Gói thầu: MS-01: Cung cấp văn phòng phẩm và trang thiết bị văn phòng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220939120-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Kỹ thuật, Quân khu 7 |
| Tên gói thầu | MS-01: Cung cấp văn phòng phẩm và trang thiết bị văn phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220918588 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nghiệp vụ xây dựng và huấn luyện Dự bị động viên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 16:00:00 đến ngày 2022-09-21 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 105,550,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,200,000 VNĐ ((Một triệu hai trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 60.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 120.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cam kết thời gian bảo hành ≥ 12 tháng. Bảo trì miễn phí 36 tháng. Có cam kết thời gian tiếp nhận, triển khai khắc phục sự cố ≤ 04 giờ khi có yêu cầu của chủ đầu tư hoặc bên sử dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Cục Kỹ thuật, Quân khu 7 |
| E-CDNT 1.2 |
MS-01: Cung cấp văn phòng phẩm và trang thiết bị văn phòng Mua sắm văn phòng phẩm và trang thiết bị văn phòng phục vụ công tác xây dựng và huấn luyện dự bị động viên năm 2022 05 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nghiệp vụ xây dựng và huấn luyện Dự bị động viên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSĐX các tài liệu sau đây: - Biên bản nghiệm thu các hợp đồng đã cung cấp văn phòng phẩm và trang thiết bị văn phòng đối với các đơn vị quân đội (do tính chất đặc thù của đơn vị quân đội và thời gian thực hiện gói thầu ngắn nếu có sẵn các hợp đồng với đơn vị quân đội thì không cần bản xác minh lý lịch của người giao hàng, người hướng dẫn, cài đặt, vận hành thiết bị. - Nhà thầu phải nộp Báo cáo tài chính 02 năm ( 2020, 2021) và các tài liệu sau (là các file Scan từ bản gốc hoặc sao được công chứng hoặc chứng thực): + Chứng từ số thuế nộp cả năm về việc nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính (2020, 2021); - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm bao gồm và không giới hạn bởi các tài liệu sau: + Hợp đồng tương tự cùng các tài liệu chứng minh hợp đồng đã và đang được thực hiện (yêu cầu chi tiết tại Mẫu số 03, Chương IV của E-HSĐX này); + Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt (yêu cầu chi tiết tại Mẫu số 04, Chương IV của E-HSĐX này). - Cam kết khi Bên mời thầu có yêu cầu làm rõ về kinh nghiệm, nhà thầu sẵn sàng cung cấp các tài liệu bản gốc chứng minh (hồ sơ mua bán đầu vào hoặc nhập khẩu; hợp đồng mua bán, lắp đặt hóa đơn, Biên bản nghiệm thu … của nhà thầu với bên mua); sẽ phối hợp, tạo điều kiện cung cấp địa chỉ và tên chủ đầu tư để bên mời thầu tham quan, kiểm tra thực tế các sản phẩm của hợp đồng tương tự. - Thiết bị chào thầu phải mới 100%, phải có xuất xứ rõ ràng và hợp pháp. Thiết bị phải có thông số kỹ thuật, chất lượng tương đương hoặc tốt hơn so với thông số kỹ thuật trong E-HSĐX. - Cam kết cung cấp bản sao công chứng: Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO) do cơ quan thẩm quyền của nước xuất khẩu cấp Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa CQ). - Cung cấp đầy đủ hướng dẫn sử dụng, vận hành thiết bị. - Cam kết Cung cấp đầy đủ các tài liệu, hướng dẫn sử dụng (Bản gốc tiếng Anh (nếu có) và bản dịch tiếng Việt) có liên quan. |
| E-CDNT 10.2(c) | Cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp, trong E-HSĐX, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSĐX. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 12.2 | Giá đã bao gồm các loại thuế, phí có liên quan |
| E-CDNT 14.3 | Đối với trang thiết bị văn phòng 36 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp, trong E-HSĐX, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSĐX. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Chương V – Yêu cầu đối với gói thầu]. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.200.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục kỹ thuật/ Quân khu 7, số 204 Hoàng Văn Thụ, phường 9, quận Phú Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh, ĐT: 069665218 fax: 069665643 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục trưởng Cục kỹ thuật/ Quân khu 7, số 204 Hoàng Văn Thụ, phường 9, quận Phú Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh, ĐT: 069665212; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thường trực Ban Quản lý dự án Phòng Tham mưu/Cục Kỹ thuật/QK7. ĐT: 069 665 215. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Doanh trại Cục Hậu cần Quân khu 7 số 204 Hoàng Văn Thụ, phường 9, quận Phú Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh, Điện thoại: 069 665 207. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hộp hồ sơ 10 phân màu xanh dương | 50 | Cái | King-star (KS-HX10M) hoặc “tương đương” là hộp vuông, lớp bìa giấy cứng được bọc Simili màu xanh dương; kích thước 35x25x10cm | ||
| 2 | Hộp hồ sơ 20 phân màu xanh dương | 50 | Cái | King-star (Dataking-HX20) hoặc “tương đương”; hộp vuông, lớp bìa giấy cứng được bọc Simili màu xanh dương; kích thước 36,5x25,5x20cm; trọng lượng 1,1Kg | ||
| 3 | Hộp hồ sơ 7 phân màu xanh dương | 50 | Cái | King-star (KS-HX7) hoặc “tương đương”; kích thước 36,5x24,5x7cm; hộp vuông, lớp bìa giấy cứng được bọc simili màu xanh dương | ||
| 4 | Kẹp bướm 15mm | 50 | Hộp | Echo ) hoặc “tương đương”, vật liệu bằng kim loại phủ sơn chống gỉ, màu đen | ||
| 5 | Kéo cắt giấy K19 | 10 | Cái | Stainless Steel ZhengTian ) hoặc “tương đương”, lưỡi bằng thép không gỉ, kích thước dài 215mm | ||
| 6 | Kẹp bướm 19mm | 50 | Hộp | Echo ) hoặc “tương đương”, vật liệu bằng kim loại phủ sơn chống gỉ, màu đen | ||
| 7 | Kẹp bướm 41mm | 40 | Hộp | Echo ) hoặc “tương đương”, vật liệu bằng kim loại phủ sơn chống gỉ, màu đen | ||
| 8 | Kẹp bướm 51mm | 50 | Hộp | Echo ) hoặc “tương đương”, vật liệu bằng kim loại phủ sơn chống gỉ, màu đen | ||
| 9 | Kim bấm 23/10 | 30 | Hộp | Trio hoặc “tương đương” chất liệu bằng thép không gỉ | ||
| 10 | Bìa dày vàng A4 | 20 | Xấp | Double hoặc “tương đương” loại180 gsm, xấp 100 tờ | ||
| 11 | Bìa dày xanh A4 | 20 | Xấp | Double hoặc “tương đương” loại180 gsm, xấp 100 tờ | ||
| 12 | Bìa kiếng A4 | 10 | Xấp | 1.5mm, xấp 1kg, chất liệu nhựa trong suốt PVC | ||
| 13 | Bìa mỏng xanh A4 | 20 | Xấp | Pgrand hoặc “tương đương” 180 gsm (100 tờ/ram) | ||
| 14 | Bìa thơm A4 | 20 | Xấp | OEM hoặc “tương đương”, xanh Mint, 1120gr | ||
| 15 | Bút bi mực xanh | 40 | Hộp | TL-Metal Clip TL-036 (0.7mm) mực xanh (hộp 10 cây) hoặc “tương đương” | ||
| 16 | Bút bi mực nước xanh | 60 | Cây | Uni-ball eye (xanh) Micro UB150 Rollerball Micro Pen, 0,5mm hoặc “tương đương” | ||
| 17 | Bút bi mực nước đỏ | 40 | Cây | Uni-ball eye (đỏ) Micro UB150 Rollerball Micro Pen, 0,5mm hoặc “tương đương” | ||
| 18 | Giấy A0-9kg | 10 | Cuộn | Double A hoặc “tương đương” định lượng 80 – 9 Kg, dạng cuộn ống để in trên máy in A0 | ||
| 19 | Giấy A3 80gsm | 50 | Ream | Double A hoặc “tương đương” | ||
| 20 | Giấy A4 80gsm | 100 | Ream | Double A hoặc “tương đương” | ||
| 21 | Giấy in ảnh A4 Epson | 20 | Xấp | Loại 100 tờ, 130 gsm | ||
| 22 | Sổ bìa da A4 | 20 | Cuốn | Loại Business BA4 5013 (210x300cm), 70gsm; 160 trang, dòng kẻ ngang, bìa giả da có nẹp góc hoặc “tương đương” | ||
| 23 | Tủ tài liệu 8 ngănHình chữ nhật | 5 | Cái | W1.000 x D 450 x H 1.830; màu ghi trắng; mỗi ngăn có ổ và chìa khóa riêng bằng thép không gỉ; có tay mở tủ âm bằng nhựa, cửa tủ có khe thông khí; tủ bằng thép dày 0,6mm sơn tĩnh điện; chân tủ bằng 04 núm nhựa có thể điều chỉnh độ cao, thấp. Thương hiệu Tấn Phát hoặc “tương đương” | ||
| 24 | Máy vi tính để bàn lắp ráp | 3 | Bộ | Chip Pentium G6400; Mainboard H510M H; Ram DDR4 silicon 8GB/2666 PC; Ổ cứng SSD Silicon M2 Pcle Gen 3x4 P34A60 R/W up to 2.200/1600MB/s/256GB; Case Sâm M1/2/3: 335.000; nguồn Arrow 500 Fan 12CM; màn hình 18.5" HP P19V 1366x768, VGA; phím chuột Mitshumi hoặc cấu hình “tương đương” |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 60.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 120.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cam kết thời gian bảo hành ≥ 12 tháng. Bảo trì miễn phí 36 tháng. Có cam kết thời gian tiếp nhận, triển khai khắc phục sự cố ≤ 04 giờ khi có yêu cầu của chủ đầu tư hoặc bên sử dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi