |
| 8 | Gia công lắp dựng tấm bia | Chương V - Yêu cầu đối với gói thầu | 300 | cái |
| 9 | Lắp đặt lư hương | Chương V - Yêu cầu đối với gói thầu | 300 | cái |
| 10 | Bình hoa | Chương V - Yêu cầu đối với gói thầu | 300 | cái |
| C | SỬA CHỮA TƯỜNG RÀO CỔNG NGÕ, NÂNG CẤP SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu đối với gói thầu | 1,2152 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - Yêu cầu đối với gói thầu | 20,8126 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V - Yêu cầu đối với gói thầu | 61,9366 | m2 |
| 4 | Dùng bót sắt chà sạch mái cổng | Chương V - Yêu cầu đối với gói thầu | 40,816 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu đối với gói thầu | 123,238 | m2 |
| 6 | Gia công lắp dựng cổng sắt | Chương V - Yêu cầu đối với gói thầu | 14,685 | m2 |
| 7 | Gia công lắp đặt chứ inox màu đồng trên cổng chính | Chương V - Yêu cầu đối với gói thầu | 1 | bộ |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu đối với gói thầu | 0,7235 | m3 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - Yêu cầu đối với gói thầu | 1.177,5278 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu đối với gói thầu | 15 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu đối với gói thầu | 1.192,528 | m2 |
| 12 | Gia công lắp đặt đèn trang trí đầu trụ(CT-03 D200) , đã bao gồm bóng led | Chương V - Yêu cầu đối với gói thầu | 16 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V - Yêu cầu đối với gói thầu | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Chương V - Yêu cầu đối với gói thầu | 200 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Chương V - Yêu cầu đối với gói thầu | 120 | m |
| 16 | Lắp đặt mặt nạ 1 thiết bị | Chương V - Yêu cầu đối với gói thầu | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt đế đơn âm tường | Chương V - Yêu cầu đối với gói thầu | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm | Chương V - Yêu cầu đối với gói thầu | 135 | m |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V - Yêu cầu đối với gói thầu | 65,5272 | m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu đối với gói thầu | 0,0787 | 100m3 |
| 21 | Lát gạch Terrazzo, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu đối với gói thầu | 996,543 | m2 |
| 22 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V - Yêu cầu đối với gói thầu | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Chương V - Yêu cầu đối với gói thầu | 200 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Chương V - Yêu cầu đối với gói thầu | 120 | m |
| 25 | Lắp đặt mặt nạ 1 thiết bị | Chương V - Yêu cầu đối với gói thầu | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt đế đơn âm tường | Chương V - Yêu cầu đối với gói thầu | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm | Chương V - Yêu cầu đối với gói thầu | 135 | m |
| 28 | Lắp đặt trụ đèn CT06 loại 5 bóng tròn thân trụ gang đúc | Chương V - Yêu cầu đối với gói thầu | 6 | cái |
| 29 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu đối với gói thầu | 16,4016 | 1m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu đối với gói thầu | 10,9344 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu đối với gói thầu | 0,522 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu đối với gói thầu | 0,2331 | tấn |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Chương V - Yêu cầu đối với gói thầu | 2,5514 | m3 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu đối với gói thầu | 87,4752 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V - Yêu cầu đối với gói thầu | 109,344 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu đối với gói thầu | 196,819 | m2 |
| 37 | Nhổ cây sanh hiện trạng(cây lớn) | Chương V - Yêu cầu đối với gói thầu | 9 | cây |
| 38 | Trồng cây cau vua thân lóng 3-3.5m | Chương V - Yêu cầu đối với gói thầu | 18 | cây |
| 39 | Trồng cây sứ đại cao3m, D10 cm | Chương V - Yêu cầu đối với gói thầu | 3 | cây |
| 40 | Trồng cây Nguyệt Quế lá nhỏ | Chương V - Yêu cầu đối với gói thầu | 100 | cây |
| 41 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu đối với gói thầu | 0,6782 | 1m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu đối với gói thầu | 1,1351 | m3 |
| 43 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu đối với gói thầu | 0,6488 | m3 |
| 44 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu đối với gói thầu | 0,2771 | m3 |
| 45 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (đá màu đỏ) | Chương V - Yêu cầu đối với gói thầu | 8,5179 | m2 |
| 46 | Gia công, lắp đặt bản mã | Chương V - Yêu cầu đối với gói thầu | 0,0199 | tấn |
| 47 | Lắp đặt bu lông neo M18 | Chương V - Yêu cầu đối với gói thầu | 4 | cái |
| 48 | Gia công lắp đặt trụ inox 304, L=7m(đầy đủ phụ kiệm đi kèm) | Chương V - Yêu cầu đối với gói thầu | 1 | cột |
| 49 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu đối với gói thầu | 1,2206 | 100m2 |
| 50 | Đục tẩy bề mặt tường bê tông | Chương V - Yêu cầu đối với gói thầu | 10 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu đối với gói thầu | 10 | m2 |
| 52 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - Yêu cầu đối với gói thầu | 149,9075 | m2 |
| 53 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V - Yêu cầu đối với gói thầu | 30,487 | m2 |
| 54 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V - Yêu cầu đối với gói thầu | 4,2 | m2 |
| 55 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Chương V - Yêu cầu đối với gói thầu | 12,8 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu đối với gói thầu | 107,322 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu đối với gói thầu | 73,0725 | m2 |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu đối với gói thầu | 4,2 | 1m2 |
| 59 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu đối với gói thầu | 16,32 | m2 |
| 60 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V - Yêu cầu đối với gói thầu | 8 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.132E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.26E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên;- Đã được cấp chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động- Hợp đồng lao động không xác định thời hạn(tất cả các văn bằng yêu cầu đều phải công chứng kèm theo) | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥250L | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy đào 0,8m3 | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy hàn điện 23kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn 1kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi 1,5kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch, đá 1,7kW | Hoạt động tốt | 6 |
| 11 | Máy khoan bê tông | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi