Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua sắm thiết bị và xây dựng hệ thống hội nghị truyền hình trực tuyến Sở Tư pháp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220941776-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2022 15:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở tư pháp Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Mua sắm thiết bị và xây dựng hệ thống hội nghị truyền hình trực tuyến Sở Tư pháp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220907853 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 15:38:00 đến ngày 2022-09-21 15:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 303,290,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,400,000 VNĐ ((Bốn triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.54935E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0987E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp thiết bị họp trực tuyến (tài liệu chứng minh: hợp đồng, biên bản nghiệm thu, hóa đơn GTGT lập theo khối lượng nghiệm nghiệm thu) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 242.632.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 727.896.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: 1) Có đại lý ủy quyền hoặc trung tâm bảo hành;2) Thời gian bảo hành 24 tháng kể từ ngày nghiệm thu;3) Cơ chế xử lý: Nhân viên kỹ thuật có mặt trong thời gian tối đa không quá 08 giờ kể từ thời điểm nhận được thông báo yêu cầu bảo hành;4) Trong thời gian tối đa không quá 15 ngày kể từ ngày xác định lỗi và trách nhiệm bảo hành, nhà thầu phải cung cấp thiết bị tương đương để thay thế tạm thời. Quá 15 ngày chưa xử lý xong, nhà thầu phải đổi mới thiết bị tương đương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có ít nhất 01 nhân viên kỹ thuật có trình độ cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật: điện, điện tử, công nghệ thông tin.- Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động, bằng tốt nghiệm, CMND/CCCD của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Sở tư pháp Nghệ An |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Mua sắm thiết bị và xây dựng hệ thống hội nghị truyền hình trực tuyến Sở Tư pháp Xây dựng hệ thống hội nghị truyền hình trực tuyển Sở Tư pháp 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1) Báo cáo tài chính 03 năm (năm 2018, 2019 và 2020) để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh theo yêu cầu Mẫu 03 Webform; 2) Hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện (hợp đồng, biên bản nghiệm thu, hóa đơn GTGT lập theo giá trị nghiệm thu); 3) Nhân sự chủ chốt của nhà thầu: Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê lao động; bằng cấp, CMND/CCCD |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Catalogue (bản gốc hoặc bản điện tử được công bố chính thức trên website của nhà sản xuất) và các tài liệu khác theo yêu cầu cụ thể tại Chương V đính kèm E-TBMT Các tài liệu là tiếng nước ngoài phải được dịch sang Tiếng Việt, trường hợp cần thiết, bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc/bản chính hoặc bản dịch thuật do đơn vị có thẩm quyền dịch. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV; Hàng hóa được bàn giao tại Sở Tư pháp Nghệ An - Địa chỉ: Số 56 Nguyễn Thị Minh Khai, Tp Vinh, Nghệ An |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Bảo lãnh thực hiện hợp đồng: 3% giá trị hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.400.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Tư pháp Nghệ An; Địa chỉ: Số 56 Nguyễn Thị Minh Khai, Tp Vinh, Nghệ An; Điện thoại: 02388 842 238 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Sở Tư pháp Nghệ An; + Địa chỉ: Số 56 Nguyễn Thị Minh Khai, Tp Vinh, Nghệ An; + Điện thoại: 02388 842 238. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Văn phòng Sở Tư pháp Nghệ An + Địa chỉ: Số 56 Nguyễn Thị Minh Khai, Tp Vinh, Nghệ An; + Điện thoại: 02388 842 238. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch & Đầu tư Nghệ An Địa chỉ: 20 Trường Thi, Thành phố Vinh, Nghệ An Điện thoại: 0238 3844 636 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Smart Tivi 4K UHD 65 inch | 1 | chiếc | Smart Tivi 4K UHD 65 inch - Hãng: Samsung- Loại Tivi: Smart TV- Model: UA65AU7200- Xuất xứ: Việt Nam- Năm sản xuất: 2021-2022* Đặc điểm kỹ thuật:- Kích cỡ màn hình: 65 inch- Độ phân giải: 4k (Ultra HD)- Loại màn hình: Led nền (Direct Led),- Công nghệ hình ảnh: Bộ xử lý Crystal 4K, Chuyển động mượt Motion Xcelerator, Chuyền động ảnh mượt mà Auto Motion Plus, Chế độ hình ảnh tự nhiên Natural Mode, Dynamic Crystal Color, Giảm độ trề chơi game Auto Low Latency Mode (ALLM), HDR10+. HLG, Kiểm soát đèn nền UHD Dimming, Nâng cấp độ tương phan Contrast Enhancer, PurColor- Công nghệ âm thanh: Adaptive Sound, Dolby Digital Plus, Q-Symphony kết hợp loa tivi với loa thanh- Hệ điều hành: Tizen OS 6.0- Chiếu hình từ điện thoại lên TV: AirPlay 2. Screen Mirroring, Tap View- Điều khiển TV bằng điện thoại: SmartThings- Cổng kết nối: Lan, Wifi, Blutooth, USB,- Cổng nhận hình ảnh, âm thanh: 3 cổng HDM1- Cổng xuất âm thanh: 1 cổng Optical (Digital Audio)HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG. | ||
| 2 | Card live Stream A | 1 | Cái | - Hãng sản xuất: Aver Media- Model: AVerMedia Live Gamer Portable 2 Plus GC513- Xuất xứ: Trung Quốc- Năm sản xuất: 2022* Đặc điểm kỹ thuật- Cổng giao tiếp: USB Micro 2.0- Đầu ra và đầu vào (Truyền qua): HDM1 2.0- Độ phân giải tối đa khi truyền qua: 1080p60 / 4Kp60- Độ phân giải tối đa khi ghi: 1080p60- Định Dạng: MPEG 4 (H.264+AAC)- Kích thước chuấn: 147 X 57 X 47 mm- Trọng lượng: 185.5gHOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG | ||
| 3 | Máy tính xách tay | 1 | Chiếc | - Hãng sản xuất : Dell- Model: P105F004CGR- Sản xuất tại: Trung Ọuổc- Năm sản xuất: 2022* Đặc điểm kỹ thuật- CPU: Ryzen 55600H3.3GHZ- RAM: 8 GB DDR4 2 khe (1 khe 8GB + 1 khe rời)3200 MHz- Ổ cứng: 256 GB SSD NVMe PCIe - Màn hình: 15.6"Full HD (1920 x 1080)120Hz- Card màn hình: Card rời RTX 3050 4GB- Cổng kết nối: 1 x USB 3.22 x USB 2.0 HDMI Jack tai nghe 3.5 mm; LAN (RJ45)USB Type-C- Đặc biệt: Có đèn bàn phím- Hệ điều hành: Windows 11 Home SL + Office Home & Student vĩnh viễn- Thiết kế: Vỏ nhựa- Kích thước, trọng lượng: Dài 357.26 mm - Rộng 272.11 mm - Dày 26.9 mm - Nặng 2.8 kgHOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG | ||
| 4 | Camera họp trực tuyến | 1 | chiếc | - Hãng sản xuất: Polycom- Model: 7200-64250-102- Xuất xứ: Trung Quốc- Năm sản xuất: 2022* Đặc điểm kỹ thuật:- Camera 12x dùng cho phòng họp 10-30 người.- Bộ xử lý HD720p, có thể nâng cấp lên 1080P.- Camera HD1080P. Zoom 12x.- 1 micro bán kính sử dụng 5 mét.- Hỗ trợ 2 ngõ ra cho 2 màn hình.- People+Content thông qua cáp VGA và LAN.- Điều khiển từ xa, khả năng nâng cấp MCU 6 điểm.- Group 500 HD codec, EagleEyelV-12x camera, mic array, univ. remote, NTSC/PAL.- Cables: 2 HDM1 1,8m. 1 CAT 5E LAN 3.6m. 1 HDCI digital 3m.- Power: TAIWAN-Type B. CNS 10917.HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG | ||
| 5 | Bộ chia HDMI | 1 | Cái | - Hãng sản xuất: Ugreen- Mdẹl : UG-40277- Xuất xứ: Trung Quốc- Năm sản xuất: 2022* Đặc diêm kỹ thuậtBộ chia HDMI 1 ra 4. Hỗ trợ độ phân giải cực cao 4K x 2K (4096x2160), 30hz, 3D, HDCP, FULL HD 1080P, HD720PSử dụng kết nối máy tính bàn, laptop, HD Player, DVD Player. Android Box, Camera HD... tới Tivi, máy chiếu hay thiết bị khác.Hỗ trợ cổng HDMI 1.4Thiết kế cổng HDM1 mạ kim loại màu vàng , chổng han gi và độ bền cao nhất cho thiết bị.Hồ trợ màu 8/10/12 bitsKích thước : 170mm x 68mm x 20mmNguồn diện : DC5V.HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG | ||
| 6 | Dây âm thanh : 1 đầu Jack Hoa sen RCA | 2 | sợi | - Sản xuất tại: Trung Quốc- Năm sản xuất: 2022* Đặc điểm kỹ thuật:- Dây cáp tín hiệu 1 đầu 3.5 ra 2 đầu bóng sen AV RCA Choseal. Dây dài 1,8 mét dùng đề chuyển đổi từ 1 chân 3.5 ra 2 đầu RCA (AV, hoa sen )- Dây cáp audio được làm bằng nhựa PVC cao cấp Cáp audio 3.5mm ra 2 đầu RCA được thiết kế đầu tiếp xúc tốt, bẽn ngoài được phu hợp kim chắc chắn. Dây chống nhiễu cực tốt- Dây màu trắng sang trọng chất liệu dẻo làm cho cáp rất mềm mại và linh hoạt truyền tín hiệu cực tốt.HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG | ||
| 7 | Dây âm thanh 2 đầu Jack Hoa sen (RCA) | 2 | sợi | - Sản xuất tại: Trung Quốc- Năm sản xuất: 2022* Đặc điếm kỹ thuật:- Chức năng: Kết nối Audio, sử dụng đê nghe nhạc từ điện thoại, máy tính bảng, máy nghe nhạc ra loa, loa máy tính, dàn âm thanh ...vv- Cổng kết nối: Audio Jack RCA-AV x2; RCA-AV x2- Độ dài cáp: 1.8m- Chuẩn âm thanh: Stereo- Chất liệu: cấu tạo cao cấp dây dẫn bằng đồng, vỏ nhựa tổng hợp mềm dẻo tăng khả năng đàn hồi. độ bền cơ học cao, đầu bọc họp kim chống rỉ, chống oxi hóa.HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG | ||
| 8 | Giá treo tivi di động | 1 | chiếc | - Thương hiệu: NorthBayou- Năm sản xuất: 2022- Xuất xứ : Việt Nam- Model: AVA1500* Đặc điểm kỹ thuật- Tương thích màn hình: 32 - 70 inch- Tải trọng: 45.5Kg- Chất liệu: Thép sơn tĩnh điện siêu bền- Độ cao điều chỉnh: 1,1m tới 1,5m- Tương thích màn hình chuẩn VESA: 100 x 100 mm tới 600 x 400 mm- Màu: Đen- Khối lượng: 23 KgHOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG | ||
| 9 | Chi phí thi công lăp đặt thiết bị | 1 | Điềm | - Chi phí nhân công cài đặt thiết bị. đấu nối, kết nối hệ thống các điểm cầu;- Chi phí nhân công vận hành, test thử. bào hành hệ thống điểm cầu- Chi phí vận chuyển thiết bị;- Chi phí hướng dẫn sử dụng cho cán bộ quản trị vận hành, sử dụng;- Chi phí nhân công hỗ trợ vận hành cho các cuộc họp đầu tiên (Có người trực tiếp vận hành mẫu và hộ trợ từ xa cho các cán bộ phụ trách) khi có họp trực tuyến;- Chi phí bảo hành lắp đặt, hỗ trợ kỹ thuật toàn hệ thống 1 năm 12 tháng tính từ ngày ký biên bản nghiệm thu hoàn thành lắp đặt. | ||
| 10 | Dây HDM1 dài 5 m | 2 | Dây | - Hãng sản xuất: Ugreen- Model : 10109- Xuất xứ: Trung Quốc* Đặc điểm kỹ thuật- Băng thông của cáp lên đến 10 Gb/s- Cổng kết nổi được mạ vàng 24K, chống nhiễu, tăng diện tích tiếp xúc với thiết bị.- Tính năng audio tích họp trực tiếp trên cáp.- Tính năng Audio Return Channel (ARC): loại bò kết nối âm thanh composite riêng biệt biệt.- Dây cáp HDM1 hỗ trợ 3D ứng dụng thực tế ảo, xem phim, - Hỗ trợ 4K hiến thị hình anh chất lượng cao- Chiều dài cáp: 5 métHOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG | ||
| 11 | Dây HDMI dậi 20 m | 1 | Dây | - Hãng sản xuất: Ugreen- Model : 10112- Xuất xứ: Trung Quốc* Đặc điểm kỹ thuật- Cáp HDMI Ugreen chính hãng cao cấp này có tốc độ truyền dữ liệu lên đến 10,2 Gb / s.- Cáp có độ dài 20M- Hỗ trợ âm thanh cao cấp Dolby TrueHD và DTS-HD Master Audio- Hồ trợ công nghệ HDCP compliant- Ethernet Kênh HDMI- Thêm mạng tốc độ cao vào một liên kết HDMI. cho phép người dùng tận dụng đầy đủ các thiết bị IP-kích hoạt của họ mà không cần một cáp Ethernet riêng biệt.- Tích hợp thêm tính năng Audio Return ChannelHOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG | ||
| 12 | Phụ kiện vật tư kèm theo | 1 | hệ thống | Bao gồm: Dây điện, ổ cam, dây thít, đinh vít nở. băng kéo dán, máng nẹp .... |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.54935E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0987E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp thiết bị họp trực tuyến (tài liệu chứng minh: hợp đồng, biên bản nghiệm thu, hóa đơn GTGT lập theo khối lượng nghiệm nghiệm thu) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 242.632.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 727.896.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: 1) Có đại lý ủy quyền hoặc trung tâm bảo hành;2) Thời gian bảo hành 24 tháng kể từ ngày nghiệm thu;3) Cơ chế xử lý: Nhân viên kỹ thuật có mặt trong thời gian tối đa không quá 08 giờ kể từ thời điểm nhận được thông báo yêu cầu bảo hành;4) Trong thời gian tối đa không quá 15 ngày kể từ ngày xác định lỗi và trách nhiệm bảo hành, nhà thầu phải cung cấp thiết bị tương đương để thay thế tạm thời. Quá 15 ngày chưa xử lý xong, nhà thầu phải đổi mới thiết bị tương đương. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân viên kỹ thuật | 1 | - Có ít nhất 01 nhân viên kỹ thuật có trình độ cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật: điện, điện tử, công nghệ thông tin.- Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động, bằng tốt nghiệm, CMND/CCCD của nhân sự | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi