Gói thầu: Dịch vụ cung cấp thiết bị, máy móc, nhân công, vật tư để đại tu bơm nước cấp (722.Pu.011) tại Phân xưởng Điện máy - Nhà máy Điện - Tổng công ty Giấy Việt Nam
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220907764-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2022 16:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TỔNG CÔNG TY GIẤY VIỆT NAM - CÔNG TY TNHH |
| Tên gói thầu | Dịch vụ cung cấp thiết bị, máy móc, nhân công, vật tư để đại tu bơm nước cấp (722.Pu.011) tại Phân xưởng Điện máy - Nhà máy Điện - Tổng công ty Giấy Việt Nam |
| Số hiệu KHLCNT | 20220907755 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn sản xuất, kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 16:02:00 đến ngày 2022-09-21 16:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 647,784,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,700,000 VNĐ ((Chín triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.71676E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.943352E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có tối thiểu 02 hợp đồng tương tự (trong đó có tối thiểu 01 hợp về lĩnh vực sửa chữa, bảo dưỡng Tuabin hơi và 01 hợp đồng về sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị nén li tâm đa tầng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 453.448.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 906.897.600 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Trong thời gian bảo hành, nếu có hư hỏng xảy ra ở dịch vụ do nhà thầu sửa chữa, thay thế , trong thời hạn 07 (bảy) ngày kể từ ngày bên chủ đầu tư có thông báo, nhà thầu phải cử người đến địa chỉ Bên mời thầu để khắc phục hư hỏng. Mọi chi phí liên quan đến việc khắc phục hư hỏng hay thay thế hàng hóa khác trong thời gian bảo hành đều do nhà thầu chịu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư cơ khí chế tạo máy và có chứng chỉ về chuyên gia Tuabin cấp 1 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Tổng công ty Giấy việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Dịch vụ cung cấp thiết bị, máy móc, nhân công, vật tư để đại tu bơm nước cấp (722.Pu.011) tại Phân xưởng Điện máy - Nhà máy Điện - Tổng công ty Giấy Việt Nam Dịch vụ cung cấp thiết bị, máy móc, nhân công, vật tư để đại tu bơm nước cấp (722.Pu.011) tại Phân xưởng Điện máy - Nhà máy Điện - Tổng công ty Giấy Việt Nam 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | vốn sản xuất, kinh doanh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bảng kê chi tiết danh mục hàng hoá, thiết bị ,dịch vụ phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp và tiến độ thực hiện. - Phương án thi công, sửa chữa, lắp đặt. - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu - Báo cáo Tài chính, Hợp đồng tương tự và tài lieu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành gồm biên bản nghiệm thu, giao nhận hàng hóa với chủ đầu tư... - Biên bản khảo sát hiện trường do 02 bên xác nhận. - Giấy ủy quyền ký E-HSDT (Nếu có, mẫu số 05) |
| E-CDNT 10.2(c) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng chào giá hàng hóa theo mẫu số 18 - Chương IV, các dịch vụ liên qua theo mẫu số 19 - Chương IV, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Nhà thầu chào giá là giá trọn gói cho toàn bộ các hạng mục công việc nêu tại mẫu số 01A - Chương IV; các dịch vụ liên quan, mẫu số 1B - Chương IV, trong đó đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) và thực hiện tại địa chỉ của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.700.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Tổng công ty Giấy Việt Nam
Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Giấy Việt Nam, thị trấn Phong Châu, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ, Điện thoại: 0210 3829755, Fax: 0210 3828177 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Tổng giám đốc Tổng công ty Giấy Việt Nam, thị trấn Phong Châu, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ, Điện thoại: 0210 3829755, Fax: 0210 3828177 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Xí nghiệp Bảo dưỡng - Tổng công ty Giấy Việt Nam, thị trấn Phong Châu, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ, Điện thoại: 0210 3829637, Fax: 0210 3829637 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng công ty Giấy Việt Nam, thị trấn Phong Châu, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ, Điện thoại: 0210 3829755, Fax: 0210 3828177 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sửa chữa bộ điều chỉnh tốc độ | 1 | Bộ | nhà thầu tiến hành kiểm tra, sửa chữa bộ điều chỉnh tốc độ của Tuabin hơi | Hạng mục công việc thuộc phần sửa chữa hệ thống điều chỉnh và thiết bị bảo vệ, van điều chỉnh tuabin của đại tu Tuabin | |
| 2 | Sửa chữa khối ngăn kéo điều tốc | 1 | Bộ | nhà thầu tiến hành kiểm tra, sửa chữa khối ngăn kéo điều tốc của Tuabin hơi | Hạng mục công việc thuộc phần sửa chữa hệ thống điều chỉnh và thiết bị bảo vệ, van điều chỉnh tuabin của đại tu Tuabin | |
| 3 | Sửa chữa bộ bảo an, chốt ngừng máy và bộ vi phân | 1 | Bộ | nhà thầu tiến hành kiểm tra, sửa chữa bộ bảo an, chốt ngừng máy và bộ vi phân của Tuabin hơi | Hạng mục công việc thuộc phần sửa chữa hệ thống điều chỉnh và thiết bị bảo vệ, van điều chỉnh tuabin của đại tu Tuabin | |
| 4 | Sửa chữa bộ hạn chế công suất | 1 | Bộ | nhà thầu tiến hành kiểm tra, sửa chữa bộ hạn chế công suất của Tuabin hơi | Hạng mục công việc thuộc phần sửa chữa hệ thống điều chỉnh và thiết bị bảo vệ, van điều chỉnh tuabin của đại tu Tuabin | |
| 5 | Sửa chữa bộ Secvomoto van điều chỉnh | 1 | Bộ | nhà thầu tiến hành kiểm tra, sửa chữa bộ Secvomoto van điều chỉnh của Tuabin hơi | Hạng mục công việc thuộc phần sửa chữa hệ thống điều chỉnh và thiết bị bảo vệ, van điều chỉnh tuabin của đại tu Tuabin | |
| 6 | Sửa chữa van điều chỉnh | 1 | Bộ | nhà thầu tiến hành kiểm tra, sửa chữa van điều chỉnh của Tuabin hơi | Hạng mục công việc thuộc phần sửa chữa hệ thống điều chỉnh và thiết bị bảo vệ, van điều chỉnh tuabin của đại tu Tuabin | |
| 7 | Sửa chữa cơ cấu chấp hành, các ngăn kéo dầu van điều chỉnh | 1 | Bộ | nhà thầu tiến hành kiểm tra, sửa chữa cơ cấu chấp hành, các ngăn kéo dầu van điều chỉnh của Tuabin hơi | Hạng mục công việc thuộc phần sửa chữa hệ thống điều chỉnh và thiết bị bảo vệ, van điều chỉnh tuabin của đại tu Tuabin | |
| 8 | Sửa chữa bơm dầu chính | 1 | Bộ | nhà thầu tiến hành kiểm tra, sửa chữa bơm dầu chính của Tuabin hơi | Hạng mục công việc thuộc phần sửa chữa hệ thống điều chỉnh và thiết bị bảo vệ, van điều chỉnh tuabin của đại tu Tuabin | |
| 9 | Tháo, lắp toàn bộ hệ thống các đường ống dầu, hơi | 1 | Hệ thống | nhà thầu tiến hành tháo, lắp toàn bộ hệ thống các đường ống dầu, hơi thuộc hệ thống van Stop của Tuabin hơi | Hạng mục công việc thuộc phần kiểm tra, căn chỉnh, hiệu chỉnh van Stop cho Tuabin hơi của đại tu Tuabin | |
| 10 | Tháo, kiểm tra sửa chữa cơ cấu dẫn động van | 1 | hệ thống | nhà thầu tiến hành tháo, kiểm tra sửa chữa cơ cấu dẫn động van Stop của Tuabin hơi | Hạng mục công việc thuộc phần kiểm tra, căn chỉnh, hiệu chỉnh van Stop cho Tuabin hơi của đại tu Tuabin | |
| 11 | Tháo, kiểm tra sửa chữa van chính | 1 | Cái | nhà thầu tiến hành tháo, kiểm tra sửa sửa chữa van chính thuộc hệ thống van Stop của Tuabin hơi | Hạng mục công việc thuộc phần kiểm tra, căn chỉnh, hiệu chỉnh van Stop cho Tuabin hơi của đại tu Tuabin | |
| 12 | Căn chỉnh van, lắp ráp hoàn thiện | 1 | Cái | nhà thầu tiến hành căn chỉnh, lắp ráp hoàn thiện van chính cho hệ thống van Stop của Tuabin hơi | Hạng mục công việc thuộc phần kiểm tra, căn chỉnh, hiệu chỉnh van Stop cho Tuabin hơi của đại tu Tuabin | |
| 13 | Hiệu chỉnh van | 1 | Cái | nhà thầu tiến hành hiệu chỉnh van chính cho hệ thống van Stop của Tuabin hơi | Hạng mục công việc thuộc phần kiểm tra, căn chỉnh, hiệu chỉnh van Stop cho Tuabin hơi của đại tu Tuabin | |
| 14 | Tháo, dỡ và lắp bảo ôn | 1 | Gói | nhà thầu tiến hành tháo, dỡ và lắp lại bảo ôn hệ thống đường ống dầu, hơi, van chính của hệ thống van Stop thuộc Tuabin hơi | Hạng mục công việc thuộc phần kiểm tra, căn chỉnh, hiệu chỉnh van Stop cho Tuabin hơi của đại tu Tuabin | |
| 15 | Tháo, lắp toàn bộ hệ thống dẫn động van | 1 | Hệ thống | nhà thầu tiến hành tháo, lắp toàn bộ hệ thống dẫn động van cửa chính, van xả của Tuabin hơi | Hạng mục công việc thuộc phần kiểm tra, căn chỉnh hệ thống van cửa trích/ các van xả cho Tuabin hơi của đại tu Tuabin | |
| 16 | Tháo, kiểm tra sửa chữa, căn chỉnh, lắp ráp hoàn thiện | 2 | cái | nhà thầu tiến hành tháo, kiểm tra sửa chữa, căn chỉnh, lắp ráp hoàn thiện van cửa chính, van xả của Tuabin hơi | Hạng mục công việc thuộc phần kiểm tra, căn chỉnh hệ thống van cửa trích/ các van xả cho Tuabin hơi của đại tu Tuabin | |
| 17 | Tháo, kiểm tra bảo dưỡng hệ thống các van xả đường ống hơi mới và xả tuabin | 2 | Hệ trống | nhà thầu tiến hành tháo,kiểm tra bảo dưỡng hệ thống các van xả đường ống hơi mới và xả tuabin của Tuabin hơi | Hạng mục công việc thuộc phần kiểm tra, căn chỉnh hệ thống van cửa trích/ các van xả cho Tuabin hơi của đại tu Tuabin | |
| 18 | Thông rửa các đường ống xả hơi mới và xả tuabin | 2 | Gói | nhà thầu tiến hành thông rửa các đường ống xả hơi mới và xả tuabin của Tuabin hơi | Hạng mục công việc thuộc phần kiểm tra, căn chỉnh hệ thống van cửa trích/ các van xả cho Tuabin hơi của đại tu Tuabin | |
| 19 | Bóc, bọc bảo ôn xi lanh tuabin và hệ thống các đường ống hơi | 1 | Gói | nhà thầu tiến hành bóc, bọc bảo ôn xi lanh tuabin và hệ thống các đường ống hơi của thân xilanh tuabin nửa trên | Hạng mục công việc thuộc phần tháo thân xilanh tuabin nửa trên, kiểm tra, vệ sinh và sửa chữa mặt bích xilanh tuabin, các tầng cánh tĩnh, đo kiểm tra độ cong vênh mặt bích xilanh của đại tu Tuabin | |
| 20 | Tháo, lắp các đường ống hơi, dầu vào xi lanh tuabin | 1 | Hệ thống | nhà thầu tiến hành tháo, lắp các đường ống hơi, dầu vào xi lanh tuabin của thân xilanh tuabin nửa trên | Hạng mục công việc thuộc phần tháo thân xilanh tuabin nửa trên, kiểm tra, vệ sinh và sửa chữa mặt bích xilanh tuabin, các tầng cánh tĩnh, đo kiểm tra độ cong vênh mặt bích xilanh của đại tu Tuabin | |
| 21 | Mở và đậy nắp xilanh tuabin | 1 | cái | nhà thầu tiến hành mở và đậy nắp xilanh tuabin của thân xilanh tuabin nửa trên | Hạng mục công việc thuộc phần tháo thân xilanh tuabin nửa trên, kiểm tra, vệ sinh và sửa chữa mặt bích xilanh tuabin, các tầng cánh tĩnh, đo kiểm tra độ cong vênh mặt bích xilanh của đại tu Tuabin | |
| 22 | Tháo các hộp chèn hơi và bộ vành chèn đầu trục, cấy lại râu chèn hư hỏng | 2 | Bộ | nhà thầu tiến hành tháo các hộp chèn hơi và bộ vành chèn đầu trục, cấy lại râu chèn hư hỏng của đầu trục Tuabin | Hạng mục công việc thuộc phần tháo thân xilanh tuabin nửa trên, kiểm tra, vệ sinh và sửa chữa mặt bích xilanh tuabin, các tầng cánh tĩnh, đo kiểm tra độ cong vênh mặt bích xilanh của đại tu Tuabin | |
| 23 | Tháo các cụm bánh tĩnh vòi phun | 1 | cái | nhà thầu tiến hành tháo các các cụm bánh tĩnh vòi phun của các tầng cánh tĩnh Tuabin hơi | Hạng mục công việc thuộc phần tháo thân xilanh tuabin nửa trên, kiểm tra, vệ sinh và sửa chữa mặt bích xilanh tuabin, các tầng cánh tĩnh, đo kiểm tra độ cong vênh mặt bích xilanh của đại tu Tuabin | |
| 24 | Vệ sinh vòi phun các bánh tĩnh bằng hoá chất | 4 | cái | nhà thầu tiến hành vệ sinh các vòi phun của cụm bánh tĩnh bằng hoá chất | Hạng mục công việc thuộc phần tháo thân xilanh tuabin nửa trên, kiểm tra, vệ sinh và sửa chữa mặt bích xilanh tuabin, các tầng cánh tĩnh, đo kiểm tra độ cong vênh mặt bích xilanh của đại tu Tuabin | |
| 25 | Kiểm tra NDT các vòi phun, bánh tĩnh | 4 | cái | nhà thầu tiến hành kiểm tra các vòi phun, bánh tĩnh bằng phương pháp NDT | Hạng mục công việc thuộc phần tháo thân xilanh tuabin nửa trên, kiểm tra, vệ sinh và sửa chữa mặt bích xilanh tuabin, các tầng cánh tĩnh, đo kiểm tra độ cong vênh mặt bích xilanh của đại tu Tuabin | |
| 26 | Mài các vị trí kiểm tra kim loại xilanh và vệ sinh kiểm tra mặt tiếp xúc | 1 | cái | nhà thầu tiến hành mài các vị trí kiểm tra kim loại và vệ sinh kiểm tra mặt tiếp xúc của mặt bích xilanh | Hạng mục công việc thuộc phần tháo thân xilanh tuabin nửa trên, kiểm tra, vệ sinh và sửa chữa mặt bích xilanh tuabin, các tầng cánh tĩnh, đo kiểm tra độ cong vênh mặt bích xilanh của đại tu Tuabin | |
| 27 | Sửa chữa, định tâm bánh tĩnh, chỉnh định khe hở phần truyền hơi | 1 | Gói | nhà thầu tiến hành sửa chữa, định tâm bánh tĩnh, chỉnh định khe hở phần truyền hơi của xilanh Tuabin | Hạng mục công việc thuộc phần tháo thân xilanh tuabin nửa trên, kiểm tra, vệ sinh và sửa chữa mặt bích xilanh tuabin, các tầng cánh tĩnh, đo kiểm tra độ cong vênh mặt bích xilanh của đại tu Tuabin | |
| 28 | Bảo dưỡng, sửa chữa và thay thế các chi tiết hư hỏng | 1 | gói | nhà thầu tiến hành bảo dưỡng, sửa chữa và thay thế các chi tiết hư hỏng của xilanh Tuabin, các tang cánh tĩnh | Hạng mục công việc thuộc phần tháo thân xilanh tuabin nửa trên, kiểm tra, vệ sinh và sửa chữa mặt bích xilanh tuabin, các tầng cánh tĩnh, đo kiểm tra độ cong vênh mặt bích xilanh của đại tu Tuabin | |
| 29 | Kiểm tra, lấy số liệu độ cong trục roto tuabin | 1 | lần | nhà thầu tiến hành kiểm tra, lấy số liệu độ cong trục của roto tuabin | Hạng mục công việc thuộc phần kiểm tra và vệ sinh roto tuabin, đo kiểm tra độ cong trục roto tuabin của đại tu Tuabin | |
| 30 | Kiểm tra, lấy số liệu khe hở phần truyền hơi | 1 | lần | nhà thầu tiến hành kiểm tra, lấy số liệu khe hở phần truyền hơi của roto tuabin | Hạng mục công việc thuộc phần kiểm tra và vệ sinh roto tuabin, đo kiểm tra độ cong trục roto tuabin của đại tu Tuabin | |
| 31 | Gia công bồn chứa; Vệ sinh roto cánh động bằng hoá chất | 1 | Gói | nhà thầu tiến hành gia công bồn chứa; Vệ sinh roto cánh động bằng hoá chất | Hạng mục công việc thuộc phần kiểm tra và vệ sinh roto tuabin, đo kiểm tra độ cong trục roto tuabin của đại tu Tuabin | |
| 32 | Kiểm tra NDT roto, cánh động | 1 | lần | nhà thầu tiến hành kiểm tra roto, cánh động bằng phương pháp NDT | Hạng mục công việc thuộc phần kiểm tra và vệ sinh roto tuabin, đo kiểm tra độ cong trục roto tuabin của đại tu Tuabin | |
| 33 | Đánh bóng cổ trục tuabin | 1 | cái | nhà thầu tiến hành đánh bóng cổ trục tuabin | Hạng mục công việc thuộc phần kiểm tra và vệ sinh roto tuabin, đo kiểm tra độ cong trục roto tuabin của đại tu Tuabin | |
| 34 | Mài rà bóng vai trục gối chặn | 2 | cái | nhà thầu tiến hành mài rà bóng vai trục gối chặn | Hạng mục công việc thuộc phần kiểm tra và vệ sinh roto tuabin, đo kiểm tra độ cong trục roto tuabin của đại tu Tuabin | |
| 35 | Bảo dưỡng bộ nối trục tuabin – hộp giảm tốc | 1 | bộ | nhà thầu tiến hành bảo dưỡng bộ nối trục tuabin – hộp giảm tốc | Hạng mục công việc thuộc phần kiểm tra và vệ sinh roto tuabin, đo kiểm tra độ cong trục roto tuabin của đại tu Tuabin | |
| 36 | Bảo dưỡng, sửa chữa và thay thế các chi tiết hư hỏng | 1 | gói | nhà thầu tiến hành bảo dưỡng, sửa chữa và thay thế các chi tiết hư hỏng lien quan đến roto Tuabin | Hạng mục công việc thuộc phần kiểm tra và vệ sinh roto tuabin, đo kiểm tra độ cong trục roto tuabin của đại tu Tuabin | |
| 37 | Căn tâm roto tuabin – trục vào hộp giảm tốc | 1 | lần | nhà thầu tiến hành căn tâm cho roto tuabin – trục vào hộp giảm tốc | Hạng mục công việc thuộc phần kiểm tra và vệ sinh roto tuabin, đo kiểm tra độ cong trục roto tuabin của đại tu Tuabin | |
| 38 | Lắp vỏ trên xilanh, chỉnh định, quay băng kiểm tra khe hở phần truyền hơi | 1 | gói | nhà thầu tiến hành lắp vỏ trên xilanh, chỉnh định, quay băng kiểm tra khe hở phần truyền hơi | Hạng mục công việc thuộc phần kiểm tra và vệ sinh roto tuabin, đo kiểm tra độ cong trục roto tuabin của đại tu Tuabin | |
| 39 | Bảo dưỡng, sửa chữa gối đỡ chặn tuabin | 1 | cái | nhà thầu tiến hành bảo dưỡng, sửa chữa gối đỡ chặn của tuabin | Hạng mục công việc thuộc phần bảo dưỡng, sửa chữa các gối đỡ, gối chặn, tiết lưu dầu. Kiểm tra và vệ sinh bệ gối tuabin của đại tu Tuabin | |
| 40 | Bảo dưỡng sửa chữa gối sau tuabin | 1 | cái | nhà thầu tiến hành bảo dưỡng, sửa chữa gối sau tuabin | Hạng mục công việc thuộc phần bảo dưỡng, sửa chữa các gối đỡ, gối chặn, tiết lưu dầu. Kiểm tra và vệ sinh bệ gối tuabin của đại tu Tuabin | |
| 41 | Bảo dưỡng, sửa chữa và thay thế các chi tiết hư hỏng | 1 | Gói | nhà thầu tiến hành bảo dưỡng, sửa chữa và thay thế các chi tiết hư hỏng lien quan đến các gối chặn, gối sau của Tuabin | Hạng mục công việc thuộc phần bảo dưỡng, sửa chữa các gối đỡ, gối chặn, tiết lưu dầu. Kiểm tra và vệ sinh bệ gối tuabin của đại tu Tuabin | |
| 42 | Xả, vệ sinh và thay dầu hộp giảm tốc | 1 | gói | nhà thầu tiến hành xả, vệ sinh và thay dầu cho hộp giảm tốc của Tuabin | Hạng mục công việc thuộc phần đại tu hộp giảm tốc | |
| 43 | Kiểm tra lấy số liệu các gối hộp giảm tốc | 1 | gói | nhà thầu tiến hành kiểm tra lấy số liệu các gối của hộp giảm tốc | Hạng mục công việc thuộc phần đại tu hộp giảm tốc | |
| 44 | Tháo các trục răng bánh dẫn, bị dẫn | 1 | gói | nhà thầu tiến hành tháo các trục răng bánh dẫn, bị dẫn của hộp giảm tốc | Hạng mục công việc thuộc phần đại tu hộp giảm tốc | |
| 45 | Kiểm tra NDT các gối, trục, các bánh răng và bánh công tác vần trục | 1 | gói | nhà thầu tiến hành kiểm tra các gối, trục, các bánh răng và bánh công tác vần trục của hộp giảm tốc bằng phương pháp NDT | Hạng mục công việc thuộc phần đại tu hộp giảm tốc | |
| 46 | Bảo dưỡng, sửa chữa gối trục vào | 2 | cái | nhà thầu tiến hành bảo dưỡng, sửa chữa gối trục vào của hộp giảm tốc | Hạng mục công việc thuộc phần đại tu hộp giảm tốc | |
| 47 | Bảo dưỡng sửa chữa gối trục ra | 2 | cái | nhà thầu tiến hành bảo dưỡng, sửa chữa gối trục ra của hộp giảm tốc | Hạng mục công việc thuộc phần đại tu hộp giảm tốc | |
| 48 | Bảo dưỡng bộ nối trục hộp giảm tốc-bơm cấp | 1 | Bộ | nhà thầu tiến hành bảo dưỡng bộ nối trục hộp giảm tốc-bơm cấp | Hạng mục công việc thuộc phần đại tu hộp giảm tốc | |
| 49 | Bảo dưỡng, sửa chữa và thay thế các chi tiết hư hỏng | 1 | Gói | nhà thầu tiến hành bảo dưỡng, sửa chữa và thay thế các chi tiết hư hỏng của hộp giảm tốc | Hạng mục công việc thuộc phần đại tu hộp giảm tốc | |
| 50 | Chỉnh định, căn tâm trục ra hộp giảm tốc-bơm cấp | 1 | lần | nhà thầu tiến hành chỉnh định, căn tâm trục ra hộp giảm tốc-bơm cấp | Hạng mục công việc thuộc phần đại tu hộp giảm tốc | |
| 51 | Bóc, bọc bảo ôn bơm và hệ thống van, đường ống | 1 | Gói | nhà thầu tiến hành bóc, bọc bảo ôn bơm và hệ thống van, đường ống của bơm nước cấp | Hạng mục công việc thuộc phần đại tu bươm nước cấp | |
| 52 | Tháo ống đầu hút, đẩy tách bơm | 1 | gói | nhà thầu tiến hành tháo ống đầu hút, đẩy để tách bơm nước cấp | Hạng mục công việc thuộc phần đại tu bơm nước cấp | |
| 53 | Tháo kiểm tra biên dạng, đo lấy số liệu các kích thước các tầng cánh động | 8 | cánh | nhà thầu tiến hành tháo kiểm tra biên dạng, đo lấy số liệu các kích thước các tầng cánh động bơm nước cấp | Hạng mục công việc thuộc phần đại tu bơm nước cấp | |
| 54 | Tháo kiểm tra biên dạng, đo lấy số liệu các kích thước các tầng cánh tĩnh | 8 | cánh | nhà thầu tiến hành tháo kiểm tra biên dạng, đo lấy số liệu các kích thước các tầng cánh tĩnh bơm nước cấp | Hạng mục công việc thuộc phần đại tu bơm nước cấp | |
| 55 | Thay mới các chèn cổ trục và đầu hút (vượt quá giới hạn cho phép) | 1 | gói | nhà thầu tiến hành thay mới các chèn cổ trục và đầu hút của bơm nước cấp | Hạng mục công việc thuộc phần đại tu bơm nước cấp | |
| 56 | Kiểm tra đo cong trục (xử lý nắn thẳng nếu độ cong vi phạm) | 1 | gói | nhà thầu tiến hành kiểm tra đo cong trục và xử lý nắn thẳng nếu độ cong vi phạm của bơm nước cấp | Hạng mục công việc thuộc phần đại tu bơm nước cấp | |
| 57 | Kiểm tra, bảo dưỡng bộ đĩa cân bằng | 1 | Bộ | nhà thầu tiến hành kiểm tra, bảo dưỡng bộ đĩa cân bằng của bơm nước cấp | Hạng mục công việc thuộc phần đại tu bơm nước cấp | |
| 58 | Kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa các gối đỡ, gối chặn | 3 | Cái | nhà thầu tiến hành kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa các gối đỡ, gối chặn của bơm nước cấp | Hạng mục công việc thuộc phần đại tu bơm nước cấp | |
| 59 | Căn chỉnh, lắp đặt hoàn thiện | 1 | Gói | nhà thầu tiến hành căn chỉnh, lắp đặt hoàn thiện bơm nước cấp | Hạng mục công việc thuộc phần đại tu bơm nước cấp | |
| 60 | Tháo, kiểm tra, bảo dưỡng và lắp đặt, căn chỉnh hệ thống van đầu đẩy, đầu hút, tái tuần hoàn, van trích | 1 | Hệ thống | nhà thầu tiến hành tháo, kiểm tra, bảo dưỡng và lắp đặt, căn chỉnh hệ thống van đầu đẩy, đầu hút, tái tuần hoàn, van trích của bơm nước cấp | Hạng mục công việc thuộc phần đại tu bơm nước cấp | |
| 61 | Tháo động cơ bơm dầu xoay chiều, một chiều; Vệ sinh, bảo dưỡng | 2 | cái | nhà thầu tiến hành tháo động cơ bơm dầu xoay chiều, một chiều để vệ sinh, bảo dưỡng | Hạng mục công việc thuộc phần đại tu hệ thống dầu | |
| 62 | Tháo các bơm dầu xoay chiều, một chiều | 2 | cái | nhà thầu tiến hành tháo tháo các bơm dầu xoay chiều, một chiều để vệ sinh, bảo dưỡng | Hạng mục công việc thuộc phần đại tu hệ thống dầu | |
| 63 | Kiểm tra, bảo dưỡng các chi tiết bơm dầu xoay chiều, một chiều. Căn chỉnh, lắp đặt hoàn chỉnh | 2 | cái | nhà thầu tiến hành kiểm tra, bảo dưỡng các chi tiết bơm dầu xoay chiều, một chiều, sau đó căn chỉnh, lắp đặt hoàn chỉnh | Hạng mục công việc thuộc phần đại tu hệ thống dầu | |
| 64 | Vệ sinh, bảo dưỡng bộ lọc dầu | 2 | bộ | nhà thầu tiến hành vệ sinh, bảo dưỡng bộ lọc dầu | Hạng mục công việc thuộc phần đại tu hệ thống dầu | |
| 65 | Vệ sinh, bảo dưỡng bình làm mát dầu và hệ thống van ống | 1 | bộ | nhà thầu tiến hành vệ sinh, bảo dưỡng bình làm mát dầu và hệ thống van ống | Hạng mục công việc thuộc phần đại tu hệ thống dầu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.71676E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.943352E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có tối thiểu 02 hợp đồng tương tự (trong đó có tối thiểu 01 hợp về lĩnh vực sửa chữa, bảo dưỡng Tuabin hơi và 01 hợp đồng về sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị nén li tâm đa tầng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 453.448.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 906.897.600 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Trong thời gian bảo hành, nếu có hư hỏng xảy ra ở dịch vụ do nhà thầu sửa chữa, thay thế , trong thời hạn 07 (bảy) ngày kể từ ngày bên chủ đầu tư có thông báo, nhà thầu phải cử người đến địa chỉ Bên mời thầu để khắc phục hư hỏng. Mọi chi phí liên quan đến việc khắc phục hư hỏng hay thay thế hàng hóa khác trong thời gian bảo hành đều do nhà thầu chịu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư cơ khí chế tạo máy và có chứng chỉ về chuyên gia Tuabin cấp 1 | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi