Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua thiết bị Lắp đặt hệ thống một cửa điện tử tại 7 huyện, thành phố trực thuộc Công an tỉnh và Hệ thống Camera giám sát tại các điểm tiếp công dân, giải quyết thủ tục hành chính.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220940828-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Mua thiết bị Lắp đặt hệ thống một cửa điện tử tại 7 huyện, thành phố trực thuộc Công an tỉnh và Hệ thống Camera giám sát tại các điểm tiếp công dân, giải quyết thủ tục hành chính. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220840347 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí được giao tại Quyết định số 828/QĐ-UBND ngày 20/12/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 15:39:00 đến ngày 2022-09-28 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,912,728,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.369092E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện- Tài liệu chứng minh: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận CĐT hoặc tài liệu tương đương.+ Hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho hợp đồng đã thực hiện kê khai Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.040.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.080.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:+ Có cam kết tối đa trong vòng 08 giờ sau khi nhận được yêu cầu xem xét bảo hành (bằng văn bản đề nghị hoặc bằng điện thoại trực tiếp của Bên mời thầu), nhà thầu có trách nhiệm cử cán bộ kỹ thuật đến xem xét và kiểm tra trực tiếp để có phương án xử lý trong vòng 24 giờ. + Có cam kết sau khi hết thời hạn bảo hành vẫn có sẵn phụ tùng sửa chữa, thay thế cho các thiết bị đã được nhà thầu cung cấp |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin/điện tử viễn thông hoặc tương đươngCó chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu, hoặc đã làm Giám sát trưởng, hoặc Chỉ huy trưởng công trường, hoặc Chủ trì thiết kế hệ thống điện tử, camera giám sát được Chủ đầu tư/Bên mời thầu xác nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý thi công lắp đặt |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin/điện tử viễn thông hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công an tỉnh Tuyên Quang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Mua thiết bị Lắp đặt hệ thống một cửa điện tử tại 7 huyện, thành phố trực thuộc Công an tỉnh và Hệ thống Camera giám sát tại các điểm tiếp công dân, giải quyết thủ tục hành chính. Mua sắm thiết bị lắp đặt hệ thống một cửa điện tử, hệ thống camera giám sát, trang phục công an xã, phường, thị trấn và bảo vệ dân phố 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí được giao tại Quyết định số 828/QĐ-UBND ngày 20/12/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). |
| E-CDNT 10.2(c) | - Nhà thầu có văn bản cam kết chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa do nhà thầu chào hàng trong E-HSDT về kỹ thuật, chất lượng, nguồn gốc, xuất xứ hàng hóa phải đáp ứng yêu cầu và phù hợp với danh mục trong E-HSMT. - Hàng hóa cung cấp phải mới nguyên đầy đủ nhãn mác của nhà sản xuất ghi trên thiết bị và hàng hóa mới 100%. - Cam kết hàng hóa cung cấp có Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) và Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với các thiết bị chính, tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đối với hàng hóa do nhà thầu sản xuất khi giao hàng. - Hàng hóa phải có Catalogue kỹ thuật kèm theo (theo yêu cầu tại Mẫu số 01A – Phạm vi cung cấp); - Các tài liệu và tư liệu bổ trợ trong E-HSDT có thể viết bằng ngôn ngữ khác đồng thời kèm theo bản dịch sang tiếng việt và có dấu dịch thuật. |
| E-CDNT 12.2 | Đơn giá chào thầu đã bao gồm đầy đủ các chi phí mua sắm, cung cấp, lắp đặt, cài đặt, thử nghiệm hoàn chỉnh thiết bị đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật; bao gồm các chi phí đào tạo vận hành và chuyển giao công nghệ. - Giá chào thầu là giá cung cấp, lắp đặt tại các địa điểm của Bên mời thầu như quy định ở Chương V Phạm vi cung cấp, địa điểm giao hàng và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng. |
| E-CDNT 15.2 | Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an tỉnh Tuyên Quang. Địa chỉ: Phường An Tường, TP Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang; Phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi có kiến nghị. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Tài chính; Sở Kế hoạch và Đầu tư; Kho bạc Nhà nước tỉnh Tuyên Quang, Địa chỉ: Thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Camera IP giám sát an ninh tích hợp microphone | 310 | Chiếc | Mục 2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Đầu ghi hình NVR 64 kênh | 5 | Chiếc | Mục 2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Ổ cứng lưu trữ dữ liệu camera | 30 | Chiếc | Mục 2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Tủ đựng đầu ghi | 1 | Cái | Mục 2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Dây mạng liền nguồn Cat5 | 15.500 | m | Mục 2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Ống Gen đi dây | 9.300 | m | Mục 2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Hộp nguồn cho Camera | 310 | Bộ | Mục 2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Phụ kiện, lắp đặt, cài đặt camera | 310 | Bộ | Mục 2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Đường truyền Internet tốc độ 30MB/s cho vị trí lắp camera | 155 | Đường truyền | Mục 2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Đường truyền Internet tốc độ 200MB/s cho trung tâm | 5 | Đường truyền | Mục 2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Kiosk tra cứu thông tin | 11 | Cái | Mục 2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Màn hình hiển thị chính | 11 | Cái | Mục 2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Bộ điều khiển hiển thị màn hình thông báo kết quả thủ tục hành chính | 11 | Chiếc | Mục 2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Bản quyền Window 10 Home | 11 | License | Mục 2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Máy quét 2 mặt tự động tốc độ cao | 11 | Chiếc | Mục 2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Máy khảo sát đánh giá | 7 | Chiếc | Mục 2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Khung sắt bảo vệ máy tính bảng | 7 | Chiếc | Mục 2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Phần mềm khảo sát đánh giá trên máy tính bảng | 7 | License | Mục 2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Bộ kết nối mạng wifi 5 cổng | 11 | Bộ | Mục 2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Dây mạng UTP Cat5 | 1.100 | Mét | Mục 2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Phụ kiện, vận chuyển, thi công, lắp đặt | 11 | Gói | Mục 2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.369092E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện- Tài liệu chứng minh: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận CĐT hoặc tài liệu tương đương.+ Hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho hợp đồng đã thực hiện kê khai Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.040.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.080.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:+ Có cam kết tối đa trong vòng 08 giờ sau khi nhận được yêu cầu xem xét bảo hành (bằng văn bản đề nghị hoặc bằng điện thoại trực tiếp của Bên mời thầu), nhà thầu có trách nhiệm cử cán bộ kỹ thuật đến xem xét và kiểm tra trực tiếp để có phương án xử lý trong vòng 24 giờ. + Có cam kết sau khi hết thời hạn bảo hành vẫn có sẵn phụ tùng sửa chữa, thay thế cho các thiết bị đã được nhà thầu cung cấp | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin/điện tử viễn thông hoặc tương đươngCó chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu, hoặc đã làm Giám sát trưởng, hoặc Chỉ huy trưởng công trường, hoặc Chủ trì thiết kế hệ thống điện tử, camera giám sát được Chủ đầu tư/Bên mời thầu xác nhận | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ quản lý thi công lắp đặt | 2 | Đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin/điện tử viễn thông hoặc tương đương | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi