Gói thầu: Mua hóa chất, vật tư xét nghiệm năm 2022-2023 của Trung tâm y tế thành phố Phúc Yên

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220941476-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế thành phố Phúc Yên
Tên gói thầu Mua hóa chất, vật tư xét nghiệm năm 2022-2023 của Trung tâm y tế thành phố Phúc Yên
Số hiệu KHLCNT 20220941151
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu BHYT, nguồn thu dịch vụ y tế và các nguồn vốn hợp pháp khác của TTYT thành phố Phúc Yên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 16:00:00 đến ngày 2022-09-24 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,961,575,673 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 89,000,000 VNĐ ((Tám mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.948767564E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.192315135E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.173.102.971 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.346.205.942 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ đào tạo hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Cao đẳng trở lên một trong các chuyên ngành sau: Y, dược, thiết bị Y tế, Điện – Điện tử, Điện tử viễn thông, Điện tử Y sinh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm y tế thành phố Phúc Yên
E-CDNT 1.2 Mua hóa chất, vật tư xét nghiệm năm 2022-2023 của Trung tâm y tế thành phố Phúc Yên
Mua hóa chất, vật tư xét nghiệm năm 2022-2023 của Trung tâm y tế thành phố Phúc Yên
18 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu BHYT, nguồn thu dịch vụ y tế và các nguồn vốn hợp pháp khác của TTYT thành phố Phúc Yên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm y tế thành phố Phúc Yên, địa chỉ: TDP Cả Đông, Phường Nam Viêm, Thành phố Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn thiết bị và đầu tư Minh Hưng Phát; Địa chỉ: Tổ 5, phường Tân Thịnh, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH thương mại và dịch vụ tư vấn Hoàng Lê; Số 13, đường Hoàng Hoa Thám, phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với : Trung tâm Y tế thành phố Phúc Yên.


- Bên mời thầu: Trung tâm y tế thành phố Phúc Yên , địa chỉ: Số 5 ngõ 3 đường Trần Hưng Đạo - Phường trưng trắc - TX Phúc Yên - Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Trung tâm y tế thành phố Phúc Yên, địa chỉ: TDP Cả Đông, Phường Nam Viêm, Thành phố Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc


E-CDNT 10.1(g)
- Bảo lãnh dự thầu hợp lệ. - Đăng ký kinh doan hợp lệ của nhà thầu; - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính của nhà thầu; - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ và kỹ thuật của hàng hóa chào thầu theo yêu cầu tại E-CDNT 10.2(c). - Biểu mẫu dự thầu về mặt kỹ thuật của hàng hóa dự thầu tại Mục 6, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Bản sao Chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hoặc kinh doanh thiết bị y tế theo yêu cầu của Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021. - Hàng hóa tham dự thầu phải đáp ứng điều kiện lưu hành đối với trang thiết bị y tế như quy định tại Điều 22 Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 (Cam kết trong E-HSDT). - Nhà thầu có tài liệu kèm theo chứng minh hàng hóa chào thầu đã được kê khai giá và chào giá không cao hơn giá kê khai trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Y tế tại thời điểm mua bán theo Điều 44 và Điều 45 NĐ 98/2021/NĐ-CP.
E-CDNT 10.2(c)
1. Tài liệu về thông tin, tiêu chuẩn chất lượng hàng hóa: - Nhà thầu phải chào rõ các thông tin về hàng hóa dự thầu, bao gồm: Ký mã hiệu/ Nhãn mác hàng hóa, Hãng sản xuất, Xuất xứ trong E-HSDT. - Nhà thầu phải có cam kết: Hàng hóa sản xuất từ năm 2021 trở về sau; mới 100%. - Hóa chất xét nghiệm được sản xuất tại cơ sở sản xuất đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương. 2. Tài liệu về nguồn gốc, xuất xứ, tính hợp lệ của hàng hóa: 2.1. Tài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ: + Đối với hàng hóa nhập khẩu: Nhà thầu phải cam kết cung cấp đầy đủ các chứng từ nhập khẩu bao gồm: Giấy chứng nhận nguồn gốc, xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ), và các chứng từ nhập khẩu liên quan khác theo quy định của Tổng cục hải quan khi giao hàng; + Đối với các hàng hóa khác được sản xuất tại Việt Nam hoặc các hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường: Nhà thầu phải cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xưởng hoặc hóa đơn bán hàng và giấy bảo hành của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối khi giao hàng (Nhà thầu phải có cam kết). 2.2. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa: - Nhà thầu có tài liệu kèm theo chứng minh hàng hóa chào thầu đã được kê khai giá và chào giá không cao hơn giá kê khai trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Y tế tại thời điểm mua bán theo Điều 44 và Điều 45 NĐ 98/2021/NĐ-CP. - Nhà thầu phải cam kết hàng hóa tham dự thầu phải đáp ứng điều kiện lưu hành đối với trang thiết bị y tế như quy định tại Điều 22 Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 (Cam kết trong E-HSDT). (*Không áp dụng Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 đối với các mục được quy định tại khoản 2 Điều 1 của Nghị định này). Lưu ý: - Đối với giấy phép cấp theo phương thức thông thường: Nhà thầu phải nộp bản chụp có chứng thực. - Đối với giấy phép cấp qua mạng Nhà thầu phải nộp bản chụp có đóng dấu xác nhận của nhà thầu. - Các giấy tờ cung cấp phải còn hiệu lực trong suốt quá trình tham gia dự thầu. - Các tài liệu đính kèm trong E-HSDT nếu là ngôn ngữ khác thì phải được đính kèm bản dịch Tiếng Việt. - Các tài liệu đính kỹ thuật kèm trong E-HSDT phải được đánh số thứ tự theo danh mục chào thầu.
E-CDNT 12.2
Nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Hàng hóa phải còn hạn dùng tối thiểu ≥ 50% thời hạn sử dụng còn lại của hàng hóa theo tuyên bố của nhà sản xuất. (Cam kết của Nhà thầu).
E-CDNT 15.2
- HSDT bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu với bản nộp qua hệ thống đấu thầu quốc gia và để lưu hồ sơ. (Trường hợp, trong E-HSDT nhà thầu không đóng kèm giấy tờ uỷ quyền hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình đầy đủ cho Chủ đầy tư).
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 89.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm y tế thành phố Phúc Yên, địa chỉ: TDP Cả Đông, Phường Nam Viêm, Thành phố Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Trung tâm Y tế thành phố Phúc Yên Địa chỉ: Phường Nam Viêm – Thành phố Phúc Yên – Tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 0211 3875 292
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Y tế thành phố Phúc Yên Địa chỉ: Phường Nam Viêm – Thành phố Phúc Yên – Tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 0211 3875 292
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đường dây nóng báo đấu thầu 024.3768.6611
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Albumin kit1.800mlTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT
2α-Amylase kit900mlTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT
3Alanine Aminotransferase kit11.700mlTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT
4Aspartate Aminotransferase kit11.700mlTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT
5Bilirubin Direct kit1.800mlTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT
6Bilirubin Total Kit1.800mlTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT
7Total Cholesterol kit11.700mlTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT
8Creatinine kit11.700mlTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT
9HDL-Cholesterol kit1.492mlTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT
10Lipids Calibrator6mlTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT
11LDL-Cholesterol kit840mlTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT
12Creatine Kinase-MB kit2.250mlTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT
13Creatine Kinase kit2.250mlTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT
14Calcium kit3.600mlTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT
15CK-MB Control36mlTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT
16ClinChem Multi Control (level 1)150mlTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT
17ClinChem Multi Control (level 2)150mlTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT
18Multi Sera Calibrator126mlTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT
19Glucose kit12.600mlTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT
20Plastic Cuvette4cáiTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT
21System Solution5.400mlTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT
22Total Protein kit3.600mlTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT
23Triglycerides kit12.600mlTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT
24Urea kit12.600mlTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT
25Uric Acid kit5.400mlTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT
2620W lamp9cáiTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT
27EasyLyte Na/K/Cl Solutions Pack, 800mL12.000mlTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT
28Daily Cleaning Solution Kit2.700mlTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT
29Bi-Level Quality Control Kit180mlTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT
30Tri-Level Quality Control Kit180mlTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT
31EasyLyte Reference Electrode4cáiTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT
32EasyLyte Disposable Reference Electrode5cáiTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT
33EasyLyte Na+ Electrode5cáiTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT
34EasyLyte K+ Electrode5cáiTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT
35EasyLyte Cl- Electrode5cáiTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT
36EasyLyte Tubing Kit4cáiTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT
37EasyLyte Internal Filling Solution (125mL)180mlTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT
38Mythic 18 Diluent hoặc tương đương1.620lítTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT
39Mythic 18 Cyanide free Lytic Solution hoặc tương đương54.000mlTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT
40Mythic 18-22 Enzymatic Cleaning Solution hoặc tương đương90.000mlTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT
41Mythic 18-22 Flush–Cleaner hoặc tương đương9.000mlTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT
42Myt-CAL hoặc tương đương22mlTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT
43Myt-3D hoặc tương đương22mlTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT
44AFIAS HbA1c9.000TestTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT
45Huyết thanh mẫu A,B,AB18BộTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT
46Ống nghiệm EDTA-K290.000ỐngTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT
47Ống nghiệm chống đông Heparin72.000ỐngTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT
48Que thử nước tiểu 11 thông số U-1154.000QueTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT
49Que Thử Đường Huyết Accu-chek2.700QueTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT
50FREE TRIIODOTHYRONINE (CLIA)1.500TestTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT
51FREE THYROXINE (CLIA)1.500TestTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT
52TOTAL TRIIODOTHYRONINE (CLIA)1.500TestTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT
53TOTAL THYROXINE (CLIA)1.500TestTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT
54THYROID-STIMULATING HORMONE (CLIA)1.500TestTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT
55THYROGLOBULIN (CLIA)300TestTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT
56CANCER ANTIGEN 125 (CLIA)300TestTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT
57Carbohydrate Antigen 19-9 (CLIA)300TestTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT
58CARCINOEMBRYONIC ANTIGEN (CLIA)300TestTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT
59ALPHA-FETOPROTEIN (CLIA)300TestTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT
60CANCER ANTIGEN 15-3 (CLIA)300TestTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT
61CANCER ANTIGEN 72-4300TestTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT
62TOTAL β HUMAN CHORIONIC GONADOTROPHIN (CLIA)1.500TestTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT
63CREATINE KINASE MB (CLIA)300TestTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT
64FREE T3 CALIBRATORS27mlTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT
65FREE T4 CALIBRATORS27mlTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT
66TOTAL T3 CALIBRATORS27mlTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT
67TOTAL T4 CALIBRATORS27mlTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT
68TSH CALIBRATORS27mlTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT
69CA125 CALIBRATORS27mlTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT
70CA19-9 CALIBRATORS27mlTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT
71TOTAL PSA CALIBRATORS27mlTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT
72CEA CALIBRATORS27mlTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT
73AFP CALIBRATORS27mlTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT
74CA15-3 CALIBRATORS27mlTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT
75CA72-4 CALIBRATORS27mlTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT
76CA242 Calibrators27mlTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT
77TOTAL HCG CALIBRATORS27mlTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT
78CK-MB Calibrator27mlTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT
79THYROID FUNCTION MULTI CONTROL (L)45mlTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT
80THYROID FUNCTION MULTI CONTROL (H)45mlTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT
81TUMOR MARKER MULTI CONTROL (L)45mlTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT
82TUMOR MARKER MULTI CONTROL (H)45mlTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT
83CARDIAC MARKER MULTI CONTROL (L)18mlTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT
84CARDIAC MARKER MULTI CONTROL (H)18mlTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT
85NSE CONTROL (L)18mlTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT
86NSE CONTROL (H)18mlTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT
87Reaction cuvettes for CL-900i, 1000i, 1200i17.850CáiTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT
88Substrate solution1.950mlTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT
89Wash Buffer30lítTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT
90CD 80 Detergent15.000mlTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT
91Sample Diluent450mlTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT
92System Wash Solution360mlTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.948767564E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.192315135E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.173.102.971 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.346.205.942 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ đào tạo hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ 1 Có trình độ từ Cao đẳng trở lên một trong các chuyên ngành sau: Y, dược, thiết bị Y tế, Điện – Điện tử, Điện tử viễn thông, Điện tử Y sinh.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->