Gói thầu: Mua nguyên vật liệu, hóa chất, dụng cụ thí nghiệm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220933391-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Ứng dụng Công nghệ
Tên gói thầu Mua nguyên vật liệu, hóa chất, dụng cụ thí nghiệm
Số hiệu KHLCNT 20220851679
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 15:29:00 đến ngày 2022-09-21 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 273,250,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 500.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại diện tại Hà Nội. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư là dưới 15 ngày làm việc.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viện Ứng dụng Công nghệ
E-CDNT 1.2 Mua nguyên vật liệu, hóa chất, dụng cụ thí nghiệm
Mua sắm nguyên vật liệu phục vụ nghiên cứu
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách trung ương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Ứng dụng Công nghệ; 25 Lê Tháng Tông- Phường Phan Chu Trinh, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội; điện thoại: 024. 39333389; Fax: 024. 39330267; Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Viện Ứng dụng Công nghệ , địa chỉ: 25 Lê Thánh Tông, Hoàn Kiếm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Ứng dụng Công nghệ; 25 Lê Tháng Tông- Phường Phan Chu Trinh, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội; điện thoại: 024. 39333389; Fax: 024. 39330267; Email: [email protected]


E-CDNT 10.1(g)
- Giấy phép đăng ký kinh doanh và mã số thuế của nhà thầu - Tình hình tài chính của nhà thầu trong 03 năm gần nhất (2019-2021) theo mẫu số 13 (webform trên hệ thống) - Xác nhận nộp thuế hoặc giấy nộp tiền vào ngân sách nhà nước trong 03 năm gần nhất (2019-2021) - 2 bộ hợp đồng tương tự về hàng hóa do nhà thầu đã thực hiện qua mạng . - Cam kết cho phép chủ đầu tư thăm quan kho hàng thực tế. - Cam kết sẵn sàng thực hiện các dịch vụ sau bán hàng (nếu có)
E-CDNT 10.2(c)
- Nhà thầu phải có cam kết toàn bộ hàng hóa cung cấp phải đảm bảo: còn nguyên đai, nguyên kiện mới 100%. - Có cam kết đổi trả nếu phát hiện lỗi của nhà sản xuất và bảo hành theo đúng điều kiện bảo hành của hãng sản xuất. Thời gian bảo hành: ≥ 06 tháng. - Nhà thầu cung cấp các thông tin cần thiết với hàng hóa như: Nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng (mã hiệu, hãng, nước, năm sản xuất). - Chứng nhận chất lượng khi bàn giao hàng hóa (nếu có)
E-CDNT 12.2
- Giá chào đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí, hoặc đề xuất giảm giá (nếu có) theo mẫu 18 (webform trên hệ thống). - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo, dịch vụ sau bán hàng thì nhà thầu chào giá đã bao gồm các chi phí cho các dịch vụ này để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 (webform hệ thống).
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 12 tháng.
E-CDNT 15.2
- Tình hình tài chính của nhà thầu trong 02 năm gần nhất: +) Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. +) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 500.000.000đ trong vòng 2 năm gần đây. +) Xác nhận nộp thuế hoặc giấy nộp tiền vào ngân sách nhà nước. - Bộ hợp đồng tương tự về hàng hóa do nhà thầu thực hiện (Hợp đồng, biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính bản công chứng) +) Số lượng hợp đồng là 2: mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 250.000.000 đồng, tổng giá trị các hợp đồng ≥ 500.000.000 đồng. +) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2: trong đó có ít nhất 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 500.000.000 đồng - Đối với hàng hóa có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì nhà thầu phải cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp các phụ tùng thay thế: Thời gian giao hàng là dưới 15 ngày làm việc kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư.
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Ứng dụng Công nghệ; 25 Lê Tháng Tông- Phường Phan Chu Trinh, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội; điện thoại: 024. 39333389; Fax: 024. 39330267; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Ứng dụng Công nghệ, trụ sở tại 25 Lê Thánh Tông, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024 39333389; Fax: 024. 39330267 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Trần Hùng Thuận, Phó Viện trưởng Viện Ứng dụng Công nghệ. Giấy Ủy quyền số 352/GUQ-VƯDCN, ngày 27 tháng 9 năm 2021. Số 25 Lê Thánh Tông, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024 39333389.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1H2SO45Lọ (1kg/lọ)Độ tinh khiết ≥ 99%
2CuSO41Lọ (500g/lọ)Độ tinh khiết ≥ 99,99%
3FeSO4.7H2O2Lọ (500g/lọ)Độ tinh khiết ≥ 99%
4Na2SO41KgĐộ tinh khiết ≥ 99%
5HCL7LítĐộ tinh khiết ≥ 37%
6NaCl6kgĐộ tinh khiết ≥ 99%
7Tinh dầu trầu không2lọ (500g/Lọ)Độ tinh khiết > 95%
8Nano Ag5lọ (500g/Lọ)Nồng độ 500 ppm
9Chlorofom2lọ (4 lít/Lọ)Độ tinh khiết ≥ 99%
10Ethanol tuyệt đối12lọ (4 lít/Lọ)Độ tinh khiết ≥ 99%
11KIO42Lọ (500g/Lọ)Độ tinh khiết ≥ 99%
12NH34Lọ (1lít/lọ)Độ tinh khiết ≥ 28%
13GA34Lọ (5g/Lọ)Độ tinh khiết ≥ 99%, có chứng nhận dòng sản phẩm ứng dụng cho nuôi cấy mô tế bào
14NAA2Lọ ( 25g/lọ)Độ tinh khiết ≥ 99%, có chứng nhận dòng sản phẩm ứng dụng cho nuôi cấy mô tế bào
15NH4NO320Lọ(500g/lọ)Độ tinh khiết ≥ 99%
16KNO320Lọ(500g/lọ)Độ tinh khiết ≥ 99%
17ZnSO41Lọ (500g/lọ)Độ tinh khiết ≥ 99%
18Na2MoO41Lọ (100g/lọ)Độ tinh khiết ≥ 99%
19KI1Lọ (100g/lọ)Độ tinh khiết ≥ 99%
20MoNa2.2H2O1Lọ (100g/lọ)Độ tinh khiết ≥ 99%
21CuSO4.5H2O1Lọ (500g/lọ)Độ tinh khiết ≥ 99%
22Myo-inositol5Lọ (100g/lọ)Độ tinh khiết ≥ 99%
23Tinh dầu bạc hà2Lọ (500g/Lọ)Độ tinh khiết > 95%
24Cồn200LítNồng độ 90%
25BAP3Lọ (5g/Lọ)Độ tinh khiết ≥ 99%, có chứng nhận dòng sản phẩm ứng dụng cho nuôi cấy mô tế bào
26CaCl212Lọ (500g/lọ)Độ tinh khiết ≥ 99%
27Na2CO312Lọ (500g/lọ)Độ tinh khiết ≥ 99%
28MgSO412Lọ (500g/lọ)Độ tinh khiết ≥ 99%
29CoCl21Lọ (100g/lọ)Độ tinh khiết ≥ 99%
30Na2EDTA1Lọ (500g/lọ)Độ tinh khiết ≥ 99%
31Pyridoxin5Lọ (100g/lọ)Độ tinh khiết ≥ 99%, HPLC
32Axit Nicotinic5Lọ (100g/lọ)Độ tinh khiết ≥ 99%, HPLC
33Glycine5Lọ (100g/lọ)Độ tinh khiết ≥ 99%
34Biotin5Lọ (5g/lọ)Độ tinh khiết ≥ 99%, ứng dụng nuôi cấy mô tế bào thực vật
35Thiamine (B1)5Lọ (100g/lọ)Độ tinh khiết: 99%
36Pyridoxine (B6)2Lọ (100g/lọ)Độ tinh khiết ≥ 99 atom% 13C, 98%(CP)
37K2HPO420KgĐộ tinh khiết ≥ 99%
38MnCl2.4H2O1KgĐộ tinh khiết ≥ 99%
39Tween 202Lọ (500ml)Độ tinh khiết ≥ 98%
40Bông không thấm20Kg100% cotton
41Đường50KgĐường trắng tinh luyện, Độ Pol ≥ 99,5%
42Agar18KgĐộ tro: 2.0-4.5%; độ bền gel 600-1200g/cm2 (1,5%, 20°C)
43Bột tảo spiruala3Kg(Độ ẩm: 5-8%. Protein: 50-55%. Lipit: 4-5%, Carbohydrate: 8-10%, Crotenoid: 150-180mg/100g, Phycocyanin: 8-10%
44Than hoạt tính5KgĐộ cứng ≥95%, Hàm lượng tro 3-5%, Không tạp chất
45Nước dừa50LítLấy từ quả dừa già, Màu trong, thơm ngọt
46Chất diệt khuẩn5LítHiệu quả diệt khử khuẩn 99,9%, an toàn cho người sử dụng, đóng can 5 lít/can
47Nước tẩy rửa5LítĐộ tinh khiết ≥ 99%
48Thuốc trừ khuẩn, diệt nấm COC 855Gói (500g)Thành phần: Copper Oxychloride 85%, phụ gia 15%
49Ống nghiệm500CáiThủy tinh trắng chịu nhiệt, hóa chất, ăn mòn, kích thước 18x 180mm, vê miệng
50Giá để ống nghiệm50CáiInox không rỉ
51Kéo cắt mẫu4CáiKéo cắt cành bằng thép Nhật không rỉ, kích thước 20cm
52Dao cấy5CáiThép không rỉ
53Đèn cồn10CáiThủy tinh 3.3, dung tích 250ml
54Khẩu trang3Hộp (100 cái)Khẩu trang y tế 4 lớp
55Bình định mức thủy tinh2CáiThể tích: 250ml, Nắp thủy tinh, Dung sai: ± 0.150, chiều cao 220 mm, đường kính cổ trong 14.50 mm, kích thước cổ nối 14/23
56Bình định mức thủy tinh2CáiThể tích: 500ml, Nắp thủy tinh, Dung sai: ± 0.250, chiều cao 300 mm, đường kính cổ trong 24.00 mm, kích thước cổ nối 24/29
57Pipet thẳng12CáiLoại 10 ml, thủy tinh trắng, chất liệu Class A, chia vạch 0.1ml
58Pipet thẳng10CáiLoại 2 ml (thủy tinh trắng, chất liệu Class A, chia vạch 0.1ml)
59Bình định mức nâu12CáiDung tích 250ml (chất liệu Class A, thủy tinh chất lượng cao Borosilicate 3.3)
60Bình thủy tinh20CáiDung tích 2000ml, thủy tinh trắng, chất liệu Class A, chia vạch 0.1ml
61Bình tam giác1.000BìnhDung tích 300 ml có nắp cao su (thủy tinh trắng, chất liệu tiêu chuẩn Borosilicate 3.3, kích thước miệng 34 mm, chiều cao 64mm, đường kính đáy 105mm
62Găng tay bảo hộ11Hộp (10 đôi)Bằng vải hoặc sợi sau đó tráng 1 lớp nhựa mỏng hoặc cao su
63Găng tay y tế3HộpDài 240mm, có bột, cao su tự nhiên
64Nước rửa chén28LítThành phần: Nước, Sodium Linear Alkylbenzene Sulfonate, Sodium Laureth Sulfate, Magnesium Sulfate, Chất thơm, DMDM Hydantoin, Tetrasodium EDTA, Methylchloroisothiazolinone, Methylisothiazolinone, Chiết xuất trà xanh 0.6 ppm, Chiết xuất chanh 10 ppm,
65Cốc thủy tinh5CáiThể tích: 1000ml, Chia vạch, thành dày 1,5 cm, chịu nhiệt
66Cốc thủy tinh2CáiThể tích: 50ml, Chia vạch, thành dày 1,5 cm, chịu nhiệt
67Cốc thủy tinh5CáiThể tích: 500ml, Chia vạch, thành dày 1,5 cm, chịu nhiệt
68Cốc thủy tinh10CáiThể tích: 100ml, Chia vạch, thành dày 1,5 cm, chịu nhiệt
69Ống đong thủy tinh2CáiDung tích 100 mL
70Ống đong thủy tinh5CáiDung tích 250 mL
71Bình định mức5CáiDung tích 100 mL
72Bình định mức15CáiDung tích 50 mL
73Giấy lọc2Hộp (100 tờ)Ǿ 9cm
74Phễu thủy tinh20CáiǾ 8cm
75Phễu thủy tinh20CáiǾ 15cm
76Găng tay nilon2Hộp (100 đôi)Chất liệu an toàn, hợp vệ sinh, bền, siêu dai
77Nhiệt kế5Cái0-100oC
78Bình thủy tinh4CáiDung tích 10L có nắp đậy
79Dao chặt4CáiChất liệu thép không rỉ
80Chổi rửa chai26CáiChất liệu: Kim loại + nhựa, kích thước 29x5cm
81Đèn LED50CáiNguồn điện. 220V/50Hz, Công suất. 25W. Điện áp có thể hoạt động 150V - 250V. Thông lượng phô tông. 32 µmol/s. Tuổi thọ đèn. 20.000 giờ .
82Dàn để củ10Cái100% Inox, Kích thước: 120*50*120 cm, 3 tầng
83Dàn đèn5Cái100% Inox, Kích thước: 120*50*120 cm, 3 tầng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 500.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại diện tại Hà Nội. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư là dưới 15 ngày làm việc.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->