Gói thầu: Mua sắm văn phòng phẩm, vật tư hàng hoá, đồ điện nước năm 2022 của Bệnh viện đa khoa tỉnh Tuyên Quang

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220941311-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH TUYÊN QUANG
Tên gói thầu Mua sắm văn phòng phẩm, vật tư hàng hoá, đồ điện nước năm 2022 của Bệnh viện đa khoa tỉnh Tuyên Quang
Số hiệu KHLCNT 20220819709
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám, chữa bệnh của Bệnh viện đa khoa tỉnh Tuyên Quang
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 15:47:00 đến ngày 2022-09-24 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,114,342,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.171513E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.480.039.400 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.440.118.200 đồng.(Nhà thầu cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu: hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng; hóa đơn tài chính (bản sao). Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính của các giấy tờ nêu trên để xác minh, đối chiếu)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.480.039.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.440.118.200 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời gian có mặt để xử lý các sự cố khi có yêu cầu của chủ đầu tư không quá 48 giờ.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH TUYÊN QUANG
E-CDNT 1.2 Mua sắm văn phòng phẩm, vật tư hàng hoá, đồ điện nước năm 2022 của Bệnh viện đa khoa tỉnh Tuyên Quang
Mua sắm văn phòng phẩm, vật tư hàng hoá, đồ điện nước năm 2022 của Bệnh viện đa khoa tỉnh Tuyên Quang
4 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu dịch vụ khám, chữa bệnh của Bệnh viện đa khoa tỉnh Tuyên Quang
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa tỉnh Tuyên Quang - Số 44 Đường Lê Duẩn, P.Tân Hà, TP.Tuyên Quang, Tỉnh Tuyên Quang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Quản lý dự án Á Châu – Địa chỉ: Số 42, Liền kề 9, Khu đô thị tổng cục 5, xã Tân Triều, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Đấu thầu An Phú – Địa chỉ: Số 12 đường F Khu 1, TT Đại học Nông nghiệp 1, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội


- Bên mời thầu: BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH TUYÊN QUANG , địa chỉ: Số 44, đường Lê Duẩn, phường Tân Hà, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa tỉnh Tuyên Quang - Số 44 Đường Lê Duẩn, P.Tân Hà, TP.Tuyên Quang, Tỉnh Tuyên Quang


E-CDNT 10.1(g)
a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b) Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; c) Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT; d) Đề xuất về kỹ thuật và các tài liệu theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; e) Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; f) Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT; g) Các nội dung khác theo quy định tại E-BDL. h) Các loại giấy xác nhận, giấy chứng nhận hoặc văn bản đủ điều kiện kinh doanh đối với các ngành nghề kinh doanh có điều kiện theo quy định của pháp luật, được cơ quan có thẩm quyền cấp và còn hiệu lực (Nhà thầu đính kèm E-HSMT bản scan từ bản gốc hoặc bản scan từ bản sao y chứng thực. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc các giấy tờ nêu trên đến địa điểm của bên mời thầu để xác minh, đối chiếu. Đối với trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này)
E-CDNT 10.2(c)
a) Tất cả các hàng hoá chào thầu phải nêu rõ xuất xứ, kỹ mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm. b) Có cam kết hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2022 trở lại đây, nguyên đai nguyên kiện, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. c) Hàng hoá chào thầu đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, chương V của E-HSMT. d) Hàng hóa được nghiệm thu, kiểm định trước khi giao nhận và được bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. e) Các nội dung khác theo quy định tại E-HSMT
E-CDNT 12.2
a) Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. b) Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 không yêu cầu.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Có E-HSDT hợp lệ theo quy định tại Mục 1 Chương III; - Có năng lực và kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 2 Chương III; - Có đề xuất về kỹ thuật đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 3 Chương III; - Đáp ứng điều kiện theo quy định tại E-BDL; - Có giá đề nghị trúng thầu (đã bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có) không vượt giá gói thầu được phê duyệt.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa tỉnh Tuyên Quang - Số 44 Đường Lê Duẩn, P.Tân Hà, TP.Tuyên Quang, Tỉnh Tuyên Quang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Tuyên Quang – Địa chỉ: 160 Đường Trần Hưng Đạo, P. Minh Xuân, Tp. Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện đa khoa tỉnh Tuyên Quang - Số 44 Đường Lê Duẩn, P.Tân Hà, TP.Tuyên Quang, Tỉnh Tuyên Quang 027 2211286
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư, Sở Tài chính, Sở Y tế.
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Băng dính lụa xanh; rộng: 5cm,20BK90CuộnTheo Chương V, E-HSMT
2Băng dính trắng, rộng: 5cm180CuộnTheo Chương V, E-HSMT
3Bìa A4 các màu; ĐL 160g/1m2; 100 tờ/gam80GramTheo Chương V, E-HSMT
4Bìa bóng kính A4; 100 tờ/gam30GramTheo Chương V, E-HSMT
5Bút bi các màu TL036 hoặc tương đương1.000CáiTheo Chương V, E-HSMT
6Bút bi đôi gắn bàn; 2 cái/bộ250Theo Chương V, E-HSMT
7Bút chì50CáiTheo Chương V, E-HSMT
8Bút dạ không xóa180CáiTheo Chương V, E-HSMT
9Bút đánh dấu văn bản70CáiTheo Chương V, E-HSMT
10Bút ký lãnh đạo; BL 57 hoặc tương đương220CáiTheo Chương V, E-HSMT
11Bút mực đỏ loại UNIBALL UB 150 hoặc tương đương20CáiTheo Chương V, E-HSMT
12Bút xóa50CáiTheo Chương V, E-HSMT
13Cặp đục lỗ; KT: 35cm x30cmx (gáy) 5cm50CáiTheo Chương V, E-HSMT
14Cặp đục lỗ; KT: 35cm x30cmx (gáy) 7cm50CáiTheo Chương V, E-HSMT
15Cặp giấy 3 dây; KT: 35cm x30cm (gáy)20cm100CáiTheo Chương V, E-HSMT
16Cặp giấy 3 dây; KT: 35cm x30cmx (gáy) 10cm150CáiTheo Chương V, E-HSMT
17Cặp giấy 3 dây; KT: 35cm x30cmx (gáy) 7cm200CáiTheo Chương V, E-HSMT
18Cặp nhựa bấm loại bé; KT 30x22cm150CáiTheo Chương V, E-HSMT
19Cặp nhựa bấm loại to; KT 35x26cm150CáiTheo Chương V, E-HSMT
20Cặp nhựa trình ký 1 khóa50CáiTheo Chương V, E-HSMT
21Cặp sắt các màu kẹp chứng từ 15mm; 60 cái/hộp100HộpTheo Chương V, E-HSMT
22Cặp sắt các màu kẹp chứng từ 19mm; 42 cái/hộp100HộpTheo Chương V, E-HSMT
23Cặp sắt các màu kẹp chứng từ 25mm; 48 cái/hộp50HộpTheo Chương V, E-HSMT
24Cặp sắt các màu kẹp chứng từ 51mm; 12 cái/hộp50HộpTheo Chương V, E-HSMT
25Dập gim đại5CáiTheo Chương V, E-HSMT
26Dập gim loại nhỡ15CáiTheo Chương V, E-HSMT
27Dập gim mini (có 02 hộp gim phụ kèm theo)100CáiTheo Chương V, E-HSMT
28Dây dứa buộc chứng từ; dài 100m80CuộnTheo Chương V, E-HSMT
29Giấy A5320GramTheo Chương V, E-HSMT
30Giấy A3; Độ tảy trắng 90; KT 297 x 420mm;ĐL 70gram/m2 ;500 tờ/gam15GramTheo Chương V, E-HSMT
31Giấy A4 in phun, 135g /100 tờ200GramTheo Chương V, E-HSMT
32Giấy A4; Độ tảy trắng 90;KT 210x 297mm; ĐL 70gram/ m2 ;500 tờ/gam. Hộp xanh2.400GramTheo Chương V, E-HSMT
33Giấy dán công văn; KT 100x76cm; 100 tờ/gam90GramTheo Chương V, E-HSMT
34Giấy dán công văn; KT 76 x76mm;100 tờ/gam90GramTheo Chương V, E-HSMT
35Giấy gói thuốc50KgTheo Chương V, E-HSMT
36Túi đựng phim X Quang55.000CáiTheo Chương V, E-HSMT
37Túi đựng phim CT18.000CáiTheo Chương V, E-HSMT
38Túi đựng thuốc loại to55.000CáiTheo Chương V, E-HSMT
39Túi đựng thuốc loại nhỏ48.000CáiTheo Chương V, E-HSMT
40Thẻ người nhà bệnh nhân ra vào viện2.000CáiTheo Chương V, E-HSMT
41Giấy ny lon dán tài liệu các màu; KT 50x15mm; Gói: 5 tập x tập 20 tờ150GramTheo Chương V, E-HSMT
42Gim dập mini No.10; 20 cầu/hộp300HộpTheo Chương V, E-HSMT
43Gim dập nhỡ 13/10; 10 cầu/hộp10HộpTheo Chương V, E-HSMT
44Gim gài chứng từ C62; 100 cái/hộp70HộpTheo Chương V, E-HSMT
45Gim dập loại đại 17/23- 20/23; 10 cầu/hộp10HộpTheo Chương V, E-HSMT
46Gim dập loại to 23/23; 10 cầu/hộp10HộpTheo Chương V, E-HSMT
47Gọt bút chì40CáiTheo Chương V, E-HSMT
48Kéo cán nhựa loại đại; dài 25 cm 601040CáiTheo Chương V, E-HSMT
49Kéo cán nhựa loại to; dài 20 cm 80940CáiTheo Chương V, E-HSMT
50Sổ ghi chép A4 bìa cứng; 220 trang30QuyểnTheo Chương V, E-HSMT
51Sổ ghi chép A460QuyểnTheo Chương V, E-HSMT
52Sổ ghi chép A4 bìa cúng màu đen40QuyểnTheo Chương V, E-HSMT
53Ấm chén; 6 chén, 1 ấm/bộ15BộTheo Chương V, E-HSMT
54Bàn chải cước; KT: 5x12cm60CáiTheo Chương V, E-HSMT
55Bản lề 3D250BộTheo Chương V, E-HSMT
56Bao tải dứa; KT 70 x90cm350CáiTheo Chương V, E-HSMT
57Bật lửa ga50CáiTheo Chương V, E-HSMT
58Bộ ấm chén; 6 chén+ 7 đĩa+ 1 ấm /bộ5BộTheo Chương V, E-HSMT
59Cây phơi quần áo Inox; 2x2,5m20CáiTheo Chương V, E-HSMT
60Chậu nhựa nhỡ dày 4mm, ф 5060CáiTheo Chương V, E-HSMT
61Chậu nhựa to đại 5mm, ф 6050CáiTheo Chương V, E-HSMT
62Chỉ dù khâu chứng từ50CuậnTheo Chương V, E-HSMT
63Chỉ khâu các màu cuộn to; 100m/cuộn50CuậnTheo Chương V, E-HSMT
64Chổi nhựa cán dài 1,2m50CáiTheo Chương V, E-HSMT
65Chổi nhựa cước quét nhà30CáiTheo Chương V, E-HSMT
66Chổi nhựa tròn cọ toa lét; dài 45cm40CáiTheo Chương V, E-HSMT
67Chốt cửa dọc; sắt mạ inox, ф 14mm100CáiTheo Chương V, E-HSMT
68Chốt ngang; sắt mạ inox, ф 14mm100CáiTheo Chương V, E-HSMT
69Chun quần cuộn 100m10CuônTheo Chương V, E-HSMT
70Cốc thủy tinh uống nước; dung tích 100ml100CáiTheo Chương V, E-HSMT
71Túi viền mép số 730kgTheo Chương V, E-HSMT
72Túi bóng kính170kgTheo Chương V, E-HSMT
73Túi bóng kính70kgTheo Chương V, E-HSMT
74Túi bóng kính20kgTheo Chương V, E-HSMT
75Dép nhựa tổ ong màu trắng; cỡ 35,38,40,43180ĐôiTheo Chương V, E-HSMT
76Dép nhựa kín múi35ĐôiTheo Chương V, E-HSMT
77Găng tay cao su đỏ dài tay 35cm250ĐôiTheo Chương V, E-HSMT
78Ghế nhựa cao không tựa, dày 5mm; KT 70 x30cm90CáiTheo Chương V, E-HSMT
79Giấy vệ sinh 15x20 Loại 10 cuộn/lố2.000LốTheo Chương V, E-HSMT
80Khăn bông các màu; KT 25 x 40 cm150CáiTheo Chương V, E-HSMT
81Khăn bông các màu; KT 30 x 40cm600CáiTheo Chương V, E-HSMT
82Khăn bông các màu; KT 40 x 50cm50CáiTheo Chương V, E-HSMT
83Khăn bông trắng: KT 30 x 30cm1.800CáiTheo Chương V, E-HSMT
84Khóa treo Việt Tiệp bé; LOCK 1466/38 hoặc tương đương40CáiTheo Chương V, E-HSMT
85Khóa treo Việt Tiệp LOCK 1466/45 hoặc tương đương40CáiTheo Chương V, E-HSMT
86Khóa treo Việt Tiệp LOCK 1466/52 hoặc tương đương40CáiTheo Chương V, E-HSMT
87Khóa treo Việt Tiệp LOCK 1466/63 hoặc tương đương40CáiTheo Chương V, E-HSMT
88Kim khâu chứng từ; dài 6cm10góiTheo Chương V, E-HSMT
89Kim khâu đồ vải; dài 5cm; 10 cái/gói50góiTheo Chương V, E-HSMT
90Mắc áo Inox gắn tường; 60cm, 9 móc treo50CáiTheo Chương V, E-HSMT
91Mắc áo nhôm to; dài 50cm200CáiTheo Chương V, E-HSMT
92Miếng rửa dụng cụ: 20x 20cm50CáiTheo Chương V, E-HSMT
93Ni lông hoa; khổ 1,4m300M2Theo Chương V, E-HSMT
94Nịt cao su100TúiTheo Chương V, E-HSMT
95Nước giặt 3,2 lít/chai50ChaiTheo Chương V, E-HSMT
96Nước rửa bát 3,5 lít/can40canTheo Chương V, E-HSMT
97Nước rửa chén 0,75 lít/chai20ChaiTheo Chương V, E-HSMT
98Nước thơm lau nhà sạch; 1 lít/lọ50LọTheo Chương V, E-HSMT
99Nước vệ sinh Loại 1 lít/chai50ChaiTheo Chương V, E-HSMT
100Nước xả; 1,8 lít/chai100ChaiTheo Chương V, E-HSMT
101Sọt nhựa đựng rác: KT 30 x 35cm50CáiTheo Chương V, E-HSMT
102Sọt nhựa tròn to: KT 50 x 45 cm30CáiTheo Chương V, E-HSMT
103Tăm bông; 50 cái/gói60GóiTheo Chương V, E-HSMT
104Thảm nhựa chùi chân; KT 50x 30cm10CáiTheo Chương V, E-HSMT
105Thảm nỉ chùi chân; KT 60 x 40cm loại 150CáiTheo Chương V, E-HSMT
106Thùng rác đạp chân nhựa mềm, dày 3mm; 50x40cm20CáiTheo Chương V, E-HSMT
107Cây lau sàn ướt120câyTheo Chương V, E-HSMT
108Cây lau sàn khô80CaâyTheo Chương V, E-HSMT
109Túi ni lông dùng trong y tế các loại:3.000KgTheo Chương V, E-HSMT
110Túi ni lông; KT 40x 60cm30KgTheo Chương V, E-HSMT
111Xà phòng bột1.700kgTheo Chương V, E-HSMT
112Xà phòng thơm; 125g diệt khuẩn1.800BánhTheo Chương V, E-HSMT
113Xô nhựa 10 lít dày 5mm30CáiTheo Chương V, E-HSMT
114Bình thủy tinh đựng nước250CáiTheo Chương V, E-HSMT
115Ấm pha trà100CáiTheo Chương V, E-HSMT
116Gối đầu cá nhân vải thô50CáiTheo Chương V, E-HSMT
117Vải phin trắng250M2Theo Chương V, E-HSMT
118Bũi sắt50CáiTheo Chương V, E-HSMT
119Áo mưa200CáiTheo Chương V, E-HSMT
120Ô che nắng200CáiTheo Chương V, E-HSMT
121Màn tuyn cá nhân 10/10120CáiTheo Chương V, E-HSMT
122Phấn rôm 100g40hộpTheo Chương V, E-HSMT
123Chiếu nhựa300CáiTheo Chương V, E-HSMT
124Ấm đun nước siêu tốc 1,7 lít; 1500W, 220V20CáiTheo Chương V, E-HSMT
125Bàn là; 1200W, 220V5CáiTheo Chương V, E-HSMT
126Phích điện đun nước; công suất 35W, nguồn điện 220V; Loại 3,2 lít5CáiTheo Chương V, E-HSMT
127Pin dẹt; 9V50ĐôiTheo Chương V, E-HSMT
128Pin tiểu 1,5V; gói 2 quả300ĐôiTheo Chương V, E-HSMT
129Pin trung đèn đôi 2,5V; gói 2 quả140ĐôiTheo Chương V, E-HSMT
130Quả lọc nước đầu trắng80QuảTheo Chương V, E-HSMT
131Quả lọc nước số 1150QuảTheo Chương V, E-HSMT
132Quả lọc nước số 2150QuảTheo Chương V, E-HSMT
133Quả lọc nước số 3150QuảTheo Chương V, E-HSMT
134Quạt cây; cánh 450; công suất 70W, nguồn điện 220V30CáiTheo Chương V, E-HSMT
135Quạt treo tường, cánh 400cm; công suất 60W, nguồn điện 220V30CáiTheo Chương V, E-HSMT
136Vít + nở 41.000bộTheo Chương V, E-HSMT
137Vít + nở 81.000bộTheo Chương V, E-HSMT
138Át tô mát 1 pha 30A;32A; 1 cực20CáiTheo Chương V, E-HSMT
139Át tô mát 1 pha 30A;32A; 2 cực20CáiTheo Chương V, E-HSMT
140Băng zen cuộn to; 1,5cm,20BK150CuậnTheo Chương V, E-HSMT
141Băng dính điện; 2 cm,15BK150CuậnTheo Chương V, E-HSMT
142Bóng led220CáiTheo Chương V, E-HSMT
143Bóng đèn led230CáiTheo Chương V, E-HSMT
144Bóng tuýp led350CáiTheo Chương V, E-HSMT
145Đế nổi100cáiTheo Chương V, E-HSMT
146Bóng đèn sưởi20CáiTheo Chương V, E-HSMT
147Đèn sưởi20CáiTheo Chương V, E-HSMT
148Cần gật gù20CáiTheo Chương V, E-HSMT
149Cây gen: 18x10cm200CáiTheo Chương V, E-HSMT
150Chìa cắm100CáiTheo Chương V, E-HSMT
151Chân sen40CáiTheo Chương V, E-HSMT
152Cốc xí toa lét50CáiTheo Chương V, E-HSMT
153Dây + bát sen tắm50BộTheo Chương V, E-HSMT
154Dây cấp nước nóng lạnh bọc sắt10BộTheo Chương V, E-HSMT
155Dây chậu120BộTheo Chương V, E-HSMT
156Dây may so bình nóng lạnh5BộTheo Chương V, E-HSMT
157Đui điện xoáy; nhựa cứng E2730CáiTheo Chương V, E-HSMT
158Hộp số quạt trần20CáiTheo Chương V, E-HSMT
159Lõi sen tắm nóng lạnh20CáiTheo Chương V, E-HSMT
160Ổ cắm di động 3 m; 6 ổ cắm20CáiTheo Chương V, E-HSMT
161Ổ cắm di động 5m; 6 ổ cắm20CáiTheo Chương V, E-HSMT
162Ổ cắm đôi đế nổi80CáiTheo Chương V, E-HSMT
163Ruột két xí80CáiTheo Chương V, E-HSMT
164Sen tắm nóng lạnh15CáiTheo Chương V, E-HSMT
165Thoát chậu Inox80CáiTheo Chương V, E-HSMT
166Tai chậu Inox30bộTheo Chương V, E-HSMT
167Vòi chậu đơn Inox45CáiTheo Chương V, E-HSMT
168Vòi chậu kép Inox10CáiTheo Chương V, E-HSMT
169Vòi MPV mạ đồng, ф 15 cm90CáiTheo Chương V, E-HSMT
170Vòi xịt vệ sinh100CáiTheo Chương V, E-HSMT
171Cút nhựa ф15100CáiTheo Chương V, E-HSMT
172Van phao đồng ф325CáiTheo Chương V, E-HSMT
173Bộ cây lau nhà 360 độ20CáiTheo Chương V, E-HSMT
174Dây điện súp đôi 0.71.000MétTheo Chương V, E-HSMT
175Dây điện đơn 2.51.500MétTheo Chương V, E-HSMT
176Đui điện xoắn gắn tường, nhựa cứng E2720CáiTheo Chương V, E-HSMT
177Điều hòa 12000 BTU 1 chiều lạnh4cáiTheo Chương V, E-HSMT
178Điều hòa 18000 BTU 1 chiều lạnh3cáiTheo Chương V, E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.171513E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.480.039.400 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.440.118.200 đồng.(Nhà thầu cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu: hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng; hóa đơn tài chính (bản sao). Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính của các giấy tờ nêu trên để xác minh, đối chiếu)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.480.039.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.440.118.200 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời gian có mặt để xử lý các sự cố khi có yêu cầu của chủ đầu tư không quá 48 giờ.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->